气馁 là gì? Từ điển học tiếng Trung online Thầy Vũ CHINEMASTER Từ điển tiếng Trung online hoctiengtrungonline.com Từ điển tiếng Trung Thầy Vũ Từ điển tiếng Trung Chinese Master Từ điển tiếng Trung trực tuyến Chinese Education
气馁 (qìněi) là một từ tiếng Trung có nghĩa là nản lòng, chán nản, mất tinh thần, mất nhuệ khí. Từ này thường dùng để chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, thiếu tự tin, bỏ cuộc giữa chừng do gặp khó khăn hoặc thất bại.
1. Giải thích chi tiết
Nghĩa gốc:
“气” nghĩa là khí thế, tinh thần, ý chí.
“馁” nghĩa là nhụt chí, mềm yếu, không kiên cường.
Ghép lại, “气馁” có nghĩa là tinh thần bị suy yếu, tức nản lòng, mất ý chí chiến đấu.
Nghĩa bóng:
Diễn tả trạng thái tâm lý chán nản, không còn tự tin hay động lực tiếp tục cố gắng, thường dùng trong học tập, công việc, hoặc cuộc sống khi gặp thất bại.
2. Loại từ
Tính từ (形容词)
Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần con người.
3. Cấu trúc thông dụng
对……感到气馁: cảm thấy nản lòng vì…
不要气馁: đừng nản lòng
感到气馁: cảm thấy chán nản
让人气馁: khiến người ta mất tinh thần
遇到困难不要气馁: gặp khó khăn đừng nản
4. Nghĩa tiếng Việt
Nản lòng
Chán nản
Mất tinh thần
Nhụt chí
5. 35 Mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
他失败了几次,但从不气馁。
Tā shībài le jǐ cì, dàn cóng bù qìněi.
Anh ấy thất bại vài lần nhưng chưa bao giờ nản lòng.
面对困难,我们不能气馁。
Miànduì kùnnán, wǒmen bùnéng qìněi.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được nản chí.
不要因为一次错误就气馁。
Bú yào yīnwèi yī cì cuòwù jiù qìněi.
Đừng vì một sai lầm mà nản lòng.
她的鼓励让我重新振作,不再气馁。
Tā de gǔlì ràng wǒ chóngxīn zhènzuò, bú zài qìněi.
Lời động viên của cô ấy khiến tôi phấn chấn trở lại, không còn chán nản nữa.
失败并不可怕,可怕的是气馁。
Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì qìněi.
Thất bại không đáng sợ, điều đáng sợ là nản lòng.
他一遇到挫折就气馁。
Tā yī yùdào cuòzhé jiù qìněi.
Hễ gặp trở ngại là anh ta liền nản lòng.
我感到有些气馁,因为努力没有得到回报。
Wǒ gǎndào yǒu xiē qìněi, yīnwèi nǔlì méiyǒu dédào huíbào.
Tôi cảm thấy hơi nản vì sự cố gắng của mình không được đền đáp.
在学习上不要轻易气馁。
Zài xuéxí shàng bú yào qīngyì qìněi.
Trong học tập đừng dễ dàng nản lòng.
失败一次没关系,不要气馁,再试一次。
Shībài yī cì méi guānxi, bú yào qìněi, zài shì yī cì.
Thất bại một lần không sao, đừng nản, thử lại lần nữa.
他的话让大家都感到气馁。
Tā de huà ràng dàjiā dōu gǎndào qìněi.
Lời nói của anh ta khiến mọi người đều cảm thấy chán nản.
面试失败后,她一度气馁不已。
Miànshì shībài hòu, tā yídù qìněi bùyǐ.
Sau khi trượt phỏng vấn, cô ấy từng vô cùng chán nản.
别气馁,你已经做得很好了。
Bié qìněi, nǐ yǐjīng zuò de hěn hǎo le.
Đừng nản, bạn đã làm rất tốt rồi.
我曾经气馁过,但后来我重新找回了信心。
Wǒ céngjīng qìněi guò, dàn hòulái wǒ chóngxīn zhǎohuí le xìnxīn.
Tôi từng nản lòng, nhưng sau đó tôi lấy lại được niềm tin.
老师的话让我不再气馁。
Lǎoshī de huà ràng wǒ bú zài qìněi.
Lời nói của thầy khiến tôi không còn nản lòng nữa.
遇到挫折气馁是正常的。
Yùdào cuòzhé qìněi shì zhèngcháng de.
Cảm thấy nản khi gặp thất bại là điều bình thường.
成功者永远不会因一时失败而气馁。
Chénggōng zhě yǒngyuǎn bú huì yīn yīshí shībài ér qìněi.
Người thành công không bao giờ nản lòng vì thất bại tạm thời.
我看到他失望的表情,心里也有些气馁。
Wǒ kàn dào tā shīwàng de biǎoqíng, xīnlǐ yě yǒu xiē qìněi.
Nhìn thấy vẻ thất vọng của anh ấy, trong lòng tôi cũng thấy nản.
即使失败了,也不要让自己气馁。
Jíshǐ shībài le, yě bú yào ràng zìjǐ qìněi.
Dù có thất bại cũng đừng để bản thân chán nản.
他面对压力从不气馁。
Tā miànduì yālì cóng bù qìněi.
Anh ấy đối mặt với áp lực mà không bao giờ nản lòng.
一次挫折不值得你气馁。
Yī cì cuòzhé bú zhídé nǐ qìněi.
Một lần vấp ngã không đáng để bạn nản lòng.
别因为别人的批评就气馁。
Bié yīnwèi biérén de pīpíng jiù qìněi.
Đừng nản lòng chỉ vì lời phê bình của người khác.
她努力了很多次,都没有成功,也没有气馁。
Tā nǔlì le hěn duō cì, dōu méiyǒu chénggōng, yě méiyǒu qìněi.
Cô ấy đã cố gắng nhiều lần, dù chưa thành công nhưng vẫn không nản.
我不希望你因为困难而气馁。
Wǒ bù xīwàng nǐ yīnwèi kùnnán ér qìněi.
Tôi không mong bạn nản lòng vì khó khăn.
成长的路上总会有让人气馁的时刻。
Chéngzhǎng de lù shàng zǒng huì yǒu ràng rén qìněi de shíkè.
Trên con đường trưởng thành luôn có những lúc khiến người ta nản lòng.
遭到拒绝不要气馁,这只是开始。
Zāodào jùjué bú yào qìněi, zhè zhǐ shì kāishǐ.
Bị từ chối đừng nản, đây chỉ là khởi đầu thôi.
那次失败让我非常气馁。
Nà cì shībài ràng wǒ fēicháng qìněi.
Lần thất bại đó khiến tôi vô cùng chán nản.
他一听到消息就气馁了下来。
Tā yī tīngdào xiāoxi jiù qìněi le xiàlái.
Vừa nghe tin xong anh ấy liền trở nên nản lòng.
她没有因为别人的嘲笑而气馁。
Tā méiyǒu yīnwèi biérén de cháoxiào ér qìněi.
Cô ấy không nản lòng vì bị người khác chế giễu.
失败后气馁是人之常情。
Shībài hòu qìněi shì rén zhī chángqíng.
Cảm thấy nản sau thất bại là lẽ thường tình.
面临压力时,别气馁,深呼吸一下。
Miànlín yālì shí, bié qìněi, shēn hūxī yīxià.
Khi đối mặt với áp lực, đừng nản, hãy hít sâu một hơi.
她失去了工作,但没有气馁。
Tā shīqù le gōngzuò, dàn méiyǒu qìněi.
Cô ấy mất việc nhưng không hề nản lòng.
他总是鼓励我们不要气馁。
Tā zǒng shì gǔlì wǒmen bú yào qìněi.
Anh ấy luôn khuyến khích chúng tôi đừng nản lòng.
任何困难都不能让他气馁。
Rènhé kùnnán dōu bùnéng ràng tā qìněi.
Không khó khăn nào có thể khiến anh ấy nản lòng.
我一开始很气馁,但后来慢慢习惯了。
Wǒ yī kāishǐ hěn qìněi, dàn hòulái mànmàn xíguàn le.
Lúc đầu tôi rất nản, nhưng sau đó dần dần quen rồi.
别气馁,明天会更好。
Bié qìněi, míngtiān huì gèng hǎo.
Đừng nản lòng, ngày mai sẽ tốt hơn.
6. Tổng kết
气馁 (qìněi) là tính từ diễn tả trạng thái tinh thần yếu đuối, nản lòng, mất niềm tin.
Dùng trong các ngữ cảnh: học tập, công việc, cuộc sống, tình cảm.
Thường đi cùng với các từ như:
不要气馁 (đừng nản lòng)
感到气馁 (cảm thấy chán nản)
让人气馁 (khiến người ta nản chí)
面对困难不气馁 (đối mặt khó khăn không nản)
Nghĩa của “气馁” trong tiếng Trung
“气馁” (qìněi) nghĩa là nản lòng, mất tinh thần, chùn bước; chỉ trạng thái tinh thần suy giảm sau thất bại, áp lực hoặc chỉ trích. Thường mang sắc thái tiêu cực, nhưng hay xuất hiện trong câu khuyên nhủ để động viên: “đừng nản”.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Tính từ (trạng thái tinh thần) và động từ (mang nghĩa “nản lòng, mất tinh thần”).
Sắc thái: Tiêu cực, dùng để mô tả cảm giác hụt hẫng, chán nản sau trở ngại; trong câu khuyên nhủ mang ý động viên.
Chủ điểm thường đi kèm: 失败 (thất bại), 打击 (đòn đánh/đả kích), 压力 (áp lực), 挑战 (thử thách), 批评 (phê bình), 进度停滞 (chững lại).
Cấu trúc và cách dùng phổ biến
Mô tả trạng thái:
感到/变得 + 气馁
因为…而气馁 / 在…面前感到气馁
Khuyên nhủ/phủ định:
别/不要/不必/不能 + 气馁
面对…,不气馁 / 不要轻易气馁
Tác động từ bên ngoài:
让/使 + 人 + 感到气馁
…的话/结果很让人气馁
Khôi phục tinh thần (tương phản):
不要气馁,振作起来 / 不要气馁,继续坚持
Kết hợp danh từ trừu tượng:
因打击而气馁 / 因批评而气馁 / 因失败而气馁
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
气馁: Nản lòng, mất tinh thần vì khó khăn/đả kích.
灰心/丧气: Mất hi vọng, chán nản kéo dài hơn, sắc thái nặng hơn.
沮丧: Buồn chán, thất vọng (thiên về cảm xúc buồn).
挫败感: Cảm giác bị thất bại (danh từ).
振作/打起精神/鼓舞/激励: Tương phản, nghĩa khích lệ, vực dậy tinh thần.
Cụm từ thường gặp
不要气馁 / 别气馁: Đừng nản lòng.
很让人气馁: Rất khiến người ta nản.
轻易气馁: Dễ nản.
因失败而气馁: Nản vì thất bại.
面对困难不气馁: Đối mặt khó khăn không nản.
35 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
Khẳng định trạng thái, nguyên nhân
我因为连续失败而感到气馁。 Wǒ yīnwèi liánxù shībài ér gǎndào qìněi. Tôi thấy nản lòng vì thất bại liên tiếp.
他在第一次受挫后明显气馁了。 Tā zài dì yī cì shòucuò hòu míngxiǎn qìněi le. Sau lần vấp ngã đầu tiên, anh ấy rõ ràng đã nản.
项目停滞的进度让团队很气馁。 Xiàngmù tíngzhì de jìndù ràng tuánduì hěn qìněi. Tiến độ dự án chững lại khiến cả đội rất nản.
频繁的批评会让新人气馁。 Pínfán de pīpíng huì ràng xīnrén qìněi. Phê bình quá thường xuyên sẽ làm người mới nản lòng.
不清晰的目标让人容易气馁。 Bù qīngxī de mùbiāo ràng rén róngyì qìněi. Mục tiêu không rõ ràng khiến người ta dễ nản.
面对强大的对手,他没有气馁。 Miànduì qiángdà de duìshǒu, tā méiyǒu qìněi. Đối mặt đối thủ mạnh, anh ấy không nản.
长期得不到反馈让人逐渐气馁。 Chángqī dé bùdào fǎnkuì ràng rén zhújiàn qìněi. Lâu ngày không nhận phản hồi khiến người ta dần nản.
资源受限让他们在中途气馁。 Zīyuán shòuxiàn ràng tāmen zài zhōngtú qìněi. Hạn chế tài nguyên làm họ nản giữa chừng.
结果与预期差距太大,大家都气馁了。 Jiéguǒ yǔ yùqī chājù tài dà, dàjiā dōu qìněi le. Kết quả khác kỳ vọng quá xa, mọi người đều nản.
他一遇到困难就气馁。 Tā yí yù dào kùnnán jiù qìněi. Hễ gặp khó là anh ấy nản.
Khuyên nhủ, phủ định, vực dậy
别气馁,你已经走在正确的路上。 Bié qìněi, nǐ yǐjīng zǒu zài zhèngquè de lù shàng. Đừng nản, bạn đã đi đúng hướng rồi.
不要气馁,尝试换一种方法。 Bùyào qìněi, chángshì huàn yì zhǒng fāngfǎ. Đừng nản, hãy thử một cách khác.
不必气馁,每个人都会犯错。 Búbì qìněi, měi gèrén dōu huì fàncuò. Không cần nản, ai cũng có lúc mắc sai.
面对挑战,不气馁也不退缩。 Miànduì tiǎozhàn, bù qìněi yě bù tuìsuō. Đối mặt thử thách, không nản cũng không lùi bước.
请振作起来,不要再气馁了。 Qǐng zhènzuò qǐlái, bùyào zài qìněi le. Hãy vực dậy tinh thần, đừng nản nữa.
我们不能因为一次失败就气馁。 Wǒmen bùnéng yīnwèi yí cì shībài jiù qìněi. Chúng ta không thể nản chỉ vì một lần thất bại.
与其气馁,不如复盘并调整。 Yǔqí qìněi, bùrú fùpán bìng tiáozhěng. Thay vì nản, tốt hơn là rút kinh nghiệm và điều chỉnh.
别轻易气馁,坚持才见成效。 Bié qīngyì qìněi, jiānchí cái jiàn chéngxiào. Đừng dễ nản, kiên trì mới thấy hiệu quả.
有困难就寻求帮助,不要气馁。 Yǒu kùnnán jiù xúnqiú bāngzhù, bùyào qìněi. Gặp khó thì hãy tìm trợ giúp, đừng nản.
失败不是让你气馁,而是提醒你改进。 Shībài búshì ràng nǐ qìněi, ér shì tíxǐng nǐ gǎijìn. Thất bại không để bạn nản, mà nhắc bạn cải thiện.
Cảm xúc, bối cảnh học tập/công việc
连续加班让他身心疲惫,也开始气馁。 Liánxù jiābān ràng tā shēnxīn píbèi, yě kāishǐ qìněi. Tăng ca liên tục khiến anh kiệt sức, và bắt đầu nản.
成绩不理想让她一度气馁。 Chéngjì bù lǐxiǎng ràng tā yídù qìněi. Điểm số không như ý khiến cô ấy đã từng nản.
面试被拒后,他并没有气馁。 Miànshì bèi jù hòu, tā bìng méiyǒu qìněi. Bị từ chối sau phỏng vấn, anh ấy không nản.
复杂的需求让团队颇为气馁。 Fùzá de xūqiú ràng tuánduì pōwéi qìněi. Yêu cầu phức tạp khiến đội khá nản.
指标过高很容易让新人气馁。 Zhǐbiāo guò gāo hěn róngyì ràng xīnrén qìněi. Chỉ tiêu quá cao rất dễ làm người mới nản.
学习停滞别气馁,调整节奏再出发。 Xuéxí tíngzhì bié qìněi, tiáozhěng jiézòu zài chūfā. Học tập chững lại đừng nản, điều chỉnh nhịp rồi đi tiếp.
客户反馈严厉,但我们不气馁。 Kèhù fǎnkuì yánlì, dàn wǒmen bù qìněi. Phản hồi khách hàng nghiêm khắc, nhưng chúng tôi không nản.
数据下滑不要气馁,找原因再优化。 Shùjù xiàhuá bùyào qìněi, zhǎo yuányīn zài yōuhuà. Số liệu giảm đừng nản, tìm nguyên nhân rồi tối ưu.
训练很辛苦,他却从不气馁。 Xùnliàn hěn xīnkǔ, tā què cóng bù qìněi. Luyện tập rất vất vả, nhưng anh ấy chưa bao giờ nản.
初创阶段难免波动,别因此气馁。 Chūchuàng jiēduàn nánmiǎn bōdòng, bié yīncǐ qìněi. Giai đoạn khởi nghiệp khó tránh dao động, đừng vì thế mà nản.
Sắc thái, lập luận, tinh thần đối lập
气馁只会拖慢你的成长。 Qìněi zhǐ huì tuōmàn nǐ de chéngzhǎng. Nản lòng chỉ làm chậm sự trưởng thành của bạn.
真正的勇气,是在失败后不气馁。 Zhēnzhèng de yǒngqì, shì zài shībài hòu bù qìněi. Dũng khí thật sự là không nản sau thất bại.
别被一次打击就气馁。 Bié bèi yí cì dǎjī jiù qìněi. Đừng chỉ vì một cú đả kích mà nản.
受到批评时,先反思,不要气馁。 Shòudào pīpíng shí, xiān fǎnsī, bùyào qìněi. Khi bị phê bình, hãy tự xem xét trước, đừng nản.
让人气馁的结果,往往藏着改进的方向。 Ràng rén qìněi de jiéguǒ, wǎngwǎng cángzhe gǎijìn de fāngxiàng. Kết quả khiến người ta nản thường ẩn chứa hướng cải thiện.
Gợi ý ghi nhớ nhanh
Khung nhớ: 气馁 = nản lòng sau “đả kích/khó khăn”.
Phối hợp thường dùng: 不要/别/不必气馁;让人气馁;轻易气馁。
Đối lập để thực hành: 气馁 ↔ 振作/打起精神/鼓舞/激励.
Nghĩa của “气馁”
“气馁” (qìněi) nghĩa là nản lòng, nhụt chí, mất tinh thần, mất động lực khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại.
气 = khí thế, tinh thần.
馁 = suy yếu, nhụt đi. → Kết hợp: chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, không còn hăng hái, mất ý chí.
Loại từ
Động từ / Tính từ động: diễn tả trạng thái tinh thần nản chí, nhụt chí.
Thường dùng trong văn viết, lời khuyên, hoặc miêu tả cảm xúc tiêu cực.
Cấu trúc thường gặp
对…感到气馁: cảm thấy nản lòng với …
因为…而气馁: nản lòng vì …
不要气馁: đừng nản chí.
遇到困难就气馁: gặp khó khăn liền nản lòng.
Ví dụ minh họa
1. Trong học tập, công việc
他因为考试失败而气馁。 Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér qìněi. Anh ấy nản lòng vì thi trượt.
遇到一点挫折就气馁是不行的。 Yùdào yīdiǎn cuòzhé jiù qìněi shì bù xíng de. Gặp chút thất bại mà đã nản chí thì không được.
老师鼓励学生不要气馁。 Lǎoshī gǔlì xuéshēng búyào qìněi. Thầy giáo khích lệ học sinh đừng nản lòng.
他在工作中多次失败,但从未气馁。 Tā zài gōngzuò zhōng duō cì shībài, dàn cóng wèi qìněi. Anh ấy nhiều lần thất bại trong công việc nhưng chưa bao giờ nản chí.
我一开始有点气馁,但后来坚持下来了。 Wǒ yī kāishǐ yǒudiǎn qìněi, dàn hòulái jiānchí xiàlái le. Ban đầu tôi hơi nản lòng, nhưng sau đó đã kiên trì vượt qua.
2. Trong đời sống, cảm xúc
她因为感情受挫而气馁。 Tā yīnwèi gǎnqíng shòucuò ér qìněi. Cô ấy nản lòng vì thất bại trong tình cảm.
不要因别人的批评而气馁。 Búyào yīn biérén de pīpíng ér qìněi. Đừng nản lòng vì lời phê bình của người khác.
他气馁地低下了头。 Tā qìněi de dīxià le tóu. Anh ấy nản lòng cúi đầu xuống.
面对困难,她没有气馁,而是更加努力。 Miànduì kùnnán, tā méiyǒu qìněi, ér shì gèng jiā nǔlì. Đối mặt khó khăn, cô ấy không nản lòng mà càng nỗ lực hơn.
失败并不可怕,可怕的是因此气馁。 Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì yīncǐ qìněi. Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là vì thế mà nản chí.
3. Trong xã hội, khích lệ
运动员在失败后没有气馁。 Yùndòngyuán zài shībài hòu méiyǒu qìněi. Vận động viên không nản lòng sau thất bại.
朋友们安慰他不要气馁。 Péngyǒumen ānwèi tā búyào qìněi. Bạn bè an ủi anh ấy đừng nản lòng.
气馁只会让你停下脚步。 Qìněi zhǐ huì ràng nǐ tíngxià jiǎobù. Nản lòng chỉ khiến bạn dừng bước.
领导告诉大家不要因困难而气馁。 Lǐngdǎo gàosu dàjiā búyào yīn kùnnán ér qìněi. Lãnh đạo nói với mọi người đừng nản lòng vì khó khăn.
他的坚持让大家在气馁时重新振作。 Tā de jiānchí ràng dàjiā zài qìněi shí chóngxīn zhènzuò. Sự kiên trì của anh ấy giúp mọi người vực dậy khi nản lòng.
Lưu ý sắc thái
“气馁” thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự suy sụp tinh thần.
Thường đi kèm với lời khuyên 不要气馁 (đừng nản chí).
Gần nghĩa: 灰心 (huīxīn – nản lòng), 丧气 (sàngqì – mất tinh thần).
Trái nghĩa: 振作 (zhènzuò – vực dậy), 坚持 (jiānchí – kiên trì), 鼓舞 (gǔwǔ – cổ vũ, khích lệ).
Nghĩa của “气馁”
“气馁” (pinyin: qìněi) là một động từ / tính từ trong tiếng Hán, mang nghĩa nản lòng, nhụt chí, mất tinh thần, chán nản khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại.
气: khí thế, tinh thần.
馁: suy yếu, nhụt đi. → “气馁” = tinh thần suy sụp, mất đi ý chí, không còn hăng hái.
Loại từ
Động từ / Tính từ: chỉ trạng thái tâm lý tiêu cực, mất động lực.
Thường dùng trong văn nói, văn viết, mang sắc thái khuyên nhủ hoặc phê bình.
Cách dùng và sắc thái
Thường đi với các động từ: 不要 (đừng), 感到 (cảm thấy), 变得 (trở nên).
Thường đi với các danh từ: 困难 (khó khăn), 失败 (thất bại), 挫折 (trở ngại).
Sắc thái: tiêu cực, nhưng thường dùng trong lời khuyên để động viên người khác không nên nản lòng.
Cấu trúc thường gặp
不要气馁: đừng nản lòng.
因…而气馁: nản lòng vì …
感到气馁: cảm thấy nản lòng.
容易气馁: dễ nản chí.
Ví dụ minh họa (35 câu)
Khuyên nhủ, động viên
不要因为一次失败就气馁。 Búyào yīnwèi yīcì shībài jiù qìněi. Đừng vì một lần thất bại mà nản lòng.
遇到困难不要气馁。 Yùdào kùnnán búyào qìněi. Gặp khó khăn đừng nản chí.
失败是成功之母,不要气馁。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ, búyào qìněi. Thất bại là mẹ thành công, đừng nản lòng.
他鼓励我不要气馁。 Tā gǔlì wǒ búyào qìněi. Anh ấy khích lệ tôi đừng nản lòng.
面对挑战要坚持,而不是气馁。 Miànduì tiǎozhàn yào jiānchí, ér búshì qìněi. Đối mặt thử thách phải kiên trì, chứ không phải nản lòng.
Miêu tả trạng thái
他因为考试失败而气馁。 Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér qìněi. Anh ấy nản lòng vì thi trượt.
她感到十分气馁。 Tā gǎndào shífēn qìněi. Cô ấy cảm thấy vô cùng nản lòng.
连续的挫折让他气馁了。 Liánxù de cuòzhé ràng tā qìněi le. Những thất bại liên tiếp khiến anh ấy nản chí.
他看上去有点气馁。 Tā kàn shàngqù yǒudiǎn qìněi. Trông anh ấy có vẻ hơi nản lòng.
不要轻易气馁。 Búyào qīngyì qìněi. Đừng dễ dàng nản lòng.
Trong học tập, công việc
学习遇到困难时,他从不气馁。 Xuéxí yùdào kùnnán shí, tā cóng bù qìněi. Khi học tập gặp khó khăn, anh ấy chưa bao giờ nản lòng.
工作压力大,但她没有气馁。 Gōngzuò yālì dà, dàn tā méiyǒu qìněi. Công việc áp lực lớn, nhưng cô ấy không nản lòng.
失败并没有让他气馁,反而更努力。 Shībài bìng méiyǒu ràng tā qìněi, fǎn’ér gèng nǔlì. Thất bại không làm anh ấy nản lòng, ngược lại càng nỗ lực hơn.
他在比赛中失利,却没有气馁。 Tā zài bǐsài zhōng shīlì, què méiyǒu qìněi. Anh ấy thua trong cuộc thi nhưng không nản chí.
努力的人不会轻易气馁。 Nǔlì de rén búhuì qīngyì qìněi. Người nỗ lực sẽ không dễ dàng nản lòng.
Nghĩa bóng, triết lý
气馁是成功路上的绊脚石。 Qìněi shì chénggōng lùshàng de bànjiǎoshí. Nản lòng là hòn đá cản đường thành công.
气馁只会让你停下脚步。 Qìněi zhǐ huì ràng nǐ tíngxià jiǎobù. Nản lòng chỉ khiến bạn dừng bước.
不要因小小的挫折而气馁。 Búyào yīn xiǎoxiǎo de cuòzhé ér qìněi. Đừng nản lòng vì những trở ngại nhỏ.
气馁会让人失去信心。 Qìněi huì ràng rén shīqù xìnxīn. Nản lòng sẽ khiến con người mất niềm tin.
坚持到底才能战胜气馁。 Jiānchí dàodǐ cáinéng zhànshèng qìněi. Kiên trì đến cùng mới có thể chiến thắng sự nản lòng.
Mẫu câu đa dạng
他没有因为批评而气馁。 Tā méiyǒu yīnwèi pīpíng ér qìněi. Anh ấy không nản lòng vì bị phê bình.
气馁的时候要学会自我激励。 Qìněi de shíhòu yào xuéhuì zìwǒ jīlì. Khi nản lòng phải học cách tự khích lệ bản thân.
她在困难面前从不气馁。 Tā zài kùnnán miànqián cóng bù qìněi. Cô ấy trước khó khăn chưa bao giờ nản lòng.
气馁会让你错过机会。 Qìněi huì ràng nǐ cuòguò jīhuì. Nản lòng sẽ khiến bạn bỏ lỡ cơ hội.
不要被失败打倒,更不要气馁。 Búyào bèi shībài dǎdǎo, gèng búyào qìněi. Đừng để thất bại đánh gục, càng không nên nản lòng.
他虽然一时气馁,但很快振作起来。 Tā suīrán yīshí qìněi, dàn hěn kuài zhènzuò qǐlái. Anh ấy tuy có lúc nản lòng, nhưng nhanh chóng vực dậy.
气馁是暂时的,坚持才是永远的。 Qìněi shì zhànshí de, jiānchí cái shì yǒngyuǎn de. Nản lòng chỉ là tạm thời, kiên trì mới là mãi mãi.
不要因别人的否定而气馁。 Búyào yīn biérén de fǒudìng ér qìněi. Đừng nản lòng vì sự phủ định của người khác.
气馁让他失去了斗志。 Qìněi ràng tā shīqù le dòuzhì. Nản lòng khiến anh ấy mất ý chí chiến đấu.
Nghĩa của “气馁”
“气馁” là một từ tiếng Trung có nghĩa là nhụt chí, nản lòng, mất tinh thần, mất dũng khí. Thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại mà không còn ý chí tiếp tục.
Phiên âm, loại từ và ghi chú
- Chữ Hán: 气馁
- Pinyin: qìněi
- Loại từ: Động từ / Tính từ (动词/形容词)
- Khi làm động từ: chỉ hành động trở nên nản lòng.
- Khi làm tính từ: miêu tả trạng thái tâm lý nản chí.
- Sắc thái: Mang nghĩa tiêu cực, thường dùng trong văn viết, khuyên nhủ, hoặc miêu tả cảm xúc.
Cấu trúc và cách dùng
- 对…感到气馁: cảm thấy nản lòng trước…
- 不要气馁: đừng nản lòng.
- 因…而气馁: nản lòng vì…
- 遇到困难就气馁: vừa gặp khó khăn đã nản.
- 失败了不要气馁: thất bại cũng đừng nản.
Một số cụm từ thường gặp
- 感到气馁 (gǎndào qìněi) – cảm thấy nản lòng
- 容易气馁 (róngyì qìněi) – dễ nản chí
- 毫不气馁 (háobù qìněi) – hoàn toàn không nản lòng
- 不要气馁 (búyào qìněi) – đừng nản lòng
30 câu ví dụ với “气馁” (có pinyin và tiếng Việt)
- 失败了不要气馁。
Shībài le búyào qìněi.
Thất bại rồi cũng đừng nản lòng.
- 他因为一次挫折而气馁。
Tā yīnwèi yīcì cuòzhé ér qìněi.
Anh ấy nản lòng vì một lần thất bại.
- 遇到困难不要轻易气馁。
Yùdào kùnnán búyào qīngyì qìněi.
Gặp khó khăn đừng dễ dàng nản chí.
- 她在学习中从不气馁。
Tā zài xuéxí zhōng cóng bù qìněi.
Cô ấy trong học tập chưa bao giờ nản lòng.
- 面对挑战,他毫不气馁。
Miànduì tiǎozhàn, tā háobù qìněi.
Đối mặt thử thách, anh ấy hoàn toàn không nản.
- 小小的失败不值得气馁。
Xiǎoxiǎo de shībài bù zhídé qìněi.
Thất bại nhỏ không đáng để nản lòng.
- 他容易气馁,需要鼓励。
Tā róngyì qìněi, xūyào gǔlì.
Anh ấy dễ nản chí, cần được khích lệ.
- 不要因一次错误而气馁。
Búyào yīn yīcì cuòwù ér qìněi.
Đừng nản lòng vì một sai lầm.
- 她虽然失败了,但没有气馁。
Tā suīrán shībài le, dàn méiyǒu qìněi.
Cô ấy tuy thất bại nhưng không nản lòng.
- 困难越大,他越不气馁。
Kùnnán yuè dà, tā yuè bù qìněi.
Khó khăn càng lớn, anh ấy càng không nản.
- 他在比赛中失利,却没有气馁。
Tā zài bǐsài zhōng shīlì, què méiyǒu qìněi.
Anh ấy thua trong cuộc thi nhưng không nản.
- 失败让他一度气馁。
Shībài ràng tā yīdù qìněi.
Thất bại khiến anh ấy từng nản lòng.
- 我们不能因挫折而气馁。
Wǒmen bùnéng yīn cuòzhé ér qìněi.
Chúng ta không thể nản lòng vì trở ngại.
- 他总是鼓励别人不要气馁。
Tā zǒng shì gǔlì biérén búyào qìněi.
Anh ấy luôn khích lệ người khác đừng nản lòng.
- 她在工作中遇到困难时从不气馁。
Tā zài gōngzuò zhōng yùdào kùnnán shí cóng bù qìněi.
Cô ấy trong công việc gặp khó khăn cũng không nản.
- 不要因为批评而气馁。
Búyào yīnwèi pīpíng ér qìněi.
Đừng nản lòng vì bị phê bình.
- 他面对失败显得有些气馁。
Tā miànduì shībài xiǎnde yǒuxiē qìněi.
Đối mặt thất bại, anh ấy tỏ ra hơi nản.
- 她的坚持让我不再气馁。
Tā de jiānchí ràng wǒ bú zài qìněi.
Sự kiên trì của cô ấy khiến tôi không còn nản lòng.
- 不要轻易被困难打倒,更不要气馁。
Búyào qīngyì bèi kùnnán dǎdǎo, gèng búyào qìněi.
Đừng dễ bị khó khăn đánh gục, càng không nên nản lòng.
- 他在失败后显得非常气馁。
Tā zài shībài hòu xiǎnde fēicháng qìněi.
Sau thất bại, anh ấy tỏ ra vô cùng nản chí.
- 她从不因批评而气馁。
Tā cóng bù yīn pīpíng ér qìněi.
Cô ấy chưa bao giờ nản lòng vì bị phê bình.
- 我们要互相鼓励,不要气馁。
Wǒmen yào hùxiāng gǔlì, búyào qìněi.
Chúng ta phải khích lệ lẫn nhau, đừng nản lòng.
- 他遇到困难时很容易气馁。
Tā yùdào kùnnán shí hěn róngyì qìněi.
Anh ấy khi gặp khó khăn rất dễ nản lòng.
- 失败并不可怕,气馁才可怕。
Shībài bìng bù kěpà, qìněi cái kěpà.
Thất bại không đáng sợ, nản lòng mới đáng sợ.
- 她的鼓励让我不再气馁。
Tā de gǔlì ràng wǒ bú zài qìněi.
Sự động viên của cô ấy khiến tôi không còn nản lòng.
- 他在学习中遇到挫折时气馁了。
Tā zài xuéxí zhōng yùdào cuòzhé shí qìněi le.
Anh ấy nản lòng khi gặp trở ngại trong học tập.
- 不要因小小的失败而气馁。
Búyào yīn xiǎoxiǎo de shībài ér qìněi.
Đừng nản lòng vì thất bại nhỏ.
- 他在工作中从不气馁。
Tā zài gōngzuò zhōng cóng bù qìněi.
Anh ấy trong công việc chưa bao giờ nản lòng.
- 她面对困难毫不气馁。
Tā miànduì kùnnán háobù qìněi.
Cô ấy đối mặt khó khăn mà không hề nản lòng.
- 我们要学会在失败中不气馁。
Wǒmen yào xuéhuì zài shībài zhōng bú qìněi.
Chúng ta phải học cách không nản lòng trong thất bại.
气馁 (qìněi) là một từ tiếng Trung có nghĩa là nản lòng, chán nản, mất tinh thần, mất nhuệ khí. Từ này thường dùng để chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, thiếu tự tin, bỏ cuộc giữa chừng do gặp khó khăn hoặc thất bại.
1. Giải thích chi tiết
Nghĩa gốc:
“气” nghĩa là khí thế, tinh thần, ý chí.
“馁” nghĩa là nhụt chí, mềm yếu, không kiên cường.
Ghép lại, “气馁” có nghĩa là tinh thần bị suy yếu, tức nản lòng, mất ý chí chiến đấu.
Nghĩa bóng:
Diễn tả trạng thái tâm lý chán nản, không còn tự tin hay động lực tiếp tục cố gắng, thường dùng trong học tập, công việc, hoặc cuộc sống khi gặp thất bại.
2. Loại từ
Tính từ (形容词)
Dùng để miêu tả trạng thái tinh thần con người.
3. Cấu trúc thông dụng
对……感到气馁: cảm thấy nản lòng vì…
不要气馁: đừng nản lòng
感到气馁: cảm thấy chán nản
让人气馁: khiến người ta mất tinh thần
遇到困难不要气馁: gặp khó khăn đừng nản
4. Nghĩa tiếng Việt
Nản lòng
Chán nản
Mất tinh thần
Nhụt chí
5. 35 Mẫu câu tiếng Trung (kèm phiên âm và tiếng Việt)
他失败了几次,但从不气馁。
Tā shībài le jǐ cì, dàn cóng bù qìněi.
Anh ấy thất bại vài lần nhưng chưa bao giờ nản lòng.
面对困难,我们不能气馁。
Miànduì kùnnán, wǒmen bùnéng qìněi.
Đối mặt với khó khăn, chúng ta không được nản chí.
不要因为一次错误就气馁。
Bú yào yīnwèi yī cì cuòwù jiù qìněi.
Đừng vì một sai lầm mà nản lòng.
她的鼓励让我重新振作,不再气馁。
Tā de gǔlì ràng wǒ chóngxīn zhènzuò, bú zài qìněi.
Lời động viên của cô ấy khiến tôi phấn chấn trở lại, không còn chán nản nữa.
失败并不可怕,可怕的是气馁。
Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì qìněi.
Thất bại không đáng sợ, điều đáng sợ là nản lòng.
他一遇到挫折就气馁。
Tā yī yùdào cuòzhé jiù qìněi.
Hễ gặp trở ngại là anh ta liền nản lòng.
我感到有些气馁,因为努力没有得到回报。
Wǒ gǎndào yǒu xiē qìněi, yīnwèi nǔlì méiyǒu dédào huíbào.
Tôi cảm thấy hơi nản vì sự cố gắng của mình không được đền đáp.
在学习上不要轻易气馁。
Zài xuéxí shàng bú yào qīngyì qìněi.
Trong học tập đừng dễ dàng nản lòng.
失败一次没关系,不要气馁,再试一次。
Shībài yī cì méi guānxi, bú yào qìněi, zài shì yī cì.
Thất bại một lần không sao, đừng nản, thử lại lần nữa.
他的话让大家都感到气馁。
Tā de huà ràng dàjiā dōu gǎndào qìněi.
Lời nói của anh ta khiến mọi người đều cảm thấy chán nản.
面试失败后,她一度气馁不已。
Miànshì shībài hòu, tā yídù qìněi bùyǐ.
Sau khi trượt phỏng vấn, cô ấy từng vô cùng chán nản.
别气馁,你已经做得很好了。
Bié qìněi, nǐ yǐjīng zuò de hěn hǎo le.
Đừng nản, bạn đã làm rất tốt rồi.
我曾经气馁过,但后来我重新找回了信心。
Wǒ céngjīng qìněi guò, dàn hòulái wǒ chóngxīn zhǎohuí le xìnxīn.
Tôi từng nản lòng, nhưng sau đó tôi lấy lại được niềm tin.
老师的话让我不再气馁。
Lǎoshī de huà ràng wǒ bú zài qìněi.
Lời nói của thầy khiến tôi không còn nản lòng nữa.
遇到挫折气馁是正常的。
Yùdào cuòzhé qìněi shì zhèngcháng de.
Cảm thấy nản khi gặp thất bại là điều bình thường.
成功者永远不会因一时失败而气馁。
Chénggōng zhě yǒngyuǎn bú huì yīn yīshí shībài ér qìněi.
Người thành công không bao giờ nản lòng vì thất bại tạm thời.
我看到他失望的表情,心里也有些气馁。
Wǒ kàn dào tā shīwàng de biǎoqíng, xīnlǐ yě yǒu xiē qìněi.
Nhìn thấy vẻ thất vọng của anh ấy, trong lòng tôi cũng thấy nản.
即使失败了,也不要让自己气馁。
Jíshǐ shībài le, yě bú yào ràng zìjǐ qìněi.
Dù có thất bại cũng đừng để bản thân chán nản.
他面对压力从不气馁。
Tā miànduì yālì cóng bù qìněi.
Anh ấy đối mặt với áp lực mà không bao giờ nản lòng.
一次挫折不值得你气馁。
Yī cì cuòzhé bú zhídé nǐ qìněi.
Một lần vấp ngã không đáng để bạn nản lòng.
别因为别人的批评就气馁。
Bié yīnwèi biérén de pīpíng jiù qìněi.
Đừng nản lòng chỉ vì lời phê bình của người khác.
她努力了很多次,都没有成功,也没有气馁。
Tā nǔlì le hěn duō cì, dōu méiyǒu chénggōng, yě méiyǒu qìněi.
Cô ấy đã cố gắng nhiều lần, dù chưa thành công nhưng vẫn không nản.
我不希望你因为困难而气馁。
Wǒ bù xīwàng nǐ yīnwèi kùnnán ér qìněi.
Tôi không mong bạn nản lòng vì khó khăn.
成长的路上总会有让人气馁的时刻。
Chéngzhǎng de lù shàng zǒng huì yǒu ràng rén qìněi de shíkè.
Trên con đường trưởng thành luôn có những lúc khiến người ta nản lòng.
遭到拒绝不要气馁,这只是开始。
Zāodào jùjué bú yào qìněi, zhè zhǐ shì kāishǐ.
Bị từ chối đừng nản, đây chỉ là khởi đầu thôi.
那次失败让我非常气馁。
Nà cì shībài ràng wǒ fēicháng qìněi.
Lần thất bại đó khiến tôi vô cùng chán nản.
他一听到消息就气馁了下来。
Tā yī tīngdào xiāoxi jiù qìněi le xiàlái.
Vừa nghe tin xong anh ấy liền trở nên nản lòng.
她没有因为别人的嘲笑而气馁。
Tā méiyǒu yīnwèi biérén de cháoxiào ér qìněi.
Cô ấy không nản lòng vì bị người khác chế giễu.
失败后气馁是人之常情。
Shībài hòu qìněi shì rén zhī chángqíng.
Cảm thấy nản sau thất bại là lẽ thường tình.
面临压力时,别气馁,深呼吸一下。
Miànlín yālì shí, bié qìněi, shēn hūxī yīxià.
Khi đối mặt với áp lực, đừng nản, hãy hít sâu một hơi.
她失去了工作,但没有气馁。
Tā shīqù le gōngzuò, dàn méiyǒu qìněi.
Cô ấy mất việc nhưng không hề nản lòng.
他总是鼓励我们不要气馁。
Tā zǒng shì gǔlì wǒmen bú yào qìněi.
Anh ấy luôn khuyến khích chúng tôi đừng nản lòng.
任何困难都不能让他气馁。
Rènhé kùnnán dōu bùnéng ràng tā qìněi.
Không khó khăn nào có thể khiến anh ấy nản lòng.
我一开始很气馁,但后来慢慢习惯了。
Wǒ yī kāishǐ hěn qìněi, dàn hòulái mànmàn xíguàn le.
Lúc đầu tôi rất nản, nhưng sau đó dần dần quen rồi.
别气馁,明天会更好。
Bié qìněi, míngtiān huì gèng hǎo.
Đừng nản lòng, ngày mai sẽ tốt hơn.
6. Tổng kết
气馁 (qìněi) là tính từ diễn tả trạng thái tinh thần yếu đuối, nản lòng, mất niềm tin.
Dùng trong các ngữ cảnh: học tập, công việc, cuộc sống, tình cảm.
Thường đi cùng với các từ như:
不要气馁 (đừng nản lòng)
感到气馁 (cảm thấy chán nản)
让人气馁 (khiến người ta nản chí)
面对困难不气馁 (đối mặt khó khăn không nản)
Nghĩa của “气馁” trong tiếng Trung
“气馁” (qìněi) nghĩa là nản lòng, mất tinh thần, chùn bước; chỉ trạng thái tinh thần suy giảm sau thất bại, áp lực hoặc chỉ trích. Thường mang sắc thái tiêu cực, nhưng hay xuất hiện trong câu khuyên nhủ để động viên: “đừng nản”.
Loại từ và sắc thái
Loại từ: Tính từ (trạng thái tinh thần) và động từ (mang nghĩa “nản lòng, mất tinh thần”).
Sắc thái: Tiêu cực, dùng để mô tả cảm giác hụt hẫng, chán nản sau trở ngại; trong câu khuyên nhủ mang ý động viên.
Chủ điểm thường đi kèm: 失败 (thất bại), 打击 (đòn đánh/đả kích), 压力 (áp lực), 挑战 (thử thách), 批评 (phê bình), 进度停滞 (chững lại).
Cấu trúc và cách dùng phổ biến
Mô tả trạng thái:
感到/变得 + 气馁
因为…而气馁 / 在…面前感到气馁
Khuyên nhủ/phủ định:
别/不要/不必/不能 + 气馁
面对…,不气馁 / 不要轻易气馁
Tác động từ bên ngoài:
让/使 + 人 + 感到气馁
…的话/结果很让人气馁
Khôi phục tinh thần (tương phản):
不要气馁,振作起来 / 不要气馁,继续坚持
Kết hợp danh từ trừu tượng:
因打击而气馁 / 因批评而气馁 / 因失败而气馁
Phân biệt nhanh với từ gần nghĩa
气馁: Nản lòng, mất tinh thần vì khó khăn/đả kích.
灰心/丧气: Mất hi vọng, chán nản kéo dài hơn, sắc thái nặng hơn.
沮丧: Buồn chán, thất vọng (thiên về cảm xúc buồn).
挫败感: Cảm giác bị thất bại (danh từ).
振作/打起精神/鼓舞/激励: Tương phản, nghĩa khích lệ, vực dậy tinh thần.
Cụm từ thường gặp
不要气馁 / 别气馁: Đừng nản lòng.
很让人气馁: Rất khiến người ta nản.
轻易气馁: Dễ nản.
因失败而气馁: Nản vì thất bại.
面对困难不气馁: Đối mặt khó khăn không nản.
35 mẫu câu ví dụ (pinyin + tiếng Việt)
Khẳng định trạng thái, nguyên nhân
我因为连续失败而感到气馁。 Wǒ yīnwèi liánxù shībài ér gǎndào qìněi. Tôi thấy nản lòng vì thất bại liên tiếp.
他在第一次受挫后明显气馁了。 Tā zài dì yī cì shòucuò hòu míngxiǎn qìněi le. Sau lần vấp ngã đầu tiên, anh ấy rõ ràng đã nản.
项目停滞的进度让团队很气馁。 Xiàngmù tíngzhì de jìndù ràng tuánduì hěn qìněi. Tiến độ dự án chững lại khiến cả đội rất nản.
频繁的批评会让新人气馁。 Pínfán de pīpíng huì ràng xīnrén qìněi. Phê bình quá thường xuyên sẽ làm người mới nản lòng.
不清晰的目标让人容易气馁。 Bù qīngxī de mùbiāo ràng rén róngyì qìněi. Mục tiêu không rõ ràng khiến người ta dễ nản.
面对强大的对手,他没有气馁。 Miànduì qiángdà de duìshǒu, tā méiyǒu qìněi. Đối mặt đối thủ mạnh, anh ấy không nản.
长期得不到反馈让人逐渐气馁。 Chángqī dé bùdào fǎnkuì ràng rén zhújiàn qìněi. Lâu ngày không nhận phản hồi khiến người ta dần nản.
资源受限让他们在中途气馁。 Zīyuán shòuxiàn ràng tāmen zài zhōngtú qìněi. Hạn chế tài nguyên làm họ nản giữa chừng.
结果与预期差距太大,大家都气馁了。 Jiéguǒ yǔ yùqī chājù tài dà, dàjiā dōu qìněi le. Kết quả khác kỳ vọng quá xa, mọi người đều nản.
他一遇到困难就气馁。 Tā yí yù dào kùnnán jiù qìněi. Hễ gặp khó là anh ấy nản.
Khuyên nhủ, phủ định, vực dậy
别气馁,你已经走在正确的路上。 Bié qìněi, nǐ yǐjīng zǒu zài zhèngquè de lù shàng. Đừng nản, bạn đã đi đúng hướng rồi.
不要气馁,尝试换一种方法。 Bùyào qìněi, chángshì huàn yì zhǒng fāngfǎ. Đừng nản, hãy thử một cách khác.
不必气馁,每个人都会犯错。 Búbì qìněi, měi gèrén dōu huì fàncuò. Không cần nản, ai cũng có lúc mắc sai.
面对挑战,不气馁也不退缩。 Miànduì tiǎozhàn, bù qìněi yě bù tuìsuō. Đối mặt thử thách, không nản cũng không lùi bước.
请振作起来,不要再气馁了。 Qǐng zhènzuò qǐlái, bùyào zài qìněi le. Hãy vực dậy tinh thần, đừng nản nữa.
我们不能因为一次失败就气馁。 Wǒmen bùnéng yīnwèi yí cì shībài jiù qìněi. Chúng ta không thể nản chỉ vì một lần thất bại.
与其气馁,不如复盘并调整。 Yǔqí qìněi, bùrú fùpán bìng tiáozhěng. Thay vì nản, tốt hơn là rút kinh nghiệm và điều chỉnh.
别轻易气馁,坚持才见成效。 Bié qīngyì qìněi, jiānchí cái jiàn chéngxiào. Đừng dễ nản, kiên trì mới thấy hiệu quả.
有困难就寻求帮助,不要气馁。 Yǒu kùnnán jiù xúnqiú bāngzhù, bùyào qìněi. Gặp khó thì hãy tìm trợ giúp, đừng nản.
失败不是让你气馁,而是提醒你改进。 Shībài búshì ràng nǐ qìněi, ér shì tíxǐng nǐ gǎijìn. Thất bại không để bạn nản, mà nhắc bạn cải thiện.
Cảm xúc, bối cảnh học tập/công việc
连续加班让他身心疲惫,也开始气馁。 Liánxù jiābān ràng tā shēnxīn píbèi, yě kāishǐ qìněi. Tăng ca liên tục khiến anh kiệt sức, và bắt đầu nản.
成绩不理想让她一度气馁。 Chéngjì bù lǐxiǎng ràng tā yídù qìněi. Điểm số không như ý khiến cô ấy đã từng nản.
面试被拒后,他并没有气馁。 Miànshì bèi jù hòu, tā bìng méiyǒu qìněi. Bị từ chối sau phỏng vấn, anh ấy không nản.
复杂的需求让团队颇为气馁。 Fùzá de xūqiú ràng tuánduì pōwéi qìněi. Yêu cầu phức tạp khiến đội khá nản.
指标过高很容易让新人气馁。 Zhǐbiāo guò gāo hěn róngyì ràng xīnrén qìněi. Chỉ tiêu quá cao rất dễ làm người mới nản.
学习停滞别气馁,调整节奏再出发。 Xuéxí tíngzhì bié qìněi, tiáozhěng jiézòu zài chūfā. Học tập chững lại đừng nản, điều chỉnh nhịp rồi đi tiếp.
客户反馈严厉,但我们不气馁。 Kèhù fǎnkuì yánlì, dàn wǒmen bù qìněi. Phản hồi khách hàng nghiêm khắc, nhưng chúng tôi không nản.
数据下滑不要气馁,找原因再优化。 Shùjù xiàhuá bùyào qìněi, zhǎo yuányīn zài yōuhuà. Số liệu giảm đừng nản, tìm nguyên nhân rồi tối ưu.
训练很辛苦,他却从不气馁。 Xùnliàn hěn xīnkǔ, tā què cóng bù qìněi. Luyện tập rất vất vả, nhưng anh ấy chưa bao giờ nản.
初创阶段难免波动,别因此气馁。 Chūchuàng jiēduàn nánmiǎn bōdòng, bié yīncǐ qìněi. Giai đoạn khởi nghiệp khó tránh dao động, đừng vì thế mà nản.
Sắc thái, lập luận, tinh thần đối lập
气馁只会拖慢你的成长。 Qìněi zhǐ huì tuōmàn nǐ de chéngzhǎng. Nản lòng chỉ làm chậm sự trưởng thành của bạn.
真正的勇气,是在失败后不气馁。 Zhēnzhèng de yǒngqì, shì zài shībài hòu bù qìněi. Dũng khí thật sự là không nản sau thất bại.
别被一次打击就气馁。 Bié bèi yí cì dǎjī jiù qìněi. Đừng chỉ vì một cú đả kích mà nản.
受到批评时,先反思,不要气馁。 Shòudào pīpíng shí, xiān fǎnsī, bùyào qìněi. Khi bị phê bình, hãy tự xem xét trước, đừng nản.
让人气馁的结果,往往藏着改进的方向。 Ràng rén qìněi de jiéguǒ, wǎngwǎng cángzhe gǎijìn de fāngxiàng. Kết quả khiến người ta nản thường ẩn chứa hướng cải thiện.
Gợi ý ghi nhớ nhanh
Khung nhớ: 气馁 = nản lòng sau “đả kích/khó khăn”.
Phối hợp thường dùng: 不要/别/不必气馁;让人气馁;轻易气馁。
Đối lập để thực hành: 气馁 ↔ 振作/打起精神/鼓舞/激励.
Nghĩa của “气馁”
“气馁” (qìněi) nghĩa là nản lòng, nhụt chí, mất tinh thần, mất động lực khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại.
气 = khí thế, tinh thần.
馁 = suy yếu, nhụt đi. → Kết hợp: chỉ trạng thái tinh thần suy sụp, không còn hăng hái, mất ý chí.
Loại từ
Động từ / Tính từ động: diễn tả trạng thái tinh thần nản chí, nhụt chí.
Thường dùng trong văn viết, lời khuyên, hoặc miêu tả cảm xúc tiêu cực.
Cấu trúc thường gặp
对…感到气馁: cảm thấy nản lòng với …
因为…而气馁: nản lòng vì …
不要气馁: đừng nản chí.
遇到困难就气馁: gặp khó khăn liền nản lòng.
Ví dụ minh họa
1. Trong học tập, công việc
他因为考试失败而气馁。 Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér qìněi. Anh ấy nản lòng vì thi trượt.
遇到一点挫折就气馁是不行的。 Yùdào yīdiǎn cuòzhé jiù qìněi shì bù xíng de. Gặp chút thất bại mà đã nản chí thì không được.
老师鼓励学生不要气馁。 Lǎoshī gǔlì xuéshēng búyào qìněi. Thầy giáo khích lệ học sinh đừng nản lòng.
他在工作中多次失败,但从未气馁。 Tā zài gōngzuò zhōng duō cì shībài, dàn cóng wèi qìněi. Anh ấy nhiều lần thất bại trong công việc nhưng chưa bao giờ nản chí.
我一开始有点气馁,但后来坚持下来了。 Wǒ yī kāishǐ yǒudiǎn qìněi, dàn hòulái jiānchí xiàlái le. Ban đầu tôi hơi nản lòng, nhưng sau đó đã kiên trì vượt qua.
2. Trong đời sống, cảm xúc
她因为感情受挫而气馁。 Tā yīnwèi gǎnqíng shòucuò ér qìněi. Cô ấy nản lòng vì thất bại trong tình cảm.
不要因别人的批评而气馁。 Búyào yīn biérén de pīpíng ér qìněi. Đừng nản lòng vì lời phê bình của người khác.
他气馁地低下了头。 Tā qìněi de dīxià le tóu. Anh ấy nản lòng cúi đầu xuống.
面对困难,她没有气馁,而是更加努力。 Miànduì kùnnán, tā méiyǒu qìněi, ér shì gèng jiā nǔlì. Đối mặt khó khăn, cô ấy không nản lòng mà càng nỗ lực hơn.
失败并不可怕,可怕的是因此气馁。 Shībài bìng bù kěpà, kěpà de shì yīncǐ qìněi. Thất bại không đáng sợ, đáng sợ là vì thế mà nản chí.
3. Trong xã hội, khích lệ
运动员在失败后没有气馁。 Yùndòngyuán zài shībài hòu méiyǒu qìněi. Vận động viên không nản lòng sau thất bại.
朋友们安慰他不要气馁。 Péngyǒumen ānwèi tā búyào qìněi. Bạn bè an ủi anh ấy đừng nản lòng.
气馁只会让你停下脚步。 Qìněi zhǐ huì ràng nǐ tíngxià jiǎobù. Nản lòng chỉ khiến bạn dừng bước.
领导告诉大家不要因困难而气馁。 Lǐngdǎo gàosu dàjiā búyào yīn kùnnán ér qìněi. Lãnh đạo nói với mọi người đừng nản lòng vì khó khăn.
他的坚持让大家在气馁时重新振作。 Tā de jiānchí ràng dàjiā zài qìněi shí chóngxīn zhènzuò. Sự kiên trì của anh ấy giúp mọi người vực dậy khi nản lòng.
Lưu ý sắc thái
“气馁” thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự suy sụp tinh thần.
Thường đi kèm với lời khuyên 不要气馁 (đừng nản chí).
Gần nghĩa: 灰心 (huīxīn – nản lòng), 丧气 (sàngqì – mất tinh thần).
Trái nghĩa: 振作 (zhènzuò – vực dậy), 坚持 (jiānchí – kiên trì), 鼓舞 (gǔwǔ – cổ vũ, khích lệ).
Nghĩa của “气馁”
“气馁” (pinyin: qìněi) là một động từ / tính từ trong tiếng Hán, mang nghĩa nản lòng, nhụt chí, mất tinh thần, chán nản khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại.
气: khí thế, tinh thần.
馁: suy yếu, nhụt đi. → “气馁” = tinh thần suy sụp, mất đi ý chí, không còn hăng hái.
Loại từ
Động từ / Tính từ: chỉ trạng thái tâm lý tiêu cực, mất động lực.
Thường dùng trong văn nói, văn viết, mang sắc thái khuyên nhủ hoặc phê bình.
Cách dùng và sắc thái
Thường đi với các động từ: 不要 (đừng), 感到 (cảm thấy), 变得 (trở nên).
Thường đi với các danh từ: 困难 (khó khăn), 失败 (thất bại), 挫折 (trở ngại).
Sắc thái: tiêu cực, nhưng thường dùng trong lời khuyên để động viên người khác không nên nản lòng.
Cấu trúc thường gặp
不要气馁: đừng nản lòng.
因…而气馁: nản lòng vì …
感到气馁: cảm thấy nản lòng.
容易气馁: dễ nản chí.
Ví dụ minh họa (35 câu)
Khuyên nhủ, động viên
不要因为一次失败就气馁。 Búyào yīnwèi yīcì shībài jiù qìněi. Đừng vì một lần thất bại mà nản lòng.
遇到困难不要气馁。 Yùdào kùnnán búyào qìněi. Gặp khó khăn đừng nản chí.
失败是成功之母,不要气馁。 Shībài shì chénggōng zhī mǔ, búyào qìněi. Thất bại là mẹ thành công, đừng nản lòng.
他鼓励我不要气馁。 Tā gǔlì wǒ búyào qìněi. Anh ấy khích lệ tôi đừng nản lòng.
面对挑战要坚持,而不是气馁。 Miànduì tiǎozhàn yào jiānchí, ér búshì qìněi. Đối mặt thử thách phải kiên trì, chứ không phải nản lòng.
Miêu tả trạng thái
他因为考试失败而气馁。 Tā yīnwèi kǎoshì shībài ér qìněi. Anh ấy nản lòng vì thi trượt.
她感到十分气馁。 Tā gǎndào shífēn qìněi. Cô ấy cảm thấy vô cùng nản lòng.
连续的挫折让他气馁了。 Liánxù de cuòzhé ràng tā qìněi le. Những thất bại liên tiếp khiến anh ấy nản chí.
他看上去有点气馁。 Tā kàn shàngqù yǒudiǎn qìněi. Trông anh ấy có vẻ hơi nản lòng.
不要轻易气馁。 Búyào qīngyì qìněi. Đừng dễ dàng nản lòng.
Trong học tập, công việc
学习遇到困难时,他从不气馁。 Xuéxí yùdào kùnnán shí, tā cóng bù qìněi. Khi học tập gặp khó khăn, anh ấy chưa bao giờ nản lòng.
工作压力大,但她没有气馁。 Gōngzuò yālì dà, dàn tā méiyǒu qìněi. Công việc áp lực lớn, nhưng cô ấy không nản lòng.
失败并没有让他气馁,反而更努力。 Shībài bìng méiyǒu ràng tā qìněi, fǎn’ér gèng nǔlì. Thất bại không làm anh ấy nản lòng, ngược lại càng nỗ lực hơn.
他在比赛中失利,却没有气馁。 Tā zài bǐsài zhōng shīlì, què méiyǒu qìněi. Anh ấy thua trong cuộc thi nhưng không nản chí.
努力的人不会轻易气馁。 Nǔlì de rén búhuì qīngyì qìněi. Người nỗ lực sẽ không dễ dàng nản lòng.
Nghĩa bóng, triết lý
气馁是成功路上的绊脚石。 Qìněi shì chénggōng lùshàng de bànjiǎoshí. Nản lòng là hòn đá cản đường thành công.
气馁只会让你停下脚步。 Qìněi zhǐ huì ràng nǐ tíngxià jiǎobù. Nản lòng chỉ khiến bạn dừng bước.
不要因小小的挫折而气馁。 Búyào yīn xiǎoxiǎo de cuòzhé ér qìněi. Đừng nản lòng vì những trở ngại nhỏ.
气馁会让人失去信心。 Qìněi huì ràng rén shīqù xìnxīn. Nản lòng sẽ khiến con người mất niềm tin.
坚持到底才能战胜气馁。 Jiānchí dàodǐ cáinéng zhànshèng qìněi. Kiên trì đến cùng mới có thể chiến thắng sự nản lòng.
Mẫu câu đa dạng
他没有因为批评而气馁。 Tā méiyǒu yīnwèi pīpíng ér qìněi. Anh ấy không nản lòng vì bị phê bình.
气馁的时候要学会自我激励。 Qìněi de shíhòu yào xuéhuì zìwǒ jīlì. Khi nản lòng phải học cách tự khích lệ bản thân.
她在困难面前从不气馁。 Tā zài kùnnán miànqián cóng bù qìněi. Cô ấy trước khó khăn chưa bao giờ nản lòng.
气馁会让你错过机会。 Qìněi huì ràng nǐ cuòguò jīhuì. Nản lòng sẽ khiến bạn bỏ lỡ cơ hội.
不要被失败打倒,更不要气馁。 Búyào bèi shībài dǎdǎo, gèng búyào qìněi. Đừng để thất bại đánh gục, càng không nên nản lòng.
他虽然一时气馁,但很快振作起来。 Tā suīrán yīshí qìněi, dàn hěn kuài zhènzuò qǐlái. Anh ấy tuy có lúc nản lòng, nhưng nhanh chóng vực dậy.
气馁是暂时的,坚持才是永远的。 Qìněi shì zhànshí de, jiānchí cái shì yǒngyuǎn de. Nản lòng chỉ là tạm thời, kiên trì mới là mãi mãi.
不要因别人的否定而气馁。 Búyào yīn biérén de fǒudìng ér qìněi. Đừng nản lòng vì sự phủ định của người khác.
气馁让他失去了斗志。 Qìněi ràng tā shīqù le dòuzhì. Nản lòng khiến anh ấy mất ý chí chiến đấu.
Nghĩa của “气馁”
“气馁” là một từ tiếng Trung có nghĩa là nhụt chí, nản lòng, mất tinh thần, mất dũng khí. Thường dùng để miêu tả trạng thái tâm lý khi gặp khó khăn, thất bại hoặc trở ngại mà không còn ý chí tiếp tục.
Phiên âm, loại từ và ghi chú
- Chữ Hán: 气馁
- Pinyin: qìněi
- Loại từ: Động từ / Tính từ (动词/形容词)
- Khi làm động từ: chỉ hành động trở nên nản lòng.
- Khi làm tính từ: miêu tả trạng thái tâm lý nản chí.
- Sắc thái: Mang nghĩa tiêu cực, thường dùng trong văn viết, khuyên nhủ, hoặc miêu tả cảm xúc.
Cấu trúc và cách dùng
- 对…感到气馁: cảm thấy nản lòng trước…
- 不要气馁: đừng nản lòng.
- 因…而气馁: nản lòng vì…
- 遇到困难就气馁: vừa gặp khó khăn đã nản.
- 失败了不要气馁: thất bại cũng đừng nản.
Một số cụm từ thường gặp
- 感到气馁 (gǎndào qìněi) – cảm thấy nản lòng
- 容易气馁 (róngyì qìněi) – dễ nản chí
- 毫不气馁 (háobù qìněi) – hoàn toàn không nản lòng
- 不要气馁 (búyào qìněi) – đừng nản lòng
30 câu ví dụ với “气馁” (có pinyin và tiếng Việt)
- 失败了不要气馁。
Shībài le búyào qìněi.
Thất bại rồi cũng đừng nản lòng.
- 他因为一次挫折而气馁。
Tā yīnwèi yīcì cuòzhé ér qìněi.
Anh ấy nản lòng vì một lần thất bại.
- 遇到困难不要轻易气馁。
Yùdào kùnnán búyào qīngyì qìněi.
Gặp khó khăn đừng dễ dàng nản chí.
- 她在学习中从不气馁。
Tā zài xuéxí zhōng cóng bù qìněi.
Cô ấy trong học tập chưa bao giờ nản lòng.
- 面对挑战,他毫不气馁。
Miànduì tiǎozhàn, tā háobù qìněi.
Đối mặt thử thách, anh ấy hoàn toàn không nản.
- 小小的失败不值得气馁。
Xiǎoxiǎo de shībài bù zhídé qìněi.
Thất bại nhỏ không đáng để nản lòng.
- 他容易气馁,需要鼓励。
Tā róngyì qìněi, xūyào gǔlì.
Anh ấy dễ nản chí, cần được khích lệ.
- 不要因一次错误而气馁。
Búyào yīn yīcì cuòwù ér qìněi.
Đừng nản lòng vì một sai lầm.
- 她虽然失败了,但没有气馁。
Tā suīrán shībài le, dàn méiyǒu qìněi.
Cô ấy tuy thất bại nhưng không nản lòng.
- 困难越大,他越不气馁。
Kùnnán yuè dà, tā yuè bù qìněi.
Khó khăn càng lớn, anh ấy càng không nản.
- 他在比赛中失利,却没有气馁。
Tā zài bǐsài zhōng shīlì, què méiyǒu qìněi.
Anh ấy thua trong cuộc thi nhưng không nản.
- 失败让他一度气馁。
Shībài ràng tā yīdù qìněi.
Thất bại khiến anh ấy từng nản lòng.
- 我们不能因挫折而气馁。
Wǒmen bùnéng yīn cuòzhé ér qìněi.
Chúng ta không thể nản lòng vì trở ngại.
- 他总是鼓励别人不要气馁。
Tā zǒng shì gǔlì biérén búyào qìněi.
Anh ấy luôn khích lệ người khác đừng nản lòng.
- 她在工作中遇到困难时从不气馁。
Tā zài gōngzuò zhōng yùdào kùnnán shí cóng bù qìněi.
Cô ấy trong công việc gặp khó khăn cũng không nản.
- 不要因为批评而气馁。
Búyào yīnwèi pīpíng ér qìněi.
Đừng nản lòng vì bị phê bình.
- 他面对失败显得有些气馁。
Tā miànduì shībài xiǎnde yǒuxiē qìněi.
Đối mặt thất bại, anh ấy tỏ ra hơi nản.
- 她的坚持让我不再气馁。
Tā de jiānchí ràng wǒ bú zài qìněi.
Sự kiên trì của cô ấy khiến tôi không còn nản lòng.
- 不要轻易被困难打倒,更不要气馁。
Búyào qīngyì bèi kùnnán dǎdǎo, gèng búyào qìněi.
Đừng dễ bị khó khăn đánh gục, càng không nên nản lòng.
- 他在失败后显得非常气馁。
Tā zài shībài hòu xiǎnde fēicháng qìněi.
Sau thất bại, anh ấy tỏ ra vô cùng nản chí.
- 她从不因批评而气馁。
Tā cóng bù yīn pīpíng ér qìněi.
Cô ấy chưa bao giờ nản lòng vì bị phê bình.
- 我们要互相鼓励,不要气馁。
Wǒmen yào hùxiāng gǔlì, búyào qìněi.
Chúng ta phải khích lệ lẫn nhau, đừng nản lòng.
- 他遇到困难时很容易气馁。
Tā yùdào kùnnán shí hěn róngyì qìněi.
Anh ấy khi gặp khó khăn rất dễ nản lòng.
- 失败并不可怕,气馁才可怕。
Shībài bìng bù kěpà, qìněi cái kěpà.
Thất bại không đáng sợ, nản lòng mới đáng sợ.
- 她的鼓励让我不再气馁。
Tā de gǔlì ràng wǒ bú zài qìněi.
Sự động viên của cô ấy khiến tôi không còn nản lòng.
- 他在学习中遇到挫折时气馁了。
Tā zài xuéxí zhōng yùdào cuòzhé shí qìněi le.
Anh ấy nản lòng khi gặp trở ngại trong học tập.
- 不要因小小的失败而气馁。
Búyào yīn xiǎoxiǎo de shībài ér qìněi.
Đừng nản lòng vì thất bại nhỏ.
- 他在工作中从不气馁。
Tā zài gōngzuò zhōng cóng bù qìněi.
Anh ấy trong công việc chưa bao giờ nản lòng.
- 她面对困难毫不气馁。
Tā miànduì kùnnán háobù qìněi.
Cô ấy đối mặt khó khăn mà không hề nản lòng.
- 我们要学会在失败中不气馁。
Wǒmen yào xuéhuì zài shībài zhōng bú qìněi.
Chúng ta phải học cách không nản lòng trong thất bại.