• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 5

Khóa học tiếng Trung online cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ



10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 3

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 4

Ngày 8/9/2026 em Hằng bài 5

护照 hùzhào

到期 dào qī

快 kuài … 了 le

我的护照快到期了 wǒ de hùzhào kuài dào qī le

有效期 yǒu xiàoqī

护照的有效期 hùzhào de yǒu xiào qī

带 dài

出国 chū guó

出国的时候你需要带护照 chū guó de shíhou nǐ xūyào dài hùzhào

我的护照的有效期到二零三零年 wǒ de hùzhào de yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián

出示 chū shì

请你出示护照给我看一下 qǐng nǐ chūshì hùzhào gěi wǒ kàn yí xià

签证 qiānzhèng

办理 bànlǐ + THU TUC, HANH CHINH, GIAY TO

办理护照 bànlǐ hùzhào

办理签证 bànlǐ qiānzhèng

过期 guò qī

你的签证过期了 nǐ de qiānzhèng guò qī le

证件 zhèngjiàn

办理签证的时候需要什么证件?bànlǐ qiānzhèng de shíhou xūyào shénme zhèngjiàn

手续 shǒuxù

S + V + 好 hǎo + O

我办理好护照了 wǒ bàn lǐ hǎo hùzhào le

申请 shēnqǐng

申请签证 shēnqǐng qiānzhèng

申请签证需要什么手续?shēnqǐng qiānzhèng xūyào shénme shǒuxù

境 jìng

国境 guó jìng

边境 biānjìng

过境 guò jìng

出境 chū jìng

入境 rù jìng

境内 jìng nèi

境外 jìng wài

检查 jiǎnchá

入境的时候我们需要出示护照和签证 rù jìng de shíhou wǒmen xūyào chūshì hùzhào hé qiānzhèng

入境手续 rù jìng shǒuxù

出境手续 chū jìng shǒuxù

我已经办好出境手续了 wǒ yǐjīng bǎn hǎo chū jìng shǒuxù le

边检 biān jiǎn

经过 jīngguò

我们正在经过边检手续 wǒmen zhèngzài jīngguò biānjiǎn shǒuxù

边防 biān fáng

检查 jiǎnchá

边防检查 biānfáng jiǎnchá => 边检 biānjiǎn

柜台 guìtái

边检柜台 biān jiǎn guìtái

那边 nà biān

这边 zhè biān

请你们到那边办理边检手续 qǐng nǐmen dào nàbiān bànlǐ biānjiǎn shǒuxù

飞机 fēijī

河内 hénèi

我的飞机要在河内过境 wǒ de fēijī yào zài hénèi guòjìng

运输 yùnshū

过境运输 guòjìng yùnshū

凉山 liàng shān

友谊关 yǒuyìguān

口岸 kǒu àn

友谊关口岸 yǒu yì guān kǒu àn

萍乡 píngxiáng

通过 tōngguò

通过口岸 tōngguò kǒu àn

进入 jìnrù

通过口岸进入中国 tōngguò kǒu àn jìnrù zhōngguó

我们从友谊关口岸入境中国 wǒmen cóng yǒuyìguān kǒu àn rù jìng zhōngguó

凉山口岸 liàng shān kǒu àn

边境口岸 biānjìng kǒu àn

省 shěng

谅山省 liàngshān shěng

入境越南 rù jìng yuè nán

出境越南 chū jìng yuènán

过境中国 guò jìng zhōngguó

过境口岸 guòjìng kǒu àn

货物 huò wù = 商品 shāngpǐn

过境货物 guòjìng huòwù

过境手续 guòjìng shǒuxù

旅客 lǚkè

你们在哪儿过境?nǐmen zài nǎ er guò jìng

转机 zhuǎn jī

曼谷 màn gǔ

我们在曼谷转机 wǒmen zài màn gǔ zhuǎnjī

我们在曼谷过境并转机 wǒmen zài màngǔ guòjìng bìng zhuǎnjī

货物正在办理过境手续 huòwù zhèngzài bànlǐ guòjìng shǒuxù

海关 hǎiguān

申报 shēnbào

向 xiàng + DOI TUONG

我们需要向海关申报货物 wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù

我们需要把货物向海关申报 wǒmen xūyào bǎ huòwù xiàng hǎiguān shēnbào

海关检查 hǎiguān jiǎnchá

货物已经通过海关检查 huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá

海关手续 hǎiguān shǒuxù

海关税 hǎiguān shuì

海关编码 hǎiguān biānmǎ

海关申报 hǎiguān shēnbào = 报关 bào guān

报关手续 bào guān shǒuxù

单 dān

报关单 bào guān dān

值机 zhí jī

我们已经值机了 wǒmen yǐjīng zhí jī le

机场 jīchǎng

S + 提前 tíqián + V + O

小时 xiǎoshí

我们需要提前一个小时到机场 wǒmen xūyào tíqián yí gè xiǎoshí dào jīchǎng

办理值机 bàn lǐ zhí jī

办理值机手续 bàn lǐ zhí jī shǒuxù

值机柜台 zhí jī guìtái

值机员 zhí jī yuán

网上值机 wǎng shàng zhí jī

截止 jié zhǐ

日期 rìqī = 时间 shí jiān

截止时间 jiézhǐ shíjiān = 截止日期 jiézhǐ rìqī

报名 bào míng

报名截止日期 bào míng jiézhǐ rìqī

报名截止时间 bào míng jiézhǐ shíjiān

注意 zhùyì

请你注意报名截止时间 qǐng nǐ zhùyì bào míng jiézhǐ shíjiān

付款 fù kuǎn

付款截止时间 fùkuǎn jiézhǐ shíjiān

截止日期 jiézhǐ rìqī

提交 tí jiāo

提交报告 tí jiāo bàogào

提交报告的截止日期 tíjiāo bàogào de jiézhǐ rìqī

截止 jiézhǐ + THOI GIAN, THOI DIEM

截止今天 jiézhǐ jīntiān

目前 mùqián

情况 qíngkuàng

目前情况 mùqián qíngkuàng

截止目前 jiézhǐ mùqián

订单 dìngdān

一份订单 yí fèn dìngdān

截止今天,我已经收到一百份订单 jiézhǐ jīntiān, wǒ yǐjīng shōu dào yì bǎi fèn dìngdān

项目 xiàngmù

进展 jìn zhǎn

顺利 shùnlì

截止目前,项目进展得很顺利 jiézhǐ mùqián, xiàngmù jìn zhǎn de hěn shùnlì

目标 mùbiāo

年底 nián dǐ

全年 quán nián

全年目标 quán nián mùbiāo

完成 wánchéng

今年 jīn nián

今年年底 jīn nián nián dǐ

截止今年年底,公司已经完成了全年目标 jiézhǐ jīnnián niándǐ, gōngsī yǐjīng wánchéng le quánnián mùbiāo

机票 jīpiào

订 dìng = book

订票 dìngpiào

订机票 dìng jīpiào

单程 dān chéng

双程 shuāng chéng

单程机票 dān chéng jīpiào

双程机票 shuāng chéng jīpiào

往返 wǎng fǎn

往返机票 wǎng fǎn jīpiào

返程机票 fǎn chéng jīpiào

去程 qù chéng

去程机票 qù chéng jī piào

返程机票的日期 fǎnchéng jīpiào de rìqī

你的返程机票的日期是几月几号?nǐ de fǎnchéng jīpiào de rìqī shì jǐ yuè jǐ hào
 
Back
Top