• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 5

Khóa học tiếng Trung online cơ bản lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ



10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 3

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 4

Ngày 8/9/2026 em Hằng bài 5

护照 hùzhào

到期 dào qī

快 kuài … 了 le

我的护照快到期了 wǒ de hùzhào kuài dào qī le

有效期 yǒu xiàoqī

护照的有效期 hùzhào de yǒu xiào qī

带 dài

出国 chū guó

出国的时候你需要带护照 chū guó de shíhou nǐ xūyào dài hùzhào

我的护照的有效期到二零三零年 wǒ de hùzhào de yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián

出示 chū shì

请你出示护照给我看一下 qǐng nǐ chūshì hùzhào gěi wǒ kàn yí xià

签证 qiānzhèng

办理 bànlǐ + THU TUC, HANH CHINH, GIAY TO

办理护照 bànlǐ hùzhào

办理签证 bànlǐ qiānzhèng

过期 guò qī

你的签证过期了 nǐ de qiānzhèng guò qī le

证件 zhèngjiàn

办理签证的时候需要什么证件?bànlǐ qiānzhèng de shíhou xūyào shénme zhèngjiàn

手续 shǒuxù

S + V + 好 hǎo + O

我办理好护照了 wǒ bàn lǐ hǎo hùzhào le

申请 shēnqǐng

申请签证 shēnqǐng qiānzhèng

申请签证需要什么手续?shēnqǐng qiānzhèng xūyào shénme shǒuxù

境 jìng

国境 guó jìng

边境 biānjìng

过境 guò jìng

出境 chū jìng

入境 rù jìng

境内 jìng nèi

境外 jìng wài

检查 jiǎnchá

入境的时候我们需要出示护照和签证 rù jìng de shíhou wǒmen xūyào chūshì hùzhào hé qiānzhèng

入境手续 rù jìng shǒuxù

出境手续 chū jìng shǒuxù

我已经办好出境手续了 wǒ yǐjīng bǎn hǎo chū jìng shǒuxù le

边检 biān jiǎn

经过 jīngguò

我们正在经过边检手续 wǒmen zhèngzài jīngguò biānjiǎn shǒuxù

边防 biān fáng

检查 jiǎnchá

边防检查 biānfáng jiǎnchá => 边检 biānjiǎn

柜台 guìtái

边检柜台 biān jiǎn guìtái

那边 nà biān

这边 zhè biān

请你们到那边办理边检手续 qǐng nǐmen dào nàbiān bànlǐ biānjiǎn shǒuxù

飞机 fēijī

河内 hénèi

我的飞机要在河内过境 wǒ de fēijī yào zài hénèi guòjìng

运输 yùnshū

过境运输 guòjìng yùnshū

凉山 liàng shān

友谊关 yǒuyìguān

口岸 kǒu àn

友谊关口岸 yǒu yì guān kǒu àn

萍乡 píngxiáng

通过 tōngguò

通过口岸 tōngguò kǒu àn

进入 jìnrù

通过口岸进入中国 tōngguò kǒu àn jìnrù zhōngguó

我们从友谊关口岸入境中国 wǒmen cóng yǒuyìguān kǒu àn rù jìng zhōngguó

凉山口岸 liàng shān kǒu àn

边境口岸 biānjìng kǒu àn

省 shěng

谅山省 liàngshān shěng

入境越南 rù jìng yuè nán

出境越南 chū jìng yuènán

过境中国 guò jìng zhōngguó

过境口岸 guòjìng kǒu àn

货物 huò wù = 商品 shāngpǐn

过境货物 guòjìng huòwù

过境手续 guòjìng shǒuxù

旅客 lǚkè

你们在哪儿过境?nǐmen zài nǎ er guò jìng

转机 zhuǎn jī

曼谷 màn gǔ

我们在曼谷转机 wǒmen zài màn gǔ zhuǎnjī

我们在曼谷过境并转机 wǒmen zài màngǔ guòjìng bìng zhuǎnjī

货物正在办理过境手续 huòwù zhèngzài bànlǐ guòjìng shǒuxù

海关 hǎiguān

申报 shēnbào

向 xiàng + DOI TUONG

我们需要向海关申报货物 wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù

我们需要把货物向海关申报 wǒmen xūyào bǎ huòwù xiàng hǎiguān shēnbào

海关检查 hǎiguān jiǎnchá

货物已经通过海关检查 huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá

海关手续 hǎiguān shǒuxù

海关税 hǎiguān shuì

海关编码 hǎiguān biānmǎ

海关申报 hǎiguān shēnbào = 报关 bào guān

报关手续 bào guān shǒuxù

单 dān

报关单 bào guān dān

值机 zhí jī

我们已经值机了 wǒmen yǐjīng zhí jī le

机场 jīchǎng

S + 提前 tíqián + V + O

小时 xiǎoshí

我们需要提前一个小时到机场 wǒmen xūyào tíqián yí gè xiǎoshí dào jīchǎng

办理值机 bàn lǐ zhí jī

办理值机手续 bàn lǐ zhí jī shǒuxù

值机柜台 zhí jī guìtái

值机员 zhí jī yuán

网上值机 wǎng shàng zhí jī

截止 jié zhǐ

日期 rìqī = 时间 shí jiān

截止时间 jiézhǐ shíjiān = 截止日期 jiézhǐ rìqī

报名 bào míng

报名截止日期 bào míng jiézhǐ rìqī

报名截止时间 bào míng jiézhǐ shíjiān

注意 zhùyì

请你注意报名截止时间 qǐng nǐ zhùyì bào míng jiézhǐ shíjiān

付款 fù kuǎn

付款截止时间 fùkuǎn jiézhǐ shíjiān

截止日期 jiézhǐ rìqī

提交 tí jiāo

提交报告 tí jiāo bàogào

提交报告的截止日期 tíjiāo bàogào de jiézhǐ rìqī

截止 jiézhǐ + THOI GIAN, THOI DIEM

截止今天 jiézhǐ jīntiān

目前 mùqián

情况 qíngkuàng

目前情况 mùqián qíngkuàng

截止目前 jiézhǐ mùqián

订单 dìngdān

一份订单 yí fèn dìngdān

截止今天,我已经收到一百份订单 jiézhǐ jīntiān, wǒ yǐjīng shōu dào yì bǎi fèn dìngdān

项目 xiàngmù

进展 jìn zhǎn

顺利 shùnlì

截止目前,项目进展得很顺利 jiézhǐ mùqián, xiàngmù jìn zhǎn de hěn shùnlì

目标 mùbiāo

年底 nián dǐ

全年 quán nián

全年目标 quán nián mùbiāo

完成 wánchéng

今年 jīn nián

今年年底 jīn nián nián dǐ

截止今年年底,公司已经完成了全年目标 jiézhǐ jīnnián niándǐ, gōngsī yǐjīng wánchéng le quánnián mùbiāo

机票 jīpiào

订 dìng = book

订票 dìngpiào

订机票 dìng jīpiào

单程 dān chéng

双程 shuāng chéng

单程机票 dān chéng jīpiào

双程机票 shuāng chéng jīpiào

往返 wǎng fǎn

往返机票 wǎng fǎn jīpiào

返程机票 fǎn chéng jīpiào

去程 qù chéng

去程机票 qù chéng jī piào

返程机票的日期 fǎnchéng jīpiào de rìqī

你的返程机票的日期是几月几号?nǐ de fǎnchéng jīpiào de rìqī shì jǐ yuè jǐ hào

1. 快……了 — sắp… rồi​

Trong câu:

我的护照快到期了。
Wǒ de hùzhào kuài dàoqī le.
Hộ chiếu của anh sắp hết hạn rồi.

快……了 biểu thị một sự việc sắp xảy ra trong tương lai gần.

Công thức​

S + 快 + V + 了

Ví dụ​

我的护照快到期了。
Wǒ de hùzhào kuài dàoqī le.
Hộ chiếu của anh sắp hết hạn rồi.

我的签证快到期了。
Wǒ de qiānzhèng kuài dàoqī le.
Thị thực của anh sắp hết hạn rồi.

飞机快起飞了。
Fēijī kuài qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.

报名快截止了。
Bàomíng kuài jiézhǐ le.
Việc đăng ký sắp hết hạn rồi.

我们快到机场了。
Wǒmen kuài dào jīchǎng le.
Chúng ta sắp đến sân bay rồi.

会议快开始了。
Huìyì kuài kāishǐ le.
Cuộc họp sắp bắt đầu rồi.

Mở rộng​

快要……了

我的护照快要到期了。
Wǒ de hùzhào kuàiyào dàoqī le.
Hộ chiếu của anh sắp hết hạn rồi.


2. 快……了、快要……了、马上就……了​

Ba cấu trúc đều diễn tả sự việc sắp xảy ra.

快……了​

飞机快起飞了。
Fēijī kuài qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh rồi.

快要……了​

签证快要到期了。
Qiānzhèng kuàiyào dàoqī le.
Thị thực sắp hết hạn rồi.

马上就……了​

飞机马上就起飞了。
Fēijī mǎshàng jiù qǐfēi le.
Máy bay sắp cất cánh ngay rồi.

马上就……了 thường nhấn mạnh mức độ gần hơn.


3. 到期 — đến hạn, hết thời hạn hiệu lực​

到期 dàoqī có nghĩa:

  • đến hạn
  • hết hạn hiệu lực theo thời gian đã quy định

Công thức​

N + 到期

Ví dụ​

护照到期
hùzhào dàoqī
hộ chiếu đến hạn

签证到期
qiānzhèng dàoqī
thị thực đến hạn

合同到期
hétóng dàoqī
hợp đồng đến hạn

Ví dụ câu​

我的护照快到期了。
Wǒ de hùzhào kuài dàoqī le.
Hộ chiếu của anh sắp hết hạn rồi.

你的签证什么时候到期?
Nǐ de qiānzhèng shénme shíhou dàoqī?
Thị thực của em khi nào hết hạn?

这份合同下个月到期。
Zhè fèn hétóng xià ge yuè dàoqī.
Hợp đồng này tháng sau hết hạn.


4. 到期 và 过期 khác nhau thế nào?​

Đây là cặp từ rất quan trọng.

到期​

Nhấn mạnh đến thời điểm hết hiệu lực.

我的签证明天到期。
Wǒ de qiānzhèng míngtiān dàoqī.
Thị thực của anh ngày mai hết hạn.

过期​

Nhấn mạnh đã quá thời hạn, tức là hiện tại không còn hiệu lực.

你的签证已经过期了。
Nǐ de qiānzhèng yǐjīng guòqī le.
Thị thực của em đã hết hạn rồi.

Quan hệ thời gian​

还没到期
hái méi dàoqī
chưa đến hạn

快到期了
kuài dàoqī le
sắp đến hạn

到期了
dàoqī le
đã đến hạn

已经过期了
yǐjīng guòqī le
đã quá hạn


5. 有效期 — thời hạn hiệu lực​

Cấu tạo​

有效
yǒuxiào
có hiệu lực

期
qī
kỳ hạn

有效期
yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực

Công thức​

N + 的 + 有效期

护照的有效期
hùzhào de yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực của hộ chiếu

签证的有效期
qiānzhèng de yǒuxiàoqī
thời hạn hiệu lực của thị thực

Ví dụ​

这本护照的有效期是十年。
Zhè běn hùzhào de yǒuxiàoqī shì shí nián.
Hộ chiếu này có thời hạn hiệu lực mười năm.

你的签证有效期是多久?
Nǐ de qiānzhèng yǒuxiàoqī shì duō jiǔ?
Thị thực của em có thời hạn bao lâu?


6. 有效期到…… và 有效期至……​

Bản gốc:

我的护照的有效期到二零三零年。

Có thể hiểu, nhưng nên làm gọn hơn:

我的护照有效期到二零三零年。
Wǒ de hùzhào yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián.
Hộ chiếu của anh có hiệu lực đến năm 2030.

Trong văn viết trang trọng hơn:

我的护照有效期至二零三零年。
Wǒ de hùzhào yǒuxiàoqī zhì èr líng sān líng nián.
Hộ chiếu của anh có hiệu lực đến năm 2030.

Công thức​

有效期 + 到/至 + thời điểm

护照有效期至二零三零年六月。
Hùzhào yǒuxiàoqī zhì èr líng sān líng nián liù yuè.
Hộ chiếu có hiệu lực đến tháng 6 năm 2030.


7. ……的时候 — khi…​

Trong:

出国的时候你需要带护照。

Công thức​

V + O + 的时候,S + V

hoặc:

N + 的时候,S + V

Ví dụ​

出国的时候你需要带护照。
Chūguó de shíhou nǐ xūyào dài hùzhào.
Khi ra nước ngoài em cần mang hộ chiếu.

入境的时候需要出示护照。
Rùjìng de shíhou xūyào chūshì hùzhào.
Khi nhập cảnh cần xuất trình hộ chiếu.

办理签证的时候需要准备证件。
Bànlǐ qiānzhèng de shíhou xūyào zhǔnbèi zhèngjiàn.
Khi làm thị thực cần chuẩn bị giấy tờ.

过海关的时候要申报货物。
Guò hǎiguān de shíhou yào shēnbào huòwù.
Khi qua hải quan cần khai báo hàng hóa.

转机的时候要看清登机口。
Zhuǎnjī de shíhou yào kàn qīng dēngjīkǒu.
Khi nối chuyến cần xem rõ cửa lên máy bay.


8. 需要 + V — cần làm gì​

Công thức​

S + 需要 + V + O

Ví dụ​

出国的时候你需要带护照。
Chūguó de shíhou nǐ xūyào dài hùzhào.
Khi ra nước ngoài em cần mang hộ chiếu.

办理签证需要准备材料。
Bànlǐ qiānzhèng xūyào zhǔnbèi cáiliào.
Làm thị thực cần chuẩn bị hồ sơ.

我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

我们需要提前到机场。
Wǒmen xūyào tíqián dào jīchǎng.
Chúng ta cần đến sân bay sớm.

旅客需要办理值机手续。
Lǚkè xūyào bànlǐ zhíjī shǒuxù.
Hành khách cần làm thủ tục check-in.


9. 带 + tân ngữ — mang theo​

Công thức​

S + 带 + O

Ví dụ​

出国的时候需要带护照。
Chūguó de shíhou xūyào dài hùzhào.
Khi ra nước ngoài cần mang hộ chiếu.

请带好护照和签证。
Qǐng dàihǎo hùzhào hé qiānzhèng.
Hãy mang theo đầy đủ hộ chiếu và thị thực.

你带身份证了吗?
Nǐ dài shēnfènzhèng le ma?
Em mang căn cước chưa?

出门前别忘了带证件。
Chūmén qián bié wàng le dài zhèngjiàn.
Trước khi ra ngoài đừng quên mang giấy tờ.


10. 出示 + giấy tờ — xuất trình​

出示 chūshì thường dùng với:

护照
hộ chiếu

签证
thị thực

证件
giấy tờ

身份证
căn cước

证明
giấy chứng nhận

Công thức​

出示 + O

Ví dụ​

请出示护照。
Qǐng chūshì hùzhào.
Vui lòng xuất trình hộ chiếu.

入境时请出示护照和签证。
Rùjìng shí qǐng chūshì hùzhào hé qiānzhèng.
Khi nhập cảnh vui lòng xuất trình hộ chiếu và thị thực.

请出示有效证件。
Qǐng chūshì yǒuxiào zhèngjiàn.
Vui lòng xuất trình giấy tờ hợp lệ.


11. 出示……给……看 — đưa cho ai xem​

Bản gốc:

请你出示护照给我看一下。

Có thể hiểu, nhưng tự nhiên hơn:

请把护照给我看一下。
Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ kàn yíxià.
Vui lòng cho anh xem hộ chiếu một chút.

Hoặc trang trọng:

请出示一下护照。
Qǐng chūshì yíxià hùzhào.
Vui lòng xuất trình hộ chiếu.

Hoặc:

请把护照出示给我看一下。
Qǐng bǎ hùzhào chūshì gěi wǒ kàn yíxià.
Vui lòng xuất trình hộ chiếu cho anh xem một chút.


12. 办理 + thủ tục/giấy tờ​

办理 bànlǐ là động từ rất quan trọng trong hành chính.

Nó thường mang nghĩa:

  • làm
  • giải quyết
  • thực hiện thủ tục
  • đăng ký

Công thức​

办理 + giấy tờ/thủ tục/nghiệp vụ

办理护照
bànlǐ hùzhào
làm hộ chiếu

办理签证
bànlǐ qiānzhèng
làm thị thực

办理手续
bànlǐ shǒuxù
làm thủ tục

办理入境手续
bànlǐ rùjìng shǒuxù
làm thủ tục nhập cảnh

办理值机手续
bànlǐ zhíjī shǒuxù
làm thủ tục check-in

办理入住手续
bànlǐ rùzhù shǒuxù
làm thủ tục nhận phòng

Ví dụ​

我明天去办理签证。
Wǒ míngtiān qù bànlǐ qiānzhèng.
Ngày mai anh đi làm thị thực.

你在哪里办理护照?
Nǐ zài nǎli bànlǐ hùzhào?
Em làm hộ chiếu ở đâu?


13. 办理……的时候,需要……​

Công thức​

办理 + O + 的时候,需要 + O

Ví dụ​

办理签证的时候需要什么证件?
Bànlǐ qiānzhèng de shíhou xūyào shénme zhèngjiàn?
Khi làm thị thực cần giấy tờ gì?

办理入境手续的时候需要出示护照。
Bànlǐ rùjìng shǒuxù de shíhou xūyào chūshì hùzhào.
Khi làm thủ tục nhập cảnh cần xuất trình hộ chiếu.

办理值机的时候需要出示机票和护照。
Bànlǐ zhíjī de shíhou xūyào chūshì jīpiào hé hùzhào.
Khi check-in cần xuất trình vé máy bay và hộ chiếu.


14. 申请 + danh từ — xin, đăng ký, nộp đơn xin​

Công thức​

申请 + O

申请签证
shēnqǐng qiānzhèng
xin thị thực

申请护照
shēnqǐng hùzhào
xin cấp hộ chiếu

申请延期
shēnqǐng yánqī
xin gia hạn

申请入境
shēnqǐng rùjìng
xin nhập cảnh

Ví dụ​

我正在申请签证。
Wǒ zhèngzài shēnqǐng qiānzhèng.
Anh đang xin thị thực.

申请签证需要什么手续?
Shēnqǐng qiānzhèng xūyào shénme shǒuxù?
Xin thị thực cần những thủ tục gì?


15. Phân biệt 申请签证 và 办理签证​

申请签证​

Nhấn mạnh việc nộp đơn xin thị thực.

我已经申请签证了。
Wǒ yǐjīng shēnqǐng qiānzhèng le.
Anh đã nộp đơn xin thị thực rồi.

办理签证​

Phạm vi rộng hơn, nhấn mạnh toàn bộ quá trình làm thủ tục thị thực.

我明天去办理签证。
Wǒ míngtiān qù bànlǐ qiānzhèng.
Ngày mai anh đi làm thủ tục thị thực.


16. V + 好 — bổ ngữ kết quả “làm xong, làm ổn”​

Công thức​

V + 好 + O

办好护照
bànhǎo hùzhào
làm xong hộ chiếu

办好签证
bànhǎo qiānzhèng
làm xong thị thực

办好手续
bànhǎo shǒuxù
làm xong thủ tục

准备好材料
zhǔnbèihǎo cáiliào
chuẩn bị xong tài liệu

Ví dụ​

我已经办好护照了。
Wǒ yǐjīng bànhǎo hùzhào le.
Anh đã làm xong hộ chiếu rồi.

我们已经办好出境手续了。
Wǒmen yǐjīng bànhǎo chūjìng shǒuxù le.
Chúng ta đã làm xong thủ tục xuất cảnh rồi.

你把签证办好了吗?
Nǐ bǎ qiānzhèng bànhǎo le ma?
Em làm xong thị thực chưa?

Chỉnh câu gốc​

我办理好护照了

không phải sai tuyệt đối, nhưng tự nhiên hơn:

我已经办好护照了。


17. 已经 + V好 + O + 了​

Đây là công thức rất thực dụng để nói “đã làm xong”.

Công thức​

S + 已经 + V好 + O + 了

Ví dụ​

我已经办好护照了。
Wǒ yǐjīng bànhǎo hùzhào le.
Anh đã làm xong hộ chiếu rồi.

我们已经办好出境手续了。
Wǒmen yǐjīng bànhǎo chūjìng shǒuxù le.
Chúng ta đã làm xong thủ tục xuất cảnh rồi.

我已经订好机票了。
Wǒ yǐjīng dìnghǎo jīpiào le.
Anh đã đặt xong vé máy bay rồi.


18. 境 — biên giới, lãnh thổ​

Các từ trong bài có chung yếu tố:

境 jìng

国境​

guójìng
biên giới quốc gia

边境​

biānjìng
vùng biên giới

出境​

chūjìng
xuất cảnh

入境​

rùjìng
nhập cảnh

过境​

guòjìng
quá cảnh

境内​

jìngnèi
trong lãnh thổ

境外​

jìngwài
ngoài lãnh thổ


19. 出境、入境、出国、回国​

出国​

Đi ra nước ngoài.

我下个月出国。
Wǒ xià ge yuè chūguó.
Tháng sau anh ra nước ngoài.

出境​

Rời khỏi lãnh thổ qua thủ tục xuất cảnh.

旅客正在办理出境手续。
Lǚkè zhèngzài bànlǐ chūjìng shǒuxù.
Hành khách đang làm thủ tục xuất cảnh.

入境​

Nhập vào lãnh thổ quốc gia.

我们从这个口岸入境中国。
Wǒmen cóng zhège kǒu'àn rùjìng Zhōngguó.
Chúng ta nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu này.


20. 入境的时候,需要……​

Công thức​

入境的时候 + S + 需要 + V + O

Ví dụ​

入境的时候我们需要出示护照和签证。
Rùjìng de shíhou wǒmen xūyào chūshì hùzhào hé qiānzhèng.
Khi nhập cảnh chúng ta cần xuất trình hộ chiếu và thị thực.

入境的时候需要接受检查。
Rùjìng de shíhou xūyào jiēshòu jiǎnchá.
Khi nhập cảnh cần tiếp nhận kiểm tra.

入境的时候需要填写表格。
Rùjìng de shíhou xūyào tiánxiě biǎogé.
Khi nhập cảnh cần điền biểu mẫu.


21. 边检 — kiểm tra biên phòng/xuất nhập cảnh​

边检 biānjiǎn là cách nói tắt của:

边防检查
biānfáng jiǎnchá

Trong thực tế còn thường hiểu là kiểm tra xuất nhập cảnh tại cửa khẩu.

Cụm từ​

边检柜台
biānjiǎn guìtái
quầy kiểm tra xuất nhập cảnh

边检人员
biānjiǎn rényuán
nhân viên kiểm tra biên giới

通过边检
tōngguò biānjiǎn
qua kiểm tra xuất nhập cảnh

接受边检
jiēshòu biānjiǎn
tiếp nhận kiểm tra xuất nhập cảnh


22. Chỉnh câu “经过边检手续”​

Bản gốc:

我们正在经过边检手续。

không tự nhiên vì 经过 không kết hợp tốt với 手续 theo cách này.

Nếu muốn nói “đang làm thủ tục”​

我们正在办理边检手续。
Wǒmen zhèngzài bànlǐ biānjiǎn shǒuxù.
Chúng ta đang làm thủ tục kiểm tra xuất nhập cảnh.

Nếu muốn nói “đang qua kiểm tra”​

我们正在接受边检。
Wǒmen zhèngzài jiēshòu biānjiǎn.
Chúng ta đang được kiểm tra xuất nhập cảnh.

Nếu đã qua​

我们已经通过边检了。
Wǒmen yǐjīng tōngguò biānjiǎn le.
Chúng ta đã qua kiểm tra xuất nhập cảnh rồi.


23. 经过 và 通过​

Hai từ này dễ nhầm.

经过 + địa điểm/quá trình​

经过北京
jīngguò Běijīng
đi qua Bắc Kinh

经过检查
jīngguò jiǎnchá
trải qua kiểm tra

经过讨论
jīngguò tǎolùn
sau/trải qua thảo luận

通过 + cửa/kiểm tra/phê duyệt​

通过海关检查
tōngguò hǎiguān jiǎnchá
vượt qua kiểm tra hải quan

通过边检
tōngguò biānjiǎn
qua kiểm tra biên giới

通过审核
tōngguò shěnhé
qua xét duyệt

Ví dụ​

货物已经通过海关检查。
Huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá.
Hàng hóa đã vượt qua kiểm tra hải quan.

我们经过检查以后才能入境。
Wǒmen jīngguò jiǎnchá yǐhòu cái néng rùjìng.
Sau khi qua kiểm tra chúng ta mới có thể nhập cảnh.


24. 到 + nơi chốn + 办理……​

Công thức​

S + 到 + địa điểm + V + O

Ví dụ​

请你们到那边办理边检手续。
Qǐng nǐmen dào nàbian bànlǐ biānjiǎn shǒuxù.
Các em vui lòng sang bên kia làm thủ tục kiểm tra xuất nhập cảnh.

请到这个柜台办理值机手续。
Qǐng dào zhège guìtái bànlǐ zhíjī shǒuxù.
Vui lòng đến quầy này làm thủ tục check-in.

我们到机场以后再办理值机。
Wǒmen dào jīchǎng yǐhòu zài bànlǐ zhíjī.
Sau khi tới sân bay chúng ta sẽ làm check-in.


25. 这边、那边​

这边​

zhèbian
phía này, bên này

那边​

nàbian
phía kia, bên kia

Ví dụ​

请到这边来。
Qǐng dào zhèbian lái.
Vui lòng sang bên này.

请你们到那边办理手续。
Qǐng nǐmen dào nàbian bànlǐ shǒuxù.
Các em vui lòng sang bên kia làm thủ tục.

边检柜台在那边。
Biānjiǎn guìtái zài nàbian.
Quầy kiểm tra xuất nhập cảnh ở phía kia.


26. 过境 — quá cảnh​

过境 guòjìng có nghĩa là đi qua lãnh thổ một quốc gia/khu vực để đến một nơi khác.

Công thức​

在 + địa điểm + 过境

Ví dụ​

我们在曼谷过境。
Wǒmen zài Màngǔ guòjìng.
Chúng ta quá cảnh tại Bangkok.

这批货物要过境中国。
Zhè pī huòwù yào guòjìng Zhōngguó.
Lô hàng này phải quá cảnh Trung Quốc.

旅客需要办理过境手续。
Lǚkè xūyào bànlǐ guòjìng shǒuxù.
Hành khách cần làm thủ tục quá cảnh.


27. 过境 và 转机​

Hai khái niệm này không hoàn toàn giống nhau.

过境​

Quá cảnh qua lãnh thổ.

转机​

Đổi chuyến máy bay/nối chuyến.

Ví dụ​

我们在曼谷转机。
Wǒmen zài Màngǔ zhuǎnjī.
Chúng ta nối chuyến tại Bangkok.

我们在曼谷过境并转机。
Wǒmen zài Màngǔ guòjìng bìng zhuǎnjī.
Chúng ta quá cảnh và nối chuyến tại Bangkok.

Cách nói rất phổ biến​

我的航班在曼谷转机。
Wǒ de hángbān zài Màngǔ zhuǎnjī.
Chuyến bay của anh nối chuyến tại Bangkok.

So với:

我的飞机要在河内过境。

thì trong ngữ cảnh hành khách nối chuyến, tự nhiên hơn thường là:

我要在河内转机。
Wǒ yào zài Hénèi zhuǎnjī.
Anh phải nối chuyến tại Hà Nội.


28. 并 + V — và đồng thời​

并 bìng mang sắc thái văn viết hơn 和.

Công thức​

V1 + 并 + V2

Ví dụ​

我们在曼谷过境并转机。
Wǒmen zài Màngǔ guòjìng bìng zhuǎnjī.
Chúng ta quá cảnh và nối chuyến tại Bangkok.

旅客需要出示护照并接受检查。
Lǚkè xūyào chūshì hùzhào bìng jiēshòu jiǎnchá.
Hành khách cần xuất trình hộ chiếu và tiếp nhận kiểm tra.

请填写表格并提交材料。
Qǐng tiánxiě biǎogé bìng tíjiāo cáiliào.
Vui lòng điền biểu mẫu và nộp hồ sơ.


29. 通过 + 口岸 + 进入……​

Công thức​

通过 + địa điểm/cửa khẩu + V

Ví dụ​

通过口岸进入中国。
Tōngguò kǒu'àn jìnrù Zhōngguó.
Đi qua cửa khẩu để vào Trung Quốc.

我们通过友谊关口岸进入中国。
Wǒmen tōngguò Yǒuyìguān kǒu'àn jìnrù Zhōngguó.
Chúng ta vào Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị Quan.

货物通过边境口岸运输。
Huòwù tōngguò biānjìng kǒu'àn yùnshū.
Hàng hóa được vận chuyển qua cửa khẩu biên giới.

通过 ở đây​

không mang nghĩa “vượt qua kiểm tra”, mà là:

thông qua / qua / bằng con đường


30. 从 + địa điểm + V — từ đâu làm gì​

Công thức​

S + 从 + địa điểm + V

Ví dụ​

我们从友谊关口岸入境中国。
Wǒmen cóng Yǒuyìguān kǒu'àn rùjìng Zhōngguó.
Chúng ta nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị Quan.

我们从河内出发。
Wǒmen cóng Hénèi chūfā.
Chúng ta xuất phát từ Hà Nội.

旅客从这里进入边检区。
Lǚkè cóng zhèlǐ jìnrù biānjiǎn qū.
Hành khách từ đây đi vào khu kiểm tra xuất nhập cảnh.


31. 入境 + quốc gia và 出境 + quốc gia​

Có thể nói:

入境中国
rùjìng Zhōngguó
nhập cảnh Trung Quốc

入境越南
rùjìng Yuènán
nhập cảnh Việt Nam

出境越南
chūjìng Yuènán
xuất cảnh khỏi Việt Nam

Ví dụ​

我们明天入境中国。
Wǒmen míngtiān rùjìng Zhōngguó.
Ngày mai chúng ta nhập cảnh Trung Quốc.

旅客已经出境越南。
Lǚkè yǐjīng chūjìng Yuènán.
Hành khách đã xuất cảnh Việt Nam.

Cách nói rõ hơn​

从越南出境
cóng Yuènán chūjìng
xuất cảnh khỏi Việt Nam

入境中国
rùjìng Zhōngguó
nhập cảnh vào Trung Quốc


32. Chuẩn hóa địa danh 谅山​

Tên tiếng Trung của tỉnh Lạng Sơn là:

谅山省
Liàngshān Shěng
tỉnh Lạng Sơn

Không nên viết:

凉山省

vì 凉山 là tên một địa danh khác tại Trung Quốc.

Ví dụ​

越南谅山省
Yuènán Liàngshān Shěng
tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam

友谊关口岸
Yǒuyìguān kǒu'àn
cửa khẩu Hữu Nghị Quan


33. 货物 và 商品​

Hai từ đều liên quan tới “hàng hóa” nhưng sắc thái khác nhau.

货物​

Nhấn mạnh hàng hóa trong:

  • vận tải
  • logistics
  • hải quan
  • kho vận
过境货物
guòjìng huòwù
hàng quá cảnh

运输货物
yùnshū huòwù
vận chuyển hàng hóa

商品​

Nhấn mạnh hàng hóa với tư cách sản phẩm thương mại.

商品价格
shāngpǐn jiàgé
giá hàng hóa

购买商品
gòumǎi shāngpǐn
mua hàng

Trong bài hải quan, 货物 phù hợp hơn.


34. 货物 + 正在 + 办理……​

Công thức​

S + 正在 + V + O

Ví dụ​

货物正在办理过境手续。
Huòwù zhèngzài bànlǐ guòjìng shǒuxù.
Hàng hóa đang được làm thủ tục quá cảnh.

人员正在办理报关手续。
Rényuán zhèngzài bànlǐ bàoguān shǒuxù.
Nhân viên đang làm thủ tục khai hải quan.

旅客正在办理值机手续。
Lǚkè zhèngzài bànlǐ zhíjī shǒuxù.
Hành khách đang làm thủ tục check-in.

Chú ý​

Nếu chủ ngữ là 货物, về logic người làm thủ tục thường là con người/doanh nghiệp.

Chính xác hơn:

工作人员正在为货物办理过境手续。
Gōngzuò rényuán zhèngzài wèi huòwù bànlǐ guòjìng shǒuxù.
Nhân viên đang làm thủ tục quá cảnh cho hàng hóa.

Tuy nhiên, trong ngôn ngữ hành chính, câu “货物正在办理……” vẫn có thể gặp theo lối rút gọn.


35. 向 + đối tượng + V + O​

向 xiàng biểu thị hướng hoặc đối tượng của hành động.

Công thức​

S + 向 + người/cơ quan + V + O

Ví dụ​

我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

我向工作人员出示护照。
Wǒ xiàng gōngzuò rényuán chūshì hùzhào.
Anh xuất trình hộ chiếu cho nhân viên.

公司已经向海关提交材料。
Gōngsī yǐjīng xiàng hǎiguān tíjiāo cáiliào.
Công ty đã nộp hồ sơ cho hải quan.

旅客向边检人员说明情况。
Lǚkè xiàng biānjiǎn rényuán shuōmíng qíngkuàng.
Hành khách giải thích tình hình với nhân viên xuất nhập cảnh.


36. 申报 + O — khai báo​

Công thức​

申报 + đối tượng khai báo

申报货物
shēnbào huòwù
khai báo hàng hóa

申报物品
shēnbào wùpǐn
khai báo vật phẩm

Ví dụ​

我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

旅客需要申报携带的物品。
Lǚkè xūyào shēnbào xiédài de wùpǐn.
Hành khách cần khai báo các vật phẩm mang theo.


37. Câu 把 với 申报​

Bản gốc:

我们需要把货物向海关申报。

Về cấu trúc có thể hiểu, nhưng không phải cách diễn đạt tự nhiên nhất.

Nên ưu tiên:

我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

Nếu nhất định dùng 把, có thể nói:

我们需要把这些货物如实向海关申报。
Wǒmen xūyào bǎ zhèxiē huòwù rúshí xiàng hǎiguān shēnbào.
Chúng ta cần khai báo trung thực những hàng hóa này với hải quan.

Ở đây 把 nhấn mạnh đối tượng cụ thể “这些货物”.


38. 把 + O + V — đưa tân ngữ lên trước​

Công thức​

S + 把 + O + V + thành phần kết quả

Ví dụ​

请把护照拿出来。
Qǐng bǎ hùzhào ná chūlai.
Vui lòng lấy hộ chiếu ra.

请把材料提交给工作人员。
Qǐng bǎ cáiliào tíjiāo gěi gōngzuò rényuán.
Vui lòng nộp hồ sơ cho nhân viên.

请把行李放在这里。
Qǐng bǎ xíngli fàng zài zhèlǐ.
Vui lòng để hành lý ở đây.

我们需要把手续办好。
Wǒmen xūyào bǎ shǒuxù bànhǎo.
Chúng ta cần làm xong thủ tục.


39. 通过海关检查 — qua kiểm tra hải quan​

Công thức​

通过 + kiểm tra/xét duyệt

Ví dụ​

货物已经通过海关检查。
Huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá.
Hàng hóa đã qua kiểm tra hải quan.

旅客已经通过边检。
Lǚkè yǐjīng tōngguò biānjiǎn.
Hành khách đã qua kiểm tra xuất nhập cảnh.

申请已经通过审核。
Shēnqǐng yǐjīng tōngguò shěnhé.
Đơn đăng ký đã được xét duyệt.


40. 海关、报关、申报​

海关​

hǎiguān
hải quan/cơ quan hải quan

申报​

shēnbào
khai báo

报关​

bàoguān
khai báo hải quan/làm thủ tục hải quan cho hàng hóa

Cụm từ​

海关检查
hǎiguān jiǎnchá
kiểm tra hải quan

海关手续
hǎiguān shǒuxù
thủ tục hải quan

报关手续
bàoguān shǒuxù
thủ tục khai hải quan

报关单
bàoguāndān
tờ khai hải quan

海关申报
hǎiguān shēnbào
khai báo hải quan


41. “海关税” nên dùng 关税​

Trong bài gốc có:

海关税

Trong tiếng Trung chuẩn, nên ưu tiên:

关税 guānshuì
thuế quan

Ví dụ​

进口关税
jìnkǒu guānshuì
thuế nhập khẩu

出口关税
chūkǒu guānshuì
thuế xuất khẩu

缴纳关税
jiǎonà guānshuì
nộp thuế quan


42. 海关编码​

Có thể dùng:

海关编码
hǎiguān biānmǎ
mã hải quan

Trong ngữ cảnh hàng hóa chuyên môn hơn có thể gặp:

海关商品编码
hǎiguān shāngpǐn biānmǎ
mã hàng hóa hải quan

商品编码
shāngpǐn biānmǎ
mã hàng hóa


43. 值机 — check-in hàng không​

值机 zhíjī là thuật ngữ hàng không phổ biến.

Cụm từ​

办理值机
bànlǐ zhíjī
làm check-in

办理值机手续
bànlǐ zhíjī shǒuxù
làm thủ tục check-in

值机柜台
zhíjī guìtái
quầy check-in

值机员
zhíjīyuán
nhân viên check-in

网上值机
wǎngshàng zhíjī
check-in trực tuyến

Ví dụ​

我们已经值机了。
Wǒmen yǐjīng zhíjī le.
Chúng ta đã check-in rồi.

你办理值机了吗?
Nǐ bànlǐ zhíjī le ma?
Em làm check-in chưa?

我已经在网上值机了。
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng zhíjī le.
Anh đã check-in trực tuyến rồi.


44. 提前 + khoảng thời gian + V​

提前 tíqián có nghĩa là làm sớm hơn thời gian dự kiến.

Công thức​

S + 提前 + khoảng thời gian + V

Ví dụ​

我们需要提前一个小时到机场。
Wǒmen xūyào tíqián yí ge xiǎoshí dào jīchǎng.
Chúng ta cần đến sân bay sớm một tiếng.

我们最好提前两个小时到机场。
Wǒmen zuìhǎo tíqián liǎng ge xiǎoshí dào jīchǎng.
Tốt nhất chúng ta nên đến sân bay sớm hai tiếng.

请提前三天申请。
Qǐng tíqián sān tiān shēnqǐng.
Vui lòng nộp đơn trước ba ngày.

公司提前一周通知了客户。
Gōngsī tíqián yì zhōu tōngzhī le kèhù.
Công ty đã thông báo cho khách hàng trước một tuần.


45. 提前 + V và 提前 + thời lượng + V​

提前办理​

tíqián bànlǐ
làm trước

提前一天办理​

tíqián yì tiān bànlǐ
làm trước một ngày

Ví dụ​

请提前办理签证。
Qǐng tíqián bànlǐ qiānzhèng.
Vui lòng làm thị thực trước.

请提前一个月申请签证。
Qǐng tíqián yí ge yuè shēnqǐng qiānzhèng.
Vui lòng xin thị thực trước một tháng.


46. 截止 + danh từ — thời hạn kết thúc​

截止 jiézhǐ thường dùng trong cụm danh từ:

截止时间
jiézhǐ shíjiān
thời điểm hết hạn

截止日期
jiézhǐ rìqī
ngày hết hạn

报名截止时间
bàomíng jiézhǐ shíjiān
thời hạn đăng ký

付款截止日期
fùkuǎn jiézhǐ rìqī
hạn cuối thanh toán

提交报告的截止日期
tíjiāo bàogào de jiézhǐ rìqī
hạn cuối nộp báo cáo


47. 截止 và 截至 — điểm cần đặc biệt phân biệt​

Đây là một lỗi rất phổ biến.

截止​

Thường nhấn mạnh hạn chót/kết thúc.

报名截止日期是六月八日。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì liù yuè bā rì.
Hạn đăng ký là ngày 8 tháng 6.

报名将在明天截止。
Bàomíng jiāng zài míngtiān jiézhǐ.
Việc đăng ký sẽ kết thúc vào ngày mai.

截至​

Mang nghĩa:

tính đến / cho đến thời điểm…

截至今天
jiézhì jīntiān
tính đến hôm nay

截至目前
jiézhì mùqián
tính đến hiện tại

截至今年年底
jiézhì jīnnián niándǐ
tính đến cuối năm nay

Vì vậy​

Bản gốc:

截止今天,我已经收到一百份订单。

Nên sửa:

截至今天,我已经收到一百份订单。
Jiézhì jīntiān, wǒ yǐjīng shōudào yìbǎi fèn dìngdān.
Tính đến hôm nay, anh đã nhận được 100 đơn hàng.


48. 截至目前 — tính đến hiện tại​

Công thức​

截至 + thời điểm,S + V

Ví dụ​

截至目前,项目进展得很顺利。
Jiézhì mùqián, xiàngmù jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Tính đến hiện tại, dự án tiến triển rất thuận lợi.

截至目前,我们已经收到一百份订单。
Jiézhì mùqián, wǒmen yǐjīng shōudào yìbǎi fèn dìngdān.
Tính đến hiện tại, chúng ta đã nhận được 100 đơn hàng.

截至目前,公司已经完成了百分之八十的目标。
Jiézhì mùqián, gōngsī yǐjīng wánchéng le bǎifēnzhī bāshí de mùbiāo.
Tính đến hiện tại, công ty đã hoàn thành 80% mục tiêu.


49. 截止到 và 截至​

Trong khẩu ngữ cũng thường gặp:

截止到今天
jiézhǐ dào jīntiān

Nhưng văn viết chuẩn gọn hơn thường dùng:

截至今天
jiézhì jīntiān

Ví dụ​

截至今天,我们已经收到一百份订单。
Jiézhì jīntiān, wǒmen yǐjīng shōudào yìbǎi fèn dìngdān.
Tính đến hôm nay chúng ta đã nhận được 100 đơn hàng.


50. 请注意 + danh từ​

Công thức​

请 + người + 注意 + O

hoặc:

请注意 + O

Ví dụ​

请你注意报名截止时间。
Qǐng nǐ zhùyì bàomíng jiézhǐ shíjiān.
Em hãy chú ý thời hạn đăng ký.

请注意护照的有效期。
Qǐng zhùyì hùzhào de yǒuxiàoqī.
Hãy chú ý thời hạn hiệu lực của hộ chiếu.

请注意值机截止时间。
Qǐng zhùyì zhíjī jiézhǐ shíjiān.
Hãy chú ý thời hạn cuối làm check-in.

请注意签证是否有效。
Qǐng zhùyì qiānzhèng shìfǒu yǒuxiào.
Hãy chú ý xem thị thực còn hiệu lực hay không.


51. 提交 + tài liệu — nộp​

Công thức​

提交 + O

提交报告
tíjiāo bàogào
nộp báo cáo

提交申请
tíjiāo shēnqǐng
nộp đơn

提交材料
tíjiāo cáiliào
nộp hồ sơ

提交证件
tíjiāo zhèngjiàn
nộp giấy tờ

Ví dụ​

请按时提交报告。
Qǐng ànshí tíjiāo bàogào.
Hãy nộp báo cáo đúng hạn.

你什么时候提交签证申请?
Nǐ shénme shíhou tíjiāo qiānzhèng shēnqǐng?
Em khi nào nộp đơn xin thị thực?


52. V + O + 的 + 截止日期​

Đây là cụm định ngữ quan trọng.

Công thức​

[V + O] + 的 + 截止日期

Ví dụ​

提交报告的截止日期
tíjiāo bàogào de jiézhǐ rìqī
hạn cuối nộp báo cáo

报名的截止日期
bàomíng de jiézhǐ rìqī
hạn cuối đăng ký

付款的截止日期
fùkuǎn de jiézhǐ rìqī
hạn cuối thanh toán

申请签证的截止日期
shēnqǐng qiānzhèng de jiézhǐ rìqī
hạn cuối xin thị thực

Câu hoàn chỉnh​

提交报告的截止日期是下周五。
Tíjiāo bàogào de jiézhǐ rìqī shì xià Zhōuwǔ.
Hạn cuối nộp báo cáo là thứ Sáu tuần sau.


53. 项目进展得很顺利 — bổ ngữ trạng thái với 得​

Trong:

项目进展得很顺利。

得 nối động từ với thành phần miêu tả trạng thái/kết quả của hành động.

Công thức​

S + V + 得 + Adj

Ví dụ​

项目进展得很顺利。
Xiàngmù jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Dự án tiến triển rất thuận lợi.

手续办理得很顺利。
Shǒuxù bànlǐ de hěn shùnlì.
Thủ tục được xử lý rất thuận lợi.

他汉语说得很好。
Tā Hànyǔ shuō de hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.

工作完成得很快。
Gōngzuò wánchéng de hěn kuài.
Công việc được hoàn thành rất nhanh.

Cách đơn giản hơn​

项目进展很顺利。
Xiàngmù jìnzhǎn hěn shùnlì.
Dự án tiến triển rất thuận lợi.

Cũng rất tự nhiên.


54. 截至 + thời gian + 已经……​

Công thức​

截至 + thời điểm,S + 已经 + V + 了

Ví dụ​

截至今天,我已经收到一百份订单。
Jiézhì jīntiān, wǒ yǐjīng shōudào yìbǎi fèn dìngdān.
Tính đến hôm nay, anh đã nhận được 100 đơn hàng.

截至目前,公司已经完成了大部分工作。
Jiézhì mùqián, gōngsī yǐjīng wánchéng le dàbùfen gōngzuò.
Tính đến hiện tại, công ty đã hoàn thành phần lớn công việc.

截至六月,公司已经完成了半年目标。
Jiézhì liù yuè, gōngsī yǐjīng wánchéng le bànnián mùbiāo.
Tính đến tháng 6, công ty đã hoàn thành mục tiêu nửa năm.


55. “截至今年年底,公司已经完成了全年目标” cần xét thời gian​

Câu này chỉ hợp lý nếu đang nhìn lại một thời điểm cuối năm đã qua.

Nếu nói về một thời điểm cuối năm trong tương lai, nên dùng:

到今年年底,公司将完成全年目标。
Dào jīnnián niándǐ, gōngsī jiāng wánchéng quánnián mùbiāo.
Đến cuối năm nay, công ty sẽ hoàn thành mục tiêu cả năm.

Hoặc:

公司计划在今年年底前完成全年目标。
Gōngsī jìhuà zài jīnnián niándǐ qián wánchéng quánnián mùbiāo.
Công ty dự kiến hoàn thành mục tiêu cả năm trước cuối năm nay.

Nếu nhìn lại​

截至去年年底,公司已经完成了全年目标。
Jiézhì qùnián niándǐ, gōngsī yǐjīng wánchéng le quánnián mùbiāo.
Tính đến cuối năm ngoái, công ty đã hoàn thành mục tiêu cả năm.


56. 一份订单 — lượng từ 份​

Công thức​

Number + 份 + tài liệu/đơn từ

一份订单
yí fèn dìngdān
một đơn hàng

一份报告
yí fèn bàogào
một báo cáo

一份申请
yí fèn shēnqǐng
một đơn đăng ký

一份材料
yí fèn cáiliào
một bộ/tập tài liệu

Ví dụ​

我今天收到十份订单。
Wǒ jīntiān shōudào shí fèn dìngdān.
Hôm nay anh nhận được mười đơn hàng.

截至今天,我已经收到一百份订单。
Jiézhì jīntiān, wǒ yǐjīng shōudào yìbǎi fèn dìngdān.
Tính đến hôm nay, anh đã nhận được 100 đơn hàng.


57. 订 + vé​

Công thức​

订 + O

订票
dìngpiào
đặt vé

订机票
dìng jīpiào
đặt vé máy bay

订火车票
dìng huǒchēpiào
đặt vé tàu

Ví dụ​

我已经订好机票了。
Wǒ yǐjīng dìnghǎo jīpiào le.
Anh đã đặt xong vé máy bay rồi.

你什么时候订票?
Nǐ shénme shíhou dìngpiào?
Em khi nào đặt vé?


58. 单程、去程、返程、往返​

单程​

dānchéng
một chiều

单程机票
dānchéng jīpiào
vé máy bay một chiều

去程​

qùchéng
lượt đi

去程机票
qùchéng jīpiào
vé lượt đi

返程​

fǎnchéng
lượt về

返程机票
fǎnchéng jīpiào
vé lượt về

往返​

wǎngfǎn
khứ hồi

往返机票
wǎngfǎn jīpiào
vé máy bay khứ hồi


59. 双程机票 và 往返机票​

Trong bài gốc có:

双程机票

Có thể hiểu theo nghĩa “vé hai chiều”, nhưng trong tiếng Trung hiện đại nên ưu tiên:

往返机票

Ví dụ​

你想订单程机票还是往返机票?
Nǐ xiǎng dìng dānchéng jīpiào háishì wǎngfǎn jīpiào?
Em muốn đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?

我已经订好往返机票了。
Wǒ yǐjīng dìnghǎo wǎngfǎn jīpiào le.
Anh đã đặt xong vé khứ hồi rồi.


60. N + 的 + 日期​

Công thức​

N + 的 + 日期

返程机票的日期
fǎnchéng jīpiào de rìqī
ngày của vé lượt về

签证的到期日期
qiānzhèng de dàoqī rìqī
ngày hết hạn thị thực

报名的截止日期
bàomíng de jiézhǐ rìqī
ngày hết hạn đăng ký

Tuy nhiên​

Trong giao tiếp, thay vì:

你的返程机票的日期是几月几号?

tự nhiên hơn nên nói:

你的返程日期是几月几号?
Nǐ de fǎnchéng rìqī shì jǐ yuè jǐ hào?
Ngày về của em là ngày mấy tháng mấy?

Hoặc:

你的返程机票是几月几号的?
Nǐ de fǎnchéng jīpiào shì jǐ yuè jǐ hào de?
Vé lượt về của em là ngày mấy tháng mấy?


61. 是……的 để hỏi ngày của vé​

Công thức​

N + 是 + thời gian + 的?

Ví dụ​

你的返程机票是几月几号的?
Nǐ de fǎnchéng jīpiào shì jǐ yuè jǐ hào de?
Vé lượt về của em là ngày mấy tháng mấy?

你的机票是明天的吗?
Nǐ de jīpiào shì míngtiān de ma?
Vé của em là ngày mai phải không?

这张机票是下午三点的。
Zhè zhāng jīpiào shì xiàwǔ sān diǎn de.
Vé này là chuyến lúc 3 giờ chiều.


62. 到 + thời điểm — đến, tới​

Ngoài nghĩa đến địa điểm:

到机场
dào jīchǎng
đến sân bay

到 còn biểu thị giới hạn thời gian:

有效期到二零三零年。
Yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián.
Thời hạn hiệu lực đến năm 2030.

Ví dụ​

签证有效期到六月。
Qiānzhèng yǒuxiàoqī dào liù yuè.
Thị thực có hiệu lực đến tháng 6.

会议开到下午五点。
Huìyì kāi dào xiàwǔ wǔ diǎn.
Cuộc họp kéo dài đến 5 giờ chiều.


63. 截止时间 và 截止日期 không hoàn toàn giống nhau​

截止日期​

Nhấn mạnh ngày cuối cùng.

报名截止日期是六月八日。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì liù yuè bā rì.
Ngày cuối đăng ký là ngày 8 tháng 6.

截止时间​

Có thể chính xác đến giờ/phút.

报名截止时间是六月八日下午五点。
Bàomíng jiézhǐ shíjiān shì liù yuè bā rì xiàwǔ wǔ diǎn.
Thời hạn đăng ký là 5 giờ chiều ngày 8 tháng 6.

Vì vậy không nên coi 日期 = 时间 hoàn toàn đồng nghĩa.


64. 日期 và 时间​

日期​

rìqī
ngày tháng

时间​

shíjiān
thời gian nói chung

Ví dụ​

出发日期
chūfā rìqī
ngày khởi hành

返程日期
fǎnchéng rìqī
ngày về

出发时间
chūfā shíjiān
thời gian khởi hành

截止时间
jiézhǐ shíjiān
thời hạn cuối


65. 出示、提交、申报、办理 — phân biệt hệ thống​

出示​

đưa ra để người khác kiểm tra

出示护照
xuất trình hộ chiếu

提交​

nộp tài liệu cho cơ quan

提交申请
nộp đơn

申报​

khai báo thông tin/hàng hóa

申报货物
khai báo hàng hóa

办理​

thực hiện toàn bộ thủ tục

办理签证
làm thủ tục thị thực

Câu tổng hợp​

办理入境手续时,需要出示护照,提交相关材料,并向海关申报需要申报的物品。
Bànlǐ rùjìng shǒuxù shí, xūyào chūshì hùzhào, tíjiāo xiāngguān cáiliào, bìng xiàng hǎiguān shēnbào xūyào shēnbào de wùpǐn.
Khi làm thủ tục nhập cảnh, cần xuất trình hộ chiếu, nộp tài liệu liên quan và khai báo với hải quan những vật phẩm cần khai báo.


66. 进入 và 入境​

进入​

jìnrù
đi vào, tiến vào

Có phạm vi rất rộng:

进入房间
vào phòng

进入机场
vào sân bay

进入中国市场
thâm nhập thị trường Trung Quốc

入境​

rùjìng
nhập cảnh qua biên giới quốc gia

So sánh​

通过口岸进入中国。
Tōngguò kǒu'àn jìnrù Zhōngguó.
Đi vào Trung Quốc qua cửa khẩu.

从这个口岸入境中国。
Cóng zhège kǒu'àn rùjìng Zhōngguó.
Nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu này.

Câu thứ hai mang nghĩa xuất nhập cảnh chuyên môn rõ hơn.


67. 境内 và 境外​

境内​

jìngnèi
trong lãnh thổ

境内运输
jìngnèi yùnshū
vận chuyển nội địa/trong lãnh thổ

境内人员
jìngnèi rényuán
người trong lãnh thổ

境外​

jìngwài
ngoài lãnh thổ

境外旅行
jìngwài lǚxíng
du lịch nước ngoài

境外客户
jìngwài kèhù
khách hàng ở nước ngoài

Ví dụ​

这种货物只能在境内运输。
Zhè zhǒng huòwù zhǐ néng zài jìngnèi yùnshū.
Loại hàng này chỉ có thể vận chuyển trong lãnh thổ.


68. 过境运输​

Cấu trúc​

过境 + N

过境运输
guòjìng yùnshū
vận tải quá cảnh

过境货物
guòjìng huòwù
hàng quá cảnh

过境手续
guòjìng shǒuxù
thủ tục quá cảnh

过境旅客
guòjìng lǚkè
hành khách quá cảnh

Ví dụ​

这批货物属于过境货物。
Zhè pī huòwù shǔyú guòjìng huòwù.
Lô hàng này thuộc loại hàng quá cảnh.

过境货物需要办理相关手续。
Guòjìng huòwù xūyào bànlǐ xiāngguān shǒuxù.
Hàng quá cảnh cần làm các thủ tục liên quan.


69. 在哪儿过境?— hỏi địa điểm​

Công thức​

S + 在哪儿 + V?

Ví dụ​

你们在哪儿过境?
Nǐmen zài nǎr guòjìng?
Các em quá cảnh ở đâu?

你们在哪儿转机?
Nǐmen zài nǎr zhuǎnjī?
Các em nối chuyến ở đâu?

你在哪儿办理签证?
Nǐ zài nǎr bànlǐ qiānzhèng?
Em làm thị thực ở đâu?

你在哪儿办理值机?
Nǐ zài nǎr bànlǐ zhíjī?
Em check-in ở đâu?


70. 已经……了 — đã… rồi​

Công thức​

S + 已经 + V + 了

Ví dụ​

我们已经值机了。
Wǒmen yǐjīng zhíjī le.
Chúng ta đã check-in rồi.

你的签证已经过期了。
Nǐ de qiānzhèng yǐjīng guòqī le.
Thị thực của em đã hết hạn rồi.

我们已经办好出境手续了。
Wǒmen yǐjīng bànhǎo chūjìng shǒuxù le.
Chúng ta đã làm xong thủ tục xuất cảnh rồi.

货物已经通过海关检查了。
Huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá le.
Hàng hóa đã vượt qua kiểm tra hải quan rồi.


71. 还没…… — vẫn chưa…​

Có thể đối chiếu trực tiếp với 已经.

Công thức​

S + 还没 + V

Ví dụ​

我还没办理签证。
Wǒ hái méi bànlǐ qiānzhèng.
Anh vẫn chưa làm thị thực.

我们还没值机。
Wǒmen hái méi zhíjī.
Chúng ta vẫn chưa check-in.

货物还没通过海关检查。
Huòwù hái méi tōngguò hǎiguān jiǎnchá.
Hàng hóa vẫn chưa qua kiểm tra hải quan.

Cặp phản xạ​

已经办好了。
Đã làm xong rồi.

还没办好。
Vẫn chưa làm xong.


72. 有没有 + danh từ — có hay không​

Có thể mở rộng từ chủ đề giấy tờ.

Công thức​

有没有 + O?

Ví dụ​

你有没有护照?
Nǐ yǒu méiyǒu hùzhào?
Em có hộ chiếu không?

你有没有有效签证?
Nǐ yǒu méiyǒu yǒuxiào qiānzhèng?
Em có thị thực còn hiệu lực không?

有没有往返机票?
Yǒu méiyǒu wǎngfǎn jīpiào?
Có vé khứ hồi không?


73. 是否 — liệu có hay không​

Trong văn viết/hành chính:

是否 shìfǒu tương đương “có… hay không”.

Công thức​

是否 + V/Adj

Ví dụ​

请检查护照是否有效。
Qǐng jiǎnchá hùzhào shìfǒu yǒuxiào.
Hãy kiểm tra xem hộ chiếu còn hiệu lực hay không.

请确认签证是否已经办好。
Qǐng quèrèn qiānzhèng shìfǒu yǐjīng bànhǎo.
Hãy xác nhận xem thị thực đã làm xong chưa.

工作人员会检查材料是否完整。
Gōngzuò rényuán huì jiǎnchá cáiliào shìfǒu wánzhěng.
Nhân viên sẽ kiểm tra xem hồ sơ có đầy đủ hay không.


74. 一定要 / 必须 / 需要​

Ba cấu trúc đều có thể xuất hiện trong chủ đề này.

需要​

cần

出国需要带护照。
Chūguó xūyào dài hùzhào.
Ra nước ngoài cần mang hộ chiếu.

必须​

bắt buộc phải

入境时必须出示护照。
Rùjìng shí bìxū chūshì hùzhào.
Khi nhập cảnh phải xuất trình hộ chiếu.

一定要​

nhất định phải

出发前一定要检查护照的有效期。
Chūfā qián yídìng yào jiǎnchá hùzhào de yǒuxiàoqī.
Trước khi khởi hành nhất định phải kiểm tra thời hạn hộ chiếu.


75. Cấu trúc 从……入境 / 从……出境​

Công thức​

从 + địa điểm + 入境/出境

Ví dụ​

我们从友谊关口岸入境中国。
Wǒmen cóng Yǒuyìguān kǒu'àn rùjìng Zhōngguó.
Chúng ta nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị Quan.

货车从这个口岸出境。
Huòchē cóng zhège kǒu'àn chūjìng.
Xe tải xuất cảnh qua cửa khẩu này.

旅客从这里进入边检区域。
Lǚkè cóng zhèlǐ jìnrù biānjiǎn qūyù.
Hành khách từ đây đi vào khu vực kiểm tra xuất nhập cảnh.


76. 到……以后,就……​

Có thể phát triển rất tốt trong bài xuất nhập cảnh.

Công thức​

A 以后,就 B

Ví dụ​

到机场以后,我们就去办理值机。
Dào jīchǎng yǐhòu, wǒmen jiù qù bànlǐ zhíjī.
Sau khi đến sân bay, chúng ta sẽ đi làm check-in.

通过边检以后,我们就去登机口。
Tōngguò biānjiǎn yǐhòu, wǒmen jiù qù dēngjīkǒu.
Sau khi qua kiểm tra xuất nhập cảnh, chúng ta sẽ đi tới cửa lên máy bay.

办好签证以后,我就订机票。
Bànhǎo qiānzhèng yǐhòu, wǒ jiù dìng jīpiào.
Sau khi làm xong thị thực, anh sẽ đặt vé máy bay.


77. 先……再…… — trước… rồi sau đó…​

Công thức​

先 + V1,再 + V2

Ví dụ​

我们先办理值机,再过边检。
Wǒmen xiān bànlǐ zhíjī, zài guò biānjiǎn.
Chúng ta làm check-in trước, sau đó qua kiểm tra xuất nhập cảnh.

先检查护照,再申请签证。
Xiān jiǎnchá hùzhào, zài shēnqǐng qiānzhèng.
Trước tiên kiểm tra hộ chiếu, sau đó xin thị thực.

先填写报关单,再向海关申报货物。
Xiān tiánxiě bàoguāndān, zài xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Trước tiên điền tờ khai hải quan, sau đó khai báo hàng hóa với hải quan.


78. 只有……才…… — chỉ khi… mới…​

Công thức​

只有 + điều kiện,才 + kết quả

Ví dụ​

只有办好签证,才能入境。
Zhǐyǒu bànhǎo qiānzhèng, cái néng rùjìng.
Chỉ khi làm xong thị thực mới có thể nhập cảnh.

只有通过边检,才能进入候机区。
Zhǐyǒu tōngguò biānjiǎn, cái néng jìnrù hòujīqū.
Chỉ khi qua kiểm tra xuất nhập cảnh mới có thể vào khu chờ bay.

只有完成海关手续,货物才能放行。
Zhǐyǒu wánchéng hǎiguān shǒuxù, huòwù cái néng fàngxíng.
Chỉ khi hoàn tất thủ tục hải quan hàng hóa mới được thông quan.


79. 才能 — mới có thể​

Công thức​

Điều kiện + 才能 + V

Ví dụ​

办理好签证以后才能出国。
Bànlǐ hǎo qiānzhèng yǐhòu cái néng chūguó.
Sau khi làm xong thị thực mới có thể ra nước ngoài.

通过检查以后才能入境。
Tōngguò jiǎnchá yǐhòu cái néng rùjìng.
Sau khi qua kiểm tra mới có thể nhập cảnh.

提交全部材料以后才能办理手续。
Tíjiāo quánbù cáiliào yǐhòu cái néng bànlǐ shǒuxù.
Sau khi nộp đầy đủ hồ sơ mới có thể làm thủ tục.


80. 从……到…… — từ… đến…​

Có thể mở rộng trong chủ đề hành trình.

Công thức​

从 + A + 到 + B

Ví dụ​

从河内到北京
cóng Hénèi dào Běijīng
từ Hà Nội đến Bắc Kinh

从越南到中国
cóng Yuènán dào Zhōngguó
từ Việt Nam đến Trung Quốc

Ví dụ câu​

从河内到北京需要几个小时?
Cóng Hénèi dào Běijīng xūyào jǐ ge xiǎoshí?
Từ Hà Nội đến Bắc Kinh cần mấy tiếng?

我们从越南出境以后进入中国。
Wǒmen cóng Yuènán chūjìng yǐhòu jìnrù Zhōngguó.
Sau khi xuất cảnh Việt Nam chúng ta đi vào Trung Quốc.


81. Cách hỏi thời hạn hộ chiếu và thị thực​

你的护照什么时候到期?
Nǐ de hùzhào shénme shíhou dàoqī?
Hộ chiếu của em khi nào hết hạn?

你的护照有效期到什么时候?
Nǐ de hùzhào yǒuxiàoqī dào shénme shíhou?
Hộ chiếu của em có hiệu lực đến khi nào?

你的签证有效期是多久?
Nǐ de qiānzhèng yǒuxiàoqī shì duō jiǔ?
Thị thực của em có hiệu lực bao lâu?

你的签证过期了吗?
Nǐ de qiānzhèng guòqī le ma?
Thị thực của em hết hạn chưa?


82. Cách hỏi thủ tục​

办理签证需要什么手续?
Bànlǐ qiānzhèng xūyào shénme shǒuxù?
Làm thị thực cần những thủ tục gì?

申请签证需要什么材料?
Shēnqǐng qiānzhèng xūyào shénme cáiliào?
Xin thị thực cần tài liệu gì?

在哪里办理入境手续?
Zài nǎli bànlǐ rùjìng shǒuxù?
Làm thủ tục nhập cảnh ở đâu?

办理值机需要什么证件?
Bànlǐ zhíjī xūyào shénme zhèngjiàn?
Check-in cần giấy tờ gì?


83. Cách hỏi quá cảnh và nối chuyến​

你们在哪儿过境?
Nǐmen zài nǎr guòjìng?
Các em quá cảnh ở đâu?

你们在哪儿转机?
Nǐmen zài nǎr zhuǎnjī?
Các em nối chuyến ở đâu?

需要办理过境签证吗?
Xūyào bànlǐ guòjìng qiānzhèng ma?
Có cần làm thị thực quá cảnh không?

转机需要重新值机吗?
Zhuǎnjī xūyào chóngxīn zhíjī ma?
Nối chuyến có cần check-in lại không?


84. Cách hỏi hải quan​

哪些货物需要申报?
Nǎxiē huòwù xūyào shēnbào?
Những hàng hóa nào cần khai báo?

在哪里报关?
Zài nǎli bàoguān?
Làm thủ tục khai hải quan ở đâu?

需要填写报关单吗?
Xūyào tiánxiě bàoguāndān ma?
Có cần điền tờ khai hải quan không?

货物通过海关检查了吗?
Huòwù tōngguò hǎiguān jiǎnchá le ma?
Hàng hóa đã qua kiểm tra hải quan chưa?


85. Chuỗi mở rộng câu với hộ chiếu​

Câu cơ sở:

我有护照。
Wǒ yǒu hùzhào.
Anh có hộ chiếu.

Mở rộng:

我的护照快到期了。
Wǒ de hùzhào kuài dàoqī le.
Hộ chiếu của anh sắp hết hạn.

Mở rộng:

我的护照有效期到二零三零年。
Wǒ de hùzhào yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián.
Hộ chiếu của anh có hiệu lực đến năm 2030.

Mở rộng:

出国之前,我需要检查护照的有效期。
Chūguó zhīqián, wǒ xūyào jiǎnchá hùzhào de yǒuxiàoqī.
Trước khi ra nước ngoài, anh cần kiểm tra thời hạn hộ chiếu.

Mở rộng tiếp:

出国之前,我一定要检查护照是否还在有效期内。
Chūguó zhīqián, wǒ yídìng yào jiǎnchá hùzhào shìfǒu hái zài yǒuxiàoqī nèi.
Trước khi ra nước ngoài, anh nhất định phải kiểm tra xem hộ chiếu còn trong thời hạn hiệu lực hay không.


86. Chuỗi mở rộng với nhập cảnh​

Câu cơ sở:

我们入境。
Wǒmen rùjìng.
Chúng ta nhập cảnh.

Mở rộng:

我们入境中国。
Wǒmen rùjìng Zhōngguó.
Chúng ta nhập cảnh Trung Quốc.

Mở rộng:

我们从友谊关口岸入境中国。
Wǒmen cóng Yǒuyìguān kǒu'àn rùjìng Zhōngguó.
Chúng ta nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị Quan.

Mở rộng:

我们从友谊关口岸入境中国的时候需要出示护照。
Wǒmen cóng Yǒuyìguān kǒu'àn rùjìng Zhōngguó de shíhou xūyào chūshì hùzhào.
Khi nhập cảnh Trung Quốc qua cửa khẩu Hữu Nghị Quan, chúng ta cần xuất trình hộ chiếu.


87. Chuỗi mở rộng với hải quan​

Câu cơ sở:

我们申报货物。
Wǒmen shēnbào huòwù.
Chúng ta khai báo hàng hóa.

Mở rộng:

我们向海关申报货物。
Wǒmen xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta khai báo hàng hóa với hải quan.

Mở rộng:

我们需要向海关申报货物。
Wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

Mở rộng:

入境的时候,我们需要向海关申报货物。
Rùjìng de shíhou, wǒmen xūyào xiàng hǎiguān shēnbào huòwù.
Khi nhập cảnh, chúng ta cần khai báo hàng hóa với hải quan.

Mở rộng:

入境的时候,我们需要按照规定向海关如实申报货物。
Rùjìng de shíhou, wǒmen xūyào ànzhào guīdìng xiàng hǎiguān rúshí shēnbào huòwù.
Khi nhập cảnh, chúng ta cần khai báo trung thực hàng hóa với hải quan theo quy định.


88. Chuỗi mở rộng với check-in​

我们值机。
Wǒmen zhíjī.
Chúng ta check-in.

我们已经值机了。
Wǒmen yǐjīng zhíjī le.
Chúng ta đã check-in rồi.

我们已经在网上值机了。
Wǒmen yǐjīng zài wǎngshàng zhíjī le.
Chúng ta đã check-in trực tuyến rồi.

如果没有网上值机,我们需要提前到机场办理值机手续。
Rúguǒ méiyǒu wǎngshàng zhíjī, wǒmen xūyào tíqián dào jīchǎng bànlǐ zhíjī shǒuxù.
Nếu không check-in trực tuyến, chúng ta cần đến sân bay sớm để làm thủ tục check-in.


89. 如果……就…… — nếu… thì…​

Đây là cấu trúc rất phù hợp để mở rộng bài.

Công thức​

如果 + điều kiện,就 + kết quả

Ví dụ​

如果护照过期了,就不能使用了。
Rúguǒ hùzhào guòqī le, jiù bù néng shǐyòng le.
Nếu hộ chiếu hết hạn thì không thể sử dụng nữa.

如果签证快到期了,就要尽快办理延期。
Rúguǒ qiānzhèng kuài dàoqī le, jiù yào jǐnkuài bànlǐ yánqī.
Nếu thị thực sắp hết hạn thì cần nhanh chóng làm thủ tục gia hạn.

如果需要申报货物,就要填写报关单。
Rúguǒ xūyào shēnbào huòwù, jiù yào tiánxiě bàoguāndān.
Nếu cần khai báo hàng hóa thì phải điền tờ khai hải quan.


90. Những câu trong bài gốc nên chuẩn hóa​

1. 我的护照的有效期到二零三零年​

Nên rút gọn:

我的护照有效期到二零三零年。
Wǒ de hùzhào yǒuxiàoqī dào èr líng sān líng nián.

Trang trọng hơn:

我的护照有效期至二零三零年。

2. 请你出示护照给我看一下​

Tự nhiên hơn:

请出示一下护照。

hoặc:

请把护照给我看一下。

3. 我办理好护照了​

Nên dùng:

我已经办好护照了。
Wǒ yǐjīng bànhǎo hùzhào le.

4. 我们正在经过边检手续​

Nên sửa:

我们正在办理边检手续。

hoặc:

我们正在接受边检。

5. 我的飞机要在河内过境​

Nếu nói về hành khách nối chuyến, tự nhiên hơn:

我要在河内转机。
Wǒ yào zài Hénèi zhuǎnjī.

Nếu thật sự nói về quá cảnh:

我们要在河内过境。
Wǒmen yào zài Hénèi guòjìng.

6. 凉山口岸 / 凉山省​

Nếu chỉ tỉnh Lạng Sơn của Việt Nam phải viết:

谅山省
Liàngshān Shěng.

7. 我们需要把货物向海关申报​

Nên ưu tiên:

我们需要向海关申报货物。

8. 海关税​

Nên dùng:

关税
guānshuì.

9. 截止今天​

Nếu nghĩa “tính đến hôm nay”, phải ưu tiên:

截至今天

10. 截止目前​

Nên dùng:

截至目前

11. 截止今年年底,公司已经完成了全年目标​

Nếu cuối năm chưa đến:

到今年年底,公司将完成全年目标。

Nếu đang nhìn lại cuối năm đã qua:

截至去年年底,公司已经完成了全年目标。

12. 双程机票​

Nên ưu tiên:

往返机票
wǎngfǎn jīpiào.

13. 你的返程机票的日期是几月几号?​

Tự nhiên hơn:

你的返程日期是几月几号?
Nǐ de fǎnchéng rìqī shì jǐ yuè jǐ hào?

Hoặc:

你的返程机票是几月几号的?
Nǐ de fǎnchéng jīpiào shì jǐ yuè jǐ hào de?


91. Hệ thống công thức ngữ pháp trọng tâm của toàn bài​

S + 快 + V + 了

S + 快要 + V + 了

N + 到期

N + 已经过期了

N + 的 + 有效期

有效期 + 到/至 + thời điểm

V + O + 的时候,……

S + 需要 + V + O

S + 带 + O

S + 出示 + O

办理 + giấy tờ/thủ tục

申请 + O

S + 已经 + V好 + O + 了

出境 / 入境 / 过境

正在 + V

到 + địa điểm + V

在 + địa điểm + 过境/转机

V1 + 并 + V2

通过 + địa điểm + V

从 + địa điểm + V

向 + đối tượng + V + O

申报 + O

把 + O + V + kết quả

通过 + 检查/审核

提前 + thời lượng + V

截止时间 / 截止日期

截至 + thời điểm,……

V + O + 的 + 截止日期

S + V + 得 + Adj

已经……了

还没……

是否 + V/Adj

先……再……

A 以后,就 B

只有……才……

如果……就……

从 A 到 B

是 + thời gian + 的



92. Khung câu tổng hợp cấp cao​

旅客出国之前应该先检查护照和签证是否在有效期内,并提前办理好相关手续;到达机场以后,需要办理值机、通过边检,并按照规定向海关申报需要申报的物品。

Lǚkè chūguó zhīqián yīnggāi xiān jiǎnchá hùzhào hé qiānzhèng shìfǒu zài yǒuxiàoqī nèi, bìng tíqián bànlǐ hǎo xiāngguān shǒuxù; dàodá jīchǎng yǐhòu, xūyào bànlǐ zhíjī, tōngguò biānjiǎn, bìng ànzhào guīdìng xiàng hǎiguān shēnbào xūyào shēnbào de wùpǐn.

Trước khi ra nước ngoài, hành khách nên kiểm tra trước xem hộ chiếu và thị thực còn trong thời hạn hiệu lực hay không, đồng thời hoàn tất trước các thủ tục liên quan; sau khi tới sân bay cần làm check-in, qua kiểm tra xuất nhập cảnh và khai báo với hải quan các vật phẩm cần khai báo theo quy định.

Phân tích​

旅客 = chủ ngữ

出国之前 = trước khi ra nước ngoài

应该 = nên

先 = trước tiên

检查 = kiểm tra

护照和签证 = tân ngữ

是否 = có hay không

在有效期内 = còn trong thời hạn hiệu lực

并 = đồng thời/và

提前 = trước thời gian

办理好 = làm xong

相关手续 = thủ tục liên quan

到达机场以后 = sau khi đến sân bay

需要 = cần

办理值机 = làm check-in

通过边检 = qua kiểm tra xuất nhập cảnh

按照规定 = theo quy định

向海关 = với hải quan

申报 = khai báo

需要申报的物品 = các vật phẩm cần khai báo


93. Hệ thống câu hỏi phản xạ cho học viên​

你的护照什么时候到期?
Nǐ de hùzhào shénme shíhou dàoqī?
Hộ chiếu của em khi nào hết hạn?

你的护照还在有效期内吗?
Nǐ de hùzhào hái zài yǒuxiàoqī nèi ma?
Hộ chiếu của em vẫn còn hiệu lực không?

你的签证办好了吗?
Nǐ de qiānzhèng bànhǎo le ma?
Thị thực của em làm xong chưa?

办理签证需要什么证件?
Bànlǐ qiānzhèng xūyào shénme zhèngjiàn?
Làm thị thực cần giấy tờ gì?

申请签证需要什么手续?
Shēnqǐng qiānzhèng xūyào shénme shǒuxù?
Xin thị thực cần những thủ tục gì?

你从哪个口岸入境?
Nǐ cóng nǎ ge kǒu'àn rùjìng?
Em nhập cảnh qua cửa khẩu nào?

你们在哪里过境?
Nǐmen zài nǎli guòjìng?
Các em quá cảnh ở đâu?

你在哪里转机?
Nǐ zài nǎli zhuǎnjī?
Em nối chuyến ở đâu?

你已经办理值机了吗?
Nǐ yǐjīng bànlǐ zhíjī le ma?
Em đã check-in chưa?

值机截止时间是几点?
Zhíjī jiézhǐ shíjiān shì jǐ diǎn?
Hạn cuối check-in là mấy giờ?

我们需要提前多久到机场?
Wǒmen xūyào tíqián duō jiǔ dào jīchǎng?
Chúng ta cần đến sân bay sớm bao lâu?

哪些货物需要向海关申报?
Nǎxiē huòwù xūyào xiàng hǎiguān shēnbào?
Những hàng hóa nào cần khai báo với hải quan?

货物已经通过海关检查了吗?
Huòwù yǐjīng tōngguò hǎiguān jiǎnchá le ma?
Hàng hóa đã qua kiểm tra hải quan chưa?

截至目前,你们已经收到多少份订单?
Jiézhì mùqián, nǐmen yǐjīng shōudào duōshao fèn dìngdān?
Tính đến hiện tại, các em đã nhận được bao nhiêu đơn hàng?

你的返程日期是几月几号?
Nǐ de fǎnchéng rìqī shì jǐ yuè jǐ hào?
Ngày về của em là ngày mấy tháng mấy?

你订的是单程机票还是往返机票?
Nǐ dìng de shì dānchéng jīpiào háishì wǎngfǎn jīpiào?
Vé em đặt là vé một chiều hay vé khứ hồi?
 
Last edited:
Back
Top