• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2

Khóa học tiếng Trung online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo bài bản theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ




10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1

Ngày 5/9/2026 em Quỳnh Anh bài 2

最近我的工作很忙乱 zuìjìn wǒ de gōngzuò hěn mángluàn

一 yī … 就 jiù …

月底 yuè dǐ

一到月底,我的办公室又特别忙乱 yí dào yuè dǐ, wǒ de bàngōngshì yòu tèbié mángluàn

我估计需要三天才能写完报告 wǒ gūjì xūyào sān tiān cái néng xiě wán bàogào

销售额 xiāoshòu é

增加 zēngjiā

同期 tóngqī

去年 qùnián

去年同期 qùnián tóngqī

我估计今年的销售额比去年同期会增加百分之十 wǒ gūjì jīnnián de xiāoshòu é bǐ qùnián tóngqī huì zēngjiā bǎi fēn zhī shí

规定的格式 guīdìng de géshì

填写信息 tiánxiě xìnxī

请你按照规定格式填写信息 qǐng nǐ ànzhào guīdìng géshì tiánxiě xìnxī

明天早上九点半我们将开部门会议 míngtiān zǎoshàng jiǔ diǎn bàn wǒmen jiāng kāi bùmén huìyì

缩短 suōduǎn

缩短时间 suōduǎn shíjiān

缩短距离 suōduǎn jùlí

工期 gōngqī

缩短工期 suōduǎn gōngqī

交货期 jiāo huò qī

缩短交货期 suōduǎn jiāo huò qī

周期 zhōuqī

生产周期 shēngchǎn zhōuqī

缩短生产周期 suōduǎn shēngchǎn zhōuqī

运输 yùnshū

运输时间 yùnshū shíjiān

缩短运输时间 suōduǎn yùnshū shíjiān

这个方法可以缩短工作时间 zhè gè fāngfǎ kěyǐ suōduǎn gōngzuò shíjiān

处理 chǔlǐ

缩短处理时间 suōduǎn chǔlǐ shíjiān

效率 xiàolǜ

为了提高工作效率我们需要缩短处理时间 wèile tígāo gōngzuò xiàolǜ wǒmen xūyào suōduǎn chǔlǐ shíjiān

THOI GIAN + 以内 yǐnèi

我往往不够时间处理完工作 wǒ wǎngwǎng bú gòu shíjiān chǔlǐ wán gōngzuò

三天以内 sān tiān yǐnèi

一公里以内 yì gōnglǐ yǐnèi

半径 bànjìng

半径两公里以内 bànjìng liǎng gōnglǐ yǐnèi

请你在三天以内完成付款 qǐng nǐ zài sān tiān yǐnèi wánchéng fù kuǎn

再次 zài cì

我想再次确认你发给我的数据 wǒ xiǎng zài cì quèrèn nǐ fā gěi wǒ de shùjù

究竟 jiūjìng

你究竟想干什么?nǐ jiūjìng xiǎng gàn shénme

你究竟为什么这么做?nǐ jiūjìng wèishénme zhème zuò

频繁 pínfán = 经常 jīngcháng

现象 xiànxiàng

最近公司里频繁出现这种现象 zuìjìn gōngsī lǐ pínfán chūxiàn zhè zhǒng xiànxiàng

这是我的临时工作 zhè shì wǒ de línshí gōngzuò

实习生 shíxí shēng

你临时安排工作给实习生吧 nǐ línshí ānpái gōngzuò gěi shíxíshēng ba

客户临时取消合同 kèhù línshí qǔxiāo hétóng

老板临时通知我们今天下午开部门会议 lǎobǎn línshí tōngzhī wǒmen jīntiān xiàwǔ kāi bùmén huìyì

调整计划 tiáozhěng jìhuà

调整生产计划 tiáozhěng shēngchǎn jìhuà

调整公司结构 tiáozhěng gōngsī jiégòu

调整价格tiáozhěng jiàgé

公司已经调整了产品的价格 gōngsi yǐjīng tiáozhěng le chǎnpǐn de jiàgé

进不去 jìn bú qù

锁 suǒ

办公室门锁了,我进不去 bàngōngshì mén suǒ le, wǒ jìn bú qù

门卡 mén kǎ

我忘了带门卡,进不去 wǒ wàng le dài mén kǎ, jìn bú qù

公司的服务器坏了 gōngsī de fúwùqì huài le

运行 yùnxíng

正常 zhèngcháng

现在公司的服务器不能正常运行 xiànzài gōngsī de fúwùqì bù néng zhèngcháng yùnxíng

网站 wǎngzhàn

现在我打不开公司的网站 xiànzài wǒ dǎ bù kāi gōngsī de wǎngzhàn

现在你赶快联系技术部来维修服务器吧 xiànzài nǐ gǎnkuài liánxì jìshù bù lái wéixiū fúwùqì ba

恢复正常 huīfù zhèngcháng

现在公司的服务器恢复正常了 xiànzài gōngsī de fúwùqì huīfù zhèngcháng le

稳妥 wěntuǒ

这个解决问题的方法比较稳妥 zhège jiějué wèntí de fāngfǎ bǐjiào wěntuǒ

偶尔 ǒu ěr = 有时候 yǒu shíhou

我偶尔喝咖啡 wǒ ǒu ěr hē kāfēi

周末我偶尔去五星酒店用餐 zhōumò wǒ ǒu ěr qù wǔ xīng jiǔdiàn yòng cān

每星期我都把重要数据保存在电脑里 měi xīngqī wǒ dōu bǎ zhòngyào shùjù bǎocún zài diànnǎo lǐ

价格表 jiàgé biǎo

你把价格表的数据修改完以后再发给我 nǐ bǎ jiàgé biǎo de shùjù xiūgǎi wán yǐhòu zài fā gěi wǒ

突然情况 tūrán qíngkuàng

错误 cuòwù

请你再次核对数据,避免出现错误 qǐng nǐ zài cì héduì shùjù, bìmiǎn chūxiàn cuòwù

处理工作的时候你需要分清楚缓急 chǔlǐ gōngzuò de shíhou nǐ xūyào fēn qīngchǔ huǎnjí

我差一点忘了会议资料 wǒ chà yì diǎn wǎng le huìyì zīliào

特殊 tèshū

今天的情况比较特殊 jīntiān de qíngkuàng bǐjiào tèshū

公司的茶水间在会议室旁边 gōngsī de cháshuǐjiān zài huìyìshì pángbiān

标记 biāo jì

标明 biāo míng

标注 biāo zhù

名称 míngchēng

产品名称 chǎnpǐn míngchēng

请你标明产品名称 qǐng nǐ biāo míng chǎnpǐn míngchēng

请你把错误的地方标出来 qǐng nǐ bǎ cuòwù de dìfāng biāo chūlái

纸质合同 zhǐ zhì hétóng

纸质资料 zhǐzhì zīliào

纸质发票 zhǐ zhì fāpiào

纸质书 zhǐ zhì shū

档案 dàng àn

纸质档案 zhǐ zhì dàng àn

纸质文件 zhǐ zhì wénjiàn

埋怨 mán yuàn

老板正在埋怨人员没有按时完成任务 lǎobǎn zhèng zài mányuàn rényuán méiyǒu àn shí wánchéng rènwù

拖着 tuōzhe

我们不能一直拖着这个计划 wǒmen bù néng yì zhí tuōzhe zhège shénme

推迟 tuīchí = 拖着 tuōzhe

你的航班被推迟到下午五点 nǐ de hángbān bèi tuīchí dào xià wǔ wǔ diǎn

从头 cóng tóu

我们可以从头开始这个计划 wǒmen kěyǐ cóngtóu kāishǐ zhège jìhuà

日程 rìchéng

工作日程 gōngzuò rìchéng

会议日程 huìyì rìchéng

旅行日程 lǚxíng rìchéng

我想确认一下明天的工作日程 wǒ xiǎng quèrèn yí xià míngtiān de gōngzuò rìchéng

漏掉 lòu diào

我们在会议里漏掉了一个重要问题 wǒmen zài huìyì lǐ lòu diào le yí gè zhòngyào wèntí

记录 jìlù

请你记录客户的信息 qǐng nǐ jìlù kèhù de xìnxī

工作记录 gōngzuò jìlù

交易记录 jiāoyì jìlù

付款记录 fùkuǎn jìlù

果然 guǒrán

邀请 yāoqǐng

她果然拒绝了我的邀请 tā guǒrán jùjué le wǒ de yāoqǐng

明细 míngxì = 细节 xìjié

请你发给我费用明细 qǐng nǐ fā gěi wǒ fèiyòng míngxì

我想看一下付款明细 wǒ xiǎng kàn yí xià fùkuǎn míngxì
 
Back
Top