• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Cách đọc Số đếm trong tiếng Trung

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,493
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Học ngữ pháp tiếng Trung về Cách đọc Số đếm trong tiếng Trung


Cách đọc Số đếm trong tiếng Trung như thế nào?

1. Số đếm từ 0 - 10:

0​
Líng
1​
2​
Èr
3​
Sān
4​
5​
6​
Liù
7​
8​
9​
Jiǔ
10​
Shí

2. Số đếm chẵn: Số đếm lẻ + đơn vị
Đơn vị trong tiếng Trung:

Hàng chục: 十 /Shí/

Hàng trăm: 百 /bǎi/

Hàng nghìn: 千 /qiān/

Hàng vạn: 万 /wàn/

Hàng trăm triệu: 亿 /yì/

Ví dụ:

60: 六十

600: 六百

6 000: 六千

60 000: 六万

600 000 000: 六亿

LƯU Ý:

Trong tiếng Trung có hai từ biểu thị số 2 đó là 两 (Liǎng) và 二 (èr). Số 2 đọc kèm đơn vị thì đọc là 两; số 2 hàng chục hoặc không đọc kèm đơn vị thì đọc là 二 (èr)

Ví dụ:

220: 两百二十

2222: 两千两百二十二

22222: 两万两千两百二十二

3. Số đếm từ 11 - 99:
Với số đếm từ 11 - 20: 十 /shí/ + số đếm lẻ
11: 十一

12: 十二

13: 十三

14: 十四

15: 十五

16: 十六

17: 十七

18: 十八

19: 十九

Với số đếm từ 21 - 99: số đếm lẻ + 十 /shí/ + số đếm lẻ
Ví dụ: 35: 三十五

84: 八十四

99: 九十九

4. Số đếm từ 101 - 999: Số lẻ + 百 /bǎi/ + số lẻ + 十 /Shí/
LƯU Ý: Có số 0 ở giữa thì không cần đọc 十 /Shí/

Ví dụ: 106: 一百零六

186: 一百八十六

666: 六百六十六

5. Hàng nghìn trở lên: Áp dụng công thức đọc theo từng đơn vị như số hàng trăm
Ví dụ: 1256: 一千两百五十六

8006: 八千零六

8026: 八千零二十六

Trung tâm tiếng Trung ChineMaster

ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)

ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Hotline/Zalo 090 468 4983

Website: hoctiengtrungonline.org

Bên dưới là một số bài giảng ngữ pháp tiếng Trung khác:

Cách dùng từ 所 trong tiếng Trung

Bổ ngữ Xu hướng trong tiếng Trung

Trợ từ Động thái 着 trong tiếng Trung

Trợ từ kết cấu 的 trong tiếng Trung

Phân biệt 还是 và 或者 trong tiếng Trung
 
Back
Top