• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 7

Khóa học tiếng Trung online chuyên ngành lớp tiếng Trung giao tiếp thực dụng TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ đào tạo trực tuyến theo bộ Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 1

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 2

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 3

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 4

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 5

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 6

Ngày 11/9/2026 em Quỳnh Anh lớp Kinh tế bài 7

补充 bǔchōng

补充资料 bǔchōng zīliào

营养 yǐngyǎng

补充营养 bǔchōng yǐngyǎng

完整 wánzhěng

及时 jíshí

如果资料不完整,请你及时补充 rúguǒ zīliào bù wánzhěng, qǐng nǐ jíshí bǔchōng

信息 xìnxī

相关 xiāngguān

相关信息 xiāng guān xìnxī

我们需要补充一些相关资料 wǒmen xūyào bǔchōng yì xiē xiāngguān zīliào

执照 zhízhào

营业 yíngyè

营业执照 yíngyè zhízhào

副本 fùběn

营业执照副本 yíngyè zhízhào fùběn

请你发给我营业执照副本 qǐng nǐ fā gěi wǒ yíngyè zhízhào fùběn

电子 diànzǐ

版本 bǎnběn

电子版本 diànzǐ bǎnběn

你有营业执照的电子版本吗?nǐ yǒu yíngyè zhízhào de diànzǐ bǎn běn ma

驾驶 jiàshǐ

驾驶执照 jià shǐ zhízhào => 驾照 jià zhào

营业时间 yíngyè shíjiān

正常 zhèngcháng

今天我的商店正常营业 jīntiān wǒ de shāngdiàn zhèngcháng yíngyè

商场 shāngchǎng

购物 gòuwù

中心 zhōngxīn

购物中心 gòuwù zhōngxīn

商场中心 shāngchǎng zhōngxīn

商场中心几点开始营业?shāngchǎng zhōngxīn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè

开门 kāimén

开门营业 kāi mén yíngyè

每天早上我的超市六点半开门营业 měitiān zǎoshàng wǒ de chāoshì liù diǎn bàn kāi mén yíngyè

现在我的公司正在缺人员 xiànzài wǒ de gōngsī zhèngzài quē rényuán

缺钱 quē qián

缺人 quē rén

缺货 quē huò

缺水 quē shuǐ

缺时间 quē shíjiān

缺资料 quē zīliào

缺设备 quē shèbèi

资金 zījīn

缺资金拟 quē zījīn

招聘 zhāopìn

员工 yuángōng = 人员 rényuán

助理 zhùlǐ

秘书 mìshū

秘书兼助理 mìshū jiān zhùlǐ

公司正在缺一名秘书兼助理 gōngsī zhèngzài quē yì míng mìshū jiān zhùlǐ

银行余额 yínháng yú é

账户 zhànghù

银行账户 yínháng zhànghù

账户余额zhànghù yú é

足 zú

不足 bù zú

你的账户余额不足 nǐ de zhànghù yú é bù zú

一笔钱 yì bǐ qián

支付 zhīfù = 付款 fù kuǎn

够 gòu = 足 zú

足够 zú gòu

我的账户余额不够支付这笔钱 wǒ de zhànghù yú é bú gòu zhīfù zhè bǐ qián

供应商 gōngyìng shāng

支付货款 zhīfù huòkuǎn

拖欠 tuō qiàn

拖欠货款 tuō qiàn huò kuǎn

结清 jié qīng

结清货款 jié qīng huò kuǎn

约定 yuēdìng

约定合同 yuēdìng hétóng

按照 ànzhào

按照合同 àn zhào hétóng

买方 mǎi fāng

卖方 mài fāng

买方必须按照约定合同支付货款 mǎi fāng bìxū ànzhào yuēdìng hétóngf zhīfù huòkuǎn

S + 将 jiāng + V + O

S + 将 jiāng + 在 zài + THOI DIEM + V + O

发票 fāpiào

收到发票 shōudào fāpiào

收到发票后 shōu dào fāpiào hòu

将在收到发票后 jiāng zài shōu dào fāpiào hòu

我将在收到发票后支付货款 wǒ jiāng zài shōu dào fāpiào hòu zhīfù huòkuǎn

收款账户 shōu kuǎn zhànghù

指定 zhǐ dìng

指定的收款账户 zhǐdìng de shōukuǎn zhànghù

转款 zhuǎn kuǎn = 汇款 huì kuǎn

汇入 huì rù

S + 将 jiāng + DOI TUONG + V + O

请你将货款汇入指定的收款账户 qǐng nǐ jiāng huòkuǎn huìrù zhǐdìng de shōukuǎn zhànghù

转款 zhuǎn kuǎn = 汇款 huì kuǎn = 转账 zhuǎn zhàng

转到账户 zhuǎn dào zhànghù => 转账 zhuǎn zhàng

请你将货款转账到我公司的收款账户 qǐng nǐ jiāng huòkuǎn zhuǎnzhàng dào wǒ gōngsī de shōukuǎn zhànghù

开户 kāi hù

你在哪儿开户?nǐ zài nǎ er kāi hù

外国人可以在中国的银行开户吗?wài guó rén kěyǐ zài zhōngguó de yínháng kāi hù ma

银行账号 yínháng zhànghào

导致 dǎozhì = 引起 yǐnqǐ

失败 shībài

银行账号写错,导致转账失败 yínháng zhànghào xiě cuò, dǎozhì zhuǎnzhàng shībài

千万 qiānàn

千万别 qiānwàn bié

千万不要 qiān wàn bú yào

你千万别忘了带护照 nǐ qiānwàn bié wàng le dài hùzhào

网上银行 wǎng shàng yínháng

我经常使用网上银行转账 wǒ jīngcháng shǐyòng wǎng shàng yínháng zhuǎnzhàng

查询 cháxún

查询余额 cháxún yú é

网上银行可以查询账户余额 wǎng shàng yínháng kěyǐ cháxún zhànghù yú é

限额 xiàn é

转账限额 zhuǎn zhàng xiàn é

付款限额 fù kuǎn xiàn é = 支付限额 zhī fù xiàn é

每日限额 měi rì xiàn é

单笔 dān bǐ

一笔交易 yì bǐ jiāoyì

单笔限额 dān bǐ xiàn é

提现 tí xiàn

提现限额 tí xiàn xiàn é

操作 cāozuò

V + 起来 qǐlái

系统 xìtǒng

这个系统操作起来很方便 zhège xìtǒng cāozuò qǐlái hěn fāngbiàn

软件 ruǎnjiàn

简单 jiǎndān

这个软件操作起来很简单 zhège ruǎnjiàn cāozuò qǐlái hěn jiǎndān

会议记录 huìyì jìlù

秘书负责记录会议内容 mìshū fùzé jìlù huìyì nèiróng

记录下来 jì lù xià lái

请你把客户基本信息记录下来 qǐng nǐ bǎ kèhù jīběn xìnxī jìlù xiàlái

一笔付款 yì bǐ fùkuǎn

财务 cáiwù

财务报表 cáiwù bàobiǎo

财务人员必须记录每一笔付款 cáiwù rényuán bìxū jìlù měi yì bǐ fùkuǎn

付款记录 fù kuǎn jìlù

转账记录 zhuǎn zhàng jìlù

交易记录 jiāo yì jìlù

操作记录 cāozuò jìlù

工作记录 gōngzuò jìlù

考勤 kǎo qín

考勤记录 kǎo qín jìlù

保存 bǎocún = save

银行将保存客户的交易记录 yínháng jiāng bǎocún kèhù de jiāoyì jìlù

凭证 píngzhèng

会计凭证 kuàijì píngzhèng

记账 jì zhàng

记账凭证 jì zhàng píngzhèng

原始 yuánshǐ

原始凭证 yuánshǐ píngzhèng

收款凭证 shōu kuǎn píngzhèng

转账凭证 zhuǎnzhàng píngzhèng

业务 yèwù

会计业务 kuàijì yèwù

相应 xiāngyìng

相应的凭证 xiāngyìng de píngzhèng

所有 suǒyǒu + (的de)+ N

所有的会计业务都必须有相应的凭证 suǒyǒu de kuàijì yèwù dōu bìxū yǒu xiāng yìng de píngzhèng

请你配合我的工作 qǐng nǐ pèihé wǒ de gōngzuò

互相 hùxiāng = 相互 xiānghù

部门 bùmén

公司的各部门必须互相配合工作 gōngsī de gè bùmén bìxū hùxiāng pèihé gōngzuò

对账 duì zhàng

对账工作 duìzhàng gōngzuò

财务部 cáiwù bù

财务部门 cáiwù bùmén

销售部门 xiāoshòu bùmén

财务部门必须配销售部门完成对账工作 cáiwù bùmén bìxū pèihé xiāoshòu bùmén wánchéng duìzhàng gōngzuò

转钱 zhuǎn qián = 转账 zhuǎn zhàng

昨天一位客户给我转了一笔钱 zuótiān yí wèi kèhù gěi wǒ zhuǎn le yì bǐ qián

款项 kuǎnxiàng

这个款项什么时候可以到账?zhège kuǎnxiàng shénme shíhou kěyǐ dào zhàng

系统显示账户余额不足 xìtǒng xiǎnshì zhànghù yú é bù zú

屏幕 píngmù

手机屏幕 shǒujī píngmù

消息 xiāoxī = 信息 xìnxī

一条信息 yì tiáo xìnxī

一条消息 yì tiáo xiāoxī

手机屏幕上显示一条消息 shǒujī píngmù shàng xiǎnshì yì tiáo xiāoxī

自动 zìdòng

系统会自动显示你的账户余额 xìtǒng huì zìdòng xiǎnshì nǐ de zhànghù yú é

金额 jīn é

实际 shíjì

实际金额 shíjì jīn é

一致 yí zhì

不一致 bù yí zhì

系统显示的金额与实际金额不一致 xìtǒng xiǎnshì de jīn é yǔ shíjì jīn é bù yí zhì

跨行 kuà háng

跨行转账 kuàháng zhuǎn zhàng

跨行汇款 kuàháng huìkuǎn

手续 shǒuxù

手续费 shǒuxù fèi

跨行转账手续费 kuàháng zhuǎn zhàng shǒuxù fèi

这是一笔跨行转账 zhè shì yì bǐ kuàháng zhuǎnzhàng

一般 yìbān = 通常 tōngcháng

跨行转账一般需要多长时间到账?kuàháng zhuǎnzhàng yì bān xūyào duō cháng shíjiān dào zhàng

流水 liú shuǐ

银行流水 yínháng liú shuǐ

账户流水 zhànghù liúshuǐ

交易流水 jiāo yì liú shuǐ

资金流水 zījīn liúshuǐ

流水记录 liú shuǐ jìlù

明细 míngxì

流水明细 liúshuǐ míngxì

打印 dǎ yìn

打印出来 dǎ yìn chūlái

最近三个月的银行流水 zuìjìn sān gè yuè de yínháng liúshuǐ

请你把这个账户的最近三个月的银行流水打印出来 qǐng nǐ bǎ zhège zhànghù de zuìjìn sān gè yuè de yínháng liúshuǐ dǎ yìn chū lái
 
Back
Top