• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 8

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế ngân hàng tài chính hợp đồng TIẾNG TRUNG THẦY VŨ chuyên đào tạo trực tuyến theo bộ Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 1

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 2

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 3

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 4

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 5

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 6

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 7

Ngày 12/9/2026 em Quỳnh Anh lớp Kinh tế bài 8

信贷 xìn dài

银行信贷 yín háng xìndài

支持 zhīchí

信贷支持 xìn dài zhīchí

向 xiàng + DOI TUONG

提供 tígōng

银行向企业提供信贷支持 yínháng xiàng qǐyè tígōng xìndài zhīchí

申请 shēnqǐng

贷款 dài kuǎn

一笔贷款 yì bǐ dàikuǎn

公司向银行申请了一笔贷款 gōngsī xiàng yínháng shēnqǐng le yì bǐ dàikuǎn

业务 yèwù

银行信贷业务 yínháng xìn dài yèwù

这几年银行信贷业务发展很快 zhè jǐ nián yínháng xìndài yèwù fāzhǎn hěn kuài

变化 biànhuà

政策 zhèngcè

发生变化 fāshēng biànhuà

政策发生变化 zhèngcè fāshēng biànhuà

信贷政策 xìndài zhèngcè

今年银行的信贷政策发生了变化 jīnnián yínháng de xìndài zhèngcè fāshēng le biànhuà

风险 fēngxiǎn

信贷风险 xìndài fēngxiǎn

管理 guǎnlǐ

信贷风险管理 xìn dài fēngxiǎn guǎnlǐ

限额 xiàn é = 额度 é dù

信贷限额 xìn dài xiàn é

信贷额度 xìn dài é dù

银行给我的公司提供了比较高的信贷额度 yínháng gěi wǒ de gōngsī tígōng le bǐjiào gāo de xìndài é dù

还款 huán kuǎn = 还钱 huán qián

按时 ànshí

按时还款 àn shí huán kuǎn

及时还款 jíshí huán kuǎn

逾期 yú qī = 过期 guò qī

逾期还款 yú qī huán kuǎn

提前还款 tí qián huán kuǎn

贷款需求 dài kuǎn xūqiú

阶段 jiēduàn

下阶段 xià jiēduàn

发展阶段 fāzhǎn jiēduàn

现阶段 xiàn jiēduàn

目前阶段 mùqián jiēduàn

现金流 xiànjīn liú

现金流入 xiànjīn liú rù

现金流出 xiàn jīn liú chū

稳定 wěndìng

现在公司的现金流正在很稳定 xiànzài gōngsī de xiànjīn liú zhèngzài hěn wěndìng

压力 yālì

现金流压力 xiànjīn liú yālì

面临 miànlín

目前公司正在面临现金流压力 mùqián gōngsī zhèngzài miànlín xiànjīn liú yālì

备用 bèiyòng

备用资金 bèiyòng zījīn

备用现金 bèiyòng xiànjīn

备用设备 bèiyòng shèbèi

备用钥匙 bèiyòng yàoshi

备用电池 bèiyòng diànchí

电源 diànyuán

备用电源 bèiyòng diànyuán

备用手机 bèiyòng shǒujī

作为 zuò wéi

我们可以把这个房间作为会议室 wǒmen kěyǐ bǎ zhège fángjiān zuòwéi huìyìshì

承担 chéngdān

责任 zérèn

承担责任 chéngdān zérèn

承担风险 chéngdān fēngxiǎn

承担费用 chéngdān fèiyòng

损失 sǔnshī

承担损失 chéngdān sǔnshī

义务 yìwù

承担义务 chéngdān yìwù

后果 hòuguǒ

承担后果 chéngdān hòuguǒ

应当yīngdāng

乙方 yǐ fāng

乙方应当承担责任 yǐ fāng yīngdāng chéngdān zérèn

相应的风险 xiāng yìng de fēngxiǎn

承担相应的风险 chéngdān xiāngyìng de fēngxiǎn

约定合同 yuēdìng hétóng

按照约定合同 ànzhào yuēdìng hétóng

双方应当按照约定合同承担相应的风险 shuāngfāng yīngdāng ànzhào yuēdìng hétóng chéngdān xiāngyìng de fēngxiǎn

原则 yuánzé

基本原则 jīběn yuánzé

工作原则 gōngzuò yuánzé

经营原则 jīngyíng yuánzé

处理原则 chǔlǐ yuánzé

依法 yī fǎ

办事 bàn shì

依法办事 yī fǎ bàn shì

依法办事的原则 yī fǎ bàn shì de yuánzé

授信 shòu xìn

授信额度 shòu xìn é dù

十万美元的授信额度 shí wàn měiyuán de shòu xìn é dù

银行给我的公司提供了十万美元的授信额度 yínháng gěi wǒ de gōngsī tígōng le shí wàn měiyuán de shòu xìn é dù

状况 zhuàngkuàng

信用 xìnyòng

信用状况 xìn yòng zhuàngkuàng

银行根据企业的信用状况决定是否授信 yínháng gēnjù qǐyè de xìnyòng zhuàngkuàng juédìng shì fǒu shòu xìn

审核 shěnhé

资产负债表 zīchǎn fù zhài biǎo

用途 yòngtú

扩大 kuòdà

生产 shēngchǎn

这笔资金的用途是扩大生产 zhè bǐ zījīn de yòngtú shì kuòdà shēngchǎn

主要用途 zhǔyào yòngtú

检测 jiǎncè

这台设备的主要用途是检测产品质量 zhè tái shèbèi de zhǔyào yòngtú shì jiǎncè chǎnpǐn zhìliàng

广泛 guǎngfàn

广泛用途 guǎngfàn yòngtú

这种技术的用途很广泛 zhè zhǒng jìshù de yòngtú hěn guǎng fàn

用途不同 yòngtú bù tóng

外观 wài guān

产品外观 chǎnpǐn wài guān

相似 xiāngsì

虽然这两种产品外观相似,但是用途不同 suīrán zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn wàiguān xiāngsì, dànshì yòngtú bù tóng

具体 jùtǐ

请你告诉具体原因 qǐng nǐ gàosù wǒ jùtǐ yuányīn

用于 yòng yú

货款 huò kuǎn

这笔钱用于支付货款 zhè bǐ qián yòng yú zhīfù huò kuǎn

这种设备主要用于生产 zhè zhǒng shèbèi zhǔyào yòng yú shēngchǎn

这款资金用于购买设备 zhè kuǎn zījīn yòng yú gòumǎi shèbèi

贷款资金 dài kuǎn zījīn

贷款资金用于购买生产设备 dàikuǎn zījīn yòng yú gòumǎi shēngchǎn shèbèi

流动 liúdòng

流动资金 liúdòng zījīn

企业需要流动资金购买原材料 qǐyè xūyào liúdòng zījīn gòumǎi yuán cáiliào

抵押 dǐ yā

房地产 fángdìchǎn

抵押房地产 dǐ yā fángdìchǎn

抵押贷款 dǐ yā dài kuǎn

资产 zīchǎn

抵押资产 dǐ yā zīchǎn

用房子作为抵押资产 yòng fángzi zuòwéi dǐyā zīchǎn

我的老板用汽车向银行抵押贷款 wǒ de lǎobǎn yòng qì chē xiàng yínháng dǐ yā dài kuǎn

个人 gè rén

个人资产 gè rén zīchǎn

你可以用个人资产作抵押 nǐ kěyǐ yòng gèrén zīchǎn zuò dǐyā

土地 tǔdì

抵押土地 dǐ yā tǔdì

房子 fángzi = 房屋 fángwū

抵押房屋 dǐ yā fángwū

车辆 chēliàng

抵押车辆 dǐ yā chēliàng

我的老板把房屋抵押给银行了 wǒ de lǎobǎn bǎ fángwū dǐ yā gěi yínháng le

作为抵押 zuòwéi dǐyā = 做抵押 zuò dǐyā = 作抵押 zuò dǐyā

负债 fù zhài

公司的负债很高 gōngsī de fùzhài hěn gāo

晚还 wǎn huán

随意 suíyì = 擅自 shànzì

你不应该随意晚还银行 nǐ bù yīnggāi suíyì wǎn huán yínháng

年利率 nián lì lǜ

这笔贷款的年利率是多少?zhè bǐ dài kuǎn de nián lì lǜ shì duōshǎo

初步 chū bù

初步分析 chū bù fēnxī

我们已经初步分析了公司的负债状况 wǒmen yǐjīng chūbù fēnxī le gōngsī de fùzhài zhuàngkuàng

判断 pànduàn

初步判断 chūbù pànduàn

结果 jiéguǒ

最终 zuì zhōng

最终结果 zuìzhōng jiéguǒ

进一步 jìn yí bù

确认 quèrèn

最终结果还需要进一步确认 zuìzhōng jiéguǒ hái xūyào jìn yí bù quèrèn

附加 fù jiā

附加条件 fù jiā tiáojiàn

附加费用 fù jiā fèiyòng

附加条款 fù jiā tiáo kuǎn

融资 róngzī

规模 guīmó

生产规模 shēngchǎn guīmó

扩大生产规模 kuòdà shēngchǎn guīmó

企业需要融资来扩大生产规模 qǐyè xūyào róngzī lái kuòdà shēngchǎn guīmó

成本 chéngběn = 费用 fèiyòng

融资成本 róngzī chéngběn

不断 bú duàn

上升 shàng shēng

不断上升 bú duàn shàng shēng

融资成本不断上升 róngzī chéngběn bú duàn shàng shēng

渠道 qúdào

融资渠道 róngzī qúdào

寻找 xúnzhǎo

我的工资正在寻找新的融资渠道 wǒ de gōngsī zhèngzài xúnzhǎo xīn de róngzī qúdào

宣传 xuānchuán

宣传产品 xuānchuán chǎnpǐn

宣传活动 xuānchuán huódòng

宣传知识 xuānchuán zhīshí

我的公司正在宣传新产品 wǒ de gōngsī zhèng zài xuānchuán xīn chǎnpǐn

通过 tōngguò

网络 wǎngluò

我的公司经常通过网络宣传产品 wǒ de gōngsī jīngcháng tōngguò wǎngluò xuānchuán chǎnpǐn

品牌 pǐnpái = 牌子 páizi = 商标 shāngbiāo

知名度 zhī míng dù

品牌知名度 pǐnpái zhīmíng dù

加强 jiā qiáng = 加大 jiā dà

为了 wèile

连续 lián xù = 一直 yì zhí = 不断 bú duàn

为了提高公司的品牌知名度,我们连续加强宣传产品 wèile tígāo gōngsī de pǐn pái zhīmíngdù, wǒmen liánxù jiāqiáng xuānchuán chǎnpǐn

加上 jiā shàng = 附加 fù jiā

运费 yùnfèi

加上运费 jiā shàng yùnfèi

产品价格是五百人民币,加上运费,一共多少钱?chǎnpǐn jiàgé shì wǔ bǎi rénmínbì, jiā shàng yùnfèi, yígòng duōshǎo qián

利息 lìxī

加上利息 jiā shàng lìxī

加上费用 jiā shàng fèiyòng

人工成本 réngōng chéngběn

加上人工成本 jiā shàng réngōng chéngběn

加上运输成本 jiā shàng yùnshū chéngběn

名义 míngyì

名义上 míngyì shàng

名义上你是我的老板 míngyì shàng nǐ shì wǒ de lǎobǎn

负责人 fùzérén

名义上的负责人 míngyì shàng de fùzé rén

名义上她是公司的员工 míngyì shàng tā shì gōngsī de yuángōng

名义利率 míngyì lì lǜ
 
Back
Top