Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG THẦY VŨ tổng hợp và biên soạn bộ từ vựng tiếng Trung công xưởng
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
装配
Pinyin: zhuāngpèi
Từ loại: động từ; trong ngữ cảnh công nghiệp cũng thường xuất hiện như thành tố danh từ.
Nghĩa chính: lắp ráp, lắp ghép, lắp các linh kiện/bộ phận theo yêu cầu kỹ thuật để tạo thành một cụm máy, thiết bị hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.
Tiếng Anh: assemble; assembly; fit together.
1. Ý nghĩa cốt lõi của 装配
装配 nhấn mạnh quá trình đưa nhiều chi tiết, linh kiện, bộ phận đã được chế tạo sẵn vào đúng vị trí và liên kết chúng lại theo bản vẽ, quy trình hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật.Ví dụ:
装配机器。
Zhuāngpèi jīqì.
Lắp ráp máy móc.
装配发动机。
Zhuāngpèi fādòngjī.
Lắp ráp động cơ.
装配汽车零部件。
Zhuāngpèi qìchē língbùjiàn.
Lắp ráp linh kiện ô tô.
工人正在装配设备。
Gōngrén zhèngzài zhuāngpèi shèbèi.
Công nhân đang lắp ráp thiết bị.
这些零件需要按照图纸进行装配。
Zhèxiē língjiàn xūyào ànzhào túzhǐ jìnxíng zhuāngpèi.
Những linh kiện này cần được lắp ráp theo bản vẽ.
2. Cấu tạo từ 装配
装zhuāng
lắp, đặt vào, trang bị
配
pèi
phối hợp, ghép, kết hợp, bố trí tương ứng
Vì vậy:
装配 = lắp + ghép/phối hợp
Tức là lắp các chi tiết vào đúng vị trí để các bộ phận phối hợp với nhau thành một chỉnh thể.
3. Cấu trúc cơ bản: 装配 + tân ngữ
Công thức:主语 + 装配 + 零件/设备/机器/产品
Chủ ngữ + lắp ráp + linh kiện/thiết bị/máy móc/sản phẩm
Ví dụ:
工人装配机器。
Gōngrén zhuāngpèi jīqì.
Công nhân lắp ráp máy móc.
技术员正在装配设备。
Jìshùyuán zhèngzài zhuāngpèi shèbèi.
Kỹ thuật viên đang lắp ráp thiết bị.
我们负责装配发动机。
Wǒmen fùzé zhuāngpèi fādòngjī.
Chúng tôi phụ trách lắp ráp động cơ.
这个车间主要装配汽车零部件。
Zhège chējiān zhǔyào zhuāngpèi qìchē língbùjiàn.
Phân xưởng này chủ yếu lắp ráp linh kiện ô tô.
他们正在装配新的生产设备。
Tāmen zhèngzài zhuāngpèi xīn de shēngchǎn shèbèi.
Họ đang lắp ráp thiết bị sản xuất mới.
4. 正在 + 装配: đang lắp ráp
Cấu trúc:主语 + 正在 + 装配 + 宾语
Diễn tả hành động đang diễn ra.
工人正在装配机器。
Gōngrén zhèngzài zhuāngpèi jīqì.
Công nhân đang lắp ráp máy.
技术人员正在装配控制系统。
Jìshù rényuán zhèngzài zhuāngpèi kòngzhì xìtǒng.
Nhân viên kỹ thuật đang lắp ráp hệ thống điều khiển.
我们正在装配第一批产品。
Wǒmen zhèngzài zhuāngpèi dì-yī pī chǎnpǐn.
Chúng tôi đang lắp ráp lô sản phẩm đầu tiên.
他们正在按照图纸装配设备。
Tāmen zhèngzài ànzhào túzhǐ zhuāngpèi shèbèi.
Họ đang lắp ráp thiết bị theo bản vẽ.
5. 装配好: lắp ráp xong
好 đứng sau động từ biểu thị hành động đã hoàn thành và đạt trạng thái mong muốn.Cấu trúc:
装配好 + 宾语
hoặc:
把 + 宾语 + 装配好
Ví dụ:
机器已经装配好了。
Jīqì yǐjīng zhuāngpèi hǎo le.
Máy đã được lắp ráp xong rồi.
我们已经把设备装配好了。
Wǒmen yǐjīng bǎ shèbèi zhuāngpèi hǎo le.
Chúng tôi đã lắp ráp xong thiết bị rồi.
请在下午五点以前把机器装配好。
Qǐng zài xiàwǔ wǔ diǎn yǐqián bǎ jīqì zhuāngpèi hǎo.
Hãy lắp ráp xong máy trước 5 giờ chiều.
所有零件都装配好了。
Suǒyǒu língjiàn dōu zhuāngpèi hǎo le.
Tất cả linh kiện đều đã được lắp ráp xong.
6. 把 + linh kiện/sản phẩm + 装配好
Đây là cấu trúc cực kỳ thường gặp trong môi trường nhà máy.Công thức:
把 + 宾语 + 装配好
把这些零件装配好。
Bǎ zhèxiē língjiàn zhuāngpèi hǎo.
Hãy lắp ráp tốt những linh kiện này.
请把发动机装配好。
Qǐng bǎ fādòngjī zhuāngpèi hǎo.
Hãy lắp ráp động cơ hoàn chỉnh.
我们必须今天把这批产品装配好。
Wǒmen bìxū jīntiān bǎ zhè pī chǎnpǐn zhuāngpèi hǎo.
Hôm nay chúng ta phải lắp ráp xong lô sản phẩm này.
你先把这个部件装配好,再进行测试。
Nǐ xiān bǎ zhège bùjiàn zhuāngpèi hǎo, zài jìnxíng cèshì.
Bạn hãy lắp xong bộ phận này trước, sau đó tiến hành kiểm tra.
7. 被 + 装配: cấu trúc bị động
Công thức:宾语 + 被 + 人/设备 + 装配
Ví dụ:
这些零件已经被装配完成了。
Zhèxiē língjiàn yǐjīng bèi zhuāngpèi wánchéng le.
Những linh kiện này đã được lắp ráp hoàn tất.
这个部件被装配在机器内部。
Zhège bùjiàn bèi zhuāngpèi zài jīqì nèibù.
Bộ phận này được lắp vào bên trong máy.
产品由自动化设备装配。
Chǎnpǐn yóu zìdònghuà shèbèi zhuāngpèi.
Sản phẩm được lắp ráp bằng thiết bị tự động hóa.
8. 按照 + tiêu chuẩn/bản vẽ + 装配
Trong công xưởng, 装配 rất thường đi với 按照.Cấu trúc:
按照 + 图纸/标准/要求/工艺 + 装配
按照图纸装配。
Ànzhào túzhǐ zhuāngpèi.
Lắp ráp theo bản vẽ.
按照标准装配。
Ànzhào biāozhǔn zhuāngpèi.
Lắp ráp theo tiêu chuẩn.
请严格按照装配图进行装配。
Qǐng yángé ànzhào zhuāngpèitú jìnxíng zhuāngpèi.
Hãy tiến hành lắp ráp nghiêm ngặt theo bản vẽ lắp ráp.
所有零件必须按照技术要求装配。
Suǒyǒu língjiàn bìxū ànzhào jìshù yāoqiú zhuāngpèi.
Tất cả linh kiện phải được lắp ráp theo yêu cầu kỹ thuật.
9. 将 + linh kiện + 装配到/在 + vị trí
Đây là mẫu câu kỹ thuật rất quan trọng.将A装配到B上
= lắp A vào B将轴承装配到轴上。
Jiāng zhóuchéng zhuāngpèi dào zhóu shàng.
Lắp vòng bi lên trục.
将电机装配到机架上。
Jiāng diànjī zhuāngpèi dào jījià shàng.
Lắp động cơ lên khung máy.
将零件装配到正确的位置。
Jiāng língjiàn zhuāngpèi dào zhèngquè de wèizhi.
Lắp linh kiện vào đúng vị trí.
将A装配在B上
将传感器装配在设备上。Jiāng chuángǎnqì zhuāngpèi zài shèbèi shàng.
Lắp cảm biến lên thiết bị.
这个零件应该装配在这里。
Zhège língjiàn yīnggāi zhuāngpèi zài zhèlǐ.
Linh kiện này nên được lắp ở đây.
10. 先……再…… với 装配
Cấu trúc thường gặp trong quy trình sản xuất:先 + V1,再 + V2
先检查零件,再进行装配。
Xiān jiǎnchá língjiàn, zài jìnxíng zhuāngpèi.
Trước tiên kiểm tra linh kiện, sau đó tiến hành lắp ráp.
先清洁零件,再装配。
Xiān qīngjié língjiàn, zài zhuāngpèi.
Trước tiên vệ sinh linh kiện, sau đó lắp ráp.
先确认型号,再装配产品。
Xiān quèrèn xínghào, zài zhuāngpèi chǎnpǐn.
Trước tiên xác nhận model, sau đó lắp ráp sản phẩm.
11. 装配 + 完成
完成 nhấn mạnh hoàn thành công việc.装配已经完成。
Zhuāngpèi yǐjīng wánchéng.
Việc lắp ráp đã hoàn thành.
设备装配完成以后,要进行测试。
Shèbèi zhuāngpèi wánchéng yǐhòu, yào jìnxíng cèshì.
Sau khi lắp ráp thiết bị hoàn tất thì phải tiến hành kiểm tra.
所有装配工作必须今天完成。
Suǒyǒu zhuāngpèi gōngzuò bìxū jīntiān wánchéng.
Tất cả công việc lắp ráp phải hoàn thành trong hôm nay.
12. 进行装配 – tiến hành lắp ráp
Trong văn viết kỹ thuật, 进行装配 thường trang trọng hơn chỉ dùng 装配.Cấu trúc:
对 + 对象 + 进行装配
对设备进行装配。
Duì shèbèi jìnxíng zhuāngpèi.
Tiến hành lắp ráp thiết bị.
对发动机进行装配。
Duì fādòngjī jìnxíng zhuāngpèi.
Tiến hành lắp ráp động cơ.
技术人员正在对新设备进行装配。
Jìshù rényuán zhèngzài duì xīn shèbèi jìnxíng zhuāngpèi.
Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành lắp ráp thiết bị mới.
13. 负责 + 装配: phụ trách lắp ráp
我负责装配。Wǒ fùzé zhuāngpèi.
Tôi phụ trách lắp ráp.
他负责装配发动机。
Tā fùzé zhuāngpèi fādòngjī.
Anh ấy phụ trách lắp ráp động cơ.
这个小组负责设备装配。
Zhège xiǎozǔ fùzé shèbèi zhuāngpèi.
Nhóm này phụ trách việc lắp ráp thiết bị.
你负责装配,我负责检测。
Nǐ fùzé zhuāngpèi, wǒ fùzé jiǎncè.
Bạn phụ trách lắp ráp, tôi phụ trách kiểm tra.
14. 装配 được sử dụng như danh từ
Trong môi trường kỹ thuật, 装配 có thể mang nghĩa công đoạn lắp ráp / việc lắp ráp.装配很重要。
Zhuāngpèi hěn zhòngyào.
Công đoạn lắp ráp rất quan trọng.
装配必须符合技术标准。
Zhuāngpèi bìxū fúhé jìshù biāozhǔn.
Việc lắp ráp phải phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật.
装配需要很高的精度。
Zhuāngpèi xūyào hěn gāo de jīngdù.
Việc lắp ráp yêu cầu độ chính xác rất cao.
15. Các từ ghép quan trọng với 装配
装配线zhuāngpèixiàn
dây chuyền lắp ráp
assembly line
装配车间
zhuāngpèi chējiān
phân xưởng lắp ráp
assembly workshop
装配工
zhuāngpèi gōng
công nhân lắp ráp
assembler
装配工人
zhuāngpèi gōngrén
công nhân lắp ráp
装配人员
zhuāngpèi rényuán
nhân viên lắp ráp
装配工艺
zhuāngpèi gōngyì
quy trình/công nghệ lắp ráp
装配过程
zhuāngpèi guòchéng
quá trình lắp ráp
装配流程
zhuāngpèi liúchéng
quy trình lắp ráp
装配顺序
zhuāngpèi shùnxù
trình tự lắp ráp
装配方法
zhuāngpèi fāngfǎ
phương pháp lắp ráp
装配要求
zhuāngpèi yāoqiú
yêu cầu lắp ráp
装配标准
zhuāngpèi biāozhǔn
tiêu chuẩn lắp ráp
装配质量
zhuāngpèi zhìliàng
chất lượng lắp ráp
装配精度
zhuāngpèi jīngdù
độ chính xác lắp ráp
装配误差
zhuāngpèi wùchā
sai số lắp ráp
装配图
zhuāngpèitú
bản vẽ lắp ráp
装配设备
zhuāngpèi shèbèi
thiết bị lắp ráp
自动装配
zìdòng zhuāngpèi
lắp ráp tự động
手工装配
shǒugōng zhuāngpèi
lắp ráp thủ công
总装配
zǒng zhuāngpèi
tổng lắp ráp
16. 装配线 – dây chuyền lắp ráp
这是汽车装配线。Zhè shì qìchē zhuāngpèixiàn.
Đây là dây chuyền lắp ráp ô tô.
这条装配线已经实现自动化。
Zhè tiáo zhuāngpèixiàn yǐjīng shíxiàn zìdònghuà.
Dây chuyền lắp ráp này đã được tự động hóa.
装配线每天可以生产五百台设备。
Zhuāngpèixiàn měitiān kěyǐ shēngchǎn wǔbǎi tái shèbèi.
Dây chuyền lắp ráp mỗi ngày có thể sản xuất 500 thiết bị.
17. 装配车间 – phân xưởng lắp ráp
他在装配车间工作。Tā zài zhuāngpèi chējiān gōngzuò.
Anh ấy làm việc tại phân xưởng lắp ráp.
装配车间有五十名工人。
Zhuāngpèi chējiān yǒu wǔshí míng gōngrén.
Phân xưởng lắp ráp có 50 công nhân.
这些零件要送到装配车间。
Zhèxiē língjiàn yào sòng dào zhuāngpèi chējiān.
Những linh kiện này phải được chuyển đến phân xưởng lắp ráp.
18. 装配工艺 – quy trình/công nghệ lắp ráp
我们需要改进装配工艺。Wǒmen xūyào gǎijìn zhuāngpèi gōngyì.
Chúng ta cần cải tiến quy trình lắp ráp.
新的装配工艺可以提高生产效率。
Xīn de zhuāngpèi gōngyì kěyǐ tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
Quy trình lắp ráp mới có thể nâng cao hiệu suất sản xuất.
装配工艺必须符合技术要求。
Zhuāngpèi gōngyì bìxū fúhé jìshù yāoqiú.
Quy trình lắp ráp phải phù hợp yêu cầu kỹ thuật.
19. 装配质量 – chất lượng lắp ráp
我们必须保证装配质量。Wǒmen bìxū bǎozhèng zhuāngpèi zhìliàng.
Chúng ta phải đảm bảo chất lượng lắp ráp.
装配质量直接影响产品性能。
Zhuāngpèi zhìliàng zhíjiē yǐngxiǎng chǎnpǐn xìngnéng.
Chất lượng lắp ráp ảnh hưởng trực tiếp đến tính năng sản phẩm.
如何提高装配质量?
Rúhé tígāo zhuāngpèi zhìliàng?
Làm thế nào nâng cao chất lượng lắp ráp?
20. 装配精度 – độ chính xác lắp ráp
这个产品对装配精度要求很高。Zhège chǎnpǐn duì zhuāngpèi jīngdù yāoqiú hěn gāo.
Sản phẩm này có yêu cầu rất cao về độ chính xác lắp ráp.
必须控制装配精度。
Bìxū kòngzhì zhuāngpèi jīngdù.
Phải kiểm soát độ chính xác lắp ráp.
装配精度会影响设备的运行。
Zhuāngpèi jīngdù huì yǐngxiǎng shèbèi de yùnxíng.
Độ chính xác lắp ráp sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của thiết bị.
21. 装配顺序 – trình tự lắp ráp
Cấu trúc rất thường gặp:按照装配顺序 + V
必须按照装配顺序操作。
Bìxū ànzhào zhuāngpèi shùnxù cāozuò.
Phải thao tác theo đúng trình tự lắp ráp.
不要改变装配顺序。
Bú yào gǎibiàn zhuāngpèi shùnxù.
Không được thay đổi trình tự lắp ráp.
请确认正确的装配顺序。
Qǐng quèrèn zhèngquè de zhuāngpèi shùnxù.
Hãy xác nhận trình tự lắp ráp chính xác.
22. 装配前 – trước khi lắp ráp
装配前 + 要/必须……装配前要检查零件。
Zhuāngpèi qián yào jiǎnchá língjiàn.
Trước khi lắp ráp phải kiểm tra linh kiện.
装配前必须清洁零件表面。
Zhuāngpèi qián bìxū qīngjié língjiàn biǎomiàn.
Trước khi lắp ráp phải làm sạch bề mặt linh kiện.
装配前请确认零件型号。
Zhuāngpèi qián qǐng quèrèn língjiàn xínghào.
Trước khi lắp ráp hãy xác nhận mã/model linh kiện.
23. 装配后 – sau khi lắp ráp
装配后要进行检查。Zhuāngpèi hòu yào jìnxíng jiǎnchá.
Sau khi lắp ráp phải tiến hành kiểm tra.
装配后必须进行功能测试。
Zhuāngpèi hòu bìxū jìnxíng gōngnéng cèshì.
Sau khi lắp ráp phải tiến hành kiểm tra chức năng.
装配完成后,需要进行试运行。
Zhuāngpèi wánchéng hòu, xūyào jìnxíng shì yùnxíng.
Sau khi hoàn thành lắp ráp cần tiến hành chạy thử.
24. 从……开始装配 – bắt đầu lắp ráp từ…
我们从底部开始装配。Wǒmen cóng dǐbù kāishǐ zhuāngpèi.
Chúng ta bắt đầu lắp ráp từ phần đáy.
请从这个部件开始装配。
Qǐng cóng zhège bùjiàn kāishǐ zhuāngpèi.
Hãy bắt đầu lắp ráp từ bộ phận này.
装配工作从上午八点开始。
Zhuāngpèi gōngzuò cóng shàngwǔ bā diǎn kāishǐ.
Công việc lắp ráp bắt đầu từ 8 giờ sáng.
25. 装配 + 得 + bổ ngữ
Có thể sử dụng bổ ngữ trạng thái để đánh giá chất lượng lắp ráp.装配得很好
zhuāngpèi de hěn hǎo
lắp ráp rất tốt
装配得很牢固
zhuāngpèi de hěn láogù
lắp rất chắc chắn
这个部件装配得很好。
Zhège bùjiàn zhuāngpèi de hěn hǎo.
Bộ phận này được lắp rất tốt.
这些零件装配得很牢固。
Zhèxiē língjiàn zhuāngpèi de hěn láogù.
Những linh kiện này được lắp rất chắc chắn.
这个位置装配得不太准确。
Zhège wèizhi zhuāngpèi de bú tài zhǔnquè.
Vị trí này được lắp chưa thật chính xác.
26. 装配不了 – không thể lắp ráp được
Cấu trúc bổ ngữ khả năng:装配得了
zhuāngpèi de liǎo
có thể lắp được
装配不了
zhuāngpèi bu liǎo
không thể lắp được
这个零件太大了,装配不了。
Zhège língjiàn tài dà le, zhuāngpèi bu liǎo.
Linh kiện này quá lớn, không thể lắp được.
尺寸不对,所以装配不了。
Chǐcùn bú duì, suǒyǐ zhuāngpèi bu liǎo.
Kích thước không đúng nên không thể lắp được.
如果型号正确,就装配得了。
Rúguǒ xínghào zhèngquè, jiù zhuāngpèi de liǎo.
Nếu model chính xác thì có thể lắp được.
27. 装配错误 – lắp ráp sai
这个零件装配错了。Zhège língjiàn zhuāngpèi cuò le.
Linh kiện này bị lắp sai rồi.
你把方向装配反了。
Nǐ bǎ fāngxiàng zhuāngpèi fǎn le.
Bạn lắp ngược hướng rồi.
这个部件的位置装配错了。
Zhège bùjiàn de wèizhi zhuāngpèi cuò le.
Vị trí của bộ phận này bị lắp sai rồi.
需要重新装配。
Xūyào chóngxīn zhuāngpèi.
Cần phải lắp ráp lại.
28. 拆卸 và 装配
Hai từ này thường là một cặp đối lập:装配
zhuāngpèi
lắp ráp
拆卸
chāixiè
tháo dỡ, tháo rời
先拆卸,再装配。
Xiān chāixiè, zài zhuāngpèi.
Trước tiên tháo ra, sau đó lắp lại.
这台机器需要拆卸以后重新装配。
Zhè tái jīqì xūyào chāixiè yǐhòu chóngxīn zhuāngpèi.
Chiếc máy này cần tháo ra rồi lắp ráp lại.
29. Phân biệt 装配 và 安装
Đây là hai từ rất dễ nhầm.装配 zhuāngpèi
Nhấn mạnh lắp nhiều chi tiết/bộ phận thành một cụm hoặc sản phẩm hoàn chỉnh.Ví dụ:
装配发动机。
Zhuāngpèi fādòngjī.
Lắp ráp động cơ.
装配汽车。
Zhuāngpèi qìchē.
Lắp ráp ô tô.
装配机器。
Zhuāngpèi jīqì.
Lắp ráp máy.
安装 ānzhuāng
Nhấn mạnh lắp đặt một thiết bị hoặc bộ phận vào vị trí sử dụng.安装空调。
Ānzhuāng kōngtiáo.
Lắp đặt điều hòa.
安装软件。
Ānzhuāng ruǎnjiàn.
Cài đặt phần mềm.
安装摄像头。
Ānzhuāng shèxiàngtóu.
Lắp camera.
Có thể hiểu đơn giản:
装配 = assemble
安装 = install
Ví dụ:
我们先装配机器,然后安装机器。
Wǒmen xiān zhuāngpèi jīqì, ránhòu ānzhuāng jīqì.
Chúng tôi trước tiên lắp ráp máy, sau đó lắp đặt máy vào vị trí sử dụng.
30. Phân biệt 装配 và 组装
组装zǔzhuāng
lắp ráp, ghép các bộ phận thành một chỉnh thể
装配
zhuāngpèi
lắp ráp theo yêu cầu kỹ thuật, thường mang tính chuyên môn và công nghiệp hơn.
Trong khẩu ngữ:
组装电脑。
Zǔzhuāng diànnǎo.
Lắp ráp máy tính.
rất tự nhiên.
Trong tài liệu kỹ thuật:
装配发动机。
Zhuāngpèi fādòngjī.
Lắp ráp động cơ.
装配机械设备。
Zhuāngpèi jīxiè shèbèi.
Lắp ráp thiết bị cơ khí.
thường mang sắc thái kỹ thuật rõ hơn.
31. Một số mẫu câu thực tế trong nhà máy
请按照图纸进行装配。Qǐng ànzhào túzhǐ jìnxíng zhuāngpèi.
Hãy tiến hành lắp ráp theo bản vẽ.
装配之前要检查所有零件。
Zhuāngpèi zhīqián yào jiǎnchá suǒyǒu língjiàn.
Trước khi lắp ráp phải kiểm tra tất cả linh kiện.
请确认零件的装配方向。
Qǐng quèrèn língjiàn de zhuāngpèi fāngxiàng.
Hãy xác nhận hướng lắp của linh kiện.
这个零件装配反了。
Zhège língjiàn zhuāngpèi fǎn le.
Linh kiện này bị lắp ngược rồi.
这个位置装配错了。
Zhège wèizhi zhuāngpèi cuò le.
Vị trí này bị lắp sai rồi.
请重新装配。
Qǐng chóngxīn zhuāngpèi.
Hãy lắp ráp lại.
装配完成以后进行检查。
Zhuāngpèi wánchéng yǐhòu jìnxíng jiǎnchá.
Sau khi hoàn thành lắp ráp thì tiến hành kiểm tra.
装配完成后进行功能测试。
Zhuāngpèi wánchéng hòu jìnxíng gōngnéng cèshì.
Sau khi hoàn tất lắp ráp thì kiểm tra chức năng.
装配过程中发现了一个问题。
Zhuāngpèi guòchéng zhōng fāxiàn le yí ge wèntí.
Trong quá trình lắp ráp đã phát hiện một vấn đề.
这个部件不容易装配。
Zhège bùjiàn bù róngyì zhuāngpèi.
Bộ phận này không dễ lắp ráp.
装配时要注意安全。
Zhuāngpèi shí yào zhùyì ānquán.
Khi lắp ráp phải chú ý an toàn.
装配时不要损坏零件。
Zhuāngpèi shí bú yào sǔnhuài língjiàn.
Khi lắp ráp không được làm hỏng linh kiện.
装配质量不符合要求。
Zhuāngpèi zhìliàng bù fúhé yāoqiú.
Chất lượng lắp ráp không đạt yêu cầu.
我们需要提高装配效率。
Wǒmen xūyào tígāo zhuāngpèi xiàolǜ.
Chúng ta cần nâng cao hiệu suất lắp ráp.
这套设备的装配精度要求很高。
Zhè tào shèbèi de zhuāngpèi jīngdù yāoqiú hěn gāo.
Bộ thiết bị này yêu cầu độ chính xác lắp ráp rất cao.
32. Các cấu trúc ngữ pháp nên học cùng 装配
Có thể ghi nhớ thành một hệ thống:正在 + 装配
đang lắp ráp
已经 + 装配好了
đã lắp ráp xong
把 + A + 装配好
lắp A hoàn chỉnh
把 + A + 装配到 + B上
lắp A lên B
将 + A + 装配在 + B上
lắp A trên B
按照 + 图纸/标准 + 装配
lắp theo bản vẽ/tiêu chuẩn
对 + 设备 + 进行装配
tiến hành lắp ráp thiết bị
负责 + 装配
phụ trách lắp ráp
先……再装配
trước… rồi mới lắp ráp
装配前……
trước khi lắp ráp…
装配时……
khi lắp ráp…
装配过程中……
trong quá trình lắp ráp…
装配完成后……
sau khi lắp ráp hoàn thành…
装配得 + tính từ
lắp… như thế nào
装配不了
không lắp được
装配错了
lắp sai rồi
装配反了
lắp ngược rồi
重新装配
lắp ráp lại
Đối với tiếng Trung công xưởng, đây là một từ rất quan trọng vì nó liên kết trực tiếp với cả một nhóm từ vựng như 零件、部件、安装、组装、拆卸、调试、检测、装配线、装配车间、装配工艺、装配图、装配精度、装配质量.
机械
Pinyin: jīxiè
Từ loại: danh từ / tính từ
Nghĩa tiếng Việt: máy móc, cơ khí; máy móc theo nghĩa cứng nhắc, rập khuôn
Tiếng Anh: machinery; machine; mechanical
1. Nghĩa chính của 机械: máy móc, thiết bị cơ khí
机械 thường chỉ máy móc hoặc các thiết bị hoạt động nhờ cơ cấu cơ học, đặc biệt phổ biến trong nhà máy, sản xuất, chế tạo và kỹ thuật.
Ví dụ:
机械设备
jīxiè shèbèi
thiết bị máy móc, thiết bị cơ khí
机械制造
jīxiè zhìzào
chế tạo máy, chế tạo cơ khí
机械加工
jīxiè jiāgōng
gia công cơ khí
机械工业
jīxiè gōngyè
công nghiệp cơ khí
大型机械
dàxíng jīxiè
máy móc cỡ lớn
农业机械
nóngyè jīxiè
máy móc nông nghiệp
工程机械
gōngchéng jīxiè
máy móc công trình
2. 机械 dùng với nghĩa “cơ khí”
Khi đứng trước một danh từ khác, 机械 thường có nghĩa là thuộc về cơ khí / máy móc.
机械工程
jīxiè gōngchéng
kỹ thuật cơ khí
机械设计
jīxiè shèjì
thiết kế cơ khí
机械零件
jīxiè língjiàn
chi tiết cơ khí
机械部件
jīxiè bùjiàn
bộ phận cơ khí
机械结构
jīxiè jiégòu
kết cấu cơ khí
机械系统
jīxiè xìtǒng
hệ thống cơ khí
机械性能
jīxiè xìngnéng
tính năng cơ học / tính chất cơ học
机械故障
jīxiè gùzhàng
sự cố cơ khí
3. Ví dụ thực tế trong công xưởng
这个工厂生产各种机械设备。
Zhège gōngchǎng shēngchǎn gè zhǒng jīxiè shèbèi.
Nhà máy này sản xuất nhiều loại thiết bị cơ khí.
我们公司主要制造工业机械。
Wǒmen gōngsī zhǔyào zhìzào gōngyè jīxiè.
Công ty chúng tôi chủ yếu chế tạo máy móc công nghiệp.
这台机械设备需要维修。
Zhè tái jīxiè shèbèi xūyào wéixiū.
Thiết bị máy móc này cần được sửa chữa.
操作机械时要注意安全。
Cāozuò jīxiè shí yào zhùyì ānquán.
Khi vận hành máy móc phải chú ý an toàn.
工人正在检查机械设备。
Gōngrén zhèngzài jiǎnchá jīxiè shèbèi.
Công nhân đang kiểm tra thiết bị máy móc.
这些机械零件需要重新加工。
Zhèxiē jīxiè língjiàn xūyào chóngxīn jiāgōng.
Những chi tiết cơ khí này cần được gia công lại.
机械出现故障了。
Jīxiè chūxiàn gùzhàng le.
Máy móc xảy ra sự cố rồi.
技术人员正在维修机械。
Jìshù rényuán zhèngzài wéixiū jīxiè.
Nhân viên kỹ thuật đang sửa chữa máy móc.
4. Cấu trúc: 操作 + 机械
操作机械
cāozuò jīxiè
vận hành máy móc
Ví dụ:
他会操作这种机械。
Tā huì cāozuò zhè zhǒng jīxiè.
Anh ấy biết vận hành loại máy này.
未经培训,不得操作机械。
Wèijīng péixùn, bùdé cāozuò jīxiè.
Nếu chưa được đào tạo thì không được vận hành máy móc.
操作大型机械必须严格遵守安全规定。
Cāozuò dàxíng jīxiè bìxū yángé zūnshǒu ānquán guīdìng.
Vận hành máy móc cỡ lớn phải nghiêm chỉnh tuân thủ quy định an toàn.
5. 机械加工 – gia công cơ khí
Đây là một thuật ngữ rất quan trọng trong ngành sản xuất.
机械加工
jīxiè jiāgōng
gia công cơ khí
machining / mechanical processing
Ví dụ:
这个零件需要进行机械加工。
Zhège língjiàn xūyào jìnxíng jīxiè jiāgōng.
Chi tiết này cần được tiến hành gia công cơ khí.
我们车间主要负责机械加工。
Wǒmen chējiān zhǔyào fùzé jīxiè jiāgōng.
Phân xưởng chúng tôi chủ yếu phụ trách gia công cơ khí.
机械加工的精度要求很高。
Jīxiè jiāgōng de jīngdù yāoqiú hěn gāo.
Gia công cơ khí yêu cầu độ chính xác rất cao.
6. 机械制造 – chế tạo máy, chế tạo cơ khí
机械制造
jīxiè zhìzào
chế tạo máy / chế tạo cơ khí
他学的是机械制造专业。
Tā xué de shì jīxiè zhìzào zhuānyè.
Chuyên ngành anh ấy học là chế tạo cơ khí.
这家公司从事机械制造。
Zhè jiā gōngsī cóngshì jīxiè zhìzào.
Công ty này hoạt động trong lĩnh vực chế tạo máy.
机械制造行业需要大量技术人员。
Jīxiè zhìzào hángyè xūyào dàliàng jìshù rényuán.
Ngành chế tạo cơ khí cần rất nhiều nhân viên kỹ thuật.
7. 机械设备 – thiết bị máy móc
机械设备 là cụm từ cực kỳ phổ biến trong nhà máy.
我们需要购买新的机械设备。
Wǒmen xūyào gòumǎi xīn de jīxiè shèbèi.
Chúng tôi cần mua thiết bị máy móc mới.
机械设备必须定期保养。
Jīxiè shèbèi bìxū dìngqī bǎoyǎng.
Thiết bị máy móc phải được bảo dưỡng định kỳ.
请检查所有机械设备。
Qǐng jiǎnchá suǒyǒu jīxiè shèbèi.
Hãy kiểm tra tất cả thiết bị máy móc.
8. 机械故障 – sự cố cơ khí
机械故障
jīxiè gùzhàng
sự cố máy móc / lỗi cơ khí
机器突然发生了机械故障。
Jīqì tūrán fāshēng le jīxiè gùzhàng.
Máy đột nhiên xảy ra sự cố cơ khí.
我们正在分析机械故障的原因。
Wǒmen zhèngzài fēnxī jīxiè gùzhàng de yuányīn.
Chúng tôi đang phân tích nguyên nhân sự cố máy móc.
发现机械故障以后要立即停机。
Fāxiàn jīxiè gùzhàng yǐhòu yào lìjí tíngjī.
Sau khi phát hiện sự cố cơ khí phải lập tức dừng máy.
9. 机械零件 – chi tiết cơ khí
机械零件
jīxiè língjiàn
chi tiết cơ khí
这些机械零件是进口的。
Zhèxiē jīxiè língjiàn shì jìnkǒu de.
Những chi tiết cơ khí này là hàng nhập khẩu.
机械零件的尺寸必须准确。
Jīxiè língjiàn de chǐcùn bìxū zhǔnquè.
Kích thước của chi tiết cơ khí phải chính xác.
我们需要检查机械零件的质量。
Wǒmen xūyào jiǎnchá jīxiè língjiàn de zhìliàng.
Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng của các chi tiết cơ khí.
10. 机械结构 – kết cấu cơ khí
机械结构
jīxiè jiégòu
kết cấu cơ khí
这台设备的机械结构比较复杂。
Zhè tái shèbèi de jīxiè jiégòu bǐjiào fùzá.
Kết cấu cơ khí của thiết bị này tương đối phức tạp.
工程师正在改进机械结构。
Gōngchéngshī zhèngzài gǎijìn jīxiè jiégòu.
Kỹ sư đang cải tiến kết cấu cơ khí.
11. Nghĩa mở rộng của 机械: máy móc, rập khuôn, cứng nhắc
Ngoài nghĩa liên quan đến máy móc, 机械 còn có thể làm tính từ, mang nghĩa:
cứng nhắc, máy móc, rập khuôn, thiếu linh hoạt.
Ví dụ:
机械地学习
jīxiè de xuéxí
học một cách máy móc
机械地记忆
jīxiè de jìyì
ghi nhớ một cách máy móc
机械地执行规定
jīxiè de zhíxíng guīdìng
thực hiện quy định một cách máy móc
不要机械地背单词。
Bú yào jīxiè de bèi dāncí.
Đừng học thuộc từ mới một cách máy móc.
学习语言不能只靠机械记忆。
Xuéxí yǔyán bù néng zhǐ kào jīxiè jìyì.
Học ngôn ngữ không thể chỉ dựa vào việc ghi nhớ máy móc.
他只是机械地重复老师的话。
Tā zhǐshì jīxiè de chóngfù lǎoshī de huà.
Anh ấy chỉ lặp lại lời giáo viên một cách máy móc.
12. Cấu trúc 机械地 + động từ
Khi 机械 mang nghĩa “một cách máy móc”, thường dùng:
机械地 + 动词
机械地重复
jīxiè de chóngfù
lặp lại một cách máy móc
机械地模仿
jīxiè de mófǎng
bắt chước một cách máy móc
机械地执行
jīxiè de zhíxíng
thực hiện một cách cứng nhắc
机械地记忆
jīxiè de jìyì
ghi nhớ máy móc
Ví dụ:
不能机械地套用这个方法。
Bù néng jīxiè de tàoyòng zhège fāngfǎ.
Không thể áp dụng phương pháp này một cách máy móc.
我们不能机械地执行所有规定。
Wǒmen bù néng jīxiè de zhíxíng suǒyǒu guīdìng.
Chúng ta không thể thực hiện mọi quy định một cách cứng nhắc.
13. Phân biệt 机械 và 机器
Hai từ này rất dễ nhầm.
机器
jīqì
máy, một chiếc máy cụ thể
Ví dụ:
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Chiếc máy này bị hỏng rồi.
机械
jīxiè
máy móc nói chung; cơ khí; hệ thống máy móc
Ví dụ:
这里有很多大型机械。
Zhèlǐ yǒu hěn duō dàxíng jīxiè.
Ở đây có rất nhiều máy móc cỡ lớn.
Do đó:
一台机器
yì tái jīqì
một chiếc máy
tự nhiên hơn:
一台机械
Trong nhiều trường hợp kỹ thuật, người ta sẽ nói:
一台机械设备
yì tái jīxiè shèbèi
một thiết bị cơ khí
14. Phân biệt 机械 và 设备
机械
jīxiè
máy móc, cơ khí
设备
shèbèi
thiết bị
设备 có phạm vi rộng hơn. Thiết bị có thể là thiết bị cơ khí, điện, điện tử, đo lường, thông tin...
Ví dụ:
机械设备
jīxiè shèbèi
thiết bị cơ khí
电气设备
diànqì shèbèi
thiết bị điện
检测设备
jiǎncè shèbèi
thiết bị kiểm tra
生产设备
shēngchǎn shèbèi
thiết bị sản xuất
15. Những từ vựng rất quan trọng đi cùng 机械
机械 – jīxiè – máy móc, cơ khí – machinery / mechanical
机械设备 – jīxiè shèbèi – thiết bị cơ khí – mechanical equipment
机械加工 – jīxiè jiāgōng – gia công cơ khí – machining
机械制造 – jīxiè zhìzào – chế tạo cơ khí – machinery manufacturing
机械工程 – jīxiè gōngchéng – kỹ thuật cơ khí – mechanical engineering
机械设计 – jīxiè shèjì – thiết kế cơ khí – mechanical design
机械零件 – jīxiè língjiàn – chi tiết cơ khí – mechanical part
机械部件 – jīxiè bùjiàn – bộ phận cơ khí – mechanical component
机械结构 – jīxiè jiégòu – kết cấu cơ khí – mechanical structure
机械系统 – jīxiè xìtǒng – hệ thống cơ khí – mechanical system
机械故障 – jīxiè gùzhàng – sự cố cơ khí – mechanical failure
机械维修 – jīxiè wéixiū – sửa chữa máy móc – machinery maintenance
机械保养 – jīxiè bǎoyǎng – bảo dưỡng máy móc – machinery maintenance
机械操作 – jīxiè cāozuò – vận hành máy móc – machinery operation
机械装配 – jīxiè zhuāngpèi – lắp ráp cơ khí – mechanical assembly
机械性能 – jīxiè xìngnéng – tính năng/tính chất cơ học – mechanical properties
机械自动化 – jīxiè zìdònghuà – tự động hóa cơ khí – mechanical automation
机械手 – jīxièshǒu – tay máy, robot thao tác – mechanical manipulator
工程机械 – gōngchéng jīxiè – máy móc công trình – construction machinery
农业机械 – nóngyè jīxiè – máy móc nông nghiệp – agricultural machinery
Trong chủ đề tiếng Trung công xưởng, đặc biệt nên học theo chuỗi: 机械 → 机械设备 → 机械零件 → 机械加工 → 机械装配 → 机械操作 → 机械维修 → 机械故障 → 机械保养, vì đây là một nhóm từ xuất hiện rất thường xuyên trong nhà máy và sản xuất.
电工
Pinyin: diàngōng
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: thợ điện, công nhân điện; trong một số tổ hợp chuyên ngành có thể liên quan đến kỹ thuật điện
Tiếng Anh: electrician; electrical worker
1. Nghĩa phổ biến nhất: thợ điện
电工 chỉ người chuyên làm các công việc như lắp đặt, kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống điện, dây điện, tủ điện, thiết bị điện trong nhà máy, công trình hoặc tòa nhà.
Ví dụ:
他是电工。
Tā shì diàngōng.
Anh ấy là thợ điện.
我是工厂的电工。
Wǒ shì gōngchǎng de diàngōng.
Tôi là thợ điện của nhà máy.
我们需要找一个电工。
Wǒmen xūyào zhǎo yí ge diàngōng.
Chúng ta cần tìm một thợ điện.
电工正在检查线路。
Diàngōng zhèngzài jiǎnchá xiànlù.
Thợ điện đang kiểm tra đường dây điện.
电工正在维修配电柜。
Diàngōng zhèngzài wéixiū pèidiànguì.
Thợ điện đang sửa chữa tủ phân phối điện.
2. Cấu tạo từ 电工
电
diàn
điện
工
gōng
thợ, công nhân, công việc kỹ thuật
Vì vậy:
电工 = người làm công việc về điện → thợ điện
Tương tự:
焊工
hàngōng
thợ hàn
钳工
qiángōng
thợ nguội
车工
chēgōng
thợ tiện
木工
mùgōng
thợ mộc
3. 电工 thường làm những công việc gì?
安装电线
ānzhuāng diànxiàn
lắp dây điện
检查电路
jiǎnchá diànlù
kiểm tra mạch điện
维修电气设备
wéixiū diànqì shèbèi
sửa chữa thiết bị điện
更换电线
gēnghuàn diànxiàn
thay dây điện
维修配电柜
wéixiū pèidiànguì
sửa chữa tủ điện
检查电压
jiǎnchá diànyā
kiểm tra điện áp
测量电流
cèliáng diànliú
đo dòng điện
排除电气故障
páichú diànqì gùzhàng
khắc phục sự cố điện
安装开关
ānzhuāng kāiguān
lắp công tắc
安装插座
ānzhuāng chāzuò
lắp ổ cắm
4. 电工 + 正在 + động từ
Cấu trúc:
电工 + 正在 + V
Dùng để diễn tả thợ điện đang thực hiện một công việc.
电工正在修理机器。
Diàngōng zhèngzài xiūlǐ jīqì.
Thợ điện đang sửa máy.
电工正在检查电路。
Diàngōng zhèngzài jiǎnchá diànlù.
Thợ điện đang kiểm tra mạch điện.
电工正在更换电线。
Diàngōng zhèngzài gēnghuàn diànxiàn.
Thợ điện đang thay dây điện.
电工正在安装新的配电柜。
Diàngōng zhèngzài ānzhuāng xīn de pèidiànguì.
Thợ điện đang lắp tủ điện mới.
5. 叫电工来…… – gọi thợ điện đến…
Đây là mẫu câu rất thường dùng trong nhà máy.
叫 + 电工 + 来 + V
叫电工来检查一下。
Jiào diàngōng lái jiǎnchá yíxià.
Gọi thợ điện đến kiểm tra một chút.
快叫电工来看看。
Kuài jiào diàngōng lái kànkan.
Mau gọi thợ điện đến xem đi.
请叫电工来维修这台设备。
Qǐng jiào diàngōng lái wéixiū zhè tái shèbèi.
Hãy gọi thợ điện đến sửa thiết bị này.
电路有问题,叫电工来处理吧。
Diànlù yǒu wèntí, jiào diàngōng lái chǔlǐ ba.
Mạch điện có vấn đề, gọi thợ điện đến xử lý đi.
6. 让电工…… – để/yêu cầu thợ điện…
让 + 电工 + V
让电工检查一下电路。
Ràng diàngōng jiǎnchá yíxià diànlù.
Hãy để thợ điện kiểm tra mạch điện.
让电工先切断电源。
Ràng diàngōng xiān qiēduàn diànyuán.
Hãy để thợ điện ngắt nguồn điện trước.
让电工把这个问题处理一下。
Ràng diàngōng bǎ zhège wèntí chǔlǐ yíxià.
Hãy để thợ điện xử lý vấn đề này.
7. 电工负责…… – thợ điện phụ trách…
电工 + 负责 + công việc
电工负责设备的电气维修。
Diàngōng fùzé shèbèi de diànqì wéixiū.
Thợ điện phụ trách sửa chữa hệ thống điện của thiết bị.
电工负责检查车间的电路。
Diàngōng fùzé jiǎnchá chējiān de diànlù.
Thợ điện phụ trách kiểm tra hệ thống điện trong phân xưởng.
他负责工厂的电气设备维护。
Tā fùzé gōngchǎng de diànqì shèbèi wéihù.
Anh ấy phụ trách bảo trì thiết bị điện của nhà máy.
8. 电工证 – chứng chỉ thợ điện
电工证
diàngōngzhèng
chứng chỉ/chứng nhận nghề điện
Ví dụ:
他有电工证。
Tā yǒu diàngōngzhèng.
Anh ấy có chứng chỉ thợ điện.
做这项工作需要电工证。
Zuò zhè xiàng gōngzuò xūyào diàngōngzhèng.
Làm công việc này cần có chứng chỉ nghề điện.
你有电工证吗?
Nǐ yǒu diàngōngzhèng ma?
Bạn có chứng chỉ thợ điện không?
9. 电工工具 – dụng cụ thợ điện
电工工具
diàngōng gōngjù
dụng cụ nghề điện
Một số từ rất thường gặp:
电笔
diànbǐ
bút thử điện
万用表
wànyòngbiǎo
đồng hồ vạn năng
钳子
qiánzi
kìm
螺丝刀
luósīdāo
tua vít
绝缘手套
juéyuán shǒutào
găng tay cách điện
绝缘胶带
juéyuán jiāodài
băng keo cách điện
10. 电工维修 – sửa chữa điện
电工维修
diàngōng wéixiū
sửa chữa điện / công việc bảo trì điện
例如:
这个设备需要电工维修。
Zhège shèbèi xūyào diàngōng wéixiū.
Thiết bị này cần thợ điện sửa chữa.
电气故障必须由专业电工处理。
Diànqì gùzhàng bìxū yóu zhuānyè diàngōng chǔlǐ.
Sự cố điện phải do thợ điện chuyên nghiệp xử lý.
11. Phân biệt 电工 và 电气工程师
电工
diàngōng
thợ điện
Chủ yếu trực tiếp:
- lắp đặt
- đấu dây
- sửa chữa
- kiểm tra
- bảo trì thiết bị điện
电气工程师
diànqì gōngchéngshī
kỹ sư điện
Thường phụ trách:
- thiết kế hệ thống điện
- lựa chọn thiết bị
- tính toán kỹ thuật
- thiết kế mạch
- quản lý dự án điện
- phân tích sự cố phức tạp
Ví dụ:
他是电工,不是电气工程师。
Tā shì diàngōng, bú shì diànqì gōngchéngshī.
Anh ấy là thợ điện, không phải kỹ sư điện.
12. Phân biệt 电工 và 维修工
电工
diàngōng
thợ điện
Chuyên về hệ thống và thiết bị điện.
维修工
wéixiūgōng
thợ sửa chữa, thợ bảo trì
Phạm vi rộng hơn, có thể sửa máy móc, cơ khí, điện hoặc thiết bị khác.
Ví dụ:
电路有问题,找电工。
Diànlù yǒu wèntí, zhǎo diàngōng.
Mạch điện có vấn đề thì tìm thợ điện.
机器机械部分坏了,找维修工。
Jīqì jīxiè bùfen huài le, zhǎo wéixiūgōng.
Phần cơ khí của máy bị hỏng thì tìm thợ sửa chữa.
13. Những từ quan trọng đi cùng 电工
电工 – diàngōng – thợ điện – electrician
电工证 – diàngōngzhèng – chứng chỉ thợ điện – electrician certificate
电工工具 – diàngōng gōngjù – dụng cụ thợ điện – electrician tools
电工维修 – diàngōng wéixiū – sửa chữa điện – electrical maintenance
维修电工 – wéixiū diàngōng – thợ điện bảo trì – maintenance electrician
值班电工 – zhíbān diàngōng – thợ điện trực ca – duty electrician
专业电工 – zhuānyè diàngōng – thợ điện chuyên nghiệp – professional electrician
工厂电工 – gōngchǎng diàngōng – thợ điện nhà máy – factory electrician
建筑电工 – jiànzhù diàngōng – thợ điện công trình – construction electrician
电工技术 – diàngōng jìshù – kỹ thuật điện – electrical technology
电工安全 – diàngōng ānquán – an toàn nghề điện – electrical safety
14. Mẫu câu công xưởng rất thực tế
电工在哪里?
Diàngōng zài nǎlǐ?
Thợ điện ở đâu?
叫电工过来一下。
Jiào diàngōng guòlái yíxià.
Gọi thợ điện qua đây một chút.
这里没电了。
Zhèlǐ méi diàn le.
Ở đây mất điện rồi.
电路好像有问题。
Diànlù hǎoxiàng yǒu wèntí.
Hình như mạch điện có vấn đề.
请电工检查一下。
Qǐng diàngōng jiǎnchá yíxià.
Hãy nhờ thợ điện kiểm tra một chút.
先把电源关掉。
Xiān bǎ diànyuán guān diào.
Trước tiên hãy tắt nguồn điện.
维修之前必须切断电源。
Wéixiū zhīqián bìxū qiēduàn diànyuán.
Trước khi sửa chữa phải ngắt nguồn điện.
这个配电柜有故障。
Zhège pèidiànguì yǒu gùzhàng.
Tủ điện này có sự cố.
电工已经修好了。
Diàngōng yǐjīng xiū hǎo le.
Thợ điện đã sửa xong rồi.
对于 chủ đề tiếng Trung công xưởng, có thể học theo chuỗi rất thực dụng:
电工 → 电线 → 电路 → 电源 → 电压 → 电流 → 配电柜 → 电气设备 → 电气故障 → 维修 → 检查 → 切断电源.
铣工
Pinyin: xǐgōng
Từ loại: danh từ
Nghĩa tiếng Việt: thợ phay, công nhân vận hành máy phay
Tiếng Anh: milling machine operator; milling machinist
1. Nghĩa chính của 铣工
铣工 chỉ người chuyên vận hành máy phay để gia công kim loại hoặc các loại vật liệu khác bằng phương pháp phay.
Nói đơn giản:
铣工 = thợ phay
Công việc của 铣工 thường bao gồm:
操作铣床
cāozuò xǐchuáng
vận hành máy phay
加工零件
jiāgōng língjiàn
gia công chi tiết
铣削平面
xǐxuē píngmiàn
phay mặt phẳng
铣削槽
xǐxuē cáo
phay rãnh
测量尺寸
cèliáng chǐcùn
đo kích thước
检查加工精度
jiǎnchá jiāgōng jīngdù
kiểm tra độ chính xác gia công
2. Cấu tạo từ 铣工
铣
xǐ
phay, gia công bằng máy phay
工
gōng
thợ, công nhân
Do đó:
铣工 = 铣 + 工 = thợ làm công việc phay
Tương tự:
车工
chēgōng
thợ tiện
磨工
mógōng
thợ mài
钳工
qiángōng
thợ nguội
焊工
hàngōng
thợ hàn
电工
diàngōng
thợ điện
铣工
xǐgōng
thợ phay
3. 铣床 là gì?
Muốn hiểu 铣工 thì phải học cùng từ:
铣床
xǐchuáng
máy phay
milling machine
Ví dụ:
铣工正在操作铣床。
Xǐgōng zhèngzài cāozuò xǐchuáng.
Thợ phay đang vận hành máy phay.
这台铣床是数控铣床。
Zhè tái xǐchuáng shì shùkòng xǐchuáng.
Máy phay này là máy phay CNC.
铣床正在加工这个零件。
Xǐchuáng zhèngzài jiāgōng zhège língjiàn.
Máy phay đang gia công chi tiết này.
4. 铣削 là gì?
铣削
xǐxuē
phay, quá trình cắt gọt bằng dao phay
milling
Đây là thuật ngữ kỹ thuật quan trọng hơn từ đơn 铣 trong nhiều tài liệu chuyên ngành.
Ví dụ:
铣削加工
xǐxuē jiāgōng
gia công phay
铣削平面
xǐxuē píngmiàn
phay mặt phẳng
铣削沟槽
xǐxuē gōucáo
phay rãnh
铣削速度
xǐxuē sùdù
tốc độ phay
铣削深度
xǐxuē shēndù
chiều sâu phay
5. 铣工 + 操作 + 铣床
Một mẫu câu rất cơ bản:
铣工 + 操作 + 铣床
铣工操作铣床加工零件。
Xǐgōng cāozuò xǐchuáng jiāgōng língjiàn.
Thợ phay vận hành máy phay để gia công chi tiết.
这名铣工会操作数控铣床。
Zhè míng xǐgōng huì cāozuò shùkòng xǐchuáng.
Người thợ phay này biết vận hành máy phay CNC.
铣工必须熟练操作铣床。
Xǐgōng bìxū shúliàn cāozuò xǐchuáng.
Thợ phay phải thành thạo vận hành máy phay.
6. 铣工 + 正在 + động từ
Cấu trúc:
铣工 + 正在 + V
铣工正在加工零件。
Xǐgōng zhèngzài jiāgōng língjiàn.
Thợ phay đang gia công chi tiết.
铣工正在调整机器。
Xǐgōng zhèngzài tiáozhěng jīqì.
Thợ phay đang điều chỉnh máy.
铣工正在测量零件尺寸。
Xǐgōng zhèngzài cèliáng língjiàn chǐcùn.
Thợ phay đang đo kích thước chi tiết.
铣工正在更换铣刀。
Xǐgōng zhèngzài gēnghuàn xǐdāo.
Thợ phay đang thay dao phay.
7. 铣刀 – dao phay
铣刀
xǐdāo
dao phay
milling cutter
铣刀需要更换。
Xǐdāo xūyào gēnghuàn.
Dao phay cần được thay.
这把铣刀已经磨损了。
Zhè bǎ xǐdāo yǐjīng mósǔn le.
Dao phay này đã bị mòn rồi.
请检查铣刀。
Qǐng jiǎnchá xǐdāo.
Hãy kiểm tra dao phay.
铣工正在安装新的铣刀。
Xǐgōng zhèngzài ānzhuāng xīn de xǐdāo.
Thợ phay đang lắp dao phay mới.
8. 铣工负责…… – thợ phay phụ trách…
Cấu trúc:
铣工 + 负责 + 工作
铣工负责零件的铣削加工。
Xǐgōng fùzé língjiàn de xǐxuē jiāgōng.
Thợ phay phụ trách gia công phay các chi tiết.
他负责操作数控铣床。
Tā fùzé cāozuò shùkòng xǐchuáng.
Anh ấy phụ trách vận hành máy phay CNC.
这个铣工负责加工精密零件。
Zhège xǐgōng fùzé jiāgōng jīngmì língjiàn.
Người thợ phay này phụ trách gia công các chi tiết chính xác.
9. 使用 + 铣床 + 加工……
Cấu trúc:
使用 + 工具/机器 + 加工 + 零件
铣工使用铣床加工这个零件。
Xǐgōng shǐyòng xǐchuáng jiāgōng zhège língjiàn.
Thợ phay sử dụng máy phay để gia công chi tiết này.
我们使用数控铣床加工复杂零件。
Wǒmen shǐyòng shùkòng xǐchuáng jiāgōng fùzá língjiàn.
Chúng tôi sử dụng máy phay CNC để gia công các chi tiết phức tạp.
这种零件需要使用铣床加工。
Zhè zhǒng língjiàn xūyào shǐyòng xǐchuáng jiāgōng.
Loại chi tiết này cần sử dụng máy phay để gia công.
10. 用 + 铣刀 + 铣……
Trong giao tiếp kỹ thuật có thể dùng:
用 + 工具 + V
用铣刀加工这个平面。
Yòng xǐdāo jiāgōng zhège píngmiàn.
Dùng dao phay để gia công mặt phẳng này.
用铣床铣这个槽。
Yòng xǐchuáng xǐ zhège cáo.
Dùng máy phay để phay rãnh này.
先用铣刀加工表面。
Xiān yòng xǐdāo jiāgōng biǎomiàn.
Trước tiên dùng dao phay gia công bề mặt.
11. 把 + 零件 + 加工到 + kích thước
Đây là mẫu rất hữu ích trong nhà máy:
把 + 零件 + 加工到 + 标准/尺寸
请把这个零件加工到规定尺寸。
Qǐng bǎ zhège língjiàn jiāgōng dào guīdìng chǐcùn.
Hãy gia công chi tiết này đến đúng kích thước quy định.
必须把这个平面铣到规定尺寸。
Bìxū bǎ zhège píngmiàn xǐ dào guīdìng chǐcùn.
Phải phay mặt này đến kích thước quy định.
把这个槽再铣深一点。
Bǎ zhège cáo zài xǐ shēn yìdiǎn.
Hãy phay rãnh này sâu thêm một chút.
12. 按照图纸进行铣削加工
Cấu trúc cực kỳ phổ biến:
按照 + 图纸/要求/标准 + 进行 + 加工
铣工必须按照图纸进行加工。
Xǐgōng bìxū ànzhào túzhǐ jìnxíng jiāgōng.
Thợ phay phải tiến hành gia công theo bản vẽ.
请按照技术要求进行铣削加工。
Qǐng ànzhào jìshù yāoqiú jìnxíng xǐxuē jiāgōng.
Hãy tiến hành gia công phay theo yêu cầu kỹ thuật.
所有零件必须按照规定尺寸加工。
Suǒyǒu língjiàn bìxū ànzhào guīdìng chǐcùn jiāgōng.
Tất cả chi tiết phải được gia công theo kích thước quy định.
13. 铣工 thường phải kiểm tra kích thước
Một số từ quan trọng:
尺寸
chǐcùn
kích thước
精度
jīngdù
độ chính xác
公差
gōngchā
dung sai
表面粗糙度
biǎomiàn cūcāodù
độ nhám bề mặt
Ví dụ:
铣工正在检查零件尺寸。
Xǐgōng zhèngzài jiǎnchá língjiàn chǐcùn.
Thợ phay đang kiểm tra kích thước chi tiết.
这个尺寸不合格。
Zhège chǐcùn bù hégé.
Kích thước này không đạt yêu cầu.
加工精度必须符合要求。
Jiāgōng jīngdù bìxū fúhé yāoqiú.
Độ chính xác gia công phải phù hợp yêu cầu.
这个零件的公差要求很严格。
Zhège língjiàn de gōngchā yāoqiú hěn yángé.
Yêu cầu dung sai của chi tiết này rất nghiêm ngặt.
14. 数控铣工 – thợ phay CNC
数控
shùkòng
điều khiển số, CNC
数控铣床
shùkòng xǐchuáng
máy phay CNC
数控铣工
shùkòng xǐgōng
thợ phay CNC
Ví dụ:
他是一名数控铣工。
Tā shì yì míng shùkòng xǐgōng.
Anh ấy là một thợ phay CNC.
数控铣工需要会看图纸。
Shùkòng xǐgōng xūyào huì kàn túzhǐ.
Thợ phay CNC cần biết đọc bản vẽ.
数控铣工还需要掌握基本的编程知识。
Shùkòng xǐgōng hái xūyào zhǎngwò jīběn de biānchéng zhīshi.
Thợ phay CNC còn cần nắm kiến thức lập trình cơ bản.
15. 铣工 và 车工 khác nhau như thế nào?
铣工
xǐgōng
thợ phay
Chủ yếu sử dụng:
铣床
xǐchuáng
máy phay
và:
铣刀
xǐdāo
dao phay
车工
chēgōng
thợ tiện
Chủ yếu sử dụng:
车床
chēchuáng
máy tiện
và:
车刀
chēdāo
dao tiện
Có thể nhớ:
车工 → 车床 → 车削
chēgōng → chēchuáng → chēxuē
thợ tiện → máy tiện → tiện
铣工 → 铣床 → 铣削
xǐgōng → xǐchuáng → xǐxuē
thợ phay → máy phay → phay
16. 铣工 và 磨工
铣工
xǐgōng
thợ phay
磨工
mógōng
thợ mài
铣床
xǐchuáng
máy phay
磨床
móchuáng
máy mài
铣削
xǐxuē
phay
磨削
móxuē
mài
17. Một số câu rất thực tế trong công xưởng
你是铣工吗?
Nǐ shì xǐgōng ma?
Bạn là thợ phay à?
我是数控铣工。
Wǒ shì shùkòng xǐgōng.
Tôi là thợ phay CNC.
这台铣床怎么操作?
Zhè tái xǐchuáng zěnme cāozuò?
Máy phay này vận hành như thế nào?
先检查铣刀。
Xiān jiǎnchá xǐdāo.
Trước tiên kiểm tra dao phay.
铣刀磨损了。
Xǐdāo mósǔn le.
Dao phay bị mòn rồi.
需要更换铣刀。
Xūyào gēnghuàn xǐdāo.
Cần thay dao phay.
这个零件还没有加工完。
Zhège língjiàn hái méiyǒu jiāgōng wán.
Chi tiết này vẫn chưa gia công xong.
这个尺寸加工错了。
Zhège chǐcùn jiāgōng cuò le.
Kích thước này gia công sai rồi.
请重新加工。
Qǐng chóngxīn jiāgōng.
Hãy gia công lại.
这个槽需要再铣深一点。
Zhège cáo xūyào zài xǐ shēn yìdiǎn.
Rãnh này cần phay sâu thêm một chút.
这个平面要铣平。
Zhège píngmiàn yào xǐ píng.
Mặt này phải được phay phẳng.
加工完以后检查尺寸。
Jiāgōng wán yǐhòu jiǎnchá chǐcùn.
Sau khi gia công xong thì kiểm tra kích thước.
18. Những từ vựng nên học cùng 铣工
铣工 – xǐgōng – thợ phay – milling machinist
铣床 – xǐchuáng – máy phay – milling machine
数控铣床 – shùkòng xǐchuáng – máy phay CNC – CNC milling machine
铣刀 – xǐdāo – dao phay – milling cutter
铣削 – xǐxuē – phay – milling
铣削加工 – xǐxuē jiāgōng – gia công phay – milling process
加工 – jiāgōng – gia công – process/machine
机械加工 – jīxiè jiāgōng – gia công cơ khí – machining
零件 – língjiàn – chi tiết, linh kiện – part
工件 – gōngjiàn – phôi/chi tiết gia công – workpiece
夹具 – jiājù – đồ gá – fixture
刀具 – dāojù – dụng cụ cắt – cutting tool
尺寸 – chǐcùn – kích thước – dimension
公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
精度 – jīngdù – độ chính xác – precision
测量 – cèliáng – đo lường – measure
图纸 – túzhǐ – bản vẽ – drawing
表面 – biǎomiàn – bề mặt – surface
沟槽 – gōucáo – rãnh – groove
平面 – píngmiàn – mặt phẳng – plane/flat surface
Đối với tiếng Trung công xưởng – cơ khí, có thể học theo chuỗi nghề nghiệp rất hữu ích:
车工 → 铣工 → 磨工 → 钳工 → 焊工 → 电工 → 装配工 → 维修工
chēgōng → xǐgōng → mógōng → qiángōng → hàngōng → diàngōng → zhuāngpèigōng → wéixiūgōng
thợ tiện → thợ phay → thợ mài → thợ nguội → thợ hàn → thợ điện → thợ lắp ráp → thợ bảo trì/sửa chữa.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Last edited: