• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 3

Khóa học tiếng Trung online cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo theo bộ Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 1

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 2

Ngày 12/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Thủy Tiên Ánh Dương

是 shì

不是 bú shì

学生 xuéshēng

我不是学生 wǒ bú shì xuéshēng

哪 nǎ

国 guó

人 rén

哪国人?nǎ guó rén

你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén

越南 yuè nán

中国 zhōngguó

越南人 yuènán rén

中国人 zhōngguó rén

同事 tóngshì

我的同事是中国人 wǒ de tóngshì shì zhōngguó rén

同学 tóngxué

我的同学是越南人 wǒ de tóngxué shì yuènán rén

美国 měiguó

美国人 měi guó rén

我的老师是美国人 wǒ de lǎoshī shì měiguó rén

英国 yīngguó

英国人 yīngguó rén

朋友 péngyǒu

我的朋友是英国人 wǒ de péngyǒu shì yīngguó rén

请问 qǐng wèn

谁 shéi shuí

请问你的老师是谁?qǐngwèn nǐ de lǎoshī shì shéi

谁是你们的汉语老师?shéi shì nǐmen de hànyǔ lǎoshī

她是我们的汉语老师 tā shì wǒmen de hànyǔ lǎoshī

她也是我的同事 tā yě shì wǒ de tóngshì

我们也学汉语 wǒmen yě xué hànyǔ

他们都是我的同学 tāmen dōu shì wǒ de tóngxué

高兴 gāoxìng

认识 rènshí rènshi

你们认识我的汉语老师吗?nǐmen rènshí wǒ de hànyǔ lǎoshī ma

今天 jīntiān

今天我们都很高兴 jīntiān wǒmen dōu hěn gāoxìng

S + 会 huì + V + O

说 shuō

你的老师会说汉语吗?nǐ de lǎoshī huì shuō hànyǔ ma

我不会说汉语 wǒ bú huì shuō hànyǔ

S + 一起 yì qǐ + V + O

S + V + O + 吧 ba

我们一起学汉语吧 wǒmen yì qǐ xué hànyǔ ba

叫 jiào

什么 shénme + N?

名字 míngzì

什么名字?shénme míngzì

你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì

姓 xìng

你的老师姓什么?nǐ de lǎoshī xìng shénme

全名 quán míng

你的全名是什么?nǐ de quánmíng shì shénme

姓名 xìng míng

你的同事的姓名是什么?nǐ de tóngshì de xìngmíng shì shénme

您 nín

您好 nín hǎo

贵姓 guì xìng

您贵姓?nín guì xìng

这 zhè

这是我的名字 zhè shì wǒ de míngzì

这是你们的汉语老师 zhè shì nǐmen de hànyǔ lǎoshī

介绍 jièshào

S + V + 一下 yí xià + O

现在 xiànzài

现在我介绍一下 xiànzài wǒ jièshào yí xià

知道 zhīdào

你知道我的汉语老师吗?nǐ zhīdào wǒ de hànyǔ lǎoshī ma

我不知道你的汉语老师 wǒ bù zhīdào nǐ de hànyǔ lǎoshī

S + 怎么 zěnme + V + O ?

你们怎么学汉语?nǐmen zěnme xué hànyǔ

你怎么知道我的汉语老师?nǐ zěnme zhīdào wǒ de hànyǔ lǎoshī

可以 kěyǐ

你可以介绍一下你的老师吗?nǐ kěyǐ jièshào yí xià nǐ de lǎoshī ma

学习 xuéxí

每天 měitiān

每天你们怎么学习汉语?měitiān nǐmen zěnme xuéxí hànyǔ

中文 zhōngwén = 汉语 hànyǔ

你们会说中文吗?nǐmen huì shuō zhōngwén ma

中文老师 zhōngwén lǎoshī

她也是我的中文老师 tā yě shì wǒ de zhōngwén lǎoshī

学习英语 xuéxí yīngyǔ

每天你们学习英语吗?měitiān nǐmen xuéxí yīngyǔ ma

她是我的英语老师 tā shì wǒ de yīngyǔ lǎoshī

汉字 hànzì

写 xiě

每天你们写汉字吗?měitiān nǐmen xiě hànzì ma

难 nán

写汉字很难 xiě hànzì hěn nán

拼音 pīnyīn

读 dú

你们会读汉语拼音吗?nǐmen huì dú hànyǔ pīnyīn ma

容易 róngyì

读汉语拼音很容易 dú hànyǔ pīnyīn hěn róngyì

内容 nèiróng

课本 kèběn

汉语课本 hànyǔ kèběn

你们有汉语课本吗?nǐmen yǒu hànyǔ kèběn ma

书 shū

汉语书 hànyǔ shū

英语书 yīngyǔ shū

教课书 jiào kè shū = 课本 kèběn

这是我们的汉语教课书 zhè shì wǒmen de hànyǔ jiào kè shū

怎么样?zěnme yàng

书的内容 shū de nèiróng

课本的内容怎么样?kèběn de nèiróng zěnmeyàng

好看 hǎo kàn

课本的内容很好看 kèběn de nèiróng hěn hǎokàn

课 kè

一节课 yì jié kè

几 jǐ

你有几节课?nǐ yǒu jǐ jié kè

早上 zǎoshàng

今天早上 jīntiān zǎoshàng

今天早上你有几节课?jīntiān zǎoshàng nǐ yǒu jǐ jié kè

两 liǎng + LUONG TU + N

今天早上我们有两节课 jīntiān zǎoshàng wǒmen yǒu liǎng jié kè

听 tīng

听课 tīng kè

讲课 jiǎng kè

喜欢 xǐhuān

我很喜欢听你的老师的课 wǒ hěn xǐhuān tīng nǐ de lǎoshī de kè

好听 hǎo tīng

你的老师讲课很好听 nǐ de lǎoshī jiǎng kè hěn hǎotīng

你们喜欢读什么书?nǐmen xǐhuān dú shénme shū

看 kàn

看书 kàn shū

常常 cháng cháng

你们常常看什么书?nǐmen cháng cháng kàn shénme shū

A 和 hé B

我和你的老师是同事 wǒ hé nǐ de lǎoshī shì tóngshì

S + V + 一点 yì diǎn + O

咖啡 kāfēi

想 xiǎng

我想喝一点咖啡 wǒ xiǎng hē yì diǎn kāfēi

黑 hēi

白 bái

黑咖啡 hēi kāfēi

白咖啡 bái kāfēi

我想喝一杯黑咖啡 wǒ xiǎng hē yì bēi hēi kāfēi

商店 shāngdiàn

有 yǒu

你的商店有白咖啡吗?nǐ de shāngdiàn yǒu bái kāfēi ma

咖啡店 kāfēi diàn

这是我的咖啡店 zhè shì wǒ de kāfēi diàn

现在你想吃一点什么?xiànzài nǐ xiǎng chī yì diǎn shénme

饺子 jiǎozi

包子 bāozi

现在我想吃一点包子和饺子 xiànzài wǒ xiǎng chī yì diǎn bāozi hé jiǎozi
 
Last edited:
Back
Top