• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ Hành chính và Nhân sự bài giảng 2

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành hành chính nhân sự và hành chính tổng hợp TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTEREDU THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG MASTER EDU THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp và HSKK sơ trung cao cấp theo bộ Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ Hành chính và Nhân sự bài giảng 1

Ngày 2/10/2026 em Hằng lớp Hán ngữ Hành chính & Nhân sự bài 2

工作 gōngzuò

主要 zhǔ yào

主要工作 zhǔ yào gōngzuò

现在 xiànzài

现在你的主要工作是什么?xiànzài nǐ de zhǔ yào gōngzuò shì shénme

管理 guǎnlǐ

人事 rénshì

人力 rén lì

资源 zī yuán

人力资源 rénlì zīyuán

部门 bùmén

部分 bùfèn

人力资源部rénlì zīyuán bù

现在我在公司的人力资源部工作 xiànzài wǒ zài gōngsī de rénlì zīyuán bù gōngzuò

行政 xíngzhèng

行政人事 xíngzhèng rénshì

行政人事部 xíngzhèng rénshì bù

负责 fùzé

现在你主要负责什么工作?xiànzài nǐ zhǔyào fùzé shénme gōngzuò

现在我主要负责公司的行政和人事 xiànzài wǒ zhǔyào fùzé gōngsī de xíngzhèng hé rénshì

办公室 bàn gōng shì

老板 lǎobǎn

旁边 pángbiān

N + 旁边 pángbiān

行政人事部在老板的办公室旁边 xíngzhèng rénshì bù zài lǎobǎn de bàngōngshì pángbiān

按照 ànzhào

规定 guīdìng

按照公司的规定 ànzhào gōngsī de guīdìng

要求 yāoqiú

对 duì + Đối tượng

人员 rényuán = 员工 yuángōng

老板对人员有什么要求?lǎobǎn duì rényuán yǒu shénme yāoqiú

按时 àn shí

上班 shàng bān

下班 xià bān

员工们 yuángōngmen

老板要求员工们每天按时上班 lǎobǎn yāoqiú yuángōngmen měitiān àn shí shàng bān

定期 dìngqī

汇报 huìbào

定期汇报 dìngqī huìbào

月度 yuè dù

季度 jìdù

年度 niándù

报告 bàogào

月度报告 yuèdù bàogào

季度报告 jìdù bàogào

年度报告 niándù bàogào

报表 bàobiǎo

财务 cáiwù

财务报表 cáiwù bàobiǎo

检查 jiǎnchá

会 huì

老板会定期检查每个员工的工作报告 lǎobǎn huì dìngqī jiǎnchá měi gè yuángōng de gōngzuò bàogào

设备 shèbèi

办公 bàngōng

办公设备 bàngōng shèbèi

我的主要工作是定期检查公司的办公设备 wǒ de zhǔyào gōngzuò shì dìngqī jiǎnchá gōngsī de bàngōng shèbèi

向 xiàng + Đối tượng

向老板 xiàng lǎobǎn

每天每个员工都要向老板汇报工作 měitiān měi gè yuángōng dōu yào xiàng lǎobǎn huìbào gōngzuò

数据 shùjù

上级 shàng jí

下级 xià jí

向上级汇报 xiàng shàng jí huì bào

经理 jīnglǐ

秘书 mìshū

向经理汇报工作 xiàng jīnglǐ huìbào gōngzuò

情况 qíngkuàng

向领导汇报情况 xiàng lǐngdǎo huìbào qíngkuàng

结果 jiéguǒ

向公司汇报结果 xiàng gōngsī huìbào jiéguǒ

V + 给 gěi + Đối tượng

S + 把 bǎ + Đối tượng + V + O

你把情况汇报给我吧 nǐ bǎ qíngkuàng huìbào gěi wǒ ba

其他 qítā

其他工作 qí tā gōngzuò

其他情况 qítā qíngkuàng

其他部门 qítā bùmén

保持 bǎochí

沟通 gōutōng

良好 liánghǎo

良好沟通 liánghǎo gōutōng

保持良好沟通 bǎochí liánghǎo gōutōng

跟 gēn + Đối tượng

行政人事部门要跟其他部门保持良好沟通 xíngzhèng rénshì bùmén yào gēn qítā bùmén bǎochí liǎnghǎo gōutōng

自己 zìjǐ

完成 wánchéng

我自己可以完成你的工作 wǒ zìjǐ kěyǐ wánchéng nǐ de gōngzuò

相信 xiāngxìn

我要相信自己 nǐ yào xiāngxìn zìjǐ

解决 jiějué

问题 wèntí

解决问题 jiějué wèntí

她自己解决人事问题 tā zìjǐ jiějué rénshì wèntí

配合 pèihé

销售 xiāo shòu

销售部 xiāoshòu bù

比如我们要配合销售部 bǐ rú wǒmen yào pèihé xiāoshòu bù

运动 yùndòng

跑步 pǎobù

游泳 yóu yǒng

我很喜欢运动,比如跑步和游泳 wǒ hěn xǐhuān yùndòng, bǐrú pǎobù hé yóuyǒng

流水 liú shuǐ

交易 jiāoyì

历史 lìshǐ

交易历史 jiāoyì lìshǐ = 流水 liú shuǐ

资料 zīliào

核实 hé shí

银行 yínháng

银行要求公司核实很多资料 yínháng yāoqiú gōngsī héshí hěn duō zīliào

比如收入、债务、流水、担保 等等 bǐrú shōurù, zhàiwù, liúshuǐ, dānbǎo děng děng

收入 shōurù

每月收入 měi yuè shōurù

债务 zhàiwù

评价 píngjià = 评估 pínggū

正在 zhèng zài + V + O

银行正在评价公司的债务 yínháng zhèngzài píngjià gōngsī de zhàiwù

发 fā

你把这月的银行流水发给我 nǐ bǎ zhè yuè de yínháng liú shuǐ fā gěi wǒ

放款 fàngkuǎn

批准 pīzhǔn

请款单qǐng kuǎn dān

S + V + 了 le + O

S + V + O + 了 le

S + V + 了 le + O + 了 le

老板批准了你的请款单了 lǎobǎn pīzhǔn le nǐ de qǐngkuǎndān le

借 jiè

款 kuǎn

一款钱 yì kuǎn qián

借款 jiè kuǎn = 贷款 dài kuǎn

借款人 jiè kuǎn rén = 贷款人 dài kuǎn rén

银行向借款人放款 yínháng xiàng jiè kuǎn rén fàngkuǎn

一百 yì bǎi

194 一百九十四 yì bǎi jiǔ shí sì

一千 yì qiān

1006 一千零六 yì qiān líng liù

一万 yí wàn

28.542 => 2,8542 两万八千五百四十二 liǎng wàn bā qiān wǔ bǎi sì shí èr

十万 shí wàn

167.869 => 16,7869 十六万七千八百六十九 shí liù wàn qī qiān bā bǎi liù shí jiǔ

一百万 yì bǎi wàn

3.290.372 => 329,0372 三百二十九万零三百七十二 sān bǎi èr shí jiǔ wàn líng sān bǎi qī shí èr

一千万 yì qiān wàn

98.534.237 => 9853,4237 九千八百五十三万四千二百三十七 jiǔ qiān bā bǎi wǔ shí sān wàn sì qiān èr bǎi sān shí qī

一亿 yí yì

423.186.547 => 4,2318,6547 四亿两千三百一十八万六千五百四十七 sì yì liǎng qiān sān bǎi yī shí bā wàn liù qiān wǔ bǎi sì shí qī

十亿 shí yì

9.674.832.259 => 96,7483,2259 九十六亿七千四百八十三万两千二百五十九 jiǔ shí liù yì qī qiān sì bǎi bā shí sān wàn liǎng qiān èr bǎi wǔ shí jiǔ

越南盾 yuènán dùn

已经 yǐjīng + V + O + 了 le

银行已经放款三亿越南盾 yínháng yǐjīng fàngkuǎn sān yì yuènán dùn

申请 shēnqǐng

申请放款 shēnqǐng fàngkuǎn

放款申请 fàngkuǎn shēnqǐng

提交 tíjiāo

提交放款申请 tíjiāo fàngkuǎn shēnqǐng

合作 hézuò

我们正在跟这家公司合作 wǒmen zhèng zài gēn zhè jiā gōngsī hézuò

项目 xiàngmù

她想跟我合作做这个项目 tā xiǎng gēn wǒ hézuò zuò zhège xiàngmù

负责人 fùzé rén

现在谁是财务部的负责人?xiànzài shéi shì cáiwù bù de fùzé rén

重要 zhòngyào

对 duì + Đối tượng + 来说 lái shuō

对我来说 duì wǒ lái shuō

对我来说,按时上班很重要 duì wǒ lái shuō, ànshí shàng bān hěn zhòngyào

首先 shǒu xiān

熟悉 shúxī

各 gè + N

首先你要熟悉各部门的工作 shǒuxiān nǐ yào shúxī gè bùmén de gōng zuò

意思 yìsi

还没 hái méi + V + O

我还没清楚你的意思 wǒ hái méi qīngchǔ nǐ de yìsi

V + Adj + O

你可以说清楚一点吗?nǐ kěyǐ shuō qīngchǔ yì diǎn ma

V + 得 de + Adj

写得很清楚 xiě de hěn qīngchǔ

内容 nèiróng

报告内容 bàogào nèiróng

你的报告内容写得很清楚 nǐ de bàogào nèiróng xiě de hěn qīngchǔ

目标 mùbiāo

你要清楚自己的目标 nǐ yào qīngchǔ zìjǐ de mùbiāo

效率 xiào lǜ

工作效率 gōngzuò xiàolǜ

提高 tígāo

提高工作效率 tígāo gōngzuò xiàolǜ

我们的目标是提高工作效率 wǒmen de mùbiāo shì tígāo gōngzuò xiàolǜ

最 zuì + Adj

我们的最重要的目标是什么?wǒmen de zuì zhòngyào de mùbiāo shì shénme

明确 míngquè = 清楚 qīngchǔ

你要明确自己的目标 nǐ yào míngquè zìjǐ de mùbiāo
 
Last edited:
Back
Top