Giáo trình Hán ngữ HSK 4 HSKK trung cấp bài 5 lớp em Quỳnh Anh ngày 26-9-2026
Ngày 26/9/2026 em Quỳnh Anh HSK 4 HSKK trung cấp bài 5
露台
Pinyin: lùtái
Hán Việt: lộ đài
Phồn thể: 露臺
Từ loại: danh từ
Nghĩa chính: sân thượng, sân ngoài trời, sân hiên ngoài trời, khu vực sân mở của một căn nhà/căn hộ.
Trong chủ đề bất động sản, nhà ở, mua bán và cho thuê căn hộ, 露台 là từ rất quan trọng.
Ví dụ:
这套房有一个很大的露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge hěn dà de lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng rất rộng.
Hán Việt: lộ
Chữ 露 có hai cách đọc thường gặp:
lù: lộ ra, để lộ, sương móc
Ví dụ:
露出
lùchū
lộ ra
暴露
bàolù
bộc lộ, phơi bày
露天
lùtiān
ngoài trời
露台
lùtái
sân ngoài trời, sân thượng
Ngoài ra 露 còn có thể đọc là lòu trong một số khẩu ngữ mang nghĩa “rò, lọt”, nhưng trong 露台 phải đọc:
lùtái
Hán Việt: đài
Có nhiều nghĩa:
Ví dụ:
阳台
yángtái
ban công
露台
lùtái
sân thượng/sân ngoài trời
平台
píngtái
nền tảng, bục, platform
讲台
jiǎngtái
bục giảng
Cho nên 露台 có thể hiểu theo mặt chữ là:
露 + 台 = khu vực nền/sân được mở ra ngoài trời
Trong bất động sản, 露台 thường là một khu vực ngoài trời, không gian mở gắn với căn nhà hoặc căn hộ, có thể dùng để:
Ví dụ:
这套公寓带一个露台。
Zhè tào gōngyù dài yí ge lùtái.
Căn hộ này có kèm một sân thượng.
露台面积有二十平方米。
Lùtái miànjī yǒu èrshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 20 mét vuông.
Đây là phần rất quan trọng trong từ vựng bất động sản.
yángtái
= ban công
Thông thường là một phần không gian nhô ra hoặc gắn với mặt ngoài của tòa nhà, thường có lan can.
lùtái
= sân ngoài trời, sân thượng, terrace
Thường có diện tích lớn hơn và có cảm giác giống một khu sân ngoài trời hơn là một ban công nhỏ.
Ví dụ:
这套公寓有两个阳台,还有一个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge yángtái, hái yǒu yí ge lùtái.
Căn hộ này có hai ban công và còn có một sân thượng.
Một cách hiểu đơn giản:
阳台 = ban công
露台 = sân thượng/sân ngoài trời
Tuy nhiên, cách dùng thực tế có thể phụ thuộc vào thiết kế công trình và cách gọi của chủ đầu tư.
lùtái
sân thượng/sân ngoài trời có thể sử dụng
lóudǐng
mái nóc của tòa nhà
Ví dụ:
这栋楼的楼顶有一个公共露台。
Zhè dòng lóu de lóudǐng yǒu yí ge gōnggòng lùtái.
Trên nóc tòa nhà này có một sân thượng chung.
Không phải toàn bộ 楼顶 đều là 露台.
tiāntái
= sân thượng / khu vực trên nóc nhà, thường có thể dùng làm không gian ngoài trời.
lùtái
= terrace / sân ngoài trời / sân thượng.
Hai từ có thể chồng lấn về nghĩa trong một số trường hợp, nhưng cách dùng và thiết kế cụ thể có thể khác nhau.
Ví dụ:
楼顶有一个公共天台。
Lóudǐng yǒu yí ge gōnggòng tiāntái.
Trên nóc tòa nhà có một sân thượng chung.
客厅外面有一个私人露台。
Kètīng wàimiàn yǒu yí ge sīrén lùtái.
Bên ngoài phòng khách có một sân thượng riêng.
Trong quảng cáo bất động sản, 私人露台 rất thường được dùng để nhấn mạnh không gian ngoài trời riêng của căn hộ/nhà.
露台面积
lùtái miànjī
diện tích sân thượng
私人露台
sīrén lùtái
sân thượng riêng
公共露台
gōnggòng lùtái
sân thượng chung
开放式露台
kāifàngshì lùtái
sân thượng mở
大型露台
dàxíng lùtái
sân thượng lớn
超大露台
chāodà lùtái
sân thượng rất rộng
露台花园
lùtái huāyuán
vườn trên sân thượng
露台花园
lùtái huāyuán
vườn sân thượng
露台休闲区
lùtái xiūxiánqū
khu nghỉ ngơi trên sân thượng
露台家具
lùtái jiājù
nội thất/bàn ghế dành cho sân thượng
露台装修
lùtái zhuāngxiū
cải tạo/trang trí sân thượng
露台设计
lùtái shèjì
thiết kế sân thượng
露台采光
lùtái cǎiguāng
khả năng đón sáng của sân thượng
露台朝向
lùtái cháoxiàng
hướng của sân thượng
露台景观
lùtái jǐngguān
cảnh quan/tầm nhìn từ sân thượng
露台门
lùtái mén
cửa ra sân thượng
露台栏杆
lùtái lángān
lan can sân thượng
露台地面
lùtái dìmiàn
mặt sàn sân thượng
有露台
yǒu lùtái
có sân thượng
带露台
dài lùtái
có kèm sân thượng
拥有露台
yǒngyǒu lùtái
sở hữu/có sân thượng
使用露台
shǐyòng lùtái
sử dụng sân thượng
改造露台
gǎizào lùtái
cải tạo sân thượng
装修露台
zhuāngxiū lùtái
trang trí/cải tạo sân thượng
封露台
fēng lùtái
làm kín/bao kín sân thượng
利用露台
lìyòng lùtái
tận dụng sân thượng
打造露台
dǎzào lùtái
thiết kế/xây dựng sân thượng theo một phong cách nhất định
Trong quảng cáo bất động sản, 带露台 cực kỳ phổ biến.
带 + 露台
= có kèm sân thượng
Ví dụ:
这套房带一个大露台。
Zhè tào fáng dài yí ge dà lùtái.
Căn nhà này có kèm một sân thượng lớn.
这套三居室带私人露台。
Zhè tào sānjūshì dài sīrén lùtái.
Căn hộ ba phòng ngủ này có sân thượng riêng.
这套房有一个露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng.
这套公寓有两个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge lùtái.
Căn hộ này có hai sân thượng.
露台面积是十五平方米。
Lùtái miànjī shì shíwǔ píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 15 mét vuông.
露台面积有三十平方米。
Lùtái miànjī yǒu sānshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 30 mét vuông.
Trong bất động sản có thể hỏi:
露台有多大?
Lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng rộng bao nhiêu?
顶楼户型带露台。
Dǐnglóu hùxíng dài lùtái.
Căn hộ tầng trên cùng có sân thượng.
复式住宅带超大露台。
Fùshì zhùzhái dài chāodà lùtái.
Nhà/căn hộ duplex có sân thượng cực rộng.
露台可以种花。
Lùtái kěyǐ zhòng huā.
Sân thượng có thể trồng hoa.
露台可以放桌椅。
Lùtái kěyǐ fàng zhuōyǐ.
Sân thượng có thể đặt bàn ghế.
露台可以改成休闲区吗?
Lùtái kěyǐ gǎi chéng xiūxiánqū ma?
Có thể cải tạo sân thượng thành khu nghỉ ngơi không?
我们可以在露台喝茶。
Wǒmen kěyǐ zài lùtái hē chá.
Chúng ta có thể uống trà ở sân thượng.
他们喜欢在露台吃早餐。
Tāmen xǐhuan zài lùtái chī zǎocān.
Họ thích ăn sáng trên sân thượng.
我想在露台上种一些花。
Wǒ xiǎng zài lùtái shàng zhòng yìxiē huā.
Tôi muốn trồng một ít hoa trên sân thượng.
Lưu ý:
在露台 và 在露台上 đều có thể dùng; 在露台上 nhấn mạnh vị trí “ở trên sân thượng”.
大露台
dà lùtái
sân thượng lớn
超大露台
chāodà lùtái
sân thượng rất rộng
私人露台
sīrén lùtái
sân thượng riêng
露台面积大
lùtái miànjī dà
diện tích sân thượng lớn
露台采光好
lùtái cǎiguāng hǎo
sân thượng đón sáng tốt
露台视野开阔
lùtái shìyě kāikuò
tầm nhìn từ sân thượng rộng thoáng
露台朝南
lùtái cháo nán
sân thượng hướng Nam
露台朝北
lùtái cháo běi
sân thượng hướng Bắc
露台无遮挡
lùtái wú zhēdǎng
sân thượng không bị che chắn
带露台的房子
dài lùtái de fángzi
căn nhà có sân thượng
Đây là cấu trúc rất hay trong mô tả bất động sản:
带露台的房子
dài lùtái de fángzi
căn nhà có sân thượng
有大露台的公寓
yǒu dà lùtái de gōngyù
căn hộ có sân thượng lớn
带私人露台的顶层公寓
dài sīrén lùtái de dǐngcéng gōngyù
căn hộ tầng trên cùng có sân thượng riêng
带花园露台的住宅
dài huāyuán lùtái de zhùzhái
nhà ở có sân thượng dạng vườn
1. 这套房有一个很大的露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge hěn dà de lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng rất rộng.
2. 这套公寓带一个私人露台。
Zhè tào gōngyù dài yí ge sīrén lùtái.
Căn hộ này có kèm một sân thượng riêng.
3. 这套顶层公寓最大的优点就是有露台。
Zhè tào dǐngcéng gōngyù zuì dà de yōudiǎn jiùshì yǒu lùtái.
Ưu điểm lớn nhất của căn hộ tầng trên cùng này chính là có sân thượng.
4. 露台面积大概有二十平方米。
Lùtái miànjī dàgài yǒu èrshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng khoảng 20 mét vuông.
5. 这个露台有多大?
Zhège lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng này rộng bao nhiêu?
6. 露台面积有三十平方米左右。
Lùtái miànjī yǒu sānshí píngfāngmǐ zuǒyòu.
Diện tích sân thượng khoảng 30 mét vuông.
7. 这套房的露台视野非常开阔。
Zhè tào fáng de lùtái shìyě fēicháng kāikuò.
Tầm nhìn từ sân thượng của căn nhà này rất rộng thoáng.
8. 客厅外面就是一个大露台。
Kètīng wàimiàn jiùshì yí ge dà lùtái.
Ngay bên ngoài phòng khách là một sân thượng lớn.
9. 卧室旁边还有一个小露台。
Wòshì pángbiān hái yǒu yí ge xiǎo lùtái.
Bên cạnh phòng ngủ còn có một sân thượng nhỏ.
10. 我很喜欢这套房子的露台。
Wǒ hěn xǐhuan zhè tào fángzi de lùtái.
Tôi rất thích sân thượng của căn nhà này.
11. 你可以在露台上喝咖啡。
Nǐ kěyǐ zài lùtái shàng hē kāfēi.
Bạn có thể uống cà phê trên sân thượng.
12. 我想在露台上种花。
Wǒ xiǎng zài lùtái shàng zhòng huā.
Tôi muốn trồng hoa trên sân thượng.
13. 他们把露台改成了一个休闲区。
Tāmen bǎ lùtái gǎi chéng le yí ge xiūxiánqū.
Họ đã cải tạo sân thượng thành một khu nghỉ ngơi.
14. 露台上可以放一张桌子和几把椅子。
Lùtái shàng kěyǐ fàng yì zhāng zhuōzi hé jǐ bǎ yǐzi.
Trên sân thượng có thể đặt một cái bàn và vài chiếc ghế.
15. 这套公寓有两个阳台,还有一个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge yángtái, hái yǒu yí ge lùtái.
Căn hộ này có hai ban công và còn có một sân thượng.
16. 阳台比较小,但是露台很大。
Yángtái bǐjiào xiǎo, dànshì lùtái hěn dà.
Ban công khá nhỏ nhưng sân thượng rất rộng.
17. 这不是普通阳台,而是一个真正的露台。
Zhè bú shì pǔtōng yángtái, ér shì yí ge zhēnzhèng de lùtái.
Đây không phải ban công thông thường mà là một sân thượng thực sự.
18. 房东说这个露台属于这套房。
Fángdōng shuō zhège lùtái shǔyú zhè tào fáng.
Chủ nhà nói sân thượng này thuộc về căn nhà này.
19. 这个露台是私人使用的。
Zhège lùtái shì sīrén shǐyòng de.
Sân thượng này dành cho sử dụng riêng.
20. 这个露台是整栋楼的公共空间。
Zhège lùtái shì zhěng dòng lóu de gōnggòng kōngjiān.
Sân thượng này là không gian chung của cả tòa nhà.
21. 这套顶层住宅带一个超大露台。
Zhè tào dǐngcéng zhùzhái dài yí ge chāodà lùtái.
Căn nhà tầng trên cùng này có một sân thượng cực rộng.
22. 我特别喜欢带露台的房子。
Wǒ tèbié xǐhuan dài lùtái de fángzi.
Tôi đặc biệt thích những căn nhà có sân thượng.
23. 很多人买顶层公寓就是看中了露台。
Hěn duō rén mǎi dǐngcéng gōngyù jiùshì kànzhòng le lùtái.
Nhiều người mua căn hộ tầng trên cùng chính là vì ưng không gian sân thượng.
24. 这个露台采光很好。
Zhège lùtái cǎiguāng hěn hǎo.
Sân thượng này đón sáng rất tốt.
25. 这个露台朝南,冬天阳光比较充足。
Zhège lùtái cháo nán, dōngtiān yángguāng bǐjiào chōngzú.
Sân thượng này hướng Nam nên mùa đông ánh nắng khá đầy đủ.
26. 露台的朝向也是我们需要考虑的问题。
Lùtái de cháoxiàng yě shì wǒmen xūyào kǎolǜ de wèntí.
Hướng của sân thượng cũng là một vấn đề chúng ta cần cân nhắc.
27. 买房的时候,我比较看重露台面积。
Mǎi fáng de shíhou, wǒ bǐjiào kànzhòng lùtái miànjī.
Khi mua nhà, tôi khá coi trọng diện tích sân thượng.
28. 这套房的露台面积比另一套大很多。
Zhè tào fáng de lùtái miànjī bǐ lìng yí tào dà hěn duō.
Diện tích sân thượng của căn này lớn hơn căn kia rất nhiều.
29. 这个露台可以改造成一个小花园。
Zhège lùtái kěyǐ gǎizào chéng yí ge xiǎo huāyuán.
Sân thượng này có thể cải tạo thành một khu vườn nhỏ.
30. 房主已经把露台装修好了。
Fángzhǔ yǐjīng bǎ lùtái zhuāngxiū hǎo le.
Chủ nhà đã hoàn thiện việc trang trí/cải tạo sân thượng.
31. 露台地面铺的是防滑材料。
Lùtái dìmiàn pū de shì fánghuá cáiliào.
Mặt sàn sân thượng được lát bằng vật liệu chống trượt.
32. 露台的栏杆高度符合要求。
Lùtái de lángān gāodù fúhé yāoqiú.
Chiều cao lan can sân thượng đáp ứng yêu cầu.
33. 这套房虽然面积不大,但是有一个实用的露台。
Zhè tào fáng suīrán miànjī bú dà, dànshì yǒu yí ge shíyòng de lùtái.
Mặc dù căn nhà này không lớn nhưng có một sân thượng khá hữu dụng.
34. 如果有露台,周末可以在上面晒太阳。
Rúguǒ yǒu lùtái, zhōumò kěyǐ zài shàngmiàn shài tàiyáng.
Nếu có sân thượng thì cuối tuần có thể lên đó phơi nắng.
35. 晚上坐在露台上喝茶很舒服。
Wǎnshang zuò zài lùtái shàng hē chá hěn shūfu.
Buổi tối ngồi trên sân thượng uống trà rất dễ chịu.
36. 这个露台的私密性比较好。
Zhège lùtái de sīmìxìng bǐjiào hǎo.
Tính riêng tư của sân thượng này khá tốt.
37. 看房的时候一定要问清楚露台是不是属于房子的。
Kàn fáng de shíhou yídìng yào wèn qīngchu lùtái shì bú shì shǔyú fángzi de.
Khi đi xem nhà nhất định phải hỏi rõ sân thượng có thuộc về căn nhà hay không.
38. 这套房的露台虽然很大,但是没有顶棚。
Zhè tào fáng de lùtái suīrán hěn dà, dànshì méiyǒu dǐngpéng.
Mặc dù sân thượng của căn nhà này rất rộng nhưng không có mái che.
39. 房主打算重新设计露台。
Fángzhǔ dǎsuàn chóngxīn shèjì lùtái.
Chủ nhà dự định thiết kế lại sân thượng.
40. 这个带私人露台的顶层公寓租金比普通户型高一些。
Zhège dài sīrén lùtái de dǐngcéng gōngyù zūjīn bǐ pǔtōng hùxíng gāo yìxiē.
Căn hộ tầng trên cùng có sân thượng riêng này có tiền thuê cao hơn một chút so với loại căn hộ thông thường.
带露台
dài lùtái
có sân thượng
带大露台
dài dà lùtái
có sân thượng lớn
带私人露台
dài sīrén lùtái
có sân thượng riêng
顶楼带露台
dǐnglóu dài lùtái
tầng trên cùng có sân thượng
客厅带露台
kètīng dài lùtái
phòng khách có kết nối với sân thượng
卧室外接露台
wòshì wàijiē lùtái
phòng ngủ nối với sân thượng bên ngoài
大面积露台
dà miànjī lùtái
sân thượng diện tích lớn
露台视野开阔
lùtái shìyě kāikuò
tầm nhìn sân thượng rộng thoáng
露台采光充足
lùtái cǎiguāng chōngzú
sân thượng có ánh sáng đầy đủ
露台可以利用
lùtái kěyǐ lìyòng
sân thượng có thể tận dụng
这套房有露台吗?
Zhè tào fáng yǒu lùtái ma?
Căn này có sân thượng không?
露台有多大?
Lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng rộng bao nhiêu?
露台面积是多少?
Lùtái miànjī shì duōshao?
Diện tích sân thượng là bao nhiêu?
这个露台是私人的还是公共的?
Zhège lùtái shì sīrén de háishi gōnggòng de?
Sân thượng này là riêng hay chung?
露台属于这套房吗?
Lùtái shǔyú zhè tào fáng ma?
Sân thượng có thuộc căn nhà này không?
露台可以封起来吗?
Lùtái kěyǐ fēng qǐlái ma?
Có thể làm kín/bao kín sân thượng không?
露台可以装修吗?
Lùtái kěyǐ zhuāngxiū ma?
Có thể cải tạo/trang trí sân thượng không?
这个露台朝哪个方向?
Zhège lùtái cháo nǎge fāngxiàng?
Sân thượng này hướng nào?
露台 lùtái = sân thượng, sân ngoài trời, terrace
阳台 yángtái = ban công
天台 tiāntái = sân thượng/khu vực trên nóc nhà
楼顶 lóudǐng = nóc tòa nhà
平台 píngtái = nền tảng, sân/bục phẳng; tùy ngữ cảnh có thể là platform
Đặc biệt trong bất động sản, hãy nhớ:
阳台 thường nghiêng về ban công.
露台 thường nghiêng về sân ngoài trời/terrace, thường rộng và có tính sử dụng như một khu sân.
顶楼 = tầng trên cùng.
顶楼带露台 = căn tầng trên cùng có sân thượng.
Một cụm rất đáng học thuộc:
顶楼带大露台的房子
Dǐnglóu dài dà lùtái de fángzi.
Căn nhà tầng trên cùng có sân thượng lớn.
Và:
带私人露台的三居室
Dài sīrén lùtái de sānjūshì.
Căn hộ 3 phòng ngủ có sân thượng riêng.
Ngày 26/9/2026 em Quỳnh Anh HSK 4 HSKK trung cấp bài 5
露台
露台
Pinyin: lùtái
Hán Việt: lộ đài
Phồn thể: 露臺
Từ loại: danh từ
Nghĩa chính: sân thượng, sân ngoài trời, sân hiên ngoài trời, khu vực sân mở của một căn nhà/căn hộ.
Trong chủ đề bất động sản, nhà ở, mua bán và cho thuê căn hộ, 露台 là từ rất quan trọng.
Ví dụ:
这套房有一个很大的露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge hěn dà de lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng rất rộng.
1. Phân tích từng chữ
露 lù
Hán Việt: lộ
Chữ 露 có hai cách đọc thường gặp:
lù: lộ ra, để lộ, sương móc
Ví dụ:
露出
lùchū
lộ ra
暴露
bàolù
bộc lộ, phơi bày
露天
lùtiān
ngoài trời
露台
lùtái
sân ngoài trời, sân thượng
Ngoài ra 露 còn có thể đọc là lòu trong một số khẩu ngữ mang nghĩa “rò, lọt”, nhưng trong 露台 phải đọc:
lùtái
台 tái
Hán Việt: đài
Có nhiều nghĩa:
- đài
- bệ
- nền
- bục
- sân/ nền tương đối cao
- một số công trình hoặc khu vực được xây dựng cao hơn mặt đất
Ví dụ:
阳台
yángtái
ban công
露台
lùtái
sân thượng/sân ngoài trời
平台
píngtái
nền tảng, bục, platform
讲台
jiǎngtái
bục giảng
Cho nên 露台 có thể hiểu theo mặt chữ là:
露 + 台 = khu vực nền/sân được mở ra ngoài trời
2. 露台 là gì trong bất động sản?
Trong bất động sản, 露台 thường là một khu vực ngoài trời, không gian mở gắn với căn nhà hoặc căn hộ, có thể dùng để:
- đặt bàn ghế
- trồng cây
- làm vườn nhỏ
- uống trà
- phơi nắng
- nghỉ ngơi
- tổ chức tiệc nhỏ
Ví dụ:
这套公寓带一个露台。
Zhè tào gōngyù dài yí ge lùtái.
Căn hộ này có kèm một sân thượng.
露台面积有二十平方米。
Lùtái miànjī yǒu èrshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 20 mét vuông.
3. 露台 và 阳台 không hoàn toàn giống nhau
Đây là phần rất quan trọng trong từ vựng bất động sản.
阳台
yángtái
= ban công
Thông thường là một phần không gian nhô ra hoặc gắn với mặt ngoài của tòa nhà, thường có lan can.
露台
lùtái
= sân ngoài trời, sân thượng, terrace
Thường có diện tích lớn hơn và có cảm giác giống một khu sân ngoài trời hơn là một ban công nhỏ.
Ví dụ:
这套公寓有两个阳台,还有一个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge yángtái, hái yǒu yí ge lùtái.
Căn hộ này có hai ban công và còn có một sân thượng.
Một cách hiểu đơn giản:
阳台 = ban công
露台 = sân thượng/sân ngoài trời
Tuy nhiên, cách dùng thực tế có thể phụ thuộc vào thiết kế công trình và cách gọi của chủ đầu tư.
4. 露台 và 楼顶 không giống nhau
露台
lùtái
sân thượng/sân ngoài trời có thể sử dụng
楼顶
lóudǐng
mái nóc của tòa nhà
Ví dụ:
这栋楼的楼顶有一个公共露台。
Zhè dòng lóu de lóudǐng yǒu yí ge gōnggòng lùtái.
Trên nóc tòa nhà này có một sân thượng chung.
Không phải toàn bộ 楼顶 đều là 露台.
5. 露台 và 天台
天台
tiāntái
= sân thượng / khu vực trên nóc nhà, thường có thể dùng làm không gian ngoài trời.
露台
lùtái
= terrace / sân ngoài trời / sân thượng.
Hai từ có thể chồng lấn về nghĩa trong một số trường hợp, nhưng cách dùng và thiết kế cụ thể có thể khác nhau.
Ví dụ:
楼顶有一个公共天台。
Lóudǐng yǒu yí ge gōnggòng tiāntái.
Trên nóc tòa nhà có một sân thượng chung.
客厅外面有一个私人露台。
Kètīng wàimiàn yǒu yí ge sīrén lùtái.
Bên ngoài phòng khách có một sân thượng riêng.
Trong quảng cáo bất động sản, 私人露台 rất thường được dùng để nhấn mạnh không gian ngoài trời riêng của căn hộ/nhà.
6. Các từ ghép quan trọng với 露台
露台面积
lùtái miànjī
diện tích sân thượng
私人露台
sīrén lùtái
sân thượng riêng
公共露台
gōnggòng lùtái
sân thượng chung
开放式露台
kāifàngshì lùtái
sân thượng mở
大型露台
dàxíng lùtái
sân thượng lớn
超大露台
chāodà lùtái
sân thượng rất rộng
露台花园
lùtái huāyuán
vườn trên sân thượng
露台花园
lùtái huāyuán
vườn sân thượng
露台休闲区
lùtái xiūxiánqū
khu nghỉ ngơi trên sân thượng
露台家具
lùtái jiājù
nội thất/bàn ghế dành cho sân thượng
露台装修
lùtái zhuāngxiū
cải tạo/trang trí sân thượng
露台设计
lùtái shèjì
thiết kế sân thượng
露台采光
lùtái cǎiguāng
khả năng đón sáng của sân thượng
露台朝向
lùtái cháoxiàng
hướng của sân thượng
露台景观
lùtái jǐngguān
cảnh quan/tầm nhìn từ sân thượng
露台门
lùtái mén
cửa ra sân thượng
露台栏杆
lùtái lángān
lan can sân thượng
露台地面
lùtái dìmiàn
mặt sàn sân thượng
7. Các động từ thường đi với 露台
有露台
yǒu lùtái
có sân thượng
带露台
dài lùtái
có kèm sân thượng
拥有露台
yǒngyǒu lùtái
sở hữu/có sân thượng
使用露台
shǐyòng lùtái
sử dụng sân thượng
改造露台
gǎizào lùtái
cải tạo sân thượng
装修露台
zhuāngxiū lùtái
trang trí/cải tạo sân thượng
封露台
fēng lùtái
làm kín/bao kín sân thượng
利用露台
lìyòng lùtái
tận dụng sân thượng
打造露台
dǎzào lùtái
thiết kế/xây dựng sân thượng theo một phong cách nhất định
8. Cấu trúc rất quan trọng: 带 + 露台
Trong quảng cáo bất động sản, 带露台 cực kỳ phổ biến.
带 + 露台
= có kèm sân thượng
Ví dụ:
这套房带一个大露台。
Zhè tào fáng dài yí ge dà lùtái.
Căn nhà này có kèm một sân thượng lớn.
这套三居室带私人露台。
Zhè tào sānjūshì dài sīrén lùtái.
Căn hộ ba phòng ngủ này có sân thượng riêng.
9. Cấu trúc: 有 + 数量 + 露台
这套房有一个露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng.
这套公寓有两个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge lùtái.
Căn hộ này có hai sân thượng.
10. Cấu trúc: 露台 + 面积 + 是/有 + số liệu
露台面积是十五平方米。
Lùtái miànjī shì shíwǔ píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 15 mét vuông.
露台面积有三十平方米。
Lùtái miànjī yǒu sānshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng là 30 mét vuông.
Trong bất động sản có thể hỏi:
露台有多大?
Lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng rộng bao nhiêu?
11. Cấu trúc: N + 带 + 露台
顶楼户型带露台。
Dǐnglóu hùxíng dài lùtái.
Căn hộ tầng trên cùng có sân thượng.
复式住宅带超大露台。
Fùshì zhùzhái dài chāodà lùtái.
Nhà/căn hộ duplex có sân thượng cực rộng.
12. Cấu trúc: 露台 + 可以 + V
露台可以种花。
Lùtái kěyǐ zhòng huā.
Sân thượng có thể trồng hoa.
露台可以放桌椅。
Lùtái kěyǐ fàng zhuōyǐ.
Sân thượng có thể đặt bàn ghế.
露台可以改成休闲区吗?
Lùtái kěyǐ gǎi chéng xiūxiánqū ma?
Có thể cải tạo sân thượng thành khu nghỉ ngơi không?
13. Cấu trúc: 在 + 露台 + V
我们可以在露台喝茶。
Wǒmen kěyǐ zài lùtái hē chá.
Chúng ta có thể uống trà ở sân thượng.
他们喜欢在露台吃早餐。
Tāmen xǐhuan zài lùtái chī zǎocān.
Họ thích ăn sáng trên sân thượng.
我想在露台上种一些花。
Wǒ xiǎng zài lùtái shàng zhòng yìxiē huā.
Tôi muốn trồng một ít hoa trên sân thượng.
Lưu ý:
在露台 và 在露台上 đều có thể dùng; 在露台上 nhấn mạnh vị trí “ở trên sân thượng”.
14. 露台 thường đi với những từ nào trong bất động sản?
大露台
dà lùtái
sân thượng lớn
超大露台
chāodà lùtái
sân thượng rất rộng
私人露台
sīrén lùtái
sân thượng riêng
露台面积大
lùtái miànjī dà
diện tích sân thượng lớn
露台采光好
lùtái cǎiguāng hǎo
sân thượng đón sáng tốt
露台视野开阔
lùtái shìyě kāikuò
tầm nhìn từ sân thượng rộng thoáng
露台朝南
lùtái cháo nán
sân thượng hướng Nam
露台朝北
lùtái cháo běi
sân thượng hướng Bắc
露台无遮挡
lùtái wú zhēdǎng
sân thượng không bị che chắn
带露台的房子
dài lùtái de fángzi
căn nhà có sân thượng
15. 露台 + 的 + 房子
Đây là cấu trúc rất hay trong mô tả bất động sản:
带露台的房子
dài lùtái de fángzi
căn nhà có sân thượng
有大露台的公寓
yǒu dà lùtái de gōngyù
căn hộ có sân thượng lớn
带私人露台的顶层公寓
dài sīrén lùtái de dǐngcéng gōngyù
căn hộ tầng trên cùng có sân thượng riêng
带花园露台的住宅
dài huāyuán lùtái de zhùzhái
nhà ở có sân thượng dạng vườn
16. 40 ví dụ thực tế về bất động sản và đời sống
1. 这套房有一个很大的露台。
Zhè tào fáng yǒu yí ge hěn dà de lùtái.
Căn nhà này có một sân thượng rất rộng.
2. 这套公寓带一个私人露台。
Zhè tào gōngyù dài yí ge sīrén lùtái.
Căn hộ này có kèm một sân thượng riêng.
3. 这套顶层公寓最大的优点就是有露台。
Zhè tào dǐngcéng gōngyù zuì dà de yōudiǎn jiùshì yǒu lùtái.
Ưu điểm lớn nhất của căn hộ tầng trên cùng này chính là có sân thượng.
4. 露台面积大概有二十平方米。
Lùtái miànjī dàgài yǒu èrshí píngfāngmǐ.
Diện tích sân thượng khoảng 20 mét vuông.
5. 这个露台有多大?
Zhège lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng này rộng bao nhiêu?
6. 露台面积有三十平方米左右。
Lùtái miànjī yǒu sānshí píngfāngmǐ zuǒyòu.
Diện tích sân thượng khoảng 30 mét vuông.
7. 这套房的露台视野非常开阔。
Zhè tào fáng de lùtái shìyě fēicháng kāikuò.
Tầm nhìn từ sân thượng của căn nhà này rất rộng thoáng.
8. 客厅外面就是一个大露台。
Kètīng wàimiàn jiùshì yí ge dà lùtái.
Ngay bên ngoài phòng khách là một sân thượng lớn.
9. 卧室旁边还有一个小露台。
Wòshì pángbiān hái yǒu yí ge xiǎo lùtái.
Bên cạnh phòng ngủ còn có một sân thượng nhỏ.
10. 我很喜欢这套房子的露台。
Wǒ hěn xǐhuan zhè tào fángzi de lùtái.
Tôi rất thích sân thượng của căn nhà này.
11. 你可以在露台上喝咖啡。
Nǐ kěyǐ zài lùtái shàng hē kāfēi.
Bạn có thể uống cà phê trên sân thượng.
12. 我想在露台上种花。
Wǒ xiǎng zài lùtái shàng zhòng huā.
Tôi muốn trồng hoa trên sân thượng.
13. 他们把露台改成了一个休闲区。
Tāmen bǎ lùtái gǎi chéng le yí ge xiūxiánqū.
Họ đã cải tạo sân thượng thành một khu nghỉ ngơi.
14. 露台上可以放一张桌子和几把椅子。
Lùtái shàng kěyǐ fàng yì zhāng zhuōzi hé jǐ bǎ yǐzi.
Trên sân thượng có thể đặt một cái bàn và vài chiếc ghế.
15. 这套公寓有两个阳台,还有一个露台。
Zhè tào gōngyù yǒu liǎng ge yángtái, hái yǒu yí ge lùtái.
Căn hộ này có hai ban công và còn có một sân thượng.
16. 阳台比较小,但是露台很大。
Yángtái bǐjiào xiǎo, dànshì lùtái hěn dà.
Ban công khá nhỏ nhưng sân thượng rất rộng.
17. 这不是普通阳台,而是一个真正的露台。
Zhè bú shì pǔtōng yángtái, ér shì yí ge zhēnzhèng de lùtái.
Đây không phải ban công thông thường mà là một sân thượng thực sự.
18. 房东说这个露台属于这套房。
Fángdōng shuō zhège lùtái shǔyú zhè tào fáng.
Chủ nhà nói sân thượng này thuộc về căn nhà này.
19. 这个露台是私人使用的。
Zhège lùtái shì sīrén shǐyòng de.
Sân thượng này dành cho sử dụng riêng.
20. 这个露台是整栋楼的公共空间。
Zhège lùtái shì zhěng dòng lóu de gōnggòng kōngjiān.
Sân thượng này là không gian chung của cả tòa nhà.
21. 这套顶层住宅带一个超大露台。
Zhè tào dǐngcéng zhùzhái dài yí ge chāodà lùtái.
Căn nhà tầng trên cùng này có một sân thượng cực rộng.
22. 我特别喜欢带露台的房子。
Wǒ tèbié xǐhuan dài lùtái de fángzi.
Tôi đặc biệt thích những căn nhà có sân thượng.
23. 很多人买顶层公寓就是看中了露台。
Hěn duō rén mǎi dǐngcéng gōngyù jiùshì kànzhòng le lùtái.
Nhiều người mua căn hộ tầng trên cùng chính là vì ưng không gian sân thượng.
24. 这个露台采光很好。
Zhège lùtái cǎiguāng hěn hǎo.
Sân thượng này đón sáng rất tốt.
25. 这个露台朝南,冬天阳光比较充足。
Zhège lùtái cháo nán, dōngtiān yángguāng bǐjiào chōngzú.
Sân thượng này hướng Nam nên mùa đông ánh nắng khá đầy đủ.
26. 露台的朝向也是我们需要考虑的问题。
Lùtái de cháoxiàng yě shì wǒmen xūyào kǎolǜ de wèntí.
Hướng của sân thượng cũng là một vấn đề chúng ta cần cân nhắc.
27. 买房的时候,我比较看重露台面积。
Mǎi fáng de shíhou, wǒ bǐjiào kànzhòng lùtái miànjī.
Khi mua nhà, tôi khá coi trọng diện tích sân thượng.
28. 这套房的露台面积比另一套大很多。
Zhè tào fáng de lùtái miànjī bǐ lìng yí tào dà hěn duō.
Diện tích sân thượng của căn này lớn hơn căn kia rất nhiều.
29. 这个露台可以改造成一个小花园。
Zhège lùtái kěyǐ gǎizào chéng yí ge xiǎo huāyuán.
Sân thượng này có thể cải tạo thành một khu vườn nhỏ.
30. 房主已经把露台装修好了。
Fángzhǔ yǐjīng bǎ lùtái zhuāngxiū hǎo le.
Chủ nhà đã hoàn thiện việc trang trí/cải tạo sân thượng.
31. 露台地面铺的是防滑材料。
Lùtái dìmiàn pū de shì fánghuá cáiliào.
Mặt sàn sân thượng được lát bằng vật liệu chống trượt.
32. 露台的栏杆高度符合要求。
Lùtái de lángān gāodù fúhé yāoqiú.
Chiều cao lan can sân thượng đáp ứng yêu cầu.
33. 这套房虽然面积不大,但是有一个实用的露台。
Zhè tào fáng suīrán miànjī bú dà, dànshì yǒu yí ge shíyòng de lùtái.
Mặc dù căn nhà này không lớn nhưng có một sân thượng khá hữu dụng.
34. 如果有露台,周末可以在上面晒太阳。
Rúguǒ yǒu lùtái, zhōumò kěyǐ zài shàngmiàn shài tàiyáng.
Nếu có sân thượng thì cuối tuần có thể lên đó phơi nắng.
35. 晚上坐在露台上喝茶很舒服。
Wǎnshang zuò zài lùtái shàng hē chá hěn shūfu.
Buổi tối ngồi trên sân thượng uống trà rất dễ chịu.
36. 这个露台的私密性比较好。
Zhège lùtái de sīmìxìng bǐjiào hǎo.
Tính riêng tư của sân thượng này khá tốt.
37. 看房的时候一定要问清楚露台是不是属于房子的。
Kàn fáng de shíhou yídìng yào wèn qīngchu lùtái shì bú shì shǔyú fángzi de.
Khi đi xem nhà nhất định phải hỏi rõ sân thượng có thuộc về căn nhà hay không.
38. 这套房的露台虽然很大,但是没有顶棚。
Zhè tào fáng de lùtái suīrán hěn dà, dànshì méiyǒu dǐngpéng.
Mặc dù sân thượng của căn nhà này rất rộng nhưng không có mái che.
39. 房主打算重新设计露台。
Fángzhǔ dǎsuàn chóngxīn shèjì lùtái.
Chủ nhà dự định thiết kế lại sân thượng.
40. 这个带私人露台的顶层公寓租金比普通户型高一些。
Zhège dài sīrén lùtái de dǐngcéng gōngyù zūjīn bǐ pǔtōng hùxíng gāo yìxiē.
Căn hộ tầng trên cùng có sân thượng riêng này có tiền thuê cao hơn một chút so với loại căn hộ thông thường.
17. Cụm rất hay dùng trong tin đăng bất động sản
带露台
dài lùtái
có sân thượng
带大露台
dài dà lùtái
có sân thượng lớn
带私人露台
dài sīrén lùtái
có sân thượng riêng
顶楼带露台
dǐnglóu dài lùtái
tầng trên cùng có sân thượng
客厅带露台
kètīng dài lùtái
phòng khách có kết nối với sân thượng
卧室外接露台
wòshì wàijiē lùtái
phòng ngủ nối với sân thượng bên ngoài
大面积露台
dà miànjī lùtái
sân thượng diện tích lớn
露台视野开阔
lùtái shìyě kāikuò
tầm nhìn sân thượng rộng thoáng
露台采光充足
lùtái cǎiguāng chōngzú
sân thượng có ánh sáng đầy đủ
露台可以利用
lùtái kěyǐ lìyòng
sân thượng có thể tận dụng
18. Câu hỏi rất quan trọng khi đi xem nhà
这套房有露台吗?
Zhè tào fáng yǒu lùtái ma?
Căn này có sân thượng không?
露台有多大?
Lùtái yǒu duō dà?
Sân thượng rộng bao nhiêu?
露台面积是多少?
Lùtái miànjī shì duōshao?
Diện tích sân thượng là bao nhiêu?
这个露台是私人的还是公共的?
Zhège lùtái shì sīrén de háishi gōnggòng de?
Sân thượng này là riêng hay chung?
露台属于这套房吗?
Lùtái shǔyú zhè tào fáng ma?
Sân thượng có thuộc căn nhà này không?
露台可以封起来吗?
Lùtái kěyǐ fēng qǐlái ma?
Có thể làm kín/bao kín sân thượng không?
露台可以装修吗?
Lùtái kěyǐ zhuāngxiū ma?
Có thể cải tạo/trang trí sân thượng không?
这个露台朝哪个方向?
Zhège lùtái cháo nǎge fāngxiàng?
Sân thượng này hướng nào?
19. Phân biệt nhanh các từ
露台 lùtái = sân thượng, sân ngoài trời, terrace
阳台 yángtái = ban công
天台 tiāntái = sân thượng/khu vực trên nóc nhà
楼顶 lóudǐng = nóc tòa nhà
平台 píngtái = nền tảng, sân/bục phẳng; tùy ngữ cảnh có thể là platform
Đặc biệt trong bất động sản, hãy nhớ:
阳台 thường nghiêng về ban công.
露台 thường nghiêng về sân ngoài trời/terrace, thường rộng và có tính sử dụng như một khu sân.
顶楼 = tầng trên cùng.
顶楼带露台 = căn tầng trên cùng có sân thượng.
Một cụm rất đáng học thuộc:
顶楼带大露台的房子
Dǐnglóu dài dà lùtái de fángzi.
Căn nhà tầng trên cùng có sân thượng lớn.
Và:
带私人露台的三居室
Dài sīrén lùtái de sānjūshì.
Căn hộ 3 phòng ngủ có sân thượng riêng.
Last edited: