• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 5

THANHXUANHSK CHINEMASTER CHINESE MASTER TIENGTRUNGHSK Tiếng Trung Thanh Xuân HSK HSKK Thầy Vũ khóa học Kế toán tiếng Trung Công xưởng


Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 5 tiếp tục chuỗi video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online qua skype chuyên đề kế toán công xưởng, kế toán nhà máy, kế toán sản xuất, kế toán thiết bị, kế toán vật tư, kế toán tiền lương, kế toán dụng cụ lao động vân vân. Khóa học kế toán tiếng Trung online này do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Thầy Vũ chủ nhiệm và đào tạo bài bản theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.






Các bạn học viên xem lại kiến thức quan trọng từ bài giảng 1 đến bài giảng 4 trong các link sau đây:

Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 1

Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 2

Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 3

Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 4

Ngày 24/9/2024 Em Đăng Minh

这件衣服穿得很透气 zhè jiàn yīfu chuān de hěn tòuqì

透气材料 tòuqì cáiliào

这种袖套采用透气材料 zhè zhǒng xiùtào cǎiyòng tòuqì cáiliào

零件 língjiàn

这些零件被制成一辆自行车 zhè xiē língjiàn bèi zhìchéng yí liàng zìxíngchē

这种产品采用什么材料制成?zhè zhǒng chǎnpǐn cǎiyòng shénme cáiliào zhìchéng

舒适 shūshì

我觉得穿这条裤子很舒适 wǒ juéde chuān zhè tiáo kùzi hěn shūshì

你能持续多久?nǐ néng chíxù duō jiǔ

周到 zhōudào

你考虑很周到 nǐ kǎolǜ hěn zhōudào

现在我们的时间很宝贵 xiànzài wǒmen de shíjiān hěn bǎoguì

物质财富 wùzhì cáifù

创造 chuàngzào

创造财富 chuàngzào cáifù

我会尽力在今天内完成报告 wǒ huì jìnlì zài jīntiān nèi wánchéng bàogào

运单号 yùn dān hào

物流 wù liú

现在你发给运单号,以便我查看物流 xiànzài nǐ fā gěi wǒ yùndān hào, yǐbiàn wǒ chákàn wùliú

饱满热情 bǎo mǎn rèqíng

精神饱满 jīngshén bǎomǎn

她工作很投入 tā gōngzuò hěn tóurù

你打算投入多少钱?nǐ dǎsuàn tóurù duōshǎo qián

投入生产 tóurù shēngchǎn

你的工厂什么时候投入生产?nǐ de gōngchǎng shénme shíhou tóurù shēngchǎn

投入使用 tóurù shǐyòng

你的工厂什么时候被投入使用?nǐ de gōngchǎng shénme shíhou bèi tóurù shǐyòng

防护衣 fánghù yī

在工厂工作的时候你要穿上防护衣 zài gōngchǎng gōngzuò de shíhou nǐ yào chuān shàng fánghù yī

穿上防护衣我觉得很安心工作 chuān shàng fánghùyī wǒ juéde hěn ānxīn gōngzuò

安全装备 ānquán zhuāngbèi

我的工厂装备很多先进的生产设备 wǒ de gōngchǎng zhuāngbèi hěn duō xiānjìn de shēngchǎn shèbèi

安全帽 ānquán mào

防护眼镜 fánghù yǎnjìng

手套 shǒutào

每次走进车间之前你要穿上防护衣和戴上安全帽 měi cì zǒu jìn chējiān zhī qián nǐ yào chuān shàng fánghù yī hé dài shàng ānquán mào

安全装备准备得齐全 ānquán zhuāngbèi zhǔnbèi de hěn qíquán

难免 nán miǎn

她毕竟是新职员,难免出差错 tā bì jìng shì xīn zhíyuán, nánmiǎn chū chācuò

意识 yì shí

我意识到安全劳动是第一位 wǒ yìshí dào ānquán láodòng shì dì yí wèi

现货 xiànhuò

库存 kùcún

基金 jījīn

现金 xiànjīn

现金基金 xiànjīn jījīn

你能掌握公司的现金基金吗?nǐ néng zhǎngwò gōngsī de xiànjīn jījīn ma

组装车间 zǔzhuāng chējiān

国内组装 guónèi zǔzhuǎng

原件 yuánjiàn

进口原件,国内组装 jìnkǒu yuánjiàn, guónèi zǔzhuāng

你能组装成一台电脑吗?nǐ néng zǔzhuāng chéng yì tái diànnǎo ma

今天你表现很出色 jīntiān nǐ biǎoxiàn hěn chūsè

她的技术很硬 tā de jìshù hěn yìng

套件 tàojiàn

工具套 gōngjù tào

事件 shìjiàn

化学 huàxué

响应 xiǎngyìng

化学事件响应套件 huàxué shìjiàn xiǎngyìng tàojiàn

这是用来做什么的?zhè shì yòng lái zuò shénme de

机械 jīxiè

工厂里摆放很多机械 gōngchǎng lǐ bǎifàng hěn duō jīxiè

你的工作方法很机械 nǐ de gōngzuò fāngfǎ hěn jīxiè

化学物品 huàxué wùpǐn

这个地方是放化学物品的 zhège dìfāng shì fàng huàxué wùpǐn de

清洗剂 qīngxǐ jì

润滑油 rùnhuá yóu

慎重 shènzhòng

我们工作都很慎重 wǒmen gōngzuò dōu hěn shènzhòng

我们要慎重处理这些化学物品 wǒmen yào shènzhòng chǔlǐ zhè xiē huàxué wùpǐn

你不能泄露我们的秘密 nǐ bù néng xièlòu wǒmen de mìmi

我觉得很意外 wǒ juéde hěn yìwài

意外事故 yìwài shìgù

迅速 xùnsù

你的动作很迅速 nǐ de dòngzuò hěn xùnsù

你应对很及时 nǐ yìngduì hěn jíshí

防护服 fánghù fú

防毒面具 fángdú miànjù

防护装备 fánghù zhuāngbèi

免受 miǎn shòu

这些防护装备会保护我们的身体免受化学物质的伤害 zhè xiē fánghù zhuāngbèi huì bǎohù wǒmen de shēntǐ miǎnshòu huàxué wùzhì de shānghài

吸油垫 xī yóu diàn

化学中和剂 huàxué zhōnghé jì

泄露的化学物质 xièlòu de huàxué wùzhì

化学物质扩散 huàxué wùzhì kuòsàn

这个化学中和剂可以控制化学物质的扩散 zhège huàxué zhōnghé jì kěyǐ kòngzhì huàxué wùzhì de kuòsàn

这个化学物质会扩散全工厂 zhège huàxué wùzhì huì kuòsàn quán gōngchǎng
 
Last edited:
Back
Top