THANHXUANHSK CHINEMASTER CHINESE MASTER TIENGTRUNGHSK Tiếng Trung Thanh Xuân HSK HSKK Thầy Vũ khóa học Kế toán tiếng Trung Công xưởng
Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 5 tiếp tục chuỗi video bài giảng trực tuyến khóa học tiếng Trung online qua skype chuyên đề kế toán công xưởng, kế toán nhà máy, kế toán sản xuất, kế toán thiết bị, kế toán vật tư, kế toán tiền lương, kế toán dụng cụ lao động vân vân. Khóa học kế toán tiếng Trung online này do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - Tiếng Trung Thanh Xuân HSK THANHXUANHSK Thầy Vũ chủ nhiệm và đào tạo bài bản theo bộ giáo trình Hán ngữ kế toán của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Các bạn học viên xem lại kiến thức quan trọng từ bài giảng 1 đến bài giảng 4 trong các link sau đây:
Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 1
Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 2
Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 3
Học Kế toán tiếng Trung Công xưởng bài 4
Ngày 24/9/2024 Em Đăng Minh
这件衣服穿得很透气 zhè jiàn yīfu chuān de hěn tòuqì
透气材料 tòuqì cáiliào
这种袖套采用透气材料 zhè zhǒng xiùtào cǎiyòng tòuqì cáiliào
零件 língjiàn
这些零件被制成一辆自行车 zhè xiē língjiàn bèi zhìchéng yí liàng zìxíngchē
这种产品采用什么材料制成?zhè zhǒng chǎnpǐn cǎiyòng shénme cáiliào zhìchéng
舒适 shūshì
我觉得穿这条裤子很舒适 wǒ juéde chuān zhè tiáo kùzi hěn shūshì
你能持续多久?nǐ néng chíxù duō jiǔ
周到 zhōudào
你考虑很周到 nǐ kǎolǜ hěn zhōudào
现在我们的时间很宝贵 xiànzài wǒmen de shíjiān hěn bǎoguì
物质财富 wùzhì cáifù
创造 chuàngzào
创造财富 chuàngzào cáifù
我会尽力在今天内完成报告 wǒ huì jìnlì zài jīntiān nèi wánchéng bàogào
运单号 yùn dān hào
物流 wù liú
现在你发给运单号,以便我查看物流 xiànzài nǐ fā gěi wǒ yùndān hào, yǐbiàn wǒ chákàn wùliú
饱满热情 bǎo mǎn rèqíng
精神饱满 jīngshén bǎomǎn
她工作很投入 tā gōngzuò hěn tóurù
你打算投入多少钱?nǐ dǎsuàn tóurù duōshǎo qián
投入生产 tóurù shēngchǎn
你的工厂什么时候投入生产?nǐ de gōngchǎng shénme shíhou tóurù shēngchǎn
投入使用 tóurù shǐyòng
你的工厂什么时候被投入使用?nǐ de gōngchǎng shénme shíhou bèi tóurù shǐyòng
防护衣 fánghù yī
在工厂工作的时候你要穿上防护衣 zài gōngchǎng gōngzuò de shíhou nǐ yào chuān shàng fánghù yī
穿上防护衣我觉得很安心工作 chuān shàng fánghùyī wǒ juéde hěn ānxīn gōngzuò
安全装备 ānquán zhuāngbèi
我的工厂装备很多先进的生产设备 wǒ de gōngchǎng zhuāngbèi hěn duō xiānjìn de shēngchǎn shèbèi
安全帽 ānquán mào
防护眼镜 fánghù yǎnjìng
手套 shǒutào
每次走进车间之前你要穿上防护衣和戴上安全帽 měi cì zǒu jìn chējiān zhī qián nǐ yào chuān shàng fánghù yī hé dài shàng ānquán mào
安全装备准备得齐全 ānquán zhuāngbèi zhǔnbèi de hěn qíquán
难免 nán miǎn
她毕竟是新职员,难免出差错 tā bì jìng shì xīn zhíyuán, nánmiǎn chū chācuò
意识 yì shí
我意识到安全劳动是第一位 wǒ yìshí dào ānquán láodòng shì dì yí wèi
现货 xiànhuò
库存 kùcún
基金 jījīn
现金 xiànjīn
现金基金 xiànjīn jījīn
你能掌握公司的现金基金吗?nǐ néng zhǎngwò gōngsī de xiànjīn jījīn ma
组装车间 zǔzhuāng chējiān
国内组装 guónèi zǔzhuǎng
原件 yuánjiàn
进口原件,国内组装 jìnkǒu yuánjiàn, guónèi zǔzhuāng
你能组装成一台电脑吗?nǐ néng zǔzhuāng chéng yì tái diànnǎo ma
今天你表现很出色 jīntiān nǐ biǎoxiàn hěn chūsè
她的技术很硬 tā de jìshù hěn yìng
套件 tàojiàn
工具套 gōngjù tào
事件 shìjiàn
化学 huàxué
响应 xiǎngyìng
化学事件响应套件 huàxué shìjiàn xiǎngyìng tàojiàn
这是用来做什么的?zhè shì yòng lái zuò shénme de
机械 jīxiè
工厂里摆放很多机械 gōngchǎng lǐ bǎifàng hěn duō jīxiè
你的工作方法很机械 nǐ de gōngzuò fāngfǎ hěn jīxiè
化学物品 huàxué wùpǐn
这个地方是放化学物品的 zhège dìfāng shì fàng huàxué wùpǐn de
清洗剂 qīngxǐ jì
润滑油 rùnhuá yóu
慎重 shènzhòng
我们工作都很慎重 wǒmen gōngzuò dōu hěn shènzhòng
我们要慎重处理这些化学物品 wǒmen yào shènzhòng chǔlǐ zhè xiē huàxué wùpǐn
你不能泄露我们的秘密 nǐ bù néng xièlòu wǒmen de mìmi
我觉得很意外 wǒ juéde hěn yìwài
意外事故 yìwài shìgù
迅速 xùnsù
你的动作很迅速 nǐ de dòngzuò hěn xùnsù
你应对很及时 nǐ yìngduì hěn jíshí
防护服 fánghù fú
防毒面具 fángdú miànjù
防护装备 fánghù zhuāngbèi
免受 miǎn shòu
这些防护装备会保护我们的身体免受化学物质的伤害 zhè xiē fánghù zhuāngbèi huì bǎohù wǒmen de shēntǐ miǎnshòu huàxué wùzhì de shānghài
吸油垫 xī yóu diàn
化学中和剂 huàxué zhōnghé jì
泄露的化学物质 xièlòu de huàxué wùzhì
化学物质扩散 huàxué wùzhì kuòsàn
这个化学中和剂可以控制化学物质的扩散 zhège huàxué zhōnghé jì kěyǐ kòngzhì huàxué wùzhì de kuòsàn
这个化学物质会扩散全工厂 zhège huàxué wùzhì huì kuòsàn quán gōngchǎng
Last edited: