Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 tiếp tục chương trình đào tạo bài bản và chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên forum tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Cộng đồng người Việt Nam trên khắp thế giới đều có thể tiếp cận với KHO TÀNG CHẤT XÁM siêu việt của Thầy Vũ được cất giấu trong từng chuyên mục của diễn đàn tiếng Trung này. Toàn bộ tài nguyên phong phú được lưu trữ trong forum này đều hoàn toàn miễn phí.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Với sứ mệnh cao cả giúp hàng triệu đồng bào Việt Nam được tiếp cận với tri thức ngôn ngữ tiếng Trung Quốc, Thầy Vũ đã chia sẻ hết toàn bộ chất xám vào trong diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org để toàn thể hơn 100 triệu người dân Việt Nam chúng ta có một kênh học tập và giao lưu cũng như trao đổi kiến thức với nhau.
Trong video bài giảng ngày hôm nay 6/10/2022 Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn học viên video livestream lớp Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17. Các bạn hãy chú ý theo dõi chi tiết nội dung giáo án bài giảng này nhé.
Trước khi học sang bài mới thì các bạn học viên cần lưu ý ôn tập lại toàn bộ trọng điểm ngữ pháp HSK sơ cấp trong link bên dưới.
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16
Các bạn học viên hãy tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để hỗ trợ tốt nhất trong quá trình học từ vựng tiếng Trung và soạn thảo văn bản tiếng Trung trên máy tính nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 6/10/2022 (Em Hằng)
- 今年你想在哪儿过生日?jīnnián nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
- 我们还是在家过生日吧 wǒmen háishì zài jiā guò shēngrì ba
- 你想跟我过新年吗?nǐ xiǎng gēn wǒ guò xīnnián ma
- 你们走到哪儿了?nǐmen zǒu dào nǎr le
- 我们走路五分钟就到银行了 wǒmen zǒu lù wǔ fēnzhōng jiù dào yínháng le
- 离这儿不远有一个超市 lí zhèr bù yuǎn yǒu yí gè chāoshì
- 离我的生日还有一个星期 lí wǒ de shēngrì hái yǒu yí gè xīngqī
- 让我想想再告诉你 ràng wǒ xiǎng xiǎng zài gàosù nǐ
- 让我给老师打电话 ràng wǒ gěi lǎoshī dǎ diànhuà
- 你让她去超市买水果吧 nǐ ràng tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
- 明天你们找老师有什么事情 míngtiān nǐmen zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
- 外边天气很好 wàibiān tiānqì hěn hǎo
- 我们出去运动一下吧 wǒmen chūqù yùndòng yí xià ba
- 回来再打电话吧 huílái zài dǎ diànhuà ba
- 我想找时间去看老师 wǒ xiǎng zhǎo shíjiān qù kàn lǎoshī
- 你叫服务员来我的房间吧 nǐ jiào fúwùyuán lái wǒ de fángjiān ba
- 让我叫人去看你的房间 ràng wǒ jiào rén qù kàn nǐ de fángjiān
- 我房间的门打不开了 wǒ fángjiān de mén dǎ bù kāi le
- 这件白的衣服多少钱?zhè jiàn bái de yīfu duōshǎo qián
- 你想看黑的衣服还是白的衣服?nǐ xiǎng kàn hēi de yīfu háishì bái de yīfu
- 我想看黑的衣服 wǒ xiǎng kàn hēi de yīfu
- 你看看这几件衣服怎么样?nǐ kàn kàn zhè jǐ jiàn yīfu zěnmeyàng
- 这件黑的衣服有点贵 zhè jiàn hēi de yīfu yǒu diǎn guì
- 我想看长一点的衣服 wǒ xiǎng kàn cháng yì diǎn de yīfu
- 今天我请老师吃饭 jīntiān wǒ qǐng lǎoshī chī fàn
- 你让我想一下吧 nǐ ràng wǒ xiǎng yí xià ba
- 我想看看这件黑的衣服 wǒ xiǎng kànkan zhè jiàn hēi de yīfu
- 今天我要在家学习学习 jīntiān wǒ yào zài jiā xuéxí xuéxí
- 你打错电话了 nǐ dǎ cuò diànhuà le
- 你想跟我学跳舞吗?nǐ xiǎng gēn wǒ xué tiàowǔ ma
- 今天是第一天我来公司工作 jīntiān shì dì yī tiān wǒ lái gōngsī gōngzuò
- 我希望你会喜欢新工作 wǒ xīwàng nǐ huì xǐhuān xīn gōngzuò
- 现在你们还有什么问题吗?xiànzài nǐmen hái yǒu shénme wèntí
- 我们非常欢迎你的老师 wǒmen fēicháng huānyíng nǐ de lǎoshī
- 我第一次跳舞是在十岁的时候 wǒ dì yí cì tiào wǔ shì zài shí suì de shíhou
- 你们从什么时候开始上班?nǐmen cóng shénme shíhou kāishǐ shàng bān
- 从下星期我开始上班 cóng xià xīngqī wǒ kǎishī shàng bān
- 这是我的第一个工作 zhè shì wǒ de dì yí gè gōngzuò
- 我希望你们会喜欢这个工作 wǒ xīwàng nǐmen huì xǐhuān zhège gōngzuò
- 你们听懂汉语老师说什么吗?nǐmen tīng dǒng hànyǔ lǎoshī shuō shénme ma
- 我听不懂他们说话 wǒ tīng bù dǒng tāmen shuō huà
- 你的昨天的考试怎么样?nǐ de zuótiān de kǎoshì zěnmeyàng
- 考试的题太多了,我做不完 kǎoshì de tí tài duō le, wǒ zuò bù wán
- 你们做完今天的工作了吗?nǐmen zuò wán jīntiān de gōngzuò le ma
- 我没有看见你的老师 wǒ méiyǒu kànjiàn nǐ de lǎoshī
- 我没有做完考试题 wǒ méiyǒu zuò wán kǎoshìtí
- 我没听懂老师说的话 wǒ méi tīng dǒng lǎoshī shuō de huà
- 你们听懂了没有?nǐmen tīng dǒng le méiyǒu
- 你们做完作业了没有?nǐmen zuò wán zuòyè le méiyǒu
- 从老人到小孩都喜欢吃水果 cóng lǎorén dào xiǎohái dōu xǐhuān chī shuǐguǒ
- 这是第一次我跟老师跳舞 zhè shì dì yí cì wǒ gēn lǎoshī tiàowǔ
- 你可以帮助我学习汉语吗?nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ xuéxí hànyǔ ma
- 我很感谢老师的帮助 wǒ hěn gǎnxiè lǎoshī de bāngzhù
- 看电视对学汉语很有帮助 kàn diànshì duì xué hànyǔ hěn yǒu bāngzhù
- 明天的课你准备好了吗?míngtiān de kè nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
- 你别看电视了 nǐ bié kàn diànshì le
- 老师说你要多休息 lǎoshī shuō nǐ yào duō xiūxi
- 医生说吃药后两个小时不能喝茶 yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bù néng hē chá
- 每天你吃几个鸡蛋?měitiān nǐ chī jǐ gè jīdàn
- 你去超市买一点西瓜吧 nǐ qù chāoshì mǎi yì diǎn xīguā ba
- 我们正在准备午饭呢 wǒmen zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne
- 今天中午我回来吃饭 jīntiān zhōngwǔ wǒ huílái chī fàn
- 你看见我的手机吗?nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī ma
- 你帮我洗这件衣服吧 nǐ bāng wǒ xǐ zhè jiàn yīfu ba
- 昨天晚上你跟谁唱歌?zuótiān wǎnshàng nǐ gēn shuí chàng gē
- 老师家有几个孩子?lǎoshī jiā yǒu jǐ gè háizi
- 公司右边是超市 gōngsī yòubiān shì chāoshì
- 汉语老师比我大两岁 hànyǔ lǎoshī bǐ wǒ dà liǎng suì
- 今天超市的苹果比昨天便宜 jīntiān chāoshì de píngguǒ bǐ zuótiān piányi
- 他们在说什么话?tāmen zài shuō shénme huà
- 你可能不认识汉语老师 nǐ kěnéng bú rènshi hànyǔ lǎoshī
Last edited: