• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17

Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster


Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17 tiếp tục chương trình đào tạo bài bản và chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên forum tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TP HCM Sài Gòn. Cộng đồng người Việt Nam trên khắp thế giới đều có thể tiếp cận với KHO TÀNG CHẤT XÁM siêu việt của Thầy Vũ được cất giấu trong từng chuyên mục của diễn đàn tiếng Trung này. Toàn bộ tài nguyên phong phú được lưu trữ trong forum này đều hoàn toàn miễn phí.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster


Với sứ mệnh cao cả giúp hàng triệu đồng bào Việt Nam được tiếp cận với tri thức ngôn ngữ tiếng Trung Quốc, Thầy Vũ đã chia sẻ hết toàn bộ chất xám vào trong diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org để toàn thể hơn 100 triệu người dân Việt Nam chúng ta có một kênh học tập và giao lưu cũng như trao đổi kiến thức với nhau.

Trong video bài giảng ngày hôm nay 6/10/2022 Thầy Vũ tiếp tục chia sẻ thêm với các bạn học viên video livestream lớp Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17. Các bạn hãy chú ý theo dõi chi tiết nội dung giáo án bài giảng này nhé.

Trước khi học sang bài mới thì các bạn học viên cần lưu ý ôn tập lại toàn bộ trọng điểm ngữ pháp HSK sơ cấp trong link bên dưới.

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15

Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16

Các bạn học viên hãy tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin về máy tính để hỗ trợ tốt nhất trong quá trình học từ vựng tiếng Trung và soạn thảo văn bản tiếng Trung trên máy tính nhé.

Download bộ gõ tiếng Trung sogou

Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính

Ngày 6/10/2022 (Em Hằng)
  1. 今年你想在哪儿过生日?jīnnián nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
  2. 我们还是在家过生日吧 wǒmen háishì zài jiā guò shēngrì ba
  3. 你想跟我过新年吗?nǐ xiǎng gēn wǒ guò xīnnián ma
  4. 你们走到哪儿了?nǐmen zǒu dào nǎr le
  5. 我们走路五分钟就到银行了 wǒmen zǒu lù wǔ fēnzhōng jiù dào yínháng le
  6. 离这儿不远有一个超市 lí zhèr bù yuǎn yǒu yí gè chāoshì
  7. 离我的生日还有一个星期 lí wǒ de shēngrì hái yǒu yí gè xīngqī
  8. 让我想想再告诉你 ràng wǒ xiǎng xiǎng zài gàosù nǐ
  9. 让我给老师打电话 ràng wǒ gěi lǎoshī dǎ diànhuà
  10. 你让她去超市买水果吧 nǐ ràng tā qù chāoshì mǎi shuǐguǒ ba
  11. 明天你们找老师有什么事情 míngtiān nǐmen zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
  12. 外边天气很好 wàibiān tiānqì hěn hǎo
  13. 我们出去运动一下吧 wǒmen chūqù yùndòng yí xià ba
  14. 回来再打电话吧 huílái zài dǎ diànhuà ba
  15. 我想找时间去看老师 wǒ xiǎng zhǎo shíjiān qù kàn lǎoshī
  16. 你叫服务员来我的房间吧 nǐ jiào fúwùyuán lái wǒ de fángjiān ba
  17. 让我叫人去看你的房间 ràng wǒ jiào rén qù kàn nǐ de fángjiān
  18. 我房间的门打不开了 wǒ fángjiān de mén dǎ bù kāi le
  19. 这件白的衣服多少钱?zhè jiàn bái de yīfu duōshǎo qián
  20. 你想看黑的衣服还是白的衣服?nǐ xiǎng kàn hēi de yīfu háishì bái de yīfu
  21. 我想看黑的衣服 wǒ xiǎng kàn hēi de yīfu
  22. 你看看这几件衣服怎么样?nǐ kàn kàn zhè jǐ jiàn yīfu zěnmeyàng
  23. 这件黑的衣服有点贵 zhè jiàn hēi de yīfu yǒu diǎn guì
  24. 我想看长一点的衣服 wǒ xiǎng kàn cháng yì diǎn de yīfu
  25. 今天我请老师吃饭 jīntiān wǒ qǐng lǎoshī chī fàn
  26. 你让我想一下吧 nǐ ràng wǒ xiǎng yí xià ba
  27. 我想看看这件黑的衣服 wǒ xiǎng kànkan zhè jiàn hēi de yīfu
  28. 今天我要在家学习学习 jīntiān wǒ yào zài jiā xuéxí xuéxí
  29. 你打错电话了 nǐ dǎ cuò diànhuà le
  30. 你想跟我学跳舞吗?nǐ xiǎng gēn wǒ xué tiàowǔ ma
  31. 今天是第一天我来公司工作 jīntiān shì dì yī tiān wǒ lái gōngsī gōngzuò
  32. 我希望你会喜欢新工作 wǒ xīwàng nǐ huì xǐhuān xīn gōngzuò
  33. 现在你们还有什么问题吗?xiànzài nǐmen hái yǒu shénme wèntí
  34. 我们非常欢迎你的老师 wǒmen fēicháng huānyíng nǐ de lǎoshī
  35. 我第一次跳舞是在十岁的时候 wǒ dì yí cì tiào wǔ shì zài shí suì de shíhou
  36. 你们从什么时候开始上班?nǐmen cóng shénme shíhou kāishǐ shàng bān
  37. 从下星期我开始上班 cóng xià xīngqī wǒ kǎishī shàng bān
  38. 这是我的第一个工作 zhè shì wǒ de dì yí gè gōngzuò
  39. 我希望你们会喜欢这个工作 wǒ xīwàng nǐmen huì xǐhuān zhège gōngzuò
  40. 你们听懂汉语老师说什么吗?nǐmen tīng dǒng hànyǔ lǎoshī shuō shénme ma
  41. 我听不懂他们说话 wǒ tīng bù dǒng tāmen shuō huà
  42. 你的昨天的考试怎么样?nǐ de zuótiān de kǎoshì zěnmeyàng
  43. 考试的题太多了,我做不完 kǎoshì de tí tài duō le, wǒ zuò bù wán
  44. 你们做完今天的工作了吗?nǐmen zuò wán jīntiān de gōngzuò le ma
  45. 我没有看见你的老师 wǒ méiyǒu kànjiàn nǐ de lǎoshī
  46. 我没有做完考试题 wǒ méiyǒu zuò wán kǎoshìtí
  47. 我没听懂老师说的话 wǒ méi tīng dǒng lǎoshī shuō de huà
  48. 你们听懂了没有?nǐmen tīng dǒng le méiyǒu
  49. 你们做完作业了没有?nǐmen zuò wán zuòyè le méiyǒu
  50. 从老人到小孩都喜欢吃水果 cóng lǎorén dào xiǎohái dōu xǐhuān chī shuǐguǒ
  51. 这是第一次我跟老师跳舞 zhè shì dì yí cì wǒ gēn lǎoshī tiàowǔ
  52. 你可以帮助我学习汉语吗?nǐ kěyǐ bāngzhù wǒ xuéxí hànyǔ ma
  53. 我很感谢老师的帮助 wǒ hěn gǎnxiè lǎoshī de bāngzhù
  54. 看电视对学汉语很有帮助 kàn diànshì duì xué hànyǔ hěn yǒu bāngzhù
  55. 明天的课你准备好了吗?míngtiān de kè nǐ zhǔnbèi hǎo le ma
  56. 你别看电视了 nǐ bié kàn diànshì le
  57. 老师说你要多休息 lǎoshī shuō nǐ yào duō xiūxi
  58. 医生说吃药后两个小时不能喝茶 yīshēng shuō chī yào hòu liǎng gè xiǎoshí bù néng hē chá
  59. 每天你吃几个鸡蛋?měitiān nǐ chī jǐ gè jīdàn
  60. 你去超市买一点西瓜吧 nǐ qù chāoshì mǎi yì diǎn xīguā ba
  61. 我们正在准备午饭呢 wǒmen zhèngzài zhǔnbèi wǔfàn ne
  62. 今天中午我回来吃饭 jīntiān zhōngwǔ wǒ huílái chī fàn
  63. 你看见我的手机吗?nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī ma
  64. 你帮我洗这件衣服吧 nǐ bāng wǒ xǐ zhè jiàn yīfu ba
  65. 昨天晚上你跟谁唱歌?zuótiān wǎnshàng nǐ gēn shuí chàng gē
  66. 老师家有几个孩子?lǎoshī jiā yǒu jǐ gè háizi
  67. 公司右边是超市 gōngsī yòubiān shì chāoshì
  68. 汉语老师比我大两岁 hànyǔ lǎoshī bǐ wǒ dà liǎng suì
  69. 今天超市的苹果比昨天便宜 jīntiān chāoshì de píngguǒ bǐ zuótiān piányi
  70. 他们在说什么话?tāmen zài shuō shénme huà
  71. 你可能不认识汉语老师 nǐ kěnéng bú rènshi hànyǔ lǎoshī
 
Last edited:
Back
Top