Khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu ChineMaster
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 18 là một trong các bài giảng cực kỳ quan trọng của khóa đào tạo này. Vì vậy, các bạn học viên cần lưu ý tập trung nghe giảng và ghi chép đầy đủ kiến thức vào vở nhé. Khi Thầy Vũ livestream giảng bài đến đâu mà các bạn chưa hiểu bài thì cần giơ tay phát biểu ngay nhé, hoặc là các bạn đăng ngay câu hỏi vào trong forum diễn đàn tiếng Trung này để các thầy cô giáo trung tâm tiếng Trung chinemaster.com hỗ trợ giải đáp thắc mắc trong thời gian nhanh nhất nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn học viên hãy nhanh chóng ôn tập lại hết kiến thức ngữ pháp HSK sơ cấp và từ vựng tiếng Trung HSK sơ cấp của khóa này trong link bên dưới từ bài 1 đến bài 17 nhé.
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 1
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 2
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 3
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 4
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 5
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 6
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 7
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 8
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 9
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 10
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 11
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 12
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 13
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 14
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 15
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 16
Học tiếng Trung cho người mới bắt đầu bài giảng 17
Các bạn học bài cần phát triển mạng lưới từ vựng tiếng Trung thông qua tập viết chữ Hán mỗi ngày và luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính nhé. Phần mềm gõ tiếng Trung tốt nhất và toàn diện nhất chính là bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin được chia sẻ ngay trong link bên dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 13/10/2022 (Em Hằng)
- 今天这种水果很便宜 jīntiān zhè zhǒng shuǐguǒ hěn piányi
- 今天苹果怎么卖?jīntiān píngguǒ zěnme mài
- 今天苹果比昨天便宜 jīntiān píngguǒ bǐ zuótiān piányi
- 苹果比昨天便宜一些 píngguǒ bǐ zuótiān piányi yì xiē
- 每天我常上网跟朋友说话 měitiān wǒ cháng shàng wǎng gēn péngyǒu shuō huà
- 她可能不认识你 tā kěnéng bú rènshi nǐ
- 我觉得她不可能做这种事 wǒ juéde tā bù kěnéng zuò zhè zhǒng shì
- 去年她是我的汉语老师 qùnián tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī
- 你姓什么?nǐ xìng shénme
- 我比老师小两岁 wǒ bǐ lǎoshī xiǎo liǎng suì
- 新买的自行车 xīn mǎi de zìxíngchē
- 这是我新买的自行车 zhè shì wǒ xīn mǎi de zìxíngchē
- 老师做的饭很好吃 lǎoshī zuò de fàn hěn hǎo chī
- 我很喜欢吃老师做的菜 wǒ hěn xǐhuān lǎoshī zuò de cài
- 今天天气比昨天热 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān rè
- 天气 tiānqì
- 我没有你姐姐高 wǒ méiyǒu nǐ jiějie gāo
- 香蕉没有苹果贵 xiāngjiāo méiyǒu píngguǒ guì
- 西瓜比苹果贵一块钱 xīguā bǐ píngguǒ guì yí kuài qián
- 她的学习比我好一点 tā de xuéxí bǐ wǒ hǎo yì diǎn
- 今天天气比昨天热得多 jīntiān tiānqì bǐ zuótiān rè de duō
- 早就 zǎojiù
- 我早就知道这件事了 wǒ zǎojiù zhīdào zhè jiàn shì le
- 她可能早就知道这件事了 tā kěnéng zǎojiù zhīdào zhè jiàn shì le
- 可能明天我不能去公司 kěnéng míngtiān wǒ bù néng qù gōngsī
- 昨天她睡得很晚 zuótiān tā shuì de hěn wǎn
- 你的菜做得很好吃 nǐ de cài zuò de hěn hǎochī
- 她的汉语说得很好 tā de hànyǔ shuō de hěn hǎo
- 今天早上我起得很早 jīntiān zǎoshàng wǒ qǐ de hěn zǎo
- 早睡早起对身体很好 zǎoshuì zǎoqǐ duì shēntǐ hěn hǎo
- 今天早上你起得比我早一个小时 jīntiān zǎoshàng nǐ qǐ de bǐ wǒ zǎo yí gè xiǎoshí
- 我的妻子比我小六岁 wǒ de qīzi bǐ wǒ xiǎo liù suì
- 她做饭做得怎么样? Tā zuò fàn zuò de zěnmeyàng
- 我的妻子做饭做得很好吃 wǒ de qīzi zuò fàn zuò de hěn hǎochī
- 河内有雪吗?hénèi yǒu xuě ma
- 气温 qìwēn
- 今天气温三十八度 jīntiān qìwēn sān shí bā dù
- 今天你们穿得太少了 jīntiān nǐmen chuān de tài shǎo le
- 你们进房间跟我喝茶吧 nǐmen jìn fángjiān gēn wǒ hē chá ba
- 你的公司离学校近吗?nǐ de gōngsī lí xuéxiào jìn ma
- 你们在忙什么事?nǐmen zài máng shénme shì
- 她让我帮她找房子 tā ràng wǒ bāng tā zhǎo fángzi
- 现在她家离公司有点远 xiànzài tā jiā lí gōngsī yǒu diǎn yuǎn
- 我想住得离公司近一点 wǒ xiǎng zhù de lí gōngsī jìn yì diǎn
- 昨天晚上老师睡得怎么样?zuótiān wǎnshàng lǎoshī shuì de zěnmeyàng
- 昨天晚上我睡得很好 zuótiān wǎnshàng wǒ shuì de hěn hǎo
- 办公室门开着呢 bàngōngshì mén kāi zhe ne
- 今天你的老师穿着什么衣服?jīntiān nǐ de lǎoshī chuān zhe shénme yīfu
- 办公室门没开着 bàngōngshì mén méi kāi zhe
- 你拿着铅笔做什么呢?nǐ ná zhe qiānbǐ zuò shénme ne
- 她姐姐是我的同学 tā jiějie shì wǒ de tóngxué
- 你的汉语班有多少学生? Nǐ de hànyǔ bān yǒu duōshǎo xuéshēng
- 我的汉语班有十八学生wǒ de hànyǔ bān yǒu shí bā xuéshēng
- 你的老师长得怎么样? Nǐ de lǎoshī zhǎng de zěnmeyàng
- 我的老师长得很漂亮 wǒ de lǎoshī zhǎng de hěn piàoliang
- 我的同学很爱笑 wǒ de tóngxué hěn ài xiào
- 附近 fùjìn
- 这儿附近有宾馆吗?zhèr fùjìn yǒu bīnguǎn ma
- 这儿附近有两个宾馆 zhèr fùjìn yǒu liǎng gè bīnguǎn
Last edited: