Khóa học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào là nội dung giáo án bài giảng mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Education. Toàn bộ nội dung Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm ebook Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, sách Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo án Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, Giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các tài liệu Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER ở Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào (Tác giả Nguyễn Minh Vũ).
Giáo án Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Ebook Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 你好 | nǐ hǎo | tính từ | Chào bạn, Xin chào |
| 2 | 好 | hǎo | tính từ | Tốt, khỏe, được |
| 3 | 你 | nǐ | đại từ | Bạn, Cậu… |
| 4 | 是 | shì | động từ | Là |
| 5 | 老师 | lǎoshī | danh từ | Giáo viên, Cô giáo, Thầy giáo |
| 6 | 吗 | ma | trợ từ | ...không? |
| 7 | 不 | bù | phó từ | Không |
| 8 | 我 | wǒ | đại từ | Tôi, Tớ, Mình… |
| 9 | 学生 | xuésheng | danh từ | Học sinh |
| 10 | 她 | tā | đại từ | Cô ấy, Cô ta |
| 11 | 谢谢 | xièxie | động từ | Cảm ơn |
| 12 | 不客气 | bù kèqi | cụm từ | Đừng khách sáo |
| 13 | 您 | nín | đại từ | Ngài, Ông/Bà, Anh, Chị, Bác… |
| 14 | 留学生 | liúxuéshēng | danh từ | Lưu học sinh, Du học sinh |
| 15 | 叫 | jiào | động từ | Gọi, tên là |
| 16 | 什么 | shénme | đại từ | Cái gì, gì |
| 17 | 名字 | míngzi | danh từ | Tên, Tên gọi |
Chào Bạn (你好 nǐ hǎo)
秋香:你好!
Qiūxiāng: Nǐ hǎo!
Thu Hương: Xin chào!
青春:你好!
Qīngchūn: Nǐ hǎo!
Thanh Xuân: Xin chào!
秋香:你是老师吗?
Qiūxiāng: Nǐ shì lǎoshī ma?
Thu Hương: Bạn là giáo viên phải không?
青春:不是,我不是老师,我是学生。她是老师。
Qīngchūn: Bú shì, wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì xuésheng. Tā shì lǎoshī.
Thanh Xuân: Không phải, tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh. Cô ấy là giáo viên.
秋香:谢谢。
Qiūxiāng: Xièxie.
Thu Hương: Cảm ơn.
青春:不客气。
Qīngchūn: Bú kèqi.
Thanh Xuân: Không có gì.
秋香:老师,您好!
Qiūxiāng: Lǎoshī, nín hǎo!
Thu Hương: Thưa thầy/cô giáo, chào thầy/cô!
阮明武:你好!你是留学生吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ hǎo! Nǐ shì liúxuéshēng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chào em! Em là du học sinh phải không?
秋香:是,我是留学生。
Qiūxiāng: Shì, wǒ shì liúxuéshēng.
Thu Hương: Vâng, em là du học sinh.
阮明武:你叫什么名字?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ jiào shénme míngzì?
Nguyễn Minh Vũ: Em tên là gì?
秋香:我叫秋香。
Qiūxiāng: Wǒ jiào Qiūxiāng.
Thu Hương: Em tên là Thu Hương.
秋香:你好!
Qiūxiāng: Nǐ hǎo!
Thu Hương: Xin chào!
青春:你好!
Qīngchūn: Nǐ hǎo!
Thanh Xuân: Xin chào!
秋香:你是老师吗?
Qiūxiāng: Nǐ shì lǎoshī ma?
Thu Hương: Bạn là giáo viên phải không?
青春:不是,我不是老师,我是学生。她是老师。
Qīngchūn: Bú shì, wǒ bú shì lǎoshī, wǒ shì xuésheng. Tā shì lǎoshī.
Thanh Xuân: Không phải, tôi không phải là giáo viên, tôi là học sinh. Cô ấy là giáo viên.
秋香:谢谢。
Qiūxiāng: Xièxie.
Thu Hương: Cảm ơn.
青春:不客气。
Qīngchūn: Bú kèqi.
Thanh Xuân: Không có gì.
秋香:老师,您好!
Qiūxiāng: Lǎoshī, nín hǎo!
Thu Hương: Thưa thầy/cô giáo, chào thầy/cô!
阮明武:你好!你是留学生吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ hǎo! Nǐ shì liúxuéshēng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Chào em! Em là du học sinh phải không?
秋香:是,我是留学生。
Qiūxiāng: Shì, wǒ shì liúxuéshēng.
Thu Hương: Vâng, em là du học sinh.
阮明武:你叫什么名字?
Ruǎn Míng Wǔ: Nǐ jiào shénme míngzì?
Nguyễn Minh Vũ: Em tên là gì?
秋香:我叫秋香。
Qiūxiāng: Wǒ jiào Qiūxiāng.
Thu Hương: Em tên là Thu Hương.
阮明武:秋香,你是哪国人?
Ruǎn Míng Wǔ: Qiūxiāng, nǐ shì nǎ guó rén?
Nguyễn Minh Vũ: Thu Hương, em là người nước nào?
秋香:我是越南人。老师,您是哪国人?
Qiūxiāng: Wǒ shì Yuènán rén. Lǎoshī, nín shì nǎ guó rén?
Thu Hương: Em là người Việt Nam. Thầy/cô là người nước nào?
阮明武:我是越南人人。你来中国多久了?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ shì Zhōngguó rén. Nǐ lái Zhōngguó duō jiǔ le?
Nguyễn Minh Vũ: Thầy/cô là người Việt Nam. Em đến Trung Quốc bao lâu rồi?
秋香:我来中国三个月了。
Qiūxiāng: Wǒ lái Zhōngguó sān gè yuè le.
Thu Hương: Em đến Trung Quốc được ba tháng rồi.
青春:你的汉语很好!
Qīngchūn: Nǐ de Hànyǔ hěn hǎo!
Thanh Xuân: Tiếng Trung của em rất tốt!
秋香:谢谢!可是我的发音还不太好。
Qiūxiāng: Xièxie! Kěshì wǒ de fāyīn hái bú tài hǎo.
Thu Hương: Cảm ơn! Nhưng phát âm của em vẫn chưa được tốt lắm.
阮明武:没关系,多练习就会更好。
Ruǎn Míng Wǔ: Méi guānxi, duō liànxí jiù huì gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Không sao, luyện tập nhiều thì sẽ giỏi hơn.
秋香:好的,我会努力学习!
Qiūxiāng: Hǎo de, wǒ huì nǔlì xuéxí!
Thu Hương: Vâng ạ, em sẽ cố gắng học tập!
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
“是”字句 (Câu chữ “是”):
肯定式 (Kěndìng shì - Hình thức khẳng định): S + 是 + n
我是阮明武。(Wǒ shì Ruǎn Míngwǔ. - Tôi là Nguyễn Minh Vũ.)
她是学生。(Tā shì xuésheng. - Cô ấy là học sinh.)
否定式 (Fǒudìng shì - Hình thức phủ định): S + 不 + 是 + n
我不是留学生。(Wǒ bù shì liúxuéshēng. - Tôi không phải là du học sinh.)
青春不是老师。(Qīngchūn bù shì lǎoshī. - Thanh Xuân không phải là giáo viên.)
疑问式 (Yíwèn shì - Hình thức nghi vấn): S + 是 + n + 吗?
你是阮明武吗?(Nǐ shì Ruǎn Míngwǔ ma? - Bạn có phải là Nguyễn Minh Vũ không?)
秋香是留学生吗?(Qiūxiāng shì liúxuéshēng ma? - Thu Hương có phải là du học sinh không?)
用“吗”的疑问句 (Yòng “ma” de yíwèn jù - Câu nghi vấn dùng “吗”):
“吗”加在陈述句句末,用来提问:陈述句+吗?例如: ("吗" đặt ở cuối câu trần thuật để tạo thành câu nghi vấn.
Ví dụ:
你好。(Nǐ hǎo. - Xin chào.) → 你好吗?(Nǐ hǎo ma? - Bạn khỏe không?)
秋香是留学生。(Qiūxiāng shì liúxuéshēng. - Thu Hương là du học sinh.) → 秋香是留学生吗?(Qiūxiāng shì liúxuéshēng ma? - Thu Hương có phải là du học sinh không?)
她不是老师。(Tā bù shì lǎoshī. - Cô ấy không phải là giáo viên.) → 她不是老师吗?(Tā bù shì lǎoshī ma? - Cô ấy không phải là giáo viên sao?)
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Last edited: