• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 5

Trung tâm học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Phường Khương Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ


Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 5 tiếp tục chương trình đào tạo khóa học biên phiên dịch tiếng Trung, dịch thuật tiếng Trung và phiên dịch tiếng Trung theo bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.





Ngày 11/7/2023 (Lớp em Trí Yến Việt)
  1. 明天天气怎么样?míngtiān tiānqì zěnmeyàng
  2. 明天天气很好 míngtiān tiānqì hěn hǎo
  3. 太热了 tài rè le
  4. 太冷了 tài lěng le
  5. 今天天气太热了 jīntiān tiānqì tài rè le
  6. 今天天气太冷了 jīntiān tiānqì tài lěng le
  7. 明天下月吗?míngtiān xià yǔ ma
  8. 这个小姐是我的朋友 zhège xiǎojiě shì wǒ de péngyǒu
  9. 今天老师来学校吗?jīntiān lǎoshī lái xuéxiào ma
  10. 老师几点来学校?lǎoshī jǐ diǎn lái xuéxiào
  11. 老师的身体怎么样了lǎoshī de shēntǐ zěnmeyàng le
  12. 你们爱汉语老师吗?nǐmen ài hànyǔ lǎoshī ma
  13. 你们爱吃水果吗?nǐmen ài chī shuǐguǒ ma
  14. 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí
  15. 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu
  16. 这些水果多少钱?zhè xiē shuǐguǒ duōshǎo qián
  17. 你们想喝什么水?nǐmen xiǎng hē shénme shuǐ
  18. 喂,你们是谁?wèi, nǐmen shì shuí
  19. 她也是汉语老师 tā yě shì hànyǔ lǎoshī
  20. 你们想学习汉语吗?nǐmen xiǎng xuéxí hànyǔ ma
  21. 你们想学习什么?nǐmen xiǎng xuéxí shénme
  22. 今天上午你们去哪儿?jīntiān shàngwǔ nǐmen qù nǎr
  23. 现在我想回家睡觉 xiànzài wǒ xiǎng huí jiā shuìjiào
  24. 你家有电视吗?nǐ jiā yǒu diànshì ma
  25. 你的电视多少钱?nǐ de diànshì duōshǎo qián
  26. 你们喜欢汉语老师吗? Nǐmen xǐhuān hànyǔ lǎoshī ma
  27. 你们喜欢看电影吗?nǐmen xǐhuān kàn diànyǐng ma
  28. 你们喜欢看什么电影?nǐmen xǐhuān kàn shénme diànyǐng
  29. 我喜欢看中国电影 wǒ xǐhuān kàn zhōngguó diànyǐng
  30. 你给我水果吧 nǐ gěi wǒ shuǐguǒ ba
  31. 你给她钱吧 nǐ gěi tā qián ba
  32. 你打电话给老师吧 nǐ dǎ diànhuà gěi lǎoshī ba
  33. 你想打电话给谁?nǐ xiǎng dǎ diànhuà gěi shuí
  34. 你们吃饭吧 nǐmen chī fàn ba
  35. 你们吃水果吧 nǐmen chī shuǐguǒ ba
  36. 你去商店买东西吧 nǐ qù shāngdiàn mǎi dōngxi ba
  37. 这些是什么东西?zhè xiē shì shénme dōngxi
  38. 你想吃一点什么东西?nǐ xiǎng chī yì diǎn shénme dōngxi
  39. 你们想喝一点什么东西?nǐmen xiǎng hē yì diǎn shénme dōngxi
  40. 买一点东西 mǎi yì diǎn dōngxi
  41. 你去商店买一点东西吧 nǐ qù shāngdiàn mǎi yì diǎn dōngxi ba
  42. 我买了一点苹果 wǒ mǎi le yì diǎn píngguǒ
  43. 你们吃了什么东西?nǐmen chī le shénme dōngxi
  44. 我们吃了一点水果 wǒmen chī le yì diǎn shuǐguǒ
  45. 今天苹果多少钱?jīntiān píngguǒ duōshǎo qián
  46. 你看见老师吗?nǐ kànjiàn lǎoshī ma
  47. 你在哪儿看见老师?nǐ zài nǎr kànjiàn lǎoshī
  48. 我在学校里看见老师 wǒ zài xuéxiào lǐ kànjiàn lǎoshī
  49. 我没有看见你的老师 wǒ méiyǒu kànjiàn nǐ de lǎoshī
  50. 你想学开车吗?nǐ xiǎng xué kāi chē ma
  51. 你在哪儿学开车?nǐ zài nǎr xué kāi chē
  52. 我在学校学开车 wǒ zài xuéxiào xué kāi chē
  53. 老师想学开车吗?lǎoshī xiǎng xué kāi chē ma
  54. 老师几点回来?lǎoshī jǐ diǎn huílái
  55. 老师七点回来 lǎoshī qī diǎn huílái
  56. 十五分钟 shí wǔ fēnzhōng
  57. 吃饭后 chī fàn hòu
  58. 吃饭后我们去看电影吧 chī fàn hòu wǒmen qù kàn diànyǐng ba
  59. 吃饭后你想做什么?chī fàn hòu nǐ xiǎng zuò shénme
  60. 吃饭后我想喝茶 chī fàn hòu wǒ xiǎng hē chá
  61. 老师的衣服多少钱?lǎoshī de yīfu duōshǎo qián
  62. 你的老师很漂亮 nǐ de lǎoshī hěn piàoliang
  63. 老师的衣服很漂亮 lǎoshī de yīfu hěn piàoliang
  64. 我有很少衣服 wǒ yǒu hěn shǎo yīfu
  65. 她有不少衣服 tā yǒu bù shǎo yīfu
  66. 这些衣服多少钱?zhè xiē yīfu duōshǎo qián
  67. 这些人都是我的朋友 zhè xiē rén dōu shì wǒ de péngyǒu
Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 1

Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 2

Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 3

Học tiếng Trung Ngã Tư Sở Hà Nội bài 4

Chương trình đào tạo khóa học biên phiên dịch tiếng Trung, dịch thuật tiếng Trung và phiên dịch tiếng Trung theo bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL của Tác giả Nguyễn Minh Vũ tại Trung tâm Tiếng Trung Thầy Vũ mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập chất lượng và phù hợp với nhu cầu của họ.

Khóa học biên phiên dịch tiếng Trung:
Khóa học này tập trung vào việc đào tạo và phát triển kỹ năng biên phiên dịch chuyên nghiệp tiếng Trung. Học viên sẽ được hướng dẫn về các kỹ thuật biên phiên dịch, từ vựng chuyên ngành và thực hành trong các tình huống thực tế. Chương trình dựa trên bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL, giúp học viên rèn luyện cả kỹ năng ngôn ngữ và kỹ năng biên phiên dịch.

Khóa học dịch thuật tiếng Trung:
Khóa học này nhằm phát triển kỹ năng dịch thuật chính xác và sáng tạo tiếng Trung. Học viên sẽ học về các phương pháp dịch thuật, hiểu văn bản và thực hành dịch các tài liệu đa dạng. Bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL cung cấp cơ sở lý thuyết vững chắc và các bài tập thực hành giúp học viên nắm bắt kỹ năng dịch thuật một cách hiệu quả.

Khóa học phiên dịch tiếng Trung:
Khóa học này nhằm đào tạo những người phiên dịch tiếng Trung chuyên nghiệp. Học viên sẽ tìm hiểu về quy trình, kỹ thuật và kiến thức cần thiết để thực hiện công việc phiên dịch tiếng Trung một cách thành công. Chương trình sử dụng bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL, giúp học viên phát triển cả khả năng ngôn ngữ và khả năng phiên dịch chính xác.

Tất cả các khóa học trên được thiết kế và hướng dẫn bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia có kinh nghiệm và kiến thức sâu sắc về tiếng Trung và phiên dịch. Bộ giáo trình chuẩn ChineMaster HSK TOCFL do ông sáng tạo mang đến cho học viên cơ hội tiếp cận kiến thức phong phú, phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế và áp dụng thực tiễn.

Trung tâm Tiếng Trung Thầy Vũ cam kết cung cấp môi trường học tập chuyên nghiệp và đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, tận tâm hỗ trợ học viên trong quá trình học tập. Học viên sẽ nhận được sự hướng dẫn chi tiết, thực hành thực tế và phản hồi liên tục để nâng cao khả năng tiếng Trung và phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực biên phiên dịch và dịch thuật tiếng Trung.

Trung tâm tiếng Trung Royal City Ngã Tư Sở Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Thầy Vũ

Học tiếng Trung Royal City Ngã Tư Sở Quận Thanh Xuân Thầy Vũ

Trung tâm học tiếng Trung Ngã Tư Sở, số 1 ngõ 48 phố Tô Vĩnh Diện, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội là một trung tâm uy tín và chất lượng do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ sáng lập và điều hành. Trung tâm cam kết cung cấp môi trường học tập chuyên nghiệp và đáng tin cậy cho những người muốn học tiếng Trung.

Với sự lãnh đạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ - một chuyên gia có kinh nghiệm và kiến thức sâu sắc về tiếng Trung, trung tâm hướng đến việc cung cấp khóa học tiếng Trung chất lượng và đáp ứng nhu cầu học viên.

Tại Trung tâm học tiếng Trung Ngã Tư Sở, học viên sẽ nhận được những lợi ích sau:

Đội ngũ giáo viên chất lượng: Trung tâm có đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và nhiệt tình, sẵn sàng hỗ trợ học viên trong quá trình học tập. Các giáo viên không chỉ có kiến thức sâu về tiếng Trung mà còn có kỹ năng giảng dạy tốt, giúp học viên tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả.

Phương pháp giảng dạy hiện đại: Trung tâm áp dụng phương pháp giảng dạy tiên tiến và hiện đại để tạo điều kiện học tập tốt nhất cho học viên. Các khóa học được thiết kế linh hoạt, phù hợp với từng trình độ và mục tiêu học tập của học viên.

Môi trường học tập thân thiện: Trung tâm tạo ra một môi trường học tập thân thiện, khuyến khích học viên tương tác và tham gia vào các hoạt động học tập nhóm. Điều này giúp học viên nâng cao khả năng giao tiếp và thực hành tiếng Trung một cách tự tin.

Đa dạng khóa học: Trung tâm cung cấp đa dạng khóa học tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp đến kỹ năng đọc, viết và nghe. Học viên có thể lựa chọn khóa học phù hợp với nhu cầu và mục tiêu cá nhân.

Trung tâm học tiếng Trung Ngã Tư Sở của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ là một địa chỉ đáng tin cậy cho những người muốn học tiếng Trung ở Hà Nội. Với chất lượng đào tạo hàng đầu, sự tận tâm của đội ngũ giáo viên và môi trường học tập chuyên nghiệp, học viên sẽ có cơ hội phát triển khả năng tiếng Trung một cách toàn diện.
 
Last edited:
天气
怎么样
明天天气怎么样?
明天天气很好
太热了
太冷了
今天上午
睡觉
现在
现在我想会加水叫
电视
你家有电视吗?
你的电视多少钱?
你们喜欢汉语老师吗
你们喜欢看什么电影
我喜欢看中国电影
你给我水果吧
电话
你打电话给老师
你想大电话给谁
你们吃饭吧
你们吃水果吧
你去商店买东西吧?
这些是什么东西?
一点儿
你想吃一点什么东西
你想喝一点什么东西
买一点东西
你去商店一点东西吧

我买了一点苹果
你们是什么东西
我们吃了一点水果
高鸿股份
今天苹果多少钱?
你看见老师吗?
你在哪儿看见老师
我在小李看见老师
我没有看见你的老师


开车
你想学开车吗?
你在那人学开车吗?
我在学校学开车?
老师想学开车吗?
老师几点回来?
老师几点会来
是五分钟

吃饭后我们去看电影吧
吃饭后你想做什么?
吃饭后我想喝茶
衣服
老师的衣服多少钱?
你的老师很漂亮
老师的衣服很漂亮

我有很少衣服
她有不少衣服
这些衣服多少钱?

这些人都是朋友
 
Last edited:
你去商店买一点儿东西吧

我买了一点儿苹果
你们是什么东西
我们吃了一点儿水果
今天苹果多少钱
看见
你看见老师ma
你在哪看见老师
我在学校里看见老师
我没有看见你的老师
先生

开车
你想学开车吗
你在哪儿学开车
我在学校学开车
老师想学开车吗
回来
老师几点回来
老师七点回来
分钟
十五分钟
吃饭后
吃饭后我们去看电影吧
吃饭后你想捉什么
吃饭后我想喝茶
衣服
老师的衣服多少钱
漂亮
你的老师很漂亮
老师的衣服很漂亮
买啊
吃啊

我又很少衣服
不少
他有不少衣服
这些
这些衣服多少钱

这些人都是我的朋友
 
Last edited:
Back
Top