Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo trực tuyến theo Giáo trình Hán ngữ BOYA của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung online bài 13 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp là video giáo án bài giảng trực tuyến tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education.
Học tiếng Trung online bài 1 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 2 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 3 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 4 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 5 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 6 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 7 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 8 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 9 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 10 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 11 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Học tiếng Trung online bài 12 Giáo trình Hán ngữ BOYA sơ cấp
Ngày 9/8/2025 Em Tuệ Nhi
秘书 mìshū
这位小姐是我的秘书 zhè wèi xiǎojiě shì wǒ de mìshū
最近 zuìjìn
最近老师的身体怎么样了?zuìjìn lǎoshī de shēntǐ zěnmeyàng le
你的老师爱吃水果吗?nǐ de lǎoshī ài chī shuǐguǒ ma
你的老师爱吃什么水果?nǐ de lǎoshī ài chī shénme shuǐguǒ
我要买一些水果 wǒ yào mǎi yì xiē shuǐguǒ
你爱喝什么水?nǐ ài hē shénme shuǐ
喂,你是哪位?wéi, nǐ shì nǎ wèi
明天上午你的老师来办公室吗?míngtiān shàngwǔ nǐ de lǎoshī lái bàngōng shì ma
我在睡觉 wǒ zài shuì jiào
昨天晚上你们几点睡觉?zuótiān wǎnshàng nǐmen jǐ diǎn shuìjiào
昨天晚上我们十一点睡觉 zuótiān wǎnshàng wǒmen shí yī diǎn shuìjiào
每天晚上我们常常看电视 měitiān wǎnshàng wǒmen cháng cháng kàn diànshì
你们喜欢吃什么水果?nǐmen xǐhuān chī shénme shuǐguǒ
你们喜欢在哪儿喝咖啡?nǐmen xǐhuān zài nǎr hē kāfēi
我喜欢在学校里喝咖啡 wǒ xǐhuān zài xuéxiào lǐ hē kāfēi
你喜欢喝什么咖啡?nǐ xǐhuān hē shénme kāfēi
星巴克 xīng bā kè
我喜欢喝星巴克咖啡 wǒ xǐhuān hē xīngbākè kāfēi
你给我一些水果吧 nǐ gěi wǒ yì xiē shuǐguǒ ba
A给B + V + O
你给我买咖啡吧 nǐ gěi wǒ mǎi kāfēi ba
你给老师打电话吧 nǐ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba
你要给谁打电话?nǐ yào gěi shuí dǎ diànhuà
下午你给老师打电话吧 xiàwǔ nǐ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba
你要买什么东西?nǐ yào mǎi shénme dōngxi
你去商店给我买东西吧 nǐ qù shāngdiàn gěi wǒ mǎi dōngxi ba
你要买什么东西?nǐ yào mǎi shénme dōngxi
这是什么东西?Zhè shì shénme dōngxi
V + 一点 + O
你要喝一点什么?nǐ yào hē yì diǎn shénme
你要喝一点什么咖啡?nǐ yào hē yì diǎn shénme kāfēi
你要吃一点什么吗?nǐ yào chī yì diǎn shénme ma
你要吃一点苹果吗?nǐ yào chī yì diǎn píngguǒ ma
你给我买一点苹果吧 nǐ gěi wǒ mǎi yì diǎn píngguǒ ba
你喜欢吃什么苹果?nǐ xǐhuān chī shénme píngguǒ
你去超市买一点苹果吧 nǐ qù chāoshì mǎi yì diǎn píngguǒ ba
你在哪儿看见老师?nǐ zài nǎr kàn jiàn lǎoshī
我在超市里看见老师 wǒ zài chāoshì lǐ kàn jiàn lǎoshī
你看见我的手机吗?nǐ kànjiàn wǒ de shǒujī ma
我没看见你的手机 wǒ méi kàn jiàn nǐ de shǒujī
这位先生是谁?zhè wèi xiānshēng shì shuí
经理 jīnglǐ
这位先生是我的经理 zhè wèi xiānshēng shì wǒ de jīnglǐ
你想学开车吗?nǐ xiǎng xué kāi chē ma
你们在哪儿学开车?nǐmen zài nǎr xué kāi chē
我们在公司学开车 wǒmen zài gōngsī xué kāi chē
你觉得学开车难吗?nǐ juéde xué kāi chē nán ma
我觉得学开车不太难 wǒ juéde xué kāi chē bú tài nán
你的老师什么时候能回来?nǐ de lǎoshī shénme shíhou néng huílái
明天你能回来吗?míngtiān nǐ néng huílái ma
你给我五分钟吧 nǐ gěi wǒ wǔ fēnzhōng ba
就是 jiù shì
她就是我的秘书 tā jiù shì wǒ de mìshū
这就是你的手机 zhè jiù shì nǐ de shǒujī
走路 zǒu lù
每天我都走路去学校 měitiān wǒ dōu zǒu lù qù xuéxiào
你走路五分钟就到公司 nǐ zǒu lù wǔ fēnzhōng jiù dào gōngsī
V + O + 后 hòu
吃饭后 chī fàn hòu
吃饭后我常喝一杯茶 chī fàn hòu wǒ cháng hē yì bēi chá
吃饭后你想去哪儿?chī fàn hòu nǐ xiǎng qù nǎr
吃饭后我们去看电影吧 chī fàn hòu wǒmen qù kàn diànyǐng ba
一件衣服 yí jiàn yīfu
这件衣服多少钱?zhè jiàn yīfu duōshǎo qián
我想看一下这件衣服 wǒ xiǎng kàn yí xià zhè jiàn yīfu
你觉得这件衣服怎么样?nǐ juéde zhè jiàn yīfu zěnmeyàng
我觉得这件衣服很漂亮 wǒ juéde zhè jiàn yīfu hěn piàoliang
你的衣服太少了 nǐ de yīfu tài shǎo le
她有不少漂亮的衣服 tā yǒu bù shǎo piàoliang de yīfu
Last edited: