• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online cơ bản Bài 61

她问服务员 tā wèn fúwùyuán

你的商店有多少服务员? Nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán
 
现在你想办银行卡吗?xiànzài nǐ xiǎng bàn yínháng kǎ ma
 
Bai tap bai 17

1.

他在做什么呢?

他在听录音呢

他在看电视

他再读课文

他在复习生词

他在写汉字

他在复习语法

2.

你去的时候,他正在做什么?

我去的时候,他正在看电视呢

我去的时候, 他正在看照片

我去的时候, 他正在聊天儿呢

我去的时候,他正在听音乐呢

我去的时候,他正在读课文呢

我去的时候,他正在写汉字呢

3.

你们怎么去?

骑车去吧

坐车去吧

坐火车去吧

坐飞机去吧

走路去吧

打的去吧

4.

林老师 教你们什么

她教我们听力

王老师教你们什么

他教我们语法

谢老师 教你们什么

他教我门口语

马老师教你们什么

她教教我们阅读

张老师教你们什么

他教我们汉子
 
3.construct sentences, xep sap thanh cau

林老师叫我们阅读和听力

爸爸给我找一般词典

老师常常问你们问题

你常常回答老师的问题

他正想去书店买汉英词典吧

4. give appropriate objects to the following verbs. Dien tan ngu thich hop vao dong tu sau

复习课文,

预习生词

看书,看电视,看电影

教汉语,教英语,教体育,教听力

喝啤酒, 喝茶,喝咖啡,喝水

坐摩托车,坐飞机,坐火车,坐自行车
 
Bai tap bai 17

1.

他在做什么呢?

他在听录音呢

他在看电视

他再读课文

他在复习生词

他在写汉字

他在复习语法

2.

你去的时候,他正在做什么?

我去的时候,他正在看电视呢

我去的时候, 他正在看照片

我去的时候, 他正在聊天儿呢

我去的时候,他正在听音乐呢

我去的时候,他正在读课文呢

我去的时候,他正在写汉字呢

3.

你们怎么去?

骑车去吧

坐车去吧

坐火车去吧

坐飞机去吧

走路去吧

打的去吧

4.

林老师 教你们什么

她教我们听力

王老师教你们什么

他教我们语法

谢老师 教你们什么

他教我门口语

马老师教你们什么

她教教我们阅读

张老师教你们什么

他教我们汉子
Có 2 câu chưa ổn anh ạ, em sửa lại như bên dưới.

他在读课文

他教我们汉字
 
Last edited:
3.construct sentences, xep sap thanh cau

林老师叫我们阅读和听力

爸爸给我找一般词典

老师常常问你们问题

你常常回答老师的问题

他正想去书店买汉英词典吧

4. give appropriate objects to the following verbs. Dien tan ngu thich hop vao dong tu sau

复习课文,

预习生词

看书,看电视,看电影

教汉语,教英语,教体育,教听力

喝啤酒, 喝茶,喝咖啡,喝水

坐摩托车,坐飞机,坐火车,坐自行车

Có 2 câu em sửa lại như bên dưới.

爸爸给我找一本词典

他正想去书店买汉英词典呢
 
Last edited:
4. give appropriate objects to the following verbs. Dien tan ngu thich hop vao dong tu sau

复习课文,

预习生词

看书,看电视,看电影

教汉语,教英语,教体育,教听力

喝啤酒, 喝茶,喝咖啡,喝水

坐摩托车,坐飞机,坐火车,坐自行车

5. discrible the pictures. Mo ta nhung buc tranh duoi day

他正在看书

她 正在看杂志

他们正在跳舞

她正在唱歌

他正在喝茶

他正在休息

他正在照相

他正在游泳

他们正在聊天儿

她正在吃饭

6. express yourself gioi thieu ban than

1.玛丽来找我的时候,我正在听课文录音呢。我问她有什么事,她说,下午要去书店买书,问我想不想跟她一起去。我也正想去书店。我问她要买什么书,他说,他没有汉英词典,想买一本。我也想买一本 汉英词典。我问她怎么去,她说来车去,我说,今天星期六,来去太挤,书店不太远。骑车去比较好。她说行,不牛,我们一起寄车去书店。

2.玛丽要买电话卡,她问服务员“小姐,看电话卡吗”小姐问“你要一百块的还是要五十块的” 玛丽说:“我要一百块的”小姐问:“要几张?”玛丽说 “只要一张”

7. answer the questions according to actual situations. Tra loi cau hoi sau theo tinh huong cu the

1. 这个星期六你去哪儿?

我去书店买韩语书

2.你什么的时候去

下午

3. 你怎么去

我走路

4.你跟谁一起去?

我跟我老婆

5.晚上你在哪儿吃饭?

晚上我在家吃饭

6.你现在在哪儿学习汉语?

我现在在家学习汉语

7. 你们看几个老师

我们看两个老师, 王老师和林老师

8.谁教你们课文和语法?

张老师
 
4. give appropriate objects to the following verbs. Dien tan ngu thich hop vao dong tu sau

复习课文,

预习生词

看书,看电视,看电影

教汉语,教英语,教体育,教听力

喝啤酒, 喝茶,喝咖啡,喝水

坐摩托车,坐飞机,坐火车,坐自行车

5. discrible the pictures. Mo ta nhung buc tranh duoi day

他正在看书

她 正在看杂志

他们正在跳舞

她正在唱歌

他正在喝茶

他正在休息

他正在照相

他正在游泳

他们正在聊天儿

她正在吃饭

6. express yourself gioi thieu ban than

1.玛丽来找我的时候,我正在听课文录音呢。我问她有什么事,她说,下午要去书店买书,问我想不想跟她一起去。我也正想去书店。我问她要买什么书,他说,他没有汉英词典,想买一本。我也想买一本 汉英词典。我问她怎么去,她说来车去,我说,今天星期六,来去太挤,书店不太远。骑车去比较好。她说行,不牛,我们一起寄车去书店。

2.玛丽要买电话卡,她问服务员“小姐,看电话卡吗”小姐问“你要一百块的还是要五十块的” 玛丽说:“我要一百块的”小姐问:“要几张?”玛丽说 “只要一张”

7. answer the questions according to actual situations. Tra loi cau hoi sau theo tinh huong cu the

1. 这个星期六你去哪儿?

我去书店买韩语书

2.你什么的时候去

下午

3. 你怎么去

我走路

4.你跟谁一起去?

我跟我老婆

5.晚上你在哪儿吃饭?

晚上我在家吃饭

6.你现在在哪儿学习汉语?

我现在在家学习汉语

7. 你们看几个老师

我们看两个老师
, 王老师和林老师

8.谁教你们课文和语法?

张老师

Em bôi vàng các câu chưa ổn ở bên trên. Em sửa lại thành các câu bên dưới.

骑摩托车,骑自行车

她说坐车去

我去书店买汉语书

你们有几个老师?

我们有两个老师
 
Back
Top