• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 7 ngày 11-9-2026

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo lớp học tiếng Trung online HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 1 ngày 15-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 2 ngày 18-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 3 ngày 22-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 4 ngày 23-8-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 5 ngày 4-9-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 6 ngày 9-9-2026

Ngày 11/9/2026 em Mai Trang bài 7

药物 yàowù

一种药物 yì zhǒng yàowù

缓解 huǎn jiě

疼痛 téngtòng

缓解疼痛 huǎn jiě téngtòng

缓解疼痛的药物 huǎnjiě téngtòng de yàowù

这种药物可以缓解疼痛 zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě téngtòng

医生 yīshēng

研究 yánjiū

疗效 liáo xiào

药物的疗效 yàowù de liáoxiào

医生正在研究这种药物的疗效 yīshēng zhèng zài yánjiū zhè zhǒng yàowù de liáoxiào

药店 yào diàn

前边 qiánbiān

N + 前边 qiánbiān

医院前边有很多药店 yīyuàn qiánbiān yǒu hěn duō yàodiàn

效果 xiàoguǒ

[有 yǒu + N] => Tinh tu

有效果 yǒu xiàoguǒ

这种药很有效果 zhè zhǒng yào hěn yǒu xiàoguǒ

作用 zuòyòng

药物的作用 yàowù de zuòyòng

副作用 fù zuòyòng

药物的副作用 yàowù de fù zuòyòng

成分 chéngfèn

药物的成分 yàowù de chéngfèn

过敏 guò mǐn

药物过敏 yàowù guòmǐn

抗生素 kàng shēng sù

抗生素药物 kàng shēng sù yàowù

压力 yālì

血压 xuè yā

高血压 gāo xuè yā

治疗 zhìliào

治疗高血压 zhìliáo gāo xuè yā

这种药物可以治疗高血压 zhè zhǒng yào wù kěyǐ zhìliáo gāo xuè yā

感冒 gǎnmào

引起 yǐnqǐ

咳嗽 késòu

S + V + O => [S + V + 的 de + Trung tam ngu] => CUM DANH TU

感冒引起咳嗽 gǎnmào yǐnqǐ késòu

感冒引起的咳嗽gǎnmào yǐnqǐ de késòu

缓解咳嗽 huǎnjiě késòu

这种药物可以缓解感冒引起的咳嗽 zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě gǎnmào yǐnqǐ de késòu

使用 shǐ yòng

说明书 shuō míng shū

使用说明书 shǐ yòng shuō míng shū

仔细 zǐxì

S + Adj + V + O

Trang ngu Phuong thuc => Adj

仔细看说明书 zǐxì kàn shuō míng shū

请你仔细看使用说明书 qǐng nǐ zǐxì kàn shǐyòng shuō míng shū

S + V + O + 之前 zhī qián

吃药 chī yào

喝药 hē yào

吃这种药物之前,请你仔细看使用说明书 chī zhè zhǒng yào wù zhī qián, qǐng nǐ zǐzì kàn shǐyòng shuō míng shū

服用 fú yòng

服用药物 fú yòng yàowù

按照 ànzhào

要求 yāoqiú

必须 bìxū

你必须按照医生的要求服用药物 nǐ bìxū ànzhào yīshēng de yāoqiú fúyòng yàowù

每天我都服用这种药物 měitiān wǒ dōu fúyòng zhè zhǒng yàowù

一片药 yí piàn yào

每次 měi cì

每次我服用两片药 měi cì wǒ fú yòng liǎng piàn yào

每天服用三次 měitiān fú yòng sān cì

这种药一天服用三次,每次两片 zhè zhǒng yào yì tiān fúyòng sān cì, měi cì liǎng piàn

期间 qījiān

啤酒 pí jiǔ

喝啤酒 hē píjiǔ

饮啤酒 yǐn píjiǔ

服用药物期间你不能饮啤酒 fúyòng yào wù qījiān nǐ bù néng yǐn pí jiǔ

饭 fàn

前 qián

后 qián

饭前 fàn qián

饭后 fàn hòu

你必须饭后服用药物 nǐ bìxū fànhòu fúyòng yàowù

过量 guò liàng

你不能服用过量这种药物 nǐ bù néng fúyòng guòliàng zhè zhǒng yàowù

剂量 jì liàng

服用剂量 fúyòng jìliàng

药物剂量 yàowù jìliàng

每天剂量 měi tiān jìliàng

这种药物的剂量是多少?zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshǎo

擅自 shànzì

增加 zēngjiā

你不能擅自增加药物剂量 nǐ bù néng shànzì zēngjiā yàowù jìliàng

嘱咐 zhǔfù

准时 zhǔnshí = 按时 àn shí

老板嘱咐人员每天要准时上班 lǎobǎn zhǔfù rényuán měitiān yào zhǔnshí shàng bān



规定 guīdìng

规定剂量 guīdìng jìliàng

医生嘱咐我必须按照规定剂量服用药物 yīshēng zhǔfù wǒ bìxū ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng yàowù

医嘱 yī zhǔ

我会按照医嘱服用药物 wǒ huì ànzhào yīzhǔ fúyòng yàowù

退烧药 tuì shāo yào

这种退烧药怎么服用?zhè zhǒng tuì shāo yào zěnme fúyòng

擅自 shànzì = 随意 suí yì

你不能随意增加退烧药的剂量 nǐ bù néng suíyì zēngjiā tuì shāo yào de jìliàng

止咳药 zhǐ ké yào

我去药店买止咳药 wǒ qù yàodiàn mǎi zhǐ ké yào

止咳 zhǐ ké

这种药物可以止咳 zhè zhǒng yàowù kěyǐ zhǐ ké

开药 kāi yào

医生给我开了一种止咳药 yīshēng gěi wǒ kāi le yì zhǒng zhǐ ké yào

减轻 jiǎn qīng = 缓解 huǎn jiě

减轻疼痛 jiǎnqīng téngtòng

减轻压力 jiǎnqīng yālì

负担 fùdān

减轻负担 jiǎnqīng fù dān

症状 zhèngzhuàng

咳嗽症状 késòu zhèngzhuàng

减轻咳嗽症状 jiǎnqīng késòu zhèngzhuàng

用法 yòng fǎ

这种药物的用法是什么?zhè zhǒng yàowù de yòngfǎ shì shénme

阅读 yuèdú = 看 kàn

仔细阅读 zǐxì yuèdú

请你仔细阅读这种药物的用法 qǐng nǐ zǐxì yuèdú zhè zhǒng yào wù de yòngfǎ

至少 zhìshǎo

现在我需要至少两名人员 xiànzài wǒ xūyào zhìshǎo liǎng míng rényuán

半小时 bàn xiǎoshí

完成 wánchéng

报告 bàogào

我需要至少半小时才能完成报告 wǒ xūyào bàn xiǎoshí cái néng wánchéng bàogào

休息 xiūxī

现在你需要休息至少一天 xiànzài nǐ xūyào xiūxī zhìshǎo yì tiān

1. 一种 + danh từ — một loại…​

种 zhǒng là lượng từ rất quan trọng khi phân loại sự vật theo loại, chủng loại, dạng.

Công thức​

Number + 种 + N

Ví dụ​

一种药物
yì zhǒng yàowù
một loại thuốc

一种止咳药
yì zhǒng zhǐkéyào
một loại thuốc ho

一种治疗方法
yì zhǒng zhìliáo fāngfǎ
một phương pháp điều trị

两种药物
liǎng zhǒng yàowù
hai loại thuốc

三种方法
sān zhǒng fāngfǎ
ba phương pháp

Ví dụ câu​

医生给我开了一种止咳药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yì zhǒng zhǐkéyào.
Bác sĩ đã kê cho anh một loại thuốc ho.

这种药物可以缓解疼痛。
Zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě téngtòng.
Loại thuốc này có thể làm giảm đau.

药店里有很多种药。
Yàodiàn lǐ yǒu hěn duō zhǒng yào.
Trong hiệu thuốc có rất nhiều loại thuốc.

Khung mở rộng​

这/那 + 种 + N

这种药
zhè zhǒng yào
loại thuốc này

那种药
nà zhǒng yào
loại thuốc kia


2. 缓解 + danh từ — làm giảm, xoa dịu​

缓解 huǎnjiě thường dùng với:

疼痛
téngtòng
đau đớn

症状
zhèngzhuàng
triệu chứng

压力
yālì
áp lực

咳嗽
késòu
ho

疲劳
píláo
mệt mỏi

Công thức​

缓解 + N

Ví dụ​

缓解疼痛
huǎnjiě téngtòng
giảm đau

缓解症状
huǎnjiě zhèngzhuàng
giảm triệu chứng

缓解压力
huǎnjiě yālì
giảm áp lực

缓解咳嗽
huǎnjiě késòu
làm dịu cơn ho

Ví dụ câu​

这种药可以缓解疼痛。
Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě téngtòng.
Loại thuốc này có thể làm giảm đau.

这种药物可以缓解咳嗽症状。
Zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě késòu zhèngzhuàng.
Loại thuốc này có thể làm giảm triệu chứng ho.

休息可以缓解疲劳。
Xiūxi kěyǐ huǎnjiě píláo.
Nghỉ ngơi có thể làm giảm mệt mỏi.


3. V + O + 的 + N — cụm động từ làm định ngữ​

Đây là trọng điểm rất quan trọng trong bài.

Từ câu:

缓解疼痛
huǎnjiě téngtòng
giảm đau

có thể chuyển thành:

缓解疼痛的药物
huǎnjiě téngtòng de yàowù
thuốc có tác dụng giảm đau

Công thức​

[V + O] + 的 + danh từ trung tâm

Ví dụ​

缓解疼痛的药物
huǎnjiě téngtòng de yàowù
thuốc giảm đau

治疗高血压的药物
zhìliáo gāoxuèyā de yàowù
thuốc điều trị cao huyết áp

治疗感冒的药物
zhìliáo gǎnmào de yàowù
thuốc điều trị cảm cúm

减轻咳嗽症状的药物
jiǎnqīng késòu zhèngzhuàng de yàowù
thuốc làm giảm triệu chứng ho

医生开的药
yīshēng kāi de yào
thuốc bác sĩ kê

Ví dụ câu​

这是医生给我开的药。
Zhè shì yīshēng gěi wǒ kāi de yào.
Đây là thuốc bác sĩ kê cho anh.

我需要一种可以缓解疼痛的药。
Wǒ xūyào yì zhǒng kěyǐ huǎnjiě téngtòng de yào.
Anh cần một loại thuốc có thể làm giảm đau.


4. 可以 + V — có thể, có tác dụng​

Trong bài y dược, 可以 không chỉ mang nghĩa “được phép” mà còn thường biểu thị khả năng hoặc công dụng.

Công thức​

S + 可以 + V + O

Ví dụ​

这种药物可以缓解疼痛。
Zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě téngtòng.
Loại thuốc này có thể làm giảm đau.

这种药物可以治疗高血压。
Zhè zhǒng yàowù kěyǐ zhìliáo gāoxuèyā.
Loại thuốc này có thể dùng để điều trị cao huyết áp.

这种药可以止咳。
Zhè zhǒng yào kěyǐ zhǐké.
Loại thuốc này có thể giảm ho.

这个方法可以减轻压力。
Zhège fāngfǎ kěyǐ jiǎnqīng yālì.
Phương pháp này có thể giảm áp lực.

休息可以缓解疲劳。
Xiūxi kěyǐ huǎnjiě píláo.
Nghỉ ngơi có thể làm giảm mệt mỏi.


5. 正在 + V — đang làm gì​

Trong câu:

医生正在研究这种药物的疗效。

正在 biểu thị một hành động đang diễn ra ở thời điểm nói hoặc trong một giai đoạn hiện tại.

Công thức​

S + 正在 + V + O

Ví dụ​

医生正在研究这种药物的疗效。
Yīshēng zhèngzài yánjiū zhè zhǒng yàowù de liáoxiào.
Bác sĩ đang nghiên cứu hiệu quả điều trị của loại thuốc này.

医生正在看病。
Yīshēng zhèngzài kànbìng.
Bác sĩ đang khám bệnh.

研究人员正在研究药物的副作用。
Yánjiū rényuán zhèngzài yánjiū yàowù de fùzuòyòng.
Nhân viên nghiên cứu đang nghiên cứu tác dụng phụ của thuốc.

我正在看说明书。
Wǒ zhèngzài kàn shuōmíngshū.
Anh đang đọc hướng dẫn sử dụng.

她正在服用这种药物。
Tā zhèngzài fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Cô ấy đang sử dụng loại thuốc này.

So sánh​

在 + V
正在 + V
正 + V

đều có thể biểu thị hành động đang diễn ra.


6. N + 的 + N — quan hệ sở thuộc và thuộc tính​

Công thức​

A + 的 + B

Ví dụ từ bài​

药物的疗效
yàowù de liáoxiào
hiệu quả điều trị của thuốc

药物的作用
yàowù de zuòyòng
tác dụng của thuốc

药物的副作用
yàowù de fùzuòyòng
tác dụng phụ của thuốc

药物的成分
yàowù de chéngfèn
thành phần của thuốc

药物的剂量
yàowù de jìliàng
liều lượng thuốc

退烧药的剂量
tuìshāoyào de jìliàng
liều lượng thuốc hạ sốt

Ví dụ câu​

这种药物的副作用是什么?
Zhè zhǒng yàowù de fùzuòyòng shì shénme?
Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?

这种药物的成分是什么?
Zhè zhǒng yàowù de chéngfèn shì shénme?
Thành phần của loại thuốc này là gì?


7. N + 前边 / 后边 — phía trước/phía sau của…​

Công thức​

địa điểm + 前边

医院前边
yīyuàn qiánbian
phía trước bệnh viện

药店前边
yàodiàn qiánbian
phía trước hiệu thuốc

Ví dụ​

医院前边有很多药店。
Yīyuàn qiánbian yǒu hěn duō yàodiàn.
Phía trước bệnh viện có rất nhiều hiệu thuốc.

医院后边有一个停车场。
Yīyuàn hòubian yǒu yí ge tíngchēchǎng.
Phía sau bệnh viện có một bãi đỗ xe.

药店前边有人。
Yàodiàn qiánbian yǒu rén.
Phía trước hiệu thuốc có người.

Các từ cùng hệ thống​

前边 / 前面
qiánbian / qiánmiàn
phía trước

后边 / 后面
hòubian / hòumiàn
phía sau

里边 / 里面
lǐbian / lǐmiàn
bên trong

外边 / 外面
wàibian / wàimiàn
bên ngoài


8. Câu tồn hiện: địa điểm + 有 + N​

Trong:

医院前边有很多药店。

有 không mang nghĩa “sở hữu”, mà biểu thị sự tồn tại.

Công thức​

Location + 有 + N

Ví dụ​

医院前边有很多药店。
Yīyuàn qiánbian yǒu hěn duō yàodiàn.
Phía trước bệnh viện có nhiều hiệu thuốc.

药店里有很多种药。
Yàodiàn lǐ yǒu hěn duō zhǒng yào.
Trong hiệu thuốc có nhiều loại thuốc.

说明书上有药物的用法。
Shuōmíngshū shàng yǒu yàowù de yòngfǎ.
Trên hướng dẫn sử dụng có cách dùng thuốc.

医院里有很多医生。
Yīyuàn lǐ yǒu hěn duō yīshēng.
Trong bệnh viện có nhiều bác sĩ.


9. 有 + danh từ tạo vị ngữ miêu tả​

Trong bài:

有效果
yǒu xiàoguǒ
có hiệu quả

Đây không phải “tính từ” theo hình thái giống tiếng Việt, mà là cụm động từ 有 + danh từ có thể đảm nhiệm vị ngữ miêu tả.

Công thức​

S + 很 + 有 + N

Ví dụ​

这种药很有效果。
Zhè zhǒng yào hěn yǒu xiàoguǒ.
Loại thuốc này rất có hiệu quả.

这种方法很有效果。
Zhè zhǒng fāngfǎ hěn yǒu xiàoguǒ.
Phương pháp này rất có hiệu quả.

这种治疗很有作用。
Zhè zhǒng zhìliáo hěn yǒu zuòyòng.
Phương pháp điều trị này rất có tác dụng.

Cách nói cô đọng hơn​

有效 yǒuxiào = có hiệu quả

这种药很有效。
Zhè zhǒng yào hěn yǒuxiào.
Loại thuốc này rất hiệu quả.

Trong văn phong chuyên môn, 有效 thường cô đọng và tự nhiên hơn 很有效果.


10. 引起 + O — gây ra​

Công thức​

S + 引起 + O

Ví dụ​

感冒引起咳嗽。
Gǎnmào yǐnqǐ késòu.
Cảm cúm gây ho.

这种药可能引起过敏。
Zhè zhǒng yào kěnéng yǐnqǐ guòmǐn.
Loại thuốc này có thể gây dị ứng.

压力可能引起很多问题。
Yālì kěnéng yǐnqǐ hěn duō wèntí.
Áp lực có thể gây ra nhiều vấn đề.

这种成分可能引起不适。
Zhè zhǒng chéngfèn kěnéng yǐnqǐ bùshì.
Thành phần này có thể gây khó chịu.


11. S + V + 的 + N — biến cả câu thành định ngữ​

Từ:

感冒引起咳嗽。
Gǎnmào yǐnqǐ késòu.
Cảm cúm gây ho.

Bỏ “咳嗽” ra làm danh từ trung tâm:

感冒引起的咳嗽

gǎnmào yǐnqǐ de késòu
cơn ho do cảm cúm gây ra

Công thức tổng quát​

[S + V] + 的 + danh từ trung tâm

Ví dụ​

感冒引起的咳嗽
gǎnmào yǐnqǐ de késòu
cơn ho do cảm cúm gây ra

药物引起的过敏
yàowù yǐnqǐ de guòmǐn
dị ứng do thuốc gây ra

医生开的药
yīshēng kāi de yào
thuốc bác sĩ kê

我每天服用的药
wǒ měitiān fúyòng de yào
thuốc anh uống mỗi ngày

医生研究的药物
yīshēng yánjiū de yàowù
loại thuốc bác sĩ đang nghiên cứu

Câu hoàn chỉnh​

这种药物可以缓解感冒引起的咳嗽。
Zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě gǎnmào yǐnqǐ de késòu.
Loại thuốc này có thể làm giảm cơn ho do cảm cúm gây ra.


12. Adj + V — tính từ làm trạng ngữ phương thức​

Trong:

仔细看说明书

仔细 bổ nghĩa cho động từ 看.

Công thức​

S + Adj + V + O

Ví dụ​

仔细看说明书。
Zǐxì kàn shuōmíngshū.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

请你仔细看使用说明书。
Qǐng nǐ zǐxì kàn shǐyòng shuōmíngshū.
Em hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

请仔细阅读药物的用法。
Qǐng zǐxì yuèdú yàowù de yòngfǎ.
Hãy đọc kỹ cách sử dụng thuốc.

医生仔细研究这种药物。
Yīshēng zǐxì yánjiū zhè zhǒng yàowù.
Bác sĩ nghiên cứu kỹ loại thuốc này.

Ghi chú nâng cao​

Với một số tính từ hai âm tiết, văn viết có thể dùng:

Adj + 地 + V

仔细地阅读说明书。
Zǐxì de yuèdú shuōmíngshū.
Đọc hướng dẫn sử dụng một cách cẩn thận.

Trong khẩu ngữ, 地 thường có thể lược bỏ với một số kết hợp quen thuộc.


13. V + O + 之前 — trước khi làm gì​

Công thức​

V + O + 之前,……

Ví dụ​

服用这种药物之前,请仔细阅读说明书。
Fúyòng zhè zhǒng yàowù zhīqián, qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi dùng loại thuốc này, hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

吃药之前要看说明书。
Chī yào zhīqián yào kàn shuōmíngshū.
Trước khi uống thuốc cần đọc hướng dẫn sử dụng.

睡觉之前不要喝咖啡。
Shuìjiào zhīqián bú yào hē kāfēi.
Trước khi ngủ đừng uống cà phê.

吃饭之前要洗手。
Chīfàn zhīqián yào xǐshǒu.
Trước khi ăn phải rửa tay.

Biến thể​

在……之前

在服药之前
zài fúyào zhīqián
trước khi dùng thuốc


14. 吃药、服药、服用药物​

Ba cách nói này có sắc thái khác nhau.

吃药​

Khẩu ngữ, rất phổ biến.

我吃药了。
Wǒ chī yào le.
Anh uống thuốc rồi.

服药​

Gọn, tương đối trang trọng.

按时服药
ànshí fúyào
uống thuốc đúng giờ

服用药物​

Trang trọng, thường dùng trong hướng dẫn và văn bản chuyên môn.

按照医嘱服用药物
ànzhào yīzhǔ fúyòng yàowù
dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ

Về 喝药​

喝药 hē yào có thể dùng khi nói về thuốc dạng nước hoặc thuốc sắc.

Không nên coi 吃药 = 喝药 trong mọi trường hợp.


15. 必须 + V — bắt buộc phải​

Công thức​

S + 必须 + V + O

Ví dụ​

你必须按照医生的要求服用药物。
Nǐ bìxū ànzhào yīshēng de yāoqiú fúyòng yàowù.
Em phải dùng thuốc theo yêu cầu của bác sĩ.

你必须饭后服用这种药。
Nǐ bìxū fànhòu fúyòng zhè zhǒng yào.
Em phải dùng loại thuốc này sau bữa ăn.

你必须按时服药。
Nǐ bìxū ànshí fúyào.
Em phải uống thuốc đúng giờ.

患者必须按照规定剂量服药。
Huànzhě bìxū ànzhào guīdìng jìliàng fúyào.
Người bệnh phải dùng thuốc theo liều lượng quy định.

Phủ định​

Không dùng:

不必须

Thông thường dùng:

不必 = không cần thiết

你不必今天去。
Nǐ búbì jīntiān qù.
Hôm nay em không nhất thiết phải đi.


16. 按照 + N + V — theo, căn cứ theo…​

Công thức​

S + 按照 + tiêu chuẩn/yêu cầu/chỉ dẫn + V

Ví dụ​

你必须按照医生的要求服用药物。
Nǐ bìxū ànzhào yīshēng de yāoqiú fúyòng yàowù.
Em phải dùng thuốc theo yêu cầu của bác sĩ.

请按照说明书服用。
Qǐng ànzhào shuōmíngshū fúyòng.
Hãy dùng theo hướng dẫn sử dụng.

医生嘱咐我必须按照规定剂量服用药物。
Yīshēng zhǔfù wǒ bìxū ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng yàowù.
Bác sĩ dặn anh phải dùng thuốc theo liều quy định.

我会按照医嘱服药。
Wǒ huì ànzhào yīzhǔ fúyào.
Anh sẽ dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

Các kết hợp thường gặp​

按照规定
ànzhào guīdìng
theo quy định

按照要求
ànzhào yāoqiú
theo yêu cầu

按照说明书
ànzhào shuōmíngshū
theo hướng dẫn sử dụng

按照医嘱
ànzhào yīzhǔ
theo chỉ định của bác sĩ


17. 每 + lượng từ — mỗi…​

Công thức​

每 + MW + N

每天
měitiān
mỗi ngày

每次
měicì
mỗi lần

每人
měi rén
mỗi người

每片
měi piàn
mỗi viên

Ví dụ​

每天我都服用这种药物。
Měitiān wǒ dōu fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Mỗi ngày anh đều dùng loại thuốc này.

每次服用两片。
Měicì fúyòng liǎng piàn.
Mỗi lần dùng hai viên.

我每天看三次说明。
Wǒ měitiān kàn sān cì shuōmíng.
Mỗi ngày anh xem hướng dẫn ba lần.


18. 每……都…… — mỗi… đều…​

Đây là cấu trúc rất quan trọng.

Công thức​

每 + thời gian/người/sự việc + 都 + V

Ví dụ​

每天我都服用这种药物。
Měitiān wǒ dōu fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Mỗi ngày anh đều dùng loại thuốc này.

每天医生都很忙。
Měitiān yīshēng dōu hěn máng.
Mỗi ngày bác sĩ đều rất bận.

每次吃药前我都看说明书。
Měicì chī yào qián wǒ dōu kàn shuōmíngshū.
Mỗi lần trước khi uống thuốc anh đều đọc hướng dẫn sử dụng.

每个人都要按规定服药。
Měi ge rén dōu yào àn guīdìng fúyào.
Mỗi người đều phải dùng thuốc theo quy định.


19. 片 — lượng từ của viên thuốc dạng viên nén​

Công thức​

Number + 片 + 药

一片药
yí piàn yào
một viên thuốc

两片药
liǎng piàn yào
hai viên thuốc

三片药
sān piàn yào
ba viên thuốc

Ví dụ​

每次服用两片药。
Měicì fúyòng liǎng piàn yào.
Mỗi lần dùng hai viên thuốc.

一次吃一片。
Yí cì chī yí piàn.
Mỗi lần uống một viên.

这种药每次服用两片。
Zhè zhǒng yào měicì fúyòng liǎng piàn.
Loại thuốc này mỗi lần dùng hai viên.


20. 次 — lượng từ chỉ số lần​

Công thức​

V + Number + 次

Ví dụ​

每天服用三次。
Měitiān fúyòng sān cì.
Mỗi ngày dùng ba lần.

一天吃两次。
Yì tiān chī liǎng cì.
Một ngày uống hai lần.

医生每天来两次。
Yīshēng měitiān lái liǎng cì.
Bác sĩ mỗi ngày đến hai lần.

Mẫu cực kỳ quan trọng​

一天 + V + Number + 次,每次 + Number + lượng từ

这种药一天服用三次,每次两片。
Zhè zhǒng yào yì tiān fúyòng sān cì, měicì liǎng piàn.
Loại thuốc này dùng ba lần mỗi ngày, mỗi lần hai viên.


21. 期间 — trong thời gian…​

Công thức​

V/N + 期间

Ví dụ​

服用药物期间
fúyòng yàowù qījiān
trong thời gian dùng thuốc

治疗期间
zhìliáo qījiān
trong thời gian điều trị

工作期间
gōngzuò qījiān
trong thời gian làm việc

学习期间
xuéxí qījiān
trong thời gian học

Ví dụ câu​

服用药物期间你不能饮酒。
Fúyòng yàowù qījiān nǐ bù néng yǐnjiǔ.
Trong thời gian dùng thuốc, em không được uống rượu.

治疗期间要注意休息。
Zhìliáo qījiān yào zhùyì xiūxi.
Trong thời gian điều trị cần chú ý nghỉ ngơi.

Chú ý​

Trong giao tiếp thông thường:

喝啤酒
hē píjiǔ

tự nhiên hơn 饮啤酒.

Văn phong trang trọng thường nói:

饮酒
yǐnjiǔ
uống rượu/bia nói chung.


22. 不能 + V — không được / không thể​

Công thức​

S + 不能 + V

Ví dụ​

服用药物期间你不能饮酒。
Fúyòng yàowù qījiān nǐ bù néng yǐnjiǔ.
Trong thời gian dùng thuốc em không được uống rượu.

你不能随意增加剂量。
Nǐ bù néng suíyì zēngjiā jìliàng.
Em không được tùy ý tăng liều.

你不能擅自停药。
Nǐ bù néng shànzì tíngyào.
Em không được tự ý ngừng thuốc.

你不能一次吃太多。
Nǐ bù néng yí cì chī tài duō.
Em không được uống quá nhiều trong một lần.


23. 饭前 / 饭后 — trước/sau bữa ăn​

Công thức​

饭前 + V

饭后 + V


Ví dụ​

你必须饭后服药。
Nǐ bìxū fànhòu fúyào.
Em phải uống thuốc sau bữa ăn.

这种药要饭前服用。
Zhè zhǒng yào yào fànqián fúyòng.
Loại thuốc này cần dùng trước bữa ăn.

饭后休息一下。
Fànhòu xiūxi yíxià.
Sau bữa ăn nghỉ một chút.

Chỉnh Pinyin trong bài gốc​

前 = qián

后 = hòu

Do đó:

饭前 fànqián
饭后 fànhòu


24. 过量 — quá liều, quá mức​

Câu gốc:

你不能服用过量这种药物。

không tự nhiên.

Nên nói​

你不能过量服用这种药物。
Nǐ bù néng guòliàng fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Em không được dùng quá liều loại thuốc này.

Hoặc:

你不能服用过量的这种药物。

cấu trúc này vẫn không phải lựa chọn tốt trong nghĩa muốn diễn đạt.

Công thức tự nhiên​

过量 + V

过量服用药物
guòliàng fúyòng yàowù
dùng thuốc quá liều

Ví dụ​

不要过量服用这种药。
Bú yào guòliàng fúyòng zhè zhǒng yào.
Đừng dùng quá liều loại thuốc này.

过量服药可能会有副作用。
Guòliàng fúyào kěnéng huì yǒu fùzuòyòng.
Dùng thuốc quá liều có thể có tác dụng phụ.


25. 剂量是多少?— liều lượng là bao nhiêu?​

Công thức​

N + 的 + 剂量 + 是 + 多少?

Ví dụ​

这种药物的剂量是多少?
Zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshao?
Liều lượng của loại thuốc này là bao nhiêu?

每天的剂量是多少?
Měitiān de jìliàng shì duōshao?
Liều dùng mỗi ngày là bao nhiêu?

每次服用的剂量是多少?
Měicì fúyòng de jìliàng shì duōshao?
Liều dùng mỗi lần là bao nhiêu?

Cách hỏi tự nhiên hơn trong giao tiếp​

这种药一次吃多少?
Zhè zhǒng yào yí cì chī duōshao?
Thuốc này mỗi lần uống bao nhiêu?

这种药一天吃几次?
Zhè zhǒng yào yì tiān chī jǐ cì?
Thuốc này một ngày uống mấy lần?


26. 擅自 + V — tự ý làm gì​

擅自 shànzì có hàm ý làm một việc khi chưa được phép.

Công thức​

S + 擅自 + V + O

Ví dụ​

你不能擅自增加药物剂量。
Nǐ bù néng shànzì zēngjiā yàowù jìliàng.
Em không được tự ý tăng liều thuốc.

不要擅自停药。
Bú yào shànzì tíngyào.
Đừng tự ý ngừng thuốc.

患者不能擅自改变用法。
Huànzhě bù néng shànzì gǎibiàn yòngfǎ.
Người bệnh không được tự ý thay đổi cách dùng.

So sánh với 随意​

随意 suíyì = tùy ý, tùy tiện

擅自 shànzì = tự ý, khi chưa được cho phép

Trong ngữ cảnh cảnh báo y tế, 擅自 thường mạnh và chính xác hơn.


27. 增加 + N — tăng thêm​

Công thức​

增加 + N

Ví dụ​

增加剂量
zēngjiā jìliàng
tăng liều

增加压力
zēngjiā yālì
tăng áp lực

增加负担
zēngjiā fùdān
tăng gánh nặng

Câu​

你不能擅自增加药物剂量。
Nǐ bù néng shànzì zēngjiā yàowù jìliàng.
Em không được tự ý tăng liều thuốc.

工作太多会增加压力。
Gōngzuò tài duō huì zēngjiā yālì.
Quá nhiều công việc sẽ làm tăng áp lực.


28. 嘱咐 + người + nội dung — dặn dò ai​

Công thức​

S + 嘱咐 + người + V

hoặc:

S + 嘱咐 + người + 要/必须 + V

Ví dụ​

医生嘱咐我按时服药。
Yīshēng zhǔfù wǒ ànshí fúyào.
Bác sĩ dặn anh uống thuốc đúng giờ.

医生嘱咐我必须按照规定剂量服药。
Yīshēng zhǔfù wǒ bìxū ànzhào guīdìng jìliàng fúyào.
Bác sĩ dặn anh phải dùng thuốc theo liều quy định.

老板嘱咐员工每天要准时上班。
Lǎobǎn zhǔfù yuángōng měitiān yào zhǔnshí shàngbān.
Ông chủ dặn nhân viên mỗi ngày phải đi làm đúng giờ.

妈妈嘱咐我早点休息。
Māma zhǔfù wǒ zǎodiǎn xiūxi.
Mẹ dặn anh nghỉ sớm.

Chỉnh từ​

Trong câu công sở:

员工 yuángōng
nhân viên

thường tự nhiên hơn:

人员 rényuán
nhân sự/người làm việc


29. 按时 và 准时​

Hai từ đều liên quan đến “đúng giờ” nhưng không hoàn toàn giống nhau.

准时​

Đúng vào một thời điểm cụ thể.

准时上班
zhǔnshí shàngbān
đi làm đúng giờ

准时开会
zhǔnshí kāihuì
họp đúng giờ

按时​

Theo đúng thời gian/lịch trình được quy định.

按时服药
ànshí fúyào
uống thuốc đúng giờ theo lịch

按时完成工作
ànshí wánchéng gōngzuò
hoàn thành công việc đúng hạn

Trong bài thuốc​

按时服药 tự nhiên hơn 准时服药.


30. 按照医嘱 + V — làm theo chỉ định của bác sĩ​

Công thức​

按照医嘱 + V

Ví dụ​

我会按照医嘱服用药物。
Wǒ huì ànzhào yīzhǔ fúyòng yàowù.
Anh sẽ dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

请按照医嘱服药。
Qǐng ànzhào yīzhǔ fúyào.
Hãy uống thuốc theo chỉ định của bác sĩ.

不要擅自改变医嘱。
Bú yào shànzì gǎibiàn yīzhǔ.
Đừng tự ý thay đổi chỉ định của bác sĩ.


31. 怎么 + V — làm như thế nào​

Công thức​

S + 怎么 + V?

Ví dụ​

这种退烧药怎么服用?
Zhè zhǒng tuìshāoyào zěnme fúyòng?
Loại thuốc hạ sốt này dùng như thế nào?

这种药怎么吃?
Zhè zhǒng yào zěnme chī?
Thuốc này uống thế nào?

这个说明书怎么看?
Zhège shuōmíngshū zěnme kàn?
Hướng dẫn sử dụng này đọc như thế nào?

这种药怎么保存?
Zhè zhǒng yào zěnme bǎocún?
Thuốc này bảo quản thế nào?


32. 给 + người + 开药 — kê thuốc cho ai​

Công thức​

医生 + 给 + người + 开 + 药

Ví dụ​

医生给我开了一种止咳药。
Yīshēng gěi wǒ kāi le yì zhǒng zhǐkéyào.
Bác sĩ đã kê cho anh một loại thuốc ho.

医生给她开了退烧药。
Yīshēng gěi tā kāi le tuìshāoyào.
Bác sĩ kê thuốc hạ sốt cho cô ấy.

医生没有给我开抗生素。
Yīshēng méiyǒu gěi wǒ kāi kàngshēngsù.
Bác sĩ không kê kháng sinh cho anh.

Mẫu hỏi​

医生给你开了什么药?
Yīshēng gěi nǐ kāi le shénme yào?
Bác sĩ kê cho em thuốc gì?


33. 减轻 và 缓解​

Hai từ đều có thể mang nghĩa “làm giảm”.

减轻​

Nhấn mạnh làm cho mức độ nhẹ đi.

减轻疼痛
jiǎnqīng téngtòng
giảm đau

减轻压力
jiǎnqīng yālì
giảm áp lực

减轻负担
jiǎnqīng fùdān
giảm gánh nặng

缓解​

Nhấn mạnh làm cho một tình trạng bớt căng thẳng/nghiêm trọng.

缓解疼痛
huǎnjiě téngtòng

缓解症状
huǎnjiě zhèngzhuàng

缓解压力
huǎnjiě yālì

Ví dụ​

这种药可以减轻疼痛。
Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này có thể làm giảm đau.

这种药可以缓解咳嗽症状。
Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě késòu zhèngzhuàng.
Loại thuốc này có thể làm giảm triệu chứng ho.

新的政策可以减轻企业的负担。
Xīn de zhèngcè kěyǐ jiǎnqīng qǐyè de fùdān.
Chính sách mới có thể giảm gánh nặng cho doanh nghiệp.


34. 用法是什么?— cách sử dụng là gì?​

Công thức​

N + 的 + 用法 + 是 + 什么?

Ví dụ​

这种药物的用法是什么?
Zhè zhǒng yàowù de yòngfǎ shì shénme?
Cách sử dụng loại thuốc này là gì?

这个词的用法是什么?
Zhège cí de yòngfǎ shì shénme?
Cách dùng của từ này là gì?

这种设备的用法是什么?
Zhè zhǒng shèbèi de yòngfǎ shì shénme?
Cách sử dụng thiết bị này là gì?

Trong giao tiếp​

这种药怎么用?
Zhè zhǒng yào zěnme yòng?
Thuốc này dùng thế nào?

thường tự nhiên hơn câu:

这种药物的用法是什么?

Câu sau mang sắc thái sách vở/chuyên môn hơn.


35. 阅读 và 看​

看​

Rất rộng:

  • nhìn
  • xem
  • đọc
看书
kàn shū
đọc sách

看说明书
kàn shuōmíngshū
đọc hướng dẫn

阅读​

Trang trọng hơn, nhấn mạnh quá trình đọc nội dung.

阅读说明书
yuèdú shuōmíngshū
đọc hướng dẫn sử dụng

仔细阅读
zǐxì yuèdú
đọc kỹ

Ví dụ​

请仔细阅读使用说明书。
Qǐng zǐxì yuèdú shǐyòng shuōmíngshū.
Hãy đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

使用药物前请仔细阅读说明书。
Shǐyòng yàowù qián qǐng zǐxì yuèdú shuōmíngshū.
Trước khi sử dụng thuốc, hãy đọc kỹ hướng dẫn.


36. 至少 + số lượng — ít nhất​

Công thức​

至少 + Number + MW + N

Ví dụ​

至少两名人员
zhìshǎo liǎng míng rényuán
ít nhất hai nhân sự

至少一天
zhìshǎo yì tiān
ít nhất một ngày

至少半小时
zhìshǎo bàn xiǎoshí
ít nhất nửa giờ

至少两次
zhìshǎo liǎng cì
ít nhất hai lần

Ví dụ câu​

现在我需要至少两名人员。
Xiànzài wǒ xūyào zhìshǎo liǎng míng rényuán.
Bây giờ anh cần ít nhất hai nhân sự.

现在你需要休息至少一天。
Xiànzài nǐ xūyào xiūxi zhìshǎo yì tiān.
Bây giờ em cần nghỉ ít nhất một ngày.

这个工作至少需要三个小时。
Zhège gōngzuò zhìshǎo xūyào sān ge xiǎoshí.
Công việc này cần ít nhất ba tiếng.


37. 至少 đứng trước hay sau cụm động từ?​

Cả hai dạng có thể xuất hiện nhưng trọng tâm hơi khác nhau.

Dạng 1​

至少 + số lượng

你至少需要休息一天。
Nǐ zhìshǎo xūyào xiūxi yì tiān.
Em ít nhất cần nghỉ một ngày.

Dạng 2​

V + 至少 + số lượng

你需要休息至少一天。
Nǐ xūyào xiūxi zhìshǎo yì tiān.
Em cần nghỉ ít nhất một ngày.

Dạng thứ hai nhấn mạnh vào số lượng/thời lượng tối thiểu.


38. 才能 — mới có thể​

Trong:

我需要至少半小时才能完成报告。

才 biểu thị một điều kiện phải đạt được thì kết quả sau đó mới có thể xảy ra.

Công thức​

Điều kiện + 才能 + V

Ví dụ​

我需要至少半小时才能完成报告。
Wǒ xūyào zhìshǎo bàn xiǎoshí cái néng wánchéng bàogào.
Anh cần ít nhất nửa giờ mới có thể hoàn thành báo cáo.

你休息一下才能继续工作。
Nǐ xiūxi yíxià cái néng jìxù gōngzuò.
Em phải nghỉ một chút mới có thể tiếp tục làm việc.

按照说明使用,才能达到比较好的效果。
Ànzhào shuōmíng shǐyòng, cái néng dádào bǐjiào hǎo de xiàoguǒ.
Sử dụng theo hướng dẫn thì mới có thể đạt được hiệu quả tương đối tốt.

Công thức nâng cao​

只有……才……

只有按照规定服用,才能保证用药安全。
Zhǐyǒu ànzhào guīdìng fúyòng, cái néng bǎozhèng yòngyào ānquán.
Chỉ khi dùng theo quy định thì mới có thể bảo đảm an toàn khi dùng thuốc.


39. 需要 + khoảng thời gian + 才能 + V​

Đây là một mẫu câu cực kỳ hữu ích.

Công thức​

S + 需要 + thời lượng + 才能 + V + O

Ví dụ​

我需要至少半小时才能完成报告。
Wǒ xūyào zhìshǎo bàn xiǎoshí cái néng wánchéng bàogào.
Anh cần ít nhất nửa giờ mới hoàn thành được báo cáo.

这种药需要一段时间才能见效。
Zhè zhǒng yào xūyào yí duàn shíjiān cái néng jiànxiào.
Loại thuốc này cần một khoảng thời gian mới phát huy hiệu quả.

我们需要两天才能完成这个工作。
Wǒmen xūyào liǎng tiān cái néng wánchéng zhège gōngzuò.
Chúng ta cần hai ngày mới có thể hoàn thành công việc này.


40. 完成 + O — hoàn thành​

Công thức​

完成 + nhiệm vụ/công việc/báo cáo

Ví dụ​

完成报告
wánchéng bàogào
hoàn thành báo cáo

完成工作
wánchéng gōngzuò
hoàn thành công việc

完成任务
wánchéng rènwu
hoàn thành nhiệm vụ

Ví dụ câu​

我需要半小时才能完成报告。
Wǒ xūyào bàn xiǎoshí cái néng wánchéng bàogào.
Anh cần nửa giờ mới có thể hoàn thành báo cáo.

我们今天必须完成工作。
Wǒmen jīntiān bìxū wánchéng gōngzuò.
Hôm nay chúng ta phải hoàn thành công việc.


41. 多层定语 — nhiều tầng định ngữ với 的​

Từ giáo án này có thể tạo các cụm danh từ dài:

医生开的药
thuốc bác sĩ kê

医生给我开的药
thuốc bác sĩ kê cho anh

医生昨天给我开的药
thuốc bác sĩ kê cho anh hôm qua

医生昨天给我开的止咳药
thuốc ho bác sĩ kê cho anh hôm qua

Công thức tổng quát​

[thời gian + S + 给 + người + V] + 的 + N

Ví dụ​

这是医生昨天给我开的药。
Zhè shì yīshēng zuótiān gěi wǒ kāi de yào.
Đây là thuốc bác sĩ kê cho anh hôm qua.

我正在服用医生给我开的药。
Wǒ zhèngzài fúyòng yīshēng gěi wǒ kāi de yào.
Anh đang dùng thuốc mà bác sĩ kê cho anh.


42. Cấu trúc nguyên nhân → kết quả​

Từ:

感冒引起咳嗽。

có thể mở rộng thành nhiều mẫu.

Công thức 1​

A + 引起 + B

感冒引起咳嗽。
Gǎnmào yǐnqǐ késòu.
Cảm cúm gây ho.

Công thức 2​

由 + A + 引起

这种咳嗽是由感冒引起的。
Zhè zhǒng késòu shì yóu gǎnmào yǐnqǐ de.
Cơn ho này do cảm cúm gây ra.

Công thức 3​

A + 引起的 + B

感冒引起的咳嗽
gǎnmào yǐnqǐ de késòu
cơn ho do cảm cúm gây ra


43. Cách hỏi thông tin thuốc bằng 什么、多少、怎么​

什么​

这种药的作用是什么?
Zhè zhǒng yào de zuòyòng shì shénme?
Tác dụng của loại thuốc này là gì?

这种药的成分是什么?
Zhè zhǒng yào de chéngfèn shì shénme?
Thành phần của loại thuốc này là gì?

多少​

这种药的剂量是多少?
Zhè zhǒng yào de jìliàng shì duōshao?
Liều dùng của thuốc này là bao nhiêu?

怎么​

这种药怎么服用?
Zhè zhǒng yào zěnme fúyòng?
Thuốc này dùng thế nào?

几​

这种药一天服用几次?
Zhè zhǒng yào yì tiān fúyòng jǐ cì?
Thuốc này một ngày dùng mấy lần?


44. Hệ thống câu hỏi thực hành phản xạ​

这种药有什么作用?
Zhè zhǒng yào yǒu shénme zuòyòng?
Thuốc này có tác dụng gì?

这种药有效吗?
Zhè zhǒng yào yǒuxiào ma?
Thuốc này có hiệu quả không?

这种药有什么副作用?
Zhè zhǒng yào yǒu shénme fùzuòyòng?
Thuốc này có tác dụng phụ gì?

这种药的成分是什么?
Zhè zhǒng yào de chéngfèn shì shénme?
Thành phần của thuốc này là gì?

这种药怎么服用?
Zhè zhǒng yào zěnme fúyòng?
Thuốc này dùng như thế nào?

一天服用几次?
Yì tiān fúyòng jǐ cì?
Một ngày dùng mấy lần?

每次服用几片?
Měicì fúyòng jǐ piàn?
Mỗi lần dùng mấy viên?

饭前吃还是饭后吃?
Fànqián chī háishì fànhòu chī?
Uống trước hay sau bữa ăn?

服药期间有什么需要注意的吗?
Fúyào qījiān yǒu shénme xūyào zhùyì de ma?
Trong thời gian dùng thuốc có điều gì cần chú ý không?

可以随意增加剂量吗?
Kěyǐ suíyì zēngjiā jìliàng ma?
Có thể tùy ý tăng liều không?


45. Chuỗi mở rộng câu từ đơn giản đến phức tạp​

Câu cơ sở:

我吃药。
Wǒ chī yào.
Anh uống thuốc.

Mở rộng:

我每天吃药。
Wǒ měitiān chī yào.
Anh uống thuốc mỗi ngày.

Tiếp tục:

我每天都吃这种药。
Wǒ měitiān dōu chī zhè zhǒng yào.
Mỗi ngày anh đều uống loại thuốc này.

Tiếp tục:

我每天都按照医生的要求吃这种药。
Wǒ měitiān dōu ànzhào yīshēng de yāoqiú chī zhè zhǒng yào.
Mỗi ngày anh đều uống loại thuốc này theo yêu cầu của bác sĩ.

Trang trọng hơn:

我每天都按照医嘱服用这种药物。
Wǒ měitiān dōu ànzhào yīzhǔ fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Mỗi ngày anh đều dùng loại thuốc này theo chỉ định của bác sĩ.

Mở rộng tiếp:

医生嘱咐我每天都要按照规定剂量服用这种药物。
Yīshēng zhǔfù wǒ měitiān dōu yào ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Bác sĩ dặn anh mỗi ngày đều phải dùng loại thuốc này theo liều lượng quy định.


46. Chuỗi mở rộng với cụm định ngữ​

Câu cơ sở:

这种药可以缓解咳嗽。
Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě késòu.
Thuốc này có thể làm giảm ho.

Mở rộng:

这种药可以缓解感冒引起的咳嗽。
Zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě gǎnmào yǐnqǐ de késòu.
Thuốc này có thể làm giảm cơn ho do cảm cúm gây ra.

Mở rộng tiếp:

医生给我开的这种药可以缓解感冒引起的咳嗽。
Yīshēng gěi wǒ kāi de zhè zhǒng yào kěyǐ huǎnjiě gǎnmào yǐnqǐ de késòu.
Loại thuốc bác sĩ kê cho anh có thể làm giảm cơn ho do cảm cúm gây ra.

Qua đó học viên có thể thấy tiếng Trung tạo câu dài chủ yếu bằng cách đưa thông tin bổ nghĩa lên trước danh từ trung tâm.


47. Những điểm cần chuẩn hóa trong bài gốc​

1. 仔细​

Bản Pinyin đúng:

仔细
zǐxì

Do đó:

请你仔细看使用说明书。
Qǐng nǐ zǐxì kàn shǐyòng shuōmíngshū.

Không phải:

zǐzì.

2. 饭后​

后 đọc:

hòu

Do đó:

饭后
fànhòu

3. 过量这种药物​

Câu:

你不能服用过量这种药物。

nên sửa thành:

你不能过量服用这种药物。
Nǐ bù néng guòliàng fúyòng zhè zhǒng yàowù.
Em không được dùng loại thuốc này quá liều.

4. 饮啤酒​

Ngữ pháp đúng nhưng hơi trang trọng.

Khẩu ngữ:

喝啤酒
hē píjiǔ

Văn phong cảnh báo tổng quát:

饮酒
yǐnjiǔ

Vì vậy câu chuyên nghiệp hơn:

服药期间不能饮酒。
Fúyào qījiān bù néng yǐnjiǔ.
Trong thời gian dùng thuốc không được uống rượu bia.

5. 有效果​

Có thể nói:

这种药很有效果。

Nhưng văn phong cô đọng hơn:

这种药很有效。
Zhè zhǒng yào hěn yǒuxiào.
Loại thuốc này rất hiệu quả.

6. 老板嘱咐人员​

Tự nhiên hơn trong bối cảnh doanh nghiệp:

老板嘱咐员工每天要准时上班。
Lǎobǎn zhǔfù yuángōng měitiān yào zhǔnshí shàngbān.
Ông chủ dặn nhân viên mỗi ngày phải đi làm đúng giờ.


48. Hệ thống công thức ngữ pháp cốt lõi của toàn bài​

一种 + N

缓解 + N

V + O + 的 + N

S + 可以 + V + O

S + 正在 + V + O

A + 的 + B

Location + 有 + N

S + 引起 + O

S + V + 的 + N

Adj + V + O

V + O + 之前,……

S + 必须 + V

S + 按照 + N + V

每……都……

Number + 片 + 药

一天 + V + Number + 次

每次 + Number + 片

V + O + 期间

S + 不能 + V

饭前/饭后 + V

过量 + V

S + 擅自 + V

S + 嘱咐 + người + 要/必须 + V

按照医嘱 + V

S + 怎么 + V

给 + người + 开药

减轻 + N

至少 + Number + MW

需要 + 时间 + 才能 + V

只有……才……



49. Khung câu tổng hợp cấp cao​

Từ toàn bộ bài học có thể xây dựng câu:

医生嘱咐我在服药期间必须按照医嘱按时服用这种药物,不能擅自增加剂量。

Yīshēng zhǔfù wǒ zài fúyào qījiān bìxū ànzhào yīzhǔ ànshí fúyòng zhè zhǒng yàowù, bù néng shànzì zēngjiā jìliàng.

Bác sĩ dặn anh trong thời gian dùng thuốc phải dùng loại thuốc này đúng giờ theo chỉ định và không được tự ý tăng liều.

Phân tích:

医生 = chủ ngữ

嘱咐 = động từ

我 = đối tượng được dặn

在服药期间 = trạng ngữ thời gian

必须 = động từ năng nguyện bắt buộc

按照医嘱 = trạng ngữ căn cứ

按时 = trạng ngữ thời gian/phương thức

服用 = động từ chính

这种药物 = tân ngữ

不能 = phủ định khả năng/cho phép

擅自 = trạng ngữ phương thức

增加 = động từ

剂量 = tân ngữ
 
Last edited:
Back
Top