• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 7 ngày 11-9-2026

Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo lớp học tiếng Trung online HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ 10000 quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 1 ngày 15-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 2 ngày 18-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 3 ngày 22-5-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 4 ngày 23-8-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 5 ngày 4-9-2026

Học tiếng Trung online lớp em Mai Trang bài 6 ngày 9-9-2026

Ngày 11/9/2026 em Mai Trang bài 7

药物 yàowù

一种药物 yì zhǒng yàowù

缓解 huǎn jiě

疼痛 téngtòng

缓解疼痛 huǎn jiě téngtòng

缓解疼痛的药物 huǎnjiě téngtòng de yàowù

这种药物可以缓解疼痛 zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě téngtòng

医生 yīshēng

研究 yánjiū

疗效 liáo xiào

药物的疗效 yàowù de liáoxiào

医生正在研究这种药物的疗效 yīshēng zhèng zài yánjiū zhè zhǒng yàowù de liáoxiào

药店 yào diàn

前边 qiánbiān

N + 前边 qiánbiān

医院前边有很多药店 yīyuàn qiánbiān yǒu hěn duō yàodiàn

效果 xiàoguǒ

[有 yǒu + N] => Tinh tu

有效果 yǒu xiàoguǒ

这种药很有效果 zhè zhǒng yào hěn yǒu xiàoguǒ

作用 zuòyòng

药物的作用 yàowù de zuòyòng

副作用 fù zuòyòng

药物的副作用 yàowù de fù zuòyòng

成分 chéngfèn

药物的成分 yàowù de chéngfèn

过敏 guò mǐn

药物过敏 yàowù guòmǐn

抗生素 kàng shēng sù

抗生素药物 kàng shēng sù yàowù

压力 yālì

血压 xuè yā

高血压 gāo xuè yā

治疗 zhìliào

治疗高血压 zhìliáo gāo xuè yā

这种药物可以治疗高血压 zhè zhǒng yào wù kěyǐ zhìliáo gāo xuè yā

感冒 gǎnmào

引起 yǐnqǐ

咳嗽 késòu

S + V + O => [S + V + 的 de + Trung tam ngu] => CUM DANH TU

感冒引起咳嗽 gǎnmào yǐnqǐ késòu

感冒引起的咳嗽gǎnmào yǐnqǐ de késòu

缓解咳嗽 huǎnjiě késòu

这种药物可以缓解感冒引起的咳嗽 zhè zhǒng yàowù kěyǐ huǎnjiě gǎnmào yǐnqǐ de késòu

使用 shǐ yòng

说明书 shuō míng shū

使用说明书 shǐ yòng shuō míng shū

仔细 zǐxì

S + Adj + V + O

Trang ngu Phuong thuc => Adj

仔细看说明书 zǐxì kàn shuō míng shū

请你仔细看使用说明书 qǐng nǐ zǐxì kàn shǐyòng shuō míng shū

S + V + O + 之前 zhī qián

吃药 chī yào

喝药 hē yào

吃这种药物之前,请你仔细看使用说明书 chī zhè zhǒng yào wù zhī qián, qǐng nǐ zǐzì kàn shǐyòng shuō míng shū

服用 fú yòng

服用药物 fú yòng yàowù

按照 ànzhào

要求 yāoqiú

必须 bìxū

你必须按照医生的要求服用药物 nǐ bìxū ànzhào yīshēng de yāoqiú fúyòng yàowù

每天我都服用这种药物 měitiān wǒ dōu fúyòng zhè zhǒng yàowù

一片药 yí piàn yào

每次 měi cì

每次我服用两片药 měi cì wǒ fú yòng liǎng piàn yào

每天服用三次 měitiān fú yòng sān cì

这种药一天服用三次,每次两片 zhè zhǒng yào yì tiān fúyòng sān cì, měi cì liǎng piàn

期间 qījiān

啤酒 pí jiǔ

喝啤酒 hē píjiǔ

饮啤酒 yǐn píjiǔ

服用药物期间你不能饮啤酒 fúyòng yào wù qījiān nǐ bù néng yǐn pí jiǔ

饭 fàn

前 qián

后 qián

饭前 fàn qián

饭后 fàn hòu

你必须饭后服用药物 nǐ bìxū fànhòu fúyòng yàowù

过量 guò liàng

你不能服用过量这种药物 nǐ bù néng fúyòng guòliàng zhè zhǒng yàowù

剂量 jì liàng

服用剂量 fúyòng jìliàng

药物剂量 yàowù jìliàng

每天剂量 měi tiān jìliàng

这种药物的剂量是多少?zhè zhǒng yàowù de jìliàng shì duōshǎo

擅自 shànzì

增加 zēngjiā

你不能擅自增加药物剂量 nǐ bù néng shànzì zēngjiā yàowù jìliàng

嘱咐 zhǔfù

准时 zhǔnshí = 按时 àn shí

老板嘱咐人员每天要准时上班 lǎobǎn zhǔfù rényuán měitiān yào zhǔnshí shàng bān



规定 guīdìng

规定剂量 guīdìng jìliàng

医生嘱咐我必须按照规定剂量服用药物 yīshēng zhǔfù wǒ bìxū ànzhào guīdìng jìliàng fúyòng yàowù

医嘱 yī zhǔ

我会按照医嘱服用药物 wǒ huì ànzhào yīzhǔ fúyòng yàowù

退烧药 tuì shāo yào

这种退烧药怎么服用?zhè zhǒng tuì shāo yào zěnme fúyòng

擅自 shànzì = 随意 suí yì

你不能随意增加退烧药的剂量 nǐ bù néng suíyì zēngjiā tuì shāo yào de jìliàng

止咳药 zhǐ ké yào

我去药店买止咳药 wǒ qù yàodiàn mǎi zhǐ ké yào

止咳 zhǐ ké

这种药物可以止咳 zhè zhǒng yàowù kěyǐ zhǐ ké

开药 kāi yào

医生给我开了一种止咳药 yīshēng gěi wǒ kāi le yì zhǒng zhǐ ké yào

减轻 jiǎn qīng = 缓解 huǎn jiě

减轻疼痛 jiǎnqīng téngtòng

减轻压力 jiǎnqīng yālì

负担 fùdān

减轻负担 jiǎnqīng fù dān

症状 zhèngzhuàng

咳嗽症状 késòu zhèngzhuàng

减轻咳嗽症状 jiǎnqīng késòu zhèngzhuàng

用法 yòng fǎ

这种药物的用法是什么?zhè zhǒng yàowù de yòngfǎ shì shénme

阅读 yuèdú = 看 kàn

仔细阅读 zǐxì yuèdú

请你仔细阅读这种药物的用法 qǐng nǐ zǐxì yuèdú zhè zhǒng yào wù de yòngfǎ

至少 zhìshǎo

现在我需要至少两名人员 xiànzài wǒ xūyào zhìshǎo liǎng míng rényuán

半小时 bàn xiǎoshí

完成 wánchéng

报告 bàogào

我需要至少半小时才能完成报告 wǒ xūyào bàn xiǎoshí cái néng wánchéng bàogào

休息 xiūxī

现在你需要休息至少一天 xiànzài nǐ xūyào xiūxī zhìshǎo yì tiān
 
Last edited:
Back
Top