• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì là giáo án giảng dạy tiếng Trung Quốc mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - MASTEREDU - Chinese Master Education Quận Thanh Xuân uy tín TOP 1 tại Hà Nội. Toàn bộ nội dung Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, sách Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ cũng như các tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER ở địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Học tiếng Trung theo chủ đề Mùa Đông của Việt Nam khá lạnh

Học tiếng Trung theo chủ đề Nhà bạn có mấy người

Học tiếng Trung theo chủ đề Bao nhiêu tiền một chai

Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu

Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bây giờ mấy giờ rồi

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ở phía trước Đại học Hà Nội

Học tiếng Trung theo chủ đề Thư viện ở đâu

Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn là người Nước nào

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề


STTTiếng TrungPhiên âmLoại từTiếng Việt
1wèiThán từAlo (thán từ thường dùng khi nhấc điện thoại)
2āThán từÀ, ồ
3zàiĐộng từ, Giới từTại, đang
4gànĐộng từLàm
5zuòĐộng từLàm
6作业zuòyèDanh từBài tập
7měiLượng từMỗi, từng
8tiānDanh từNgày
9duōTính từNhiều
10星期三xīngqīsānDanh từNgày thứ tư
11从……到……cóng...dào...Giới từTừ...đến...
12中午zhōngwǔDanh từBuổi trưa
13jiéLượng từtiết học (lượng từ)
14听写tīngxiěĐộng từ, Danh từ (hoạt động)nghe và viết
15所以suǒyǐLiên từdo đó, cho nên
16酒吧jiǔbāDanh từtửu ba, quán rượu, quán bar
17Động từuống
18咖啡kāfēiDanh từcà phê
19书店shūdiànDanh từhiệu sách
20对面duìmiànTính từ, Danh từđối diện
21自己zìjǐĐại từtự mình, một mình
22正在zhèngzàiĐộng từ (trạng thái)chính tại, đang
23chàngĐộng từhát, ca hát
24Danh từca, bài hát
25huíĐộng từhồi, trở về

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

你在做什么?
Nǐ zài zuò shénme
BẠN ĐANG LÀM GÌ?

青香:喂,你好!
Qīngxiāng: Wèi, nǐ hǎo!
Thanh Hương: A lô, chào bạn!

青花:喂,青香,我是青花。
Qīnghuā: Wèi, Qīngxiāng, wǒ shì Qīnghuā.
Thanh Hoa: A lô, Thanh Hương, mình là Thanh Hoa đây.

青香:哦,青花,你好!
Qīngxiāng: Ò, Qīnghuā, nǐ hǎo!
Thanh Hương: Ồ, Thanh Hoa, chào bạn!

青花:青香,你在干什么呢?
Qīnghuā: Qīngxiāng, nǐ zài gàn shénme ne?
Thanh Hoa: Thanh Hương, bạn đang làm gì vậy?

青香:做作业呢。
Qīngxiāng: Zuò zuòyè ne.
Thanh Hương: Đang làm bài tập.

青花:是吗?你每天都有很多作业吗?
Qīnghuā: Shì ma? Nǐ měitiān dū yǒu hěn duō zuòyè ma?
Thanh Hoa: Vậy à? Ngày nào bạn cũng có nhiều bài tập vậy sao?

青香:不是。今天是星期三,从早上八点到中午十二点,我有四节课,明天还有听写,所以作业很多。你呢?在干什么呢?
Qīngxiāng: Bùshì. Jīntiān shì xīngqísān, cóng zǎoshang bā diǎn dào zhōngwǔ shí'èr diǎn, wǒ yǒu sì jié kè, míngtiān hái yǒu tīngxiě, suǒyǐ zuòyè hěn duō. Nǐ ne? Zài gàn shénme ne?
Thanh Hương: Không phải. Hôm nay là thứ Tư, từ 8 giờ sáng đến 12 giờ trưa, tôi có bốn tiết học, ngày mai còn có bài kiểm tra chính tả, nên bài tập rất nhiều. Còn bạn? Bạn đang làm gì vậy?

青花:我在酒吧喝咖啡呢。
Qīnghuā: Wǒ zài jiǔbā hē kāfēi ne.
Thanh Hoa: Mình đang uống cà phê ở quán bar.

青香:哪个酒吧?
Qīngxiāng: Nǎge jiǔbā?
Thanh Hương: Quán bar nào vậy?

青花:学校书店对面的那个。
Qīnghuā: Xuéxiào shūdiàn duìmiàn dì nàge.
Thanh Hoa: Quán đối diện với nhà sách của trường ấy.

青香:你自己吗?
Qīngxiāng: Nǐ zìjǐ ma?
Thanh Hương: Bạn đi một mình à?

青花:不,还有我的同屋和她的朋友,他们正在唱歌呢。
Qīnghuā: Bù, hái yǒu wǒ de tóngwū hé tā de péngyǒu, tāmen zhèngzài chànggē ne.
Thanh Hoa: Không, còn có bạn cùng phòng và bạn của cô ấy nữa, họ đang hát.

青香:明天你们没有课吗?
Qīngxiāng: Míngtiān nǐmen méiyǒu kè ma?
Thanh Hương: Ngày mai các bạn không có tiết học à?

青花:有,我们十点就回宿舍。
Qīnghuā: Yǒu, wǒmen shí diǎn jiù huí sùshè.
Thanh Hoa: Có chứ, 10 giờ chúng mình sẽ về ký túc xá.

你在做什么?(Nǐ zài zuò shénme?) BẠN ĐANG LÀM GÌ?

青香: 喂,你好!(Qīngxiāng: Wèi, nǐ hǎo!)Thanh Hương: A lô, chào bạn!

青花: 喂,青香,我是青花。(Qīnghuā: Wèi, Qīngxiāng, wǒ shì Qīnghuā.)Thanh Hoa: A lô, Thanh Hương, mình là Thanh Hoa đây.

青香: 哦,青花,你好!(Qīngxiāng: Ò, Qīnghuā, nǐ hǎo!)Thanh Hương: Ồ, Thanh Hoa, chào bạn!

青花: 你在做什么呢?(Qīnghuā: Nǐ zài zuò shénme ne?)Thanh Hoa: Bạn đang làm gì vậy?

青香: 在看电影呢。(Qīngxiāng: Zài kàn diànyǐng ne.)Thanh Hương: Đang xem phim.

青花: 什么电影?好看吗?(Qīnghuā: Shénme diànyǐng? Hǎokàn ma?)Thanh Hoa: Phim gì thế? Có hay không?

青香: 是一部爱情片,挺好看的。(Qīngxiāng: Shì yī bù àiqíng piàn, tǐng hǎokàn de.)Thanh Hương: Là một bộ phim tình cảm, khá hay.

青花: 你每天晚上都看电影吗?(Qīnghuā: Nǐ měitiān wǎnshàng dōu kàn diànyǐng ma?)Thanh Hoa: Bạn có xem phim mỗi tối không?

青香: 不是,今天没有作业,所以才看电影。你呢?(Qīngxiāng: Bùshì, jīntiān méiyǒu zuòyè, suǒyǐ cái kàn diànyǐng. Nǐ ne?)Thanh Hương: Không, hôm nay không có bài tập nên mới xem phim. Còn bạn?

青花: 我在咖啡馆喝咖啡呢。(Qīnghuā: Wǒ zài kāfēiguǎn hē kāfēi ne.)Thanh Hoa: Mình đang uống cà phê ở quán cà phê.

青香: 你一个人吗?(Qīngxiāng: Nǐ yīgè rén ma?)Thanh Hương: Bạn đi một mình à?

青花: 不,还有我的朋友,我们正在聊天呢。(Qīnghuā: Bù, hái yǒu wǒ de péngyǒu, wǒmen zhèngzài liáotiān ne.)Thanh Hoa: Không, còn có bạn mình nữa, chúng mình đang trò chuyện.

青香: 你们聊什么?(Qīngxiāng: Nǐmen liáo shénme?)Thanh Hương: Các bạn đang nói chuyện gì thế?

青花: 聊明天的考试,我们都有点紧张。(Qīnghuā: Liáo míngtiān de kǎoshì, wǒmen dōu yǒudiǎn jǐnzhāng.)Thanh Hoa: Đang nói về bài kiểm tra ngày mai, bọn mình có chút lo lắng.

青香: 别担心,我们一起加油!(Qīngxiāng: Bié dānxīn, wǒmen yīqǐ jiāyóu!)Thanh Hương: Đừng lo, chúng ta cùng cố gắng nhé!

青花: 好的!那你看完电影后早点休息吧。(Qīnghuā: Hǎo de! Nà nǐ kàn wán diànyǐng hòu zǎodiǎn xiūxi ba.)Thanh Hoa: Được rồi! Vậy bạn xem phim xong nhớ nghỉ sớm nhé.

青香: 好的,晚安!(Qīngxiāng: Hǎo de, wǎn'ān!)Thanh Hương: Được, chúc ngủ ngon!

青花: 晚安!(Qīnghuā: Wǎn'ān!)Thanh Hoa: Chúc ngủ ngon!

你今天有什么安排?(Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái?)HÔM NAY BẠN CÓ KẾ HOẠCH GÌ KHÔNG?

青香: 喂,青花,你在干什么呢?(Qīngxiāng: Wèi, Qīnghuā, nǐ zài gàn shénme ne?)Thanh Hương: A lô, Thanh Hoa, bạn đang làm gì vậy?

青花: 我正在公园散步呢。天气很好,你呢?(Qīnghuā: Wǒ zhèngzài gōngyuán sànbù ne. Tiānqì hěn hǎo, nǐ ne?)Thanh Hoa: Mình đang đi dạo trong công viên. Thời tiết đẹp lắm. Còn bạn?

青香: 我刚吃完午饭,在家休息一下。你今天有什么安排吗?(Qīngxiāng: Wǒ gāng chī wán wǔfàn, zài jiā xiūxi yīxià. Nǐ jīntiān yǒu shénme ānpái ma?)Thanh Hương: Mình vừa ăn trưa xong, đang nghỉ ngơi một chút. Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?

青花: 下午我要去超市买东西,晚上和朋友去看电影。你呢?(Qīnghuā: Xiàwǔ wǒ yào qù chāoshì mǎi dōngxī, wǎnshàng hé péngyǒu qù kàn diànyǐng. Nǐ ne?)Thanh Hoa: Chiều nay mình sẽ đi siêu thị mua đồ, tối thì đi xem phim với bạn bè. Còn bạn?

青香: 我下午要去图书馆学习,晚上可能在家看书。(Qīngxiāng: Wǒ xiàwǔ yào qù túshūguǎn xuéxí, wǎnshàng kěnéng zài jiā kàn shū.)Thanh Hương: Chiều mình sẽ đến thư viện học, tối có thể sẽ đọc sách ở nhà.

青花: 你这么努力!最近有考试吗?(Qīnghuā: Nǐ zhème nǔlì! Zuìjìn yǒu kǎoshì ma?)Thanh Hoa: Bạn chăm chỉ thế! Sắp có kỳ thi à?

青香: 是的,下周有一门汉语考试,我要好好准备。(Qīngxiāng: Shì de, xià zhōu yǒu yī mén Hànyǔ kǎoshì, wǒ yào hǎohǎo zhǔnbèi.)Thanh Hương: Đúng vậy, tuần sau có bài kiểm tra tiếng Trung, mình phải chuẩn bị thật tốt.

青花: 祝你考试顺利!要不要晚上一起去喝杯咖啡,放松一下?(Qīnghuā: Zhù nǐ kǎoshì shùnlì! Yào bù yào wǎnshàng yīqǐ qù hē bēi kāfēi, fàngsōng yīxià?)Thanh Hoa: Chúc bạn thi tốt nhé! Tối nay có muốn đi uống cà phê thư giãn một chút không?

青香: 好啊,几点见?(Qīngxiāng: Hǎo a, jǐ diǎn jiàn?)Thanh Hương: Được thôi! Mấy giờ gặp nhau?

青花: 七点怎么样?(Qīnghuā: Qī diǎn zěnme yàng?)Thanh Hoa: Bảy giờ được không?

青香: 可以,我们在哪儿见面?(Qīngxiāng: Kěyǐ, wǒmen zài nǎr jiànmiàn?)Thanh Hương: Được, chúng ta gặp nhau ở đâu?

青花: 在学校门口见吧!(Qīnghuā: Zài xuéxiào ménkǒu jiàn ba!)Thanh Hoa: Gặp nhau trước cổng trường nhé!

青香: 好的,晚上见!(Qīngxiāng: Hǎo de, wǎnshàng jiàn!)Thanh Hương: Được, hẹn gặp buổi tối!

青花: 晚上见!(Qīnghuā: Wǎnshàng jiàn!)Thanh Hoa: Hẹn gặp buổi tối!

Bạn说得对 (Nói đúng lắm), bài hội thoại trên hơi ngắn. Tôi sẽ mở rộng thêm để nội dung phong phú hơn, vẫn giữ định dạng bạn yêu cầu và tên nhân vật Thanh Hương (Qīngxiāng) và Thanh Hoa (Qīnghuā). Dưới đây là phiên bản dài hơn:

青花:你好!你在干什么呀?

Qīnghuā: Nǐ hǎo! Nǐ zài gàn shénme ya?

Thanh Hoa: Chào bạn! Bạn đang làm gì vậy?

青香:你好!我正在听音乐呢。你呢?

Qīngxiāng: Nǐ hǎo! Wǒ zhèngzài tīng yīnyuè ne. Nǐ ne?

Thanh Hương: Chào bạn! Tôi đang nghe nhạc. Còn bạn?

青花:我在图书馆看书。今天是星期六,我没什么课,所以来这里放松一下。你听什么音乐呀?

Qīnghuā: Wǒ zài túshūguǎn kàn shū. Jīntiān shì xīngqíliù, wǒ méi shénme kè, suǒyǐ lái zhèlǐ fàngsōng yīxià. Nǐ tīng shénme yīnyuè ya?

Thanh Hoa: Tôi đang đọc sách ở thư viện. Hôm nay là thứ Bảy, tôi không có lớp học gì, nên đến đây thư giãn một chút. Bạn đang nghe loại nhạc gì vậy?

青香:我听的是古典音乐,特别喜欢贝多芬的曲子,觉得很平静。你在看什么书呀?

Qīngxiāng: Wǒ tīng de shì gǔdiǎn yīnyuè, tèbié xǐhuān Bèiduōfēn de qǔzi, juéde hěn píngjìng. Nǐ zài kàn shénme shū ya?

Thanh Hương: Tôi đang nghe nhạc cổ điển, đặc biệt thích các bản nhạc của Beethoven, cảm thấy rất bình yên. Còn bạn đang đọc sách gì vậy?

青花:我在读一本关于历史的书,是关于越南古代的。我觉得了解过去很有意思。你平时喜欢听音乐吗?

Qīnghuā: Wǒ zài dú yī běn guānyú lìshǐ de shū, shì guānyú Yuènán gǔdài de. Wǒ juéde liǎojiě guòqù hěn yǒu yìsi. Nǐ píngshí xǐhuān tīng yīnyuè ma?

Thanh Hoa: Tôi đang đọc một cuốn sách về lịch sử, nói về thời cổ đại Việt Nam. Tôi thấy tìm hiểu về quá khứ rất thú vị. Còn bạn bình thường có thích nghe nhạc không?

青香:喜欢呀!尤其是周末的时候,我会放音乐然后做一些家务,或者只是躺着休息。你今天打算在图书馆待多久呀?

Qīngxiāng: Xǐhuān ya! Yóuqí shì zhōumò de shíhòu, wǒ huì fàng yīnyuè ránhòu zuò yīxiē jiāwù, huòzhě zhǐ shì tǎngzhe xiūxí. Nǐ jīntiān dǎsuàn zài túshūguǎn dāi duō jiǔ ya?

Thanh Hương: Thích chứ! Đặc biệt là vào cuối tuần, tôi sẽ bật nhạc rồi làm một số việc nhà, hoặc chỉ nằm nghỉ ngơi thôi. Hôm nay bạn định ở thư viện bao lâu vậy?

青花:可能到下午四点吧。之后我想去买点东西吃。你今天有什么计划吗?

Qīnghuā: Kěnéng dào xiàwǔ sì diǎn ba. Zhīhòu wǒ xiǎng qù mǎi diǎn dōngxī chī. Nǐ jīntiān yǒu shénme jìhuà ma?

Thanh Hoa: Có lẽ đến 4 giờ chiều. Sau đó tôi muốn đi mua chút đồ ăn. Hôm nay bạn có kế hoạch gì không?

青香:我还没决定。也许听完音乐我会出去走走,或者叫朋友一起去看电影。你想一起去吃东西吗?

Qīngxiāng: Wǒ hái méi juédìng. Yěxǔ tīng wán yīnyuè wǒ huì chūqù zǒuzǒu, huòzhě jiào péngyǒu yīqǐ qù kàn diànyǐng. Nǐ xiǎng yīqǐ qù chī dōngxī ma?

Thanh Hương: Tôi chưa quyết định. Có thể sau khi nghe nhạc xong tôi sẽ ra ngoài đi dạo, hoặc rủ bạn bè đi xem phim. Bạn có muốn đi ăn cùng không?

青花:好呀!四点以后我们可以在学校门口见面。你觉得怎么样?

Qīnghuā: Hǎo ya! Sì diǎn yǐhòu wǒmen kěyǐ zài xuéxiào ménkǒu jiànmiàn. Nǐ juéde zěnmeyàng?

Thanh Hoa: Được chứ! Sau 4 giờ chúng ta có thể gặp nhau ở cổng trường. Bạn thấy thế nào?

青香:没问题!那就四点见吧!

Qīngxiāng: Méi wèntí! Nà jiù sì diǎn jiàn ba!

Thanh Hương: Không vấn đề gì! Vậy 4 giờ gặp nhé!

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

(正在/在……呢) - Đang...

"正在……呢", "在……呢", hoặc "……呢" biểu thị hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tồn tại.

Ví dụ:

我正在看电影呢。(Wǒ zhèngzài kàn diànyǐng ne.) - Tôi đang xem phim.

阮明武老师正在喝啤酒呢。(Ruǎn Míngwǔ lǎoshī zhèngzài hē píjiǔ ne.) - Thầy Nguyễn Minh Vũ đang uống bia.

她正在做饭呢。(Tā zhèngzài zuò fàn ne.) - Cô ấy đang nấu ăn.

他们在跳舞呢。(Tāmen zài tiàowǔ ne.) - Họ đang nhảy múa.

小狗在吃东西呢。(Xiǎo gǒu zài chī dōngxi ne.) - Chú chó con đang ăn đồ ăn.

外面下雨呢。(Wàimiàn xiàyǔ ne.) - Bên ngoài trời đang mưa.

A: 你现在干什么呢?(Nǐ xiànzài gàn shénme ne?) - Bây giờ bạn đang làm gì?
B: 我在看书呢。(Wǒ zài kàn shū ne.) - Tôi đang đọc sách.

他正在写作业呢。(Tā zhèngzài xiě zuòyè ne.) - Cậu ấy đang làm bài tập.

妈妈在打电话呢。(Māma zài dǎ diànhuà ne.) - Mẹ đang gọi điện thoại.

我们正在开会呢。(Wǒmen zhèngzài kāihuì ne.) - Chúng tôi đang họp.

(从……到……) - Từ... đến...

Biểu thị thời gian bắt đầu và kết thúc.

Ví dụ:

我从八点到九点有课。(Wǒ cóng bā diǎn dào jiǔ diǎn yǒu kè.) - Tôi có tiết học từ 8 giờ đến 9 giờ.

武老师从下午到晚上。(Wǔ lǎoshī cóng xiàwǔ dào wǎnshàng.) - Thầy Vũ từ chiều đến tối.

阮明武从星期一到星期五都有课。(Ruǎn Míngwǔ cóng xīngqī yī dào xīngqī wǔ dōu yǒu kè.) - Nguyễn Minh Vũ có tiết học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

从早上六点到晚上十点,我都在工作。(Cóng zǎoshang liù diǎn dào wǎnshàng shí diǎn, wǒ dōu zài gōngzuò.) - Từ 6 giờ sáng đến 10 giờ tối, tôi đều làm việc.

他们从一月到六月都很忙。(Tāmen cóng yī yuè dào liù yuè dōu hěn máng.) - Họ bận từ tháng Một đến tháng Sáu.

从学校到家要二十分钟。(Cóng xuéxiào dào jiā yào èrshí fēnzhōng.) - Từ trường về nhà mất 20 phút.

从北京到上海要坐飞机两个小时。(Cóng Běijīng dào Shànghǎi yào zuò fēijī liǎng gè xiǎoshí.) - Từ Bắc Kinh đến Thượng Hải mất hai giờ bay.

(每………………都………………) - Mỗi, từng... đều

Biểu thị không có ngoại lệ.

Ví dụ:

我每天早上都喝咖啡。(Wǒ měitiān zǎoshang dōu hē kāfēi.) - Mỗi sáng tôi đều uống cà phê.

他们每个人都知道。(Tāmen měi gè rén dōu zhīdào.) - Mỗi người trong số họ đều biết.

这儿每天都下雨。(Zhèr měitiān dōu xiàyǔ.) - Ở đây mỗi ngày đều mưa.

阮明武每个周末都去酒吧。(Ruǎn Míngwǔ měi gè zhōumò dōu qù jiǔbā.) - Nguyễn Minh Vũ mỗi cuối tuần đều đi đến quán bar.

我每年春节都回家。(Wǒ měinián chūnjié dōu huí jiā.) - Tôi mỗi năm vào Tết đều về nhà.

每个学生都很努力学习。(Měi gè xuéshēng dōu hěn nǔlì xuéxí.) - Mỗi học sinh đều học tập rất chăm chỉ.

我每天晚上都看电视。(Wǒ měitiān wǎnshàng dōu kàn diànshì.) - Tôi mỗi tối đều xem TV.

她每周一到周五都去健身房。(Tā měi zhōuyī dào zhōuwǔ dōu qù jiànshēnfáng.) - Cô ấy đi đến phòng tập từ thứ Hai đến thứ Sáu.

(星期的表达法) - Cách diễn đạt thứ trong tuần

星期一 (Xīngqí yī) - Thứ hai

星期二 (Xīngqí èr) - Thứ ba

星期三 (Xīngqí sān) - Thứ tư

星期四 (Xīngqí sì) - Thứ năm

星期五 (Xīngqí wǔ) - Thứ sáu

星期六 (Xīngqí liù) - Thứ bảy

星期日/星期天 (Xīngqírì / Xīngqítiān) - Chủ nhật

Ví dụ:

今天是星期三。(Jīntiān shì xīngqí sān.) - Hôm nay là thứ Tư.

你星期几有空?(Nǐ xīngqí jǐ yǒu kòng?) - Bạn rảnh vào thứ mấy?

我星期天休息。(Wǒ xīngqítiān xiūxí.) - Tôi nghỉ vào Chủ nhật.

他们从星期一到星期五上班。(Tāmen cóng xīngqī yī dào xīngqī wǔ shàngbān.) - Họ đi làm từ thứ Hai đến thứ Sáu.

我每个星期五都去超市买东西。(Wǒ měi gè xīngqī wǔ dōu qù chāoshì mǎi dōngxi.) - Mỗi thứ Sáu tôi đều đi siêu thị mua đồ.

学生们每个星期三都有体育课。(Xuéshēngmen měi gè xīngqī sān dōu yǒu tǐyù kè.) - Học sinh mỗi thứ Tư đều có tiết thể dục.

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì


Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn đang làm gì của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top