- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai là bài giảng 7 của khóa học tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân Hà Nội - Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Ngã Tư Sở - Royal City)
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai
Các bạn xem giáo án bài giảng 1 đến bài giảng 6 tại link bên dưới:
Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu
Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim
Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 7 - Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai.
Hội thoại tiếng Trung cơ bản
Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 7 - Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai.
Hội thoại 1
A:这位先生,请进。(Vị tiên sinh này, mời vào.)
B:好。(Oke.)
A:您请坐。(Quý ngài mời ngồi.)
B:请问,你们有这种茶马?(Xin hỏi, các bạn có loại trà này không?)
A:有,我们有这种茶。(Có, chúng tôi có loại trà này.)
B:我要这种茶。(Tôi muốn loại trà này.)
A:好。请喝茶。(Vâng. Mời uống trà)
B:谢谢。(Cảm ơn.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1
A: Zhè wèi xiānshēng, qǐng jìn.
B: Hǎo.
A: Nín qǐng zuò.
B: Qǐngwèn, nǐmen yǒu zhè zhǒng chá mǎ?
A: Yǒu, wǒmen yǒu zhè zhǒng chá.
B: Wǒ yào zhè zhǒng chá.
A: Hǎo. Qǐng hē chá.
Hội thoại 2
A:这个商店有咖啡吗?(Cửa hàng này có cafe không?)
B:没有咖啡。(Không có cafe.)
A:有茶吗?(Có trà không?)
B:也没有茶。(Cũng không có trà.)
A:他们有什么饮料?(Họ có đồ uống gì?)
B:他们有啤酒。你喝啤酒吗?(Họ có bia. Bạn uống bia không?)
A:我不喝啤酒。(Tôi không uống bia.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2
A: Zhège shāngdiàn yǒu kāfēi ma?
B: Méiyǒu kāfēi.
A: Yǒu chá mǎ?
B: Yě méiyǒu chá.
A: Tāmen yǒu shénme yǐnliào?
B: Tāmen yǒu píjiǔ. Nǐ hē píjiǔ ma?
A: Wǒ bù hē píjiǔ.
Bài tập luyện đọc tiếng Trung
她有一个哥哥,还有两个姐姐。她没有弟弟,也没有妹妹。她哥哥是学生,她姐姐也是学生。他们家一共有四个学生。
Cô ta có một anh trai, còn có hai chị gái. Cô ta không có em trai, cũng không có em gái. Anh trai cô ta là học sinh, chị gái cô ta cũng là học sinh. Nhà họ tổng cộng có bốn học sinh.
这是商店,这个商店有啤酒,有牛奶,有咖啡,还有茶。这不是书店,没有书,也没有词典。
Đây là cửa hàng, cửa hàng này có bia, có sữa bò, có cafe, còn có trà. Đây không phải là hiệu sách, không có sách, cũng không có từ điển.
Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc
Tā yǒu yí gè gēge, hái yǒu liǎng gè jiějie. Tā méiyǒu dìdì, yě méiyǒu mèimei. Tā gēge shì xuéshēng, tā jiějie yě shì xuéshēng. Tāmen jiā yí gòng yǒu sì gè xuéshēng.
Zhè shì shāngdiàn, zhège shāngdiàn yǒu píjiǔ, yǒu niúnǎi, yǒu kāfēi, hái yǒu chá. Zhè bú shì shūdiàn, méiyǒu shū, yě méiyǒu cídiǎn.
Từ mới tiếng Trung
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Loại từ | Phiên âm | Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 请问 | Động từ | Qǐngwèn | Thỉnh vấn | Xin hỏi |
2 | 咖啡 | Danh từ | kāfēi | Ca phi | Café, cà phê. |
3 | 啤酒 | Danh từ | píjiǔ | Ti tửu | Bia |
4 | 可乐 | Danh từ | kělè | Khả lạc | Coca Cola |
5 | 水 | Danh từ | shuǐ | Thủy | Nước |
6 | 矿泉水 | Danh từ | kuàngquán shuǐ | Khoáng tuyền thủy | Nước khoáng, nước suối. |
7 | 牛奶 | Danh từ | niúnǎi | Ngưu nãi | Sữa, sữa bò. |
8 | 没有 | Phó từ, Động từ | méiyǒu | Một hữu | Không có |
9 | 喝 | Động từ | hē | Hát | Uống |
10 | 茶 | Danh từ | chá | Trà | Trà |
11 | 要 | Động từ | yào | Yếu | Muốn, cần, phải. |
12 | 种 | Lượng từ | zhǒng | Chủng | Loại, chủng. |
13 | 饮料 | Danh từ | yǐnliào | Ẩm liệu | Đồ uống |
14 | 位 | Lượng từ | wèi | Vị | Vị |
15 | 先生 | Danh từ | xiānshēng | Tiên sinh | Tiên sinh, ngài, ông. |
16 | 小姐 | Danh từ | xiǎojiě | Tiểu thư | Cô gái, tiểu thư. |
17 | 杯 | Danh từ | bēi | Bôi | Cốc, tách, ly, chén. |
18 | 请 | Động từ | qǐng | Thỉnh | Mời |
19 | 进 | Động từ | jìn | Tiến | Vào |
20 | 请进 | Động từ | qǐng jìn | Thỉnh tiến | Mời vào |
21 | 坐 | Động từ | zuò | Tọa | Ngồi |
22 | 请坐 | Cụm từ | qǐng zuò | Thỉnh tọa | Mời ngồi |
23 | 还 | Phó từ | hái | Hoàn | Còn |
24 | 一共 | Phó từ | yí gòng | Nhất cộng | Tổng cộng, tất cả. |
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 7 - Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai.
Last edited: