Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong hệ thống trung tâm tiếng Trung CHINEMASTER education MASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESE MASTER EDU THANHXUANHSK CHINESEHSK TIENGTRUNGHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Học tiếng Trung theo chủ đề Thông báo khách hàng về mức thu phí mới
Học tiếng Trung theo chủ đề Mua bán USDT qua PAYPAL, PO, PIPO, WISE, PM, WMZ, SKRILL với RATE MAXPING
Học tiếng Trung theo chủ đề Quy trình KYC (Xác minh danh tính) khách hàng mới khi giao dịch VNĐ
Từ vựng tiếng Trung Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Tiền mã hóa
Từ vựng tiếng Trung Mua bán Tiền điện tử
Từ vựng tiếng Trung Giao dịch Tiền mã hóa
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 1
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 2
Học tiếng Trung online theo chủ đề Mua bán giftcard (thẻ quà tặng) Nạp xu trong game Mobile giá chiết khấu Phần 3
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
- 交易 (jiāoyì) — danh từ/động từ — giao dịch — transaction / to trade
- 现金 (xiànjīn) — danh từ — tiền mặt — cash
- 定金 (dìngjīn) — danh từ — tiền đặt cọc — deposit
- 浮动 (fúdòng) — động từ/tính từ — dao động — fluctuate / fluctuation
- 价格 (jiàgé) — danh từ — giá cả — price
- 确认 (quèrèn) — động từ — xác nhận — confirm
- 到账 (dào zhàng) — động từ — tiền đã vào tài khoản — credited (to an account)
- 银行 (yínháng) — danh từ — ngân hàng — bank
- 见面 (jiànmiàn) — động từ — gặp mặt — meet in person
- 地址 (dìzhǐ) — danh từ — địa chỉ — address
- 交通费用 (jiāotōng fèiyòng) — danh từ — phí đi lại — transportation fee / travel expenses
- 距离 (jùlí) — danh từ — khoảng cách — distance
- 省市 (shěng shì) — danh từ — tỉnh thành — province and city
- 转账 (zhuǎnzhàng) — động từ — chuyển khoản — transfer money
- 钱包 (qiánbāo) — danh từ — ví tiền, ví điện tử — wallet (including digital wallet)
- 波场 (Bōchǎng) — danh từ (tên riêng) — Tron (mạng blockchain) — Tron (blockchain network)
- 币安 (Bì'ān) — danh từ (tên riêng) — Binance (sàn tiền điện tử) — Binance (cryptocurrency exchange)
- BEP-20 — danh từ (chuẩn kỹ thuật) — Chuẩn token trên Binance Smart Chain — BEP-20 (Binance Smart Chain token standard)
- 美元 (měiyuán) — danh từ — đô la Mỹ — US dollar (USD)
- 收取 (shōuqǔ) — động từ — thu, nhận (phí) — charge / collect (fees)
- 方式 (fāngshì) — danh từ — cách thức, phương thức — method / way / manner
- 客户 (kèhù) — danh từ — khách hàng — customer / client
- 交易金额 (jiāoyì jīn’é) — danh từ — số tiền giao dịch — transaction amount
- 订单 (dìngdān) — danh từ — đơn đặt hàng — order
- 竞争力 (jìngzhēng lì) — danh từ — sức cạnh tranh — competitiveness
- 流程 (liúchéng) — danh từ — quy trình — procedure / process
- 转 USDT (zhuǎn USDT) — động từ + danh từ — chuyển USDT — transfer USDT (cryptocurrency)
- 货币 (huòbì) — danh từ — tiền tệ — currency
- 收费标准 (shōufèi biāozhǔn) — danh từ — tiêu chuẩn thu phí — fee standard / charging policy
- 客服 (kèfú) — danh từ — nhân viên chăm sóc khách hàng — customer service
- 调整 (tiáozhěng) — động từ — điều chỉnh — adjust
- 费用 (fèiyòng) — danh từ — phí, chi phí — fee / cost
- 网络 (wǎngluò) — danh từ — mạng lưới, mạng — network
- 架构 (jiàgòu) — danh từ — kiến trúc, cấu trúc — architecture / structure
- 矿工费 (kuànggōng fèi) — danh từ — phí khai thác (mining fee) — mining fee
- 允许 (yǔnxǔ) — động từ — cho phép — allow / permit
- 收费 (shōufèi) — động từ — thu phí — charge fees
- 以下 (yǐxià) — giới từ — dưới, dưới mức — below / under
- 以上 (yǐshàng) — giới từ — trên, trên mức — above / over
- 使用 (shǐyòng) — động từ — sử dụng — use
- 钱包地址 (qiánbāo dìzhǐ) — danh từ — địa chỉ ví — wallet address
- 转账 (zhuǎnzhàng) — động từ — chuyển tiền — transfer money
- 免 (miǎn) — động từ — miễn (phí) — exempt / free of charge
- 汇率 (huìlǜ) — danh từ — tỷ giá hối đoái — exchange rate
- 同时 (tóngshí) — trạng từ — đồng thời — simultaneously
- 发送 (fāsòng) — động từ — gửi đi — send
- 账户 (zhànghù) — danh từ — tài khoản — account
- 最低 (zuìdī) — tính từ — thấp nhất, tối thiểu — lowest / minimum
- 额度 (édù) — danh từ — hạn mức, số tiền tối đa — limit / quota
- 现金交易 (xiànjīn jiāoyì) — danh từ — giao dịch tiền mặt — cash transaction
- 方式一 (fāngshì yī) — danh từ — cách thức một — method one
- 方式二 (fāngshì èr) — danh từ — cách thức hai — method two
- 定金比例 (dìngjīn bǐlì) — danh từ — tỷ lệ đặt cọc — deposit ratio
- 汇款 (huìkuǎn) — động từ — chuyển khoản — remittance
- 发送地址 (fāsòng dìzhǐ) — danh từ — địa chỉ gửi — sending address
- 见面地点 (jiànmiàn dìdiǎn) — danh từ — địa điểm gặp mặt — meeting place
- 交易金额区间 (jiāoyì jīn’é qūjiān) — danh từ — khoảng tiền giao dịch — transaction amount range
- 具体 (jùtǐ) — tính từ — cụ thể — specific / concrete
- 费用明细 (fèiyòng míngxì) — danh từ — chi tiết phí — fee details
- 省份 (shěngfèn) — danh từ — tỉnh — province
- 市区 (shìqū) — danh từ — khu vực thành phố — urban area
- 交通费 (jiāotōng fèi) — danh từ — phí đi lại — transportation fee
- 路程 (lùchéng) — danh từ — quãng đường — journey / route
- 远近 (yuǎnjìn) — danh từ — khoảng cách xa gần — distance
- 安全 (ānquán) — tính từ/danh từ — an toàn — safe / safety
- 建议 (jiànyì) — động từ/danh từ — khuyên, đề nghị — suggest / suggestion
- 资金 (zījīn) — danh từ — vốn, tiền vốn — funds / capital
- 确保 (quèbǎo) — động từ — đảm bảo — ensure
- 提醒 (tíxǐng) — động từ — nhắc nhở — remind
- 客服人员 (kèfú rényuán) — danh từ — nhân viên chăm sóc khách hàng — customer service staff
- 反复强调 (fǎnfù qiángdiào) — động từ — nhấn mạnh nhiều lần — emphasize repeatedly
- 订单号 (dìngdān hào) — danh từ — số đơn hàng — order number
- 交易确认 (jiāoyì quèrèn) — danh từ — xác nhận giao dịch — transaction confirmation
- 付款 (fùkuǎn) — động từ — thanh toán — payment
- 收款 (shōukuǎn) — động từ — nhận tiền — receive payment
- 资金安全 (zījīn ānquán) — danh từ — an toàn vốn — fund security
- 交易风险 (jiāoyì fēngxiǎn) — danh từ — rủi ro giao dịch — transaction risk
- 取消 (qǔxiāo) — động từ — hủy bỏ — cancel
- 合同 (hétong) — danh từ — hợp đồng — contract
- 记录 (jìlù) — danh từ/động từ — ghi chép, bản ghi — record / to record
- 变更 (biàngēng) — động từ — thay đổi — change / modify
- 详情 (xiángqíng) — danh từ — chi tiết — details
- 适用 (shìyòng) — động từ — áp dụng — apply
- 支付 (zhīfù) — động từ — thanh toán — pay
- 提前 (tíqián) — trạng từ — trước hạn, sớm hơn — in advance / ahead of time
- 反馈 (fǎnkuì) — danh từ/động từ — phản hồi — feedback / to respond
- 及时 (jíshí) — trạng từ — kịp thời — timely
- 支持 (zhīchí) — động từ — hỗ trợ — support
- 预约 (yùyuē) — động từ — đặt lịch hẹn — make an appointment
- 联系 (liánxì) — động từ — liên hệ — contact
- 确认书 (quèrèn shū) — danh từ — giấy xác nhận — confirmation document
- 保证 (bǎozhèng) — động từ — đảm bảo — guarantee
- 安排 (ānpái) — động từ — sắp xếp — arrange
- 见面时间 (jiànmiàn shíjiān) — danh từ — thời gian gặp mặt — meeting time
- 见面地点 (jiànmiàn dìdiǎn) — danh từ — địa điểm gặp mặt — meeting location
- 证件 (zhèngjiàn) — danh từ — giấy tờ, chứng từ — identification document
- 需要 (xūyào) — động từ — cần — need
- 身份验证 (shēnfèn yànzhèng) — danh từ — xác minh danh tính — identity verification
- 兑换 (duìhuàn) — động từ — đổi tiền, quy đổi — exchange
- 额度限制 (édù xiànzhì) — danh từ — giới hạn hạn mức — limit restriction
- 最终 (zuìzhōng) — tính từ/trạng từ — cuối cùng — final / ultimately
- 预付款 (yùfùkuǎn) — danh từ — khoản thanh toán trước — prepayment
- 退款 (tuìkuǎn) — động từ — hoàn tiền — refund
- 支付方式 (zhīfù fāngshì) — danh từ — phương thức thanh toán — payment method
- 货币兑换 (huòbì duìhuàn) — danh từ — đổi tiền tệ — currency exchange
- 报价 (bàojià) — danh từ/động từ — báo giá — quotation / to quote a price
- 参考 (cānkǎo) — danh từ/động từ — tham khảo — reference / to refer to
- 交易平台 (jiāoyì píngtái) — danh từ — nền tảng giao dịch — trading platform
- 账户余额 (zhànghù yú’é) — danh từ — số dư tài khoản — account balance
- 保密 (bǎomì) — động từ/tính từ — bảo mật — keep confidential / confidential
- 签署 (qiānshǔ) — động từ — ký kết — sign (a document)
- 资金划转 (zījīn huàzhuǎn) — danh từ — chuyển vốn — fund transfer
- 手续费 (shǒuxù fèi) — danh từ — phí thủ tục — service charge / handling fee
- 业务员 (yèwùyuán) — danh từ — nhân viên kinh doanh — salesperson
- 合规 (hégé) — tính từ — hợp quy, tuân thủ — compliant
- 交易记录 (jiāoyì jìlù) — danh từ — hồ sơ giao dịch — transaction record
- 风险评估 (fēngxiǎn pínggū) — danh từ — đánh giá rủi ro — risk assessment
- 符合 (fúhé) — động từ — phù hợp — conform to / meet (standards)
- 资金安全保障 (zījīn ānquán bǎozhàng) — danh từ — bảo đảm an toàn vốn — fund security guarantee
- 结算 (jiésuàn) — động từ — thanh toán, kết toán — settle accounts
- 违约 (wéiyuē) — động từ — vi phạm hợp đồng — breach contract
- 赔偿 (péicháng) — động từ — bồi thường — compensate
- 合同条款 (hétong tiáokuǎn) — danh từ — điều khoản hợp đồng — contract terms
- 取消订单 (qǔxiāo dìngdān) — động từ — hủy đơn hàng — cancel order
- 备注 (bèizhù) — danh từ — ghi chú — remark / note
- 申诉 (shēnsù) — động từ — khiếu nại — appeal / complain
- 复核 (fùhé) — động từ — kiểm tra lại — review / recheck
- 终止 (zhōngzhǐ) — động từ — chấm dứt — terminate
- 监控 (jiānkòng) — động từ — giám sát — monitor
- 交易流程 (jiāoyì liúchéng) — danh từ — quy trình giao dịch — transaction process
- 通知 (tōngzhī) — động từ/danh từ — thông báo — notify / notification
- 客户端 (kèhùduān) — danh từ — giao diện khách hàng — client (software/app)
- 变动 (biàndòng) — danh từ/động từ — biến động — change / fluctuation
- 立即 (lìjí) — trạng từ — ngay lập tức — immediately
- 影响 (yǐngxiǎng) — danh từ/động từ — ảnh hưởng — influence / affect
- 调整费率 (tiáozhěng fèilǜ) — danh từ — điều chỉnh phí — adjusted fee rate
- 提醒客户 (tíxǐng kèhù) — động từ — nhắc khách hàng — remind customers
- 交易所 (jiāoyì suǒ) — danh từ — sàn giao dịch — exchange (market)
- 价格波动 (jiàgé bōdòng) — danh từ — biến động giá — price fluctuation
- 限额 (xiàn’é) — danh từ — hạn mức — limit (quota)
- 账号 (zhànghào) — danh từ — tài khoản — account number
- 收款账户 (shōukuǎn zhànghù) — danh từ — tài khoản nhận tiền — receiving account
- 转账手续费 (zhuǎnzhàng shǒuxù fèi) — danh từ — phí chuyển khoản — transfer fee
- 保持联系 (bǎochí liánxì) — động từ — giữ liên lạc — keep in touch
- 交易状态 (jiāoyì zhuàngtài) — danh từ — trạng thái giao dịch — transaction status
- 交易成功 (jiāoyì chénggōng) — động từ — giao dịch thành công — transaction success
- 延迟 (yánchí) — động từ — trì hoãn — delay
- 退款流程 (tuìkuǎn liúchéng) — danh từ — quy trình hoàn tiền — refund procedure
- 资金到账 (zījīn dào zhàng) — động từ — tiền về tài khoản — funds credited
- 资金冻结 (zījīn dòngjié) — động từ — tiền bị đóng băng — funds frozen
- 交易限制 (jiāoyì xiànzhì) — danh từ — hạn chế giao dịch — transaction restriction
- 交易手续费 (jiāoyì shǒuxù fèi) — danh từ — phí giao dịch — transaction fee
- 充值 (chōngzhí) — động từ — nạp tiền — top-up / recharge
- 提现 (tíxiàn) — động từ — rút tiền — withdraw money
- 交易风险提示 (jiāoyì fēngxiǎn tíshì) — danh từ — cảnh báo rủi ro giao dịch — transaction risk warning
- 实名认证 (shí míng rènzhèng) — danh từ — xác thực danh tính thật — real-name authentication
- 资料审核 (zīliào shěnhé) — danh từ — kiểm duyệt hồ sơ — document review
- 绑定银行卡 (bǎngdìng yínhángkǎ) — động từ — liên kết thẻ ngân hàng — bind bank card
- 账户安全 (zhànghù ānquán) — danh từ — bảo mật tài khoản — account security
- 短信验证 (duǎnxìn yànzhèng) — danh từ — xác minh qua SMS — SMS verification
- 操作流程 (cāozuò liúchéng) — danh từ — quy trình thao tác — operation procedure
- 资金流转 (zījīn liúzhuǎn) — danh từ — luân chuyển vốn — fund circulation
- 操作员 (cāozuò yuán) — danh từ — nhân viên vận hành — operator
- 系统维护 (xìtǒng wéihù) — danh từ — bảo trì hệ thống — system maintenance
- 账户冻结 (zhànghù dòngjié) — động từ — tài khoản bị đóng băng — account freeze
- 数据备份 (shùjù bèifèn) — danh từ — sao lưu dữ liệu — data backup
- 交易异常 (jiāoyì yìcháng) — danh từ — giao dịch bất thường — abnormal transaction
- 申诉处理 (shēnsù chǔlǐ) — danh từ — xử lý khiếu nại — complaint handling
- 联系方式 (liánxì fāngshì) — danh từ — cách thức liên hệ — contact information
- 客户资料 (kèhù zīliào) — danh từ — thông tin khách hàng — customer information
- 合规审核 (hégé shěnhé) — danh từ — kiểm tra tuân thủ — compliance review
- 数据安全 (shùjù ānquán) — danh từ — an toàn dữ liệu — data security
- 业务流程 (yèwù liúchéng) — danh từ — quy trình nghiệp vụ — business process
- 费用结算 (fèiyòng jiésuàn) — danh từ — thanh toán chi phí — expense settlement
- 交易确认书 (jiāoyì quèrèn shū) — danh từ — giấy xác nhận giao dịch — transaction confirmation document
- 资金管理 (zījīn guǎnlǐ) — danh từ — quản lý vốn — fund management
- 投诉 (tóusù) — động từ — tố cáo, phản ánh — complaint
- 服务协议 (fúwù xiéyì) — danh từ — hợp đồng dịch vụ — service agreement
- 监控系统 (jiānkòng xìtǒng) — danh từ — hệ thống giám sát — monitoring system
- 网络安全 (wǎngluò ānquán) — danh từ — an ninh mạng — network security
- 合同签订 (hétong qiāndìng) — động từ — ký hợp đồng — contract signing
- 调整通知 (tiáozhěng tōngzhī) — danh từ — thông báo điều chỉnh — adjustment notice
- 交易额度 (jiāoyì édù) — danh từ — hạn mức giao dịch — transaction limit
- 费用调整 (fèiyòng tiáozhěng) — danh từ — điều chỉnh phí — fee adjustment
- 挂号 (guàhào) — động từ — đăng ký (đặt chỗ) — register
- 交易双方 (jiāoyì shuāngfāng) — danh từ — hai bên giao dịch — transaction parties
- 支付密码 (zhīfù mìmǎ) — danh từ — mật khẩu thanh toán — payment password
- 账户余额查询 (zhànghù yú’é cháxún) — danh từ — kiểm tra số dư tài khoản — account balance inquiry
- 交易时间 (jiāoyì shíjiān) — danh từ — thời gian giao dịch — transaction time
- 付款方式 (fùkuǎn fāngshì) — danh từ — phương thức thanh toán — payment method
- 资金流动 (zījīn liúdòng) — danh từ — lưu chuyển vốn — fund flow
- 交易记录查询 (jiāoyì jìlù cháxún) — danh từ — kiểm tra lịch sử giao dịch — transaction history inquiry
- 实时价格 (shíshí jiàgé) — danh từ — giá thời gian thực — real-time price
- 手续费率 (shǒuxù fèi lǜ) — danh từ — tỷ lệ phí thủ tục — handling fee rate
- 资金冻结解除 (zījīn dòngjié jiěchú) — động từ — gỡ bỏ đóng băng vốn — fund unfreeze
- 订单状态 (dìngdān zhuàngtài) — danh từ — trạng thái đơn hàng — order status
- 资金到账时间 (zījīn dào zhàng shíjiān) — danh từ — thời gian tiền về tài khoản — fund arrival time
- 资金安全保障措施 (zījīn ānquán bǎozhàng cuòshī) — danh từ — biện pháp bảo đảm an toàn vốn — fund security measures
- 资金划拨 (zījīn huàbō) — động từ — phân bổ vốn — fund allocation
- 交易结算 (jiāoyì jiésuàn) — danh từ — thanh toán giao dịch — transaction settlement
- 资金周转 (zījīn zhōuzhuǎn) — danh từ — vòng quay vốn — capital turnover
- 资金账户 (zījīn zhànghù) — danh từ — tài khoản vốn — fund account
- 交易申请 (jiāoyì shēnqǐng) — danh từ — đơn xin giao dịch — transaction application
- 资金冻结状态 (zījīn dòngjié zhuàngtài) — danh từ — trạng thái đóng băng vốn — fund freeze status
- 资金流入 (zījīn liúrù) — danh từ — dòng tiền vào — fund inflow
- 资金流出 (zījīn liúchū) — danh từ — dòng tiền ra — fund outflow
- 资金管理系统 (zījīn guǎnlǐ xìtǒng) — danh từ — hệ thống quản lý vốn — fund management system
- 交易风险控制 (jiāoyì fēngxiǎn kòngzhì) — danh từ — kiểm soát rủi ro giao dịch — transaction risk control
- 交易限额调整 (jiāoyì xiàn’é tiáozhěng) — danh từ — điều chỉnh hạn mức giao dịch — transaction limit adjustment
- 资金安全监控 (zījīn ānquán jiānkòng) — danh từ — giám sát an toàn vốn — fund security monitoring
- 交易对手 (jiāoyì duìshǒu) — danh từ — đối tác giao dịch — counterparty
- 交易佣金 (jiāoyì yōngjīn) — danh từ — hoa hồng giao dịch — transaction commission
- 资金风险提示 (zījīn fēngxiǎn tíshì) — danh từ — cảnh báo rủi ro vốn — fund risk warning
- 资金结算账户 (zījīn jiésuàn zhànghù) — danh từ — tài khoản thanh toán vốn — fund settlement account
- 资金转账申请 (zījīn zhuǎnzhàng shēnqǐng) — danh từ — đơn xin chuyển tiền vốn — fund transfer application
- 资金冻结申请 (zījīn dòngjié shēnqǐng) — danh từ — đơn xin đóng băng vốn — fund freeze application
- 交易记录备份 (jiāoyì jìlù bèifèn) — danh từ — sao lưu hồ sơ giao dịch — transaction record backup
- 交易异常处理 (jiāoyì yìcháng chǔlǐ) — danh từ — xử lý giao dịch bất thường — abnormal transaction handling
- 资金到账确认 (zījīn dào zhàng quèrèn) — danh từ — xác nhận tiền về tài khoản — fund arrival confirmation
- 资金划拨审批 (zījīn huàbō shěnpī) — danh từ — phê duyệt phân bổ vốn — fund allocation approval
- 资金流动分析 (zījīn liúdòng fēnxī) — danh từ — phân tích luồng vốn — fund flow analysis
- 资金风险管理 (zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ) — danh từ — quản lý rủi ro vốn — fund risk management
- 资金管理政策 (zījīn guǎnlǐ zhèngcè) — danh từ — chính sách quản lý vốn — fund management policy
- 资金结算流程 (zījīn jiésuàn liúchéng) — danh từ — quy trình thanh toán vốn — fund settlement process
- 资金划拨流程 (zījīn huàbō liúchéng) — danh từ — quy trình phân bổ vốn — fund allocation process
- 资金管理报告 (zījīn guǎnlǐ bàogào) — danh từ — báo cáo quản lý vốn — fund management report
- 资金安全检查 (zījīn ānquán jiǎnchá) — danh từ — kiểm tra an toàn vốn — fund security inspection
阮明武: 垂杨,您好!因为波场网络架构和矿工费发生了调整,我们这边也需要同步更新一下收费标准。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, nín hǎo! Yīnwèi Bōchǎng wǎngluò jiàgòu hé kǒnggōng fèi fāshēng le tiáozhěng, wǒmen zhèbiān yě xūyào tóngbù gēngxīn yīxià shōufèi biāozhǔn.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, chào bạn! Do mạng TRON thay đổi kiến trúc và phí khai thác, bên mình cũng cần điều chỉnh mức phí thu mới.
垂杨: 嗯,那具体怎么收费呢?
Chuí Yáng: Èn, nà jùtǐ zěnme shōufèi ne?
Thùy Dương: Ừ, vậy cụ thể mức phí thế nào?
阮明武: 目前,波场网络的手续费是:
低于 1 万泰达币(USDT):收 2U 手续费。
低于 2 万泰达币:收 1U 手续费。
另外,用币安(BINANCE)钱包并通过 BEP-20(币安智能链代币标准)发送,不收任何手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Mùqián, Bōchǎng wǎngluò de shǒuxùfèi shì:
Dīyú yī wàn Tàidábì (USDT): shōu 2U shǒuxùfèi.
Dīyú liǎng wàn Tàidábì: shōu 1U shǒuxùfèi.
Lìngwài, yòng Bì'ān (BINANCE) qiánbāo bìng tōngguò BEP-20 (Bì'ān zhìnéng liàn dàibì biāozhǔn) fāsòng, bù shōu rènhé shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Hiện tại, phí mạng TRON sẽ thu:
Dưới 10k USDT: 2u phí
Dưới 20k USDT: 1u phí
Ngoài ra, khách dùng ví Binance và gửi qua mạng BEP-20 sẽ không tính phí.
垂杨: 我明白了,那线下现金交易的规则还是一样吗?
Chuí Yáng: Wǒ míngbái le, nà xiànxià xiànjīn jiāoyì de guīzé háishì yīyàng ma?
Thùy Dương: Em hiểu rồi, còn giao dịch tiền mặt trực tiếp thì vẫn như cũ phải không?
阮明武: 对,直接交易(现金)最低金额是 5000 美元,收费标准如下:
5000-50000 美元:价格比币安(BINANCE)P2P 同时段的价格高 / 低 150 越南盾。
50000-500000 美元:价格比 P2P 高 / 低 100 越南盾。
500000 美元到 500 万美元:价格比 P2P 高 / 低 120 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, zhíjiē jiāoyì (xiànjīn) zuìdī jīn’é shì wǔ qiān měiyuán, shōufèi biāozhǔn rúxià:
5000-50000 měiyuán: jiàgé bǐ Bì'ān (BINANCE) P2P tóng shíduàn de jiàgé gāo/dī 150 Yuènándùn.
50000-500000 měiyuán: jiàgé bǐ P2P gāo/dī 100 Yuènándùn.
500000 měiyuán dào 500 wàn měiyuán: jiàgé bǐ P2P gāo/dī 120 Yuènándùn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng, giao dịch trực tiếp (tiền mặt) tối thiểu là 5000 USD, biểu phí như sau:
5k-50k USD: Giá ±150đ so với giá P2P trên Binance cùng thời điểm
50k-500k USD: Giá ±100đ
500k-5M USD: Giá ±120đ
垂杨: 那线下交易有几种方式?
Chuí Yáng: Nà xiànxià jiāoyì yǒu jǐ zhǒng fāngshì?
Thùy Dương: Thế giao dịch trực tiếp có mấy hình thức?
阮明武: 有两种,都需要先付定金。
(1) 付 2% 定金,然后告诉我地址,我会把现金带过去,当面先转 USDT,再收现金入银行卡(只限 10 万 USDT 以下的交易)。超过 10 万 USDT 要选第二种方式。
(2) 付 1% 定金,然后在银行见面,先转 USDT,当我收到后会直接取现金给您带走。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu liǎng zhǒng, dōu xūyào xiān fù dìngjīn.
(1) Fù 2% dìngjīn, ránhòu gàosù wǒ dìzhǐ, wǒ huì bǎ xiànjīn dài guòqù, dāngmiàn xiān zhuǎn USDT, zài shōu xiànjīn rù yínhángkǎ (zhǐ xiàn 10 wàn USDT yǐxià de jiāoyì). Chāoguò 10 wàn USDT yào xuǎn dì èr zhǒng fāngshì.
(2) Fù 1% dìngjīn, ránhòu zài yínháng jiànmiàn, xiān zhuǎn USDT, dāng wǒ shōudào hòu huì zhíjiē qǔ xiànjīn gěi nín dàizǒu.
Nguyễn Minh Vũ: Có 2 hình thức, đều cần đặt cọc trước:
(1) Cọc 2% → báo địa chỉ → mình mang tiền đến, gặp nhau gửi USDT trước rồi nhận tiền vào bank (chỉ áp dụng cho GD < 100k USDT). Trên 100k USDT thì chọn cách (2).
(2) Cọc 1% → gặp nhau tại ngân hàng → gửi USDT → mình nhận USDT xong sẽ rút tiền mặt đưa cho bạn mang về.
垂杨: 如果在胡志明市和河内直接交易最低是 5000 美元,那岘港呢?
Chuí Yáng: Rúguǒ zài Húzhìmíng Shì hé Hénèi zhíjiē jiāoyì zuìdī shì 5000 měiyuán, nà Xiàngǎng ne?
Thùy Dương: Nếu ở TP.HCM và Hà Nội GDTT tối thiểu là 5k USD, vậy岘港 thì sao?
阮明武: 岘港也是最低 5000 美元。其他省市用第一种方式,最低 20000 美元。至于低于 5 万美元的交易,在胡志明市或河内会收取一定的路费,省外低于 10 万美元也会收取路费,具体根据距离而定。
Ruǎn Míng Wǔ: Xiàngǎng yěshì zuìdī 5000 měiyuán. Qítā shěngshì yòng dì yī zhǒng fāngshì, zuìdī 20000 měiyuán. Zhìyú dīyú 5 wàn měiyuán de jiāoyì, zài Húzhìmíng Shì huò Hénèi huì shōuqǔ yīdìng de lùfèi, shěng wài dīyú 10 wàn měiyuán yě huì shōuqǔ lùfèi, jùtǐ gēnjù jùlí ér dìng.
Nguyễn Minh Vũ:岘港 cũng min 5k USD. Các tỉnh thành khác sẽ dùng hình thức (1) và min 20k USD. GDTT dưới 50k USD ở SG hoặc HN sẽ thu thêm chi phí đi lại, tỉnh khác dưới 100k USD cũng sẽ thu phí, tùy xa hay gần.
垂杨: 那如果客户想用贝宝(PAYPAL)、派安盈(PO)、乒乓支付(PIPO)、Wise、Perfect Money(PM)、WebMoney USD(WMZ)或者思克尔(Skrill)来付款,可以吗?
Chuí Yáng: Nà rúguǒ kèhù xiǎng yòng Bèibǎo (PAYPAL), Pàiānyíng (PO), Bīngbāng zhīfù (PIPO), Wise, Perfect Money (PM), WebMoney USD (WMZ) huòzhě Sīkè'ěr (Skrill) lái fùkuǎn, kěyǐ ma?
Thùy Dương: Nếu khách muốn thanh toán qua PayPal, Payoneer, PingPong, Wise, Perfect Money, WebMoney USD hoặc Skrill thì được không?
阮明武: 可以,不过每个平台的费率不同,到账速度也不同。我们会按照当天的 RATE MAXPING(超优汇率秒回)来计算价格,保证您拿到的汇率是最优的,同时交易反馈最快。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ, bùguò měi gè píngtái de fèilǜ bùtóng, dàozhàng sùdù yě bùtóng. Wǒmen huì ànzhào dàngtiān de RATE MAXPING (chāo yōu huìlǜ miǎo huí) lái jìsuàn jiàgé, bǎozhèng nín nádào de huìlǜ shì zuì yōu de, tóngshí jiāoyì fǎnkuì zuì kuài.
Nguyễn Minh Vũ: Được, nhưng mỗi nền tảng sẽ có phí và tốc độ nhận tiền khác nhau. Bên mình sẽ tính theo tỷ giá Rate Maxping (tỷ giá tốt nhất + giao dịch phản hồi nhanh nhất), đảm bảo bạn nhận được tỷ giá tối ưu và giao dịch nhanh nhất.
垂杨: 如果客户想用淘宝(Taobao)或天猫(Tmall)的方式来换 USDT,你们也可以操作吗?
Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù xiǎng yòng Táobǎo (Taobao) huò Tiānmiáo (Tmall) de fāngshì lái huàn USDT, nǐmen yě kěyǐ cāozuò ma?
Thùy Dương: Nếu khách muốn dùng Taobao hoặc Tmall để đổi USDT thì bên mình có làm được không?
阮明武: 可以,我们和很多平台商家都有合作,可以通过购物订单来进行资金转换。不过这种方式需要提前沟通细节,比如订单金额、收货地址等,确保交易安全无误。
Ruǎn Míng Wǔ: Kěyǐ, wǒmen hé hěn duō píngtái shāngjiā dōu yǒu hézuò, kěyǐ tōngguò gòuwù dìngdān lái jìnxíng zījīn zhuǎnhuàn. Bùguò zhè zhǒng fāngshì xūyào tíqián gōutōng xìjié, bǐrú dìngdān jīn’é, shōuhuò dìzhǐ děng, quèbǎo jiāoyì ānquán wúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Được, bên mình hợp tác với nhiều shop trên các nền tảng, có thể đổi qua hình thức đơn hàng mua sắm. Nhưng hình thức này cần trao đổi trước về chi tiết như số tiền đơn hàng, địa chỉ nhận… để đảm bảo giao dịch an toàn.
垂杨: 明白了,那今天的收费和交易方式我会整理成一份公告,方便客户了解。
Chuí Yáng: Míngbái le, nà jīntiān de shōufèi hé jiāoyì fāngshì wǒ huì zhěnglǐ chéng yī fèn gōnggào, fāngbiàn kèhù liǎojiě.
Thùy Dương: Em hiểu rồi, vậy hôm nay em sẽ tổng hợp lại bảng phí và hình thức giao dịch thành thông báo để khách dễ nắm.
阮明武: 好的,记得在公告里加上联系方式和注意事项,比如交易前一定要确认对方身份,以及尽量在白天完成大额交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, jìdé zài gōnggào lǐ jiā shàng liánxì fāngshì hé zhùyì shìxiàng, bǐrú jiāoyì qián yīdìng yào quèrèn duìfāng shēnfèn, yǐjí jǐnliàng zài báitiān wánchéng dà’é jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Ok, nhớ thêm thông tin liên hệ và các lưu ý vào thông báo, như xác minh danh tính đối tác trước khi giao dịch và nên thực hiện giao dịch lớn vào ban ngày.
阮明武:垂杨,关于这次的交易,我们需要确认一下具体细节。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, guānyú zhè cì de jiāoyì, wǒmen xūyào quèrèn yīxià jùtǐ xìjié.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, về giao dịch lần này, chúng ta cần xác nhận lại các chi tiết cụ thể.
垂杨:好的,老板,请问您需要我安排怎样的交易方式?
Chuí Yáng: Hǎo de, Lǎobǎn, qǐngwèn nín xūyào wǒ ānpái zěnyàng de jiāoyì fāngshì?
Thùy Dương: Vâng, Sếp, anh muốn tôi sắp xếp hình thức giao dịch nào?
阮明武:这次交易金额是 30,000 美元,采用线下现金交易方式。根据规定,5,000 美元到 50,000 美元之间,价格会比币安P2P同时间点价格高或低150越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè cì jiāoyì jīn’é shì 30,000 měiyuán, cǎiyòng xiànxià xiànjīn jiāoyì fāngshì. Gēnjù guīdìng, 5,000 měiyuán dào 50,000 měiyuán zhī jiān, jiàgé huì bǐ Bì'ān P2P tóng shíjiān diǎn jiàgé gāo huò dī 150 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Lần này giao dịch 30,000 USD, dùng hình thức giao dịch tiền mặt trực tiếp. Theo quy định, giao dịch từ 5k đến 50k USD thì giá sẽ cao hoặc thấp hơn giá P2P trên Binance cùng thời điểm 150 đồng.
垂杨:明白了,关于定金部分呢?
Chuí Yáng: Míngbái le, guānyú dìngjīn bùfèn ne?
Thùy Dương: Em hiểu rồi, phần đặt cọc thì sao ạ?
阮明武:金额低于 100,000 美元的,定金是 2%。你先让客户支付定金,告诉他确认地址后,我会带现金过去,先收到 USDT,再给客户现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Jīn'é dī yú yī bǎi qiān měiyuán de, dìngjīn shì 2%. Nǐ xiān ràng kèhù zhīfù dìngjīn, gàosù tā quèrèn dìzhǐ hòu, wǒ huì dài xiànjīn guòqù, xiān shōu dào USDT, zài gěi kèhù xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Với giao dịch dưới 100k USD, đặt cọc 2%. Em bảo khách thanh toán cọc trước, xác nhận địa chỉ, rồi anh sẽ mang tiền mặt đến, gặp mặt khách chuyển USDT trước rồi mình mới đưa tiền mặt.
垂杨:超过 100,000 美元的呢?
Chuí Yáng: Chāoguò yī bǎi qiān měiyuán de ne?
Thùy Dương: Còn giao dịch trên 100k USD thì sao?
阮明武:超过 100,000 美元的,定金是 1%,我们见面在银行,客户先转 USDT,确认到账后,我会马上取现金给客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Chāoguò yī bǎi qiān měiyuán de, dìngjīn shì 1%, wǒmen jiànmiàn zài yínháng, kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu, wǒ huì mǎshàng qǔ xiànjīn gěi kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Trên 100k USD thì đặt cọc 1%, gặp nhau tại ngân hàng, khách chuyển USDT trước, khi anh xác nhận nhận được thì rút tiền mặt trả cho khách.
垂杨:关于交通费用,省内和省外的规定是什么?
Chuí Yáng: Guānyú jiāotōng fèiyòng, shěngnèi hé shěngwài de guīdìng shì shénme?
Thùy Dương: Còn phí đi lại, quy định trong tỉnh và ngoài tỉnh thế nào ạ?
阮明武:在胡志明市和河内,50,000 美元以下的交易会根据距离收取不同的路费。其他省市的交易,低于 100,000 美元也需要收取路费,具体金额按距离计算。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài Húzhìmíng Shì hé Hénèi, 50,000 měiyuán yǐxià de jiāoyì huì gēnjù jùlí shōuqǔ bùtóng de lùfèi. Qítā shěngshì de jiāoyì, dī yú 100,000 měiyuán yě xūyào shōuqǔ lùfèi, jùtǐ jīn'é àn jùlí jìsuàn.
Nguyễn Minh Vũ: Ở HCM và Hà Nội, giao dịch dưới 50k USD sẽ tính phí đi lại tùy theo khoảng cách. Các tỉnh khác, giao dịch dưới 100k USD cũng sẽ thu phí đi lại, cụ thể tính theo khoảng cách.
垂杨:收到,我会把这些内容详细写进给客户的公告里。
Chuí Yáng: Shōudào, wǒ huì bǎ zhèxiē nèiróng xiángxì xiě jìn gěi kèhù de gōnggào lǐ.
Thùy Dương: Em đã hiểu, sẽ viết chi tiết vào thông báo gửi khách hàng.
阮明武:很好,务必提醒客户交易时务必核对地址,使用币安钱包且走 BEP-20 网络的交易不收手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, wùbì tíxǐng kèhù jiāoyì shí wùbì héduì dìzhǐ, shǐyòng Bì'ān qiánbāo qiě zǒu BEP-20 wǎngluò de jiāoyì bù shōu shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt rồi, nhớ nhắc khách hàng khi giao dịch phải kiểm tra kỹ địa chỉ, các giao dịch dùng ví Binance qua mạng BEP-20 sẽ không tính phí.
垂杨: 老板,那具体来说,客户想用现金交易,金额在多少范围内比较合适?
Chuí Yáng: Lǎobǎn, nà jùtǐ lái shuō, kèhù xiǎng yòng xiànjīn jiāoyì, jīn’é zài duōshao fànwéi nèi bǐjiào héshì?
Thùy Dương: Sếp, cụ thể khách muốn giao dịch tiền mặt, thì số tiền trong khoảng bao nhiêu là phù hợp?
阮明武: 一般来说,线下现金交易最低金额是 5000 美元,最高不超过 5,000,000 美元。
Ruǎn Míng Wǔ: Yībān lái shuō, xiànxià xiànjīn jiāoyì zuìdī jīn’é shì 5000 měiyuán, zuìgāo bù chāoguò 5,000,000 měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường giao dịch tiền mặt trực tiếp tối thiểu là 5,000 USD, tối đa không quá 5 triệu USD.
垂杨: 如果客户交易金额在 5,000 到 50,000 美元之间,定金是多少?
Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù jiāoyì jīn’é zài 5,000 dào 50,000 měiyuán zhījiān, dìngjīn shì duōshao?
Thùy Dương: Nếu khách giao dịch từ 5,000 đến 50,000 USD thì đặt cọc bao nhiêu?
阮明武: 这个区间内,定金是 2%。比如客户交易 30,000 美元,定金就是 600 美元。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège qūjiān nèi, dìngjīn shì 2%. Bǐrú kèhù jiāoyì 30,000 měiyuán, dìngjīn jiù shì 600 měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khoảng này đặt cọc 2%. Ví dụ khách giao dịch 30,000 USD thì đặt cọc 600 USD.
垂杨: 那超过 50,000 美元的呢?
Chuí Yáng: Nà chāoguò 50,000 měiyuán de ne?
Thùy Dương: Còn giao dịch trên 50,000 USD thì sao?
阮明武: 50,000 到 100,000 美元之间,定金仍然是 2%。超过 100,000 美元后,定金降到 1%。
Ruǎn Míng Wǔ: 50,000 dào 100,000 měiyuán zhījiān, dìngjīn réngrán shì 2%. Chāoguò 100,000 měiyuán hòu, dìngjīn jiàng dào 1%.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 50,000 đến 100,000 USD thì đặt cọc vẫn 2%. Trên 100,000 USD thì đặt cọc giảm còn 1%.
垂杨: 关于现金交付流程,具体怎么操作?
Chuí Yáng: Guānyú xiànjīn jiāofù liúchéng, jùtǐ zěnme cāozuò?
Thùy Dương: Về quy trình giao tiền mặt, cụ thể thực hiện thế nào?
阮明武: 客户先支付定金,我们确认后约定见面地点。
Ruǎn Míng Wǔ: Kèhù xiān zhīfù dìngjīn, wǒmen quèrèn hòu yuēdìng jiànmiàn dìdiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Khách thanh toán cọc trước, bên mình xác nhận rồi hẹn địa điểm gặp mặt.
垂杨: 见面后,客户先转 USDT,然后您确认到账后给现金,对吗?
Chuí Yáng: Jiànmiàn hòu, kèhù xiān zhuǎn USDT, ránhòu nín quèrèn dào zhàng hòu gěi xiànjīn, duì ma?
Thùy Dương: Gặp mặt thì khách chuyển USDT trước, anh xác nhận nhận tiền rồi mới trả tiền mặt đúng không?
阮明武: 没错。10 万美元以下可以采用这种方式。超过 10 万美元的,我们选择在银行见面,确保安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò. 10 wàn měiyuán yǐxià kěyǐ cǎiyòng zhè zhǒng fāngshì. Chāoguò 10 wàn měiyuán de, wǒmen xuǎnzé zài yínháng jiànmiàn, quèbǎo ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Chính xác. Dưới 100k USD có thể làm theo cách này. Trên 100k USD sẽ gặp tại ngân hàng để đảm bảo an toàn.
垂杨: 如果客户在胡志明市和河内以外地区,是否还有额外交通费用?
Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù zài Húzhìmíng Shì hé Hénèi yǐwài dìqū, shìfǒu hái yǒu éwài jiāotōng fèiyòng?
Thùy Dương: Nếu khách ở ngoài TP.HCM và Hà Nội thì có phí đi lại phát sinh không?
阮明武: 有的。胡志明市和河内的交易会根据距离收取不同的路费,其他省市如果低于 10 万美元,也会收取一定的交通费。
Ruǎn Míng Wǔ: Yǒu de. Húzhìmíng Shì hé Hénèi de jiāoyì huì gēnjù jùlí shōuqǔ bùtóng de lùfèi, qítā shěngshì rúguǒ dī yú 10 wàn měiyuán, yě huì shōuqǔ yīdìng de jiāotōng fèi.
Nguyễn Minh Vũ: Có. Giao dịch ở HCM và Hà Nội sẽ tính phí theo khoảng cách. Các tỉnh khác nếu dưới 100k USD cũng thu phí đi lại nhất định.
阮明武:垂杨,这次交易的价格标准我们要严格执行。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zhè cì jiāoyì de jiàgé biāozhǔn wǒmen yào yángé zhíxíng.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, lần giao dịch này chúng ta phải thực hiện nghiêm túc theo bảng giá.
垂杨:明白,老板。您能再详细说明一下收费标准吗?
Chuí Yáng: Míngbái, Lǎobǎn. Nín néng zài xiángxì shuōmíng yīxià shōufèi biāozhǔn ma?
Thùy Dương: Vâng, Sếp. Anh có thể nói rõ lại mức phí được không?
阮明武:好的,5,000 到 50,000 美元的交易,价格会根据币安 P2P 同时间点浮动,波动范围是±150 越南盾。
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, 5,000 dào 50,000 měiyuán de jiāoyì, jiàgé huì gēnjù Bì'ān P2P tóng shíjiān diǎn fúdòng, bōdòng fànwéi shì ±150 Yuènán dùn.
Nguyễn Minh Vũ: Được, giao dịch từ 5k đến 50k USD thì giá sẽ dao động quanh giá P2P trên Binance cùng thời điểm, biên độ ±150 đồng.
垂杨:那 50,000 到 500,000 美元的呢?
Chuí Yáng: Nà 50,000 dào 500,000 měiyuán de ne?
Thùy Dương: Vậy từ 50k đến 500k USD thì sao ạ?
阮明武:这个区间价格浮动缩小到±100 越南盾,保证客户能拿到更优惠的价格。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhège qūjiān jiàgé fúdòng suōxiǎo dào ±100 Yuènán dùn, bǎozhèng kèhù néng ná dào gèng yōuhuì de jiàgé.
Nguyễn Minh Vũ: Trong khoảng này thì biên độ dao động giá chỉ còn ±100 đồng, đảm bảo khách hàng có giá tốt hơn.
垂杨:500,000 到 5,000,000 美元的交易呢?
Chuí Yáng: 500,000 dào 5,000,000 měiyuán de jiāoyì ne?
Thùy Dương: Còn từ 500k đến 5 triệu USD thì sao?
阮明武:500,000 到 5,000,000 美元区间,价格浮动为±120 越南盾,依然保证竞争力。
Ruǎn Míng Wǔ: 500,000 dào 5,000,000 měiyuán qūjiān, jiàgé fúdòng wéi ±120 Yuènán dùn, yīrán bǎozhèng jìngzhēng lì.
Nguyễn Minh Vũ: Từ 500k đến 5 triệu USD thì giá dao động ±120 đồng, vẫn rất cạnh tranh.
垂杨:关于现金交易的定金,您之前说过有两种方式?
Chuí Yáng: Guānyú xiànjīn jiāoyì de dìngjīn, nín zhīqián shuōguò yǒu liǎng zhǒng fāngshì?
Thùy Dương: Về tiền đặt cọc tiền mặt, anh đã nói có hai cách đúng không?
阮明武:没错,第一种是客户先支付 2% 定金,然后把地址发给我们,我会带现金过去,客户先转 USDT,我们确认到账后再支付现金。这种方式只适用于 100,000 美元以下的交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Méicuò, dì yī zhǒng shì kèhù xiān zhīfù 2% dìngjīn, ránhòu bǎ dìzhǐ fā gěi wǒmen, wǒ huì dài xiànjīn guòqù, kèhù xiān zhuǎn USDT, wǒmen quèrèn dào zhàng hòu zài zhīfù xiànjīn. Zhè zhǒng fāngshì zhǐ shìyòng yú 100,000 měiyuán yǐxià de jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, cách một là khách đặt cọc 2%, gửi địa chỉ cho bên mình, anh sẽ mang tiền mặt đến, khách chuyển USDT trước, bên mình xác nhận rồi mới trả tiền mặt. Cách này chỉ áp dụng với giao dịch dưới 100k USD.
垂杨:那超过 100,000 美元的呢?
Chuí Yáng: Nà chāoguò 100,000 měiyuán de ne?
Thùy Dương: Còn trên 100k USD thì sao ạ?
阮明武:超过 100,000 美元的,定金降为 1%,我们直接在银行见面,客户先转 USDT,确认到账后,我会立刻取现金给客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Chāoguò 100,000 měiyuán de, dìngjīn jiàng wéi 1%, wǒmen zhíjiē zài yínháng jiànmiàn, kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu, wǒ huì lìkè qǔ xiànjīn gěi kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch trên 100k USD đặt cọc 1%, gặp nhau trực tiếp tại ngân hàng, khách chuyển USDT trước, bên mình xác nhận rồi rút tiền mặt trả khách.
垂杨:在胡志明市和河内,50,000 美元以下的现金交易会有交通费用吗?
Chuí Yáng: Zài Húzhìmíng Shì hé Hénèi, 50,000 měiyuán yǐxià de xiànjīn jiāoyì huì yǒu jiāotōng fèiyòng ma?
Thùy Dương: Ở HCM và Hà Nội, giao dịch tiền mặt dưới 50k USD có phí đi lại không?
阮明武:会的,交通费根据距离远近收取,具体费用会提前告知客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Huì de, jiāotōng fèi gēnjù jùlí yuǎnjìn shōuqǔ, jùtǐ fèiyòng huì tíqián gàozhī kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Có, phí đi lại tính theo khoảng cách, chi tiết sẽ báo trước cho khách.
垂杨:其他省市的客户呢?
Chuí Yáng: Qítā shěngshì de kèhù ne?
Thùy Dương: Còn khách các tỉnh khác thì sao?
阮明武:其他省市只接受方式一,最低交易金额是 20,000 美元。
Ruǎn Míng Wǔ: Qítā shěngshì zhǐ jiēshòu fāngshì yī, zuìdī jiāoyì jīn’é shì 20,000 měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Các tỉnh khác chỉ áp dụng cách một và tối thiểu giao dịch 20k USD.
垂杨:明白了,我会把这些内容写进公告,确保客户清楚明白。
Chuí Yáng: Míngbái le, wǒ huì bǎ zhèxiē nèiróng xiě jìn gōnggào, quèbǎo kèhù qīngchǔ míngbái.
Thùy Dương: Em hiểu rồi, sẽ viết nội dung này vào thông báo để khách nắm rõ.
阮明武:很好,务必强调使用币安钱包并走 BEP-20 网络的交易不收取手续费。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, wùbì qiángdiào shǐyòng Bì'ān qiánbāo bìng zǒu BEP-20 wǎngluò de jiāoyì bù shōuqǔ shǒuxùfèi.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt, nhớ nhấn mạnh giao dịch dùng ví Binance qua mạng BEP-20 không thu phí.
阮明武:垂杨,除了费用和流程,我们还要提醒客户注意交易安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, chúle fèiyòng hé liúchéng, wǒmen hái yào tíxǐng kèhù zhùyì jiāoyì ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, ngoài phí và quy trình, mình còn phải nhắc khách hàng chú ý an toàn giao dịch.
垂杨:对,比如确认钱包地址,避免转错,特别是用波场(TRON)和币安(BINANCE)BEP-20 网络时。
Chuí Yáng: Duì, bǐrú quèrèn qiánbāo dìzhǐ, bìmiǎn zhuǎn cuò, tèbié shì yòng Bōchǎng (TRON) hé Bì'ān (BINANCE) BEP-20 wǎngluò shí.
Thùy Dương: Đúng, ví dụ phải kiểm tra kỹ địa chỉ ví, tránh gửi nhầm, nhất là khi dùng mạng TRON và Binance BEP-20.
阮明武:还有,交易金额较大时,建议客户选择银行见面方式,确保资金安全。
Ruǎn Míng Wǔ: Hái yǒu, jiāoyì jīn’é jiào dà shí, jiànyì kèhù xuǎnzé yínháng jiànmiàn fāngshì, quèbǎo zījīn ānquán.
Nguyễn Minh Vũ: Thêm nữa, khi số tiền lớn, nên khuyên khách gặp mặt tại ngân hàng để bảo đảm an toàn vốn.
垂杨:我会把这些安全提示加到公告里,并且提醒客服在跟客户沟通时再次强调。
Chuí Yáng: Wǒ huì bǎ zhèxiē ānquán tíshì jiā dào gōnggào lǐ, bìngqiě tíxǐng kèfù zài gēn kèhù gōutōng shí zàicì qiángdiào.
Thùy Dương: Em sẽ thêm phần lưu ý an toàn vào thông báo và nhắc nhân viên chăm sóc khách hàng nhấn mạnh khi trao đổi.
阮明武:很好,务必做到让客户既清楚收费标准,又能安心交易。
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo, wùbì zuòdào ràng kèhù jì qīngchǔ shōufèi biāozhǔn, yòu néng ānxīn jiāoyì.
Nguyễn Minh Vũ: Tốt, nhất định phải làm cho khách hàng vừa hiểu rõ mức phí, vừa an tâm khi giao dịch.
垂杨:明白,我这就去落实。
Chuí Yáng: Míngbái, wǒ zhè jiù qù luòshí.
Thùy Dương: Em hiểu rồi, em sẽ thực hiện ngay.
阮明武:垂杨,假设客户这次要交易 45,000 美元,现金线下操作,你怎么安排?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, jiǎshè kèhù zhè cì yào jiāoyì 45,000 měiyuán, xiànjīn xiànxià cāozuò, nǐ zěnme ānpái?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, giả sử khách hàng lần này giao dịch 45,000 USD tiền mặt, em sẽ sắp xếp thế nào?
垂杨:根据规定,45,000 美元属于 5,000 到 50,000 美元区间,价格浮动±150 越南盾。客户需先支付 2% 定金,也就是 900 美元。
Chuí Yáng: Gēnjù guīdìng, 45,000 měiyuán shǔyú 5,000 dào 50,000 měiyuán qūjiān, jiàgé fúdòng ±150 Yuènán dùn. Kèhù xū xiān zhīfù 2% dìngjīn, yě jiùshì 900 měiyuán.
Thùy Dương: Theo quy định, 45,000 USD nằm trong khoảng 5k đến 50k, giá dao động ±150 đồng. Khách phải đặt cọc 2%, tức 900 USD.
阮明武:定金收到后,客户发地址给我们,我带现金过去,客户先转 USDT,确认到账后再给客户现金。
Ruǎn Míng Wǔ: Dìngjīn shōudào hòu, kèhù fā dìzhǐ gěi wǒmen, wǒ dài xiànjīn guòqù, kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu zài gěi kèhù xiànjīn.
Nguyễn Minh Vũ: Nhận đặt cọc rồi, khách gửi địa chỉ cho bên mình, tôi mang tiền mặt đến, khách chuyển USDT trước, xác nhận rồi trả tiền mặt.
垂杨:好的,那如果客户交易金额是 150,000 美元,流程怎么变?
Chuí Yáng: Hǎo de, nà rúguǒ kèhù jiāoyì jīn’é shì 150,000 měiyuán, liúchéng zěnme biàn?
Thùy Dương: Vậy nếu khách giao dịch 150k USD thì quy trình thế nào?
阮明武:超过 100,000 美元,定金降为 1%,就是 1,500 美元。我们约在银行见面,客户先转 USDT,确认到账后我马上取现金交给客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Chāoguò 100,000 měiyuán, dìngjīn jiàng wéi 1%, jiùshì 1,500 měiyuán. Wǒmen yuē zài yínháng jiànmiàn, kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu wǒ mǎshàng qǔ xiànjīn jiāo gěi kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Trên 100k USD đặt cọc 1%, là 1500 USD. Chúng ta hẹn gặp tại ngân hàng, khách chuyển USDT trước, xác nhận tiền về rồi tôi rút tiền mặt trả.
垂杨:明白。关于交通费用,胡志明和河内低于 50,000 美元的交易,根据距离收取费用。
Chuí Yáng: Míngbái. Guānyú jiāotōng fèiyòng, Húzhìmíng hé Hénèi dī yú 50,000 měiyuán de jiāoyì, gēnjù jùlí shōuqǔ fèiyòng.
Thùy Dương: Em hiểu rồi. Phí đi lại ở HCM và Hà Nội cho giao dịch dưới 50k USD tính theo khoảng cách.
阮明武:对,其他省市交易必须用第一种方式,且最低交易金额 20,000 美元。
Ruǎn Míng Wǔ: Duì, qítā shěngshì jiāoyì bìxū yòng dì yī zhǒng fāngshì, qiě zuìdī jiāoyì jīn’é 20,000 měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, các tỉnh khác chỉ dùng cách 1, tối thiểu giao dịch 20k USD.
垂杨:好的,我会把这些细节写进客户通知里。
Chuí Yáng: Hǎo de, wǒ huì bǎ zhèxiē xìjié xiě jìn kèhù tōngzhī lǐ.
Thùy Dương: Vâng, em sẽ viết các chi tiết này vào thông báo cho khách.
阮明武:垂杨,再举个例子,比如客户想在胡志明市做一笔现金交易,金额是 25,000 美元,流程怎么走?
Ruǎn Míng Wǔ: Chuí Yáng, zài jǔ gè lìzi, bǐrú kèhù xiǎng zài Húzhìmíng Shì zuò yī bǐ xiànjīn jiāoyì, jīn’é shì 25,000 měiyuán, liúchéng zěnme zǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Thùy Dương, lấy ví dụ khách hàng muốn giao dịch tiền mặt ở TP.HCM, số tiền 25,000 USD, quy trình sẽ như thế nào?
垂杨:根据规定,客户需先支付 2% 的定金,也就是 500 美元。收到定金后,客户将地址发给我们。
Chuí Yáng: Gēnjù guīdìng, kèhù xū xiān zhīfù 2% de dìngjīn, yě jiùshì 500 měiyuán. Shōudào dìngjīn hòu, kèhù jiāng dìzhǐ fā gěi wǒmen.
Thùy Dương: Theo quy định, khách hàng phải đặt cọc 2%, tức 500 USD. Sau khi nhận được đặt cọc, khách sẽ gửi địa chỉ cho bên mình.
阮明武:然后我会带现金到指定地址,与客户见面。客户先转 USDT,确认到账后我再把现金给客户。
Ruǎn Míng Wǔ: Ránhòu wǒ huì dài xiànjīn dào zhǐdìng dìzhǐ, yǔ kèhù jiànmiàn. Kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu wǒ zài bǎ xiànjīn gěi kèhù.
Nguyễn Minh Vũ: Rồi tôi sẽ mang tiền mặt đến địa chỉ hẹn gặp khách. Khách chuyển USDT trước, xác nhận tiền về tôi mới giao tiền mặt.
垂杨:如果客户在河内,金额是 70,000 美元呢?
Chuí Yáng: Rúguǒ kèhù zài Hénèi, jīn’é shì 70,000 měiyuán ne?
Thùy Dương: Còn khách hàng ở Hà Nội, số tiền 70,000 USD thì sao?
阮明武:70,000 美元属于 50,000 到 500,000 美元区间,价格浮动±100 越南盾,定金仍是 2%。流程同样是先支付定金,然后按方式一操作。
Ruǎn Míng Wǔ: 70,000 měiyuán shǔyú 50,000 dào 500,000 měiyuán qūjiān, jiàgé fúdòng ±100 Yuènán dùn, dìngjīn réng shì 2%. Liúchéng tóngyàng shì xiān zhīfù dìngjīn, ránhòu àn fāngshì yī cāozuò.
Nguyễn Minh Vũ: 70k USD nằm trong khoảng 50k đến 500k, giá dao động ±100 đồng, đặt cọc vẫn 2%. Quy trình vẫn là đặt cọc rồi giao dịch theo cách một.
垂杨:了解。如果客户要交易 200,000 美元以上的金额,该怎么做?
Chuí Yáng: Liǎojiě. Rúguǒ kèhù yào jiāoyì 200,000 měiyuán yǐshàng de jīn’é, gāi zěnme zuò?
Thùy Dương: Hiểu rồi. Nếu khách giao dịch trên 200,000 USD thì sao?
阮明武:超过 100,000 美元的交易必须采用方式二,定金 1%。见面地点选在银行,客户先转 USDT,确认到账后我马上取现金支付。
Ruǎn Míng Wǔ: Chāoguò 100,000 měiyuán de jiāoyì bìxū cǎiyòng fāngshì èr, dìngjīn 1%. Jiànmiàn dìdiǎn xuǎn zài yínháng, kèhù xiān zhuǎn USDT, quèrèn dào zhàng hòu wǒ mǎshàng qǔ xiànjīn zhīfù.
Nguyễn Minh Vũ: Giao dịch trên 100k USD bắt buộc dùng cách hai, đặt cọc 1%. Gặp tại ngân hàng, khách chuyển USDT trước, xác nhận rồi tôi rút tiền mặt trả.
垂杨:好的,关于交通费用呢?
Chuí Yáng: Hǎo de, guānyú jiāotōng fèiyòng ne?
Thùy Dương: Vâng, còn phí đi lại thì sao?
阮明武:在胡志明市和河内,50,000 美元以下的交易会收取交通费,具体金额根据距离远近确定。其他省市最低交易额 20,000 美元,且只能使用方式一。
Ruǎn Míng Wǔ: Zài Húzhìmíng Shì hé Hénèi, 50,000 měiyuán yǐxià de jiāoyì huì shōuqǔ jiāotōng fèi, jùtǐ jīn’é gēnjù jùlí yuǎnjìn quèdìng. Qítā shěngshì zuìdī jiāoyì é 20,000 měiyuán, qiě zhǐ néng shǐyòng fāngshì yī.
Nguyễn Minh Vũ: Ở HCM và Hà Nội, giao dịch dưới 50k USD sẽ thu phí đi lại, cụ thể tùy khoảng cách. Các tỉnh khác tối thiểu 20k USD và chỉ được dùng cách một.
垂杨:谢谢老板,我马上整理公告发给客户。
Chuí Yáng: Xièxiè Lǎobǎn, wǒ mǎshàng zhěnglǐ gōnggào fā gěi kèhù.
Thùy Dương: Cảm ơn Sếp, em sẽ soạn thông báo gửi khách ngay.
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
因为...所以...
Giải thích: Vì... nên... (Bởi vì ... cho nên) (Nguyên nhân - Kết quả)
Ví dụ: 因为网络调整,所以我们要调整收费标准。
(Yīnwèi wǎngluò tiáozhěng, suǒyǐ wǒmen yào tiáozhěng shōufèi biāozhǔn.)
Nghĩa: Vì mạng lưới thay đổi, nên chúng tôi phải điều chỉnh mức phí.
只要...就...
Giải thích: Chỉ cần... thì...
Ví dụ: 只要客户使用币安钱包,发送BEP-20就不收手续费。
(Zhǐyào kèhù shǐyòng Bì'ān qiánbāo, fāsòng BEP-20 jiù bù shōu shǒuxù fèi.)
Nghĩa: Chỉ cần khách hàng dùng ví Binance gửi BEP-20 thì không thu phí.
..., 都...
Giải thích: Câu khẳng định tổng quát, đều...
Ví dụ: 所有交易金额都需要按规定缴费。
(Suǒyǒu jiāoyì jīn'é dōu xūyào àn guīdìng jiǎofèi.)
Nghĩa: Tất cả các khoản tiền giao dịch đều phải đóng phí theo quy định.
不仅...,而且...
Giải thích: Không chỉ..., mà còn...
Ví dụ: 这种交易不仅安全,而且方便快捷。
(Zhè zhǒng jiāoyì bùjǐn ānquán, érqiě fāngbiàn kuàijié.)
Nghĩa: Loại giao dịch này không chỉ an toàn mà còn nhanh chóng tiện lợi.
..., 才...
Giải thích: Phải... thì mới... (Điều kiện cần)
Ví dụ: 交易金额达到5000美元,才可以进行现金交易。
(Jiāoyì jīn'é dádào 5000 měiyuán, cái kěyǐ jìnxíng xiànjīn jiāoyì.)
Nghĩa: Giao dịch phải đạt tối thiểu 5000 đô la thì mới được giao dịch tiền mặt.
如果...,就...
Giải thích: Nếu... thì... (Nếu như ... thì ...)
Ví dụ: 如果交易金额超过100000美元,就必须选择第二种方式。
(Rúguǒ jiāoyì jīn'é chāoguò 100000 měiyuán, jiù bìxū xuǎnzé dì èr zhǒng fāngshì.)
Nghĩa: Nếu giao dịch vượt quá 100000 đô la, thì phải chọn cách thức thứ hai.
有...的费用
Giải thích: Có khoản phí...
Ví dụ: 交易中会有交通费,具体费用根据距离决定。
(Jiāoyì zhōng huì yǒu jiāotōng fèi, jùtǐ fèiyòng gēnjù jùlí juédìng.)
Nghĩa: Trong giao dịch có phí đi lại, chi phí cụ thể phụ thuộc vào khoảng cách.
不仅...,还...
Giải thích: Không những..., còn...
Ví dụ: 客户不仅要交定金,还要确认地址。
(Kèhù bùjǐn yào jiāo dìngjīn, hái yào quèrèn dìzhǐ.)
Nghĩa: Khách hàng không chỉ phải đặt cọc mà còn phải xác nhận địa chỉ.
也...
Giải thích: Cũng...
Ví dụ: 交易不成功,也会退款。
(Jiāoyì bù chénggōng, yě huì tuìkuǎn.)
Nghĩa: Giao dịch không thành công cũng sẽ được hoàn tiền.
比如...
Giải thích: Ví dụ như...
Ví dụ: 我们提供多种支付方式,比如PayPal、Payoneer。
(Wǒmen tígōng duō zhǒng zhīfù fāngshì, bǐrú PayPal, Payoneer.)
Nghĩa: Chúng tôi cung cấp nhiều phương thức thanh toán, ví dụ như PayPal, Payoneer.
需要...
Giải thích: Cần phải...
Ví dụ: 交易需要提前预约。
(Jiāoyì xūyào tíqián yùyuē.)
Nghĩa: Giao dịch cần phải đặt lịch hẹn trước.
不是...,而是...
Giải thích: Không phải..., mà là...
Ví dụ: 收费不是固定的,而是根据交易金额浮动。
(Shōufèi bù shì gùdìng de, ér shì gēnjù jiāoyì jīn'é fúdòng.)
Nghĩa: Phí không cố định mà dao động theo số tiền giao dịch.
对...有影响
Giải thích: Có ảnh hưởng đến... (Có ảnh hưởng đối với ...)
Ví dụ: 价格波动对客户的交易有影响。
(Jiàgé bōdòng duì kèhù de jiāoyì yǒu yǐngxiǎng.)
Nghĩa: Biến động giá có ảnh hưởng đến giao dịch của khách hàng.
就是说...
Giải thích: Có nghĩa là... (Tức là ...)
Ví dụ: 手续费就是说交易时需要支付的费用。
(Shǒuxù fèi jiùshì shuō jiāoyì shí xūyào zhīfù de fèiyòng.)
Nghĩa: Phí thủ tục là khoản phí cần phải trả khi giao dịch.
除了...,还...
Giải thích: Ngoài... còn...
Ví dụ: 除了币安钱包,还可以使用其他钱包。
(Chúle Bì'ān qiánbāo, hái kěyǐ shǐyòng qítā qiánbāo.)
Nghĩa: Ngoài ví Binance còn có thể sử dụng các ví khác.
除了...以外,(还)...
Giải thích: Ngoài... ra, còn...
Ví dụ: 除了交易费用以外,还会收取交通费。
(Chúle jiāoyì fèiyòng yǐwài, hái huì shōuqǔ jiāotōng fèi.)
Nghĩa: Ngoài phí giao dịch còn thu phí đi lại.
为了...,...
Giải thích: Để mà... (Mục đích) (Để ...)
Ví dụ: 为了保证交易安全,我们要求客户先交定金。
(Wèile bǎozhèng jiāoyì ānquán, wǒmen yāoqiú kèhù xiān jiāo dìngjīn.)
Nghĩa: Để đảm bảo an toàn giao dịch, chúng tôi yêu cầu khách hàng đặt cọc trước.
一边...一边...
Giải thích: Vừa... vừa...
Ví dụ: 我们一边核对订单,一边准备资金。
(Wǒmen yībiān héduì dìngdān, yībiān zhǔnbèi zījīn.)
Nghĩa: Chúng tôi vừa kiểm tra đơn hàng vừa chuẩn bị tiền.
...比...更...
Giải thích: ... hơn ...
Ví dụ: 方式二比方式一更安全。
(Fāngshì èr bǐ fāngshì yī gèng ānquán.)
Nghĩa: Cách thức hai an toàn hơn cách một.
一共...
Giải thích: Tổng cộng...
Ví dụ: 一共需要支付2%的定金。
(Yīgòng xūyào zhīfù 2% de dìngjīn.)
Nghĩa: Tổng cộng cần thanh toán 2% tiền đặt cọc.
...的时候
Giải thích: Khi... (Trong khi, trong lúc)
Ví dụ: 见面的时候,请携带有效身份证件。
(Jiànmiàn de shíhòu, qǐng xiédài yǒuxiào shēnfèn zhèngjiàn.)
Nghĩa: Khi gặp mặt, vui lòng mang theo giấy tờ tùy thân hợp lệ.
不仅如此,...
Giải thích: Không những như vậy, ...
Ví dụ: 不仅如此,我们还提供多种支付方式。
(Bùjǐn rúcǐ, wǒmen hái tígōng duō zhǒng zhīfù fāngshì.)
Nghĩa: Không những vậy, chúng tôi còn cung cấp nhiều phương thức thanh toán.
不管...都...
Giải thích: Dù... thì vẫn... (Bất kể ... đều ...)
Ví dụ: 不管交易金额大小,都需要交定金。
(Bùguǎn jiāoyì jīn'é dàxiǎo, dōu xūyào jiāo dìngjīn.)
Nghĩa: Dù số tiền giao dịch lớn hay nhỏ đều phải đặt cọc.
只有...才...
Giải thích: Chỉ khi... thì mới... (Chỉ có ... thì mới ...)
Ví dụ: 只有确认收到定金,交易才能进行。
(Zhǐyǒu quèrèn shōudào dìngjīn, jiāoyì cáinéng jìnxíng.)
Nghĩa: Chỉ khi xác nhận nhận được tiền đặt cọc, giao dịch mới được tiến hành.
...还是...
Giải thích: Hay là... (chọn lựa)
Ví dụ: 您是选择方式一,还是方式二?
(Nín shì xuǎnzé fāngshì yī, háishì fāngshì èr?)
Nghĩa: Bạn chọn cách thức một hay cách thức hai?
...的时候,...
Giải thích: Khi... thì... (thời gian hành động)
Ví dụ: 交易成功的时候,我们会及时通知您。
(Jiāoyì chénggōng de shíhòu, wǒmen huì jíshí tōngzhī nín.)
Nghĩa: Khi giao dịch thành công, chúng tôi sẽ thông báo cho bạn kịp thời.
不但...,而且...
Giải thích: Không những..., mà còn... (nhấn mạnh)
Ví dụ: 不但费用合理,而且服务专业。
(Bùdàn fèiyòng hélǐ, érqiě fúwù zhuānyè.)
Nghĩa: Không những phí hợp lý mà dịch vụ còn chuyên nghiệp.
从...开始
Giải thích: Bắt đầu từ...
Ví dụ: 从5千美元开始,交易费用会有所不同。
(Cóng 5 qiān měiyuán kāishǐ, jiāoyì fèiyòng huì yǒu suǒ bùtóng.)
Nghĩa: Bắt đầu từ 5000 đô la, phí giao dịch sẽ khác nhau.
如果...的话,...
Giải thích: Nếu... thì... (dạng giả định)
Ví dụ: 如果您使用币安钱包的话,可以免手续费。
(Rúguǒ nín shǐyòng Bì'ān qiánbāo de huà, kěyǐ miǎn shǒuxù fèi.)
Nghĩa: Nếu bạn dùng ví Binance thì có thể miễn phí.
越...越...
Giải thích: Càng... càng...
Ví dụ: 交易金额越大,手续费越高。
(Jiāoyì jīn'é yuè dà, shǒuxù fèi yuè gāo.)
Nghĩa: Số tiền giao dịch càng lớn, phí càng cao.
除了...以外,还...
Giải thích: Ngoài... ra, còn...
Ví dụ: 除了交易费用以外,还需要支付交通费用。
(Chúle jiāoyì fèiyòng yǐwài, hái xūyào zhīfù jiāotōng fèiyòng.)
Nghĩa: Ngoài phí giao dịch, còn cần phải trả phí đi lại.
无论...都...
Giải thích: Dù... thì cũng... (Bất kể ... đều ...)
Ví dụ: 无论交易金额多少,都必须缴纳定金。
(Wúlùn jiāoyì jīn'é duōshǎo, dōu bìxū jiǎonà dìngjīn.)
Nghĩa: Dù số tiền giao dịch là bao nhiêu cũng phải đặt cọc.
虽然...但是...
Giải thích: Mặc dù... nhưng...
Ví dụ: 虽然手续费有调整,但是服务质量不会变。
(Suīrán shǒuxù fèi yǒu tiáozhěng, dànshì fúwù zhìliàng bú huì biàn.)
Nghĩa: Mặc dù phí có điều chỉnh, nhưng chất lượng dịch vụ sẽ không thay đổi.
就算...也...
Giải thích: Cho dù... cũng... (Kể cả ... cũng)
Ví dụ: 就算交易金额很大,也必须先交定金。
(Jiùsuàn jiāoyì jīn'é hěn dà, yě bìxū xiān jiāo dìngjīn.)
Nghĩa: Cho dù số tiền giao dịch rất lớn, cũng phải đặt cọc trước.
一旦...就...
Giải thích: Một khi... thì...
Ví dụ: 一旦确认收到定金,交易马上开始。
(Yīdàn quèrèn shōudào dìngjīn, jiāoyì mǎshàng kāishǐ.)
Nghĩa: Một khi xác nhận đã nhận được tiền đặt cọc, giao dịch sẽ bắt đầu ngay.
既然...就...
Giải thích: Một khi đã ... thì ...
Ví dụ: 既然客户选择方式二,就必须到银行见面。
(Jìrán kèhù xuǎnzé fāngshì èr, jiù bìxū dào yínháng jiànmiàn.)
Nghĩa: Đã chọn cách thức hai thì phải gặp mặt tại ngân hàng.
不但...,反而...
Giải thích: Không những... mà còn trái lại...
Ví dụ: 这样做不但不安全,反而增加了风险。
(Zhèyàng zuò bùdàn bù ānquán, fǎn'ér zēngjiāle fēngxiǎn.)
Nghĩa: Làm như vậy không những không an toàn mà còn tăng rủi ro.
要么...要么...
Giải thích: Hoặc là... hoặc là...
Ví dụ: 要么选择方式一,要么选择方式二。
(Yàome xuǎnzé fāngshì yī, yàome xuǎnzé fāngshì èr.)
Nghĩa: Hoặc chọn cách thứ nhất, hoặc chọn cách thứ hai.
越...越...
Giải thích: Càng... càng...
Ví dụ: 交易量越大,手续费越低。
(Jiāoyì liàng yuè dà, shǒuxù fèi yuè dī.)
Nghĩa: Khối lượng giao dịch càng lớn, phí càng thấp.
有时候...有时候...
Giải thích: Có khi... có khi...
Ví dụ: 有时候客户选择现金交易,有时候选择线上转账。
(Yǒu shíhòu kèhù xuǎnzé xiànjīn jiāoyì, yǒu shíhòu xuǎnzé xiànshàng zhuǎnzhàng.)
Nghĩa: Có lúc khách hàng chọn giao dịch tiền mặt, có lúc chọn chuyển khoản online.
别说...,就连...也...
Giải thích: Đừng nói đến..., ngay cả... cũng...
Ví dụ: 别说大额交易,就连小额交易也需要缴纳手续费。
(Bié shuō dà’é jiāoyì, jiù lián xiǎo’é jiāoyì yě xūyào jiǎonà shǒuxù fèi.)
Nghĩa: Đừng nói đến giao dịch lớn, ngay cả giao dịch nhỏ cũng phải đóng phí.
无论是...还是...
Giải thích: Dù là... hay là...
Ví dụ: 无论是现金交易还是线上转账,都要提前预约。
(Wúlùn shì xiànjīn jiāoyì háishì xiànshàng zhuǎnzhàng, dōu yào tíqián yùyuē.)
Nghĩa: Dù là giao dịch tiền mặt hay chuyển khoản online đều phải đặt lịch trước.
由...负责...
Giải thích: Do... chịu trách nhiệm...
Ví dụ: 交通费用由客户负责。
(Jiāotōng fèiyòng yóu kèhù fùzé.)
Nghĩa: Chi phí đi lại do khách hàng chịu trách nhiệm.
除了...,也...
Giải thích: Ngoài... còn...
Ví dụ: 除了币安钱包,也可以使用其他钱包。
(Chúle Bì’ān qiánbāo, yě kěyǐ shǐyòng qítā qiánbāo.)
Nghĩa: Ngoài ví Binance, cũng có thể dùng các ví khác.
不论...都...
Giải thích: Bất kể... thì cũng...
Ví dụ: 不论金额大小,交易都需要审核。
(Bùlùn jīn’é dàxiǎo, jiāoyì dōu xūyào shěnhé.)
Nghĩa: Bất kể số tiền lớn hay nhỏ, giao dịch đều phải được kiểm duyệt.
跟...联系
Giải thích: Liên lạc với...
Ví dụ: 客户可以随时跟我们联系。
(Kèhù kěyǐ suíshí gēn wǒmen liánxì.)
Nghĩa: Khách hàng có thể liên lạc với chúng tôi bất cứ lúc nào.
只要...就...
Giải thích: Chỉ cần... thì...
Ví dụ: 只要交了定金,就可以安排见面。
(Zhǐyào jiāole dìngjīn, jiù kěyǐ ānpái jiànmiàn.)
Nghĩa: Chỉ cần đặt cọc, thì có thể sắp xếp gặp mặt.
根据...决定...
Giải thích: Dựa vào... quyết định...
Ví dụ: 费用根据距离远近决定。
(Fèiyòng gēnjù jùlí yuǎnjìn juédìng.)
Nghĩa: Phí được quyết định theo khoảng cách.
先...然后...
Giải thích: Trước tiên... sau đó...
Ví dụ: 先交定金,然后约定时间见面。
(Xiān jiāo dìngjīn, ránhòu yuēdìng shíjiān jiànmiàn.)
Nghĩa: Trước tiên đặt cọc, rồi hẹn thời gian gặp.
除了...以外,别的...都...
Giải thích: Ngoài... ra, những thứ khác đều...
Ví dụ: 除了现金交易以外,别的方式都需要手续费。
(Chúle xiànjīn jiāoyì yǐwài, bié de fāngshì dōu xūyào shǒuxù fèi.)
Nghĩa: Ngoài giao dịch tiền mặt, các phương thức khác đều phải trả phí.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Giao dịch trực tiếp (Tiền mặt) từ 5000 USD trở lên
Last edited: