Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không là nội dung giáo án bài giảng mới nhất hôm nay của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội. Toàn bộ nội dung Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, sách Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cũng như các tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER tại địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào
Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn là người Nước nào
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
| STT | Tiếng Trung | Phiên âm | Loại từ | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 那 | nà | Đại từ | kia, đó |
| 2 | 谁 | shéi / shuí | Đại từ | ai |
| 3 | 书 | shū | Danh từ | sách, quyển sách, cuốn sách |
| 4 | 同屋 | tóngwū | Danh từ | bạn cùng phòng |
| 5 | 汉语 | Hànyǔ | Danh từ | tiếng Trung, Hán ngữ |
| 6 | 课本 | kèběn | Danh từ | sách giáo khoa, giáo trình |
| 7 | 词典 | cídiǎn | Danh từ | từ điển |
| 8 | 就是 | jiù shì | Cụm từ | chính là, tức là, chỉ là |
| 9 | 日语 | Rìyǔ | Danh từ | tiếng Nhật, Nhật ngữ |
| 10 | 这 | zhè | Đại từ | này, đây |
| 11 | 杂志 | zázhì | Danh từ | tạp chí |
| 12 | 音乐 | yīnyuè | Danh từ | âm nhạc |
| 13 | 朋友 | péngyou | Danh từ | bạn, bạn bè |
Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
那是你的书吗?
(Nà shì nǐ de shū ma?)
Kia là sách của bạn phải không?
秋香: 青花,那是谁的书?是你的书吗?
(Qiūxiāng: Qīnghuā, nà shì shéi de shū? Shì nǐ de shū ma?)
Thu Hương: Thanh Hoa, kia là sách của ai? Là sách của bạn à?
青花: 不是,那是我同屋的书。
(Qīnghuā: Bú shì, nà shì wǒ tóngwū de shū.)
Thanh Hoa: Không phải, đó là sách của bạn cùng phòng tôi.
秋香: 是中文课本吗?
(Qiūxiāng: Shì Zhōngwén kèběn ma?)
Thu Hương: Là sách giáo khoa tiếng Trung à?
青花: 不是,是《汉日词典》。
(Qīnghuā: Bú shì, shì "Hàn-Rì Cídiǎn".)
Thanh Hoa: Không phải, là Từ điển Hán - Nhật.
秋香: 什么词典?
(Qiūxiāng: Shénme cídiǎn?)
Thu Hương: Từ điển gì?
青花: 《汉日词典》,就是中文、日语词典。
(Qīnghuā: "Hàn-Rì Cídiǎn", jiù shì Zhōngwén, Rìyǔ cídiǎn.)
Thanh Hoa: Từ điển Hán - Nhật, chính là từ điển tiếng Trung, tiếng Nhật.
青花: 这是什么杂志?
(Qīnghuā: Zhè shì shénme zázhì?)
Thanh Hoa: Đây là tạp chí gì?
青香: 音乐杂志。
(Qīngxiāng: Yīnyuè zázhì.)
Thanh Hương: Tạp chí âm nhạc.
青花: 是日本的杂志吗?
(Qīnghuā: Shì Rìběn de zázhì ma?)
Thanh Hoa: Là tạp chí Nhật Bản à?
青香: 不是,是中国的杂志。
(Qīngxiāng: Bú shì, shì Zhōngguó de zázhì.)
Thanh Hương: Không phải, là tạp chí của Trung Quốc.
青花: 是你的杂志吗?
(Qīnghuā: Shì nǐ de zázhì ma?)
Thanh Hoa: Là tạp chí của bạn à?
青香: 不是,是我朋友的杂志。
(Qīngxiāng: Bú shì, shì wǒ péngyǒu de zázhì.)
Thanh Hương: Không phải, là tạp chí của bạn tôi.
那是你的眼镜吗?
(Nà shì nǐ de yǎnjìng ma?)
Kia là kính của bạn phải không?
秋香: 青花,那是谁的眼镜?是你的眼镜吗?
(Qiūxiāng: Qīnghuā, nà shì shéi de yǎnjìng? Shì nǐ de yǎnjìng ma?)
Thu Hương: Thanh Hoa, kia là kính của ai? Là kính của bạn à?
青花: 不是,那是我弟弟的眼镜。
(Qīnghuā: Bú shì, nà shì wǒ dìdi de yǎnjìng.)
Thanh Hoa: Không phải, đó là kính của em trai tôi.
秋香: 是近视眼镜吗?
(Qiūxiāng: Shì jìnshì yǎnjìng ma?)
Thu Hương: Là kính cận à?
青花: 不是,是太阳镜。
(Qīnghuā: Bú shì, shì tàiyángjìng.)
Thanh Hoa: Không phải, là kính râm.
秋香: 这是什么包?
(Qiūxiāng: Zhè shì shénme bāo?)
Thu Hương: Đây là túi gì?
青花: 这是电脑包。
(Qīnghuā: Zhè shì diànnǎo bāo.)
Thanh Hoa: Đây là túi đựng laptop.
秋香: 是你的包吗?
(Qiūxiāng: Shì nǐ de bāo ma?)
Thu Hương: Là túi của bạn à?
青花: 不是,是我朋友的包。
(Qīnghuā: Bú shì, shì wǒ péngyǒu de bāo.)
Thanh Hoa: Không phải, là túi của bạn tôi.
那是你的雨伞吗?
(Nà shì nǐ de yǔsǎn ma?)
Kia là ô của bạn phải không?
秋香: 青花,那是谁的雨伞?是你的雨伞吗?
(Qiūxiāng: Qīnghuā, nà shì shéi de yǔsǎn? Shì nǐ de yǔsǎn ma?)
Thu Hương: Thanh Hoa, kia là ô của ai? Là ô của bạn à?
青花: 不是,那是我姐姐的雨伞。
(Qīnghuā: Bú shì, nà shì wǒ jiějie de yǔsǎn.)
Thanh Hoa: Không phải, đó là ô của chị tôi.
秋香: 是黑色的吗?
(Qiūxiāng: Shì hēisè de ma?)
Thu Hương: Là màu đen à?
青花: 不是,是蓝色的。
(Qīnghuā: Bú shì, shì lánsè de.)
Thanh Hoa: Không phải, là màu xanh.
秋香: 这是什么饮料?
(Qiūxiāng: Zhè shì shénme yǐnliào?)
Thu Hương: Đây là đồ uống gì?
青花: 这是柠檬茶。
(Qīnghuā: Zhè shì níngméng chá.)
Thanh Hoa: Đây là trà chanh.
秋香: 是你的吗?
(Qiūxiāng: Shì nǐ de ma?)
Thu Hương: Là của bạn à?
青花: 不是,是我同学的。
(Qīnghuā: Bú shì, shì wǒ tóngxué de.)
Thanh Hoa: Không phải, là của bạn cùng lớp tôi.
那是你的帽子吗?
(Nà shì nǐ de màozi ma?)
Kia là mũ của bạn phải không?
秋香: 青花,那是谁的帽子?是你的帽子吗?
(Qiūxiāng: Qīnghuā, nà shì shéi de màozi? Shì nǐ de màozi ma?)
Thu Hương: Thanh Hoa, kia là mũ của ai? Là mũ của bạn à?
青花: 不是,那是我哥哥的帽子。
(Qīnghuā: Bú shì, nà shì wǒ gēge de màozi.)
Thanh Hoa: Không phải, đó là mũ của anh tôi.
秋香: 是棒球帽吗?
(Qiūxiāng: Shì bàngqiú mào ma?)
Thu Hương: Là mũ lưỡi trai à?
青花: 不是,是冬天的帽子。
(Qīnghuā: Bú shì, shì dōngtiān de màozi.)
Thanh Hoa: Không phải, là mũ mùa đông.
秋香: 这是什么钥匙?
(Qiūxiāng: Zhè shì shénme yàoshi?)
Thu Hương: Đây là chìa khóa gì?
青花: 这是宿舍的钥匙。
(Qīnghuā: Zhè shì sùshè de yàoshi.)
Thanh Hoa: Đây là chìa khóa ký túc xá.
秋香: 是你的吗?
(Qiūxiāng: Shì nǐ de ma?)
Thu Hương: Là của bạn à?
青花: 不是,是我室友的钥匙。
(Qīnghuā: Bú shì, shì wǒ shìyǒu de yàoshi.)
Thanh Hoa: Không phải, là chìa khóa của bạn cùng phòng tôi.
那是你的手机吗?
(Nà shì nǐ de shǒujī ma?)
Kia là điện thoại của bạn phải không?
秋香: 青花,那是谁的手机?是你的手机吗?
(Qiūxiāng: Qīnghuā, nà shì shéi de shǒujī? Shì nǐ de shǒujī ma?)
Thu Hương: Thanh Hoa, kia là điện thoại của ai? Là điện thoại của bạn à?
青花: 不是,那是我弟弟的手机。
(Qīnghuā: Bú shì, nà shì wǒ dìdi de shǒujī.)
Thanh Hoa: Không phải, đó là điện thoại của em trai tôi.
秋香: 是苹果手机吗?
(Qiūxiāng: Shì Píngguǒ shǒujī ma?)
Thu Hương: Là điện thoại iPhone à?
青花: 不是,是华为手机。
(Qīnghuā: Bú shì, shì Huáwéi shǒujī.)
Thanh Hoa: Không phải, là điện thoại Huawei.
秋香: 这是什么包?
(Qiūxiāng: Zhè shì shénme bāo?)
Thu Hương: Đây là túi gì?
青花: 这是背包。
(Qīnghuā: Zhè shì bèibāo.)
Thanh Hoa: Đây là ba lô.
秋香: 是你的背包吗?
(Qiūxiāng: Shì nǐ de bèibāo ma?)
Thu Hương: Là ba lô của bạn à?
青花: 不是,是我朋友的背包。
(Qīnghuā: Bú shì, shì wǒ péngyǒu de bèibāo.)
Thanh Hoa: Không phải, là ba lô của bạn tôi.
Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản
就是 (Jiùshì) có nghĩa là "Chính là, Tức là, Chỉ là". Dùng để giải thích rõ ràng, cụ thể hơn.
Ví dụ:
《汉日词典》就是汉语、日语词典。
(Hàn-Rì cídiǎn jiùshì Hànyǔ, Rìyǔ cídiǎn.)
Từ điển Hán-Nhật chính là từ điển tiếng Hán và tiếng Nhật.
她是青翠, 就是秋香的中国朋友。
(Tā shì Qīngcuì, jiùshì Qiūxiāng de Zhōngguó péngyǒu.)
Cô ấy là Thanh Thúy, tức là bạn người Trung Quốc của Thu Hương.
这 / 那 (Zhè / Nà): Này, đây / Kia, đó
Ví dụ:
那是谁的书?
(Nà shì shéi de shū?)
Kia là sách của ai?
这是什么杂志?
(Zhè shì shénme zázhì?)
Đây là tạp chí gì?
“这” biểu thị người, vật ở khoảng cách gần.
“那” biểu thị người, vật ở khoảng cách xa.
Ví dụ:
这是汉语课本。
(Zhè shì Hànyǔ kèběn.)
Đây là sách giáo trình tiếng Hán.
这是阮明武的书。
(Zhè shì Ruǎn Míngwǔ de shū.)
Đây là sách của Nguyễn Minh Vũ.
那是音乐杂志。
(Nà shì yīnyuè zázhì.)
Kia là tạp chí âm nhạc.
那是朋友的词典。
(Nà shì péngyǒu de cídiǎn.)
Đó là từ điển của bạn.
特殊疑问句 (Tèshū yíwèn jù): Câu nghi vấn đặc biệt
Dùng các từ nghi vấn như “哪 (nǎ), 什么 (shénme), 谁 (shéi)…” để hỏi, gọi là câu nghi vấn đặc biệt.
Trật tự từ trong câu nghi vấn giống như câu trần thuật.
Ví dụ:
A: 你是哪国人?
(Nǐ shì nǎ guó rén?)
Bạn là người nước nào?
B: 我是美国人。
(Wǒ shì Měiguórén.)
Tôi là người Mỹ.
A: 她是谁?
(Tā shì shéi?)
Cô ấy là ai?
B: 她是我的同屋。
(Tā shì wǒ de tóngwū.)
Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi.
A: 那是什么?
(Nà shì shénme?)
Kia là gì?
B: 那是汉语课本。
(Nà shì Hànyǔ kèběn.)
Kia là sách giáo trình tiếng Trung.
定语 (Dìngyǔ) - Định ngữ
Ví dụ:
这是我朋友的杂志。
(Zhè shì wǒ péngyǒu de zázhì.)
Đây là tạp chí của bạn tôi.
Trong tiếng Trung, định ngữ đứng trước trung tâm ngữ, khi biểu thị quan hệ sở hữu cần thêm "的" (như trong ví dụ trên).
Ví dụ:
这是汉语词典,不是汉语课本。
(Zhè shì Hànyǔ cídiǎn, bù shì Hànyǔ kèběn.)
Đây là từ điển tiếng Hán, không phải sách giáo khoa tiếng Hán.
青花是加拿大人,不是美国人。
(Qīnghuā shì Jiānádà rén, bù shì Měiguó rén.)
Thanh Hoa là người Canada, không phải người Mỹ.
她是我的同屋,也是我的同学。
(Tā shì wǒ de tóngwū, yě shì wǒ de tóngxué.)
Cô ấy là bạn cùng phòng của tôi, cũng là bạn học của tôi.
她叫青兰,是秋香的朋友。
(Tā jiào Qīnglán, shì Qiūxiāng de péngyǒu.)
Cô ta tên là Thanh Lan, là bạn của Thu Hương.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không (Tác giả Nguyễn Minh Vũ).
Last edited: