• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không là nội dung giáo án bài giảng mới nhất của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Education Quận Thanh Xuân uy tín nhất toàn quốc. Toàn bộ nội dung của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, sách Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cũng như tất cả tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ trong Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER tại Địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bây giờ mấy giờ rồi

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ở phía trước Đại học Hà Nội

Học tiếng Trung theo chủ đề Thư viện ở đâu

Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn là người Nước nào

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề



STTTiếng TrungPhiên âmLoại từTiếng Việt
1明天míngtiānDanh từNgày mai
2Danh từBài học, môn học
3上午shàngwǔDanh từBuổi sáng
4下午xiàwǔDanh từBuổi chiều
5没(有)méi (yǒu)Phó từKhông, Không có
6自行车zìxíngchēDanh từXe đạp
7baTrợ từNhé, đi, thôi...
8shìDanh từViệc, Sự việc
9可是kěshìLiên từNhưng
10没问题méi wèntíCụm từKhông vấn đề
11钥匙yàoshiDanh từChìa khóa
12chēDanh từXe
13xiàDanh từDưới
14车棚chēpéngDanh từNhà để xe
15Giới từTrong, Bên trong
16后边hòubianDanh từĐằng sau, Phía sau
17今天jīntiānDanh từHôm nay
18晚上wǎnshangDanh từBuổi tối
19时间shíjiānDanh từThời gian
20电影院diànyǐngyuànDanh từRạp chiếu phim
21电影diànyǐngDanh từPhim, điện ảnh
22听说tīngshuōĐộng từNghe nói
23有名yǒumíngTính từNổi tiếng
24当然dāngránPhó từĐương nhiên, tất nhiên

Hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề

明天你有课吗?
Míngtiān Nǐ Yǒu Kè ma
NGÀY MAI BẠN LÊN LỚP KHÔNG?

青花:青香,明天你有课吗?
Qīnghuā: Qīngxiāng, míngtiān nǐ yǒu kè ma?
Thanh Hoa: Thanh Hương, ngày mai bạn có phải lên lớp không?

青香:我上午有课,下午没有。
Qīngxiāng: Wǒ shàngwǔ yǒu kè, xiàwǔ méiyǒu.
Thanh Hương: Buổi sáng tôi có lớp, buổi chiều thì không.

青花:你有自行车吧?
Qīnghuā: Nǐ yǒu zìxíngchē ba?
Thanh Hoa: Bạn có xe đạp không?

青香:有。什么事?
Qīngxiāng: Yǒu. Shénme shì?
Thanh Hương: Có. Có việc gì vậy?

青花:我明天下午去见朋友,可是我没有自行车…
Qīnghuā: Wǒ míngtiān xiàwǔ qù jiàn péngyou, kěshì wǒ méiyǒu zìxíngchē…
Thanh Hoa: Chiều mai tôi đi gặp bạn, nhưng tôi lại không có xe đạp…

青香:没问题,我有。这是钥匙,车在楼下车棚里。
Qīngxiāng: Méi wèntí, wǒ yǒu. Zhè shì yàoshi, chē zài lóu xià chēpéng lǐ.
Thanh Hương: Không vấn đề gì, tôi có. Đây là chìa khóa, xe ở trong nhà xe dưới lầu.

青花:是宿舍楼后边的车棚吗?
Qīnghuā: Shì sùshèlóu hòubian de chēpéng ma?
Thanh Hoa: Là nhà xe ở phía sau khu ký túc xá phải không?

青香:对。
Qīngxiāng: Duì.
Thanh Hương: Đúng.

秋香:青花,今天晚上你有时间吗?
Qiūxiāng: Qīnghuā, jīntiān wǎnshang nǐ yǒu shíjiān ma?
Thu Hương: Thanh Hoa, tối nay bạn có thời gian không?

青花:有。有事吗?
Qīnghuā: Yǒu. Yǒu shì ma?
Thanh Hoa: Có. Có chuyện gì không?

秋香:学校电影院有电影, 你去吗?
Qiūxiāng: Xuéxiào diànyǐngyuàn yǒu diànyǐng, nǐ qù ma?
Thu Hương: Ở rạp chiếu phim của trường có phim, bạn đi không?

青花:什么电影?
Qīnghuā: Shénme diànyǐng?
Thanh Hoa: Phim gì vậy?

秋香:我不知道名字, 可是听说很 有名。
Qiūxiāng: Wǒ bù zhīdào míngzì, kěshì tīngshuō hěn yǒumíng.
Thu Hương: Tớ không biết tên phim, nhưng nghe nói rất nổi tiếng.

青花:我当然去。
Qīnghuā: Wǒ dāngrán qù.
Thanh Hoa: Tớ đương nhiên đi.

明天你有时间吗?
Míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma?
Ngày mai bạn có thời gian không?

青花:青香,明天你有时间吗?
Qīnghuā: Qīngxiāng, míngtiān nǐ yǒu shíjiān ma?
Thanh Hoa: Thanh Hương, ngày mai bạn có thời gian không?

青香:上午有课,下午没课,你有什么事吗?
Qīngxiāng: Shàngwǔ yǒu kè, xiàwǔ méi kè, nǐ yǒu shénme shì ma?
Thanh Hương: Buổi sáng tớ có lớp, buổi chiều thì không, có chuyện gì vậy?

青花:我想去超市买点东西,你能陪我去吗?
Qīnghuā: Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi diǎn dōngxī, nǐ néng péi wǒ qù ma?
Thanh Hoa: Tớ muốn đi siêu thị mua ít đồ, cậu có thể đi cùng tớ không?

青香:当然可以。我们几点去?
Qīngxiāng: Dāngrán kěyǐ. Wǒmen jǐ diǎn qù?
Thanh Hương: Đương nhiên rồi. Chúng ta đi lúc mấy giờ?

青花:下午两点可以吗?
Qīnghuā: Xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ ma?
Thanh Hoa: Hai giờ chiều được không?

青香:可以。你打算买什么?
Qīngxiāng: Kěyǐ. Nǐ dǎsuàn mǎi shénme?
Thanh Hương: Được. Cậu định mua gì vậy?

青花:我要买一些水果,还有日用品。
Qīnghuā: Wǒ yào mǎi yīxiē shuǐguǒ, hái yǒu rìyòngpǐn.
Thanh Hoa: Tớ muốn mua ít hoa quả, với cả đồ dùng hàng ngày nữa.

青香:好啊,顺便我也买点东西。
Qīngxiāng: Hǎo a, shùnbiàn wǒ yě mǎi diǎn dōngxī.
Thanh Hương: Được thôi, tiện thể tớ cũng mua ít đồ.

青花:那我们明天下午两点楼下见。
Qīnghuā: Nà wǒmen míngtiān xiàwǔ liǎng diǎn lóuxià jiàn.
Thanh Hoa: Vậy thì chiều mai 2 giờ gặp nhau dưới lầu nhé.

青香:好的,不见不散!
Qīngxiāng: Hǎo de, bújiàn búsàn!
Thanh Hương: Được, nhất định gặp nhé!

明天我们一起去图书馆吧!
Míngtiān wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn ba!
Ngày mai chúng ta cùng đi thư viện nhé!

青花:青香,明天你有空吗?
Qīnghuā: Qīngxiāng, míngtiān nǐ yǒu kòng ma?
Thanh Hoa: Thanh Hương, ngày mai cậu có rảnh không?

青香:上午有课,下午没课。怎么了?
Qīngxiāng: Shàngwǔ yǒu kè, xiàwǔ méi kè. Zěnme le?
Thanh Hương: Buổi sáng tớ có lớp, buổi chiều thì không. Sao vậy?

青花:我们一起去图书馆吧!我想借几本书。
Qīnghuā: Wǒmen yìqǐ qù túshūguǎn ba! Wǒ xiǎng jiè jǐ běn shū.
Thanh Hoa: Chúng ta cùng đi thư viện đi! Tớ muốn mượn vài cuốn sách.

青香:好啊,我正好也要去复习功课。
Qīngxiāng: Hǎo a, wǒ zhènghǎo yě yào qù fùxí gōngkè.
Thanh Hương: Được đó, tớ cũng định đi ôn bài.

青花:那我们下午两点在图书馆门口见吧?
Qīnghuā: Nà wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn zài túshūguǎn ménkǒu jiàn ba?
Thanh Hoa: Vậy thì chúng ta gặp nhau lúc 2 giờ chiều trước cổng thư viện nhé?

青香:好的,不见不散!
Qīngxiāng: Hǎo de, bújiàn búsàn!
Thanh Hương: Được, nhất định gặp nhé!

今天晚上一起去吃饭吧!
Míngtiān wǎnshàng yìqǐ qù chīfàn ba!
Tối nay cùng đi ăn nhé!

青花:青香,今天晚上你有空吗?
Qīnghuā: Qīngxiāng, jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?
Thanh Hoa: Thanh Hương, tối nay cậu có rảnh không?

青香:有啊,怎么了?
Qīngxiāng: Yǒu a, zěnme le?
Thanh Hương: Rảnh nè, sao thế?

青花:秋香说明天要回家,我们今天晚上一起去吃饭吧!
Qīnghuā: Qiūxiāng shuō míngtiān yào huíjiā, wǒmen jīntiān wǎnshàng yìqǐ qù chīfàn ba!
Thanh Hoa: Thu Hương nói ngày mai cậu ấy về quê, chúng ta tối nay đi ăn cùng nhau nhé!

青香:好啊,去哪儿吃?
Qīngxiāng: Hǎo a, qù nǎr chī?
Thanh Hương: Được thôi, ăn ở đâu đây?

青花:学校附近新开了一家火锅店,听说很好吃,我们去试试吧!
Qīnghuā: Xuéxiào fùjìn xīn kāile yì jiā huǒguō diàn, tīngshuō hěn hǎochī, wǒmen qù shìshi ba!
Thanh Hoa: Gần trường mới mở một quán lẩu, nghe nói ngon lắm, chúng ta đi thử xem!

青香:好啊!几点去?
Qīngxiāng: Hǎo a! Jǐ diǎn qù?
Thanh Hương: Được đó! Mấy giờ đi?

青花:六点怎么样?
Qīnghuā: Liù diǎn zěnme yàng?
Thanh Hoa: Sáu giờ được không?

青香:可以,秋香知道吗?
Qīngxiāng: Kěyǐ, Qiūxiāng zhīdào ma?
Thanh Hương: Được, Thu Hương biết chưa?

青花:我还没告诉她,我去问一下。
Qīnghuā: Wǒ hái méi gàosù tā, wǒ qù wèn yíxià.
Thanh Hoa: Tớ chưa nói với cậu ấy, để tớ đi hỏi xem.

青香:好,等你消息!
Qīngxiāng: Hǎo, děng nǐ xiāoxi!
Thanh Hương: Được, chờ tin cậu nhé!

明天一起去公园吧!
Míngtiān yìqǐ qù gōngyuán ba!
Ngày mai cùng đi công viên nhé!

青花:青香,明天是周末,你有什么安排吗?
Qīnghuā: Qīngxiāng, míngtiān shì zhōumò, nǐ yǒu shénme ānpái ma?
Thanh Hoa: Thanh Hương, ngày mai là cuối tuần, cậu có kế hoạch gì không?

青香:还没有呢,你呢?
Qīngxiāng: Hái méiyǒu ne, nǐ ne?
Thanh Hương: Chưa có gì cả, còn cậu thì sao?

青花:秋香说明天想去公园散步,我们一起去吧!
Qīnghuā: Qiūxiāng shuō míngtiān xiǎng qù gōngyuán sànbù, wǒmen yìqǐ qù ba!
Thanh Hoa: Thu Hương nói ngày mai muốn đi công viên dạo chơi, chúng ta đi cùng nhé!

青香:好啊,几点去?
Qīngxiāng: Hǎo a, jǐ diǎn qù?
Thanh Hương: Được thôi, mấy giờ đi?

青花:早上九点怎么样?
Qīnghuā: Zǎoshang jiǔ diǎn zěnme yàng?
Thanh Hoa: Chín giờ sáng được không?

青香:可以,在哪儿见面?
Qīngxiāng: Kěyǐ, zài nǎr jiànmiàn?
Thanh Hương: Được, gặp nhau ở đâu?

青花:就在学校门口吧!
Qīnghuā: Jiù zài xuéxiào ménkǒu ba!
Thanh Hoa: Ngay cổng trường nhé!

青香:好,那明天见!
Qīngxiāng: Hǎo, nà míngtiān jiàn!
Thanh Hương: Được, vậy mai gặp nhé!

去超市买东西吧!
Míngtiān yìqǐ qù chāoshì mǎi dōngxi ba!
Ngày mai cùng đi siêu thị mua đồ nhé!

青花:青香,冰箱里没有水果了,我们明天去超市吧?
Qīnghuā: Qīngxiāng, bīngxiāng lǐ méiyǒu shuǐguǒ le, wǒmen míngtiān qù chāoshì ba?
Thanh Hoa: Thanh Hương, trong tủ lạnh hết trái cây rồi, ngày mai chúng ta đi siêu thị nhé?

青香:好啊,顺便买点零食吧!
Qīngxiāng: Hǎo a, shùnbiàn mǎi diǎn língshí ba!
Thanh Hương: Được thôi, tiện thể mua chút đồ ăn vặt nữa nhé!

青花:可以!你想买什么?
Qīnghuā: Kěyǐ! Nǐ xiǎng mǎi shénme?
Thanh Hoa: Được! Cậu muốn mua gì?

青香:我要买饼干和牛奶,你呢?
Qīngxiāng: Wǒ yào mǎi bǐnggān hé niúnǎi, nǐ ne?
Thanh Hương: Tớ muốn mua bánh quy và sữa, còn cậu?

青花:我要买苹果、香蕉,还有一些蔬菜。
Qīnghuā: Wǒ yào mǎi píngguǒ, xiāngjiāo, hái yǒu yīxiē shūcài.
Thanh Hoa: Tớ muốn mua táo, chuối và một ít rau củ.

青香:几点去?
Qīngxiāng: Jǐ diǎn qù?
Thanh Hương: Mấy giờ đi?

青花:下午两点可以吗?
Qīnghuā: Xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ ma?
Thanh Hoa: Hai giờ chiều được không?

青香:可以,我们在校门口见吧!
Qīngxiāng: Kěyǐ, wǒmen zài xiàoménkǒu jiàn ba!
Thanh Hương: Được, chúng ta gặp nhau ở cổng trường nhé!

青花:好,明天见!
Qīnghuā: Hǎo, míngtiān jiàn!
Thanh Hoa: Được, mai gặp nhé!

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

1. "有" biểu thị sự sở hữu
Cấu trúc: S + 有 + N

Ví dụ bổ sung:

我有两本汉语词典。
(Wǒ yǒu liǎng běn Hànyǔ cídiǎn.) – Tôi có hai cuốn từ điển tiếng Trung.

她有很多朋友。
(Tā yǒu hěn duō péngyǒu.) – Cô ấy có rất nhiều bạn.

这家店有很多好吃的东西。
(Zhè jiā diàn yǒu hěn duō hǎochī de dōngxi.) – Cửa hàng này có rất nhiều đồ ăn ngon.

我们公司有五十个员工。
(Wǒmen gōngsī yǒu wǔshí gè yuángōng.) – Công ty chúng tôi có 50 nhân viên.

2. Phủ định của "有"
Cấu trúc: S + 没有 + N

Ví dụ bổ sung:

我没有哥哥,我只有一个妹妹。
(Wǒ méiyǒu gēge, wǒ zhǐ yǒu yí gè mèimei.) – Tôi không có anh trai, tôi chỉ có một em gái.

他没有电脑。
(Tā méiyǒu diànnǎo.) – Anh ấy không có máy tính.

这个城市没有地铁。
(Zhège chéngshì méiyǒu dìtiě.) – Thành phố này không có tàu điện ngầm.

他们家没有电视机。
(Tāmen jiā méiyǒu diànshìjī.) – Nhà họ không có tivi.

3. "有" dùng trong câu hỏi
Cấu trúc: S + 有 + N + 吗?

Ví dụ bổ sung:

你有兄弟姐妹吗?
(Nǐ yǒu xiōngdì jiěmèi ma?) – Bạn có anh chị em không?

你们学校有游泳池吗?
(Nǐmen xuéxiào yǒu yóuyǒngchí ma?) – Trường của các bạn có bể bơi không?

这里有洗手间吗?
(Zhèlǐ yǒu xǐshǒujiān ma?) – Ở đây có nhà vệ sinh không?

你有铅笔吗?
(Nǐ yǒu qiānbǐ ma?) – Bạn có bút chì không?

4. Câu với "吧" để yêu cầu xác nhận
Cấu trúc: S + 有 + N + 吧?

Ví dụ bổ sung:

你家有两辆车吧?
(Nǐ jiā yǒu liǎng liàng chē ba?) – Nhà bạn có hai chiếc xe phải không?

你有护照吧?
(Nǐ yǒu hùzhào ba?) – Bạn có hộ chiếu phải không?

他们公司有很多员工吧?
(Tāmen gōngsī yǒu hěn duō yuángōng ba?) – Công ty họ có rất nhiều nhân viên phải không?

这本书你有吧?
(Zhè běn shū nǐ yǒu ba?) – Cuốn sách này bạn có phải không?

2. Trợ từ “吧” (ba)
"吧" được đặt ở cuối câu nghi vấn để yêu cầu xác nhận.

Ví dụ:

你有自行车吧?
(Nǐ yǒu zìxíngchē ba?) – Bạn có xe đạp phải không?

你是美国留学生吧?
(Nǐ shì Měiguó liúxuéshēng ba?) – Bạn là lưu học sinh Mỹ phải không?

那是图书馆吧?
(Nà shì túshūguǎn ba?) – Đó là thư viện phải không?

你们明天有汉语课吧?
(Nǐmen míngtiān yǒu Hànyǔ kè ba?) – Ngày mai các bạn có tiết học tiếng Trung phải không?

他是你哥哥吧?
(Tā shì nǐ gēge ba?) – Anh ấy là anh trai bạn phải không?

今天有考试吧?
(Jīntiān yǒu kǎoshì ba?) – Hôm nay có kỳ thi phải không?

你的家乡在南方吧?
(Nǐ de jiāxiāng zài nánfāng ba?) – Quê bạn ở miền Nam phải không?

你会说法语吧?
(Nǐ huì shuō Fǎyǔ ba?) – Bạn biết nói tiếng Pháp phải không?

她已经回家了吧?
(Tā yǐjīng huí jiā le ba?) – Cô ấy về nhà rồi phải không?

3. Danh từ phương vị (方位名词 - fāngwèi míngcí)
Các từ chỉ phương vị thường dùng để biểu thị phương hướng, vị trí không gian gồm có:
上 (shàng, trên)、下 (xià, dưới)、里 (lǐ, trong)、外 (wài, ngoài)、前 (qián, trước)、后 (hòu, sau)、左 (zuǒ, trái)、右 (yòu, phải)、旁边 (pángbiān, bên cạnh)…

Ví dụ:

车在楼下车棚里。
(Chē zài lóuxià chēpéng lǐ.) – Xe ở dưới lầu, trong nhà để xe.

她的自行车在楼下。
(Tā de zìxíngchē zài lóuxià.) – Xe đạp của cô ấy ở dưới lầu.

青花在车棚里。
(Qīnghuā zài chēpéng lǐ.) – Thanh Hoa ở trong nhà để xe.

阮明武在教室里。
(Ruǎn Míng Wǔ zài jiàoshì lǐ.) – Nguyễn Minh Vũ ở trong phòng học.

书在桌子上。
(Shū zài zhuōzi shàng.) – Quyển sách ở trên bàn.

钱包在包里。
(Qiánbāo zài bāo lǐ.) – Ví ở trong túi.

超市在银行旁边。
(Chāoshì zài yínháng pángbiān.) – Siêu thị ở bên cạnh ngân hàng.

猫在沙发下面。
(Māo zài shāfā xiàmiàn.) – Con mèo ở dưới ghế sofa.

我的家在学校附近。
(Wǒ de jiā zài xuéxiào fùjìn.) – Nhà tôi ở gần trường học.

4. Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ (时间名词做状语 - Shíjiān míngcí zuò zhuàngyǔ)
Danh từ chỉ thời gian thường đặt trước động từ để chỉ thời điểm hành động xảy ra.

Ví dụ:
今天晚上你有时间吗?
(Jīntiān wǎnshang nǐ yǒu shíjiān ma?) – Tối nay bạn có thời gian không?

阮明武老师八点有课。
(Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī bā diǎn yǒu kè.) – Thầy Nguyễn Minh Vũ có tiết học lúc 8 giờ.

电影院晚上有很好看的电影。
(Diànyǐngyuàn wǎnshang yǒu hěn hǎokàn de diànyǐng.) – Buổi tối rạp chiếu phim có bộ phim rất hay.

武老师今天晚上有很多事情。
(Wǔ lǎoshī jīntiān wǎnshang yǒu hěn duō shìqing.) – Thầy Vũ tối nay có rất nhiều việc.

明天上午我要去银行。
(Míngtiān shàngwǔ wǒ yào qù yínháng.) – Sáng mai tôi phải đi ngân hàng.

昨天下午我们开会了。
(Zuótiān xiàwǔ wǒmen kāihuì le.) – Chiều hôm qua chúng tôi đã họp rồi.

妈妈每天早上六点起床。
(Māma měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.) – Mẹ tôi mỗi sáng đều thức dậy lúc 6 giờ.

我上个星期去了北京。
(Wǒ shàng gè xīngqī qùle Běijīng.) – Tuần trước tôi đã đi Bắc Kinh.

他去年在上海工作。
(Tā qùnián zài Shànghǎi gōngzuò.) – Năm ngoái anh ấy làm việc ở Thượng Hải.

我们下个月去旅行。
(Wǒmen xià gè yuè qù lǚxíng.) – Tháng sau chúng tôi đi du lịch.

Câu chữ "有" (yǒu)

明天你有课吗? (Míngtiān nǐ yǒu kè ma?): Ngày mai bạn có tiết học không?

“有” có thể được dùng để biểu thị sự sở hữu.

Hình thức khẳng định: S + 有 + n.

Ví dụ:

我有汉语课本。(Wǒ yǒu Hànyǔ kèběn.): Tôi có sách giáo trình tiếng Trung.

他上午有课。(Tā shàngwǔ yǒu kè.): Anh ấy có tiết học vào buổi sáng.

阮明武有中国朋友。(Ruǎn Míng Wǔ yǒu Zhōngguó péngyou.): Nguyễn Minh Vũ có bạn người Trung Quốc.

Hình thức phủ định: S + 没有 + n.

Ví dụ:

我没有美国朋友。(Wǒ méiyǒu Měiguó péngyou.): Tôi không có bạn người Mỹ.

青花没有自行车 (Qīnghuā méiyǒu zìxíngchē): Thanh Hoa không có xe đạp.

晚上秋香没有时间 (Wǎnshang Qiūxiāng méiyǒu shíjiān): Buổi tối Thu Hương không có thời gian.

疑问式 (Yíwènshì - Dạng câu hỏi): S+有+n+吗? (S + yǒu + n + ma?)

Hình thức nghi vấn: S + 有 + n + 吗?

你有同屋吗? (Nǐ yǒu tóngwū ma?): Bạn có bạn cùng phòng không?

青恒有英语词典吗? (Qīng Héng yǒu Yīngyǔ cídiǎn ma?): Thanh Hằng có từ điển tiếng Anh không?

明天上午你有时间吗? (Míngtiān shàngwǔ nǐ yǒu shíjiān ma?): Sáng mai bạn có thời gian không?

2 吧 (ba) Trợ từ “吧” (ba)

你有自行车吧? (Nǐ yǒu zìxíngchē ba?): Bạn có xe đạp phải không?

“吧”用在疑问句尾,有要求确认的意思 ( “ba” yòng zài yíwèn jù wěi, yǒu yāoqiú quèrèn de yìsi): "吧" dùng ở cuối câu nghi vấn, có ý nghĩa yêu cầu xác nhận. Ví dụ:

"吧" đặt ở cuối câu nghi vấn, có ý nghĩa yêu cầu xác nhận.

Ví dụ:

你是美国留学生吧? (Nǐ shì Měiguó liúxuéshēng ba?): Bạn là lưu học sinh Mỹ phải không?

那是图书馆吧? (Nà shì túshū guǎn ba?): Đó là thư viện phải không?

你们明天有汉语课吧? (Nǐmen míngtiān yǒu Hànyǔ kè ba?): Ngày mai các bạn có tiết học tiếng Trung phải không?

3 方位名词 (fāngwèi míngcí) Danh từ phương vị

车在楼下车棚里 (Chē zài lóu xià chēpéng lǐ): Xe ở dưới lầu, trong nhà để xe.

表示空间方位常用的方位词有:上(shàng,trên)、下、里、外(wài,ngoài)、前(qián,trước)、后、左、右、旁边………………"上、下、里、外、前、后"可以直接跟在名词后,表示方位 (Biǎoshì kōngjiān fāngwèi chángyòng de fāngwèi cí yǒu: shàng (trên), xià (dưới), lǐ (trong), wài (ngoài), qián (trước), hòu (sau), zuǒ (trái), yòu (phải), pángbiān (bên cạnh)... "shàng, xià, lǐ, wài, qián, hòu" kěyǐ zhíjiē gēn zài míngcí hòu, biǎoshì fāngwèi): Các từ chỉ phương vị thường dùng để biểu thị phương hướng, vị trí không gian gồm có: trên, dưới, trong, ngoài, trước, sau, trái, phải, bên cạnh..."上、下、里、外、前、后" có thể đặt trực tiếp ngay sau danh từ để biểu thị phương hướng, vị trí.

Ví dụ:

Từ phương vị thường dùng để biểu thị phương hướng, vị trí không gian gồm có: 上、下、里、外、前、后、左、右、旁边..."上、下、里、外、前、后" có thể đặt trực tiếp ngay sau danh từ để biểu thị phương hướng, vị trí.

Ví dụ:

她的自行车在楼下 (Tā de zìxíngchē zài lóu xià): Xe đạp của cô ấy ở dưới lầu.

青花在车棚里 (Qīnghuā zài chēpéng lǐ): Thanh Hoa ở trong nhà để xe.

阮明武在教室里 (Ruǎn Míng Wǔ zài jiàoshì lǐ): Nguyễn Minh Vũ ở trong phòng học.

4 时间名词做状语 (Shíjiān míngcí zuò zhuàngyǔ) Danh từ chỉ thời gian làm trạng ngữ

今天晚上你有时间吗? (Jīntiān wǎnshang nǐ yǒu shíjiān ma?): Tối nay bạn có thời gian không?

时间名词放在动词前面做状语。例如 (Shíjiān míngcí fàng zài dòngcí qiánmian zuò zhuàngyǔ. Lìrú): Danh từ chỉ thời gian đặt trước động từ làm trạng ngữ.

Danh từ chỉ thời gian đặt trước động từ làm trạng ngữ.

Ví dụ:

阮明武老师八点有课。
电影院晚上有很好看的电影。
武老师今天晚上有很多事情。

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không


Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ - Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top