Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng là nội dung giáo án bài giảng trực tuyến mới nhất hôm nay được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một phần nhỏ trong Giáo trình Hán ngữ Xuất Nhập khẩu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, và đồng thời cũng là một phần nhỏ trong Tác phẩm Đại Giáo trình Hán ngữ của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của tác giả Nguyễn Minh Vũ được sử dụng độc quyền trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK Chinese Master Edu TIENGTRUNGHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân uy tín top 1 Hà Nội.
Các khóa học tiếng Trung online Xuất Nhập khẩu, khóa học tiếng Trung Ngoại thương mại, khóa học tiếng Trung giao tiếp Xuất Nhập khẩu, khóa học Xuất nhập khẩu tiếng Trung trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU đều sử dụng các tác phẩm Giáo trình Hán ngữ độc quyền của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Học tiếng Trung theo chủ đề Ứng dụng kiến thức chuyên ngành Xuất nhập khẩu
Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Incoterms Phương thức vận chuyển Các loại hàng hóa
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương INVOICE
Mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề Chứng từ ngoại thương PACKING LIST
Học tiếng Trung theo chủ đề Hóa đơn Xuất Nhập khẩu
2000 Từ vựng tiếng Trung Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
2500 Từ vựng tiếng Trung Cảng biển Xuất Nhập khẩu Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Hợp đồng ngoại thương (外贸合同 wàimào hétóng) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
PACKING LIST (装箱单 zhuāngxiāng dān) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
INVOICE (发票 fāpiào) là gì? Từ điển tiếng Trung ChineMaster
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm:
Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, đều được công bố trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Education MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK Thanh Xuân HSK Quận Thanh Xuân Hà Nội.
Toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ đều được công bố trong Hệ thống Diễn đàn tiếng Trung CHINEMASTER EDUCATION - Diễn đàn tiếng Trung Chinese - Diễn đàn Chinese - Diễn đàn Chinese Master Education - Diễn đàn Hán ngữ ChineMasterEdu - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ - Chinese Master Edu forum - Chinese forum - MASTEREDU forum - Master Education forum.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn học tiếng Trung bao lâu rồi của Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER EDUCATION MASTEREDU CHINESEHSK THANHXUANHSK TIENGTRUNGHSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Ebook Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Sách Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo án Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tài liệu Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
阮明武:青春女士,您好!我是阮明武,很高兴为您服务。请问您需要我们帮助运输什么货物呢?
Ruǎn Míng Wǔ: Qīngchūn nǚshì, nín hǎo! Wǒ shì Ruǎn Míngwǔ, hěn gāoxìng wèi nín fúwù. Qǐngwèn nín xūyào wǒmen bāngzhù yùnshū shénme huòwù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Chào chị Thanh Xuân! Tôi là Nguyễn Minh Vũ, rất hân hạnh được phục vụ chị. Xin hỏi chị cần chúng tôi vận chuyển loại hàng hóa gì?
青春:阮明武先生您好!我们公司需要从中国运输一批化工原料到越南。
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng nín hǎo! Wǒmen gōngsī xūyào cóng Zhōngguó yùnshū yī pī huàgōng yuánliào dào Yuènán.
Thanh Xuân: Chào anh Nguyễn Minh Vũ! Công ty chúng tôi cần vận chuyển một lô nguyên liệu hóa chất từ Trung Quốc về Việt Nam.
阮明武:好的,请问具体是什么产品呢?能告诉我货物的名称和HS编码吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de, qǐngwèn jùtǐ shì shénme chǎnpǐn ne? Néng gàosu wǒ huòwù de míngchēng hé HS biānmǎ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Vâng, cụ thể là loại sản phẩm gì vậy? Chị có thể cho tôi biết tên hàng hóa và mã HS không?
青春:是苯乙烯单体,HS编码是2902.50.00。
Qīngchūn: Shì běnyǐxī dāntǐ, HS biānmǎ shì 2902.50.00.
Thanh Xuân: Là Styrene monomer, mã HS là 2902.50.00.
阮明武:苯乙烯单体是危险品,属于易燃液体。请问您能提供MSDS安全数据表吗?我需要和船公司确认舱位。
Ruǎn Míng Wǔ: Běnyǐxī dāntǐ shì wēixiǎnpǐn, shǔyú yìrán yètǐ. Qǐngwèn nín néng tígōng MSDS ānquán shùjù biǎo ma? Wǒ xūyào hé chuán gōngsī quèrèn cāngwèi.
Nguyễn Minh Vũ: Styrene là hàng nguy hiểm, thuộc loại chất lỏng dễ cháy. Chị có thể cung cấp bảng dữ liệu an toàn hóa chất MSDS không? Tôi cần xác nhận khoang hàng với hãng tàu.
青春:当然可以,我稍后会发送MSDS给您。
Qīngchūn: Dāngrán kěyǐ, wǒ shāo hòu huì fāsòng MSDS gěi nín.
Thanh Xuân: Tất nhiên rồi, tôi sẽ gửi MSDS cho anh sau.
阮明武:谢谢!请问货物数量是多少?是整柜还是拼箱?
Ruǎn Míng Wǔ: Xièxiè! Qǐngwèn huòwù shùliàng shì duōshǎo? Shì zhěngguì háishì pīnxiāng?
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn chị! Cho tôi hỏi số lượng hàng là bao nhiêu? Là nguyên container hay ghép hàng?
青春:总共20吨,我们希望走整柜FCL。
Qīngchūn: Zǒnggòng èrshí dūn, wǒmen xīwàng zǒu zhěngguì FCL.
Thanh Xuân: Tổng cộng là 20 tấn, chúng tôi muốn đi nguyên container FCL.
阮明武:明白了。20吨的话建议用20尺普通柜。请问货物是什么包装?重量和体积如何?
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le. Èrshí dūn dehuà jiànyì yòng èrshí chǐ pǔtōng guì. Qǐngwèn huòwù shì shénme bāozhuāng? Zhòngliàng hé tǐjī rúhé?
Nguyễn Minh Vũ: Hiểu rồi. Với 20 tấn thì tôi đề xuất dùng container thường 20 feet. Xin hỏi hàng được đóng gói thế nào? Trọng lượng và thể tích ra sao?
青春:是200公斤的铁桶装,共100桶。每桶尺寸约60cm×90cm。
Qīngchūn: Shì èrbǎi gōngjīn de tiětǒng zhuāng, gòng yìbǎi tǒng. Měi tǒng chǐcùn yuē liùshí gōngfēn chéng jiǔshí gōngfēn.
Thanh Xuân: Đóng trong thùng sắt 200kg, tổng cộng 100 thùng. Mỗi thùng kích thước khoảng 60cm × 90cm.
阮明武:好的。请问起运港和目的港分别是哪里?预计什么时候装船?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de. Qǐngwèn qǐyùngǎng hé mùdìgǎng fēnbié shì nǎlǐ? Yùjì shénme shíhòu zhuāngchuán?
Nguyễn Minh Vũ: Vâng. Cảng đi và cảng đến lần lượt là ở đâu? Dự kiến khi nào sẽ xếp hàng lên tàu?
青春:从上海港到胡志明市港,希望下个月15号左右开船。
Qīngchūn: Cóng Shànghǎi gǎng dào Húzhìmíngshì gǎng, xīwàng xià gè yuè shíwǔ hào zuǒyòu kāichuán.
Thanh Xuân: Từ cảng Thượng Hải đến cảng TP. Hồ Chí Minh, hy vọng khoảng ngày 15 tháng sau sẽ khởi hành.
阮明武:请问贸易条件是什么?FOB、CIF还是其他条件?
Ruǎn Míng Wǔ: Qǐngwèn màoyì tiáojiàn shì shénme? FOB, CIF háishì qítā tiáojiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Xin hỏi điều kiện thương mại là gì? FOB, CIF hay điều kiện khác?
青春:我们希望做CIF条件,包括保险。
Qīngchūn: Wǒmen xīwàng zuò CIF tiáojiàn, bāokuò bǎoxiǎn.
Thanh Xuân: Chúng tôi muốn đi theo điều kiện CIF, bao gồm cả bảo hiểm.
阮明武:明白了。我们可以提供报关、运输和订舱服务。关于危险品,我需要先和船公司确认:
Ruǎn Míng Wǔ: Míngbái le. Wǒmen kěyǐ tígōng bàoguān, yùnshū hé dìngcāng fúwù. Guānyú wēixiǎnpǐn, wǒ xūyào xiān hé chuán gōngsī quèrèn:
Nguyễn Minh Vũ: Hiểu rồi. Bên tôi có thể cung cấp dịch vụ khai báo hải quan, vận chuyển và đặt chỗ. Về hàng nguy hiểm, tôi cần xác nhận trước với hãng tàu:
Is there any space available for Class 3 dangerous goods for Shanghai to Ho Chi Minh departure around 15th next month?
What's the surcharge for flammable liquid cargo?
(Tạm dịch: Có còn chỗ cho hàng nguy hiểm loại 3 đi từ Thượng Hải đến TP. HCM khoảng ngày 15 tháng sau không? Phụ phí cho hàng chất lỏng dễ cháy là bao nhiêu?)
青春:好的,请您尽快确认。
Qīngchūn: Hǎo de, qǐng nín jǐnkuài quèrèn.
Thanh Xuân: Vâng, mong anh xác nhận sớm giúp em nhé.
阮明武:还有几个问题需要确认:这批货物需要什么专业证书吗?比如质检证书或者其他许可证?
Ruǎn Míng Wǔ: Hái yǒu jǐ gè wèntí xūyào quèrèn: zhè pī huòwù xūyào shénme zhuānyè zhèngshū ma? Bǐrú zhìjiǎn zhèngshū huòzhě qítā xǔkězhèng?
Nguyễn Minh Vũ: Còn vài điểm nữa cần xác nhận: Lô hàng này cần chứng chỉ chuyên ngành nào không? Ví dụ như giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hoặc giấy phép khác?
青春:需要危险品包装证书和质量检验证书。
Qīngchūn: Xūyào wēixiǎnpǐn bāozhuāng zhèngshū hé zhìliàng jiǎnyàn zhèngshū.
Thanh Xuân: Cần giấy chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm và giấy kiểm định chất lượng.
阮明武:好的。另外,您对这批货物还有什么特殊要求吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Hǎo de. Lìngwài, nín duì zhè pī huòwù hái yǒu shénme tèshū yāoqiú ma?
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi. Ngoài ra, chị có yêu cầu đặc biệt nào khác với lô hàng này không?
青春:希望能够全程跟踪货物状态,到港后及时通知我们。
Qīngchūn: Xīwàng nénggòu quánchéng gēnzōng huòwù zhuàngtài, dào gǎng hòu jíshí tōngzhī wǒmen.
Thanh Xuân: Mong có thể theo dõi toàn bộ hành trình hàng hóa và thông báo kịp thời khi đến cảng.
阮明武:没问题。我总结一下您的需求:
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí. Wǒ zǒngjié yīxià nín de xūqiú:
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề. Tôi xin tổng hợp lại yêu cầu của chị:
货物:苯乙烯单体(危险品)
Huòwù: Běn yǐ xī dāntǐ (wēixiǎnpǐn)
Hàng hóa: Styrene monomer (hàng nguy hiểm)
HS编码:2902.50.00
HS biānmǎ: 2902.50.00
Mã HS: 2902.50.00
数量:20吨,100桶×200公斤
Shùliàng: 20 dūn, 100 tǒng × 200 gōngjīn
Số lượng: 20 tấn, 100 thùng × 200kg
包装:铁桶装
Bāozhuāng: Tiětǒng zhuāng
Đóng gói: Đựng trong thùng sắt
航线:上海-胡志明市
Hángxiàn: Shànghǎi - Húzhìmíng Shì
Tuyến vận chuyển: Thượng Hải - TP. Hồ Chí Minh
船期:下月15日左右
Chuánqī: Xiàyuè 15 rì zuǒyòu
Lịch tàu: Khoảng ngày 15 tháng sau
贸易条件:CIF
Màoyì tiáojiàn: CIF
Điều kiện thương mại: CIF
服务:报关、运输、订舱
Fúwù: Bàoguān, yùnshū, dìngcāng
Dịch vụ: Khai báo hải quan, vận chuyển, đặt chỗ
证书:危包证、质检证书
Zhèngshū: Wēibāo zhèng, zhìjiǎn zhèngshū
Chứng chỉ: Giấy chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm, giấy kiểm định chất lượng
要求:全程跟踪
Yāoqiú: Quánchéng gēnzōng
Yêu cầu: Theo dõi toàn trình
青春:对的,就是这些。请问大概什么时候能给我报价?
Qīngchūn: Duì de, jiùshì zhèxiē. Qǐngwèn dàgài shénme shíhòu néng gěi wǒ bàojià?
Thanh Xuân: Vâng đúng rồi, chỉ những yêu cầu đó. Anh cho em hỏi khoảng bao giờ có thể báo giá được ạ?
阮明武:我收到您的MSDS后,立即和船公司确认危险品舱位和附加费,争取今天下午给您准确报价。
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ shōudào nín de MSDS hòu, lìjí hé chuán gōngsī quèrèn wēixiǎnpǐn cāngwèi hé fùjiā fèi, zhēngqǔ jīntiān xiàwǔ gěi nín zhǔnquè bàojià.
Nguyễn Minh Vũ: Sau khi nhận được MSDS từ chị, tôi sẽ lập tức xác nhận với hãng tàu về chỗ cho hàng nguy hiểm và phụ phí, cố gắng báo giá chính xác cho chị trong chiều nay.
青春:太好了,谢谢阮明武先生!
Qīngchūn: Tài hǎo le, xièxiè Ruǎn Míng Wǔ xiānsheng!
Thanh Xuân: Tuyệt quá, cảm ơn anh Nguyễn Minh Vũ!
阮明武:不客气!如果还有其他问题,请随时联系我。
Ruǎn Míng Wǔ: Bù kèqi! Rúguǒ hái yǒu qítā wèntí, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Không có gì! Nếu còn vấn đề gì, cứ liên hệ với tôi bất cứ lúc nào nhé.
重点词汇 (Zhòngdiǎn Cíhuì) — Từ vựng tiếng Trung xuất nhập khẩu quan trọng — Key Vocabulary in Import and Export
- 货运 (Huòyùn) — Vận tải — Cargo Transportation
- 货运代理 (huòyùn dàilǐ) — đại lý vận tải hàng hóa — freight forwarding agent
- 整柜 FCL (zhěng guì) — nguyên container (FCL - Full Container Load) — Full Container Load (FCL)
- 拼箱 LCL (pīn xiāng) — ghép hàng, hàng lẻ (LCL - Less Container Load) — Less Container Load (LCL)
- 起运港 (qǐyùn gǎng) — cảng xuất phát — Port of Loading (POL)
- 目的港 (mùdì gǎng) — cảng đến — Port of Discharge (POD)
- 预计装船时间 ETD (yùjì zhuāngchuán shíjiān) — thời gian dự kiến xếp hàng — Estimated Time of Departure (ETD)
- 贸易条件 (Màoyì Tiáojiàn) — Điều kiện thương mại — Trade Terms
- FOB (fob) — Giao hàng lên tàu (Free on Board) — Free On Board (FOB)
- CIF (cif) — Giá thành, bảo hiểm và cước phí (Cost, Insurance and Freight) — Cost, Insurance and Freight (CIF)
- 报关 (Bàoguān) — Khai báo hải quan — Customs Declaration
- 订舱 (dìngcāng) — đặt chỗ tàu — booking
- 危险品 (Wēixiǎnpǐn) — Hàng nguy hiểm — Dangerous Goods
- MSDS 安全数据表 (ānquán shùjù biǎo) — bảng dữ liệu an toàn vật liệu — Material Safety Data Sheet (MSDS)
- 易燃液体 (yìrán yètǐ) — chất lỏng dễ cháy — flammable liquid
- 危险品包装证书 (wēixiǎn pǐn bāozhuāng zhèngshū) — chứng thư đóng gói hàng nguy hiểm — dangerous goods packing certificate
- 证书文件 (Zhèngshū Wénjiàn) — Chứng từ — Certificates and Documents
- HS编码 (HS biānmǎ) — mã HS (Harmonized System Code) — Harmonized System (HS) Code
- 质量检验证书 (zhìliàng jiǎnyàn zhèngshū) — chứng thư kiểm định chất lượng — quality inspection certificate
- 专业证书 (zhuānyè zhèngshū) — chứng chỉ chuyên ngành — professional certificate
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
阮明武:青春女士,我是阮明武。关于您上午询问的苯乙烯单体运输,我已经和船公司确认了。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, wǒ shì Ruǎn Míngwǔ. Guānyú nín shàngwǔ xúnwèn de běnyǐxīndāntǐ yùnshū, wǒ yǐjīng hé chuángōngsī quèrèn le.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Thanh Xuân, tôi là Nguyễn Minh Vũ. Về việc vận chuyển monome styrene mà cô hỏi sáng nay, tôi đã xác nhận với hãng tàu rồi.
青春:太好了!情况怎么样?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Qíngkuàng zěnmeyàng?
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Tình hình thế nào ạ?
阮明武:船公司确认可以接受这批危险品货物。我给您详细报价:
Ruǎn Míngwǔ: Chuángōngsī quèrèn kěyǐ jiēshòu zhè pī wēixiǎnpǐn huòwù. Wǒ gěi nín xiángxì bàojià:
Nguyễn Minh Vũ: Hãng tàu xác nhận có thể nhận lô hàng nguy hiểm này. Tôi báo giá chi tiết cho cô nhé:
海运费:1,200美元/20尺柜
Hǎiyùnfèi: yīqiān èrbǎi měiyuán / èrshí chǐ guì
Cước vận chuyển đường biển: 1.200 USD/cont 20 feet
危险品附加费:300美元
Wēixiǎnpǐn fùjiāfèi: sānbǎi měiyuán
Phụ phí hàng nguy hiểm: 300 USD
上海港口费:150美元
Shànghǎi gǎngkǒu fèi: yībǎi wǔshí měiyuán
Phí cảng Thượng Hải: 150 USD
胡志明市港口费:200美元
Húzhìmíngshì gǎngkǒu fèi: èrbǎi měiyuán
Phí cảng Hồ Chí Minh: 200 USD
报关费:80美元
Bàoguān fèi: bāshí měiyuán
Phí khai báo hải quan: 80 USD
保险费:货值的0.3%
Bǎoxiǎn fèi: huòzhí de líng diǎn sān bǎi fēn zhī
Phí bảo hiểm: 0,3% giá trị hàng hóa
青春:船期能确定吗?
Qīngchūn: Chuánqī néng quèrèn ma?
Thanh Xuân: Lịch tàu có thể xác định cụ thể không?
阮明武:有两个班次可以选择:
Ruǎn Míngwǔ: Yǒu liǎng gè bāncì kěyǐ xuǎnzé:
Nguyễn Minh Vũ: Có hai chuyến cô có thể chọn:
第一班:3月15日开船,3月22日到港
Dì yī bān: sānyuè shíwǔ rì kāichuán, sānyuè èrshí’èr rì dàogǎng
Chuyến thứ nhất: khởi hành ngày 15/3, đến cảng ngày 22/3
第二班:3月18日开船,3月25日到港
Dì èr bān: sānyuè shíbā rì kāichuán, sānyuè èrshíwǔ rì dàogǎng
Chuyến thứ hai: khởi hành ngày 18/3, đến cảng ngày 25/3
您倾向于哪个?
Nín qīngxiàng yú nǎgè?
Cô nghiêng về chuyến nào?
青春:我们希望选择15号的班次。请问需要什么时候送货到港?
Qīngchūn: Wǒmen xīwàng xuǎnzé shíwǔ hào de bāncì. Qǐngwèn xūyào shénme shíhòu sòng huò dào gǎng?
Thanh Xuân: Chúng tôi muốn chọn chuyến ngày 15. Xin hỏi cần giao hàng ra cảng khi nào?
阮明武:危险品需要提前48小时送到港口,也就是3月13日下午之前。我们会安排拖车到您工厂提货。
Ruǎn Míngwǔ: Wēixiǎnpǐn xūyào tíqián sìshíbā xiǎoshí sòng dào gǎngkǒu, yě jiùshì sānyuè shísān rì xiàwǔ zhīqián. Wǒmen huì ānpái tuōchē dào nín gōngchǎng tíhuò.
Nguyễn Minh Vũ: Hàng nguy hiểm phải giao ra cảng trước 48 giờ, tức là trước chiều ngày 13/3. Chúng tôi sẽ sắp xếp xe đầu kéo đến nhà máy của cô lấy hàng.
青春:明白了。关于保险,我需要了解更多细节。
Qīngchūn: Míngbái le. Guānyú bǎoxiǎn, wǒ xūyào liǎojiě gèng duō xìjié.
Thanh Xuân: Tôi hiểu rồi. Về bảo hiểm, tôi cần biết thêm chi tiết.
阮明武:保险我们按照货物发票价值的110%投保,承保一切险。请问您的货物价值大概多少?
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoxiǎn wǒmen ànzhào huòwù fāpiào jiàzhí de yībǎi yīshí fēnzhī tóubǎo, chéngbǎo yīqiè xiǎn. Qǐngwèn nín de huòwù jiàzhí dàgài duōshǎo?
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm theo 110% giá trị hóa đơn hàng hóa, loại hình bảo hiểm toàn diện. Xin hỏi giá trị hàng hóa của cô khoảng bao nhiêu?
青春:这批货物价值约5万美元。
Qīngchūn: Zhè pī huòwù jiàzhí yuē wǔ wàn měiyuán.
Thanh Xuân: Lô hàng này trị giá khoảng 50.000 USD.
阮明武:那保险费就是165美元。另外,我需要确认几个文件:
Ruǎn Míngwǔ: Nà bǎoxiǎn fèi jiùshì yībǎi liùshíwǔ měiyuán. Lìngwài, wǒ xūyào quèrèn jǐ gè wénjiàn:
Nguyễn Minh Vũ: Vậy phí bảo hiểm sẽ là 165 USD. Ngoài ra, tôi cần xác nhận một số tài liệu sau:
您的危包证有效期到什么时候?
Nín de wēibāozhèng yǒuxiàoqī dào shénme shíhòu?
Chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm của cô còn hiệu lực đến khi nào?
质检证书是中文还是英文版本?
Zhìjiǎn zhèngshū shì zhōngwén háishì yīngwén bǎnběn?
Chứng nhận kiểm định chất lượng là bản tiếng Trung hay tiếng Anh?
需要我们协助办理原产地证书吗?
Xūyào wǒmen xiézhù bànlǐ yuánchǎndì zhèngshū ma?
Cô có cần chúng tôi hỗ trợ làm Giấy chứng nhận xuất xứ không?
青春:危包证有效期到今年12月,质检证书是中英文对照版。原产地证书我们自己办理。
Qīngchūn: Wēibāozhèng yǒuxiàoqī dào jīnnián shí'èr yuè, zhìjiǎn zhèngshū shì zhōng yīngwén duìzhào bǎn. Yuánchǎndì zhèngshū wǒmen zìjǐ bànlǐ.
Thanh Xuân: Chứng nhận bao bì còn hạn đến tháng 12 năm nay, chứng nhận kiểm định là bản song ngữ Trung – Anh. Giấy chứng nhận xuất xứ bên tôi sẽ tự làm.
Chú thích:
“危包证” là viết tắt của từ “危险品包装使用鉴定证” (Wēixiǎn pǐn bāozhuāng shǐyòng jiàndìng zhèng), có thể dịch sang tiếng Việt là:
Giấy chứng nhận đánh giá sử dụng bao bì hàng nguy hiểm
hoặc
Chứng nhận kiểm định bao bì hàng hóa nguy hiểm
Giải thích chi tiết:
危 (wēi): nguy hiểm
包 (bāo): bao bì
证 (zhèng): giấy chứng nhận
→ Ghép lại là "chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm".
Mục đích:
Chứng nhận này được cấp cho các loại bao bì, thùng chứa (như thùng carton, thùng sắt, thùng nhựa, can, bình...) dùng để đóng gói và vận chuyển hàng hóa nguy hiểm như hóa chất, chất dễ cháy, dễ nổ, độc hại, ăn mòn, v.v.
Tại sao cần “危包证”?
Để đảm bảo rằng bao bì đủ tiêu chuẩn an toàn trong quá trình vận chuyển và lưu kho.
Là yêu cầu bắt buộc khi làm thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa nguy hiểm tại Trung Quốc.
Được sử dụng để thông quan hải quan tại các cảng, đặc biệt trong logistics quốc tế liên quan đến hóa chất.
Ai cấp?
Cơ quan có thẩm quyền tại Trung Quốc như Viện kiểm định chất lượng bao bì nguy hiểm (中国包装研究测试中心) hoặc các tổ chức được ủy quyền khác.
Tiếp tục nội dung hội thoại tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề
阮明武:很好。还有一个重要问题,越南海关对化工品进口有什么特殊要求吗?您那边的进口许可证准备好了吗?
Ruǎn Míng Wǔ: Hěn hǎo. Hái yǒu yí gè zhòngyào wèntí, Yuènán hǎiguān duì huàgōngpǐn jìnkǒu yǒu shéme tèshū yāoqiú ma? Nín nàbiān de jìnkǒu xǔkězhèng zhǔnbèi hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tốt rồi. Còn một vấn đề quan trọng nữa, hải quan Việt Nam có yêu cầu đặc biệt gì đối với nhập khẩu hóa chất không? Bên chị đã chuẩn bị xong giấy phép nhập khẩu chưa?
青春:我们已经取得了进口许可证,有效期6个月。不过我想确认一下,如果货物在海上遇到延误怎么办?
Qīngchūn: Wǒmen yǐjīng qǔdé le jìnkǒu xǔkězhèng, yǒuxiàoqī liù gè yuè. Bùguò wǒ xiǎng quèrèn yíxià, rúguǒ huòwù zài hǎishàng yùdào yánwù zěnmebàn?
Thanh Xuân: Bọn em đã có giấy phép nhập khẩu rồi, thời hạn hiệu lực là 6 tháng. Nhưng em muốn xác nhận thêm, nếu hàng hóa bị chậm trễ trên biển thì sao ạ?
阮明武:这是个好问题。如果是承运人原因造成的延误,我们会协助您向船公司索赔。另外,我建议您购买延迟险作为补充保险。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhè shì gè hǎo wèntí. Rúguǒ shì chéngyùnrén yuányīn zàochéng de yánwù, wǒmen huì xiézhù nín xiàng chuángōngsī suǒpéi. Lìngwài, wǒ jiànyì nín gòumǎi yánchíxiǎn zuòwéi bǔchōng bǎoxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Câu hỏi hay đấy. Nếu do lỗi của hãng vận chuyển gây ra chậm trễ, chúng tôi sẽ hỗ trợ chị yêu cầu bồi thường từ hãng tàu. Ngoài ra, tôi đề nghị chị mua thêm bảo hiểm trễ hàng như một bảo hiểm bổ sung.
青春:延迟险费用多少?
Qīngchūn: Yánchíxiǎn fèiyòng duōshǎo?
Thanh Xuân: Bảo hiểm trễ hàng giá bao nhiêu vậy ạ?
阮明武:大概是货值的0.1%,也就是50美元左右。
Ruǎn Míng Wǔ: Dàgài shì huòzhí de líng diǎn yī bǎifēn zhī, yě jiùshì wǔshí Měiyuán zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Khoảng 0,1% giá trị hàng hóa, tức khoảng 50 đô la Mỹ.
青春:好的,我们要加上延迟险。现在我需要和老板确认一下预算,大概什么时候需要确认订舱?
Qīngchūn: Hǎo de, wǒmen yào jiā shàng yánchíxiǎn. Xiànzài wǒ xūyào hé lǎobǎn quèrèn yíxià yùsuàn, dàgài shénme shíhòu xūyào quèrèn dìngcāng?
Thanh Xuân: Được rồi, bên em sẽ thêm bảo hiểm trễ hàng. Giờ em cần xác nhận ngân sách với sếp, vậy khi nào cần chốt việc đặt chỗ tàu?
阮明武:考虑到危险品订舱比较紧张,建议您明天上午之前给我答复。我需要至少一周时间来安排所有手续。
Ruǎn Míng Wǔ: Kǎolǜ dào wēixiǎnpǐn dìngcāng bǐjiào jǐnzhāng, jiànyì nín míngtiān shàngwǔ zhīqián gěi wǒ dáfù. Wǒ xūyào zhìshǎo yì zhōu shíjiān lái ānpái suǒyǒu shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Vì đặt chỗ cho hàng nguy hiểm khá căng, tôi khuyên chị phản hồi cho tôi trước sáng mai. Tôi cần ít nhất một tuần để chuẩn bị mọi thủ tục.
青春:没问题。对了,货物到港后的清关大概需要多长时间?
Qīngchūn: Méi wèntí. Duì le, huòwù dàogǎng hòu de qīngguān dàgài xūyào duō cháng shíjiān?
Thanh Xuân: Không thành vấn đề. À, hàng đến cảng rồi thì thông quan mất bao lâu?
阮明武:正常情况下3-5个工作日。不过化工品可能需要商检,建议预留一周时间比较保险。
Ruǎn Míng Wǔ: Zhèngcháng qíngkuàng xià sān dào wǔ gè gōngzuò rì. Bùguò huàgōngpǐn kěnéng xūyào shāngjiǎn, jiànyì yùliú yì zhōu shíjiān bǐjiào bǎoxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường từ 3 đến 5 ngày làm việc. Tuy nhiên hóa chất có thể phải kiểm hóa, tôi khuyên nên dự phòng một tuần cho chắc.
青春:明白了。还有最后一个问题,如果我们要跟踪货物状态,您这边怎么提供信息?
Qīngchūn: Míngbái le. Hái yǒu zuìhòu yí gè wèntí, rúguǒ wǒmen yào gēnzōng huòwù zhuàngtài, nín zhèbiān zěnme tígōng xìnxī?
Thanh Xuân: Em hiểu rồi. Còn một câu cuối cùng, nếu bên em muốn theo dõi tình trạng hàng hóa thì bên anh cung cấp thông tin thế nào?
阮明武:我们有几种方式:
每天发送船舶位置更新邮件
提供网上查询系统账号
重要节点电话通知(开船、转港、到港)
您希望哪种方式?
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒmen yǒu jǐ zhǒng fāngshì:
Měitiān fāsòng chuánbó wèizhì gēngxīn yóujiàn
Tígōng wǎngshàng cháxún xìtǒng zhànghào
Zhòngyào jiédiǎn diànhuà tōngzhī (kāichuán, zhuǎngǎng, dàogǎng)
Nín xīwàng nǎ zhǒng fāngshì?
Nguyễn Minh Vũ: Bên tôi có mấy cách như sau:
Gửi email cập nhật vị trí tàu mỗi ngày
Cung cấp tài khoản tra cứu online
Thông báo bằng điện thoại ở các mốc quan trọng (xuất cảng, trung chuyển, đến cảng)
Chị muốn theo cách nào?
青春:三种方式都要,特别是电话通知一定要及时。
Qīngchūn: Sān zhǒng fāngshì dōu yào, tèbié shì diànhuà tōngzhī yídìng yào jíshí.
Thanh Xuân: Cả ba cách luôn nhé, đặc biệt phải báo điện thoại kịp thời.
阮明武:没问题!我总结一下今天确认的内容:
选择3月15日班次
总费用约2,095美元(不含保险)
3月13日前送货到港
需要危包证、质检证书、进口许可证
加购延迟险
提供全程跟踪服务
Ruǎn Míng Wǔ: Méi wèntí! Wǒ zǒngjié yíxià jīntiān quèrèn de nèiróng:
Xuǎnzé sān yuè shíwǔ rì bāncì
Zǒng fèiyòng yuē liǎngqiān líng jiǔshíwǔ Měiyuán (bù hán bǎoxiǎn)
Sān yuè shísān rì qián sòng huò dào gǎng
Xūyào wēibāozhèng, zhìjiǎn zhèngshū, jìnkǒu xǔkězhèng
Jiā gòu yánchíxiǎn
Tígōng quánchéng gēnzōng fúwù
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì! Tôi tổng kết lại các nội dung đã xác nhận hôm nay:
Chọn chuyến ngày 15/3
Tổng chi phí khoảng 2.095 USD (chưa gồm bảo hiểm)
Giao hàng đến cảng trước ngày 13/3
Cần giấy chứng nhận bao bì nguy hiểm, giấy kiểm định chất lượng, giấy phép nhập khẩu
Mua thêm bảo hiểm trễ hàng
Cung cấp dịch vụ theo dõi toàn trình
青春:对的,就是这样。我明天上午10点之前给您最终确认。
Qīngchūn: Duì de, jiù shì zhèyàng. Wǒ míngtiān shàngwǔ shí diǎn zhīqián gěi nín zuìzhōng quèrèn.
Thanh Xuân: Đúng vậy, chính là như thế. Tôi sẽ xác nhận cuối cùng với anh trước 10 giờ sáng mai.
阮明武:完美!我会准备好所有合同文件。谢谢您的信任!
Ruǎn Míngwǔ: Wánměi! Wǒ huì zhǔnbèi hǎo suǒyǒu hétóng wénjiàn. Xièxiè nín de xìnrèn!
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn hảo! Tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ tất cả các giấy tờ hợp đồng. Cảm ơn sự tin tưởng của cô!
青春:谢谢阮明武先生的专业服务!
Qīngchūn: Xièxiè Ruǎn Míngwǔ xiānshēng de zhuānyè fúwù!
Thanh Xuân: Cảm ơn sự phục vụ chuyên nghiệp của anh Nguyễn Minh Vũ!
签约和操作安排
(Ký hợp đồng và sắp xếp vận hành)
(第二天上午9:30,青春致电阮明武)
(Sáng hôm sau lúc 9:30, Thanh Xuân gọi điện cho Nguyễn Minh Vũ)
青春:阮明武先生,早上好!关于昨天的报价,我们老板已经同意了。
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, zǎoshang hǎo! Guānyú zuótiān de bàojià, wǒmen lǎobǎn yǐjīng tóngyì le.
Thanh Xuân: Chào buổi sáng anh Nguyễn Minh Vũ! Về báo giá hôm qua, sếp của chúng tôi đã đồng ý rồi.
阮明武:太好了!那我立即开始安排订舱手续。
Ruǎn Míngwǔ: Tài hǎo le! Nà wǒ lìjí kāishǐ ānpái dìngcāng shǒuxù.
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt quá! Vậy tôi sẽ lập tức bắt đầu sắp xếp thủ tục đặt chỗ tàu.
青春:合同什么时候能准备好?
Qīngchūn: Hétóng shénme shíhòu néng zhǔnbèi hǎo?
Thanh Xuân: Khi nào có thể chuẩn bị xong hợp đồng?
阮明武:我上午就能准备好合同,下午可以过来签约。请问您下午什么时间方便?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ shàngwǔ jiù néng zhǔnbèi hǎo hétóng, xiàwǔ kěyǐ guòlái qiānyuē. Qǐngwèn nín xiàwǔ shénme shíjiān fāngbiàn?
Nguyễn Minh Vũ: Tôi có thể chuẩn bị xong hợp đồng vào buổi sáng, buổi chiều có thể đến ký. Xin hỏi buổi chiều mấy giờ cô tiện?
青春:下午2点到4点都可以。对了,付款方式是什么?
Qīngchūn: Xiàwǔ liǎng diǎn dào sì diǎn dōu kěyǐ. Duìle, fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Thanh Xuân: Từ 2 giờ đến 4 giờ chiều đều được. À mà, phương thức thanh toán là gì vậy?
阮明武:我们通常是签约时预付50%,货物开船后付清余款。您看可以吗?
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen tōngcháng shì qiānyuē shí yùfù wǔshí fēnbǐ, huòwù kāichuán hòu fù qīng yúkuǎn. Nín kàn kěyǐ ma?
Nguyễn Minh Vũ: Thông thường, khi ký hợp đồng thì thanh toán trước 50%, số còn lại thanh toán sau khi tàu khởi hành. Cô thấy có được không?
青春:可以接受。请问我需要准备什么资料?
Qīngchūn: Kěyǐ jiēshòu. Qǐngwèn wǒ xūyào zhǔnbèi shénme zīliào?
Thanh Xuân: Tôi có thể chấp nhận. Vậy tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì?
阮明武:您需要准备:
营业执照复印件
货物发票(Invoice)
装箱单(Packing List)
危包证复印件
质检证书复印件
进口许可证复印件
Ruǎn Míngwǔ: Nín xūyào zhǔnbèi:
Yíngyè zhízhào fùyìnjiàn
Huòwù fāpiào (Invoice)
Zhuāngxiāng dān (Packing List)
Wēibāo zhèng fùyìnjiàn
Zhìjiǎn zhèngshū fùyìnjiàn
Jìnkǒu xǔkězhèng fùyìnjiàn
Nguyễn Minh Vũ: Cô cần chuẩn bị:
Bản sao giấy phép kinh doanh
Hóa đơn hàng hóa (Invoice)
Phiếu đóng gói (Packing List)
Bản sao chứng nhận bao bì nguy hiểm
Bản sao giấy chứng nhận kiểm định chất lượng
Bản sao giấy phép nhập khẩu
青春:这些资料我都有。另外,提货的具体安排是什么?
Qīngchūn: Zhèxiē zīliào wǒ dōu yǒu. Lìngwài, tíhuò de jùtǐ ānpái shì shénme?
Thanh Xuân: Những tài liệu này tôi đều có. Ngoài ra, việc lấy hàng cụ thể sắp xếp như thế nào?
阮明武:我会安排危险品专用拖车,司机有危险品运输资格证。请提供一下您工厂的详细地址和联系人。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ huì ānpái wēixiǎnpǐn zhuānyòng tuōchē, sījī yǒu wēixiǎnpǐn yùnshū zīgé zhèng. Qǐng tígōng yīxià nín gōngchǎng de xiángxì dìzhǐ hé liánxìrén.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi sẽ sắp xếp xe kéo chuyên dụng cho hàng nguy hiểm, tài xế có chứng chỉ vận chuyển hàng nguy hiểm. Vui lòng cung cấp địa chỉ chi tiết nhà máy và người liên hệ.
青春:工厂地址是上海市浦东新区张江高科技园区科苑路699号,联系人是李师傅,电话138-0000-1234。
Qīngchūn: Gōngchǎng dìzhǐ shì Shànghǎi shì Pǔdōng Xīnqū Zhāngjiāng Gāokējì Yuánqū Kēyuàn Lù liùjiǔjiǔ hào, liánxìrén shì Lǐ shīfù, diànhuà yāoyāosān-bànlínglínglíng-yāoyèrsānsì.
Thanh Xuân: Địa chỉ nhà máy là số 699 đường Kexuan, khu công nghệ cao Trương Giang, quận Phố Đông mới, Thượng Hải. Người liên hệ là sư phụ Lý, số điện thoại 138-0000-1234.
阮明武:好的,我记录下来了。李师傅那边需要准备什么?
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo de, wǒ jìlù xiàlái le. Lǐ shīfù nàbiān xūyào zhǔnbèi shénme?
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi, tôi đã ghi lại. Bên sư phụ Lý cần chuẩn bị những gì?
青春:货物已经按照危包要求包装好了,所有标签和标识都贴好了。李师傅会协助装车。
Qīngchūn: Huòwù yǐjīng ànzhào wēibāo yāoqiú bāozhuāng hǎo le, suǒyǒu biāoqiān hé biāoshí dōu tiē hǎo le. Lǐ shīfù huì xiézhù zhuāng chē.
Thanh Xuân: Hàng hóa đã được đóng gói theo yêu cầu về bao bì nguy hiểm, tất cả nhãn mác và dấu hiệu đều đã dán xong. Sư phụ Lý sẽ hỗ trợ việc xếp hàng lên xe.
阮明武:很好。装车时我们会检查包装完好性和标识正确性。如果发现问题会立即通知您。
Ruǎn Míngwǔ: Hěn hǎo. Zhuāng chē shí wǒmen huì jiǎnchá bāozhuāng wánhǎo xìng hé biāoshí zhèngquè xìng. Rúguǒ fāxiàn wèntí huì lìjí tōngzhī nín.
Nguyễn Minh Vũ: Rất tốt. Khi xếp hàng lên xe, chúng tôi sẽ kiểm tra sự hoàn chỉnh của bao bì và độ chính xác của nhãn hiệu. Nếu phát hiện vấn đề sẽ ngay lập tức thông báo cho cô.
青春:明白。那今天下午2点我们公司见面签约?
Qīngchūn: Míngbái. Nà jīntiān xiàwǔ liǎng diǎn wǒmen gōngsī jiànmiàn qiānyuē?
Thanh Xuân: Hiểu rồi. Vậy chiều nay 2 giờ chúng ta gặp nhau tại công ty để ký hợp đồng chứ?
阮明武:没问题!我会带齐所有合同文件。
Ruǎn Míngwǔ: Méi wèntí! Wǒ huì dài qí suǒyǒu hétóng wénjiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì! Tôi sẽ mang đầy đủ tất cả giấy tờ hợp đồng.
青春:阮明武先生,真的很感谢您的专业和细心!
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, zhēn de hěn gǎnxiè nín de zhuānyè hé xìxīn!
Thanh Xuân: Anh Nguyễn Minh Vũ, thật sự rất cảm ơn anh vì sự chuyên nghiệp và chu đáo!
阮明武:这是我们应该做的。期待与您的长期合作!
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de. Qídài yǔ nín de chángqī hézuò!
Nguyễn Minh Vũ: Đây là việc chúng tôi nên làm. Mong chờ hợp tác lâu dài cùng cô!
报价和费用 (Bàojià hé fèiyòng) — Báo giá và phí tổn — Quotation and Charges:
- 海运费 (hǎiyùn fèi) - phí vận chuyển đường biển / cước tàu biển — ocean freight
- 附加费 (fùjiā fèi) - phí phụ thu — surcharge
- 港口费 (gǎngkǒu fèi) - phí cảng — port charges
- 保险费 (bǎoxiǎn fèi) - phí bảo hiểm — insurance premium
- 货物价值 (huòwù jiàzhí) - giá trị hàng hóa — cargo value
- 发票价值 (fāpiào jiàzhí) - giá trị trên hóa đơn — invoice value
- 船期和时间 (Chuānqī hé shíjiān) — Lịch tàu và thời gian — Shipping Schedule and Timing:
- 班次 (bāncì) - lịch tàu chạy / chuyến tàu — sailing schedule
- 开船 (kāichuán) - xuất tàu / khởi hành — departure
- 到港 (dào gǎng) - đến cảng — arrival
- 转港 (zhuǎn gǎng) - chuyển cảng / trung chuyển — transshipment
- 延误 (yánwù) - trì hoãn / chậm trễ — delay
- 文件证书 (Wénjiàn zhèngshū) — Chứng từ tài liệu — Documents and Certificates:
- 危包证 (wēi bāo zhèng) - giấy chứng nhận bao bì hàng nguy hiểm — dangerous goods packing certificate
- 质检证书 (zhìjiǎn zhèngshū) - giấy chứng nhận kiểm định chất lượng — quality inspection certificate
- 原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) - giấy chứng nhận xuất xứ — certificate of origin
- 进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) - giấy phép nhập khẩu — import license
- 营业执照 (yíngyè zhízhào) - giấy phép kinh doanh — business license
- 装箱单 (zhuāngxiāng dān) - phiếu đóng gói / packing list — packing list
- 保险相关 (Bǎoxiǎn xiāngguān) — Bảo hiểm — Insurance Related Terms:
- 一切险 (yīqiè xiǎn) - bảo hiểm toàn bộ rủi ro — all risks
- 延迟险 (yánchí xiǎn) - bảo hiểm trễ tàu — delay insurance
- 承保 (chéngbǎo) - bảo hiểm / nhận bảo hiểm — underwrite
- 索赔 (suǒpéi) - yêu cầu bồi thường — claim
- 操作流程 (Cāozuò liúchéng) — Quy trình vận hành — Operation Procedures:
- 订舱 (dìngcāng) - đặt chỗ tàu / đặt khoang — booking
- 提货 (tíhuò) - lấy hàng / nhận hàng — cargo pickup
- 送货到港 (sònghuò dào gǎng) - giao hàng đến cảng — cargo delivery to port
- 清关 (qīngguān) - làm thủ tục hải quan — customs clearance
- 商检 (shāngjiǎn) - kiểm tra hàng hóa thương mại — commodity inspection
- 跟踪 (gēnzōng) - theo dõi / giám sát — tracking
- 我给您详细报价 (Wǒ gěi nín xiángxì bàojià) - Tôi sẽ gửi báo giá chi tiết cho bạn — Let me give you a detailed quotation
- 我需要和老板确认预算 (Wǒ xūyào hé lǎobǎn quèrèn yùsuàn) - Tôi cần xác nhận ngân sách với sếp — I need to confirm the budget with my boss
- 考虑到...比较紧张 (Kǎolǜ dào... bǐjiào jǐnzhāng) - Xem xét rằng... khá gấp — Considering that... is quite tight
- 建议您预留...时间比较保险 (Jiànyì nín yùliú... shíjiān bǐjiào bǎoxiǎn) - Tôi đề nghị bạn nên dự phòng... thời gian cho an toàn — I suggest you allow... time to be safe
- 我会准备好所有合同文件 (Wǒ huì zhǔnbèi hǎo suǒyǒu hétóng wénjiàn) - Tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ tất cả hồ sơ hợp đồng — I'll prepare all contract documents
- 期待与您的长期合作 (Qídài yǔ nín de chángqī hézuò) - Mong được hợp tác lâu dài với quý vị — Looking forward to long-term cooperation with you
- 实用商务表达 (Shíyòng shāngwù biǎodá) — Cách diễn đạt thương mại thực tế — Practical Business Expressions:
- 情况怎么样? (Qíngkuàng zěnmeyàng?) - Tình hình thế nào rồi? — How's the situation?
- 您倾向于哪个? (Nín qīngxiàng yú nǎge?) - Anh/chị thiên về phương án nào? — Which one do you prefer?
- 这是个好问题 (Zhè shì gè hǎo wèntí) - Đây là một câu hỏi hay — That's a good question
- 我总结一下... (Wǒ zǒngjié yíxià...) - Tôi xin tóm tắt lại... — Let me summarize...
- 没问题! (Méi wèntí!) - Không vấn đề gì! — No problem!
- 谢谢您的信任! (Xièxiè nín de xìnrèn!) - Cảm ơn anh/chị đã tin tưởng! — Thank you for your trust!
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
装船前准备和确认 (Zhuāngchuán Qián Zhǔnbèi Hé Quèrèn) — Chuẩn bị trước khi xếp hàng — Pre-loading Preparation and Confirmation
(3月12日上午,阮明武致电青春)
(Sān yuè shí’èr rì shàngwǔ, Ruǎn Míngwǔ zhìdiàn Qīngchūn)
(Sáng ngày 12 tháng 3, Nguyễn Minh Vũ gọi điện cho Thanh Xuân)
阮明武:青春女士,早上好!明天就要提货了,我来确认一下最后的细节。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, zǎoshang hǎo! Míngtiān jiù yào tí huò le, wǒ lái quèrèn yíxià zuìhòu de xìjié.
Nguyễn Minh Vũ: Chị Thanh Xuân, chào buổi sáng! Ngày mai sẽ lấy hàng rồi, tôi đến xác nhận lại các chi tiết cuối cùng.
青春:好的,阮明武先生。有什么需要特别注意的吗?
Qīngchūn: Hǎo de, Ruǎn Míngwǔ xiānshēng. Yǒu shénme xūyào tèbié zhùyì de ma?
Thanh Xuân: Vâng, anh Nguyễn Minh Vũ. Có điều gì cần chú ý đặc biệt không ạ?
阮明武:几个重要事项需要确认:
Ruǎn Míngwǔ: Jǐ gè zhòngyào shìxiàng xūyào quèrèn:
Nguyễn Minh Vũ: Có vài việc quan trọng cần xác nhận:
拖车明天上午10点到达您工厂。
Tuōchē míngtiān shàngwǔ shí diǎn dàodá nín gōngchǎng.
Xe kéo sẽ đến nhà máy chị lúc 10 giờ sáng mai.
司机会带齐危险品运输证件。
Sījī huì dài qí wēixiǎn pǐn yùnshū zhèngjiàn.
Tài xế sẽ mang đầy đủ giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm.
装车前会检查货物包装和标识。
Zhuāngchē qián huì jiǎnchá huòwù bāozhuāng hé biāoshí.
Trước khi xếp hàng sẽ kiểm tra bao bì và nhãn mác hàng hóa.
预计下午3点能送到港口。
Yùjì xiàwǔ sān diǎn néng sòng dào gǎngkǒu.
Dự kiến 3 giờ chiều sẽ giao hàng đến cảng.
青春:明白了。李师傅已经准备好了,货物也检查过了。对了,天气预报说明天可能下雨,会影响装车吗?
Qīngchūn: Míngbai le. Lǐ shīfu yǐjīng zhǔnbèi hǎo le, huòwù yě jiǎnchá guò le. Duì le, tiānqì yùbào shuō míngtiān kěnéng xiàyǔ, huì yǐngxiǎng zhuāngchē ma?
Thanh Xuân: Hiểu rồi. Thầy Lý đã chuẩn bị xong, hàng cũng kiểm tra rồi. À, dự báo thời tiết nói ngày mai có thể mưa, vậy có ảnh hưởng đến việc xếp hàng không?
阮明武:不用担心,我们的拖车有防雨篷布,而且化工品包装都是密封的。不过装车时间可能稍微延长。
Ruǎn Míngwǔ: Bùyòng dānxīn, wǒmen de tuōchē yǒu fáng yǔ péngbù, érqiě huàgōngpǐn bāozhuāng dōu shì mìfēng de. Bùguò zhuāngchē shíjiān kěnéng shāowēi yáncháng.
Nguyễn Minh Vũ: Không phải lo, xe kéo của chúng tôi có bạt chống mưa, hơn nữa bao bì hóa chất đều được niêm phong kỹ. Nhưng thời gian xếp hàng có thể sẽ kéo dài hơn một chút.
青春:那就好。船公司那边都安排好了吗?
Qīngchūn: Nà jiù hǎo. Chuán gōngsī nà biān dōu ānpái hǎo le ma?
Thanh Xuân: Thế thì tốt rồi. Bên công ty tàu đã sắp xếp xong chưa?
阮明武:都安排好了!我刚收到船公司确认:
Ruǎn Míngwǔ: Dōu ānpái hǎo le! Wǒ gāng shōudào chuán gōngsī quèrèn:
Nguyễn Minh Vũ: Tất cả đều xong rồi! Tôi vừa nhận được xác nhận từ công ty tàu:
舱位已确认:CONTAINER NO. TCLU1234567
Cāngwèi yǐ quèrèn: CONTAINER NO. TCLU1234567
Vị trí khoang đã được xác nhận: CONTAINER NO. TCLU1234567
船名:COSCO SHIPPING ROSE
Chuán míng: COSCO SHIPPING ROSE
Tên tàu: COSCO SHIPPING ROSE
航次:025E
Háng cì: 025E
Chuyến tàu: 025E
预计15日下午2点开船。
Yùjì shíwǔ rì xiàwǔ èr diǎn kāichuán.
Dự kiến ngày 15 lúc 2 giờ chiều tàu sẽ khởi hành.
青春:太好了!集装箱号我记下来了。对了,报关资料都齐全了吗?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Jízhuāngxiāng hào wǒ jì xiàlái le. Duì le, bàoguān zīliào dōu qíquán le ma?
Thanh Xuân: Tốt quá! Tôi đã ghi lại số container rồi. À, hồ sơ khai báo hải quan đã đầy đủ chưa?
阮明武:报关资料我已经整理好了,包括:
Ruǎn Míngwǔ: Bàoguān zīliào wǒ yǐjīng zhěnglǐ hǎo le, bāokuò:
Nguyễn Minh Vũ: Hồ sơ khai báo tôi đã chuẩn bị xong, gồm có:
您提供的发票和装箱单,
Nín tígōng de fāpiào hé zhuāngxiāng dān,
Hóa đơn và phiếu đóng thùng chị cung cấp,
危包证和质检证书,
Wēibāo zhèng hé zhìjiǎn zhèngshū,
Giấy phép hàng nguy hiểm và chứng thư kiểm định chất lượng,
我们准备的报关委托书,
Wǒmen zhǔnbèi de bàoguān wěituōshū,
Ủy quyền khai báo hải quan chúng tôi chuẩn bị,
船公司的装箱证明。
Chuán gōngsī de zhuāngxiāng zhèngmíng.
Giấy chứng nhận đóng thùng của công ty tàu.
青春:很好。如果明天装箱过程中发现问题怎么办?
Qīngchūn: Hěn hǎo. Rúguǒ míngtiān zhuāngxiāng guòchéng zhōng fāxiàn wèntí zěnme bàn?
Thanh Xuân: Tốt rồi. Nếu quá trình đóng thùng ngày mai phát hiện vấn đề thì xử lý thế nào?
阮明武:如果发现包装破损或标识不清,我们会立即停止装箱并通知您。不过从您发的照片看,包装质量很好,应该不会有问题。
Ruǎn Míngwǔ: Rúguǒ fāxiàn bāozhuāng pòsǔn huò biāoshí bù qīng, wǒmen huì lìjí tíngzhǐ zhuāngxiāng bìng tōngzhī nín. Bùguò cóng nín fā de zhàopiàn kàn, bāozhuāng zhìliàng hěn hǎo, yīnggāi bú huì yǒu wèntí.
Nguyễn Minh Vũ: Nếu phát hiện bao bì bị hỏng hoặc nhãn mác không rõ, chúng tôi sẽ ngay lập tức ngừng đóng thùng và thông báo cho chị. Nhưng theo ảnh chị gửi thì chất lượng bao bì rất tốt, chắc sẽ không có vấn đề.
青春:那我就放心了。保险手续办好了吗?
Qīngchūn: Nà wǒ jiù fàngxīn le. Bǎoxiǎn shǒuxù bàn hǎo le ma?
Thanh Xuân: Vậy tôi yên tâm rồi. Thủ tục bảo hiểm đã làm xong chưa?
阮明武:保险已经投保,保单号是PI-2024-03-001。保险范围是货值5万美元的110%,也就是5.5万美元。
Ruǎn Míngwǔ: Bǎoxiǎn yǐjīng tóubǎo, bǎodān hào shì PI-2024-03-001. Bǎoxiǎn fànwéi shì huòzhí 5 wàn měiyuán de 110%, yě jiùshì 5.5 wàn měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Bảo hiểm đã được mua, số hợp đồng bảo hiểm là PI-2024-03-001. Phạm vi bảo hiểm là 110% giá trị hàng hóa 50,000 đô la Mỹ, tức là 55,000 đô la Mỹ.
青春:好的。开船后我们多久能收到提单?
Qīngchūn: Hǎo de. Kāichuán hòu wǒmen duōjiǔ néng shōudào tídān?
Thanh Xuân: Vâng. Sau khi tàu chạy, chúng ta bao lâu sẽ nhận được vận đơn?
阮明武:开船后3个工作日内,我会把正本提单快递给您。同时会发送电子版扫描件。
Ruǎn Míngwǔ: Kāichuán hòu sān gè gōngzuò rì nèi, wǒ huì bǎ zhèngběn tídān kuàidì gěi nín. Tóngshí huì fāsòng diànzǐ bǎn sǎomiáo jiàn.
Nguyễn Minh Vũ: Trong vòng 3 ngày làm việc sau khi tàu chạy, tôi sẽ gửi vận đơn bản gốc cho chị bằng chuyển phát nhanh. Đồng thời sẽ gửi bản quét điện tử.
青春:收到提单后,我需要把什么资料发给越南那边的收货人?
Qīngchūn: Shōudào tídān hòu, wǒ xūyào bǎ shénme zīliào fā gěi Yuènán nà biān de shōuhuò rén?
Thanh Xuân: Sau khi nhận vận đơn, tôi cần gửi những tài liệu gì cho bên người nhận ở Việt Nam?
阮明武:您需要发送给收货人:
Ruǎn Míngwǔ: Nín xūyào fāsòng gěi shōuhuò rén:
Nguyễn Minh Vũ: Chị cần gửi cho người nhận:
提单正本(Original B/L)
Tídān zhèngběn (Original B/L)
Vận đơn bản gốc (Original B/L)
发票(Invoice)
Fāpiào (Invoice)
Hóa đơn (Invoice)
装箱单(Packing List)
Zhuāngxiāng dān (Packing List)
Phiếu đóng gói (Packing List)
质检证书(Quality Certificate)
Zhìjiǎn zhèngshū (Quality Certificate)
Chứng thư kiểm định chất lượng (Quality Certificate)
保险单(Insurance Policy)
Bǎoxiǎn dān (Insurance Policy)
Giấy chứng nhận bảo hiểm (Insurance Policy)
青春:明白了。对了,货物预计什么时候到胡志明市?
Qīngchūn: Míngbai le. Duì le, huòwù yùjì shénme shíhòu dào Húzhìmíng shì?
Thanh Xuân: Hiểu rồi. À, hàng dự kiến khi nào đến thành phố Hồ Chí Minh?
阮明武:根据船期,预计3月22日早上到港。我会提前2天通知您和收货人准备清关资料。
Ruǎn Míngwǔ: Gēnjù chuánqī, yùjì sān yuè èrshí'èr rì zǎoshang dàogǎng. Wǒ huì tíqián liǎng tiān tōngzhī nín hé shōuhuò rén zhǔnbèi qīngguān zīliào.
Nguyễn Minh Vũ: Theo lịch tàu, dự kiến sáng ngày 22 tháng 3 sẽ đến cảng. Tôi sẽ thông báo cho chị và người nhận trước 2 ngày để chuẩn bị hồ sơ làm thủ tục hải quan.
青春:太好了!阮明武先生,您真的很专业,每个细节都考虑到了。
Qīngchūn: Tài hǎo le! Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, nín zhēn de hěn zhuānyè, měi gè xìjié dōu kǎolǜ dào le.
Thanh Xuân: Tốt quá! Anh Nguyễn Minh Vũ, anh thật sự rất chuyên nghiệp, từng chi tiết đều được anh nghĩ đến.
阮明武:谢谢您的认可!这是我们的工作职责。
Ruǎn Míngwǔ: Xièxiè nín de rènkě! Zhè shì wǒmen de gōngzuò zhízé.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn chị đã tin tưởng! Đó là trách nhiệm công việc của chúng tôi.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
运输过程跟踪
Yùnshū guòchéng gēnzōng
Theo dõi quá trình vận chuyển
(3月15日下午3点,开船后,阮明武发送跟踪信息)
(3 yuè 15 rì xiàwǔ 3 diǎn, kāichuán hòu, Ruǎn Míngwǔ fāsòng gēnzōng xìnxī)
(15 tháng 3 lúc 3 giờ chiều, sau khi tàu khởi hành, Nguyễn Minh Vũ gửi thông tin theo dõi)
阮明武:青春女士,好消息!货物已经顺利开船了。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, hǎo xiāoxi! Huòwù yǐjīng shùnlì kāichuán le.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Thanh Xuân, tin tốt! Hàng hóa đã lên tàu suôn sẻ rồi.
青春:太好了!一切都很顺利吗?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Yíqiè dōu hěn shùnlì ma?
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Mọi việc đều suôn sẻ chứ?
阮明武:非常顺利!给您报告一下:
Ruǎn Míngwǔ: Fēicháng shùnlì! Gěi nín bàogào yíxià:
Nguyễn Minh Vũ: Rất suôn sẻ! Báo cáo với cô như sau:
装船时间:今天下午2:15分
Zhuāngchuán shíjiān: Jīntiān xiàwǔ 2:15 fēn
Thời gian xếp hàng: 2 giờ 15 chiều nay
集装箱状态:货物装载完好,铅封正常
Jízhuāngxiāng zhuàngtài: Huòwù zhuāngzài wánhǎo, qiānfēng zhèngcháng
Tình trạng container: Hàng hóa được xếp hoàn chỉnh, niêm phong bình thường
铅封号:SH123456
Qiānfēng hào: SH123456
Số niêm phong: SH123456
船舶已离港,正在前往胡志明市
Chuánbó yǐ líkǎng, zhèngzài qiánwǎng Húzhìmíng Shì
Tàu đã rời cảng, đang trên đường đến TP. Hồ Chí Minh
青春:铅封号我记录一下。现在船在哪个位置?
Qīngchūn: Qiānfēng hào wǒ jìlù yíxià. Xiànzài chuán zài nǎge wèizhì?
Thanh Xuân: Tôi ghi lại số niêm phong nhé. Bây giờ tàu đang ở đâu?
阮明武:船舶刚离开上海港,目前在长江口附近。我给您发送船舶跟踪网站的链接,您可以随时查看位置。
Ruǎn Míngwǔ: Chuánbó gāng líkāi Shànghǎi gǎng, mùqián zài Chángjiāng kǒu fùjìn. Wǒ gěi nín fāsòng chuánbó gēnzōng wǎngzhàn de liànjiē, nín kěyǐ suíshí chá kàn wèizhì.
Nguyễn Minh Vũ: Tàu vừa rời cảng Thượng Hải, hiện đang gần cửa sông Trường Giang. Tôi sẽ gửi đường link trang theo dõi tàu để cô có thể xem vị trí bất cứ lúc nào.
青春:好的,谢谢!大概什么时候会有下一次更新?
Qīngchūn: Hǎo de, xièxie! Dàgài shénme shíhou huì yǒu xià yícì gēngxīn?
Thanh Xuân: Được rồi, cảm ơn! Khoảng khi nào sẽ có cập nhật tiếp theo?
阮明武:我每天下午5点会发送位置更新。如果有特殊情况会随时通知您。预计明天会经过台湾海峡。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ měitiān xiàwǔ 5 diǎn huì fāsòng wèizhì gēngxīn. Rúguǒ yǒu tèshū qíngkuàng huì suíshí tōngzhī nín. Yùjì míngtiān huì jīngguò Táiwān Hǎixiá.
Nguyễn Minh Vũ: Mỗi ngày lúc 5 giờ chiều tôi sẽ gửi cập nhật vị trí. Nếu có tình huống đặc biệt sẽ thông báo ngay. Dự kiến ngày mai sẽ đi qua eo biển Đài Loan.
青春:了解。提单什么时候能收到?
Qīngchūn: Liǎojiě. Tídān shénme shíhou néng shōudào?
Thanh Xuân: Tôi hiểu rồi. Khi nào thì có thể nhận được vận đơn?
阮明武:提单我已经拿到了,明天上午用顺丰快递寄给您,后天就能收到。
Ruǎn Míngwǔ: Tídān wǒ yǐjīng ná dào le, míngtiān shàngwǔ yòng Shùnfēng kuàidì jì gěi nín, hòutiān jiù néng shōudào.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã nhận được vận đơn rồi, sáng mai sẽ gửi cho cô bằng chuyển phát nhanh SF, ngày kia cô sẽ nhận được.
青春:很好。我需要通知越南那边的代理准备清关了吗?
Qīngchūn: Hěn hǎo. Wǒ xūyào tōngzhī Yuènán nàbiān de dàilǐ zhǔnbèi qīngguān ma?
Thanh Xuân: Tốt quá. Tôi có cần báo bên đại lý ở Việt Nam chuẩn bị thủ tục hải quan không?
阮明武:建议您现在就可以通知了。清关资料准备需要时间,特别是化工品进口审批。
Ruǎn Míngwǔ: Jiànyì nín xiànzài jiù kěyǐ tōngzhī le. Qīngguān zīliào zhǔnbèi xūyào shíjiān, tèbié shì huàgōngpǐn jìnkǒu shěnpī.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đề nghị cô nên báo ngay bây giờ. Chuẩn bị hồ sơ thông quan cần thời gian, nhất là với hàng hóa hóa chất thì phải xin phê duyệt nhập khẩu.
青春:好的,我马上联系他们。如果在海上遇到台风怎么办?
Qīngchūn: Hǎo de, wǒ mǎshàng liánxì tāmen. Rúguǒ zài hǎishàng yù dào táifēng zěnme bàn?
Thanh Xuân: Được rồi, tôi sẽ liên hệ ngay. Nếu gặp bão trên biển thì sao?
阮明武:这个季节台风风险比较小。而且船公司会根据天气情况调整航线,确保安全。我们的保险也包括恶劣天气风险。
Ruǎn Míngwǔ: Zhège jìjié táifēng fēngxiǎn bǐjiào xiǎo. Érqiě chuángōngsī huì gēnjù tiānqì qíngkuàng tiáozhěng hángxiàn, quèbǎo ānquán. Wǒmen de bǎoxiǎn yě bāokuò èliè tiānqì fēngxiǎn.
Nguyễn Minh Vũ: Mùa này nguy cơ bão không cao. Hơn nữa, hãng tàu sẽ điều chỉnh hải trình theo tình hình thời tiết để đảm bảo an toàn. Bảo hiểm của chúng ta cũng bao gồm rủi ro thời tiết xấu.
青春:那就放心了。阮明武先生,辛苦您了!
Qīngchūn: Nà jiù fàngxīn le. Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, xīnkǔ nín le!
Thanh Xuân: Vậy thì yên tâm rồi. Cảm ơn anh Nguyễn Minh Vũ đã vất vả!
阮明武:不辛苦,这是我们的服务。我会持续跟踪到货物安全到达。
Ruǎn Míngwǔ: Bù xīnkǔ, zhè shì wǒmen de fúwù. Wǒ huì chíxù gēnzōng dào huòwù ānquán dàodá.
Nguyễn Minh Vũ: Không vất vả gì, đây là trách nhiệm của chúng tôi. Tôi sẽ tiếp tục theo dõi đến khi hàng hóa đến nơi an toàn.
(3月20日,阮明武例行跟踪电话)
(3 Yuè 20 Rì, Ruǎn Míngwǔ lìxíng gēnzōng diànhuà)
(Ngày 20 tháng 3, cuộc gọi theo dõi định kỳ của Nguyễn Minh Vũ)
阮明武:青春女士,船舶位置更新:货物预计后天(22日)上午8点到达胡志明市港。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, chuánbó wèizhì gēngxīn: huòwù yùjì hòutiān (22 rì) shàngwǔ 8 diǎn dàodá Húzhìmíng Shì gǎng.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Thanh Xuân, cập nhật vị trí tàu: hàng hóa dự kiến sẽ đến cảng TP.HCM vào lúc 8 giờ sáng ngày kia (22/3).
青春:比预计时间提前了一点?
Qīngchūn: Bǐ yùjì shíjiān tíqián le yīdiǎn?
Thanh Xuân: Sớm hơn thời gian dự kiến một chút đúng không?
阮明武:是的,海上风浪较小,航行比较顺利。您那边的收货人准备好了吗?
Ruǎn Míngwǔ: Shì de, hǎishàng fēnglàng jiào xiǎo, hángxíng bǐjiào shùnlì. Nín nà biān de shōuhuòrén zhǔnbèi hǎo le ma?
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, sóng gió trên biển khá nhỏ, hành trình thuận lợi. Bên nhận hàng của cô đã chuẩn bị xong chưa?
青春:准备好了,清关资料也都递交了。预计需要几天完成清关?
Qīngchūn: Zhǔnbèi hǎo le, qīngguān zīliào yě dōu dìjiāo le. Yùjì xūyào jǐ tiān wánchéng qīngguān?
Thanh Xuân: Đã chuẩn bị xong, hồ sơ thông quan cũng đã nộp rồi. Dự kiến mất mấy ngày để hoàn thành thủ tục hải quan?
阮明武:正常情况下3-5天。不过化工品可能需要额外检测,建议准备一周时间。
Ruǎn Míngwǔ: Zhèngcháng qíngkuàng xià 3–5 tiān. Bùguò huàgōngpǐn kěnéng xūyào éwài jiǎncè, jiànyì zhǔnbèi yī zhōu shíjiān.
Nguyễn Minh Vũ: Trong điều kiện bình thường thì 3 đến 5 ngày. Nhưng hàng hóa chất có thể cần kiểm tra bổ sung, tôi đề xuất chuẩn bị trong một tuần.
青春:明白。如果清关遇到问题,您那边能协助吗?
Qīngchūn: Míngbái. Rúguǒ qīngguān yùdào wèntí, nín nà biān néng xiézhù ma?
Thanh Xuân: Hiểu rồi. Nếu có vấn đề trong lúc thông quan thì bên anh có thể hỗ trợ không?
阮明武:当然可以!我在胡志明市有合作伙伴,可以协助处理各种清关问题。需要的话我可以介绍给您。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán kěyǐ! Wǒ zài Húzhìmíng Shì yǒu hézuò huǒbàn, kěyǐ xiézhù chǔlǐ gè zhǒng qīngguān wèntí. Xūyào dehuà wǒ kěyǐ jièshào gěi nín.
Nguyễn Minh Vũ: Dĩ nhiên rồi! Tôi có đối tác ở TP.HCM có thể hỗ trợ xử lý các vấn đề liên quan đến hải quan. Nếu cần tôi sẽ giới thiệu cho cô.
青春:太好了!您考虑得真周到。
Qīngchūn: Tài hǎo le! Nín kǎolǜ de zhēn zhōudào.
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Anh thật chu đáo.
阮明武:我们希望为客户提供门到门的全程服务。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒmen xīwàng wèi kèhù tígōng mén dào mén de quánchéng fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi mong muốn cung cấp dịch vụ trọn gói từ cửa đến cửa cho khách hàng.
阮明武:当然可以:
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán kěyǐ:
Nguyễn Minh Vũ: Dĩ nhiên rồi:
姓名:CHINEMASTER(Chinese Master)
Xìngmíng: CHINEMASTER (Chinese Master)
Họ tên: CHINEMASTER (Chinese Master)
Code:
电话:+84-0904684983
Diànhuà: +84-0904684983
Số điện thoại: +84-0904684983
邮箱:[email protected]
Yóuxiāng: [email protected]
Email: [email protected]
他会说中文,沟通没问题。
Tā huì shuō Zhōngwén, gōutōng méi wèntí.
Anh ấy nói được tiếng Trung, giao tiếp không có vấn đề gì.
青春:太好了!清关大概需要多少费用?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Qīngguān dàgài xūyào duōshǎo fèiyòng?
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Chi phí thông quan khoảng bao nhiêu?
阮明武:预估费用如下:
Ruǎn Míngwǔ: Yùgū fèiyòng rúxià:
Nguyễn Minh Vũ: Chi phí ước tính như sau:
港口费:约300美元
Gǎngkǒu fèi: yuē 300 Měiyuán
Phí cảng: khoảng 300 USD
清关费:约150美元
Qīngguān fèi: yuē 150 Měiyuán
Phí thông quan: khoảng 150 USD
检验费:约200美元
Jiǎnyàn fèi: yuē 200 Měiyuán
Phí kiểm định: khoảng 200 USD
运输费(港口到仓库):约100美元
Yùnshū fèi (gǎngkǒu dào cāngkù): yuē 100 Měiyuán
Phí vận chuyển (từ cảng đến kho): khoảng 100 USD
总计约750美元
Zǒngjì yuē 750 Měiyuán
Tổng cộng khoảng 750 USD
青春:费用可以接受。付款方式是什么?
Qīngchūn: Fèiyòng kěyǐ jiēshòu. Fùkuǎn fāngshì shì shénme?
Thanh Xuân: Mức phí này có thể chấp nhận. Hình thức thanh toán là gì?
阮明武:CHINEMASTER先生会直接和您的收货人结算,可以现金或银行转账。
Ruǎn Míngwǔ: CHINEMASTER xiānshēng huì zhíjiē hé nín de shōuhuòrén jiésuàn, kěyǐ xiànjīn huò yínháng zhuǎnzhàng.
Nguyễn Minh Vũ: Ông CHINEMASTER sẽ thanh toán trực tiếp với bên nhận hàng của cô, có thể bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngân hàng.
(3月26日,阮明武最终确认电话)
(3 Yuè 26 Rì, Ruǎn Míngwǔ zuìzhōng quèrèn diànhuà)
(Ngày 26 tháng 3, cuộc gọi xác nhận cuối cùng của Nguyễn Minh Vũ)
阮明武:青春女士,恭喜!您的货物已经顺利完成清关,今天下午送达收货人仓库。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, gōngxǐ! Nín de huòwù yǐjīng shùnlì wánchéng qīngguān, jīntiān xiàwǔ sòngdá shōuhuòrén cāngkù.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Thanh Xuân, chúc mừng! Hàng của cô đã hoàn tất thủ tục thông quan suôn sẻ và sẽ được giao đến kho bên nhận hàng vào chiều nay.
青春:太棒了!整个过程都很顺利,谢谢您的专业服务!
Qīngchūn: Tài bàng le! Zhěnggè guòchéng dōu hěn shùnlì, xièxie nín de zhuānyè fúwù!
Thanh Xuân: Tuyệt vời quá! Cả quá trình đều rất thuận lợi, cảm ơn sự phục vụ chuyên nghiệp của anh!
阮明武:这是我们应该做的。整个运输过程总结:
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de. Zhěnggè yùnshū guòchéng zǒngjié:
Nguyễn Minh Vũ: Đây là việc chúng tôi nên làm. Tóm tắt toàn bộ quá trình vận chuyển:
3月13日:成功提货装箱
3 Yuè 13 Rì: Chénggōng tíhuò zhuāngxiāng
Ngày 13/3: Lấy hàng và đóng container thành công
3月15日:按时开船
3 Yuè 15 Rì: Ànshí kāichuán
Ngày 15/3: Tàu khởi hành đúng giờ
3月22日:准时到港
3 Yuè 22 Rì: Zhǔnshí dàogǎng
Ngày 22/3: Đến cảng đúng hạn
3月26日:完成清关交货
3 Yuè 26 Rì: Wánchéng qīngguān jiāohuò
Ngày 26/3: Hoàn tất thông quan và giao hàng
运输时间:13天(比预期提前2天)
Yùnshū shíjiān: 13 tiān (bǐ yùqī tíqián 2 tiān)
Thời gian vận chuyển: 13 ngày (sớm hơn dự kiến 2 ngày)
青春:效率很高!我们老板很满意。下个月我们还有一批货物需要运输,还找您合作?
Qīngchūn: Xiàolǜ hěn gāo! Wǒmen lǎobǎn hěn mǎnyì. Xià gè yuè wǒmen hái yǒu yī pī huòwù xūyào yùnshū, hái zhǎo nín hézuò?
Thanh Xuân: Hiệu quả rất cao! Sếp của tôi rất hài lòng. Tháng sau chúng tôi có một lô hàng nữa cần vận chuyển, vẫn hợp tác với anh được chứ?
阮明武:非常欢迎!我会为您建立客户档案,下次操作会更加顺畅。
Ruǎn Míngwǔ: Fēicháng huānyíng! Wǒ huì wèi nín jiànlì kèhù dàng'àn, xià cì cāozuò huì gèng jiā shùnchàng.
Nguyễn Minh Vũ: Rất hoan nghênh! Tôi sẽ lập hồ sơ khách hàng cho cô, lần sau xử lý sẽ thuận tiện hơn nữa.
青春:好的!请发一份完整的运输报告给我,我需要向老板汇报。
Qīngchūn: Hǎo de! Qǐng fā yī fèn wánzhěng de yùnshū bàogào gěi wǒ, wǒ xūyào xiàng lǎobǎn huìbào.
Thanh Xuân: Được ạ! Anh vui lòng gửi cho tôi một bản báo cáo vận chuyển đầy đủ, tôi cần báo cáo lại với sếp.
阮明武:没问题,我今天就发给您。报告包括:运输时间表、费用明细、所有单证复印件、客户满意度调查表。
Ruǎn Míngwǔ: Méi wèntí, wǒ jīntiān jiù fā gěi nín. Bàogào bāokuò: yùnshū shíjiānbiǎo, fèiyòng míngxì, suǒyǒu dānzhèng fùyìnjiàn, kèhù mǎnyìdù diàochá biǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì, hôm nay tôi sẽ gửi cho cô. Báo cáo bao gồm: lịch trình vận chuyển, chi tiết chi phí, bản sao tất cả chứng từ và phiếu khảo sát mức độ hài lòng của khách hàng.
青春:太周到了!阮明武先生,真的很感谢您的专业服务,期待下次合作!
Qīngchūn: Tài zhōudào le! Ruǎn Míngwǔ xiānsheng, zhēn de hěn gǎnxiè nín de zhuānyè fúwù, qídài xià cì hézuò!
Thanh Xuân: Chu đáo quá rồi! Anh Nguyễn Minh Vũ, thật sự rất cảm ơn dịch vụ chuyên nghiệp của anh, mong chờ hợp tác lần sau!
阮明武:谢谢您的信任!我们会持续改进服务,为您提供更好的物流解决方案。
Ruǎn Míngwǔ: Xièxie nín de xìnrèn! Wǒmen huì chíxù gǎijìn fúwù, wèi nín tígōng gèng hǎo de wùliú jiějué fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn sự tin tưởng của cô! Chúng tôi sẽ không ngừng cải tiến dịch vụ để mang đến cho cô giải pháp logistics tốt hơn nữa.
海运物流专业术语表 (hǎiyùn wùliú zhuānyè shùyǔ biǎo) Bảng thuật ngữ chuyên ngành logistics đường biển | Glossary of Maritime Logistics Terms
船舶和航次 (chuánbó hé hángcì) Tàu thuyền và chuyến hàng | Vessels and Voyages
- 船名(chuán míng)– vessel name – tên tàu
- 航次(hángcì)– voyage number – số chuyến đi
- 舱位(cāngwèi)– space/slot – chỗ/slot trên tàu
- 集装箱号(jízhuāngxiāng hào)– container number – số container
- 铅封号(qiānfēng hào)– seal number – số niêm phong
- 装船(zhuāngchuán)– loading – chất hàng lên tàu
- 卸货(xiè huò)– discharging – dỡ hàng
- 位置更新(wèizhì gēngxīn)– position update – cập nhật vị trí
- 船舶跟踪(chuánbó gēnzōng)– vessel tracking – theo dõi tàu
- 航行(hángxíng)– sailing – đang hành trình
- 台湾海峡(táiwān hǎixiá)– Taiwan Strait – eo biển Đài Loan
- 长江口(chángjiāng kǒu)– Yangtze River Estuary – cửa sông Trường Giang
- 恶劣天气(èliè tiānqì)– bad weather – thời tiết xấu
- 航线调整(hángxiàn tiáozhěng)– route adjustment – điều chỉnh tuyến đường
- 提单(tídān)– Bill of Lading (B/L) – vận đơn
- 正本提单(zhèngběn tídān)– original B/L – vận đơn gốc
- 电子版(diànzǐ bǎn)– electronic version – bản điện tử
- 扫描件(sǎomiáo jiàn)– scanned copy – bản scan
- 快递(kuàidì)– express delivery – chuyển phát nhanh
- 保单号(bǎodān hào)– policy number – số đơn bảo hiểm
- 装箱证明(zhuāngxiāng zhèngmíng)– container loading certificate – chứng nhận đóng hàng vào container
- 清关资料(qīngguān zīliào)– customs clearance documents – tài liệu thông quan
- 进口审批(jìnkǒu shěnpī)– import approval – phê duyệt nhập khẩu
- 检验费(jiǎnyàn fèi)– inspection fee – phí kiểm tra
- 港口费(gǎngkǒu fèi)– port charges – phí cảng
- 清关费(qīngguān fèi)– customs clearance fee – phí thông quan
- 银行转账(yínháng zhuǎnzhàng)– bank transfer – chuyển khoản ngân hàng
- 现金结算(xiànjīn jiésuán)– cash settlement – thanh toán tiền mặt
- 客户档案(kèhù dàng'àn)– customer profile – hồ sơ khách hàng
- 运输报告(yùnshū bàogào)– transportation report – báo cáo vận chuyển
- 费用明细(fèiyòng míngxì)– cost breakdown – chi tiết chi phí
- 客户满意度调查(kèhù mǎnyìdù diàochá)– customer satisfaction survey – khảo sát mức độ hài lòng
- 物流解决方案(wùliú jiějué fāng'àn)– logistics solution – giải pháp logistics
- 门到门服务(mén dào mén fúwù)– door-to-door service – dịch vụ tận nơi
- 按时(ànshí)– on time – đúng giờ
- 准时(zhǔnshí)– punctual – đúng hạn
- 提前(tíqián)– ahead of schedule – trước hạn
- 延后(yánhòu)– delayed – bị trì hoãn
- 预计(yùjì)– estimated – ước tính
- 例行(lìxíng)– routine – thường lệ
- 持续(chíxù)– continuous – liên tục
- 有什么需要特别注意的吗?(Yǒu shénme xūyào tèbié zhùyì de ma?) – Có điều gì cần đặc biệt lưu ý không? – Anything that needs special attention?
- 都安排好了!(Dōu ānpái hǎo le!) – Mọi thứ đã được sắp xếp ổn thỏa! – Everything is arranged!
- 我刚收到...确认 (Wǒ gāng shōudào...quèrèn) – Tôi vừa nhận được xác nhận về... – I just received confirmation of...
- 如果...发现问题怎么办?(Rúguǒ... fāxiàn wèntí zěnme bàn?) – Nếu phát hiện vấn đề thì sao? – What if problems are found during...?
- 那我就放心了 (Nà wǒ jiù fàngxīn le) – Vậy thì tôi yên tâm rồi – Then I'm relieved
- 给您报告一下 (Gěi nín bàogào yīxià) – Để tôi báo cáo với ngài – Let me report to you
- 建议您现在就可以... (Jiànyì nín xiànzài jiù kěyǐ...) – Tôi đề nghị ngài có thể... ngay bây giờ – I suggest you can... now
- 辛苦您了!(Xīnkǔ nín le!) – Ngài vất vả rồi! – Thank you for your hard work!
- 恭喜!(Gōngxǐ!) – Chúc mừng! – Congratulations!
- 效率很高!(Xiàolǜ hěn gāo!) – Hiệu suất rất cao! – Very efficient!
- 太周到了!(Tài zhōudào le!) – Quá chu đáo rồi! – So thoughtful!
- 持续改进服务 (Chíxù gǎijìn fúwù) – Liên tục cải tiến dịch vụ – Continuously improve service
- 这是我们的工作职责 (Zhè shì wǒmen de gōngzuò zhízé) – Đây là trách nhiệm công việc của chúng tôi – This is our job responsibility
- 我们希望为客户提供...全程服务 (Wǒmen xīwàng wèi kèhù tígōng... quánchéng fúwù) – Chúng tôi mong muốn cung cấp dịch vụ toàn diện cho khách hàng – We hope to provide... comprehensive service to customers
- 我会持续跟踪到货物安全到达 (Wǒ huì chíxù gēnzōng dào huòwù ānquán dàodá) – Tôi sẽ theo dõi đến khi hàng hóa đến nơi an toàn – I will continue tracking until the cargo arrives safely
- 需要的话我可以介绍给您 (Xūyào de huà wǒ kěyǐ jièshào gěi nín) – Nếu cần tôi có thể giới thiệu cho ngài – I can introduce them to you if needed
- 我们会持续改进服务 (Wǒmen huì chíxù gǎijìn fúwù) – Chúng tôi sẽ liên tục cải tiến dịch vụ – We will continuously improve our service
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
售后服务和关系维护
Shòuhòu fúwù hé guānxì wéihù
Dịch vụ sau bán hàng và duy trì mối quan hệ
(一周后,阮明武主动回访)
(Yì zhōu hòu, Ruǎn Míngwǔ zhǔdòng huífǎng)
(Một tuần sau, Nguyễn Minh Vũ chủ động liên hệ lại)
阮明武:青春女士,您好!货物交付已经一周了,我想了解一下您对我们服务的评价。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, nín hǎo! Huòwù jiāofù yǐjīng yì zhōu le, wǒ xiǎng liǎojiě yīxià nín duì wǒmen fúwù de píngjià.
Nguyễn Minh Vũ: Chị Thanh Xuân, chào chị! Hàng hóa đã giao được một tuần rồi, tôi muốn hỏi xem chị đánh giá thế nào về dịch vụ của chúng tôi?
青春:阮明武先生,您真贴心!整体服务我们很满意,货物质量也没有问题。
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, nín zhēn tiēxīn! Zhěngtǐ fúwù wǒmen hěn mǎnyì, huòwù zhìliàng yě méiyǒu wèntí.
Thanh Xuân: Anh Nguyễn Minh Vũ, anh thật chu đáo! Tổng thể dịch vụ chúng tôi rất hài lòng, chất lượng hàng hóa cũng không có vấn đề gì.
阮明武:太好了!有什么地方需要我们改进的吗?
Ruǎn Míngwǔ: Tài hǎo le! Yǒu shé me dìfāng xūyào wǒmen gǎijìn de ma?
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt vời! Có chỗ nào chị thấy cần chúng tôi cải thiện không?
青春:整体都很好,如果一定要说的话,希望价格能再优惠一些。
Qīngchūn: Zhěngtǐ dōu hěn hǎo, rúguǒ yídìng yào shuō de huà, xīwàng jiàgé néng zài yōuhuì yìxiē.
Thanh Xuân: Nhìn chung đều rất tốt, nếu phải nói thì tôi hy vọng giá cả có thể ưu đãi thêm một chút.
阮明武:明白您的想法。考虑到我们的长期合作关系,从下个月开始,我可以给您VIP客户价格,海运费可以优惠5%。
Ruǎn Míngwǔ: Míngbái nín de xiǎngfǎ. Kǎolǜ dào wǒmen de chángqī hézuò guānxì, cóng xià ge yuè kāishǐ, wǒ kěyǐ gěi nín VIP kèhù jiàgé, hǎiyùnfèi kěyǐ yōuhuì 5%.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi hiểu ý chị. Xét đến mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa chúng ta, bắt đầu từ tháng sau, tôi có thể áp dụng mức giá VIP cho chị, cước vận chuyển đường biển sẽ được giảm 5%.
青春:真的吗?那太好了!
Qīngchūn: Zhēn de ma? Nà tài hǎo le!
Thanh Xuân: Thật vậy sao? Thế thì tốt quá rồi!
阮明武:当然!而且我想为您介绍一下我们的其他服务:
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán! Érqiě wǒ xiǎng wèi nín jièshào yíxià wǒmen de qítā fúwù:
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên! Hơn nữa tôi muốn giới thiệu cho chị một số dịch vụ khác của chúng tôi:
空运服务:适合紧急货物
Kōngyùn fúwù: Shìhé jǐnjí huòwù
Dịch vụ vận chuyển hàng không: Phù hợp với hàng hóa khẩn cấp
陆运服务:中越陆路运输
Lùyùn fúwù: Zhōng-Yuè lùlù yùnshū
Dịch vụ vận chuyển đường bộ: Vận chuyển đường bộ Trung Quốc - Việt Nam
仓储服务:可以提供保税仓库
Cāngchǔ fúwù: Kěyǐ tígōng bǎoshuì cāngkù
Dịch vụ kho bãi: Có thể cung cấp kho ngoại quan
供应链金融:可以垫付运费
Gōngyìngliàn jīnróng: Kěyǐ diànfù yùnfèi
Tài chính chuỗi cung ứng: Có thể ứng trước cước phí
青春:听起来很全面!我们确实有时候需要空运服务。
Qīngchūn: Tīng qǐlái hěn quánmiàn! Wǒmen quèshí yǒu shíhòu xūyào kōngyùn fúwù.
Thanh Xuân: Nghe có vẻ rất toàn diện! Quả thật đôi lúc chúng tôi cần dịch vụ hàng không.
阮明武:空运我们也很有经验,特别是危险品空运,我们有专业资质。需要的时候随时联系我。
Ruǎn Míngwǔ: Kōngyùn wǒmen yě hěn yǒu jīngyàn, tèbié shì wēixiǎnpǐn kōngyùn, wǒmen yǒu zhuānyè zīzhì. Xūyào de shíhòu suíshí liánxì wǒ.
Nguyễn Minh Vũ: Chúng tôi cũng có nhiều kinh nghiệm về vận chuyển hàng không, đặc biệt là hàng nguy hiểm, chúng tôi có chứng nhận chuyên môn. Khi nào cần, chị cứ liên hệ tôi bất cứ lúc nào.
青春:好的。对了,我们下个月那批货,预计是什么时候需要安排?
Qīngchūn: Hǎo de. Duì le, wǒmen xià ge yuè nà pī huò, yùjì shì shénme shíhòu xūyào ānpái?
Thanh Xuân: Được rồi. À, lô hàng tháng sau của chúng tôi, dự kiến khi nào cần sắp xếp?
阮明武:根据您上次提到的,应该是4月中旬?具体是什么货物呢?
Ruǎn Míngwǔ: Gēnjù nín shàng cì tídào de, yīnggāi shì sì yuè zhōngxún? Jùtǐ shì shénme huòwù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Dựa theo lần trước chị nói thì khoảng giữa tháng 4 phải không? Cụ thể là loại hàng gì?
青春:这次是丙烯酸,大概30吨,也是危险品。
Qīngchūn: Zhè cì shì bǐngxīsūan, dàgài sānshí dūn, yě shì wēixiǎnpǐn.
Thanh Xuân: Lần này là axit acrylic, khoảng 30 tấn, cũng là hàng nguy hiểm.
阮明武:丙烯酸我们运输过很多次,操作很熟练。您这次希望走哪个港口?
Ruǎn Míngwǔ: Bǐngxīsūan wǒmen yùnshū guò hěn duō cì, cāozuò hěn shúliàn. Nín zhè cì xīwàng zǒu nǎge gǎngkǒu?
Nguyễn Minh Vũ: Axit acrylic chúng tôi đã vận chuyển rất nhiều lần, thao tác rất thuần thục. Lần này chị muốn đi cảng nào?
青春:还是上海到胡志明市,不过这次货物比较急,希望能安排快船。
Qīngchūn: Hái shì Shànghǎi dào Húzhìmíng Shì, bùguò zhè cì huòwù bǐjiào jí, xīwàng néng ānpái kuàichuán.
Thanh Xuân: Vẫn là từ Thượng Hải đến TP. Hồ Chí Minh, nhưng lần này hàng gấp, hy vọng có thể sắp xếp tàu nhanh.
阮明武:没问题!快船一般比普通船快2-3天,运费会高一些,大概增加15%左右。
Ruǎn Míngwǔ: Méi wèntí! Kuàichuán yìbān bǐ pǔtōng chuán kuài liǎng sān tiān, yùnfèi huì gāo yìxiē, dàgài zēngjiā 15% zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Không vấn đề gì! Tàu nhanh thường nhanh hơn tàu thường 2-3 ngày, phí vận chuyển sẽ cao hơn một chút, khoảng tăng 15%.
青春:可以接受。您先帮我查一下4月15号左右的快船班次?
Qīngchūn: Kěyǐ jiēshòu. Nín xiān bāng wǒ chá yíxià sì yuè shíwǔ hào zuǒyòu de kuàichuán bāncì?
Thanh Xuân: Có thể chấp nhận. Anh giúp tôi kiểm tra trước chuyến tàu nhanh nào khoảng ngày 15 tháng 4 nhé?
阮明武:好的,我查询后给您回复。另外,这次30吨建议用40尺高柜,装载效果更好。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo de, wǒ cháxún hòu gěi nín huífù. Lìngwài, zhè cì sānshí dūn jiànyì yòng sìshí chǐ gāoguì, zhuāngzài xiàoguǒ gèng hǎo.
Nguyễn Minh Vũ: Được, tôi sẽ kiểm tra rồi báo lại cho chị. Ngoài ra, lần này 30 tấn tôi đề nghị dùng container cao 40 feet, hiệu quả chất hàng sẽ tốt hơn.
青春:听您的安排。价格方面按VIP标准吗?
Qīngchūn: Tīng nín de ānpái. Jiàgé fāngmiàn àn VIP biāozhǔn ma?
Thanh Xuân: Tôi nghe theo sắp xếp của anh. Về giá cả thì tính theo tiêu chuẩn VIP phải không?
阮明武:当然!而且这是第二次合作,我再给您额外2%的折扣。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán! Érqiě zhè shì dì èr cì hézuò, wǒ zài gěi nín éwài 2% de zhékòu.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên rồi! Hơn nữa đây là lần hợp tác thứ hai, tôi sẽ thêm cho chị 2% chiết khấu nữa.
青春:阮明武先生真的很照顾我们!
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng zhēn de hěn zhàogù wǒmen!
Thanh Xuân: Anh Nguyễn Minh Vũ thật sự rất quan tâm đến chúng tôi!
阮明武:应该的!优质客户就应该享受优质服务。
Ruǎn Míngwǔ: Yīnggāi de! Yōuzhì kèhù jiù yīnggāi xiǎngshòu yōuzhì fúwù.
Nguyễn Minh Vũ: Đó là điều nên làm! Khách hàng chất lượng xứng đáng nhận được dịch vụ chất lượng.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
处理特殊情况和应急预案
Chǔlǐ tèshū qíngkuàng hé yìngjí yù'àn
(Xử lý tình huống đặc biệt và phương án khẩn cấp)
(第二天,阮明武致电青春)
(Dì èr tiān, Ruǎn Míngwǔ zhìdiàn Qīngchūn)
(Ngày hôm sau, Nguyễn Minh Vũ gọi điện cho Thanh Xuân)
阮明武:青春女士,关于4月15号的快船,我有个情况需要和您商量。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, guānyú sì yuè shíwǔ hào de kuàichuán, wǒ yǒu gè qíngkuàng xūyào hé nín shāngliáng.
Nguyễn Minh Vũ: Thanh Xuân cô, về chuyến tàu nhanh ngày 15 tháng 4, tôi có một tình huống cần trao đổi với chị.
青春:什么情况?有问题吗?
Qīngchūn: Shénme qíngkuàng? Yǒu wèntí ma?
Thanh Xuân: Tình huống gì vậy? Có vấn đề gì không?
阮明武:快船班次我查到了,但是有个小问题:4月15号的快船已经满仓,最早只能安排4月18号的班次。
Ruǎn Míngwǔ: Kuàichuán bāncì wǒ chá dào le, dànshì yǒu gè xiǎo wèntí: sì yuè shíwǔ hào de kuàichuán yǐjīng mǎncāng, zuìzǎo zhǐ néng ānpái sì yuè shíbā hào de bāncì.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đã kiểm tra lịch tàu nhanh, nhưng có một vấn đề nhỏ: chuyến tàu nhanh ngày 15 tháng 4 đã đầy chỗ, sớm nhất chỉ có thể xếp chuyến ngày 18 tháng 4.
青春:18号会不会太晚?我们客户比较着急。
Qīngchūn: Shíbā hào huì bù huì tài wǎn? Wǒmen kèhù bǐjiào zháojí.
Thanh Xuân: Ngày 18 có phải quá muộn không? Khách hàng của chúng tôi khá gấp.
阮明武:我理解您的着急。我想到几个解决方案:
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ lǐjiě nín de zháojí. Wǒ xiǎngdào jǐ gè jiějué fāng'àn:
Nguyễn Minh Vũ: Tôi hiểu sự sốt ruột của chị. Tôi nghĩ ra một vài phương án giải quyết:
选择4月12号的普通船,虽然慢一点但能保证时间
xuǎnzé sì yuè shí'èr hào de pǔtōng chuán, suīrán màn yīdiǎn dàn néng bǎozhèng shíjiān
Chọn tàu thường ngày 12 tháng 4, tuy chậm hơn chút nhưng đảm bảo thời gian
考虑空运一部分,海运一部分
kǎolǜ kōngyùn yí bùfen, hǎiyùn yí bùfen
Cân nhắc vận chuyển bằng đường hàng không một phần, đường biển một phần
我联系其他船公司看看有没有临时舱位
wǒ liánxì qítā chuán gōngsī kànkàn yǒu méiyǒu línshí cāngwèi
Tôi liên hệ các công ty tàu khác xem có chỗ tạm thời không
青春:空运的话成本会高很多吧?
Qīngchūn: Kōngyùn de huà chéngběn huì gāo hěn duō ba?
Thanh Xuân: Vận chuyển bằng đường hàng không thì chi phí sẽ cao hơn nhiều đúng không?
阮明武:是的,空运费用大概是海运的8-10倍。不过如果只空运5吨最急需的,其余25吨走海运,也是个折中方案。
Ruǎn Míngwǔ: Shì de, kōngyùn fèiyòng dàgài shì hǎiyùn de bā dào shí bèi. Bùguò rúguǒ zhǐ kōngyùn wǔ dūn zuì jíxū de, qíyú èrshíwǔ dūn zǒu hǎiyùn, yě shì gè zhéchōng fāng'àn.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, chi phí vận chuyển bằng đường hàng không khoảng 8-10 lần so với đường biển. Nhưng nếu chỉ vận chuyển 5 tấn hàng gấp nhất bằng đường hàng không, còn lại 25 tấn vận chuyển bằng đường biển thì cũng là phương án trung hòa.
青春:这个想法不错!5吨空运大概多少钱?
Qīngchūn: Zhège xiǎngfǎ búcuò! Wǔ dūn kōngyùn dàgài duōshao qián?
Thanh Xuân: Ý tưởng này không tệ! 5 tấn hàng không thì khoảng bao nhiêu tiền?
阮明武:丙烯酸空运费大概1500美元一吨,5吨就是7500美元,加上各种手续费,总计约8000美元。
Ruǎn Míngwǔ: Bǐngxīsuān kōngyùn fèi dàgài yīqiān wǔbǎi měiyuán yì dūn, wǔ dūn jiù shì qīqiān wǔbǎi měiyuán, jiā shàng gè zhǒng shǒuxù fèi, zǒngjì yuē bāqiān měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Phí vận chuyển acryl khoảng 1500 USD mỗi tấn, 5 tấn là 7500 USD, cộng thêm các loại phí thủ tục tổng cộng khoảng 8000 USD.
青春:有点贵,但可以考虑。第三个方案呢?
Qīngchūn: Yǒudiǎn guì, dàn kěyǐ kǎolǜ. Dì sān gè fāng'àn ne?
Thanh Xuân: Hơi đắt nhưng có thể cân nhắc. Còn phương án thứ ba thì sao?
阮明武:我刚联系了MSC船公司,他们4月16号有一班船还有少量危险品舱位,运费会比COSCO高10%左右。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ gāng liánxì le MSC chuán gōngsī, tāmen sì yuè shíliù hào yǒu yì bān chuán hái yǒu shǎoliàng wéixiǎn pǐn cāngwèi, yùnfèi huì bǐ COSCO gāo shí bǎi fēn zhī.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi vừa liên hệ với công ty tàu MSC, họ có chuyến ngày 16 tháng 4 còn ít chỗ cho hàng nguy hiểm, phí vận chuyển sẽ cao hơn COSCO khoảng 10%.
青春:MSC的服务怎么样?
Qīngchūn: MSC de fúwù zěnmeyàng?
Thanh Xuân: Dịch vụ của MSC thế nào?
阮明武:MSC也是世界知名船公司,服务质量可靠。航行时间和COSCO差不多,大概7天到达。
Ruǎn Míngwǔ: MSC yě shì shìjiè zhīmíng chuán gōngsī, fúwù zhìliàng kěkào. Hángxíng shíjiān hé COSCO chàbùduō, dàgài qī tiān dàodá.
Nguyễn Minh Vũ: MSC cũng là công ty tàu nổi tiếng thế giới, chất lượng dịch vụ đáng tin cậy. Thời gian đi gần bằng COSCO, khoảng 7 ngày đến nơi.
青春:那就选择MSC的4月16号班次吧!
Qīngchūn: Nà jiù xuǎnzé MSC de sì yuè shíliù hào bāncì ba!
Thanh Xuân: Vậy thì chọn chuyến MSC ngày 16 tháng 4 nhé!
阮明武:好的!我立即去预订舱位。不过MSC要求危险品必须提前72小时送港,也就是4月13号就要送到。
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo de! Wǒ lìjí qù yùdìng cāngwèi. Bùguò MSC yāoqiú wéixiǎn pǐn bìxū tíqián qīshí'èr xiǎoshí sòng gǎng, yě jiùshì sì yuè shísān hào jiù yào sòng dào.
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi! Tôi sẽ đặt chỗ ngay. Nhưng MSC yêu cầu hàng nguy hiểm phải được giao cảng trước 72 tiếng, tức là phải có mặt trước ngày 13 tháng 4.
青春:没问题,我们可以提前准备。
Qīngchūn: Méi wèntí, wǒmen kěyǐ tíqián zhǔnbèi.
Thanh Xuân: Không vấn đề gì, chúng tôi có thể chuẩn bị trước.
阮明武:还有一个重要提醒:MSC对丙烯酸的包装要求比较严格,需要UN包装认证,您的包装有这个认证吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hái yǒu yí gè zhòngyào tíxǐng: MSC duì bǐngxīsuān de bāozhuāng yāoqiú bǐjiào yángé, xūyào UN bāozhuāng rènzhèng, nín de bāozhuāng yǒu zhège rènzhèng ma?
Nguyễn Minh Vũ: Còn một lưu ý quan trọng: MSC có yêu cầu khá nghiêm ngặt về bao bì acryl, cần chứng nhận đóng gói UN, bao bì của chị có chứng nhận này không?
青春:有的,我们的供应商包装都是UN认证的。
Qīngchūn: Yǒu de, wǒmen de gōngyìng shāng bāozhuāng dōu shì UN rènzhèng de.
Thanh Xuân: Có, bao bì của nhà cung cấp chúng tôi đều có chứng nhận UN.
阮明武:太好了!那我现在就去订舱。预计半小时后给您确认信息。
Ruǎn Míngwǔ: Tài hǎo le! Nà wǒ xiànzài jiù qù dìng cāng. Yùjì bàn xiǎoshí hòu gěi nín quèrèn xìnxī.
Nguyễn Minh Vũ: Tuyệt vời! Tôi sẽ đặt chỗ ngay bây giờ. Dự kiến sau nửa tiếng sẽ xác nhận lại thông tin cho chị.
青春:好的,谢谢您想出这么多解决方案!
Qīngchūn: Hǎo de, xièxiè nín xiǎng chū zhème duō jiějué fāng'àn!
Thanh Xuân: Được rồi, cảm ơn anh đã nghĩ ra nhiều phương án giải quyết như vậy!
阮明武:这是我们的专业职责。遇到问题就要想办法解决,不能让客户为难。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì wǒmen de zhuānyè zhízé. Yù dào wèntí jiù yào xiǎng bànfǎ jiějué, bùnéng ràng kèhù wéinán.
Nguyễn Minh Vũ: Đó là trách nhiệm chuyên nghiệp của chúng tôi. Gặp vấn đề phải tìm cách giải quyết, không để khách hàng khó xử.
(半小时后,阮明武回电确认)
(Bàn xiǎoshí hòu, Ruǎn Míngwǔ huídiàn quèrèn)
(Sau nửa tiếng, Nguyễn Minh Vũ gọi lại xác nhận)
阮明武:青春女士,好消息!MSC确认接受我们的订舱申请。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, hǎo xiāoxī! MSC quèrèn jiēshòu wǒmen de dìng cāng shēnqǐng.
Nguyễn Minh Vũ: Thanh Xuân cô, tin tốt đây! MSC đã xác nhận nhận đơn đặt chỗ của chúng ta.
青春:太好了!具体信息是什么?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Jùtǐ xìnxī shì shénme?
Thanh Xuân: Tuyệt vời! Thông tin chi tiết là gì?
阮明武:详细信息如下:
Ruǎn Míngwǔ: xiángxì xìnxī rúxià:
(Nguyễn Minh Vũ): Thông tin chi tiết như sau:
船公司:MSC地中海航运
chuán gōngsī: MSC Dìzhōnghǎi Hángyùn
(Công ty tàu biển: MSC Địa Trung Hải Vận Tải)
船名:MSC OSCAR
chuán míng: MSC OSCAR
(Tên tàu: MSC OSCAR)
航次:241W
háng cì: 241W
(Số chuyến: 241W)
开船日期:4月16日
kāi chuán rìqī: 4 yuè 16 rì
(Ngày khởi hành: 16 tháng 4)
集装箱类型:40尺高柜
jí zhuāngxiāng lèixíng: 40 chǐ gāoguì
(Loại container: Container cao 40 feet)
预计到港:4月23日
yùjì dào gǎng: 4 yuè 23 rì
(Dự kiến đến cảng: 23 tháng 4)
青春:比原计划只晚了一天,完全可以接受!
Qīngchūn: bǐ yuán jìhuà zhǐ wǎn le yì tiān, wánquán kěyǐ jiēshòu!
(Thanh Xuân: Muộn hơn kế hoạch ban đầu chỉ một ngày, hoàn toàn có thể chấp nhận được!)
阮明武:运费方面:
Ruǎn Míngwǔ: yùnfèi fāngmiàn:
(Nguyễn Minh Vũ: Về phí vận chuyển
基本运费:1400美元(比COSCO高10%)
jīběn yùnfèi: 1400 měiyuán (bǐ COSCO gāo 10%)
(Phí cơ bản: 1400 USD (cao hơn COSCO 10%))
危险品附加费:350美元
wēixiǎn pǐn fùjiā fèi: 350 měiyuán
(Phí phụ trội hàng nguy hiểm: 350 USD)
快速操作费:100美元
kuàisù cāozuò fèi: 100 měiyuán
(Phí thao tác nhanh: 100 USD)
享受VIP折扣后总计:1665美元
xiǎngshòu VIP zhékòu hòu zǒngjì: 1665 měiyuán
(Tổng cộng sau khi hưởng chiết khấu VIP: 1665 USD)
青春:价格合理。什么时候签合同?
Qīngchūn: jiàgé hélǐ. shénme shíhòu qiān hétong?
(Thanh Xuân: Giá hợp lý. Khi nào ký hợp đồng?)
阮明武:明天上午我带合同过来签约。另外,我建议您这次购买运输延误险,虽然MSC很可靠,但多一份保障总是好的。
Ruǎn Míngwǔ: míngtiān shàngwǔ wǒ dài hétong guòlái qiānyuē. lìngwài, wǒ jiànyì nín zhè cì gòumǎi yùnshū yánwù xiǎn, suīrán MSC hěn kěkào, dàn duō yí fèn bǎozhàng zǒng shì hǎo de.
(Nguyễn Minh Vũ: Sáng mai tôi sẽ mang hợp đồng đến để ký. Ngoài ra, tôi đề nghị chị lần này mua bảo hiểm chậm trễ vận chuyển, mặc dù MSC rất đáng tin cậy, nhưng thêm một lớp bảo đảm thì luôn tốt hơn.)
青春:延误险多少钱?
Qīngchūn: yánwù xiǎn duōshǎo qián?
(Thanh Xuân: Bảo hiểm chậm trễ giá bao nhiêu?)
阮明武:货值的0.15%,大概90美元左右。如果延误超过5天,可以获得货值10%的赔偿。
Ruǎn Míngwǔ: huòzhí de 0.15%, dàgài 90 měiyuán zuǒyòu. rúguǒ yánwù chāoguò 5 tiān, kěyǐ huòdé huòzhí 10% de péicháng.
(Giá trị hàng hóa 0.15%, khoảng 90 USD. Nếu chậm trễ quá 5 ngày, có thể nhận được bồi thường 10% giá trị hàng.)
青春:好的,加上延误险。阮明武先生,您考虑得真周全!
Qīngchūn: hǎo de, jiā shàng yánwù xiǎn. Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, nín kǎolǜ de zhēn zhōuquán!
(Thanh Xuân: Được, thêm bảo hiểm chậm trễ. Anh Nguyễn Minh Vũ, anh suy nghĩ thật chu đáo!)
阮明武:专业的事就要专业地做。我们的目标是让每一票货都能安全、准时到达。
Ruǎn Míngwǔ: zhuānyè de shì jiù yào zhuānyè de zuò. wǒmen de mùbiāo shì ràng měi yì piào huò dōu néng ānquán, zhǔnshí dàodá.
(Công việc chuyên môn phải làm một cách chuyên nghiệp. Mục tiêu của chúng tôi là đảm bảo mỗi lô hàng đều đến nơi an toàn và đúng giờ.)
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
业务拓展和增值服务
Yèwù tuòzhǎn hé zēngzhí fúwù
Mở rộng kinh doanh và dịch vụ gia tăng
(一個月後,青春主動聯繫阮明武)
Yí gè yuè hòu, Qīngchūn zhǔdòng liánxì Ruǎn Míngwǔ
(Một tháng sau, Thanh Xuân chủ động liên hệ với Nguyễn Minh Vũ)
青春:阮明武先生,您好!我想咨询一下其他运输服务。
Qīngchūn: Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, nín hǎo! Wǒ xiǎng zīxún yíxià qítā yùnshū fúwù.
Thanh Xuân: Chào anh Nguyễn Minh Vũ! Tôi muốn hỏi thêm về các dịch vụ vận chuyển khác.
阮明武:青春女士,很高兴接到您的电话!请问需要什么服务呢?
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, hěn gāoxìng jiēdào nín de diànhuà! Qǐngwèn xūyào shénme fúwù ne?
Nguyễn Minh Vũ: Chào chị Thanh Xuân, rất vui được nhận cuộc gọi của chị! Xin hỏi chị cần dịch vụ gì?
青春:我们公司业务扩展了,现在不只是化工品,还有机械设备需要运输。
Qīngchūn: Wǒmen gōngsī yèwù kuòzhǎn le, xiànzài bù zhǐ shì huàgōngpǐn, háiyǒu jīxiè shèbèi xūyào yùnshū.
Thanh Xuân: Công ty chúng tôi đã mở rộng kinh doanh, bây giờ không chỉ có hóa chất mà còn cần vận chuyển cả thiết bị cơ khí.
阮明武:恭喜您业务发展顺利!机械设备我们也很有经验。请问是什么类型的设备?
Ruǎn Míngwǔ: Gōngxǐ nín yèwù fāzhǎn shùnlì! Jīxiè shèbèi wǒmen yě hěn yǒu jīngyàn. Qǐngwèn shì shénme lèixíng de shèbèi?
Nguyễn Minh Vũ: Chúc mừng chị kinh doanh phát triển thuận lợi! Về thiết bị cơ khí, chúng tôi cũng có nhiều kinh nghiệm. Cho hỏi là loại thiết bị gì vậy?
青春:是一台注塑机,重约15吨,尺寸比较大:长8米,宽3米,高2.5米。
Qīngchūn: Shì yì tái zhùsùjī, zhòng yuē 15 dùn, chǐcùn bǐjiào dà: cháng 8 mǐ, kuān 3 mǐ, gāo 2.5 mǐ.
Thanh Xuân: Là một máy ép nhựa, nặng khoảng 15 tấn, kích thước khá lớn: dài 8 mét, rộng 3 mét, cao 2,5 mét.
阮明武:这是超大件货物,需要特殊处理。我先了解几个情况:
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì chāodàjiàn huòwù, xūyào tèshū chǔlǐ. Wǒ xiān liǎojiě jǐ gè qíngkuàng:
Nguyễn Minh Vũ: Đây là hàng siêu trường siêu trọng, cần xử lý đặc biệt. Tôi cần tìm hiểu một số thông tin trước:
设备可以拆解吗?
Shèbèi kěyǐ chāijiě ma?
Thiết bị có thể tháo rời được không?
有没有超高或超宽的部件?
Yǒu méiyǒu chāogāo huò chāokuān de bùjiàn?
Có bộ phận nào quá cao hoặc quá rộng không?
目的地有吊装设备吗?
Mùdìdì yǒu diàozhuāng shèbèi ma?
Tại nơi đến có thiết bị nâng hạ không?
青春:设备可以部分拆解,但主机不能拆。最高的部件大概2.8米。目的地工厂有行车可以吊装。
Qīngchūn: Shèbèi kěyǐ bùfèn chāijiě, dàn zhǔjī bùnéng chāi. Zuìgāo de bùjiàn dàgài 2.8 mǐ. Mùdìdì gōngchǎng yǒu xíngchē kěyǐ diàozhuāng.
Thanh Xuân: Thiết bị có thể tháo rời một phần, nhưng phần chính thì không thể. Bộ phận cao nhất khoảng 2,8 mét. Nhà máy nơi đến có xe cầu trục để nâng hạ.
阮明武:明白了。这种货物建议使用框架箱(FLAT RACK)或者开顶箱(OPEN TOP),方便装卸。
Ruǎn Míngwǔ: Míngbái le. Zhè zhǒng huòwù jiànyì shǐyòng kuàngjiàxiāng (FLAT RACK) huòzhě kāidǐngxiāng (OPEN TOP), fāngbiàn zhuāngxiè.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi hiểu rồi. Hàng loại này nên dùng container khung (FLAT RACK) hoặc container mở nóc (OPEN TOP), tiện cho việc bốc dỡ.
青春:哪种更合适?
Qīngchūn: Nǎ zhǒng gèng héshì?
Thanh Xuân: Loại nào phù hợp hơn?
阮明武:考虑到您的设备尺寸,建议用40尺框架箱:
Ruǎn Míngwǔ: Kǎolǜ dào nín de shèbèi chǐcùn, jiànyì yòng 40 chǐ kuàngjiàxiāng:
Nguyễn Minh Vũ: Xét đến kích thước thiết bị của chị, tôi khuyên dùng container khung 40 feet:
长度:12米(设备8米完全可以)
Chángdù: 12 mǐ (shèbèi 8 mǐ wánquán kěyǐ)
Chiều dài: 12 mét (thiết bị 8 mét là vừa đủ)
宽度:2.4米(设备需要侧装)
Kuāndù: 2.4 mǐ (shèbèi xūyào cè zhuāng)
Chiều rộng: 2,4 mét (thiết bị cần xếp nghiêng)
高度限制:4米(设备2.8米没问题)
Gāodù xiànzhì: 4 mǐ (shèbèi 2.8 mǐ méi wèntí)
Giới hạn chiều cao: 4 mét (thiết bị 2,8 mét không vấn đề)
青春:听起来可行。费用大概多少?
Qīngchūn: Tīng qǐlái kěxíng. Fèiyòng dàgài duōshǎo?
Thanh Xuân: Nghe có vẻ hợp lý. Chi phí khoảng bao nhiêu?
阮明武:框架箱运费比普通集装箱贵约30%,加上超重费和特殊操作费,预计总费用2800美元左右。
Ruǎn Míngwǔ: Kuàngjiàxiāng yùnfèi bǐ pǔtōng jízhuāngxiāng guì yuē 30%, jiā shàng chāozhòng fèi hé tèshū cāozuò fèi, yùjì zǒng fèiyòng 2800 měiyuán zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Phí vận chuyển container khung đắt hơn container thường khoảng 30%, cộng với phụ phí quá tải và phí xử lý đặc biệt, tổng chi phí ước khoảng 2.800 USD.
青春:比我想象的便宜一些。还需要什么特殊手续吗?
Qīngchūn: Bǐ wǒ xiǎngxiàng de piányi yìxiē. Hái xūyào shénme tèshū shǒuxù ma?
Thanh Xuân: Rẻ hơn tôi tưởng. Có cần thủ tục đặc biệt gì nữa không?
阮明武:需要准备:
Ruǎn Míngwǔ: Xūyào zhǔnbèi:
Nguyễn Minh Vũ: Cần chuẩn bị các tài liệu sau:
设备技术参数表
Shèbèi jìshù cānshù biǎo
Bảng thông số kỹ thuật của thiết bị
装箱加固方案
Zhuāngxiāng jiāgù fāng'àn
Phương án gia cố khi đóng container
重心计算证明
Zhòngxīn jìsuàn zhèngmíng
Giấy xác nhận tính toán trọng tâm
特殊设备进口许可(如果需要)
Tèshū shèbèi jìnkǒu xǔkě (rúguǒ xūyào)
Giấy phép nhập khẩu thiết bị đặc biệt (nếu cần)
青春:技术参数表我有,其他的您能协助准备吗?
Qīngchūn: Jìshù cānshù biǎo wǒ yǒu, qítā de nín néng xiézhù zhǔnbèi ma?
Thanh Xuân: Tôi có bảng thông số kỹ thuật rồi, các tài liệu khác anh có thể hỗ trợ chuẩn bị được không?
阮明武:当然可以!装箱加固方案我们有专业工程师设计,重心计算我们也能做。进口许可需要您在越南办理。
Ruǎn Míngwǔ: Dāngrán kěyǐ! Zhuāngxiāng jiāgù fāng'àn wǒmen yǒu zhuānyè gōngchéngshī shèjì, zhòngxīn jìsuàn wǒmen yě néng zuò. Jìnkǒu xǔkě xūyào nín zài Yuènán bànlǐ.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên là được! Phương án gia cố chúng tôi có kỹ sư chuyên nghiệp thiết kế, phần tính toán trọng tâm chúng tôi cũng có thể làm. Giấy phép nhập khẩu thì chị cần làm tại Việt Nam.
青春:太好了!什么时候能安排?
Qīngchūn: Tài hǎo le! Shénme shíhòu néng ānpái?
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Khi nào có thể sắp xếp được?
阮明武:框架箱船期比较少,建议提前2周预订。您大概什么时候需要?
Ruǎn Míngwǔ: Kuàngjià xiāng chuánqī bǐjiào shǎo, jiànyì tíqián liǎng zhōu yùdìng. Nín dàgài shénme shíhòu xūyào?
Nguyễn Minh Vũ: Lịch tàu có container khung khá ít, tôi khuyên chị nên đặt trước 2 tuần. Chị cần giao vào khoảng thời gian nào?
青春:下个月底,也就是5月30号左右。
Qīngchūn: Xià gè yuè dǐ, yě jiùshì 5 yuè 30 hào zuǒyòu.
Thanh Xuân: Cuối tháng sau, khoảng ngày 30 tháng 5.
阮明武:我查一下船期给您回复。另外,这种大件设备建议购买全险,因为操作风险相对较高。
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ chá yīxià chuánqī gěi nín huífù. Lìngwài, zhè zhǒng dàjiàn shèbèi jiànyì gòumǎi quánxiǎn, yīnwèi cāozuò fēngxiǎn xiāngduì jiào gāo.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi sẽ kiểm tra lịch tàu rồi báo lại chị. Ngoài ra, loại thiết bị lớn như vậy tôi khuyên nên mua bảo hiểm toàn bộ, vì rủi ro khi thao tác là khá cao.
青春:全险费用多少?
Qīngchūn: Quánxiǎn fèiyòng duōshǎo?
Thanh Xuân: Phí bảo hiểm toàn bộ là bao nhiêu vậy?
阮明武:设备价值多少?保险费是货值的0.5-0.8%。
Ruǎn Míngwǔ: Shèbèi jiàzhí duōshǎo? Bǎoxiǎn fèi shì huòzhí de líng diǎn wǔ dào líng diǎn bā bǎifēn.
Nguyễn Minh Vũ: Giá trị thiết bị là bao nhiêu? Phí bảo hiểm thường là 0.5% đến 0.8% giá trị hàng hóa.
青春:设备价值80万美元,那保险费大概4000-6400美元?
Qīngchūn: Shèbèi jiàzhí 80 wàn měiyuán, nà bǎoxiǎn fèi dàgài 4000 dào 6400 měiyuán?
Thanh Xuân: Thiết bị trị giá 800.000 USD, vậy phí bảo hiểm khoảng 4.000 đến 6.400 USD phải không?
阮明武:对的。不过考虑到我们的长期合作关系,我可以帮您申请优惠费率,大概能降到0.4%,也就是3200美元左右。
Ruǎn Míngwǔ: Duì de. Bùguò kǎolǜ dào wǒmen de chángqī hézuò guānxì, wǒ kěyǐ bāng nín shēnqǐng yōuhuì fèilǜ, dàgài néng jiàng dào líng diǎn sì bǎifēn, yě jiùshì 3200 měiyuán zuǒyòu.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng rồi. Nhưng vì chúng ta đã hợp tác lâu dài, tôi có thể giúp chị xin mức phí ưu đãi, khoảng 0.4%, tương đương khoảng 3.200 USD.
青春:您总是能给我们惊喜!这个保险我们要了。
Qīngchūn: Nín zǒng shì néng gěi wǒmen jīngxǐ! Zhège bǎoxiǎn wǒmen yào le.
Thanh Xuân: Anh lúc nào cũng làm chúng tôi bất ngờ! Chúng tôi sẽ mua bảo hiểm này.
阮明武:好的!我整理一下报价发给您。对了,您还有其他货物需要运输吗?
Ruǎn Míngwǔ: Hǎo de! Wǒ zhěnglǐ yīxià bàojià fā gěi nín. Duìle, nín hái yǒu qítā huòwù xūyào yùnshū ma?
Nguyễn Minh Vũ: Được rồi! Tôi sẽ tổng hợp báo giá rồi gửi chị. À mà, chị còn hàng nào khác cần vận chuyển không?
青春:还有一些常规的化工原料,不过量不大,可能只有几吨。
Qīngchūn: Hái yǒu yīxiē chángguī de huàgōng yuánliào, bùguò liàng bù dà, kěnéng zhǐyǒu jǐ dūn.
Thanh Xuân: Còn một ít nguyên liệu hóa chất thông thường, nhưng số lượng không nhiều, có lẽ chỉ vài tấn.
阮明武:几吨的话建议走拼箱,成本更低。我们每周都有化工品拼箱服务到越南。
Ruǎn Míngwǔ: Jǐ dūn de huà jiànyì zǒu pīnxiāng, chéngběn gèng dī. Wǒmen měi zhōu dōu yǒu huàgōngpǐn pīnxiāng fúwù dào Yuènán.
Nguyễn Minh Vũ: Với vài tấn thì nên đi hàng ghép (LCL), chi phí sẽ thấp hơn. Chúng tôi có dịch vụ ghép hàng hóa chất đi Việt Nam mỗi tuần.
青春:拼箱安全吗?会不会和其他货物发生反应?
Qīngchūn: Pīnxiāng ānquán ma? Huì bù huì hé qítā huòwù fāshēng fǎnyìng?
Thanh Xuân: Ghép hàng có an toàn không? Có khả năng phản ứng với hàng khác không?
阮明武:绝对安全!我们有专业的危险品拼箱仓库,不同化学性质的货物严格分区存放,绝不会混装。
Ruǎn Míngwǔ: Juéduì ānquán! Wǒmen yǒu zhuānyè de wēixiǎnpǐn pīnxiāng cāngkù, bùtóng huàxué xìngzhì de huòwù yángé fēnqū cúnfàng, jué bù huì hùnzhuāng.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn an toàn! Chúng tôi có kho chuyên dụng cho hàng ghép hóa chất nguy hiểm, các loại có tính chất hóa học khác nhau được phân khu rõ ràng, tuyệt đối không trộn lẫn.
青春:那就放心了。拼箱怎么收费?
Qīngchūn: Nà jiù fàngxīn le. Pīnxiāng zěnme shōufèi?
Thanh Xuân: Vậy thì yên tâm rồi. Hàng ghép tính phí như thế nào?
阮明武:拼箱按体积和重量计费,取较大值。一般是每立方米150美元或每吨200美元。
Ruǎn Míngwǔ: Pīnxiāng àn tǐjī hé zhòngliàng jìfèi, qǔ jiào dà zhí. Yībān shì měi lìfāngmǐ 150 měiyuán huò měi dūn 200 měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Hàng ghép tính phí theo thể tích hoặc trọng lượng, lấy theo giá trị lớn hơn. Thường là 150 USD/m³ hoặc 200 USD/tấn.
青春:比整箱便宜很多!以后小批量货物就用拼箱服务。
Qīngchūn: Bǐ zhěngxiāng piányi hěn duō! Yǐhòu xiǎo pīliàng huòwù jiù yòng pīnxiāng fúwù.
Thanh Xuân: Rẻ hơn nguyên container rất nhiều! Sau này hàng số lượng nhỏ thì dùng dịch vụ ghép hàng.
阮明武:没问题!我给您建立一个月度拼箱计划,每月固定几个班次,您可以灵活安排。
Ruǎn Míngwǔ: Méi wèntí! Wǒ gěi nín jiànlì yí gè yuèdù pīnxiāng jìhuà, měi yuè gùdìng jǐ gè bāncì, nín kěyǐ línghuó ānpái.
Nguyễn Minh Vũ: Không thành vấn đề! Tôi sẽ lập kế hoạch ghép hàng theo tháng cho bạn, mỗi tháng cố định vài chuyến, bạn có thể sắp xếp linh hoạt.
青春:这个想法很好!阮明武先生,和您合作真的很愉快,什么都帮我们想到了。
Qīngchūn: Zhège xiǎngfǎ hěn hǎo! Ruǎn Míngwǔ xiānshēng, hé nín hézuò zhēn de hěn yúkuài, shénme dōu bāng wǒmen xiǎng dào le.
Thanh Xuân: Ý tưởng này rất hay! Ngài Nguyễn Minh Vũ, hợp tác với ngài thật sự rất vui, chuyện gì ngài cũng nghĩ giúp chúng tôi.
阮明武:这是我们的服务理念:不仅是运输,更要成为您的物流顾问。
Ruǎn Míngwǔ: Zhè shì wǒmen de fúwù lǐniàn: bù jǐn shì yùnshū, gèng yào chéngwéi nín de wùliú gùwèn.
Nguyễn Minh Vũ: Đây chính là phương châm phục vụ của chúng tôi: không chỉ là vận chuyển, mà còn là cố vấn logistics của bạn.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
(两天后,阮明武约青春面谈)
Liǎng tiān hòu, Ruǎn Míngwǔ yuē Qīngchūn miàntán.
(Hai ngày sau, Nguyễn Minh Vũ hẹn gặp trực tiếp Thanh Xuân)
阮明武:青春女士,经过几个月的合作,我觉得我们可以考虑签署一个年度合作协议。
Ruǎn Míngwǔ: Qīngchūn nǚshì, jīngguò jǐ gè yuè de hézuò, wǒ juéde wǒmen kěyǐ kǎolǜ qiānshǔ yí gè niándù hézuò xiéyì.
Nguyễn Minh Vũ: Cô Thanh Xuân, sau vài tháng hợp tác, tôi nghĩ chúng ta có thể cân nhắc ký một thỏa thuận hợp tác hàng năm.
青春:年度协议?具体内容是什么?
Qīngchūn: Niándù xiéyì? Jùtǐ nèiróng shì shénme?
Thanh Xuân: Thỏa thuận hàng năm? Nội dung cụ thể là gì?
阮明武:年度协议的好处包括:
Ruǎn Míngwǔ: Niándù xiéyì de hǎochù bāokuò:
Nguyễn Minh Vũ: Lợi ích của thỏa thuận hàng năm bao gồm:
更优惠的价格:比市场价低8-12%
Gèng yōuhuì de jiàgé: bǐ shìchǎngjià dī 8-12%
Giá ưu đãi hơn: thấp hơn giá thị trường 8–12%
优先舱位保障:旺季也能保证服务
Yōuxiān cāngwèi bǎozhàng: wàngjì yě néng bǎozhèng fúwù
Đảm bảo chỗ xếp hàng ưu tiên: dù mùa cao điểm vẫn đảm bảo dịch vụ
专属客户经理:我专门为您服务
Zhuānshǔ kèhù jīnglǐ: wǒ zhuānmén wèi nín fúwù
Quản lý khách hàng riêng: tôi sẽ trực tiếp phục vụ bạn
月结付款:改善您的现金流
Yuèjié fùkuǎn: gǎishàn nín de xiànjīnliú
Thanh toán cuối tháng: cải thiện dòng tiền mặt của bạn
免费增值服务:仓储、包装等
Miǎnfèi zēngzhí fúwù: cāngchǔ, bāozhuāng děng
Dịch vụ gia tăng miễn phí: kho bãi, đóng gói, v.v.
青春:听起来很有吸引力!需要什么条件吗?
Qīngchūn: Tīng qǐlái hěn yǒu xīyǐnlì! Xūyào shénme tiáojiàn ma?
Thanh Xuân: Nghe có vẻ rất hấp dẫn! Có yêu cầu gì không?
阮明武:主要是运量承诺:全年至少30个标准集装箱,或者运费总额达到5万美元。
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào shì yùnliàng chéngnuò: quánnián zhìshǎo 30 gè biāozhǔn jízhuāngxiāng, huòzhě yùnfèi zǒng’é dádào 5 wàn Měiyuán.
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là cam kết sản lượng: ít nhất 30 container tiêu chuẩn mỗi năm, hoặc tổng cước vận chuyển đạt 50.000 đô.
青春:按照我们目前的业务量,这个承诺应该没问题。价格优惠具体多少?
Qīngchūn: Ànzhào wǒmen mùqián de yèwù liàng, zhège chéngnuò yīnggāi méi wèntí. Jiàgé yōuhuì jùtǐ duōshǎo?
Thanh Xuân: Theo khối lượng hiện tại của chúng tôi, cam kết đó chắc không vấn đề. Cụ thể mức ưu đãi là bao nhiêu?
阮明武:我给您详细计算:
Ruǎn Míngwǔ: Wǒ gěi nín xiángxì jìsuàn:
Nguyễn Minh Vũ: Tôi sẽ tính cụ thể cho bạn:
海运费:在现有VIP价格基础上再优惠5%
Hǎiyùnfèi: zài xiànyǒu VIP jiàgé jīchǔ shàng zài yōuhuì 5%
Cước vận chuyển biển: giảm thêm 5% trên giá VIP hiện tại
危险品附加费:优惠10%
Wēixiǎnpǐn fùjiāfèi: yōuhuì 10%
Phụ phí hàng nguy hiểm: giảm 10%
港口费:享受我们的协议价格
Gǎngkǒufèi: xiǎngshòu wǒmen de xiéyì jiàgé
Phí cảng: hưởng mức giá theo thỏa thuận
增值服务:仓储前7天免费
Zēngzhí fúwù: cāngchǔ qián 7 tiān miǎnfèi
Dịch vụ giá trị gia tăng: kho lưu trữ miễn phí 7 ngày đầu
青春:月结付款很有吸引力,现在都是预付,对现金流压力比较大。
Qīngchūn: Yuèjié fùkuǎn hěn yǒu xīyǐnlì, xiànzài dōu shì yùfù, duì xiànjīnliú yālì bǐjiào dà.
Thanh Xuân: Thanh toán cuối tháng rất hấp dẫn, hiện tại chúng tôi toàn trả trước, áp lực dòng tiền khá lớn.
阮明武:是的,月结可以在每月月底结算上月所有费用,30天付款期。
Ruǎn Míngwǔ: Shì de, yuèjié kěyǐ zài měi yuè yuèdǐ jiésuàn shàng yuè suǒyǒu fèiyòng, 30 tiān fùkuǎn qī.
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy, thanh toán cuối tháng sẽ tổng kết toàn bộ chi phí tháng trước vào cuối tháng, có thời hạn thanh toán 30 ngày.
青春:这样的话,我需要和财务部门商量一下信用额度的问题。
Qīngchūn: Zhèyàng de huà, wǒ xūyào hé cáiwù bùmén shāngliáng yíxià xìnyòng édù de wèntí.
Thanh Xuân: Nếu vậy, tôi cần trao đổi với bộ phận tài chính về hạn mức tín dụng.
阮明武:理解。我们可以设定一个信用额度,比如2万美元。超过额度的部分还是预付。
Ruǎn Míngwǔ: Lǐjiě. Wǒmen kěyǐ shèdìng yí gè xìnyòng édù, bǐrú 2 wàn Měiyuán. Chāoguò édù de bùfen háishì yùfù.
Nguyễn Minh Vũ: Hiểu rồi. Chúng ta có thể đặt một hạn mức tín dụng, ví dụ 20.000 đô. Phần vượt quá vẫn phải trả trước.
青春:2万美元的信用额度合适。还有其他条款吗?
Qīngchūn: 2 wàn Měiyuán de xìnyòng édù héshì. Hái yǒu qítā tiáokuǎn ma?
Thanh Xuân: Hạn mức tín dụng 20.000 đô là hợp lý. Còn điều khoản nào khác không?
阮明武:主要就是服务标准承诺:
Ruǎn Míngwǔ: Zhǔyào jiùshì fúwù biāozhǔn chéngnuò:
Nguyễn Minh Vũ: Chủ yếu là cam kết tiêu chuẩn dịch vụ:
准班率不低于95%
Zhǔnbān lǜ bù dī yú 95%
Tỷ lệ tàu chạy đúng lịch không dưới 95%
单证及时率100%
Dānzhèng jíshí lǜ 100%
Tỷ lệ chứng từ kịp thời đạt 100%
客户投诉24小时响应
Kèhù tóusù 24 xiǎoshí xiǎngyìng
Phản hồi khiếu nại khách hàng trong vòng 24 giờ
货损率控制在0.1%以下
Huò sǔn lǜ kòngzhì zài 0.1% yǐxià
Tỷ lệ tổn thất hàng hóa dưới 0.1%
青春:这些标准都很高,您有信心达到吗?
Qīngchūn: Zhèxiē biāozhǔn dōu hěn gāo, nín yǒu xìnxīn dádào ma?
Thanh Xuân: Những tiêu chuẩn này đều rất cao, ngài có tự tin đạt được không?
阮明武:绝对有信心!而且如果没达到标准,我们会有相应的赔偿机制。
Ruǎn Míngwǔ: Juéduì yǒu xìnxīn! Érqiě rúguǒ méi dádào biāozhǔn, wǒmen huì yǒu xiāngyìng de péicháng jīzhì.
Nguyễn Minh Vũ: Hoàn toàn tự tin! Hơn nữa, nếu không đạt tiêu chuẩn, chúng tôi sẽ có cơ chế đền bù tương ứng.
青春:什么赔偿机制?
Qīngchūn: Shénme péicháng jīzhì?
Thanh Xuân: Cơ chế đền bù cụ thể như thế nào?
阮明武:比如准班率低于95%,我们会给予该票货物运费10%的折扣。货损超标准的话,我们承担全部损失。
Ruǎn Míng Wǔ: Bǐrú zhǔnbān lǜ dī yú 95%, wǒmen huì jǐyǔ gāi piào huòwù yùnfèi 10% de zhékòu. Huòsǔn chāo biāozhǔn de huà, wǒmen chéngdān quánbù sǔnshī.
Nguyễn Minh Vũ: Ví dụ nếu tỷ lệ đúng chuyến dưới 95%, chúng tôi sẽ giảm 10% cước phí lô hàng đó. Nếu tổn thất vượt quá tiêu chuẩn, chúng tôi sẽ chịu toàn bộ thiệt hại.
青春:很公平的条款。合同期限多长?
Qīngchūn: Hěn gōngpíng de tiáokuǎn. Hétóng qīxiàn duō cháng?
Thanh Xuân: Điều khoản rất công bằng. Thời hạn hợp đồng là bao lâu?
阮明武:建议一年期,到期后可以续签。如果合作愉快,第二年还能享受更多优惠。
Ruǎn Míng Wǔ: Jiànyì yì nián qī, dàoqī hòu kěyǐ xùqiān. Rúguǒ hézuò yúkuài, dì èr nián hái néng xiǎngshòu gèng duō yōuhuì.
Nguyễn Minh Vũ: Tôi đề nghị thời hạn là một năm, hết hạn có thể gia hạn. Nếu hợp tác tốt, năm thứ hai sẽ được thêm nhiều ưu đãi hơn.
青春:第二年还有更多优惠?
Qīngchūn: Dì èr nián hái yǒu gèng duō yōuhuì?
Thanh Xuân: Năm thứ hai còn nhiều ưu đãi hơn nữa ạ?
阮明武:是的!老客户我们会有忠诚度奖励:
运费再优惠3%
信用额度提升到5万美元
享受我们的新服务优先体验权
Ruǎn Míng Wǔ: Shì de! Lǎo kèhù wǒmen huì yǒu zhōngchéng dù jiǎnglì:
Yùnfèi zài yōuhuì 3%
Xìnyòng é dù tíshēng dào 5 wàn měiyuán
Xiǎngshòu wǒmen de xīn fúwù yōuxiān tǐyàn quán
Nguyễn Minh Vũ: Đúng vậy! Khách hàng thân thiết sẽ có thưởng về độ trung thành:
Giảm thêm 3% cước phí
Tăng hạn mức tín dụng lên 50.000 USD
Được ưu tiên trải nghiệm các dịch vụ mới của chúng tôi
青春:阮明武先生,您的方案很有诚意。我需要回去和老板商量一下。
Qīngchūn: Ruǎn Míng Wǔ xiānshēng, nín de fāng'àn hěn yǒu chéngyì. Wǒ xūyào huíqù hé lǎobǎn shāngliang yíxià.
Thanh Xuân: Thầy Nguyễn Minh Vũ, phương án của thầy rất có thành ý. Em cần về trao đổi với sếp một chút ạ.
阮明武:当然可以!我准备一份正式的协议草案发给您,您可以仔细研究。
Ruǎn Míng Wǔ: Dāngrán kěyǐ! Wǒ zhǔnbèi yí fèn zhèngshì de xiéyì cǎo'àn fā gěi nín, nín kěyǐ zǐxì yánjiū.
Nguyễn Minh Vũ: Tất nhiên rồi! Tôi sẽ chuẩn bị một bản dự thảo hợp đồng chính thức gửi cho bạn, bạn có thể nghiên cứu kỹ.
青春:好的。大概什么时候能给我草案?
Qīngchūn: Hǎo de. Dàgài shénme shíhòu néng gěi wǒ cǎo'àn?
Thanh Xuân: Vâng ạ. Khi nào thầy có thể gửi em bản dự thảo?
阮明武:明天下午就能给您。另外,如果您有任何修改意见,我们都可以商量。
Ruǎn Míng Wǔ: Míngtiān xiàwǔ jiù néng gěi nín. Lìngwài, rúguǒ nín yǒu rènhé xiūgǎi yìjiàn, wǒmen dōu kěyǐ shāngliáng.
Nguyễn Minh Vũ: Chiều mai tôi sẽ gửi. Ngoài ra, nếu bạn có ý kiến chỉnh sửa nào, chúng ta hoàn toàn có thể trao đổi.
青春:太好了!阮明武先生,和您合作这几个月,我们公司的物流效率提高了很多,成本也降低了。
Qīngchūn: Tài hǎo le! Ruǎn Míng Wǔ xiānshēng, hé nín hézuò zhè jǐ gè yuè, wǒmen gōngsī de wùliú xiàolǜ tígāo le hěn duō, chéngběn yě jiàngdī le.
Thanh Xuân: Tuyệt quá! Thầy Nguyễn Minh Vũ, mấy tháng hợp tác vừa rồi đã giúp công ty em cải thiện rất nhiều về hiệu suất logistics và giảm đáng kể chi phí.
阮明武:谢谢您的认可!这也是我们的成就感所在。帮助客户成功,就是我们的成功。
Ruǎn Míng Wǔ: Xièxie nín de rènkě! Zhè yě shì wǒmen de chéngjiùgǎn suǒzài. Bāngzhù kèhù chénggōng, jiù shì wǒmen de chénggōng.
Nguyễn Minh Vũ: Cảm ơn bạn đã công nhận! Đó cũng là điều mang lại cảm giác thành tựu cho chúng tôi. Giúp khách hàng thành công cũng chính là thành công của chúng tôi.
青春:我相信我们的合作会越来越好!
Qīngchūn: Wǒ xiāngxìn wǒmen de hézuò huì yuè lái yuè hǎo!
Thanh Xuân: Em tin rằng sự hợp tác giữa chúng ta sẽ ngày càng tốt đẹp hơn nữa!
阮明武:我也这样认为!让我们一起创造更美好的未来!
Ruǎn Míng Wǔ: Wǒ yě zhèyàng rènwéi! Ràng wǒmen yīqǐ chuàngzào gèng měihǎo de wèilái!
Nguyễn Minh Vũ: Tôi cũng nghĩ như vậy! Hãy cùng nhau tạo nên một tương lai tươi sáng hơn!
高级商务物流术语表 (Gāojí shāngwù wùliú shùyǔ biǎo) — Thuật ngữ logistics thương mại cao cấp — Advanced Business Logistics Terms
客户关系管理 (kèhù guānxì guǎnlǐ) — Quản lý quan hệ khách hàng — Customer Relationship Management:
- 售后服务 (shòuhòu fúwù) — Dịch vụ hậu mãi — After-sales service
- 回访 (huífǎng) — Chăm sóc khách hàng sau bán — Follow-up visit
- VIP客户 (VIP kèhù) — Khách hàng VIP — VIP customer
- 客户满意度 (kèhù mǎnyìdù) — Mức độ hài lòng khách hàng — Customer satisfaction
- 长期合作关系 (chángqī hézuò guānxì) — Quan hệ hợp tác lâu dài — Long-term partnership
- 优质客户 (yōuzhì kèhù) — Khách hàng cao cấp — Premium customer
- 客户经理 (kèhù jīnglǐ) — Quản lý khách hàng — Account manager
- 空运服务 (kōngyùn fúwù) — Dịch vụ vận chuyển hàng không — Air freight service
- 陆运服务 (lùyùn fúwù) — Dịch vụ vận chuyển đường bộ — Land transportation service
- 仓储服务 (cāngchǔ fúwù) — Dịch vụ kho bãi — Warehousing service
- 保税仓库 (bǎoshuì cāngkù) — Kho ngoại quan — Bonded warehouse
- 供应链金融 (gōngyìngliàn jīnróng) — Tài chính chuỗi cung ứng — Supply chain finance
- 垫付运费 (diànfù yùnfèi) — Tạm ứng cước phí — Freight advance payment
- 超大件货物 (chāo dàjiàn huòwù) — Hàng siêu trường siêu trọng — Oversized cargo
- 框架箱 (kuàngjià xiāng) — Container khung — Flat rack container
- 开顶箱 (kāidǐng xiāng) — Container mở nóc — Open top container
- 装箱加固 (zhuāngxiāng jiāgù) — Gia cố kiện hàng — Container securing
- 重心计算 (zhòngxīn jìsuán) — Tính toán trọng tâm — Center of gravity calculation
- 超重费 (chāozhòng fèi) — Phí quá trọng lượng — Overweight surcharge
- 特殊操作费 (tèshū cāozuò fèi) — Phí xử lý đặc biệt — Special handling fee
- 拼箱 (pīnxiāng) — Hàng lẻ (LCL) — Less Container Load (LCL)
- 分区存放 (fēnqū cúnfàng) — Lưu trữ phân vùng — Segregated storage
- 月度拼箱计划 (yuèdù pīnxiāng jìhuà) — Kế hoạch hàng lẻ hàng tháng — Monthly LCL schedule
- 按体积计费 (àn tǐjī jìfèi) — Tính phí theo thể tích — Charged by volume
- 按重量计费 (àn zhòngliàng jìfèi) — Tính phí theo trọng lượng — Charged by weight
- 应急预案 (yìngjí yù'àn) — Kế hoạch ứng phó khẩn cấp — Emergency plan
- 解决方案 (jiějué fāng'àn) — Giải pháp xử lý — Solution
- 临时舱位 (línshí cāngwèi) — Chỗ tạm thời trên tàu — Temporary space
- 折中方案 (zhèzhōng fāng'àn) — Giải pháp dung hòa — Compromise solution
- 快速操作费 (kuàisù cāozuò fèi) — Phí xử lý nhanh — Express handling fee
- 运输延误险 (yùnshū yánwù xiǎn) — Bảo hiểm chậm trễ vận chuyển — Transport delay insurance
- 年度合作协议 (niándù hézuò xiéyì) — Thỏa thuận hợp tác hàng năm — Annual cooperation agreement
- 运量承诺 (yùnliàng chéngnuò) — Cam kết khối lượng vận chuyển — Volume commitment
- 价格优惠 (jiàgé yōuhuì) — Ưu đãi giá — Price discount
- 优先舱位保障 (yōuxiān cāngwèi bǎozhàng) — Đảm bảo vị trí ưu tiên — Priority space guarantee
- 月结付款 (yuèjié fùkuǎn) — Thanh toán hàng tháng — Monthly settlement
- 信用额度 (xìnyòng édù) — Hạn mức tín dụng — Credit limit
- 现金流 (xiànjīn liú) — Dòng tiền mặt — Cash flow
- 准班率 (zhǔnbān lǜ) — Tỷ lệ đúng giờ — On-time performance rate
- 单证及时率 (dānzhèng jíshí lǜ) — Tỷ lệ kịp thời của chứng từ — Document timeliness rate
- 客户投诉 (kèhù tóusù) — Khiếu nại khách hàng — Customer complaint
- 货损率 (huòsǔn lǜ) — Tỷ lệ hư hại hàng hóa — Cargo damage rate
- 赔偿机制 (péicháng jīzhì) — Cơ chế bồi thường — Compensation mechanism
- 忠诚度奖励 (zhōngchéngdù jiǎnglì) — Phần thưởng lòng trung thành — Loyalty reward
- 我想了解一下您对我们服务的评价 (Wǒ xiǎng liǎojiě yíxià nín duì wǒmen fúwù de píngjià) — Tôi muốn biết đánh giá của quý khách về dịch vụ của chúng tôi — I'd like to know your evaluation of our service
- 考虑到我们的长期合作关系 (Kǎolǜ dào wǒmen de chángqī hézuò guānxì) — Xem xét mối quan hệ hợp tác lâu dài của chúng ta — Considering our long-term partnership
- 听起来很全面!(Tīng qǐlái hěn quánmiàn!) — Nghe có vẻ rất toàn diện! — Sounds very comprehensive!
- 我理解您的着急 (Wǒ lǐjiě nín de zháojí) — Tôi hiểu sự gấp rút của bạn — I understand your urgency
- 这是个折中方案 (Zhè shì gè zhēzhōng fāng’àn) — Đây là một giải pháp dung hòa — This is a compromise solution
- 遇到问题就要想办法解决 (Yùdào wèntí jiù yào xiǎng bànfǎ jiějué) — Gặp vấn đề thì phải tìm cách giải quyết — When we encounter problems, we must find solutions
- 专业的事就要专业地做 (Zhuānyè de shì jiù yào zhuānyè de zuò) — Việc chuyên nghiệp thì phải làm chuyên nghiệp — Professional work should be done professionally
- 不仅是运输,更要成为您的物流顾问 (Bùjǐn shì yùnshū, gèng yào chéngwéi nín de wùliú gùwèn) — Không chỉ vận chuyển mà còn là cố vấn logistics của bạn — Not just transportation, but to become your logistics consultant
- 帮助客户成功,就是我们的成功 (Bāngzhù kèhù chénggōng, jiù shì wǒmen de chénggōng) — Giúp khách hàng thành công là thành công của chúng tôi — Helping customers succeed is our success
- 让我们一起创造更美好的未来!(Ràng wǒmen yìqǐ chuàngzào gèng měihǎo de wèilái!) — Hãy cùng nhau tạo nên tương lai tốt đẹp hơn! — Let's create a better future together!
- 我们会持续改进服务 (Wǒmen huì chíxù gǎijìn fúwù) — Chúng tôi sẽ liên tục cải tiến dịch vụ — We will continuously improve our service
- 这是我们的专业职责 (Zhè shì wǒmen de zhuānyè zhízé) — Đây là trách nhiệm chuyên môn của chúng tôi — This is our professional responsibility
- 我们的目标是让每一票货都能安全、准时到达 (Wǒmen de mùbiāo shì ràng měi yī piào huò dōu néng ānquán, zhǔnshí dàodá) — Mục tiêu của chúng tôi là đảm bảo mỗi lô hàng đều đến nơi an toàn, đúng giờ — Our goal is to ensure every shipment arrives safely and on time
- 这也是我们的成就感所在 (Zhè yě shì wǒmen de chéngjiù gǎn suǒzài) — Đây cũng là niềm tự hào của chúng tôi — This is also where our sense of achievement lies
- 我们的服务理念是... (Wǒmen de fúwù lǐniàn shì...) — Triết lý dịch vụ của chúng tôi là... — Our service philosophy is...
- 绝对有信心达到标准 (Juéduì yǒu xìnxīn dádào biāozhǔn) — Tuyệt đối tự tin đạt tiêu chuẩn — Absolutely confident in meeting the standards
- 有什么需要特别注意的吗?(Yǒu shénme xūyào tèbié zhùyì de ma?) — Có điều gì cần lưu ý đặc biệt không? — Is there anything that needs special attention?
- 都安排好了!(Dōu ānpái hǎo le!) — Mọi thứ đã được sắp xếp! — Everything is arranged!
- 我刚收到...确认 (Wǒ gāng shōudào... quèrèn) — Tôi vừa nhận được xác nhận... — I just received confirmation of...
- 如果...发现问题怎么办?(Rúguǒ... fāxiàn wèntí zěnme bàn?) — Nếu phát hiện vấn đề thì sao? — What if problems are found during...?
- 那我就放心了 (Nà wǒ jiù fàngxīn le) — Vậy thì tôi yên tâm rồi — Then I'm relieved
- 给您报告一下 (Gěi nín bàogào yíxià) — Tôi xin báo cáo với bạn — Let me report to you
- 建议您现在就可以... (Jiànyì nín xiànzài jiù kěyǐ...) — Tôi đề nghị bạn có thể... ngay bây giờ — I suggest you can... now
- 辛苦您了!(Xīnkǔ nín le!) — Cảm ơn bạn đã vất vả! — Thank you for your hard work!
- 恭喜!(Gōngxǐ!) — Chúc mừng! — Congratulations!
- 效率很高!(Xiàolǜ hěn gāo!) — Hiệu quả rất cao! — Very efficient!
- 太周到了!(Tài zhōudào le!) — Quá chu đáo! — So thoughtful!
- 持续改进服务 (Chíxù gǎijìn fúwù) — Liên tục cải tiến dịch vụ — Continuously improve service
- 这是我们的工作职责 (Zhè shì wǒmen de gōngzuò zhízé) — Đây là trách nhiệm công việc của chúng tôi — This is our job responsibility
- 我们希望为客户提供...全程服务 (Wǒmen xīwàng wèi kèhù tígōng... quánchéng fúwù) — Chúng tôi hy vọng cung cấp dịch vụ toàn diện cho khách hàng — We hope to provide... comprehensive service to customers
- 我会持续跟踪到货物安全到达 (Wǒ huì chíxù gēnzōng dào huòwù ānquán dàodá) — Tôi sẽ tiếp tục theo dõi cho đến khi hàng hóa đến nơi an toàn — I will continue tracking until the cargo arrives safely
- 需要的话我可以介绍给您 (Xūyào dehuà wǒ kěyǐ jièshào gěi nín) — Nếu cần tôi có thể giới thiệu cho bạn — I can introduce them to you if needed
- 我们会持续改进服务 (Wǒmen huì chíxù gǎijìn fúwù) — Chúng tôi sẽ tiếp tục cải tiến dịch vụ — We will continuously improve our service
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
物流询盘对话 - Hội thoại Nhận Thông Tin Hàng Hóa
阮明武 (Ruǎn Míng Wǔ) - Nguyễn Minh Vũ: 货运代理公司业务员 (Nhân viên kinh doanh công ty vận tải)
青春 (Qīng Chūn) - Thanh Xuân: 客户公司采购经理 (Trưởng phòng thu mua công ty khách hàng)
阮明武: 青春女士,您好!我是阮明武,很高兴为您服务。请问您需要我们帮助运输什么货物呢?
青春: 阮明武先生您好!我们公司需要从中国运输一批化工原料到越南。
阮明武: 好的,请问具体是什么产品呢?能告诉我货物的名称和HS编码吗?
青春: 是苯乙烯单体,HS编码是2902.50.00。
阮明武: 苯乙烯单体是危险品,属于易燃液体。请问您能提供MSDS安全数据表吗?我需要和船公司确认舱位。
青春: 当然可以,我稍后会发送MSDS给您。
阮明武: 谢谢!请问货物数量是多少?是整柜还是拼箱?
青春: 总共20吨,我们希望走整柜FCL。
阮明武: 明白了。20吨的话建议用20尺普通柜。请问货物是什么包装?重量和体积如何?
青春: 是200公斤的铁桶装,共100桶。每桶尺寸约60cm×90cm。
阮明武: 好的。请问起运港和目的港分别是哪里?预计什么时候装船?
青春: 从上海港到胡志明市港,希望下个月15号左右开船。
阮明武: 请问贸易条件是什么?FOB、CIF还是其他条件?
青春: 我们希望做CIF条件,包括保险。
阮明武: 明白了。我们可以提供报关、运输和订舱服务。关于危险品,我需要先和船公司确认:
Is there any space available for Class 3 dangerous goods for Shanghai to Ho Chi Minh departure around 15th next month?
What's the surcharge for flammable liquid cargo?
青春: 好的,请您尽快确认。
阮明武: 还有几个问题需要确认:这批货物需要什么专业证书吗?比如质检证书或者其他许可证?
青春: 需要危险品包装证书和质量检验证书。
阮明武: 好的。另外,您对这票货物还有什么特殊要求吗?
青春: 希望能够全程跟踪货物状态,到港后及时通知我们。
阮明武: 没问题。我总结一下您的需求:
货物:苯乙烯单体(危险品)
HS编码:2902.50.00
数量:20吨,100桶×200公斤
包装:铁桶装
航线:上海-胡志明市
船期:下月15日左右
贸易条件:CIF
服务:报关、运输、订舱
证书:危包证、质检证书
要求:全程跟踪
青春: 对的,就是这些。请问大概什么时候能给我报价?
阮明武: 我收到您的MSDS后,立即和船公司确认危险品舱位和附加费,争取今天下午给您准确报价。
青春: 太好了,谢谢 阮明武先生!
阮明武: 不客气!如果还有其他问题,请随时联系我。
重点词汇 (Từ vựng quan trọng)
货运相关 (Vận tải):
货运代理 (huòyùn dàilǐ) - freight forwarder
整柜 FCL (zhěng guì) - Full Container Load
拼箱 LCL (pīn xiāng) - Less Container Load
起运港 (qǐyùn gǎng) - Port of Loading (POL)
目的港 (mùdì gǎng) - Port of Discharge (POD)
预计装船时间 ETD (yùjì zhuāngchuán shíjiān) - Estimated Time of Departure
贸易条件 (Điều kiện thương mại):
FOB (fob) - Free on Board
CIF (cif) - Cost, Insurance and Freight
报关 (bàoguān) - customs declaration
订舱 (dìngcāng) - booking
危险品相关 (Hàng nguy hiểm):
危险品 (wēixiǎn pǐn) - dangerous goods
MSDS安全数据表 - Material Safety Data Sheet
易燃液体 (yìrán yètǐ) - flammable liquid
危险品包装证书 (wēixiǎn pǐn bāozhuāng zhèngshū) - dangerous goods packaging certificate
证书文件 (Chứng từ):
HS编码 - Harmonized System Code
质量检验证书 (zhìliàng jiǎnyàn zhèngshū) - quality inspection certificate
专业证书 (zhuānyè zhèngshū) - professional certificate
确认报价和细节 (Xác nhận báo giá và chi tiết)
(下午3点,阮明武致电青春)
阮明武: 青春女士,我是阮明武。关于您上午询问的苯乙烯单体运输,我已经和船公司确认了。
青春: 太好了!情况怎么样?
阮明武: 船公司确认可以接受这批危险品货物。我给您详细报价:
海运费:1,200美元/20尺柜
危险品附加费:300美元
上海港口费:150美元
胡志明市港口费:200美元
报关费:80美元
保险费:货值的0.3%
青春: 船期能确定吗?
阮明武: 有两个班次可以选择:
第一班:3月15日开船,3月22日到港
第二班:3月18日开船,3月25日到港
您倾向于哪个?
青春: 我们希望选择15号的班次。请问需要什么时候送货到港?
阮明武: 危险品需要提前48小时送到港口,也就是3月13日下午之前。我们会安排拖车到您工厂提货。
青春: 明白了。关于保险,我需要了解更多细节。
阮明武: 保险我们按照货物发票价值的110%投保,承保一切险。请问您的货物价值大概多少?
青春: 这批货物价值约5万美元。
阮明武: 那保险费就是165美元。另外,我需要确认几个文件:
您的危包证有效期到什么时候?
质检证书是中文还是英文版本?
需要我们协助办理原产地证书吗?
青春: 危包证有效期到今年12月,质检证书是中英文对照版。原产地证书我们自己办理。
阮明武: 很好。还有一个重要问题,越南海关对化工品进口有什么特殊要求吗?您那边的进口许可证准备好了吗?
青春: 我们已经取得了进口许可证,有效期6个月。不过我想确认一下,如果货物在海上遇到延误怎么办?
阮明武: 这是个好问题。如果是承运人原因造成的延误,我们会协助您向船公司索赔。另外,我建议您购买延迟险作为补充保险。
青春: 延迟险费用多少?
阮明武: 大概是货值的0.1%,也就是50美元左右。
青春: 好的,我们要加上延迟险。现在我需要和老板确认一下预算,大概什么时候需要确认订舱?
阮明武: 考虑到危险品订舱比较紧张,建议您明天上午之前给我答复。我需要至少一周时间来安排所有手续。
青春: 没问题。对了,货物到港后的清关大概需要多长时间?
阮明武: 正常情况下3-5个工作日。不过化工品可能需要商检,建议预留一周时间比较保险。
青春: 明白了。还有最后一个问题,如果我们要跟踪货物状态,您这边怎么提供信息?
阮明武: 我们有几种方式:
每天发送船舶位置更新邮件
提供网上查询系统账号
重要节点电话通知(开船、转港、到港)
您希望哪种方式?
青春: 三种方式都要,特别是电话通知一定要及时。
阮明武: 没问题!我总结一下今天确认的内容:
选择3月15日班次
总费用约2,095美元(不含保险)
3月13日前送货到港
需要危包证、质检证书、进口许可证
加购延迟险
提供全程跟踪服务
青春: 对的,就是这样。我明天上午10点之前给您最终确认。
阮明武: 完美!我会准备好所有合同文件。谢谢您的信任!
青春: 谢谢 阮明武先生的专业服务!
签约和操作安排 (Ký hợp đồng và sắp xếp vận hành)
(第二天上午9:30,青春致电阮明武)
青春: 阮明武先生,早上好!关于昨天的报价,我们老板已经同意了。
阮明武: 太好了!那我立即开始安排订舱手续。
青春: 合同什么时候能准备好?
阮明武: 我上午就能准备好合同,下午可以过来签约。请问您下午什么时间方便?
青春: 下午2点到4点都可以。对了,付款方式是什么?
阮明武: 我们通常是签约时预付50%,货物开船后付清余款。您看可以吗?
青春: 可以接受。请问我需要准备什么资料?
阮明武: 您需要准备:
营业执照复印件
货物发票(Invoice)
装箱单(Packing List)
危包证复印件
质检证书复印件
进口许可证复印件
青春: 这些资料我都有。另外,提货的具体安排是什么?
阮明武: 我会安排危险品专用拖车,司机有危险品运输资格证。请提供一下您工厂的详细地址和联系人。
青春: 工厂地址是上海市浦东新区张江高科技园区科苑路699号,联系人是李师傅,电话138-0000-1234。
阮明武: 好的,我记录下来了。李师傅那边需要准备什么?
青春: 货物已经按照危包要求包装好了,所有标签和标识都贴好了。李师傅会协助装车。
阮明武: 很好。装车时我们会检查包装完好性和标识正确性。如果发现问题会立即通知您。
青春: 明白。那今天下午2点我们公司见面签约?
阮明武: 没问题!我会带齐所有合同文件。
青春: 阮明武先生,真的很感谢您的专业和细心!
阮明武: 这是我们应该做的。期待与您的长期合作!
补充词汇和表达 (Từ vựng tiếng Trung Xuất nhập khẩu và cách diễn đạt bổ sung)
报价和费用 (Báo giá và phí tổn):
海运费 (hǎiyùn fèi) - ocean freight
附加费 (fùjiā fèi) - surcharge
港口费 (gǎngkǒu fèi) - port charges
保险费 (bǎoxiǎn fèi) - insurance premium
货物价值 (huòwù jiàzhí) - cargo value
发票价值 (fāpiào jiàzhí) - invoice value
船期和时间 (Lịch tàu và thời gian):
班次 (bāncì) - sailing schedule
开船 (kāichuán) - departure
到港 (dào gǎng) - arrival
转港 (zhuǎn gǎng) - transshipment
延误 (yánwù) - delay
文件证书 (Chứng từ tài liệu):
危包证 (wēi bāo zhèng) - dangerous goods packing certificate
质检证书 (zhìjiǎn zhèngshū) - quality inspection certificate
原产地证书 (yuánchǎndì zhèngshū) - certificate of origin
进口许可证 (jìnkǒu xǔkě zhèng) - import license
营业执照 (yíngyè zhízhào) - business license
装箱单 (zhuāngxiāng dān) - packing list
保险相关 (Bảo hiểm):
一切险 (yīqiè xiǎn) - all risks
延迟险 (yánchí xiǎn) - delay insurance
承保 (chéngbǎo) - underwrite
索赔 (suǒpéi) - claim
操作流程 (Quy trình vận hành):
订舱 (dìngcāng) - booking
提货 (tíhuò) - cargo pickup
送货到港 (sònghuò dào gǎng) - cargo delivery to port
清关 (qīngguān) - customs clearance
商检 (shāngjiǎn) - commodity inspection
跟踪 (gēnzōng) - tracking
专业服务表达 (Cách diễn đạt dịch vụ chuyên nghiệp):
我给您详细报价 - Let me give you a detailed quotation
我需要和老板确认预算 - I need to confirm the budget with my boss
考虑到...比较紧张 - Considering that... is quite tight
建议您预留...时间比较保险 - I suggest you allow... time to be safe
我会准备好所有合同文件 - I'll prepare all contract documents
期待与您的长期合作 - Looking forward to long-term cooperation with you
实用商务表达 (Cách diễn đạt thương mại thực tế):
情况怎么样? - How's the situation?
您倾向于哪个? - Which one do you prefer?
这是个好问题 - That's a good question
我总结一下... - Let me summarize...
没问题! - No problem!
谢谢您的信任! - Thank you for your trust!
装船前准备和确认 (Chuẩn bị trước khi xếp hàng)
(3月12日上午,阮明武致电青春)
阮明武: 青春女士,早上好!明天就要提货了,我来确认一下最后的细节。
青春: 好的, 阮明武先生。有什么需要特别注意的吗?
阮明武: 几个重要事项需要确认:
拖车明天上午10点到达您工厂
司机会带齐危险品运输证件
装车前会检查货物包装和标识
预计下午3点能送到港口
青春: 明白了。李师傅已经准备好了,货物也检查过了。对了,天气预报说明天可能下雨,会影响装车吗?
阮明武: 不用担心,我们的拖车有防雨篷布,而且化工品包装都是密封的。不过装车时间可能稍微延长。
青春: 那就好。船公司那边都安排好了吗?
阮明武: 都安排好了!我刚收到船公司确认:
舱位已确认:CONTAINER NO. TCLU1234567
船名:COSCO SHIPPING ROSE
航次:025E
预计15日下午2点开船
青春: 太好了!集装箱号我记下来了。对了,报关资料都齐全了吗?
阮明武: 报关资料我已经整理好了,包括:
您提供的发票和装箱单
危包证和质检证书
我们准备的报关委托书
船公司的装箱证明
青春: 很好。如果明天装箱过程中发现问题怎么办?
阮明武: 如果发现包装破损或标识不清,我们会立即停止装箱并通知您。不过从您发的照片看,包装质量很好,应该不会有问题。
青春: 那我就放心了。保险手续办好了吗?
阮明武: 保险已经投保,保单号是PI-2024-03-001。保险范围是货值5万美元的110%,也就是5.5万美元。
青春: 好的。开船后我们多久能收到提单?
阮明武: 开船后3个工作日内,我会把正本提单快递给您。同时会发送电子版扫描件。
青春: 收到提单后,我需要把什么资料发给越南那边的收货人?
阮明武: 您需要发送给收货人:
提单正本(Original B/L)
发票(Invoice)
装箱单(Packing List)
质检证书(Quality Certificate)
保险单(Insurance Policy)
青春: 明白了。对了,货物预计什么时候到胡志明市?
阮明武: 根据船期,预计3月22日早上到港。我会提前2天通知您和收货人准备清关资料。
青春: 太好了! 阮明武先生,您真的很专业,每个细节都考虑到了。
阮明武: 谢谢您的认可!这是我们的工作职责。
运输过程跟踪 (Theo dõi quá trình vận chuyển)
(3月15日下午3点,开船后,阮明武发送跟踪信息)
阮明武: 青春女士,好消息!货物已经顺利开船了。
青春: 太好了!一切都很顺利吗?
阮明武: 非常顺利!给您报告一下:
装船时间:今天下午2:15分
集装箱状态:货物装载完好,铅封正常
铅封号:SH123456
船舶已离港,正在前往胡志明市
青春: 铅封号我记录一下。现在船在哪个位置?
阮明武: 船舶刚离开上海港,目前在长江口附近。我给您发送船舶跟踪网站的链接,您可以随时查看位置。
青春: 好的,谢谢!大概什么时候会有下一次更新?
阮明武: 我每天下午5点会发送位置更新。如果有特殊情况会随时通知您。预计明天会经过台湾海峡。
青春: 了解。提单什么时候能收到?
阮明武: 提单我已经拿到了,明天上午用顺丰快递寄给您,后天就能收到。
青春: 很好。我需要通知越南那边的代理准备清关了吗?
阮明武: 建议您现在就可以通知了。清关资料准备需要时间,特别是化工品进口审批。
青春: 好的,我马上联系他们。如果在海上遇到台风怎么办?
阮明武: 这个季节台风风险比较小。而且船公司会根据天气情况调整航线,确保安全。我们的保险也包括恶劣天气风险。
青春: 那就放心了。 阮明武先生,辛苦您了!
阮明武: 不辛苦,这是我们的服务。我会持续跟踪到货物安全到达。
(3月20日,阮明武例行跟踪电话)
阮明武: 青春女士,船舶位置更新:货物预计后天(22日)上午8点到达胡志明市港。
青春: 比预计时间提前了一点?
阮明武: 是的,海上风浪较小,航行比较顺利。您那边的收货人准备好了吗?
青春: 准备好了,清关资料也都递交了。预计需要几天完成清关?
阮明武: 正常情况下3-5天。不过化工品可能需要额外检测,建议准备一周时间。
青春: 明白。如果清关遇到问题,您那边能协助吗?
阮明武: 当然可以!我在胡志明市有合作伙伴,可以协助处理各种清关问题。需要的话我可以介绍给您。
青春: 太好了!您考虑得真周到。
阮明武: 我们希望为客户提供门到门的全程服务。
到港清关和完成交付 (Đến cảng, thông quan và hoàn thành giao hàng)
(3月22日上午9点,阮明武报告到港信息)
阮明武: 青春女士,好消息!货物已经安全到达胡志明市港。
青春: 太好了!集装箱状况如何?
阮明武: 集装箱完好无损,铅封正常。港口已经开始卸货,预计今天下午完成。
青春: 收货人什么时候可以开始清关?
阮明武: 卸货完成后就可以开始清关手续。我已经通知了我们在胡志明市的代理CHINEMASTER先生协助。
青春: CHINEMASTER先生的联系方式能给我吗?
阮明武: 当然可以:
姓名:CHINEMASTER(Chinese Master)
电话:+84-0904684983
Code:
Code:
他会说中文,沟通没问题
青春: 太好了!清关大概需要多少费用?
阮明武: 预估费用如下:
港口费:约300美元
清关费:约150美元
检验费:约200美元
运输费(港口到仓库):约100美元
总计约750美元
青春: 费用可以接受。付款方式是什么?
阮明武: CHINEMASTER先生会直接和您的收货人结算,可以现金或银行转账。
(3月26日,阮明武最终确认电话)
阮明武: 青春女士,恭喜!您的货物已经顺利完成清关,今天下午送达收货人仓库。
青春: 太棒了!整个过程都很顺利,谢谢您的专业服务!
阮明武: 这是我们应该做的。整个运输过程总结:
3月13日:成功提货装箱
3月15日:按时开船
3月22日:准时到港
3月26日:完成清关交货
运输时间:13天(比预期提前2天)
青春: 效率很高!我们老板很满意。下个月我们还有一批货物需要运输,还找您合作?
阮明武: 非常欢迎!我会为您建立客户档案,下次操作会更加顺畅。
青春: 好的!请发一份完整的运输报告给我,我需要向老板汇报。
阮明武: 没问题,我今天就发给您。报告包括:
运输时间表
费用明细
所有单证复印件
客户满意度调查表
青春: 太周到了! 阮明武先生,真的很感谢您的专业服务,期待下次合作!
阮明武: 谢谢您的信任!我们会持续改进服务,为您提供更好的物流解决方案。
海运物流专业术语表 (Thuật ngữ chuyên ngành logistics đường biển)
船舶和航次 (Tàu thuyền và chuyến hàng):
船名 (chuán míng) - vessel name
航次 (hángcì) - voyage number
舱位 (cāngwèi) - space/slot
集装箱号 (jízhuāngxiāng hào) - container number
铅封号 (qiānfēng hào) - seal number
装船 (zhuāngchuán) - loading
卸货 (xiè huò) - discharging
运输状态跟踪 (Theo dõi trạng thái vận chuyển):
位置更新 (wèizhì gēngxīn) - position update
船舶跟踪 (chuánbó gēnzōng) - vessel tracking
航行 (hángxíng) - sailing
台湾海峡 (táiwān hǎixiá) - Taiwan Strait
长江口 (chángjiāng kǒu) - Yangtze River Estuary
恶劣天气 (èliè tiānqì) - bad weather
航线调整 (hángxiàn tiáozhěng) - route adjustment
单证处理 (Xử lý chứng từ):
提单 (tídān) - Bill of Lading (B/L)
正本提单 (zhèngběn tídān) - original B/L
电子版 (diànzǐ bǎn) - electronic version
扫描件 (sǎomiáo jiàn) - scanned copy
快递 (kuàidì) - express delivery
保单号 (bǎodān hào) - policy number
装箱证明 (zhuāngxiāng zhèngmíng) - container loading certificate
清关作业 (Nghiệp vụ thông quan):
清关资料 (qīngguān zīliào) - customs clearance documents
进口审批 (jìnkǒu shěnpī) - import approval
检验费 (jiǎnyàn fèi) - inspection fee
港口费 (gǎngkǒu fèi) - port charges
清关费 (qīngguān fèi) - customs clearance fee
银行转账 (yínháng zhuǎnzhàng) - bank transfer
现金结算 (xiànjīn jiésuán) - cash settlement
服务质量管理 (Quản lý chất lượng dịch vụ):
客户档案 (kèhù dàng'àn) - customer profile
运输报告 (yùnshū bàogào) - transportation report
费用明细 (fèiyòng míngxì) - cost breakdown
客户满意度调查 (kèhù mǎnyìdù diàochá) - customer satisfaction survey
物流解决方案 (wùliú jiějué fāng'àn) - logistics solution
门到门服务 (mén dào mén fúwù) - door-to-door service
时间表达 (Biểu đạt thời gian):
按时 (ànshí) - on time
准时 (zhǔnshí) - punctual
提前 (tíqián) - ahead of schedule
延后 (yánhòu) - delayed
预计 (yùjì) - estimated
例行 (lìxíng) - routine
持续 (chíxù) - continuous
商务沟通表达 (Cách diễn đạt giao tiếp thương mại):
有什么需要特别注意的吗? - Is there anything that needs special attention?
都安排好了! - Everything is arranged!
我刚收到...确认 - I just received confirmation of...
如果...发现问题怎么办? - What if problems are found during...?
那我就放心了 - Then I'm relieved
给您报告一下 - Let me report to you
建议您现在就可以... - I suggest you can... now
辛苦您了! - Thank you for your hard work!
恭喜! - Congratulations!
效率很高! - Very efficient!
太周到了! - So thoughtful!
持续改进服务 - continuously improve service
专业服务承诺 (Cam kết dịch vụ chuyên nghiệp):
这是我们的工作职责 - This is our job responsibility
我们希望为客户提供...全程服务 - We hope to provide... comprehensive service to customers
我会持续跟踪到货物安全到达 - I will continue tracking until the cargo arrives safely
需要的话我可以介绍给您 - I can introduce them to you if needed
我们会持续改进服务 - We will continuously improve our service
售后服务和关系维护 (Dịch vụ sau bán hàng và duy trì mối quan hệ)
(一周后,阮明武主动回访)
阮明武: 青春女士,您好!货物交付已经一周了,我想了解一下您对我们服务的评价。
青春: 阮明武先生,您真贴心!整体服务我们很满意,货物质量也没有问题。
阮明武: 太好了!有什么地方需要我们改进的吗?
青春: 整体都很好,如果一定要说的话,希望价格能再优惠一些。
阮明武: 明白您的想法。考虑到我们的长期合作关系,从下个月开始,我可以给您VIP客户价格,海运费可以优惠5%。
青春: 真的吗?那太好了!
阮明武: 当然!而且我想为您介绍一下我们的其他服务:
空运服务:适合紧急货物
陆运服务:中越陆路运输
仓储服务:可以提供保税仓库
供应链金融:可以垫付运费
青春: 听起来很全面!我们确实有时候需要空运服务。
阮明武: 空运我们也很有经验,特别是危险品空运,我们有专业资质。需要的时候随时联系我。
青春: 好的。对了,我们下个月那批货,预计是什么时候需要安排?
阮明武: 根据您上次提到的,应该是4月中旬?具体是什么货物呢?
青春: 这次是丙烯酸,大概30吨,也是危险品。
阮明武: 丙烯酸我们运输过很多次,操作很熟练。您这次希望走哪个港口?
青春: 还是上海到胡志明市,不过这次货物比较急,希望能安排快船。
阮明武: 没问题!快船一般比普通船快2-3天,运费会高一些,大概增加15%左右。
青春: 可以接受。您先帮我查一下4月15号左右的快船班次?
阮明武: 好的,我查询后给您回复。另外,这次30吨建议用40尺高柜,装载效果更好。
青春: 听您的安排。价格方面按VIP标准吗?
阮明武: 当然!而且这是第二次合作,我再给您额外2%的折扣。
青春: 阮明武先生真的很照顾我们!
阮明武: 应该的!优质客户就应该享受优质服务。
处理特殊情况和应急预案 (Xử lý tình huống đặc biệt và phương án khẩn cấp)
(第二天,阮明武致电青春)
阮明武: 青春女士,关于4月15号的快船,我有个情况需要和您商量。
青春: 什么情况?有问题吗?
阮明武: 快船班次我查到了,但是有个小问题:4月15号的快船已经满仓,最早只能安排4月18号的班次。
青春: 18号会不会太晚?我们客户比较着急。
阮明武: 我理解您的着急。我想到几个解决方案:
选择4月12号的普通船,虽然慢一点但能保证时间
考虑空运一部分,海运一部分
我联系其他船公司看看有没有临时舱位
青春: 空运的话成本会高很多吧?
阮明武: 是的,空运费用大概是海运的8-10倍。不过如果只空运5吨最急需的,其余25吨走海运,也是个折中方案。
青春: 这个想法不错!5吨空运大概多少钱?
阮明武: 丙烯酸空运费大概1500美元一吨,5吨就是7500美元,加上各种手续费,总计约8000美元。
青春: 有点贵,但可以考虑。第三个方案呢?
阮明武: 我刚联系了MSC船公司,他们4月16号有一班船还有少量危险品舱位,运费会比COSCO高10%左右。
青春: MSC的服务怎么样?
阮明武: MSC也是世界知名船公司,服务质量可靠。航行时间和COSCO差不多,大概7天到达。
青春: 那就选择MSC的4月16号班次吧!
阮明武: 好的!我立即去预订舱位。不过MSC要求危险品必须提前72小时送港,也就是4月13号就要送到。
青春: 没问题,我们可以提前准备。
阮明武: 还有一个重要提醒:MSC对丙烯酸的包装要求比较严格,需要UN包装认证,您的包装有这个认证吗?
青春: 有的,我们的供应商包装都是UN认证的。
阮明武: 太好了!那我现在就去订舱。预计半小时后给您确认信息。
青春: 好的,谢谢您想出这么多解决方案!
阮明武: 这是我们的专业职责。遇到问题就要想办法解决,不能让客户为难。
(半小时后,阮明武回电确认)
阮明武: 青春女士,好消息!MSC确认接受我们的订舱申请。
青春: 太好了!具体信息是什么?
阮明武: 详细信息如下:
船公司:MSC地中海航运
船名:MSC OSCAR
航次:241W
开船日期:4月16日
集装箱类型:40尺高柜
预计到港:4月23日
青春: 比原计划只晚了一天,完全可以接受!
阮明武: 运费方面:
基本运费:1400美元(比COSCO高10%)
危险品附加费:350美元
快速操作费:100美元
享受VIP折扣后总计:1665美元
青春: 价格合理。什么时候签合同?
阮明武: 明天上午我带合同过来签约。另外,我建议您这次购买运输延误险,虽然MSC很可靠,但多一份保障总是好的。
青春: 延误险多少钱?
阮明武: 货值的0.15%,大概90美元左右。如果延误超过5天,可以获得货值10%的赔偿。
青春: 好的,加上延误险。 阮明武先生,您考虑得真周全!
阮明武: 专业的事就要专业地做。我们的目标是让每一票货都能安全、准时到达。
业务拓展和增值服务 (Mở rộng kinh doanh và dịch vụ gia tăng)
(一个月后,青春主动联系阮明武)
青春: 阮明武先生,您好!我想咨询一下其他运输服务。
阮明武: 青春女士,很高兴接到您的电话!请问需要什么服务呢?
青春: 我们公司业务扩展了,现在不只是化工品,还有机械设备需要运输。
阮明武: 恭喜您业务发展顺利!机械设备我们也很有经验。请问是什么类型的设备?
青春: 是一台注塑机,重约15吨,尺寸比较大:长8米,宽3米,高2.5米。
阮明武: 这是超大件货物,需要特殊处理。我先了解几个情况:
设备可以拆解吗?
有没有超高或超宽的部件?
目的地有吊装设备吗?
青春: 设备可以部分拆解,但主机不能拆。最高的部件大概2.8米。目的地工厂有行车可以吊装。
阮明武: 明白了。这种货物建议使用框架箱(FLAT RACK)或者开顶箱(OPEN TOP),方便装卸。
青春: 哪种更合适?
阮明武: 考虑到您的设备尺寸,建议用40尺框架箱:
长度:12米(设备8米完全可以)
宽度:2.4米(设备需要侧装)
高度限制:4米(设备2.8米没问题)
青春: 听起来可行。费用大概多少?
阮明武: 框架箱运费比普通集装箱贵约30%,加上超重费和特殊操作费,预计总费用2800美元左右。
青春: 比我想象的便宜一些。还需要什么特殊手续吗?
阮明武: 需要准备:
设备技术参数表
装箱加固方案
重心计算证明
特殊设备进口许可(如果需要)
青春: 技术参数表我有,其他的您能协助准备吗?
阮明武: 当然可以!装箱加固方案我们有专业工程师设计,重心计算我们也能做。进口许可需要您在越南办理。
青春: 太好了!什么时候能安排?
阮明武: 框架箱船期比较少,建议提前2周预订。您大概什么时候需要?
青春: 下个月底,也就是5月30号左右。
阮明武: 我查一下船期给您回复。另外,这种大件设备建议购买全险,因为操作风险相对较高。
青春: 全险费用多少?
阮明武: 设备价值多少?保险费是货值的0.5-0.8%。
青春: 设备价值80万美元,那保险费大概4000-6400美元?
阮明武: 对的。不过考虑到我们的长期合作关系,我可以帮您申请优惠费率,大概能降到0.4%,也就是3200美元左右。
青春: 您总是能给我们惊喜!这个保险我们要了。
阮明武: 好的!我整理一下报价发给您。对了,您还有其他货物需要运输吗?
青春: 还有一些常规的化工原料,不过量不大,可能只有几吨。
阮明武: 几吨的话建议走拼箱,成本更低。我们每周都有化工品拼箱服务到越南。
青春: 拼箱安全吗?会不会和其他货物发生反应?
阮明武: 绝对安全!我们有专业的危险品拼箱仓库,不同化学性质的货物严格分区存放,绝不会混装。
青春: 那就放心了。拼箱怎么收费?
阮明武: 拼箱按体积和重量计费,取较大值。一般是每立方米150美元或每吨200美元。
青春: 比整箱便宜很多!以后小批量货物就用拼箱服务。
阮明武: 没问题!我给您建立一个月度拼箱计划,每月固定几个班次,您可以灵活安排。
青春: 这个想法很好! 阮明武先生,和您合作真的很愉快,什么都帮我们想到了。
阮明武: 这是我们的服务理念:不仅是运输,更要成为您的物流顾问。
长期合作协议和未来规划 (Thỏa thuận hợp tác dài hạn và quy hoạch tương lai)
(两天后,阮明武约青春面谈)
阮明武: 青春女士,经过几个月的合作,我觉得我们可以考虑签署一个年度合作协议。
青春: 年度协议?具体内容是什么?
阮明武: 年度协议的好处包括:
更优惠的价格:比市场价低8-12%
优先舱位保障:旺季也能保证服务
专属客户经理:我专门为您服务
月结付款:改善您的现金流
免费增值服务:仓储、包装等
青春: 听起来很有吸引力!需要什么条件吗?
阮明武: 主要是运量承诺:全年至少30个标准集装箱,或者运费总额达到5万美元。
青春: 按照我们目前的业务量,这个承诺应该没问题。价格优惠具体多少?
阮明武: 我给您详细计算:
海运费:在现有VIP价格基础上再优惠5%
危险品附加费:优惠10%
港口费:享受我们的协议价格
增值服务:仓储前7天免费
青春: 月结付款很有吸引力,现在都是预付,对现金流压力比较大。
阮明武: 是的,月结可以在每月月底结算上月所有费用,30天付款期。
青春: 这样的话,我需要和财务部门商量一下信用额度的问题。
阮明武: 理解。我们可以设定一个信用额度,比如2万美元。超过额度的部分还是预付。
青春: 2万美元的信用额度合适。还有其他条款吗?
阮明武: 主要就是服务标准承诺:
准班率不低于95%
单证及时率100%
客户投诉24小时响应
货损率控制在0.1%以下
青春: 这些标准都很高,您有信心达到吗?
阮明武: 绝对有信心!而且如果没达到标准,我们会有相应的赔偿机制。
青春: 什么赔偿机制?
阮明武: 比如准班率低于95%,我们会给予该票货物运费10%的折扣。货损超标准的话,我们承担全部损失。
青春: 很公平的条款。合同期限多长?
阮明武: 建议一年期,到期后可以续签。如果合作愉快,第二年还能享受更多优惠。
青春: 第二年还有更多优惠?
阮明武: 是的!老客户我们会有忠诚度奖励:
运费再优惠3%
信用额度提升到5万美元
享受我们的新服务优先体验权
青春: 阮明武先生,您的方案很有诚意。我需要回去和老板商量一下。
阮明武: 当然可以!我准备一份正式的协议草案发给您,您可以仔细研究。
青春: 好的。大概什么时候能给我草案?
阮明武: 明天下午就能给您。另外,如果您有任何修改意见,我们都可以商量。
青春: 太好了! 阮明武先生,和您合作这几个月,我们公司的物流效率提高了很多,成本也降低了。
阮明武: 谢谢您的认可!这也是我们的成就感所在。帮助客户成功,就是我们的成功。
青春: 我相信我们的合作会越来越好!
阮明武: 我也这样认为!让我们一起创造更美好的未来!
高级商务物流术语表 (Thuật ngữ logistics thương mại cao cấp)
客户关系管理 (Quản lý quan hệ khách hàng):
售后服务 (shòuhòu fúwù) - after-sales service
回访 (huífǎng) - follow-up visit
VIP客户 (VIP kèhù) - VIP customer
客户满意度 (kèhù mǎnyìdù) - customer satisfaction
长期合作关系 (chángqī hézuò guānxì) - long-term partnership
优质客户 (yōuzhì kèhù) - premium customer
客户经理 (kèhù jīnglǐ) - account manager
增值服务 (Dịch vụ gia tăng):
空运服务 (kōngyùn fúwù) - air freight service
陆运服务 (lùyùn fúwù) - land transportation service
仓储服务 (cāngchǔ fúwù) - warehousing service
保税仓库 (bǎoshuì cāngkù) - bonded warehouse
供应链金融 (gōngyìngliàn jīnróng) - supply chain finance
垫付运费 (diànfù yùnfèi) - freight advance payment
特殊货物运输 (Vận chuyển hàng hóa đặc biệt):
超大件货物 (chāo dàjiàn huòwù) - oversize cargo
框架箱 (kuàngjià xiāng) - flat rack container
开顶箱 (kāidǐng xiāng) - open top container
装箱加固 (zhuāngxiāng jiāgù) - container securing
重心计算 (zhòngxīn jìsuán) - center of gravity calculation
超重费 (chāozhòng fèi) - overweight surcharge
特殊操作费 (tèshū cāozuò fèi) - special handling fee
拼箱服务 (Dịch vụ hàng lẻ):
拼箱 (pīnxiāng) - Less Container Load (LCL)
分区存放 (fēnqū cúnfàng) - segregated storage
月度拼箱计划 (yuèdù pīnxiāng jìhuà) - monthly LCL schedule
按体积计费 (àn tǐjī jìfèi) - charged by volume
按重量计费 (àn zhòngliàng jìfèi) - charged by weight
应急处理 (Xử lý khẩn cấp):
应急预案 (yìngjí yù'àn) - emergency plan
解决方案 (jiějué fāng'àn) - solution
临时舱位 (línshí cāngwèi) - temporary space
折中方案 (zhèzhōng fāng'àn) - compromise solution
快速操作费 (kuàisù cāozuò fèi) - express handling fee
运输延误险 (yùnshū yánwù xiǎn) - transport delay insurance
年度合作协议 (Thỏa thuận hợp tác hàng năm):
年度合作协议 (niándù hézuò xiéyì) - annual cooperation agreement
运量承诺 (yùnliàng chéngnuò) - volume commitment
价格优惠 (jiàgé yōuhuì) - price discount
优先舱位保障 (yōuxiān cāngwèi bǎozhàng) - priority space guarantee
月结付款 (yuèjié fùkuān) - monthly settlement
信用额度 (xìnyòng édù) - credit limit
现金流 (xiànjīn liú) - cash flow
服务质量标准 (Tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ):
准班率 (zhǔnbān lǜ) - on-time performance rate
单证及时率 (dānzhèng jíshí lǜ) - document timeliness rate
客户投诉 (kèhù tóusù) - customer complaint
货损率 (huòsǔn lǜ) - cargo damage rate
赔偿机制 (péicháng jīzhì) - compensation mechanism
忠诚度奖励 (zhōngchéngdù jiǎnglì) - loyalty reward
专业商务表达 (Cách diễn đạt thương mại chuyên nghiệp):
我想了解一下您对我们服务的评价 - I'd like to know your evaluation of our service
考虑到我们的长期合作关系 - Considering our long-term partnership
听起来很全面! - Sounds very comprehensive!
我理解您的着急 - I understand your urgency
这是个折中方案 - This is a compromise solution
遇到问题就要想办法解决 - When we encounter problems, we must find solutions
专业的事就要专业地做 - Professional work should be done professionally
不仅是运输,更要成为您的物流顾问 - Not just transportation, but to become your logistics consultant
帮助客户成功,就是我们的成功 - Helping customers succeed is our success
让我们一起创造更美好的未来! - Let's create a better future together!
高级服务承诺表达 (Cam kết dịch vụ cấp cao):
我们会持续改进服务 - We will continuously improve our service
这是我们的专业职责 - This is our professional responsibility
我们的目标是让每一票货都能安全、准时到达 - Our goal is to ensure every shipment arrives safely and on time
这也是我们的成就感所在 - This is also where our sense of achievement lies
我们的服务理念是... - Our service philosophy is...
绝对有信心达到标准 - Absolutely confident in meeting the standardsqián) - ahead of schedule
延后 (yánhòu) - delayed
预计 (yùjì) - estimated
例行 (lìxíng) - routine
持续 (chíxù) - continuous
商务沟通表达 (Cách diễn đạt giao tiếp thương mại):
有什么需要特别注意的吗? - Is there anything that needs special attention?
都安排好了! - Everything is arranged!
我刚收到...确认 - I just received confirmation of...
如果...发现问题怎么办? - What if problems are found during...?
那我就放心了 - Then I'm relieved
给您报告一下 - Let me report to you
建议您现在就可以... - I suggest you can... now
辛苦您了! - Thank you for your hard work!
恭喜! - Congratulations!
效率很高! - Very efficient!
太周到了! - So thoughtful!
持续改进服务 - continuously improve service
专业服务承诺 (Cam kết dịch vụ chuyên nghiệp):
这是我们的工作职责 - This is our job responsibility
我们希望为客户提供...全程服务 - We hope to provide... comprehensive service to customers
我会持续跟踪到货物安全到达 - I will continue tracking until the cargo arrives safely
需要的话我可以介绍给您 - I can introduce them to you if needed
我们会持续改进服务 - We will continuously improve our service
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng
Trên đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng cũng như nội dung chi tiết trong Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Nhận thông tin hàng hóa từ khách hàng, được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ - Nhà sáng lập CHINEMASTER Education - Hệ thống Giáo dục Hán ngữ toàn diện nhất Việt Nam - Hệ thống Đào tạo tiếng Trung Quốc toàn diện nhất Việt Nam.
Last edited: