• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu

Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu là giáo án bài giảng tiếp theo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu - Master Edu - Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội. Toàn bộ nội dung Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, bao gồm ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, sách Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, cũng như các tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được lưu trữ tại Thư viện Hán ngữ CHINEMASTER ở địa chỉ Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Học tiếng Trung theo chủ đề Ngày mai bạn lên lớp không

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bây giờ mấy giờ rồi

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Ở phía trước Đại học Hà Nội

Học tiếng Trung theo chủ đề Thư viện ở đâu

Học tiếng Trung theo chủ đề Kia là sách của bạn phải không

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Bạn là người Nước nào

Học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề Xin chào

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu


Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Sách Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo án Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Giáo trình Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tài liệu Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu - Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề


STTTiếng TrungPhiên âmLoại từTiếng Việt
1周末zhōumòDanh từcuối tuần
2aTrợ từ tình tháia, à, hả...
3不过búguòLiên từnhưng, tuy nhiên
4怎么zěnmeCâu hỏi từnhư thế nào?
5zǒuĐộng từđi, đi bộ
6Danh từđường đi
7Liên từvà, với, cùng
8公共汽车gōnggòng qìchēDanh từxe buýt, xe công cộng
9dōuTrợ từđều
10dàoĐộng từđến, tới
11Động từđi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa)
12kuàiTính từnhanh
13分钟fēnzhōngDanh từphút
14jiùTrợ từliền, thì, bèn
15校园xiàoyuánDanh từvườn trường
16东南dōngnánDanh từĐông Nam, phía Đông Nam
17dōngDanh từphía đông
18hàoDanh từsố
19房间fángjiānDanh từphòng, căn phòng
20多少duōshaoCâu hỏi từbao nhiêu?
21shìDanh từphòng, buồng
22电话diànhuàDanh từđiện thoại
23号码hàomǎDanh từsố, mã số
24手机shǒujīDanh từđiện thoại di động
25děngĐộng từđợi

Hội thoại tiếng Trung theo chủ đề

你的电话号码是多少?
Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

青恒:青花,周末你有空儿吗?
Qīnghéng: Qīnghuā, zhōumò nǐ yǒu kòngr ma?
Thanh Hằng: Thanh Hoa, cuối tuần bạn có rảnh không?

青花:有。什么事?
Qīnghuā: Yǒu. Shénme shì?
Thanh Hoa: Có. Có việc gì vậy?

青恒:来我们学校玩儿吧!
Qīnghéng: Lái wǒmen xuéxiào wánr ba!
Thanh Hằng: Đến trường tôi chơi đi!

青花:好啊!不过,去你们学校怎么走呢?
Qīnghuā: Hǎo a! Bùguò, qù nǐmen xuéxiào zěnme zǒu ne?
Thanh Hoa: Được đó! Nhưng mà, đến trường bạn đi bằng cách nào?

青恒:66路和888路公共汽车都到。骑自行车也很快,十五分钟就到。
Qīnghéng: 66 lù hé 888 lù gōnggòng qìchē dōu dào. Qí zìxíngchē yě hěn kuài, shíwǔ fēnzhōng jiù dào.
Thanh Hằng: Xe buýt số 66 và 888 đều đến. Đi xe đạp cũng nhanh, 15 phút là đến.

青花:你的宿舍在哪儿?
Qīnghuā: Nǐ de sùshè zài nǎr?
Thanh Hoa: Ký túc xá của bạn ở đâu?

青恒:在校园的东南边,是东5号楼。
Qīnghéng: Zài xiàoyuán de dōngnánbian, shì dōng 5 hào lóu.
Thanh Hằng: Ở phía đông nam của trường, là tòa nhà số 5 phía đông.

青花:你的房间号是多少?
Qīnghuā: Nǐ de fángjiān hào shì duōshao?
Thanh Hoa: Số phòng của bạn là bao nhiêu?

青恒:999号。我的宿舍是东6号楼999室。
Qīnghéng: 999 hào. Wǒ de sùshè shì dōng 6 hào lóu 999 shì.
Thanh Hằng: Số 999. Ký túc xá của tôi là phòng 999, tòa nhà số 6 phía đông.

青花:你的电话号码是多少?
Qīnghuā: Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshao?
Thanh Hoa: Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

青恒:090 468 4983. 你有手机吗?
Qīnghéng: 090 468 4983. Nǐ yǒu shǒujī ma?
Thanh Hằng: 090 468 4983. Bạn có điện thoại di động không?

青花:没有,不过我朋友有。
Qīnghuā: Méiyǒu, bùguò wǒ péngyou yǒu.
Thanh Hoa: Không có, nhưng bạn tôi có.

青恒:号码是多少?
Qīnghéng: Hàomǎ shì duōshao?
Thanh Hằng: Số là bao nhiêu?

青花:090 325 4870。
Qīnghuā: 090 325 4870.
Thanh Hoa: 090 325 4870.

青恒:好,我等你。
Qīnghéng: Hǎo, wǒ děng nǐ.
Thanh Hằng: Được, tôi đợi bạn.

青恒: 青花,这个周末你有计划吗?

Qīnghéng: Qīnghuā, zhège zhōumò nǐ yǒu jìhuà ma?

Thanh Hằng: Thanh Hoa, cuối tuần này bạn có kế hoạch gì không?

青花: 没有,你呢?

Qīnghuā: Méiyǒu, nǐ ne?

Thanh Hoa: Không có, còn bạn thì sao?

青恒: 我想去书店买几本书,你想一起去吗?

Qīnghéng: Wǒ xiǎng qù shūdiàn mǎi jǐ běn shū, nǐ xiǎng yīqǐ qù ma?

Thanh Hằng: Tôi muốn đến hiệu sách mua vài cuốn sách, bạn có muốn đi cùng không?

青花: 好啊!哪家书店?

Qīnghuā: Hǎo a! Nǎ jiā shūdiàn?

Thanh Hoa: Được chứ! Hiệu sách nào vậy?

青恒: 市中心的那家大书店,坐地铁很方便。

Qīnghéng: Shì zhōngxīn de nà jiā dà shūdiàn, zuò dìtiě hěn fāngbiàn.

Thanh Hằng: Hiệu sách lớn ở trung tâm thành phố, đi tàu điện ngầm rất tiện.

青花: 几点见面?

Qīnghuā: Jǐ diǎn jiànmiàn?

Thanh Hoa: Mấy giờ gặp nhau?

青恒: 早上十点怎么样?在地铁站门口。

Qīnghéng: Zǎoshang shí diǎn zěnmeyàng? Zài dìtiě zhàn ménkǒu.

Thanh Hằng: 10 giờ sáng được không? Ở trước cửa ga tàu điện ngầm.

青花: 可以。你的电话号码是多少?

Qīnghuā: Kěyǐ. Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Thanh Hoa: Được. Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

青恒: 090 468 4983。你有电话吗?

Qīnghéng: 090 468 4983. Nǐ yǒu diànhuà ma?

Thanh Hằng: 090 468 4983. Bạn có điện thoại không?

青花: 有,我的号码是 090 325 4870。

Qīnghuā: Yǒu, wǒ de hàomǎ shì 090 325 4870.

Thanh Hoa: Có, số của tôi là 090 325 4870.

青恒: 太好了!那我们到时候联系。

Qīnghéng: Tài hǎole! Nà wǒmen dào shíhou liánxì.

Thanh Hằng: Tuyệt quá! Vậy đến lúc đó chúng ta liên lạc nhé.

青花: 嗯,好的,周末见!

Qīnghuā: En, hǎode, zhōumò jiàn!

Thanh Hoa: Ừ, được thôi, gặp bạn cuối tuần!

青恒: 青花,明天是我的生日,你有空来吗?

Qīnghéng: Qīnghuā, míngtiān shì wǒ de shēngrì, nǐ yǒu kòng lái ma?

Thanh Hằng: Thanh Hoa, ngày mai là sinh nhật tôi, bạn có rảnh đến không?

青花: 哇,真的吗?有空,肯定要去!

Qīnghuā: Wā, zhēn de ma? Yǒu kòng, kěndìng yào qù!

Thanh Hoa: Ồ, thật không? Có rảnh, chắc chắn phải đến!

青恒: 太好了!我在家办一个小派对。

Qīnghéng: Tài hǎole! Wǒ zài jiā bàn yī gè xiǎo pàiduì.

Thanh Hằng: Tuyệt quá! Tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc nhỏ ở nhà.

青花: 几点开始?

Qīnghuā: Jǐ diǎn kāishǐ?

Thanh Hoa: Mấy giờ bắt đầu?

青恒: 下午五点。你知道我家在哪儿吗?

Qīnghéng: Xiàwǔ wǔ diǎn. Nǐ zhīdào wǒ jiā zài nǎr ma?

Thanh Hằng: 5 giờ chiều. Bạn biết nhà tôi ở đâu không?

青花: 不太清楚,你能告诉我地址吗?

Qīnghuā: Bù tài qīngchu, nǐ néng gàosù wǒ dìzhǐ ma?

Thanh Hoa: Không rõ lắm, bạn có thể cho tôi địa chỉ không?

青恒: 当然可以!是幸福街88号,很好找。

Qīnghéng: Dāngrán kěyǐ! Shì xìngfú jiē 88 hào, hěn hǎo zhǎo.

Thanh Hằng: Tất nhiên rồi! Là số 88 đường Hạnh Phúc, rất dễ tìm.

青花: 好的。你的电话号码是多少?

Qīnghuā: Hǎo de. Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Thanh Hoa: Được rồi. Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

青恒: 090 468 4983。有事可以给我打电话。

Qīnghéng: 090 468 4983. Yǒu shì kěyǐ gěi wǒ dǎ diànhuà.

Thanh Hằng: 090 468 4983. Có gì bạn có thể gọi cho tôi.

青花: 嗯,我的号码是 090 325 4870,记一下吧。

Qīnghuā: En, wǒ de hàomǎ shì 090 325 4870, jì yīxià ba.

Thanh Hoa: Ừ, số của tôi là 090 325 4870, ghi lại nhé.

青恒: 记下了!明天见,青花!

Qīnghéng: Jì xià le! Míngtiān jiàn, Qīnghuā!

Thanh Hằng: Ghi rồi! Gặp bạn ngày mai, Thanh Hoa!

青花: 好,生日快乐哦!

Qīnghuā: Hǎo, shēngrì kuàilè o!

Thanh Hoa: Được, chúc mừng sinh nhật nhé!

青恒: 青花,你喜欢看电影吗?

Qīnghéng: Qīnghuā, nǐ xǐhuān kàn diànyǐng ma?

Thanh Hằng: Thanh Hoa, bạn thích xem phim không?

青花: 喜欢啊,尤其是动作片。你呢?

Qīnghuā: Xǐhuān a, yóuqí shì dòngzuò piàn. Nǐ ne?

Thanh Hoa: Thích chứ, đặc biệt là phim hành động. Còn bạn thì sao?

青恒: 我也喜欢!这周有一部新电影上映,我们一起去看吧?

Qīnghéng: Wǒ yě xǐhuān! Zhè zhōu yǒu yī bù xīn diànyǐng shàngyìng, wǒmen yīqǐ qù kàn ba?

Thanh Hằng: Tôi cũng thích! Tuần này có một bộ phim mới ra mắt, chúng ta cùng đi xem nhé?

青花: 好啊!是在哪个电影院?

Qīnghuā: Hǎo a! Shì zài nǎge diànyǐngyuàn?

Thanh Hoa: Được chứ! Ở rạp chiếu phim nào vậy?

青恒: 在广场那边的CHINEMASTER影院,周六晚上七点有一场。

Qīnghéng: Zài guǎngchǎng nà biān de CHINEMASTER yǐngyuàn, zhōuliù wǎnshàng qī diǎn yǒu yī chǎng.

Thanh Hằng: Ở rạp CHINEMASTER bên quảng trường, tối thứ Bảy lúc 7 giờ có một suất.

青花: 票好买吗?

Qīnghuā: Piào hǎo mǎi ma?

Thanh Hoa: Vé dễ mua không?

青恒: 我可以先在网上订票。到时候我们在影院门口见面吧。

Qīnghéng: Wǒ kěyǐ xiān zài wǎngshàng dìng piào. Dào shíhou wǒmen zài yǐngyuàn ménkǒu jiànmiàn ba.

Thanh Hằng: Tôi có thể đặt vé trước trên mạng. Đến lúc đó chúng ta gặp nhau ở cửa rạp nhé.

青花: 好的。你的电话号码是多少?

Qīnghuā: Hǎo de. Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?

Thanh Hoa: Được rồi. Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

青恒: 090 468 4983。你呢?

Qīnghéng: 090 468 4983. Nǐ ne?

Thanh Hằng: 090 468 4983. Còn bạn thì sao?

青花: 我的号码是 090 325 4870。

Qīnghuā: Wǒ de hàomǎ shì 090 325 4870.

Thanh Hoa: Số của tôi là 090 325 4870.

青恒: 好,我会给你发消息确认时间。

Qīnghéng: Hǎo, wǒ huì gěi nǐ fā xiāoxī quèrèn shíjiān.

Thanh Hằng: Được, tôi sẽ nhắn tin cho bạn để xác nhận thời gian.

青花: 嗯,期待周六见!

Qīnghuā: En, qīdài zhōuliù jiàn!

Thanh Hoa: Ừ, mong đến thứ Bảy gặp bạn!

Học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản

Trợ từ "吧", "呢" và Cách biểu đạt số trong tiếng Trung

1. Trợ từ "吧" (Ba)

Giải thích:

“吧” dùng ở cuối câu, biểu thị ngữ khí đề nghị, gợi ý hoặc mời mọc một cách nhẹ nhàng, thân thiện. "吧" đặt ở cuối câu để diễn đạt ngữ khí cầu khiến.

Ví dụ:

来我们学校玩儿吧! (Lái wǒmen xuéxiào wánr ba!)
Đến trường chúng ta chơi đi!

来我家玩儿吧! (Lái wǒ jiā wánr ba!)
Đến nhà tôi chơi đi!

我们去图书馆吧! (Wǒmen qù túshū guǎn ba!)
Chúng ta đi thư viện đi!

我们骑自行车去吧! (Wǒmen qí zìxíngchē qù ba!)
Chúng ta đạp xe đi đi!

你休息一下吧! (Nǐ xiūxi yíxià ba!)
Bạn nghỉ ngơi một chút đi!

我们吃火锅吧! (Wǒmen chī huǒguō ba!)
Chúng ta ăn lẩu đi!

你帮我写作业吧! (Nǐ bāng wǒ xiě zuòyè ba!)
Bạn giúp tôi làm bài tập đi!

我们明天见面吧! (Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba!)
Chúng ta gặp nhau ngày mai đi!

你快点走吧! (Nǐ kuài diǎn zǒu ba!)
Bạn đi nhanh lên đi!

我们一起唱歌吧! (Wǒmen yìqǐ chànggē ba!)
Chúng ta cùng hát đi!

你先喝水吧! (Nǐ xiān hē shuǐ ba!)
Bạn uống nước trước đi!

我们去看电影吧! (Wǒmen qù kàn diànyǐng ba!)
Chúng ta đi xem phim đi!

2. Trợ từ "呢" (Ne)

Giải thích:

“呢” có thể dùng ở cuối câu nghi vấn đặc biệt để tăng ngữ khí nghi vấn, thể hiện sự tò mò hoặc nhấn mạnh câu hỏi.

Ví dụ:

去你们学校怎么走呢? (Qù nǐmen xuéxiào zěnme zǒu ne?)
Đi đến trường các bạn bằng cách nào vậy?

去图书馆怎么走呢? (Qù túshū guǎn zěnme zǒu ne?)
Đi đến thư viện bằng cách nào vậy?

这是谁的书呢? (Zhè shì shéi de shū ne?)
Đây là sách của ai vậy?

阮明武在哪儿呢? (Ruǎn Míng Wǔ zài nǎr ne?)
Nguyễn Minh Vũ ở đâu vậy?

你的老师是谁呢? (Nǐ de lǎoshī shì shéi ne?)
Thầy cô của bạn là ai vậy?

明天天气怎么样呢? (Míngtiān tiānqì zěnmeyàng ne?)
Thời tiết ngày mai thế nào vậy?

他为什么不说话呢? (Tā wèishénme bù shuōhuà ne?)
Sao anh ấy không nói gì vậy?

你的手机多少钱呢? (Nǐ de shǒujī duōshǎo qián ne?)
Điện thoại của bạn bao nhiêu tiền vậy?

他在干什么呢? (Tā zài gàn shénme ne?)
Anh ấy đang làm gì vậy?

这件衣服是谁买的呢? (Zhè jiàn yīfu shì shéi mǎi de ne?)
Bộ quần áo này ai mua vậy?

你今天为什么迟到呢? (Nǐ jīntiān wèishénme chídào ne?)
Hôm nay sao bạn đến muộn vậy?

考试什么时候开始呢? (Kǎoshì shénme shíhòu kāishǐ ne?)
Thi cử bao giờ bắt đầu vậy?

3. Cách biểu đạt số - "号码表达法" (Hàomǎ biǎodáfǎ)

Giải thích:

Số điện thoại, số nhà, số xe... trong tiếng Hán được biểu đạt bằng cách đọc từng số, riêng số “1” phải đọc là "yāo" trong các trường hợp như số điện thoại, số xe để tránh nhầm lẫn.

Ví dụ:

我的宿舍是东6号楼999室。
(Wǒ de sùshè shì dōng 6 hào lóu 999 shì.)
Ký túc xá của tôi là phòng 999, tòa nhà số 6 phía đông.

我的房间号是103 (yāo líng sān)。
(Wǒ de fángjiān hào shì 103)
Số phòng của tôi là 103.

他的电话号码是0904684983 (líng jiǔ líng sì liù bā sì jiǔ bā sān)。
(Tā de diànhuà hàomǎ shì 0904684983)
Số điện thoại của anh ấy là 0904684983.

108 (yāo líng bā) 路公共汽车到北京大学。
(108 (yāo líng bā) lù gōnggòng qìchē dào Běijīng dàxué.)
Xe buýt số 108 đến Đại học Bắc Kinh.

我的电话号码是0904684983 (yāo sān wǔ qī jiǔ èr sì liù bā líng)。
(Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 0904684983)
Số điện thoại của tôi là 0904684983.

他的车牌号是520 (wǔ èr líng)。
(Tā de chēpái hào shì 520)
Biển số xe của anh ấy là 520.

我的办公室是401 (sì líng yāo)。
(Wǒ de bàngōngshì shì 401)
Văn phòng của tôi là 401.

312 (sān yāo èr) 路公交车到火车站。
(312 (sān yāo èr) lù gōngjiāochē dào huǒchē zhàn.)
Xe buýt số 312 đến ga tàu hỏa.

她的宿舍是西8号楼120室 (xī 8 hào lóu yāo èr líng shì)。
(Tā de sùshè shì xī 8 hào lóu 120 shì)
Ký túc xá của cô ấy là phòng 120, tòa nhà số 8 phía tây.

我的学号是20231015 (èr líng èr sān yāo líng yāo wǔ)。
(Wǒ de xuéhào shì 20231015)
Số học sinh của tôi là 20231015.

4. “几” và “多少” - "Jǐ" và "Duōshǎo"

Giải thích:

“几” và “多少” đều có thể được dùng để hỏi số. “几” thường dùng cho số lượng nhỏ (dưới 10), trong khi “多少” dùng cho số lượng lớn hơn hoặc hỏi số cụ thể.

Ví dụ:

你的房间号是多少?
(Nǐ de fángjiān hào shì duōshǎo?)
Số phòng của bạn là bao nhiêu?

你的宿舍是几号楼?
(Nǐ de sùshè shì jǐ hào lóu?)
Ký túc xá của bạn là tòa nhà số mấy?

阮明武老师的电话号码是多少?
(Ruǎn Míngwǔ lǎoshī de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?)
Số điện thoại của thầy Nguyễn Minh Vũ là bao nhiêu?

武老师的房间号是多少?
(Wǔ lǎoshī de fángjiān hào shì duōshǎo?)
Số phòng của thầy Wu là bao nhiêu?

你有几个兄弟姐妹?
(Nǐ yǒu jǐ gè xiōngdì jiěmèi?)
Bạn có mấy anh chị em?

这本书多少钱?
(Zhè běn shū duōshǎo qián?)
Cuốn sách này bao nhiêu tiền?

你今天喝了几杯水?
(Nǐ jīntiān hē le jǐ bēi shuǐ?)
Hôm nay bạn uống mấy cốc nước?

你们班有多少学生?
(Nǐmen bān yǒu duōshǎo xuéshēng?)
Lớp của bạn có bao nhiêu học sinh?

你有几支笔?
(Nǐ yǒu jǐ zhī bǐ?)
Bạn có mấy cái bút?

你的电话号码是多少?
(Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?)
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?

现在几点了?
(Xiànzài jǐ diǎn le?)
Bây giờ mấy giờ rồi?

这件衣服多少钱呢?
(Zhè jiàn yīfu duōshǎo qián ne?)
Bộ quần áo này bao nhiêu tiền vậy?

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên Tác phẩm Hán ngữ: Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu


Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của Tác phẩm Hán ngữ Học tiếng Trung theo chủ đề Số điện thoại của bạn là bao nhiêu được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Last edited:
Back
Top