- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Khóa học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA - Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA là chủ đề bài giảng trực tuyến đầu tiên của khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản từ đầu dành cho các bạn học viên mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc hoặc chưa biết gì tiếng Trung. Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế nội dung giáo trình tiếng Trung chuyên đề Thẩm mỹ SPA dành cho các bạn học viên đang làm trong lĩnh vực SPA, Thẩm mỹ viện, Beauty and Luxury, Làm đẹp, Làm móng, Làm Nail, Chăm sóc da, Tiêm filler, Làm mũi, Làm ngực, Xăm môi, Xăm lông mày vân vân.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung chi tiết bài giảng hôm nay - Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA.
Sách tiếng Trung Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA, giáo trình tiếng Trung Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA, tài liệu tiếng Trung Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA và ebook Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA của Tác giả Nguyễn Minh Vũ được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.
Tài liệu học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA
阮明武: 你好,杨丽娜。我想做一个美容护理。你们这里有哪些项目?
(Ruǎn Míngwǔ: Nǐ hǎo, Yáng Lìnà. Wǒ xiǎng zuò yī gè měiróng hùlǐ. Nǐmen zhèlǐ yǒu nǎxiē xiàngmù?)
阮明武: Xin chào, Dương Lệ Na. Tôi muốn làm một liệu trình chăm sóc sắc đẹp. Ở đây các bạn có những dịch vụ nào?
杨丽娜: 你好,阮明武。我们有面部护理、身体按摩和美甲服务。你对哪个项目感兴趣?
(Yáng Lìnà: Nǐ hǎo, Ruǎn Míngwǔ. Wǒmen yǒu miànbù hùlǐ, shēntǐ ànmó hé měijiǎ fúwù. Nǐ duì nǎ gè xiàngmù gǎn xìngqù?)
杨丽娜: Xin chào, Nguyễn Minh Vũ. Chúng tôi có chăm sóc da mặt, massage cơ thể và dịch vụ làm móng. Bạn quan tâm đến dịch vụ nào?
阮明武: 我想先做一个面部护理。你们的面部护理包括哪些步骤?
(Ruǎn Míngwǔ: Wǒ xiǎng xiān zuò yī gè miànbù hùlǐ. Nǐmen de miànbù hùlǐ bāokuò nǎxiē bùzhòu?)
阮明武: Tôi muốn làm chăm sóc da mặt trước. Liệu trình chăm sóc da mặt của các bạn bao gồm những bước nào?
杨丽娜: 我们的面部护理包括清洁、去角质、按摩和面膜。这些步骤可以让你的皮肤更健康、更光滑。
(Yáng Lìnà: Wǒmen de miànbù hùlǐ bāokuò qīngjié, qù jiǎozhì, ànmó hé miànmó. Zhèxiē bùzhòu kěyǐ ràng nǐ de pífū gèng jiànkāng, gèng guānghuá.)
杨丽娜: Liệu trình chăm sóc da mặt của chúng tôi bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết, massage và đắp mặt nạ. Những bước này có thể làm cho da của bạn khỏe mạnh hơn, mịn màng hơn.
阮明武: 听起来不错。我还想问一下,做一个面部护理需要多长时间?
(Ruǎn Míngwǔ: Tīng qǐlái bùcuò. Wǒ hái xiǎng wèn yīxià, zuò yī gè miànbù hùlǐ xūyào duō cháng shíjiān?)
阮明武: Nghe có vẻ tốt đấy. Tôi còn muốn hỏi, làm một liệu trình chăm sóc da mặt mất bao lâu?
杨丽娜: 大约需要一个小时。你现在有时间吗?
(Yáng Lìnà: Dàyuē xūyào yī gè xiǎoshí. Nǐ xiànzài yǒu shíjiān ma?)
杨丽娜: Khoảng một giờ. Bây giờ bạn có thời gian không?
阮明武: 有的,我现在就可以做。
(Ruǎn Míngwǔ: Yǒu de, wǒ xiànzài jiù kěyǐ zuò.)
阮明武: Có, tôi có thể làm ngay bây giờ.
杨丽娜: 好的,请跟我来,我们马上开始。
(Yáng Lìnà: Hǎo de, qǐng gēn wǒ lái, wǒmen mǎshàng kāishǐ.)
杨丽娜: Được rồi, hãy đi theo tôi, chúng ta sẽ bắt đầu ngay lập tức.
Phiên dịch tiếng Trung
Nguyễn Minh Vũ: Chào, Dương Lệ Na. Tôi muốn làm một dịch vụ chăm sóc sắc đẹp. Các dịch vụ nào có tại đây?
Dương Lệ Na: Chào, Nguyễn Minh Vũ. Chúng tôi có dịch vụ chăm sóc mặt, massage cơ thể và dịch vụ làm móng tay. Bạn quan tâm đến dịch vụ nào?
Nguyễn Minh Vũ: Tôi muốn bắt đầu với dịch vụ chăm sóc mặt. Các bước chăm sóc mặt của các bạn là gì?
Dương Lệ Na: Chăm sóc mặt của chúng tôi bao gồm làm sạch, tẩy tế bào chết, massage và áp dụng mặt nạ. Những bước này sẽ giúp làn da của bạn khỏe mạnh hơn và mịn màng hơn.
Nguyễn Minh Vũ: Nghe có vẻ tốt. Tôi còn muốn hỏi, làm một dịch vụ chăm sóc mặt mất bao lâu?
Dương Lệ Na: Khoảng một giờ. Bạn có thời gian ngay bây giờ không?
Nguyễn Minh Vũ: Có, tôi có thể làm ngay.
Dương Lệ Na: Tốt, hãy theo tôi, chúng tôi sẽ bắt đầu ngay.
Phiên âm tiếng Trung
Ruǎnmíngwǔ: Nǐ hǎo, yánglìnà. Wǒ xiǎng zuò yīgè měiróng hùlǐ. Nǐmen zhè li yǒu nǎxiē xiàngmù?
Yánglìnà: Nǐ hǎo, ruǎnmíngwǔ. Wǒmen yǒu miànbù hùlǐ, shēntǐ ànmó hé měijiǎ fúwù. Nǐ duì nǎge xiàngmù gǎn xìngqù?
Ruǎnmíngwǔ: Wǒ xiǎng xiān zuò yīgè miànbù hùlǐ. Nǐmen de miànbù hùlǐ bāokuò nǎxiē bùzhòu?
Yánglìnà: Wǒmen de miànbù hùlǐ bāokuò qīngjié, qù jiǎozhì, ànmó huò miànmó. Zhèxiē bùzhòu kěyǐ ràng nǐ de pífū gèng jiànkāng, gèng guānghuá.
Ruǎnmíngwǔ: Tīng qǐlái bu cuò. Wǒ hái xiǎng wèn yīxià, zuò yīgè miànbù hùlǐ xūyào duō cháng shíjiān?
Yánglìnà: Dàyuē xūyào yīgè xiǎoshí. Nǐ xiànzài yǒu shíjiān ma?
Ruǎnmíngwǔ: Yǒu de, wǒ xiànzài jiù kěyǐ zuò.
Yánglìnà: Hǎo de, qǐng gēn wǒ lái, wǒmen mǎshàng kāishǐ.
Từ vựng tiếng Trung
- 你好 (nǐ hǎo) - Chào bạn
- 我想 (wǒ xiǎng) - Tôi muốn
- 做 (zuò) - Làm
- 一个 (yí ge) - Một cái
- 美容 (měiróng) - Thẩm mỹ
- 护理 (hùlǐ) - Chăm sóc
- 你们 (nǐmen) - Các bạn, các anh/chị
- 这里 (zhèlǐ) - Ở đây
- 哪些 (nǎxiē) - Những cái nào
- 项目 (xiàngmù) - Dự án, dịch vụ
- 我们 (wǒmen) - Chúng tôi
- 有 (yǒu) - Có
- 面部 (miànbù) - Mặt
- 身体 (shēntǐ) - Cơ thể
- 按摩 (ànmó) - Mát-xa
- 和 (hé) - Và
- 美甲 (měijiǎ) - Làm móng
- 服务 (fúwù) - Dịch vụ
- 你对 (nǐ duì) - Bạn đối với
- 感兴趣 (gǎn xìngqù) - Quan tâm, hứng thú
- 先 (xiān) - Trước
- 包括 (bāokuò) - Bao gồm
- 步骤 (bùzhòu) - Bước, quy trình
- 清洁 (qīngjié) - Làm sạch
- 去角质 (qù jiǎozhì) - Tẩy da chết
- 按摩 (ànmó) - Mát-xa
- 面膜 (miànmó) - Mặt nạ (dưỡng da)
- 这些 (zhèxiē) - Những cái này
- 可以 (kěyǐ) - Có thể
- 让 (ràng) - Làm cho
- 你的 (nǐ de) - Của bạn
- 皮肤 (pífū) - Da
- 更 (gèng) - Hơn
- 健康 (jiànkāng) - Khỏe mạnh
- 光滑 (guānghuá) - Mịn màng
- 听起来 (tīng qǐlái) - Nghe có vẻ
- 不错 (búcuò) - Tốt
- 还想 (hái xiǎng) - Còn muốn
- 问 (wèn) - Hỏi
- 一下 (yíxià) - Một chút, thử
- 需要 (xūyào) - Cần
- 多长时间 (duō cháng shíjiān) - Bao lâu
- 大约 (dàyuē) - Khoảng
- 小时 (xiǎoshí) - Giờ
- 现在 (xiànzài) - Bây giờ
- 时间 (shíjiān) - Thời gian
- 请跟我来 (qǐng gēn wǒ lái) - Mời bạn đi theo tôi
- 我们马上开始 (wǒmen mǎshàng kāishǐ) - Chúng ta bắt đầu ngay
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Thẩm mỹ SPA
Dưới đây là một số chủ đề bài giảng liên quan:
Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày
Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
ChineMaster - Trung tâm luyện thi HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp Quận Thanh Xuân Hà Nội
Hotline 090 468 4983
- ChineMaster Cơ sở 1: Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội (Ngã Tư Sở - Royal City)
- ChineMaster Cơ sở 6: Số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
- ChineMaster Cơ sở 7: Số 168 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
- ChineMaster Cơ sở 8: Ngõ 250 Nguyễn Xiển Phường Hạ Đình Quận Thanh Xuân Hà Nội.
- ChineMaster Cơ sở 9: Ngõ 80 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.