• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 9

Khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản Thầy Vũ livestream


Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 9 tiếp tục giáo án giảng dạy và đào tạo trực tuyến của ThS Nguyễn Minh Vũ trên kênh forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TPHCM Sài Gòn.


Các bạn hãy xem lại trọng điểm kiến thưc từ bài giảng 1 đến bài giảng 8 trong link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 1

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 2

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 3

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 4

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 5

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 6

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 7

Học tiếng Trung thương mại cơ bản bài giảng 8

Ngày 21/10/2022 (Anh Quốc)
  1. 一批货 yì pī huò
  2. 我可以优先你订这批货 wǒ kěyǐ yōuxiān nǐ dìng zhè pī huò
  3. 价目 jiàmù
  4. 价格目录 jiàgé mùlù
  5. 价目表 jiàmù biǎo
  6. 打七折 dǎ qī zhé
  7. 现在你能安排时间来我的办公室吗?xiànzài nǐ néng ānpái shíjiān lái wǒ de bàngōngshì ma
  8. 现在我将为你们的顾客安排住房 xiànzài wǒ jiāng wèi nǐmen de gùkè ānpái zhùfáng
  9. 你们打算几号入住酒店?nǐmen dǎsuàn jǐ hào rùzhù jiǔdiàn
  10. 我们想停留三天参观河内 wǒmen xiǎng tíngliú sān tiān cānguān hénèi
  11. 我不想停留在这个水平 wǒ bù xiǎng tíngliú zài zhège shuǐpíng
  12. 火车将停留两个小时,然后继续走 huǒchē jiāng tíngliú liǎng gè xiǎoshí, ránhòu jìxù zǒu
  13. 严格 yángé
  14. 老师对学生的要求很严格 lǎoshī duì xuéshēng de yāoqiú hěn yángé
  15. 我希望明天你能完成这个工作 wǒ xīwàng míngtiān nǐ néng wánchéng zhège gōngzuò
  16. 河内有哪些名胜古迹?hénèi yǒu nǎ xiē míngshèng gǔjì
  17. 此外,你还有什么要求?cǐwài, nǐ hái yǒu shénme yāoqiú
  18. 还是我们住四星级酒店吧 háishì wǒmen zhù sì xīng jí jiǔdiàn ba
  19. 展示厅 zhǎnshìtīng
  20. 展厅 zhǎntīng
  21. 展厅这边是同类产品 zhǎntīng zhèbiān shì tónglèi chǎnpǐn
  22. 你家周围有超市和银行吗?nǐ jiā zhōuwéi yǒu chāoshì hé yínháng ma
  23. 奥运 ào yùn
  24. 澳洲 àozhōu
  25. 奥运会 àoyùn huì
  26. 奥运场馆 àoyùn chǎng guǎn
  27. 每天七点半我就出门了 měitiān qī diǎn bàn wǒ jiù chū mén le
  28. 南极 nán jí
  29. 北极 běijí
  30. 这周末你们有什么计划吗?zhè zhōumò nǐmen yǒu shénme jìhuà ma
  31. 我计划今年开服装店 wǒ jìhuà jīnnián kāi fúzhuāngdiàn
  32. 任务 rènwù
  33. 我已经为你计划好任务了 wǒ yǐjīng wèi nǐ jìhuà hǎo rènwù le
  34. 拟定计划 nǐdìng jìhuà
  35. 我已经为你拟定好计划了 wǒ yǐjīng wèi nǐ nǐdìng hǎo jìhuà le
  36. 时刻表 shíkè biǎo
  37. 日程表 rìchéng biǎo
  38. 工作日程 gōngzuò rìchéng
  39. 这是你的今天的工作日程 zhè shì nǐ de jīntiān de gōngzuò rìchéng
  40. 这是明天的工作日程,请你过一下目 zhè shì míngtiān de gōngzuò rìchéng, qǐng nǐ guò yí xià mù
  41. 食用油 shíyòng yóu
  42. 汽油 qìyóu
  43. 汽油站 qìyóu zhàn
  44. 这里附近有汽油站吗? Zhèlǐ fùjìn yǒu qìyóu zhàn ma
  45. 负责任 fù zérèn
  46. 这个问题由谁负责任?zhège wèntí yóu shuí fù zérèn
  47. 这次任务由她陪同你 zhè cì rènwù yóu tā péitóng nǐ
  48. 派 pài
  49. 你派人去接机吧 nǐ pài rén qù jiē jī ba
  50. 我们一块吃饭吧 wǒmen yí kuài chī fàn ba
  51. 尽管明天下雨,我还去旅游 jǐnguǎn míngtiān xià yǔ, wǒ hái qù lǚyóu
  52. 你们有什么意见尽管提出来吧 nǐmen yǒu shénme yìjiàn jǐnguǎn tí chūlái ba
  53. 总部公司 zǒngbù gōngsī
  54. 我被调到总部公司工作 wǒ bèi diào dào zǒngbù gōngsī gōngzuò
  55. 你在总部公司还是分公司工作?nǐ zài zǒngbù gōngsī háishì fēn gōngsī gōngzuò
  56. 我已经为你派人去接站了 wǒ yijīng wèi nǐ pài rén qù jiē zhàn le
  57. 我的新职员很能干 wǒ de xīn zhíyuán hěn néng gàn
  58. 流传 liúchuán
  59. 流传 liúchuán
  60. 这是古人流传的古话 zhè shì gǔrén liúchuán de gǔ huà
  61. 故人 gùrén
  62. 他们都来自河内 tāmen dōu lái zì hénèi
  63. 自从 zìcóng
  64. 乱七八糟 luàn qī bā zāo
  65. 自从她来这里,一切都变成乱七八糟的 zìcóng tā lái zhèlǐ, yíqiè dōu biàn chéng luàn qī bā zāo de
  66. 自小 zì xiǎo
  67. 自小她的生活很辛苦 zì xiǎo tā de shēnghuó hěn xīnkǔ
 
Last edited:
Back
Top