Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 10 tiếp tục chương trình đào tạo kiến thức nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những chương trình giảng dạy tiếng Trung rất được nhiều bạn trẻ đón nhận và hưởng ứng bởi tính ứng dụng thực tiễn cao trong công việc thực tế, học xong là kiếm được tiền ngay chứ không phải như các khóa học khác. Chính bởi vậy nên ngày càng nhiều người quyết định tham gia chương trình đào tạo này để vừa nâng cao trình độ tiếng Trung giao tiếp vừa có thêm kiến thức order hàng Taobao 1688 Tmall trên website thương mại điện tử Alibaba.
Ngày 10/4/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
- 摩托车 mótuōchē
- 你的摩托车在门外 nǐ de mótuōchē zài mén wài
- 你的自行车在门外 nǐ de zìxíngchē zài mén wài
- 你知道我的自行车在哪儿吗?nǐ zhīdào wǒ de zìxíngchē zài nǎr ma
- 我不知道你的摩托车在哪儿 wǒ bù zhīdào nǐ de mótuōchē zài nǎr
- 你去商店买一点肉吧 nǐ qù shāngdiàn mǎi yì diǎn ròu ba
- 一斤肉 yì jīn ròu
- 公斤 gōngjīn
- 一公斤羊肉多少钱?yì gōngjīn yángròu duōshǎo qián
- 你想买几公斤肉?nǐ xiǎng mǎi jǐ gōngjīn ròu
- 你觉得羊肉好吃吗?nǐ juéde yángròu hǎochī ma
- 你吃中国面条了吗?nǐ chī zhōngguó miàntiáo le ma
- 你吃中国面条了吗?nǐ chī zhōngguó miàntiáo le ma
- 我觉得中国面条很好吃 wǒ juéde zhōngguó miàntiáo hěn hǎochī
- 今天我们吃一点面条吧 jīntiān wǒmen chī yì diǎn miàntiáo ba
- 每天我们去学校打篮球 měitiān wǒmen qù xuéxiào dǎ lánqiú
- 因为今天下雨,所以我在家学汉语 yīnwèi jīntiān xià yǔ, suǒyǐ wǒ zài jiā xué hànyǔ
- 因为有很多人学汉语,所以我也要学汉语 yīnwèi yǒu hěn duō rén xué hànyǔ, suóyǐ wǒ yě yào xué hànyǔ
- 今天我们去游泳吧 jīntiān wǒmen qù yóuyǒng ba
- 每天我们都去学校游泳 měitiān wǒmen dōu qù xuéxiào yóuyǒng
- 我们去游一会泳吧 wǒmen qù yóu yí huì yǒng ba
- 每天我游三十分钟的泳 měitiān wǒ yóu sān shí fēnzhōng de yǒng
- 你经常游泳吗?nǐ jīngcháng yóuyǒng ma
- 现在你多少公斤了?xiànzài nǐ duōshǎo gōngjīn le
- 现在我六十八公斤了 xiànzài wǒ liù shí bā gōngjīn le
- 你的姐姐是医生吗?nǐ de jiějie shì yīshēng ma
- 你的姐姐在哪儿工作?nǐ de jiějie zài nǎr gōngzuò
- 今天你怎么不高兴?jīntiān nǐ zěnme bù gāoxìng
- 今天你怎么不来公司工作?jīntiān nǐ zěnme bù lái gōngsī gōngzuò
- 她天天打电话给我 tā tiān tiān dǎ diànhuà gěi wǒ
- 你的教室有多少学生?nǐ de jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng
- 我的教室有二十六学生 wǒ de jiàoshì yǒu èr shí liù xuéshēng
- 你去机场接老师吧 nǐ qù jīchǎng jiē lǎoshī ba
- 还有多长时间能到机场?hái yǒu duō cháng shíjiān néng dào jīchǎng
- 还有三十分钟就能到机场 hái yǒu sān shí fēnzhōng jiù néng dào jīchǎng
- 去机场的路上 qù jīchǎng de lù shàng
- 去机场的路上我看见了很多中国饭馆 qù jīchǎng de lù shàng wǒ kàn jiàn le hěn duō zhōngguó fǎnguǎn
- 你家离公司多远?nǐ jiā lí gōngsī duō yuǎn
- 我家离公司不太远 wǒ jiā lí gōngsī bú tài yuǎn
- 每天我都坐公共汽车去学校 měitiān wǒ dōu zuò gōnggòng qìchē qù xuéxiào
- 现在坐飞机一个小时就能到中国了 xiànzài zuò fēijī yí gè xiǎoshí jiù néng dào zhōngguó le
- 我觉得坐公共汽车很慢 wǒ juéde zuò gōnggòng qì chē hěn màn
- 我们坐快车回家吧 wǒmen zuò kuài chē huí jiā ba
- 我们会帮你过生日 wǒmen huì bāng nǐ guò shēngrì
- 今年我们在哪儿过新年?jīntiān wǒmen zài nǎr guò xīnnián
- 你去过中国吗?nǐ qù guò zhōngguó ma
- 以前我们去过中国 yǐqián wǒmen qù guò zhōngguó
- 你们吃过中国菜吗?nǐmen chī guò zhōngguó cài ma
- 我们没有吃过中国菜 wǒmen méiyǒu chī guò zhōngguó cài
- 你们喝过中国茶吗?nǐmen hē guò zhōngguó chá ma
- 我们没喝过中国茶 wǒmen méi hē guò zhōngguó chá
- 你们做过这个工作吗?nǐmen zuò guò zhège gōngzuò ma
- 我们没做过这个工作 wǒmen méi zuò guò zhège gōngzuò
- 你们学过汉语吗?nǐmen xué guò hànyǔ ma
- 每天我都走路到学校 měitiān wǒ dōu zǒu lù dào xuéxiào
- 你走路到学校多长时间?nǐ zǒu lù dào xuéxiào duō cháng shíjiān
- 我走路五分钟就到学校了 wǒ zǒu lù wǔ fēnzhōng jiù dào xuéxiào le
- 离你的生日还有多长时间?lí nǐ de shēngrì hái yǒu duō cháng shíjiān
- 离我的生日还有一个星期 lí wǒ de shēngrì hái yǒu yí gè xīngqī
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall thông dụng
Sau đây Thầy Vũ tiếp tục đưa ra 100 mẫu câu tiếng Trung dùng để chat với shop Taobao 1688 Tmall. Các bạn chú ý học thật nhanh để áp dụng vào công việc nhé.
| STT | Tiếng Trung | Tiếng Việt | Phiên âm |
1 | 你好,请问这个产品的价格是多少? | Xin chào, cho tôi hỏi giá sản phẩm này là bao nhiêu? | Nǐ hǎo, qǐngwèn zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo? |
2 | 这个价格可以优惠吗? | Giá này có thể được giảm giá không? | Zhège jiàgé kěyǐ yōuhuì ma? |
3 | 能否给我一个更好的价格? | Có thể cung cấp giá tốt hơn cho tôi không? | Néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé? |
4 | 我可以付现金吗? | Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt được không? | Wǒ kěyǐ fù xiànjīn ma? |
5 | 你们有批发价吗? | Bạn có giá bán sỉ không? | Nǐmen yǒu pīfā jià ma? |
6 | 你能否给我一些折扣? | Bạn có thể cung cấp cho tôi một số chiết khấu không? | Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīxiē zhékòu? |
7 | 这个价格包括运费吗? | Giá này có bao gồm phí vận chuyển không? | Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma? |
8 | 你们提供包装吗? | Bạn có cung cấp dịch vụ đóng gói không? | Nǐmen tígōng bāozhuāng ma? |
9 | 你们可以安排运输吗? | Bạn có thể sắp xếp vận chuyển không? | Nǐmen kěyǐ ānpái yùnshū ma? |
10 | 运输时间需要多长? | Thời gian vận chuyển là bao lâu? | Yùnshū shíjiān xūyào duō zhǎng? |
11 | 运输方式是什么? | Phương thức vận chuyển là gì? | Yùnshū fāngshì shì shénme? |
12 | 你们可以帮忙办理报关手续吗? | Bạn có thể giúp tôi xử lý thủ tục hải quan không? | Nǐmen kěyǐ bāngmáng bànlǐ bàoguān shǒuxù ma? |
13 | 你们可以提供样品吗? | Bạn có thể cung cấp mẫu không? | Nǐmen kěyǐ tígōng yàngpǐn ma? |
14 | 如果我订购的数量很大,价格可以更优惠吗? | Nếu tôi đặt hàng với số lượng lớn, giá có thể giảm giá được không? | Rúguǒ wǒ dìnggòu de shùliàng hěn dà, jiàgé kěyǐ gèng yōuhuì ma? |
15 | 你们接受银行转账吗? | Bạn có chấp nhận chuyển khoản ngân hàng không? | Nǐmen jiēshòu yínháng zhuǎnzhàng ma? |
16 | 如果我付款给您,您会给我发票吗? | Nếu tôi thanh toán cho bạn, bạn sẽ cung cấp cho tôi hóa đơn không? | Rúguǒ wǒ fùkuǎn gěi nín, nín huì gěi wǒ fāpiào ma? |
17 | 我可以使用信用卡付款吗? | Tôi có thể thanh toán bằng thẻ tín dụng được không? | Wǒ kěyǐ shǐyòng xìnyòngkǎ fùkuǎn ma? |
18 | 请问贵公司有没有其他产品? | Cho tôi hỏi công ty có sản phẩm khác không? | Qǐngwèn guì gōngsī yǒu méiyǒu qítā chǎnpǐn? |
19 | 如果我订购了大量产品,你们会为我保留库存吗? | Nếu tôi đặt hàng với số lượng lớn, bạn có thể giữ lại hàng tồn kho cho tôi không? | Rúguǒ wǒ dìnggòule dàliàng chǎnpǐn, nǐmen huì wèi wǒ bǎoliú kùcún ma? |
20 | 你好,请问你们厂这个产品的价格是多少? | Xin chào, cho tôi hỏi giá sản phẩm này của nhà máy anh/chị là bao nhiêu? | Nǐ hǎo, qǐngwèn nǐmen chǎng zhège chǎnpǐn de jiàgé shì duōshǎo? |
21 | 这个产品的报价能否优惠一点? | Giá sản phẩm này có thể giảm giá được không? | Zhège chǎnpǐn de bàojià néng fǒu yōuhuì yīdiǎn? |
22 | 你们的价格包括税费吗? | Giá của anh/chị có bao gồm thuế không? | Nǐmen de jiàgé bāokuò shuì fèi ma? |
23 | 能否提供更详细的价格表? | Anh/chị có thể cung cấp bảng giá chi tiết hơn không? | Néng fǒu tígōng gèng xiángxì de jiàgé biǎo? |
24 | 如果我订购数量更大,能否有折扣? | Nếu tôi đặt hàng với số lượng lớn hơn, có thể có giảm giá không? | Rúguǒ wǒ dìnggòu shùliàng gèng dà, néng fǒu yǒu zhékòu? |
25 | 请问是否有最低订购数量? | Xin hỏi có số lượng đặt hàng tối thiểu không? | Qǐngwèn shìfǒu yǒu zuìdī dìnggòu shùliàng? |
26 | 请问订购后的交货期是多少? | Xin hỏi thời gian giao hàng sau khi đặt hàng là bao nhiêu? | Qǐngwèn dìnggòu hòu de jiāo huò qí shì duōshǎo? |
27 | 是否有现货? | Anh/chị có hàng sẵn không? | Shìfǒu yǒu xiànhuò? |
28 | 质量保证期是多少? | Thời gian bảo hành sản phẩm là bao lâu? | Zhìliàng bǎozhèng qī shì duōshǎo? |
29 | 你们是否能提供样品? | Anh/chị có thể cung cấp mẫu sản phẩm không? | Nǐmen shìfǒu néng tígōng yàngpǐn? |
30 | 样品的价格如何? | Giá của mẫu sản phẩm là bao nhiêu? | Yàngpǐn de jiàgé rúhé? |
31 | 是否需要支付样品费用? | Có cần thanh toán phí mẫu không? | Shìfǒu xūyào zhīfù yàngpǐn fèiyòng? |
32 | 你们是否接受定制生产? | Anh/chị có chấp nhận sản xuất theo yêu cầu không? | Nǐmen shìfǒu jiēshòu dìngzhì shēngchǎn? |
33 | 定制生产需要多少时间? | Thời gian sản xuất theo yêu cầu là bao nhiêu? | Dìngzhì shēngchǎn xūyào duōshǎo shíjiān? |
34 | 定制生产是否需要额外收费? | Có phải thanh toán phí sản xuất theo yêu cầu không? | Dìngzhì shēngchǎn shìfǒu xūyào éwài shōufèi? |
35 | 请问付款方式是什么? | Xin hỏi phương thức thanh toán là gì? | Qǐngwèn fùkuǎn fāngshì shì shénme? |
36 | 需要支付定金吗? | Có cần thanh toán tiền đặt cọc không? | Xūyào zhīfù dìngjīn ma? |
37 | 请问发票如何开具? | Xin hỏi hóa đơn được lập như thế nào? | Qǐngwèn fāpiào rúhé kāijù? |
38 | 运输方式是什么? | Phương thức vận chuyển là gì? | Yùnshū fāngshì shì shénme? |
39 | 运费如何计算? | Phí vận chuyển được tính như thế nào? | Yùnfèi rúhé jìsuàn? |
40 | 价格能否优惠一些? | Giá có thể giảm giá được không? | Jiàgé néng fǒu yōuhuì yīxiē? |
41 | 这个价格对我来说有点贵。 | Giá này hơi đắt đối với tôi. | Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō yǒudiǎn guì. |
42 | 能否提供批发价? | Bạn có thể cung cấp giá bán buôn không? | Néng fǒu tígōng pīfā jià? |
43 | 请问您能给个实惠的价格吗? | Xin hỏi bạn có thể cho một giá cả hợp lý không? | Qǐngwèn nín néng gěi gè shíhuì de jiàgé ma? |
44 | 我们可以谈一下价格吗? | Chúng ta có thể thảo luận về giá cả không? | Wǒmen kěyǐ tán yīxià jiàgé ma? |
45 | 可不可以稍微便宜一点? | Có thể giá được rẻ hơn một chút không? | Kěbù kěyǐ shāowéi piányí yīdiǎn? |
46 | 这个价格实在是太高了。 | Giá này thật sự quá cao. | Zhège jiàgé shízài shì tài gāole. |
47 | 能不能给点优惠? | Có thể giảm giá được không? | Néng bùnéng jǐ diǎn yōuhuì? |
48 | 这个价格是否有弹性? | Giá này có thể đàm phán được không? | Zhège jiàgé shìfǒu yǒu tánxìng? |
49 | 你们的价格相对于其他供应商怎么样? | Giá của bạn so với những nhà cung cấp khác như thế nào? | Nǐmen de jiàgé xiāngduì yú qítā gōngyìng shāng zěnme yàng? |
50 | 能不能先给个样品? | Có thể cung cấp một mẫu trước không? | Néng bùnéng xiān gěi gè yàngpǐn? |
51 | 我们可以先试做一批吗? | Chúng ta có thể thử sản xuất một lô trước không? | Wǒmen kěyǐ xiān shì zuò yī pī ma? |
52 | 可不可以先给个报价? | Có thể cung cấp một báo giá trước không? | Kěbù kěyǐ xiān gěi gè bàojià? |
53 | 您能不能给我们提供一些优质的材料? | Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số vật liệu chất lượng tốt không? | Nín néng bùnéng gěi wǒmen tígōng yīxiē yōuzhì de cáiliào? |
54 | 请问贵公司是否可以按照我们的要求定制生产? | Xin hỏi công ty của bạn có thể sản xuất đặt hàng theo yêu cầu của chúng tôi không? | Qǐngwèn guì gōngsī shìfǒu kěyǐ ànzhào wǒmen de yāoqiú dìngzhì shēngchǎn? |
55 | 能否给我们提供更多的选择? | Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi nhiều lựa chọn hơn không? | Néng fǒu gěi wǒmen tígōng gèng duō de xuǎnzé? |
56 | 请问您的最低起订量是多少? | Xin hỏi số lượng đặt hàng tối thiểu của bạn là bao nhiêu? | Qǐngwèn nín de zuìdī qǐ dìng liàng shì duōshǎo? |
57 | 这个价格包括运费吗? | Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa? | Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma? |
58 | 能否给我们提供一些优惠政策? | Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số chính sách ưu đãi không? | Néng fǒu gěi wǒmen tígōng yīxiē yōuhuì zhèngcè? |
59 | 你好,请问有货吗? | Xin chào, sản phẩm này còn hàng không? | Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu huò ma? |
60 | 这件衣服的尺码是怎么样的? | Size của bộ quần áo này là như thế nào? | Zhè jiàn yīfú de chǐmǎ shì zěnme yàng de? |
61 | 能不能便宜点儿? | Có thể giảm giá được không? | Néng bùnéng piányí diǎn er? |
62 | 有没有其他颜色可选? | Có màu sắc khác để lựa chọn không? | Yǒu méiyǒu qítā yánsè kě xuǎn? |
63 | 这个商品能退换吗? | Sản phẩm này có thể đổi/trả không? | Zhège shāngpǐn néng tuìhuàn ma? |
64 | 运费是多少? | Phí vận chuyển là bao nhiêu? | Yùnfèi shì duōshǎo? |
65 | 这个商品什么时候可以发货? | Khi nào tôi có thể nhận được sản phẩm này? | Zhège shāngpǐn shénme shíhòu kěyǐ fā huò? |
66 | 怎么付款? | Tôi phải thanh toán bằng cách nào? | Zěnme fùkuǎn? |
67 | 这个商品的质量怎么样? | Chất lượng sản phẩm này thế nào? | Zhège shāngpǐn de zhìliàng zěnme yàng? |
68 | 有优惠活动吗? | Có khuyến mãi nào không? | Yǒu yōuhuì huódòng ma? |
69 | 请问需要填写什么信息? | Tôi cần cung cấp thông tin gì? | Qǐngwèn xūyào tiánxiě shénme xìnxī? |
70 | 支持货到付款吗? | Có hỗ trợ thanh toán khi nhận hàng không? | Zhīchí huò dào fùkuǎn ma? |
71 | 请问需要多久才能收到货? | Tôi cần bao lâu để nhận được hàng? | Qǐngwèn xūyào duōjiǔ cáinéng shōu dào huò? |
72 | 这个商品有包邮吗? | Sản phẩm này được miễn phí vận chuyển không? | Zhège shāngpǐn yǒu bāo yóu ma? |
73 | 这个商品的重量是多少? | Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu? | Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? |
74 | 需要提供身份证号码吗? | Tôi cần cung cấp số CMND không? | Xūyào tígōng shēnfèn zhèng hàomǎ ma? |
75 | 这个商品是全新的吗? | Sản phẩm này là mới 100% phải không? | Zhège shāngpǐn shì quánxīn de ma? |
76 | 能否提供发票? | Có thể cung cấp hóa đơn được không? | Néng fǒu tígōng fāpiào? |
77 | 请问有活动码吗? | Có mã giảm giá nào không? | Qǐngwèn yǒu huódòng mǎ ma? |
78 | 这个商品有包装盒吗? | Sản phẩm này có đóng gói hộp không? | Zhège shāngpǐn yǒu bāozhuāng hé ma? |
79 | 可以先付定金吗? | Tôi có thể trả trước một phần tiền không? | Kěyǐ xiān fù dìngjīn ma? |
80 | 请问是否支持支付宝付款? | Có hỗ trợ thanh toán qua Alipay không? | Qǐngwèn shìfǒu zhīchí zhīfùbǎo fùkuǎn? |
81 | 这个商品有保修吗? | Sản phẩm này có bảo hành không? | Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma? |
82 | 需要提供发货地址吗? | Tôi cần cung cấp địa chỉ giao hàng không? | Xūyào tígōng fā huò dìzhǐ ma? |
83 | 这个商品有优惠吗? | Sản phẩm này có giảm giá không? | Zhège shāngpǐn yǒu yōuhuì ma? |
84 | 这个尺码有没有了? | Kích thước này còn không? | Zhège chǐmǎ yǒu méiyǒule? |
85 | 你们有这个商品的实物图片吗? | Bạn có thể gửi hình ảnh thật của sản phẩm này cho tôi được không? | Nǐmen yǒu zhège shāngpǐn de shíwù túpiàn ma? |
86 | 请问这个商品的颜色和实物有什么区别吗? | Xin hỏi sự khác biệt giữa màu sắc của sản phẩm và thực tế là gì? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn de yánsè hé shíwù yǒu shé me qūbié ma? |
87 | 这个商品的材质是什么? | Vật liệu của sản phẩm này là gì? | Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? |
88 | 请问这个商品的保修期是多久? | Thời gian bảo hành của sản phẩm này là bao lâu? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bǎoxiū qī shì duōjiǔ? |
89 | 这个商品支持退换货吗? | Sản phẩm này có hỗ trợ đổi trả không? | Zhège shāngpǐn zhīchí tuìhuàn huò ma? |
90 | 如果不合适能退换货吗? | Nếu không phù hợp, tôi có thể đổi trả sản phẩm này không? | Rúguǒ bù héshì néng tuìhuàn huò ma? |
91 | 这个商品是国内还是海外发货? | Sản phẩm này được vận chuyển từ trong nước hay nước ngoài? | Zhège shāngpǐn shì guónèi háishì hǎiwài fā huò? |
92 | 运费多少? | Phí vận chuyển là bao nhiêu? | Yùnfèi duōshǎo? |
93 | 这个商品的重量是多少? | Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu? | Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? |
94 | 这个商品的发货时间是什么时候? | Thời gian gửi hàng của sản phẩm này là khi nào? | Zhège shāngpǐn de fǎ huò shíjiān shì shénme shíhòu? |
95 | 这个商品需要多长时间才能到达? | Sản phẩm này mất bao lâu để vận chuyển đến? | Zhège shāngpǐn xūyào duō cháng shíjiān cáinéng dàodá? |
96 | 这个商品有没有保险? | Sản phẩm này có bảo hiểm không? | Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu bǎoxiǎn? |
97 | 请问有哪些支付方式? | Có những phương thức thanh toán nào? | Qǐngwèn yǒu nǎxiē zhīfù fāngshì? |
98 | 这个商品的价格能再便宜一些吗? | Giá của sản phẩm này có thể giảm thêm được không? | Zhège shāngpǐn de jiàgé néng zài piányí yīxiē ma? |
99 | 请问能否提供发票? | Xin vui lòng cung cấp hóa đơn được không? | Qǐngwèn néng fǒu tígōng fāpiào? |
100 | 这个商品的包装有保护吗? | Bao bì của sản phẩm này có được bảo vệ không? | Zhège shāngpǐn de bāozhuāng yǒu bǎohù ma? |
101 | 请问是否可以代购其他商品? | Làm ơn cho tôi hỏi có thể mua hộ hàng hóa khác không? | Qǐngwèn shìfǒu kěyǐ dàigòu qítā shāngpǐn? |
Bạn nào chưa ôn tập lại kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 9 thì hãy mau chóng xem lại nhanh nhé.
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 4
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 5
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 6
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 7
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 8
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 9
Khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng
Khóa học "Nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng" của Thầy Vũ sẽ mang đến cho bạn những kiến thức về cách tìm kiếm nhà cung cấp, đặt hàng, đàm phán giá cả và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam.
Với khóa học này, bạn sẽ được học từ cơ bản đến nâng cao về quy trình mua hàng trực tiếp tại các xưởng sản xuất tại Trung Quốc, giúp bạn tiết kiệm được chi phí cho các bên trung gian và tăng khả năng đàm phán giá cả với nhà cung cấp.
Ngoài ra, trong khóa học còn có những bài giảng về cách tìm kiếm nhà cung cấp, đặt hàng, đàm phán giá cả và vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc về Việt Nam, giúp bạn tiết kiệm được chi phí cho các bên trung gian và tăng khả năng đàm phán giá cả với nhà cung cấp.
Với các bài giảng dễ hiểu, minh họa bằng hình ảnh thực tế và kinh nghiệm thực tế của thầy Vũ, bạn sẽ nhanh chóng tiếp cận được với kiến thức chuyên sâu về nhập hàng Trung Quốc.
Nếu bạn đang quan tâm đến việc kinh doanh qua mạng và muốn tìm hiểu về cách nhập hàng trực tiếp từ Trung Quốc về Việt Nam, hãy đăng ký khóa học của Thầy Vũ để trở thành một người nhập hàng thành công.
Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học order Taobao 1688
Khóa học tiếng Trung Taobao 1688
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân ChineMaster Thầy Vũ
Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là một trong những địa chỉ uy tín và chất lượng cho các bạn muốn học tiếng Trung. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và tâm huyết, ChineMaster cam kết sẽ mang đến cho học viên những bài học chất lượng nhất, giúp học viên nắm vững ngôn ngữ tiếng Trung trong thời gian ngắn nhất.
Trung tâm ChineMaster không chỉ giảng dạy tiếng Trung thông qua sách vở, mà còn tập trung vào các hoạt động thực tế để học viên có thể sử dụng tiếng Trung một cách tự tin và thành thạo hơn. Hơn nữa, ChineMaster còn cung cấp cho học viên các khóa học đa dạng từ sơ cấp đến nâng cao, phù hợp với mọi nhu cầu của học viên.
Bên cạnh đó, trung tâm còn có các chương trình học tiếng Trung trực tuyến để học viên có thể học tập mọi lúc mọi nơi, dễ dàng tiếp cận với tiếng Trung một cách thuận tiện. Đội ngũ giáo viên tận tâm, phương pháp giảng dạy hiệu quả và môi trường học tập thân thiện là điểm cộng giúp ChineMaster trở thành một trong những trung tâm tiếng Trung được yêu thích nhất hiện nay.
Nếu bạn muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả, đừng ngần ngại đăng ký khóa học tại ChineMaster ngay hôm nay! Hãy cùng chúng tôi trải nghiệm và khám phá thế giới tiếng Trung để trở thành một người thông thạo tiếng Trung!
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
PHƯƠNG VỊ TỪ (TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG) TRONG TIẾNG TRUNG
PHƯƠNG VỊ TỪ ĐƠN
Một vài phương vị từ đơn dùng theo cặp, đã trở thành 1 từ riêng biệt
Các phương vị từ đơn dùng theo cặp như 上下 (khoảng chừng/ trên dưới/ toàn thể/ cao thấp .),前后 ( Trước sau/ từ đầu đến cuối/ đầu và cuối ) ,左右 (khoảng/ xung quanh, trái và phải/ hai bên.. ) ,vv thường dùng phía sau số lượng từ hoặc những từ ngữ biểu thị thời gian, không gian, biểu thị số ước lượng.
Ví dụ:
四十岁上下 (khoảng chừng/ trên dưới 40 tuổi ) 六千公尺上下 ( khoảng chừng 6000 mét) 大河上下 ( trên dưới con sông lớn ) 两点钟前后 (chừng 2h) 国庆节前后 (trước và sau lễ quốc khánh) 事情发生的前后 (trước và sau khi sự việc xảy ra) 三点钟左右 ( khoảng 3h) 二十岁左右 (chừng 20 tuổi ) 一百人左右 (khoảng 100 người )
内外 (trong và ngoài/ trong ngoài/ độ/ trong vòng/ chừng) có thể dùng sau từ ngữ chỉ nơi chốn
Ví dụ
长城内外 (Bên trong và bên ngoài Trường Thành )
京城内外 (Bên trong và bên ngoài kinh đô)
Có một vài phương vị theo cặp khi sử dụng cùng nhau biểu thị phương vị và phạm vị trừu tượng
Ví dụ
左右为难 ( thế khó xử)
前后矛盾 (trước sau mâu thuẫn / câu trước đá câu sau) 前后照应 ( trước sau ăn khớp với nhau) 内外有别 (trong ngoài có sự khác biệt)
Có một vài cặp phương vị từ lần lượt kết hợp với 一, trong câu tu sức cho động từ, biểu thị phương thức tiến hành của hành vi động tác.
一前一后地走 一左一右地摆摆
Một vài cặp phương vị từ, cả hai từ sử dụng trùng điệp, mang nghĩa là “khắp mọi nơi”
Ví dụ:
敌人闯进他的家里,上上下下,里里外外翻了个够,可是他们连一粒粮食也没有找到。 (Quân địch xâm nhập vào trong nhà anh ấy, lục lọi đủ khắp mọi nơi, nhưng bọn họ ngay cả một hạt lương thực cũng không tìm thấy)
吃过午饭,张楠坐在那里,把刚刚发生的事前前后后又想了一遍。 (Ăn xong bữa trưa, Trương Nam ngồi đó, lại suy nghĩ về tất cả những gì đã xảy ra.)
Last edited: