Đào tạo khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc giá tận xưởng
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2 là giáo án bài giảng tiếp theo của chương trình đào tạo kiến thức nhâp hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng trên Taobao Tmall 1688. Chương trình giảng dạy này được Thầy Vũ thiết kế theo một bộ giáo án dành riêng và chuyên biệt so với tất cả các khóa học khác tại trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội. Các bạn hãy chú ý sau khi tạo xong tài khoản Taobao thì cần triển khai ngay học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo định hướng mua hàng trên Alibaba để đạt hiệu quả tốt nhất và nhanh chóng phục vụ nhu cầu công việc thực tế.
Để học các từ vựng tiếng Trung mua hàng trên Taobao, bạn có thể tham khảo các bước sau:
- Tìm hiểu các danh mục sản phẩm trên Taobao và các từ vựng liên quan đến từng danh mục. Ví dụ như danh mục "Chăm sóc da và làm đẹp" có các từ vựng như "美容护肤" và "化妆品".
- Làm quen với các từ vựng cơ bản liên quan đến mua sắm như "购物" (mua sắm), "商品" (sản phẩm), "价格" (giá cả), "付款" (thanh toán) và "退货" (đổi trả hàng).
- Luyện tập kỹ năng đọc các tên sản phẩm, mô tả sản phẩm và các đánh giá của khách hàng trên trang web Taobao.
- Sử dụng các công cụ học tiếng Trung như flashcards, ứng dụng học từ vựng, hay đọc các bài viết về mua sắm trên các trang web tiếng Trung để nâng cao kỹ năng tiếng Trung.
- Tham gia các diễn đàn trực tuyến hoặc nhóm học tiếng Trung để hỏi đáp và trao đổi kinh nghiệm học tập với những người có cùng sở thích và mục tiêu học tập.
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1
Trong quá trình học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall mà các bạn thắc mắc ở phần nào, ví dụ như thanh toán qua Alipay, điền địa chỉ kho hàng, chat với shop Trung Quốc, tìm hiểu các mẫu mã sản phẩm trong tiếng Trung, cách đàm phán giá với shop trên Taobao 1688 Tmall như thế nào vân vân thì các bạn hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trong diễn đàn forum tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Để làm việc với các shop Trung Quốc trên nền tảng Taobao Tmall 1688 thì các bạn cần làm việc nhiều trên máy tính, khi đó, các bạn cần sử dụng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin để chat với họ. Bạn nào chưa cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì hãy tải xuống trong link dưới.
Download bộ gõ tiếng Trung
Một số lời khuyên của Thầy Vũ khi đàm phán giá với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall
- Cẩn thận khi chọn sản phẩm và xác định mức giá bạn muốn đàm phán.
- Tranh thủ các sự kiện khuyến mại để giảm giá.
- Nêu lý do vì sao bạn muốn giảm giá, ví dụ như mua nhiều sản phẩm cùng lúc.
- Tìm hiểu kỹ về sản phẩm và giá cả trước khi đàm phán.
- Đàm phán với thái độ lịch sự, hòa nhã, không nên quá khắt khe hoặc áp đặt.
- Cân nhắc đàm phán giá qua chat để có chứng cứ nếu cần thiết.
- Nếu bạn đặt hàng trực tiếp với người bán, hãy đàm phán giá trước khi đặt hàng và tránh việc đàm phán sau khi đã đặt hàng.
- Nếu bạn sử dụng dịch vụ đặt hàng trung gian, hãy đưa ra yêu cầu giảm giá khi gửi link sản phẩm.
- Không nên đàm phán giá quá thấp, để tránh làm mất lòng người bán.
- Nếu không thành công trong đàm phán giá, hãy cân nhắc mua sản phẩm từ một người bán khác.
Giới thiệu về khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ
Khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ là một khóa học rất hữu ích cho những ai muốn học cách đặt hàng trực tuyến từ các trang thương mại điện tử hàng đầu tại Trung Quốc như Taobao, 1688 và Tmall. Khóa học này sẽ giúp bạn có thể đặt hàng một cách dễ dàng và tiết kiệm hơn, đồng thời cũng giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí.
Khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ bao gồm nhiều chủ đề quan trọng và cách tìm kiếm sản phẩm, đặt hàng, thanh toán và vận chuyển. Bạn sẽ được học cách tìm kiếm sản phẩm với các từ khóa chính xác, cách đặt hàng một cách chính xác và an toàn, và cách thanh toán một cách đáng tin cậy. Khóa học cũng giải thích chi tiết về các phương pháp vận chuyển khác nhau, giúp bạn có thể lựa chọn phương thức vận chuyển tốt nhất cho đơn hàng của mình.
Khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ được thiết kế dễ hiểu, có thể giúp bạn có thể áp dụng các kỹ năng này ngay lập tức vào công việc của mình. Bạn sẽ học cách sử dụng các công cụ và phần mềm hỗ trợ để đặt hàng một cách nhanh chóng và dễ dàng. Thầy Vũ cũng sẽ hướng dẫn bạn cách đàm phán giá và giảm chi phí vận chuyển để tiết kiệm chi phí đơn hàng của bạn.
Khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ không chỉ dành cho những người mới bắt đầu đặt hàng từ Trung Quốc, mà còn dành cho những người đã có kinh nghiệm và muốn nâng cao kỹ năng của mình. Khóa học này có thể giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí khi đặt hàng từ các trang thương mại điện tử Trung Quốc, giúp bạn trở thành một nhà kinh doanh trực tuyến hiệu quả hơn.
Với những kiến thức và kinh nghiệm được chia sẻ trong khóa học order Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ, bạn sẽ có thể tự tin hơn trong việc nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng.
Mẫu câu tiếng Trung đàm phán giá với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
1 | Giá này có thể giảm được không? | 这个价格能便宜点吗? | Zhège jiàgé néng piányí diǎn ma? |
2 | Có thể giảm giá thêm cho tôi được không? | 能否再给我一些折扣? | Néng fǒu zài gěi wǒ yīxiē zhékòu? |
3 | Bạn có thể cho tôi một giá tốt hơn được không? | 你能否给我一个更好的价格? | Nǐ néng fǒu gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé? |
4 | Có thể giảm giá thêm cho tôi không? | 能不能再优惠一些? | Néng bùnéng zài yōuhuì yīxiē? |
5 | Tôi có thể xem các màu sắc hoặc kiểu dáng khác không? | 能否让我看一下其他颜色或款式? | Néng fǒu ràng wǒ kàn yīxià qítā yánsè huò kuǎnshì? |
6 | Tôi thấy các người bán khác có giá rẻ hơn. | 我看到其他卖家有更便宜的价格。 | Wǒ kàn dào qítā màijiā yǒu gèng piányí de jiàgé. |
7 | Giá này hơi đắt, bạn có thể giảm giá thêm cho tôi không? | 这个价格有点贵,你能不能再便宜一些? | Zhège jiàgé yǒudiǎn guì, nǐ néng bùnéng zài piányí yīxiē? |
8 | Tôi đã thấy giá thấp hơn ở nơi khác. | 我已经在其他地方看到过更低的价格了。 | Wǒ yǐjīng zài qítā dìfāng kàn dàoguò gèng dī de jiàgéle. |
9 | Bạn có thể giảm giá đến mức tôi có thể chấp nhận được không? | 能否把这个价格降到我能接受的范围内? | Néng fǒu bǎ zhège jiàgé jiàng dào wǒ néng jiēshòu de fànwéi nèi? |
10 | Nếu bạn có thể cho tôi giá tốt hơn, tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức. | 如果你能给我一个更好的价格,我会立即下单的。 | Rúguǒ nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé, wǒ huì lìjí xià dān de. |
11 | Tôi là khách hàng thường xuyên, có thể giảm giá thêm cho tôi không? | 我是固定客户,能否给我一些优惠? | Wǒ shì gùdìng kèhù, néng fǒu gěi wǒ yīxiē yōuhuì? |
12 | Tôi cần mua số lượng lớn, có thể giảm giá theo giá bán buôn không? | 我需要大量购买,能否给我批发价? | Wǒ xūyào dàliàng gòumǎi, néng fǒu gěi wǒ pīfā jià? |
13 | Nếu tôi mua nhiều sản phẩm, bạn có thể giảm giá cho tôi không? | 如果我购买多件,你能否给我打折? | Rúguǒ wǒ gòumǎi duō jiàn, nǐ néng fǒu gěi wǒ dǎzhé? |
14 | Nếu giá cả được giảm giá thêm, tôi sẽ vô cùng cảm kích. | 如果价格能再优惠一些,我将非常感激。 | Rúguǒ jiàgé néng zài yōuhuì yīxiē, wǒ jiāng fēicháng gǎnjī. |
15 | Giá của anh/chị có thể giảm được không? | 你们这里的价格能便宜一点儿吗? | Nǐmen zhèlǐ de jiàgé néng piányí yīdiǎn er ma? |
16 | Giá quá đắt, anh/chị có thể giảm giá được không? | 这个价格太高了,你能不能便宜点儿? | Zhège jiàgé tài gāole, nǐ néng bùnéng piányí diǎn er? |
17 | Tôi đã thấy giá rẻ hơn ở nơi khác. | 我在其他地方看到了更便宜的价格。 | Wǒ zài qítā dìfāng kàn dàole gèng piányí de jiàgé. |
18 | Nếu anh/chị giảm giá tốt hơn, tôi sẽ mua sản phẩm. | 如果你们能给个更好的价格,我就买了。 | Rúguǒ nǐmen néng gěi gè gèng hǎo de jiàgé, wǒ jiù mǎile. |
19 | Anh/chị có thể giảm giá thêm nữa không? | 你们能不能给个更多的折扣? | Nǐmen néng bùnéng gěi gè gèng duō de zhékòu? |
20 | Giá cả cao hơn nhiều so với dự kiến của tôi. | 这个价格比我预期的要贵很多。 | Zhège jiàgé bǐ wǒ yùqí de yāo guì hěnduō. |
21 | Anh/chị có thể giảm giá thêm được không? | 能不能再便宜一点? | Néng bùnéng zài piányí yīdiǎn? |
22 | Tôi có thể thanh toán bằng tiền mặt và được giảm giá không? | 我能不能用现金支付并获得折扣? | Wǒ néng bùnéng yòng xiànjīn zhīfù bìng huòdé zhékòu? |
23 | Giá hơi cao so với các cửa hàng khác. | 这个价格相对于其他店铺来说有点贵。 | Zhège jiàgé xiāngduì yú qítā diànpù lái shuō yǒudiǎn guì. |
24 | Anh/chị có thể cho tôi giá tốt hơn được không? | 可以给我一个更优惠的价格吗? | Kěyǐ gěi wǒ yīgè gèng yōuhuì de jiàgé ma? |
25 | Giá này có vẻ cao quá. | 这个价格好像有点高了。 | Zhège jiàgé hǎoxiàng yǒudiǎn gāole. |
26 | Giá này không phù hợp với giá thị trường. | 这个价格不太符合市场价格。 | Zhège jiàgé bù tài fúhé shìchǎng jiàgé. |
27 | Anh/chị có thể giảm giá được cho tôi không? | 能否给我打个折? | Néng fǒu gěi wǒ dǎ gè zhé? |
28 | Nếu anh/chị giảm giá được, tôi sẽ đặt hàng ngay lập tức. | 如果你们能降低价格,我就立即下单。 | Rúguǒ nǐmen néng jiàngdī jiàgé, wǒ jiù lìjí xià dān. |
29 | Giá này cao hơn một chút so với mức giá tôi mong muốn. | 这个价格略高于我想要的价格。 | Zhège jiàgé lüè gāo yú wǒ xiǎng yào de jiàgé. |
30 | Cái này bao nhiêu tiền? | 这个多少钱? | Zhège duōshǎo qián? |
31 | Có thể giảm giá được không? | 能便宜点儿吗? | Néng piányí diǎn er ma? |
32 | Cái này có được giảm giá không? | 这个有打折吗? | Zhège yǒu dǎzhé ma? |
33 | Có thể cho tôi giá ưu đãi được không? | 能给我优惠吗? | Néng gěi wǒ yōuhuì ma? |
34 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá tốt được không? | 你能给我个好价格吗? | Nǐ néng gěi wǒ gè hǎo jiàgé ma? |
35 | Cái này bên bạn bán bao nhiêu tiền? | 你们这个卖多少钱? | Nǐmen zhège mài duōshǎo qián? |
36 | Có thể cho tôi một giá cả ưu đãi được không? | 能给我一个优惠的价格吗? | Néng gěi wǒ yīgè yōuhuì de jiàgé ma? |
37 | Tôi có thể đàm phán giá không? | 我可以讲价吗? | Wǒ kěyǐ jiǎngjià ma? |
38 | Giá này có hợp lý không? | 这个价格合理吗? | Zhège jiàgé hélǐ ma? |
39 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá tốt hơn được không? | 你能给我一个更好的价格吗? | Nǐ néng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiàgé ma? |
40 | Tôi có thể hỏi giá của cái này không? | 我能不能问一下这个价格? | Wǒ néng bùnéng wèn yīxià zhège jiàgé? |
41 | Tôi muốn mua cái này, nhưng giá quá cao. | 我想买这个,但是价格太贵了。 | Wǒ xiǎng mǎi zhège, dànshì jiàgé tài guìle. |
42 | Giá này đã bao gồm thuế chưa? | 这个价格包括税吗? | Zhège jiàgé bāokuò shuì ma? |
43 | Có thể đưa cho tôi một chiết khấu tốt hơn được không? | 能不能给我一个更好的折扣? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de zhékòu? |
44 | Tôi có thể đạt được một giá tốt hơn không? | 我能不能得到一个更好的价格? | Wǒ néng bùnéng dédào yīgè gèng hǎo de jiàgé? |
45 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá rẻ hơn được không? | 你能不能给我一个更便宜的价格? | Nǐ néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng piányí de jiàgé? |
46 | Bạn có thể đưa cho tôi một giao dịch tốt hơn được không? | 你们能不能给我一个更好的交易? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de jiāoyì? |
47 | Giá này là thấp nhất không? | 这个价格是最低的吗? | Zhège jiàgé shì zuìdī de ma? |
48 | Có thể cho tôi một chiết khấu nữa được không? | 能不能再给我一个折扣? | Néng bùnéng zài gěi wǒ yīgè zhékòu? |
49 | Giá này có rẻ hơn ở những nơi khác không? | 这个价格比其他地方便宜吗? | Zhège jiàgé bǐ qítā dìfāng piányí ma? |
50 | Có thể cho tôi một giá ưu đãi hơn được không? | 能不能给我一个更优惠的价格? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng yōuhuì de jiàgé? |
51 | Giá này có thể thương lượng được không? | 这个价格可以商量吗? | Zhège jiàgé kěyǐ shāngliáng ma? |
52 | Bạn có thể đưa cho tôi một số chiết khấu được không? | 你们能不能给我一些折扣? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīxiē zhékòu? |
53 | Giá này đã bao gồm phí giao hàng chưa? | 这个价格包括配送费用吗? | Zhège jiàgé bāokuò pèisòng fèiyòng ma? |
54 | Giá này có thể giảm thêm được không? | 这个价格能不能再便宜一些? | Zhège jiàgé néng bùnéng zài piányí yīxiē? |
55 | Giá này có thể được giảm giá thêm không? | 这个价格能不能优惠一些? | Zhège jiàgé néng bùnéng yōuhuì yīxiē? |
56 | Bạn có thể đưa cho tôi một chiết khấu lớn hơn được không? | 你们能不能给我一个更大的折扣? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng dà de zhékòu? |
57 | Có thể đưa cho tôi một báo giá tốt hơn được không? | 能不能给我一个更好的报价? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng hǎo de bàojià? |
58 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả hợp lý hơn được không? | 你们能不能给我一个更划算的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng huásuàn de jiàgé? |
59 | Giá này đối với tôi có phần đắt đỏ. | 这个价格对我来说有点贵。 | Zhège jiàgé duì wǒ lái shuō yǒudiǎn guì. |
60 | Bạn có thể đưa cho tôi nhiều hơn chiết khấu được không? | 你们能不能给我一些更多的折扣? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīxiē gèng duō de zhékòu? |
61 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả cạnh tranh hơn được không? | 你们能不能给我一个更具有竞争力的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé? |
62 | Giá này phù hợp với ngân sách của tôi không? | 这个价格适合我的预算吗? | Zhège jiàgé shìhé wǒ de yùsuàn ma? |
63 | Có thể đưa cho tôi một giá cả hợp lý hơn được không? | 能不能给我一个更实惠的价格? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng shíhuì de jiàgé? |
64 | Giá này đã bao gồm bảo hành chưa? | 这个价格包括保修吗? | Zhège jiàgé bāo guā bǎoxiū ma? |
65 | Giá này có rẻ hơn giá thị trường không? | 这个价格比市场价便宜吗? | Zhège jiàgé bǐ shìchǎng jià piányí ma? |
66 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả hấp dẫn không? | 你们能不能给我一个更具有吸引力的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng jùyǒu xīyǐn lì de jiàgé? |
67 | Giá này đã bao gồm thuế chưa? | 这个价格包括税费吗? | Zhège jiàgé bāokuò shuì fèi ma? |
68 | Bạn có thể đưa cho tôi một phương án hợp lý hơn được không? | 你们能不能给我一个更实惠的方案? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng shíhuì de fāng'àn? |
69 | Giá này hợp lý không? | 这个价格合理吗? | Zhège jiàgé hélǐ ma? |
70 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả thấp hơn được không? | 你们能不能给我一个更低的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng dī de jiàgé? |
71 | Giá này so với giá gốc rẻ bao nhiêu? | 这个价格比原价便宜多少? | Zhège jiàgé bǐ yuánjià piányí duōshǎo? |
72 | Có thể đưa cho tôi một phương án hợp lý hơn được không? | 能不能给我一个更划算的方案? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng huásuàn de fāng'àn? |
73 | Bạn có giá ưu đãi nào khác không? | 你们有没有其他更优惠的价格? | Nǐmen yǒu méiyǒu qítā gèng yōuhuì de jiàgé? |
74 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả linh hoạt hơn được không? | 你们能不能给我一个更灵活的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng línghuó de jiàgé? |
75 | Giá này có rẻ hơn đối thủ cạnh tranh không? | 这个价格比竞争对手便宜吗? | Zhège jiàgé bǐ jìngzhēng duìshǒu piányí ma? |
76 | Bạn có thể đưa cho tôi một báo giá cạnh tranh hơn được không? | 你们能不能给我一个更有竞争力的报价? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng yǒu jìngzhēng lì de bàojià? |
77 | Giá này đã bao gồm các chi phí khác chưa? | 这个价格包括其他费用吗? | Zhège jiàgé bāokuò qítā fèiyòng ma? |
78 | Có thể đưa cho tôi một giá cả hấp dẫn hơn được không? | 能不能给我一个更有诱惑力的价格? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng yǒu yòuhuò lì de jiàgé? |
79 | Bạn có thể đưa cho tôi một báo giá hấp dẫn hơn được không? | 你们能不能给我一个更具有吸引力的报价? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng jùyǒu xīyǐn lì de bàojià? |
80 | Giá này đã bao gồm chi phí lắp đặt chưa? | 这个价格包括安装费用吗? | Zhège jiàgé bāokuò ānzhuāng fèiyòng ma? |
81 | Giá này có rẻ hơn các đối thủ cùng ngành không? | 这个价格比同行便宜吗? | Zhège jiàgé bǐ tóngxíng piányí ma? |
82 | Bạn có thể đưa cho tôi một phương án hấp dẫn hơn được không? | 你们能不能给我一个更具有吸引力的方案? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng jùyǒu xīyǐn lì de fāng'àn? |
83 | Giá này so với cùng kỳ năm ngoái tăng lên bao nhiêu? | 这个价格比去年同期涨了多少? | Zhège jiàgé bǐ qùnián tóngqí zhǎngle duōshǎo? |
84 | Giá này có bao gồm dịch vụ hậu mãi không? | 这个价格有没有包含售后服务? | Zhège jiàgé yǒu méiyǒu bāohán shòuhòu fúwù? |
85 | Có thể đưa cho tôi một giá cả hợp lý hơn được không? | 能不能给我一个更加实惠的价格? | Néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèngjiā shíhuì de jiàgé? |
86 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả ưu đãi hơn được không? | 你们能否给我一个更加优惠的价格? | Nǐmen néng fǒu gěi wǒ yīgè gèngjiā yōuhuì de jiàgé? |
87 | Giá cả của bạn là cố định hay có thể thương lượng được không? | 你们的价格是固定的还是可以谈判的? | Nǐmen de jiàgé shì gùdìng de háishì kěyǐ tánpàn de? |
88 | Giá này so với giá của sản phẩm khác như thế nào? | 这个价格和其他产品的价格相比如何? | Zhège jiàgé hé qítā chǎnpǐn de jiàgé xiāng bǐ rúhé? |
89 | Bạn có các chương trình ưu đãi nào không? | 你们有没有优惠活动? | Nǐmen yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng? |
90 | Bạn có thể cho tôi nhiều hơn các khoản giảm giá được không? | 你们可以给我更多的折扣吗? | Nǐmen kěyǐ gěi wǒ gèng duō de zhékòu ma? |
91 | Giá này đã bao gồm phí vận chuyển chưa? | 这个价格包括运费吗? | Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma? |
92 | Giá của bạn có thấp hơn giá thị trường không? | 你们的价格比市场价格低吗? | Nǐmen de jiàgé bǐ shìchǎng jiàgé dī ma? |
93 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả cụ thể hơn được không? | 你们能不能给我一个更加具体的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèngjiā jùtǐ de jiàgé? |
94 | Bạn có thể đưa cho tôi một báo giá chi tiết hơn được không? | 你们能不能给我一个更加详细的报价单? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèngjiā xiángxì de bàojià dān? |
95 | Giá này có thể đem lại cho tôi được bao nhiêu ưu đãi? | 这个价格可以让我得到多大的优惠? | Zhège jiàgé kěyǐ ràng wǒ dédào duōdà de yōuhuì? |
96 | Bạn có thể đưa cho tôi một báo giá linh hoạt hơn được không? | 你们能不能给我一个更加灵活的报价? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèngjiā línghuó de bàojià? |
97 | Giá của bạn có thể được giảm theo số lượng đặt hàng không? | 你们的价格是否可以根据订购数量而优惠? | Nǐmen de jiàgé shìfǒu kěyǐ gēnjù dìnggòu shùliàng ér yōuhuì? |
98 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả hấp dẫn hơn được không? | 你们能不能给我一个更具吸引力的价格? | Nǐmen néng bùnéng gěi wǒ yīgè gèng jù xīyǐn lì de jiàgé? |
99 | Giá này đã bao gồm chi phí bảo trì sau bán hàng chưa? | 这个价格包括售后维修费用吗? | Zhège jiàgé bāokuò shòuhòu wéixiū fèiyòng ma? |
100 | Giá cả của bạn có tính đến ưu đãi của tôi như một khách hàng cũ không? | 你们的价格是否考虑到了我作为老客户的优惠? | Nǐmen de jiàgé shìfǒu kǎolǜ dàole wǒ zuòwéi lǎo kèhù de yōuhuì? |
101 | Bạn có thể đưa cho tôi một giá cả cạnh tranh hơn được không? | 你们能否提供更具有竞争力的价格? | Nǐmen néng fǒu tígōng gèng jùyǒu jìngzhēng lì de jiàgé? |
102 | Có thể đưa cho tôi một số ưu đãi bổ sung, ví dụ như quà tặng hoặc điểm thưởng được không? | 能否给我一些额外的优惠,例如礼品或者积分? | Néng fǒu gěi wǒ yīxiē éwài de yōuhuì, lìrú lǐpǐn huòzhě jīfēn? |
103 | Giá này đã bao gồm thuế chưa? | 这个价格有没有含税? | Zhège jiàgé yǒu méiyǒu hán shuì? |
104 | Bạn có thể đưa cho tôi giá trước thuế được không? | 你们能否提供税前价格? | Nǐmen néng fǒu tígōng shuì qián jiàgé? |
105 | Giá này là giá cho mỗi đơn vị hay là tổng giá? | 这个价格是每单位的价格还是总价? | Zhège jiàgé shì měi dānwèi de jiàgé háishì zǒng jià? |
106 | Bạn có thể cung cấp cho tôi sản phẩm hoặc dịch vụ tốt hơn được không? | 你们能否提供更加优质的产品或服务? | Nǐmen néng fǒu tígōng gèngjiā yōuzhì de chǎnpǐn huò fúwù? |
107 | Bạn có thể cung cấp cho tôi các dịch vụ bảo hành toàn diện hơn được không? | 你们能否提供更加全面的保障服务? | Nǐmen néng fǒu tígōng gèngjiā quánmiàn de bǎozhàng fúwù? |
108 | Bạn có thể cung cấp cho tôi sản phẩm hoặc dịch vụ tùy chỉnh được không? | 你们能否提供定制化的产品或服务? | Nǐmen néng fǒu tígōng dìngzhì huà de chǎnpǐn huò fúwù? |
109 | Dịch vụ hậu mãi của bạn bao gồm những gì? | 你们的售后服务包括哪些内容? | Nǐmen de shòuhòu fúwù bāokuò nǎxiē nèiróng? |
110 | Giá cả này đã tính đến chất lượng và hiệu suất của sản phẩm chưa? | 这个价格是否考虑到了产品的质量和性能? | Zhège jiàgé shìfǒu kǎolǜ dàole chǎnpǐn de zhìliàng hé xìngnéng? |
111 | Giá của bạn có tính đến nhu cầu và xu hướng của thị trường không? | 你们的价格是否考虑到了市场的需求和趋势? | Nǐmen de jiàgé shìfǒu kǎolǜ dàole shìchǎng de xūqiú hé qūshì? |
112 | Bạn có thể đưa cho tôi một số giá tham khảo được không? | 你们能否给我一些参考价格? | Nǐmen néng fǒu gěi wǒ yīxiē cānkǎo jiàgé? |
113 | Bạn có thể cho tôi biết nơi sản xuất và nhà sản xuất của sản phẩm được không? | 你们能否告诉我产品的产地和制造商? | Nǐmen néng fǒu gàosù wǒ chǎnpǐn de chǎndì hé zhìzào shāng? |
Last edited: