• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng


Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3 tiếp tục chương trình đào tạo kiến thức tiếng Trung giao tiếp cơ bản để có thể tự nhập hàng Trung Quốc tận gốc trên nền tảng của Alibaba mà không cần phải thông qua các dịch vụ order trung gian. Đây là một trong những khóa đào tạo của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ được rất nhiều bạn trẻ ưu thích. Nếu như bạn thật sự đang muốn tìm nguồn hàng tận gốc giá rẻ trên Taobao và 1688 thì khóa học nhập hàng Trung Quốc tận gốc này chính là sự lựa chọn tốt nhất dành cho bạn.




Giới thiệu khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ là chương trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp để học viên có thể giao dịch và đàm phán với các shop Trung Quốc.

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ là một chương trình đào tạo chuyên nghiệp và bài bản nhằm giúp học viên có thể giao dịch và đàm phán hiệu quả với các shop Trung Quốc trên các trang thương mại điện tử phổ biến như Taobao và 1688.

Với phương pháp dạy học trực tiếp từ người bản xứ và kinh nghiệm thực tế trong lĩnh vực thương mại quốc tế, Thầy Vũ sẽ giúp các học viên cải thiện khả năng giao tiếp và đàm phán bằng tiếng Trung của mình, cũng như hiểu rõ hơn về văn hoá kinh doanh của Trung Quốc.

Khóa học bao gồm nhiều bài học thực tế và cụ thể, từ cách tìm kiếm sản phẩm trên trang web đến cách liên lạc với các nhà cung cấp và đàm phán giá cả. Ngoài ra, học viên sẽ được hướng dẫn cách xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình giao dịch và giải quyết tranh chấp.

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 của Thầy Vũ rất thích hợp cho những người muốn tìm hiểu và kinh doanh với các shop Trung Quốc trực tuyến. Nếu bạn đang quan tâm và muốn tăng cường kỹ năng giao dịch với Trung Quốc, hãy đăng ký khóa học ngay để được học tập và thực hành cùng Thầy Vũ.

Ngày 20/3/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
  1. 他是我的朋友 tā shì wǒ de péngyǒu
  2. 你家有人吗?nǐ jiā yǒu rén ma
  3. 她是我的女儿 tā shì wǒ de nǚ ér
  4. 你女儿几岁了?nǐ nǚ ér jǐ suì le
  5. 她今年几岁了?tā jīnnián jǐ suì le
  6. 你的老师多大了?nǐ de lǎoshī duō dà le
  7. 你会汉语?nǐ huì hànyǔ ma
  8. 你会说汉语吗?nǐ huì shuō hànyǔ ma
  9. 你会说英语吗?nǐ huì shuō yīngyǔ ma
  10. 我不会说英语 wǒ bú huì shuō yīngyǔ
  11. 中国菜很好吃 zhōngguó cài hěn hǎochī
  12. 越南菜很好吃 yuènán cài hěn hǎochī
  13. 你吃中国菜吗?nǐ chī zhōngguó cài ma
  14. 你会做什么菜?nǐ huì zuò shénme cài
  15. 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma
  16. 你会做越南菜吗?nǐ huì zuò yuènán cài ma
  17. 我不会做 wǒ bú huì zuò
  18. 你会写汉语吗?nǐ huì xiě hànyǔ ma
  19. 你会写汉字吗?nǐ huì xiě hànzì ma
  20. 我会写汉字 wǒ huì xiě hànzì
  21. 我不会写汉字 wǒ bú huì xiě hànzì
  22. 你会读汉字吗?nǐ huì dú hànzì
  23. 我不会读汉字 wǒ bú huì dú hànzì
  24. 你怎么写汉字?nǐ zěnme xiě hànzì
  25. 这是什么?zhè shì shénme
  26. 这是我的老师 zhè shì wǒ de lǎoshī
  27. 这是谁?zhè shì shuí
  28. 这是我的名字 zhè shì wǒ de míngzi
  29. 请问你是谁?qǐngwèn nǐ shì shuí
  30. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  31. 今天二十号 jīntiān èr shí hào
  32. 今天几月?jīntiān jǐ yuè
  33. 今天三月 jīntiān sān yuè
  34. 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè
  35. 今天星期天 jīntiān xīngqī tiān
  36. 今天星期一 jīntiān xīngqī yī
  37. 今天星期六 jīntiān xīngqī liù
Để có thể tiếp thu một các hiệu quả toàn bộ kiến thức trong bài giảng này, các bạn hãy nhanh chóng xem lại ngay toàn bộ từ vựng tiếng Trung taobao 1688 và ngữ pháp tiếng Trung cơ bản từ bài giảng 1 đến bài giảng 2 trong link dưới đây.

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1

Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2

Các bạn xem video Thầy Vũ livestream dạy học trên lớp hôm nay ngày 20 tháng 3 năm 2023 mà chưa hiểu bài ở chỗ nào thì hãy thảo luận ngay cùng Thầy Vũ trong forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm tiếng Trung giao tiếp Quận Thanh Xuân ChineMaster nhé.

Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ

Mẫu câu tiếng Trung chat với shop Taobao 1688 Tmall


Sau đây là một số mẫu câu tiếng Trung thông dụng và rất cơ bản để chat với các shop Trung Quốc trên taobao tmall và 1688 các bạn chú ý xem nhé.

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1​
Chào bạn, cho mình hỏi có sản phẩm này không?你好,请问有没有这个商品?Nǐ hǎo, qǐngwèn yǒu méiyǒu zhège shāngpǐn?
2​
Sản phẩm này còn hàng không?这个商品还有货吗?Zhège shāngpǐn hái yǒu huò ma?
3​
Cho mình hỏi kích thước sản phẩm này như thế nào?请问这个商品的尺码是怎么样的?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de chǐmǎ shì zěnme yàng de?
4​
Sản phẩm này có lựa chọn màu sắc không?这个商品有颜色选择吗?Zhège shāngpǐn yǒu yánsè xuǎnzé ma?
5​
Cho mình hỏi chất liệu của sản phẩm này là gì?请问这个商品的材质是什么?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme?
6​
Sản phẩm này có phải là hàng chính hãng không?这个商品是不是正品?Zhège shāngpǐn shì bùshì zhèngpǐn?
7​
Cho mình hỏi sản phẩm này có thể đổi trả không?请问这个商品能不能退换货?Qǐngwèn zhège shāngpǐn néng bùnéng tuìhuàn huò?
8​
Sản phẩm này có giảm giá không?这个商品能不能打折?Zhège shāngpǐn néng bùnéng dǎzhé?
9​
Cho mình hỏi phí vận chuyển của sản phẩm này là bao nhiêu?请问这个商品的运费是多少?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de yùnfèi shì duōshǎo?
10​
Sản phẩm này giao hàng mất bao lâu?这个商品多久能送到?Zhège shāngpǐn duōjiǔ néng sòng dào?
11​
Cho mình hỏi thời gian bảo hành của sản phẩm này là bao lâu?请问这个商品的保修期是多久?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bǎoxiū qī shì duōjiǔ?
12​
Sản phẩm này phù hợp để mặc trong những dịp nào?这个商品适合哪些场合穿戴?Zhège shāngpǐn shìhé nǎxiē chǎnghé chuāndài?
13​
Cho mình hỏi sản phẩm này có chương trình khuyến mãi không?请问这个商品有没有优惠活动?Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu yōuhuì huódòng?
14​
Sản phẩm này có thể làm quà tặng được không?这个商品可以送礼物吗?Zhège shāngpǐn kěyǐ sòng lǐwù ma?
15​
Cho mình hỏi bao bì của sản phẩm này như thế nào?请问这个商品的包装是怎样的?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de bāozhuāng shì zěnyàng de?
16​
Sản phẩm này có thể lựa chọn các kiểu khác không?这个商品有没有其他款式可以选择?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu qítā kuǎnshì kěyǐ xuǎnzé?
17​
Cho mình hỏi sản phẩm này có những tính năng gì?请问这个商品的功能有哪些?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de gōngnéng yǒu nǎxiē?
18​
Sản phẩm này có những điều cần lưu ý đặc biệt không?这个商品有没有特别说明的注意事项?Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu tèbié shuōmíng de zhùyì shìxiàng?
19​
Cho mình hỏi thương hiệu của sản phẩm này là gì?请问这个商品的品牌是什么?Qǐngwèn zhège shāngpǐn de pǐnpái shì shénme?
20​
Chất lượng của sản phẩm này như thế nào这个商品的质量怎么样?Zhège shāngpǐn de zhìliàng zěnme yàng?
21​
Bạn có thể đóng gói kỹ hơn được không?你这个包装能不能打得好一点?Nǐ zhège bāozhuāng néng bùnéng dǎ dé hǎo yīdiǎn?
22​
Sản phẩm này chất lượng như thế nào?这个产品质量怎么样?Zhège chǎnpǐn zhí liàng zěnme yàng?
23​
Bạn có thể chụp hình sản phẩm thật cho tôi được không?麻烦你给我拍个实物图好吗?Máfan nǐ gěi wǒ pāi gè shíwù tú hǎo ma?
24​
Tôi có thể trả trước một nửa giá tiền được không?我可以先付一半定金吗?Wǒ kěyǐ xiān fù yībàn dìngjīn ma?
25​
Phí vận chuyển tính như thế nào?邮费怎么算?Yóufèi zěnme suàn?
26​
Bạn có cung cấp dịch vụ COD (thanh toán khi nhận hàng) không?你们有没有货到付款的服务?Nǐmen yǒu méiyǒu huò dào fùkuǎn de fúwù?
27​
Sản phẩm này có bảo hành không?这个商品有保修吗?Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma?
28​
Tôi có thể thêm các sản phẩm khác vào đơn hàng được không?我能否在订单中添加一些其他的商品?Wǒ néng fǒu zài dìngdān zhōng tiānjiā yīxiē qítā de shāngpǐn?
29​
Bạn có hàng sẵn không?你们有没有现货?Nǐmen yǒu méiyǒu xiànhuò?
30​
Bạn có thể cho tôi biết cân nặng của sản phẩm này được không?你能不能告诉我这个商品的重量?Nǐ néng bùnéng gàosù wǒ zhège shāngpǐn de zhòngliàng?
31​
Sản phẩm này phù hợp mùa nào để mặc?这个商品适合什么季节穿?Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuān?
32​
Tôi có thể đổi trả sản phẩm này không?这个商品能不能退换货?Zhège shāngpǐn néng bùnéng tuìhuàn huò?
33​
Chúng ta có thể giao dịch riêng tư không?我们可以私下交易吗?Wǒmen kěyǐ sīxià jiāoyì ma?
34​
Sản phẩm này còn bao nhiêu hàng tồn kho?这个商品有多少库存?Zhège shāngpǐn yǒu duōshǎo kùcún?
35​
Tôi có thể xem số vận đơn của đơn hàng được không?我可以看一下包裹的运单号吗?Wǒ kěyǐ kàn yīxià bāoguǒ de yùn dān hào ma?
36​
Bạn có thể cung cấp hóa đơn được không?请问你们能不能提供发票?Qǐngwèn nǐmen néng bùnéng tígōng fāpiào?
37​
Bạn có thể cho tôi biết kích thước của sản phẩm này được không?你能不能告诉我这个商品的尺码?Nǐ néng bùnéng gàosù wǒ zhège shāngpǐn de chǐmǎ?

Giới thiệu tổng quan về trung tâm tiếng Trung giao tiếp uy tín Quận Thanh Xuân ChineMaster

Mình rất vui được giới thiệu đến bạn về trung tâm tiếng Trung giao tiếp ChineMaster tại Quận Thanh Xuân. ChineMaster là một trong những trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng hàng đầu tại Hà Nội, với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và đầy đủ chứng chỉ chuyên môn.

Tại ChineMaster, chúng tôi cung cấp các khóa học tiếng Trung giao tiếp từ cơ bản đến nâng cao, phù hợp với mọi trình độ học viên. Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu về ngành kinh tế, du lịch, kinh doanh và văn hóa Trung Quốc.

Đặc biệt, ChineMaster còn có các lớp học theo nhóm hoặc học tập riêng tư để đáp ứng nhu cầu học tập và lịch học linh hoạt của các học viên. Chúng tôi cũng cung cấp các hoạt động ngoại khóa thú vị để giúp các học viên cải thiện kỹ năng giao tiếp và tăng cường sự tự tin khi sử dụng tiếng Trung.

Đến với ChineMaster, bạn sẽ được học tập trong một môi trường thân thiện, năng động và chuyên nghiệp, được trang bị những kiến thức và kỹ năng tiếng Trung cần thiết để có thể giao tiếp và làm việc hiệu quả với người Trung Quốc.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Quận Thanh Xuân, hãy đến với ChineMaster để được hỗ trợ tốt nhất trong việc học tập và phát triển khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình. Chúng tôi rất mong được đón tiếp và hỗ trợ bạn trong hành trình học tập sắp tới!

Thầy Vũ 090 468 4983

KIẾN THỨC MỞ RỘNG

PHƯƠNG VỊ TỪ (TỪ CHỈ PHƯƠNG HƯỚNG) TRONG TIẾNG TRUNG

PHƯƠNG VỊ TỪ ĐƠN (PHẦN 2)

2. Một vài phương vị từ đơn dùng theo cặp, đã trở thành 1 từ riêng biệt

Các phương vị từ đơn dùng theo cặp như 上下 (khoảng chừng/ trên dưới/ toàn thể/ cao thấp .),前后 ( Trước sau/ từ đầu đến cuối/ đầu và cuối ) ,左右 (khoảng/ xung quanh, trái và phải/ hai bên.. ) ,vv thường dùng phía sau số lượng từ hoặc những từ ngữ biểu thị thời gian, không gian, biểu thị số ước lượng.

Ví dụ:

四十岁上下 (khoảng chừng/ trên dưới 40 tuổi ) 六千公尺上下 ( khoảng chừng 6000 mét) 大河上下 ( trên dưới con sông lớn ) 两点钟前后 (chừng 2h) 国庆节前后 (trước và sau lễ quốc khánh) 事情发生的前后 (trước và sau khi sự việc xảy ra) 三点钟左右 ( khoảng 3h) 二十岁左右 (chừng 20 tuổi ) 一百人左右 (khoảng 100 người )

内外 (trong và ngoài/ trong ngoài/ độ/ trong vòng/ chừng) có thể dùng sau từ ngữ chỉ nơi chốn

Ví dụ

长城内外 (Bên trong và bên ngoài Trường Thành )

京城内外 (Bên trong và bên ngoài kinh đô)

Có một vài phương vị theo cặp khi sử dụng cùng nhau biểu thị phương vị và phạm vị trừu tượng

Ví dụ

左右为难 ( thế khó xử)

前后矛盾 (trước sau mâu thuẫn / câu trước đá câu sau) 前后照应 ( trước sau ăn khớp với nhau) 内外有别 (trong ngoài có sự khác biệt)

Có một vài cặp phương vị từ lần lượt kết hợp với 一, trong câu tu sức cho động từ, biểu thị phương thức tiến hành của hành vi động tác.

一前一后地走 一左一右地摆摆

Một vài cặp phương vị từ, cả hai từ sử dụng trùng điệp, mang nghĩa là “khắp mọi nơi”

Ví dụ:

敌人闯进他的家里,上上下下,里里外外翻了个够,可是他们连一粒粮食也没有找到。 (Quân địch xâm nhập vào trong nhà anh ấy, lục lọi đủ khắp mọi nơi, nhưng bọn họ ngay cả một hạt lương thực cũng không tìm thấy)

吃过午饭,张楠坐在那里,把刚刚发生的事前前后后又想了一遍。 (Ăn xong bữa trưa, Trương Nam ngồi đó, lại suy nghĩ về tất cả những gì đã xảy ra. )
 
Last edited:
Back
Top