Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng Trung Quốc tận gốc giá tận xưởng
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 5 là bài giảng mới nhất hôm nay ngày 27/3/2023 của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trên website forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện Hà Nội. Trong video bài giảng livestream này Thầy Vũ tiếp tục đưa ra rất nhiều kiến thức quan trọng, bao gồm từ vựng tiếng Trung Taobao, từ vựng tiếng Trung 1688, cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung Taobao 1688 và rất nhiều mẫu câu tiếng Trung chat với Shop Trung Quốc trên Taobao Tmall 1688 của nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc Alibaba. Các bạn hãy tập trung lắng nghe Thầy Vũ giảng dạy trên lớp nhé. Chỗ nào các bạn nghe chưa nắm rõ kiến thức thì hãy thảo luận ngay với Thầy Vũ trên lớp hoặc là đăng câu hỏi của bạn trong phần bình luận ngay bên dưới diễn đàn này của trung tâm nhé.
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Ngày 27/3/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
- 你想买什么?nǐ xiǎng mǎi shénme
你想买几个?nǐ xiǎng mǎi jǐ gè - 我想买八个 wǒ xiǎng mǎi bā gè
- 你想买几个杯子?nǐ xiǎng mǎi jǐ gè bēizi
- 这个杯子多少钱?zhège bēizi duōshǎo qián
- 这个杯子九块钱 zhège bēizi jiǔ kuài qián
- 这个人是谁?zhège rén shì shuí
- 那个人是谁?nàge rén shì shuí
- 这个杯子很小 zhège bēizi hěn xiǎo
- 你的小猫几岁了?nǐ de xiǎo māo jǐ suì le
- 我的小猫一岁了 wǒ de xiǎomāo yí suì le
- 你的小猫在这儿 nǐ de xiǎomāo zài zhèr
- 今天你的老师在学校吗?jīntiān nǐ de lǎoshī zài xuéxiào ma
- 你的老师在那儿 nǐ de lǎoshī zài nàr
- 你的小狗几岁了?nǐ de xiǎo gǒu jǐ suì le
- 我的小狗三岁了 wǒ de xiǎo gǒu sān suì le
- 这个椅子多少钱? Zhège yǐzi duōshǎo qián
- 椅子下面 yǐzi xiàmiàn
- 你的小猫在椅子下面 nǐ de xiǎomāo zài yǐzi xiàmiàn
- 你在哪儿工作?nǐ zài nǎr gōngzuò
- 我在学校工作 wǒ zài xuéxiào gōngzuò
- 你的儿子几岁了?nǐ de érzi jǐ suì le
- 我的儿子九岁了 wǒ de érzi jiǔ suì le
- 我的儿子在医院工作 wǒ de érzi zài yīyuàn gōngzuò
- 我的老师是医生 wǒ de lǎoshī shì yīshēng
- 他们是我的医生 tāmen shì wǒ de yīshēng
- 我的小猫在桌子下面 wǒ de xiǎomāo zài zhuōzi xiàmiàn
- 小猫在桌子上 xiǎo māo zài zhuōzi shàng
- 你的电脑多少钱?nǐ de diànnǎo duōshǎo qián
- 小猫和小狗在桌子上 xiǎomāo hé xiǎogǒu zài zhuōzi shàng
- 桌子上有几本书?zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū
- 桌子上有三本书 zhuōzi shàng yǒu sān běn shū
- 你的电脑里有什么?nǐ de diànnǎo lǐ yǒu shénme
- 学校前面是我的商店 xuéxiào qiánmiàn shì wǒ de shāngdiàn
- 我的商店在学校前面 wǒ de shāngdiàn zài xuéxiào qiánmiàn
- 学校后面是我的商店 xuéxiào hòumiàn shì wǒ de shāngdiàn
- 昨天我没有去学校 zuótiān wǒ méiyǒu qù xuéxiào
- 他们没有去医院 tāmen méiyǒu qù yīyuàn
- 我能做这儿吗?wǒ néng zuò zhèr ma
- 你们不能做这儿 nǐmen bù néng zuò zhèr
- 这儿有人吗?zhèr yǒu rén ma
- 这儿没有人 zhèr méi yǒu rén
- 请老师坐 qǐng lǎoshī zuò
- 现在你想做什么?xiànzài nǐ xiǎng zuò shénme
- 现在你想去哪儿?xiànzài nǐ xiǎng qù nǎr
- 现在几点?xiànzài jǐ diǎn
- 现在九点了 xiànzài jiǔ diǎn le
- 九点二十五分 jiǔ diǎn èr shí wǔ fēn
- 八点十六分 bā diǎn shí liù fēn
- 今天中午你们去哪儿?jīntiān zhōngwǔ nǐmen qù nǎr
- 今天中午你们在哪儿吃饭?jīntiān zhōngwǔ nǐmen zài nǎr chī fàn
- 今天中午我们在学校吃饭 jīntiān zhōngwǔ wǒmen zài xuéxiào chī fàn
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 4
Mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall thông dụng
Dưới đây là các mẫu câu tiếng Trung chat với Shop Trung Quốc trên taobao 1688 tmall được thiết kế và sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
Tổng hợp mẫu câu tiếng Trung chat với shop Trung Quốc Taobao 1688 Tmall
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
1 | Xin chào, bạn cần tôi giúp gì không? | 您好,请问有什么需要帮忙的吗? | Nín hǎo, qǐngwèn yǒu shé me xūyào bāngmáng de ma? |
2 | Sản phẩm này còn hàng không? | 这个商品还有货吗? | Zhège shāngpǐn hái yǒu huò ma? |
3 | Có thể giảm giá được không? | 能不能便宜一点? | Néng bùnéng piányí yīdiǎn? |
4 | Tôi có thể đổi hoặc trả hàng được không? | 我可以退货吗? | Wǒ kěyǐ tuìhuò ma? |
5 | Sản phẩm này có thể chọn màu sắc khác không? | 这个商品有其他颜色可选吗? | Zhège shāngpǐn yǒu qítā yánsè kě xuǎn ma? |
6 | Bạn có thể gửi hàng nhanh quốc tế được không? | 请问可以发国际快递吗? | Qǐngwèn kěyǐ fā guójì kuàidì ma? |
7 | Tôi có thể thanh toán bằng Alipay được không? | 请问可以使用支付宝付款吗? | Qǐngwèn kěyǐ shǐyòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma? |
8 | Phí vận chuyển là bao nhiêu? | 运费是多少? | Yùnfèi shì duōshǎo? |
9 | Tôi cần cung cấp địa chỉ nhận hàng không? | 我需要提供收货地址吗? | Wǒ xūyào tígōng shōu huò dìzhǐ ma? |
10 | Tôi có thể thay đổi thông tin đơn hàng được không? | 我可以更改订单信息吗? | Wǒ kěyǐ gēnggǎi dìngdān xìnxī ma? |
11 | Chất lượng sản phẩm này như thế nào? | 这个商品的品质怎么样? | Zhège shāngpǐn de pǐnzhí zěnme yàng? |
12 | Bạn có thể gửi cho tôi một số hình ảnh sản phẩm được không? | 能不能给我发一些产品照片? | Néng bùnéng gěi wǒ fā yīxiē chǎnpǐn zhàopiàn? |
13 | Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không? | 请问这个商品是正品吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma? |
14 | Bạn có thể giúp tôi tìm kiếm các sản phẩm tương tự không? | 能不能帮我找一些类似的商品? | Néng bùnéng bāng wǒ zhǎo yīxiē lèisì de shāngpǐn? |
15 | Bạn có thể cung cấp cho tôi một số phiếu giảm giá được không? | 能不能给我一些优惠券? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē yōuhuì quàn? |
16 | Kích thước sản phẩm này có chuẩn không? | 这个商品的尺码是标准的吗? | Zhège shāngpǐn de chǐmǎ shì biāozhǔn dì ma? |
17 | Bạn có thể cho tôi một số lời khuyên mua hàng được không? | 能不能给我一些购买建议? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē gòumǎi jiànyì? |
18 | Sản phẩm này có thời gian bảo hành không? | 这个商品有保修期吗? | Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū qī ma? |
19 | Bạn có thể cho tôi đánh giá sản phẩm được không? | 能不能给我一些商品评论? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē shāngpǐn pínglùn? |
20 | Bạn có thể cung cấp cho tôi thông tin vận chuyển được không? | 能不能给我一些物流信息? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē wùliú xìnxī? |
21 | Bạn có thể đảm bảo an toàn vận | 能不能保证快递安全? | Néng bùnéng bǎozhèng kuàidì ānquán? |
22 | Bạn có thể cung cấp hóa đơn được không? | 能不能提供发票? | Néng bùnéng tígōng fāpiào? |
23 | Bạn có thể cho tôi biết thời gian dự kiến nhận hàng không? | 能不能告诉我预计送达时间? | Néng bùnéng gàosù wǒ yùjì sòng dá shíjiān? |
24 | Bạn có thể giúp tôi hủy đơn hàng không? | 能不能帮我取消订单? | Néng bùnéng bāng wǒ qǔxiāo dìngdān? |
25 | Sản phẩm này có thể được đặt hàng theo yêu cầu không? | 这个商品可以定制吗? | Zhège shāngpǐn kěyǐ dìngzhì ma? |
26 | Bạn có thể cung cấp gói sản phẩm kết hợp không? | 能不能提供组合套餐? | Néng bùnéng tígōng zǔhé tàocān? |
27 | Bạn có thể cung cấp số điện thoại dịch vụ khách hàng không? | 能不能提供客户服务电话? | Néng bùnéng tígōng kèhù fúwù diànhuà? |
28 | Sản phẩm này cần tự lắp ráp không? | 这个商品需要自己组装吗? | Zhège shāngpǐn xūyào zìjǐ zǔzhuāng ma? |
29 | Bạn có thể cung cấp cho tôi mã giảm giá được không? | 能不能给我一些折扣码? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē zhékòu mǎ? |
30 | Sản phẩm này có thể thanh toán khi nhận hàng không? | 这个商品有货到付款吗? | Zhège shāngpǐn yǒu huò dào fùkuǎn ma? |
31 | Bạn có thể cho tôi xem phản hồi của người dùng được không? | 能不能给我一些用户反馈? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē yònghù fǎnkuì? |
32 | Bạn có thể cung cấp đóng gói quà tặng được không? | 能不能提供礼品包装? | Néng bùnéng tígōng lǐpǐn bāozhuāng? |
33 | Sản phẩm này có thể đổi hoặc trả lại được không? | 这个商品可以退换吗? | Zhège shāngpǐn kěyǐ tuìhuàn ma? |
34 | Bạn có thể cung cấp quà tặng không? | 能不能提供赠品? | Néng bùnéng tígōng zèngpǐn? |
35 | Bạn có thể cho tôi biết trọng lượng sản phẩm không? | 能不能告诉我商品的重量? | Néng bùnéng gàosù wǒ shāngpǐn de zhòngliàng? |
36 | Bạn có thể cung cấp ưu đãi mua hàng nhóm được không? | 能不能提供团购优惠? | Néng bùnéng tígōng tuángòu yōuhuì? |
37 | Sản phẩm này có phụ kiện kèm theo không? | 这个商品有配件吗? | Zhège shāngpǐn yǒu pèijiàn ma? |
38 | Bạn có thể cung cấp dịch vụ lắp đặt được không? | 能不能提供安装服务? | Néng bùnéng tígōng ānzhuāng fúwù? |
39 | Bạn có thể cung cấp mẫu sản phẩm miễn phí không? | 能不能提供免费样品? | Néng bùnéng tígōng miǎnfèi yàngpǐn? |
40 | Sản phẩm này có hoạt động giảm giá không? | 这个商品有优惠活动吗? | Zhège shāngpǐn yǒu yōuhuì huódòng ma? |
41 | Bạn có thể cung cấp hoạt động mua sắm cộng đồng không? | 能不能提供拼团活动? | Néng bùnéng tígōng pīn tuán huódòng? |
42 | Có thể chỉ định đơn vị vận chuyển được không? | 快递可以指定吗? | Kuàidì kěyǐ zhǐdìng ma? |
43 | Sản phẩm này phù hợp mặc trong mùa nào? | 这个商品适合什么季节穿? | Zhège shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuān? |
44 | Bạn có thể cung cấp video giới thiệu sản phẩm không? | 能不能提供视频介绍? | Néng bùnéng tígōng shìpín jièshào? |
45 | Sản phẩm này có thời gian bảo hành không? | 这个商品有保修期吗? | Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū qī ma? |
46 | Bạn có thể cung cấp dịch vụ sửa chữa không? | 能不能提供维修服务? | Néng bùnéng tígōng wéixiū fúwù? |
47 | Bạn có thể cung cấp cho tôi những phiếu giảm giá được không? | 能不能给我一些优惠券? | Néng bùnéng gěi wǒ yīxiē yōuhuì quàn? |
48 | Sản phẩm này có phải là hàng chính hãng không? | 这个商品是正品吗? | Zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma? |
49 | Bạn có thể gửi thông báo vận chuyển cho tôi được không? | 能不能提供发货通知? | Néng bùnéng tígōng fā huò tōngzhī? |
50 | Sản phẩm này có những màu sắc nào để lựa chọn không? | 这个商品有什么颜色可选? | Zhège shāngpǐn yǒu shé me yánsè kě xuǎn? |
51 | Bạn có thể cung cấp bảo đảm an toàn cho tôi không? | 能不能提供安全保障? | Néng bùnéng tígōng ānquán bǎozhàng? |
52 | Sản phẩm này phù hợp với độ tuổi nào? | 这个商品适合什么年龄段? | Zhège shāngpǐn shìhé shénme niánlíng duàn? |
53 | Bạn có thể cung cấp lựa chọn kích cỡ khác nhau được không? | 能不能提供不同尺码的选项? | Néng bùnéng tígōng bùtóng chǐmǎ de xuǎnxiàng? |
54 | Chất liệu của sản phẩm này là gì? | 这个商品的材质是什么? | Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? |
55 | Bạn có thể cung cấp thanh toán an toàn cho tôi không? | 能不能提供安全支付? | Néng bùnéng tígōng ānquán zhīfù? |
56 | Chất lượng của sản phẩm này như thế nào? | 这个商品的质量如何? | Zhège shāngpǐn de zhìliàng rúhé? |
57 | Bạn có thể cung cấp chính sách hoàn tiền cho tôi không? | 能不能提供退款政策? | Néng bùnéng tígōng tuì kuǎn zhèngcè? |
58 | Sản phẩm này phù hợp mặc trong những dịp nào? | 这个商品适合什么场合穿? | Zhège shāngpǐn shìhé shénme chǎnghé chuān? |
59 | Bạn có thể cung cấp lựa chọn phương thức thanh toán được không? | 能不能提供付款方式选择? | Néng bùnéng tígōng fùkuǎn fāngshì xuǎnzé? |
60 | Nơi sản xuất của sản phẩm này ở đâu? | 这个商品的产地在哪里? | Zhège shāngpǐn de chǎndì zài nǎlǐ? |
61 | Có thể cung cấp giao hàng vận chuyển nhanh không? | 能不能提供快速配送? | Néng bùnéng tígōng kuàisù pèisòng? |
Giới thiệu khóa học tiếng Trung để order Taobao 1688 Tmall của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ
Nếu bạn muốn trải nghiệm mua sắm trên các trang web Trung Quốc như Taobao, 1688 và Tmall, việc biết tiếng Trung sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc. Vì vậy, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn một khóa học tiếng Trung đặc biệt dành cho việc order hàng từ các trang web Trung Quốc này.
Khóa học được giảng dạy bởi Thầy Vũ, một giảng viên có kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Trung cho người Việt. Khóa học này sẽ giúp các bạn học được những từ vựng và câu trả lời cần thiết để có thể tương tác và đặt hàng trực tiếp với các nhà bán hàng Trung Quốc.
Khóa học sẽ được thiết kế theo hướng tập trung vào việc giúp học viên trau dồi kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung, từ cơ bản đến nâng cao. Ngoài ra, khóa học còn cung cấp cho học viên các kỹ năng cần thiết để đàm phán giá cả, yêu cầu sản phẩm đúng mẫu mã, đảm bảo chất lượng và giao hàng đúng hẹn.
Khóa học này cũng sẽ giúp học viên hiểu rõ các chính sách và quy trình đặt hàng trên các trang web Trung Quốc như Taobao, 1688 và Tmall. Bằng cách tham gia khóa học này, các bạn sẽ tiết kiệm được rất nhiều thời gian và tiền bạc khi đặt hàng từ Trung Quốc.
Với phương pháp giảng dạy chuyên nghiệp, khóa học sẽ giúp các bạn nhanh chóng tiếp cận với tiếng Trung một cách dễ dàng và hiệu quả. Nếu bạn đang tìm kiếm một khóa học tiếng Trung để order hàng từ Trung Quốc, đây sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho bạn. Hãy đăng ký ngay hôm nay để trở thành một chuyên gia trong việc order hàng từ Trung Quốc!
Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung để order Taobao
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
HÌNH THỨC PHỦ ĐỊNH VÀ NGHI VẤN CỦA CÂU CHỮ “是” TRONG TIẾNG TRUNG
Chỉ có thể dùng 不 để phủ định, không thể dùng 没 hoặc 没有。
Ví dụ:
(1) 我说的那个人不是他。
Không thể nói : 我说的那个人没是他。
Hình thức nghi vấn của câu chữ “是”
(1)是....... 吗?
这个房间是你的吗?
(2)是不是 ........ ?
他是不是参加会议的代表?
(3)是 ..... 不 (是) ?
车站旁边那个楼是邮电局不 (是)?
Khi dùng nghi vấn 是不是,hoặc là 是 ...... 不是, cuối câu không thể thêm từ biểu thị ngữ khi nghi vấn “吗”
Ví dụ:
Sau đây là những cách dùng sai
- 他是不是参加会议的代表吗?
- 那把伞是你的不是吗?
1. 还 có thể biểu thị hành động tiếp tục tiến hành hoặc tình trạng tiếp tục tồn tại, mang nghĩa “仍旧 ” (vẫn, cứ), 依然 (như cũ, như xưa).
Ví dụ:
- 几年没见,你还是老样子。 (Mấy năm không gặp, cậu vẫn như xưa)
- 这个矛盾解决了,还会遇到新的矛盾 。(Giải quyết mâu thuẫn này rồi, vẫn sẽ gặp những mâu thuẫn mới)
- 已经五月了,天还这么冷。 (Đã tháng 5 rồi, trời vẫn lạnh như này)
- 你怎么还不睡觉,都十二点了 (Sao em còn chưa đi ngủ nữa, đã 12 giờ rồi)
Ví dụ:
- 你明年还想学中文吗? (Năm sau bạn có còn muốn học tiếng Trung ko?)
- 这次比赛你取得了好成绩,今后还要刻苦学习,争取更上一层楼。 (Trận đấu lần này em đạt được thành tích tốt, từ nay về sau còn phải chịu khó học tập, ra sức thực hiện nâng cao lên một bước.)
Ví dụ:
- 你不但要关心自己的学生,还要关心自己的身体。 (Anh không những phải quan tâm học sinh của mình, mà còn phải quan tâm đến sức khỏe của mình nữa.)
- 除了他们,还有谁支持你的意见 (Ngoài họ ra, còn có ai ủng hộ ý kiến của bạn)
3. Biểu thị sự tiến thêm một bậc trong mức độ hoặc là số lượng, mang ý giống như 更, thường dùng ở câu chữ 比
Ví dụ:
- 声速快,光速比声速还快。 (tốc độ âm thanh nhanh, tốc độ ánh sáng còn nhanh hơn cả tốc độ âm thanh.)
- 你急啊?我比你还急。 (Cậu vội sao? Mình còn vội hơn cậu)
Last edited: