Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 Nguồn hàng Trung Quốc tận gốc giá rẻ tận xưởng
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 6 là bài giảng tiếp theo của buổi học hôm trước lớp của bạn Ngọc Hoa do Thầy Vũ chủ nhiệm. Trong bài giảng ngày hôm nay Thầy Vũ sẽ đưa ra rất nhiều kiến thức quan trọng về cấu trúc câu tiếng Trung, ngữ pháp tiếng Trung, từ vựng tiếng Trung và một loạt mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề. Các bạn học viên được luyện tập nghe nói đọc viết gõ dịch tiếng Trung cùng Thầy Vũ một cách bài bản và chuyên nghiệp nhất. Đồng thời, các bạn học viên cũng được trang bị thêm hàng trăm mẫu câu tiếng Trung theo chủ đề đặt hàng Taobao 1688 Tmall và mua hàng trên Taobao Tmall 1688 để có thể nắm vững được cách bắt chuyện với các shop Trung Quốc trên nền tảng thương mại điện tử Trung Quốc Alibaba.
Ngày 29/3/2023 (Lớp em Ngọc Hoa)
- 你们中午几点吃饭?nǐmen zhōngwǔ jǐ diǎn chī fàn
- 我们中午十二点吃饭 wǒmen zhōngwǔ shí èr diǎn chī fàn
- 现在几点了?xiànzài jǐ diǎn le
- 现在十点了 xiànzài shí diǎn le
- 你们什么时候去吃饭?nǐmen shénme shíhou qù chī fàn
- 什么时候老师去学校?shénme shíhou lǎoshī qù xuéxiào
- 你们什么时候回家?nǐmen shénme shíhou huí jiā
- 你们什么时候去看电影?nǐmen shénme shíhou qù kàn diànyǐng
- 我们今天中午去看电影 wǒmen jīntiān zhōngwǔ qù kàn diànyǐng
- 你的老师住在哪儿?nǐ de lǎoshī zhù zài nǎr
- 我的老师住在河内 wǒ de lǎoshī zhù zài hénèi
- 明天前你能回家吗?míngtiān qián nǐ néng huí jiā ma
- 我想住河内三天 wǒ xiǎng zhù hénèi sān tiān
- 今天天气怎么样?jīntiān tiānqì zěnmeyàng
- 今天天气很好 jīntiān tiānqì hěn hǎo
- 今天天气很热 jīntiān tiānqì hěn rè
- 今天天气很冷 jīntiān tiānqì hěn lěng
- 今天天气太热了 jīntiān tiānqì tài rè le
- 今天天气太冷了 jīntiān tiānqì tài lěng le
- 今天河内天气怎么样?jīntiān hénèi tiānqì zěnmeyàng
- 今天河内天气太热了 jīntiān hénèi tiānqì tài rè le
- 今天河内下雨吗?jīntiān hénèi xià yǔ ma
- 今天河内下大雨 jīntiān hénèi xià dà yǔ
- 今天你来学校吗?jīntiān nǐ lái xuéxiào ma
- 今天我去学校 jīntiān wǒ qù xuéxiào
- 今天你来学校做什么?jīntiān nǐ lái xuéxiào zuò shénme
- 今天我去学校看书 jīntiān wǒ qù xuéxiào kàn shū
- 今天会下雨吗?jīntiān huì xià yǔ ma
- 今天不会下雨 jīntiān bú huì xià yǔ
- 明天会下大雨 míngtiān huì xià dà yǔ
- 今天老师身体怎么样了?jīntiān lǎoshī shēntǐ zěnmeyàng le
- 今天老师身体很好 jīntiān lǎoshī shēntǐ hěn hǎo
- 她很爱吃水果 tā hěn ài chī shuǐguǒ
- 这些人是谁?zhè xiē rén shì shuí
- 这些人是我的朋友 zhè xiē rén shì wǒ de péngyǒu
- 这些书是谁的?zhè xiē shū shì shuí de
- 这些书是我的 zhè xiē shū shì wǒ de
- 这些水果多少钱?zhè xiē shuǐguǒ duōshǎo qián
- 你想多吃水果吗?nǐ xiǎng duō chī shuǐguǒ ma
- 我想喝一杯白水 wǒ xiǎng hē yì bēi bái shuǐ
- 你想喝什么水?nǐ xiǎng hē shénme shuǐ
- 喂你是谁?wéi nǐ shì shuí
- 喂,是老师吗?wéi, shì lǎoshī ma
- 她也是老师 tā yě shì lǎoshī
- 我想去中国学习汉语 wǒ xiǎng qù zhōngguó xuéxí hànyǔ
- 我在看书呢 wǒ zài kàn shū ne
- 你在看什么书?nǐ zài kàn shénme shū
- 我在看汉语书 wǒ zài kàn hànyǔ shū
- 我在学汉语 wǒ zài xué hànyǔ
- 我没在看书 wǒ méi zài kàn shū
- 你今天上午做什么?nǐ jīntiān shàngwǔ zuò shénme
- 今天上午我在家看电影 jīntiān shàngwǔ wǒ zài jiā kàn diànyǐng
- 你喜欢看什么电影?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng
- 你喜欢看中国电影吗? Nǐ xǐhuān kàn zhōngguó diànyǐng ma
- 今天我想在家看电影 jīntiān wǒ xiǎng zài jiā kàn diànyǐng
- 今天我在家看电视 jīntiān wǒ zài jiā kàn diànshì
- 昨天你几点睡觉?zuótiān nǐ jǐ diǎn shuìjiào
- 昨天我十点睡觉 zuótiān wǒ shí diǎn shuìjiào
- 老师在睡觉 lǎoshī zài shuì jiào
- 你给我汉语书吧 nǐ gěi wǒ hànyǔ shū ba
- 你给老师打电话吧 nǐ gěi lǎoshī dǎ diànhuà ba
Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ
Các bạn hãy nhanh chóng xem lại tất cả trọng điểm kiến thức từ bài giảng 1 đến bài giảng 5 trong các link video dưới đây.
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 1
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 2
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 3
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 4
Khóa học tiếng Trung order Taobao 1688 nhập hàng tận gốc bài 5
Giới thiệu khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ
Chào mừng các bạn đến với khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ!
Bạn là người kinh doanh, muốn mở rộng quy mô kinh doanh của mình, tìm kiếm nguồn hàng giá rẻ và chất lượng từ Trung Quốc? Bạn đang muốn bắt đầu kinh doanh trên các sàn thương mại điện tử hàng đầu của Trung Quốc như Taobao, 1688 hay Tmall?
Với khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ, bạn sẽ được hướng dẫn từ A-Z về quá trình tìm kiếm, chọn lựa, đặt hàng và vận chuyển hàng hóa từ các sàn thương mại điện tử Trung Quốc. Bạn sẽ được học cách tìm kiếm nguồn hàng chất lượng và giá cả hợp lý, cách kiểm tra chất lượng sản phẩm và đảm bảo quyền lợi của mình khi giao dịch với các nhà cung cấp.
Thầy Vũ là chuyên gia trong lĩnh vực nhập hàng từ Trung Quốc và đã có nhiều năm kinh nghiệm trong việc kinh doanh trên các sàn thương mại điện tử hàng đầu của Trung Quốc. Với phương pháp giảng dạy thực tế, trực tiếp từ trải nghiệm của mình, Thầy Vũ sẽ giúp các bạn nắm được các kỹ năng cần thiết để thành công trong kinh doanh nhập hàng Trung Quốc.
Thầy Vũ 090 468 4983
Khóa học tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
Bạn có muốn hướng dẫn nhập hàng từ các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc như Taobao, 1688 và Tmall một cách dễ dàng và hiệu quả? Bạn muốn tìm hiểu các kỹ năng cần thiết để trở thành một nhà nhập khẩu chuyên nghiệp và thành công trong việc kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử?
Nếu câu trả lời của bạn là "Có", thì khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ là lựa chọn tuyệt vời cho bạn!
Khóa học này được thiết kế bởi một chuyên gia hàng đầu trong lĩnh vực nhập khẩu Trung Quốc, Thầy Vũ. Với kinh nghiệm hơn 10 năm trong lĩnh vực nhập khẩu và kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, Thầy Vũ sẽ cung cấp cho bạn những kỹ năng và kiến thức cần thiết để thành công trong việc kinh doanh trên các trang thương mại điện tử lớn của Trung Quốc.
Khóa học này bao gồm nhiều chủ đề quan trọng như: cách tìm kiếm sản phẩm chất lượng trên Taobao, 1688 và Tmall; cách đàm phán giá cả với các nhà cung cấp Trung Quốc; cách vận chuyển hàng hóa từ Trung Quốc đến Việt Nam một cách nhanh chóng và an toàn; cách quản lý kho hàng và đơn hàng; và nhiều hơn nữa.
Khóa học sẽ cung cấp cho bạn những công cụ và phương pháp cần thiết để tăng cường khả năng cạnh tranh của bạn trên thị trường. Bạn sẽ học được cách xây dựng một chiến lược kinh doanh hiệu quả và tối ưu hóa chi phí. Bạn cũng sẽ được hướng dẫn bởi Thầy Vũ và các chuyên gia của mình trong suốt quá trình học tập.
Khóa học nhập hàng Taobao 1688 Tmall của Thầy Vũ là một cơ hội tuyệt vời để tìm hiểu thêm về việc nhập khẩu từ Trung Quốc và cách kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử. Đăng ký ngay hôm nay và trở thành một nhà nhập khẩu thành công!
Mẫu câu tiếng Trung nhập hàng Taobao 1688 Tmall thông dụng
Sau đây chúng ta sẽ cùng luyện tập gõ tiếng Trung và luyện tập nói tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo các mẫu câu chat với shop Taobao 1688 Tmall dưới đây.
| STT | Tiếng Việt | Tiếng Trung | Phiên âm |
1 | Xin chào, quần áo này còn không ạ? | 你好,请问这件衣服还有吗? | Nǐ hǎo, qǐngwèn zhè jiàn yīfú hái yǒu ma? |
2 | Cho em hỏi size này vừa không ạ? | 请问这个尺码合适吗? | Qǐngwèn zhège chǐmǎ héshì ma? |
3 | Bạn có thể gửi hình ảnh thật cho mình xem không? | 你能给我发一下实物图吗? | Nǐ néng gěi wǒ fā yīxià shíwù tú ma? |
4 | Cho mình hỏi màu này còn không? | 请问这个颜色还有吗? | Qǐngwèn zhège yánsè hái yǒu ma? |
5 | Giá này có thể giảm được không? | 这个价格能便宜一点吗? | Zhège jiàgé néng piányí yīdiǎn ma? |
6 | Có thể miễn phí vận chuyển không? | 能不能免费包邮? | Néng bùnéng miǎnfèi bāo yóu? |
7 | Cho mình hỏi sản phẩm này có màu sắc khác không? | 请问这个商品有其他颜色吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu qítā yánsè ma? |
8 | Sản phẩm này có thể đổi hoặc trả lại được không? | 这个商品可以退货吗? | Zhège shāngpǐn kěyǐ tuìhuò ma? |
9 | Sản phẩm này có thể giảm giá cho tôi không? | 这个商品能不能给我打折? | Zhège shāngpǐn néng bùnéng gěi wǒ dǎzhé? |
10 | Tôi muốn mua sản phẩm này, làm thế nào để đặt hàng? | 我想买这个商品,怎么下单? | Wǒ xiǎng mǎi zhège shāngpǐn, zěnme xià dān? |
11 | Chất lượng của thương hiệu này thế nào? | 请问这个品牌的质量怎么样? | Qǐngwèn zhège pǐnpái de zhìliàng zěnme yàng? |
12 | Sản phẩm này có phải hàng chính hãng không? | 这个商品是正品吗? | Zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma? |
13 | Sản phẩm này có thể đổi hàng được không? | 请问这个商品可以换货吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ huàn huò ma? |
14 | Sản phẩm này có thể cung cấp hóa đơn không? | 请问这个商品可以支持发票吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn kěyǐ zhīchí fāpiào ma? |
15 | Sản phẩm này có thời gian bảo hành không? | 请问这个商品有保修期吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū qī ma? |
16 | Sản phẩm này được sản xuất ở đâu? | 这个商品的产地在哪里? | Zhège shāngpǐn de chǎndì zài nǎlǐ? |
17 | Sản phẩm này có phụ kiện đi kèm không? | 请问这个商品有配件吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn yǒu pèijiàn ma? |
18 | Sản phẩm này có thể đóng gói quà tặng không? | 这个商品能否赠送礼品包装? | Zhège shāngpǐn néng fǒu zèngsòng lǐpǐn bāozhuāng? |
19 | Sản phẩm tôi muốn mua có hàng sẵn không? | 我要购买的商品有现货吗? | Wǒ yào gòumǎi de shāngpǐn yǒu xiànhuò ma? |
20 | Vật liệu của sản phẩm này là gì? | 这个商品的材质是什么? | Zhège shāngpǐn de cáizhì shì shénme? |
21 | Tôi muốn đặt hàng theo yêu cầu, có thể cung cấp dịch vụ đặt hàng theo yêu cầu không? | 我需要定制,能否提供定制服务? | Wǒ xūyào dìngzhì, néng fǒu tígōng dìngzhì fúwù? |
22 | Kích thước của sản phẩm này là bao nhiêu? | 请问这个商品的尺寸是多少? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn de chǐcùn shì duōshǎo? |
23 | Trọng lượng của sản phẩm này là bao nhiêu? | 这个商品的重量是多少? | Zhège shāngpǐn de zhòngliàng shì duōshǎo? |
24 | Cần lưu ý gì về sản phẩm này không? | 请问这个商品需要注意什么? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn xūyào zhùyì shénme? |
25 | Có màu khác không? | 这个产品有其他颜色吗? | Zhège chǎnpǐn yǒu qítā yánsè ma? |
26 | Bạn có thể gửi cho tôi một vài hình ảnh sản phẩm thực tế không? | 你能不能给我发一些实物图? | Nǐ néng bùnéng gěi wǒ fā yīxiē shíwù tú? |
27 | Sản phẩm này có bảo hành chất lượng không? | 这件商品有质量保证吗? | Zhè jiàn shāngpǐn yǒu zhìliàng bǎozhèng ma? |
28 | Sản phẩm này có thể đổi trả không? | 这件商品可以退换吗? | Zhè jiàn shāngpǐn kěyǐ tuìhuàn ma? |
29 | Giá này có thể thương lượng không? | 这个价格可以还价吗? | Zhège jiàgé kěyǐ huán jià ma? |
30 | Bạn hỗ trợ những phương thức thanh toán nào? | 你们支持哪些支付方式? | Nǐmen zhīchí nǎxiē zhīfù fāngshì? |
31 | Bạn có dịch vụ giao hàng thu tiền không? | 你们有货到付款的服务吗? | Nǐmen yǒu huò dào fùkuǎn de fúwù ma? |
32 | Phí vận chuyển là bao nhiêu? | 运费多少钱? | Yùnfèi duōshǎo qián? |
33 | Bạn có hóa đơn không? | 你们有发票吗? | Nǐmen yǒu fāpiào ma? |
34 | Sản phẩm này thích hợp mặc vào mùa nào? | 这件商品适合什么季节穿? | Zhè jiàn shāngpǐn shìhé shénme jìjié chuān? |
35 | Giá này có thể giảm xuống được không? | 这个价可以便宜点吗? | Zhège jià kěyǐ piányí diǎn ma? |
36 | Có lựa chọn màu sắc khác không? | 这个颜色有其他选择吗? | Zhège yánsè yǒu qítā xuǎnzé ma? |
37 | Bạn có thể cung cấp hóa đơn được không? | 你们能提供发票吗? | Nǐmen néng tígōng fāpiào ma? |
38 | Sản phẩm này có được bảo hành không? | 这个产品是否有保修? | Zhège chǎnpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū? |
39 | Khi nào sản phẩm này có thể được giao đến? | 这个产品什么时候可以送达? | Zhège chǎnpǐn shénme shíhòu kěyǐ sòng dá? |
40 | Có thể giao hàng gấp không? | 能不能加急送货? | Néng bùnéng jiā jí sòng huò? |
41 | Tôi có thể tự sắp xếp công ty vận chuyển được không? | 我可以自己安排快递公司吗? | Wǒ kěyǐ zìjǐ ānpái kuàidì gōngsī ma? |
42 | Phí vận chuyển là bao nhiêu? | 运费是多少? | Yùnfèi shì duōshǎo? |
43 | Tôi có thể xác nhận sau khi thanh toán được không? | 我可以付款后再确认吗? | Wǒ kěyǐ fùkuǎn hòu zài quèrèn ma? |
44 | Bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không? | 你们接受支付宝吗? | Nǐmen jiēshòu zhīfùbǎo ma? |
45 | Bạn chấp nhận các phương thức thanh toán nào? | 你们接受哪些付款方式? | Nǐmen jiēshòu nǎxiē fùkuǎn fāngshì? |
46 | Có thể cung cấp mẫu không? | 能否提供样品? | Néng fǒu tígōng yàngpǐn? |
47 | Kích cỡ này có phù hợp với tôi không? | 这个尺码适合我吗? | Zhège chǐmǎ shìhé wǒ ma? |
48 | Chất liệu của sản phẩm này là gì? | 这个材料是什么? | Zhège cáiliào shì shénme? |
49 | Sản phẩm này còn hàng không? | 这个商品有库存吗? | Zhège shāngpǐn yǒu kùcún ma? |
50 | Sản phẩm này có sẵn hàng không? | 这个商品有没有现货? | Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu xiànhuò? |
51 | Có màu sắc/kích cỡ khác để chọn không? | 有没有其他颜色/尺码可选? | Yǒu méiyǒu qítā yánsè/chǐmǎ kě xuǎn? |
52 | Chất lượng sản phẩm này như thế nào? | 这个商品质量怎么样? | Zhège shāngpǐn zhí liàng zěnme yàng? |
53 | Có thể cung cấp nhiều hình ảnh hơn không? | 能否提供更多的图片? | Néng fǒu tígōng gèng duō de túpiàn? |
54 | Sản phẩm này là hàng chính hãng không? | 这个商品是正品吗? | Zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma? |
55 | Sản phẩm này có tác dụng phụ không? | 这个商品有没有副作用? | Zhège shāngpǐn yǒu méiyǒu fùzuòyòng? |
56 | Xin hỏi cửa hàng của bạn có màu sắc khác của sản phẩm này không? | 请问您的店铺有这件商品的其他颜色吗? | Qǐngwèn nín de diànpù yǒu zhè jiàn shāngpǐn de qítā yánsè ma? |
57 | Tôi có thể xem sản phẩm này trước được không? | 我可以先看看这个商品吗? | Wǒ kěyǐ xiān kàn kàn zhège shāngpǐn ma? |
58 | Xin hỏi kích cỡ của sản phẩm này đúng chuẩn không? | 请问这个商品的尺码标准吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn de chǐmǎ biāozhǔn ma? |
59 | Phí vận chuyển của sản phẩm này là bao nhiêu? | 这个商品的运费是多少呢? | Zhège shāngpǐn de yùnfèi shì duōshǎo ne? |
60 | Có thể đổi/trả hàng được không? | 能否退换商品? | Néng fǒu tuìhuàn shāngpǐn? |
61 | Cửa hàng của bạn có chấp nhận thanh toán qua Alipay không? | 您的店铺接受支付宝吗? | Nín de diànpù jiēshòu zhīfùbǎo ma? |
62 | Tôi có thể trả trước một phần tiền đặt cọc không? | 我可以先付部分定金吗? | Wǒ kěyǐ xiān fù bùfèn dìngjīn ma? |
63 | Sản phẩm này có hỗ trợ trả góp không? | 这个商品支持分期付款吗? | Zhège shāngpǐn zhīchí fēnqí fùkuǎn ma? |
64 | Tôi có thể chọn công ty vận chuyển riêng của mình không? | 我可以选择自己的快递公司吗? | Wǒ kěyǐ xuǎnzé zìjǐ de kuàidì gōngsī ma? |
65 | Xin hỏi sản phẩm này có thời gian bảo hành không? | 请问这个商品是否有保修期限? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu bǎoxiū qíxiàn? |
66 | Có thể cung cấp hóa đơn được không? | 能否提供发票? | Néng fǒu tígōng fāpiào? |
67 | Xin hỏi sản phẩm này có sẵn hàng không? | 请问这个商品是否有现货? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn shìfǒu yǒu xiànhuò? |
68 | Nếu tôi đặt mua số lượng lớn, có thể giảm giá cho tôi được không? | 如果我订购了大量商品,可以给我打折吗? | Rúguǒ wǒ dìnggòule dàliàng shāngpǐn, kěyǐ gěi wǒ dǎzhé ma? |
69 | Có màu sắc khác cho sản phẩm này không? | 这个商品有其他颜色吗? | Zhège shāngpǐn yǒu qítā yánsè ma? |
70 | Kích thước này phù hợp cho người có cỡ nào? | 这个尺码适合多大的人穿? | Zhège chǐmǎ shìhé duōdà de rén chuān? |
71 | Tôi có thể trả hàng không? | 可以退货吗? | Kěyǐ tuìhuò ma? |
72 | Bạn có thể gửi cho tôi nhiều hình ảnh hơn không? | 你能给我更多的照片吗 | Nǐ néng gěi wǒ gèng duō de zhàopiàn ma |
73 | Gói hàng này có phải là mới không? | 这个包装是新的吗? | zhège bāozhuāng shì xīn de ma? |
74 | Bạn có thể gửi cho tôi một video xem không? | 你能给我发个视频看看吗? | Nǐ néng gěi wǒ fā gè shìpín kàn kàn ma? |
75 | Chất lượng của thương hiệu này tốt không? | 这个牌子的质量好吗? | Zhège páizi de zhìliàng hǎo ma? |
76 | Sản phẩm này có bảo hành không? | 这个商品有保修吗? | Zhège shāngpǐn yǒu bǎoxiū ma? |
77 | Sản phẩm này có kiểu khác không? | 这个商品有其他型号吗? | Zhège shāngpǐn yǒu qítā xínghào ma? |
78 | Sản phẩm này có trong kho hàng của bạn không? | 这个商品在你们的库存里吗? | Zhège shāngpǐn zài nǐmen de kùcún lǐ ma? |
79 | Xin hỏi sản phẩm này có phải là hàng chính hãng không? | 请问这个商品是正品吗? | Qǐngwèn zhège shāngpǐn shì zhèngpǐn ma? |
80 | Bạn có thể gửi hàng đi nước ngoài không? | 你们可以发到国外吗? | Nǐmen kěyǐ fā dào guówài ma? |
81 | Bạn có khuyến mãi không? | 你们有优惠吗? | Nǐmen yǒu yōuhuì ma? |
82 | Làm thế nào để sử dụng Alipay? | 请问支付宝怎么用? | Qǐngwèn zhīfùbǎo zěnme yòng? |
83 | Có thể xuất hóa đơn không? | 可以开发票吗? | Kěyǐ kāi fāpiào ma? |
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
ĐỘNG TỪ TRÙNG ĐIỆP TRONG TIẾNG TRUNG
Phần này ngăn gọn nhỏ nhẹ nhưng nó là phần cực kì quan trọng trong phần động từ nhé ^^
Trùng điệp động từ là chỉ các động từ trong tiếng Hán có thể sử dùng trùng điệp, động từ trùng điệp biểu thị một ý nghĩa nhất định, và cũng có công dụng biểu đạt đặc biệt.
Động từ đơn âm tiết
Khi trùng điệp động từ đơn âm tiết, âm tiết thứ 2 (tức là phần trùng điệp) đọc thanh nhẹ, có hình thức là AA (A biểu thị động từ đơn âm tiết). Như 看看,听听,想想。 Nếu như động từ là thanh thứ 3, vậy thì âm tiết thứ nhất thường biến thành thanh 2,âm tiết thứ hai (âm trùng điệp) vẫn đọc thanh nhẹ, như 讲讲 đọc là /jiáng jiang/,洗洗 đọc là / xí xi/ vv. Hình thức trùng điệp của động từ đơn âm tiết ở thêm 一 vào ở giữa, như 想一想,看一看。
Động từ hai âm tiết
Động từ hai âm tiết thì tiến hành trùng điệp từng âm tiết, hình thức là ABAB (A B lần lượt biểu thị cho hai âm tiết của động từ, âm tiết thứ nhất đọc mạnh, âm tiết thứ 3 đọc mạnh vừa, âm tiết thứ 2 và thứ 4 đọc thanh nhẹ, ví dụ 讨论讨论 đọc là /tǎo lun tǎo lun/ , 研究研究 đọc là / yán jiu yán jiu /
ĐỘNG TỪ QUAN HỆ LÀ GÌ VÀ NHỮNG ĐẶC TRƯNG CỦA ĐỘNG TỪ QUAN HỆ
Động từ quan hệ
Ý nghĩa từ ngữ của động từ quan hệ thường tương đối trừu tượng, công dụng chủ yếu của chúng là nối chủ ngữ là tân ngữ, biểu thị một mối quan hệ nào đó giữa chủ ngữ và tân ngữ với nhau, vì vậy sau động từ quan hệ thường có tân ngữ, đại đa số tân ngữ của động từ quan hệ về cơ bản là không thể thiếu được
Đặc trưng của động từ quan hệ
Số lượng của động từ quan hệ không nhiều, chủ yếu có những dạng dưới đây:
1. 是 ( sẽ có 1 bài viết riêng về 是 )
2. 叫 (mang nghĩa xưng hô), 姓,当作,成为,像,等于, vv
Đặc trưng ngữ pháp chủ yếu của những loại động từ quan hệ này là:
- Đa số dùng 不 để phủ định, thỉnh thoảng có thể dùng 没 để phủ định.
- Ngoài từ 像 ra, những từ khác thườngk hông thể nhận tu sức từ phó từ trình độ
- Thường thì không dùng hình thức trùng điệp, các từ 叫,等于,像,vv hoàn toàn không thể trùng điệp được.
- Phía sau thường rất ít khi dùng trợ từ động thái 了,着
- Không thể làm động từ vị ngữ của câu chữ 把
- Không thể tạo thành câu cầu khiến.
Last edited: