Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 ChineMaster
Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 bài giảng 1 là tài liệu học tiếng Trung thương mại xuất nhập khẩu được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung thương mại cơ bản nâng cao, khóa học tiếng Trung thương mại ứng dụng thực tế, khóa học tiếng Trung thương mại đàm phán hợp đồng, khóa học tiếng Trung thương mại dành cho nhân viên trong công ty văn phòng vân vân.
Khóa đào tạo tiếng Trung thương mại online này sử dụng bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại ChineMaster 8 quyển được bán độc quyền tại thị trường sách giáo dục ở Việt Nam thông qua hệ thống phân phối của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com Hà Nội TPHCM Sài Gòn.
Trước khi học sang kiến thức bài giảng đầu tiên trong Sách tiếng Trung thương mại PDF MP3 này thì các bạn cần ôn tập lại toàn bộ trọng điểm kiến thức của khóa trước đã nhé.
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 1
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 2
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 3
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 4
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 5
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 6
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 7
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 8
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 9
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 10
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 11
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 12
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 13
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 14
Giáo trình tiếng Trung thương mại cơ bản bài 15
Các bạn học viên xem video bài giảng Thầy Vũ livestream mà chưa hiểu bài ở đâu thì cần nhanh chóng trao đổi ngay với Thầy Vũ trong forum tiếng Trung diễn đàn tiếng Trung này nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Bạn nào chưa tải bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin cho máy tính thì hãy download sogou ở ngay link bên dưới nhé.
Download sogou
Download bộ gõ tiếng Trung
Ngày 16/10/2022 (Em Thảo)
- 今天早上八点半她才起床 jīntiān zǎoshàng bā diǎn bàn tā cái qǐchuáng
- 每天上午十点她才到公司 měitiān shàngwǔ shí diǎn tā cái dào gōngsī
- 现在我才开始学习中文 xiànzài wǒ cái kāishǐ xuéxí zhōngwén
- 我的办公室才有两个职员 wǒ de bàngōngshì cái yǒu liǎng gè zhíyuán
- 每天早上六点半我就起床了 měitiān zǎoshàng liù diǎn bàn wǒ jiù qǐchuáng le
- 一会你的老师就来这儿 yí huì nǐ de lǎoshī jiù lái zhèr
- 我很容易就找到老师家地址 wǒ hěn róngyì jiù zhǎo dào lǎoshī jiā dìzhǐ
- 今天你怎么这么早就睡觉了?jīntiān nǐ zěnme zhème zǎo jiù shuìjiào le
- 我早就起床了 wǒ zǎo jiù qǐchuáng le
- 飞机一个小时就到 fēijī yí gè xiǎoshí jiù dào
- 你把护照放在箱子里吧 nǐ bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba
- 你把菜放在包里吧 nǐ bǎ cài fàng zài bāo lǐ ba
- 食品 shípǐn
- 蔬菜 shūcài
- 责任 zérèn
- 负责 fùzé
- 计算薪资由谁负责任?jìsuàn xīnzī yóu shuí fù zérèn
- 人事部负责计算薪资 rénshì bù fùzé jìsuàn xīnzī
- 认为 rènwéi
- 我认为计算薪资由人事部负责 wǒ rènwéi jìsuàn xīnzī yóu rénshì bù fùzé
- 你把裤子放在椅子上吧 nǐ bǎ kùzi fàng zài yǐzi shàng ba
- 你帮我把衣服放在箱子里吧 nǐ bāng wǒ bǎ yīfu fàng zài xiāngzi lǐ ba
- 你把鲜花送给老师吧 nǐ bǎ xiānhuā sòng gěi lǎoshī ba
- 你把钱借给我吧 nǐ bǎ qián jiè gěi wǒ ba
- 你把钱还给她吧 nǐ bǎ qián huán gěi tā ba
- 你把这本书带给老师吧 nǐ bǎ zhè běn shū dài gěi lǎoshī ba
- 我们终于回到家了 wǒmen zhōngyú huí dào jiā le
- 我终于找到新工作了 wǒ zhōngyú zhǎo dào xīn gōngzuò le
- 你把这个礼物送给老师吧 nǐ bǎ zhège lǐwù sòng gěi lǎoshī ba
- 如果你们遇到这个问题会怎么做?rúguǒ nǐmen yùdào zhège wèntí huì zěnme zuò
- 我常一边看电视一边吃饭 wǒ cháng yì biān kàn diànshì yì biān chī fàn
- 从来没有 cónglái méiyǒu
- 从没 cóng méi
- 我从没去过中国 wǒ cóng méi qù guò zhōngguó
- 这是过去的事情了 zhè shì guòqù de shìqíng le
- 今天你怎么回来得这么晚?jīntiān nǐ zěnme huílái de zhème wǎn
- 周末你一般做什么?zhōumò nǐ yìbān zuò shénme
- 周末我一般在家看电视 zhōumò wǒ yì bān zài jiā kàn diànshì
- 你让职员站起来吧 nǐ ràng zhíyuán zhàn qǐlái ba
- 质量 zhìliàng
- 职员的生活的质量越来越好 zhíyuán de shēnghuó de zhìliàng yuèláiyuè hǎo
- 现在你到校长的办公室吧 xiànzài nǐ dào xiàozhǎng de bàngōngshì ba
- 现在我觉得累坏了 xiànzài wǒ juéde lèi huài le
- 我经常去外边休息一会 wǒ jīngcháng qù wàibiān xiūxi yí huì
- 她拿出来一本中文书 tā ná chūlái yì běn zhōngwén shū
- 老师从教室走出来 lǎoshī cóng jiàoshì zǒu chūlái
- 你把手机给我拿过来吧 nǐ bǎ shǒujī gěi wǒ ná guòlái ba
- 我看见老师刚走进教室去了 wǒ kànjiàn lǎoshī gāng zǒu jìn jiàoshì qù le
- 他们走进咖啡店去了tāmen zǒu jìn kāfēi diàn qù le
- 今天她买回来很多好吃的菜 jīntiān tā mǎi huílái hěn duō hǎochī de cài
- 他们一边说一边笑 tāmen yì biān huō yì biān xiào
- 老师一边唱歌一边做饭 lǎoshī yì biān chàng gē yì biān zuò fàn
- 我们一边喝咖啡一边聊天 wǒmen yì biān hē kāfēi yì biān liáotiān
- 扫描 sǎomiáo
- 你帮我把办公室打扫一下吧 nǐ bāng wǒ bǎ bàngōngshì dǎsǎo yí xià ba
- 我会把你的办公室打扫干净 wǒ huì bǎ nǐ de bàngōngshì dǎsǎo gānjìng
- 吃饭以后我常去散步 chī fàn yǐhòu wǒ cháng qù sànbù
- 你先吃饭,然后去洗澡吧 nǐ xiān chī fàn, ránhòu qù xǐzǎo ba
- 你把啤酒瓶放在冰箱里吧 nǐ bǎ píjiǔ píng fàng zài bīngxiāng lǐ ba
Last edited: