• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3

Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Hà Nội Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Tô Vĩnh Diện Thầy Vũ


Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3 là bài giảng tiếp theo của khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản uy tín tại Hà Nội. Khóa đào tạo này do Thầy Vũ chủ nhiệm lớp và phụ trách tiến độ cũng như chất lượng đào tạo cho từng bạn học viên. Hay nói cách khác thì sau khóa đào tạo 22 buổi học này mà học viên cảm thấy vẫn còn lơ mơ chưa nắm vững kiến thức thì đều được học lại miễn phí các khóa sau liên tục cùng học viên khóa mới cho đến khi nào học viên nắm thật chắc kiến thức thì thôi.





Ngày 2/6/2023 (Lớp em Trí Yến)
  1. 这是中国菜 zhè shì zhōngguó cài
  2. 你喜欢吃中国菜吗?nǐ xǐhuān chī zhōngguó cài ma
  3. 我很喜欢吃中国菜 wǒ hěn xǐhuān chī zhōngguó cài
  4. 中国菜好吃吗?zhōngguó cài hǎochī ma
  5. 中国菜很好吃 zhōngguó cài hěn hǎochī
  6. 你会做什么菜?nǐ huì zuò shénme cài
  7. 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma
  8. 老师会写汉字吗?lǎoshī huì xiě hànzì ma
  9. 老师不会写汉字 lǎoshī bú huì xiě hànzì
  10. 这是什么字?zhè shì shénme zì
  11. 你们怎么写汉字?nǐmen zěnme xiě hànzì
  12. 你们怎么做中国菜?nǐmen zěnme zuò zhōngguó cài
  13. 老师会读汉字吗?lǎoshī huì dú hànzì ma
  14. 我会读,不会写 wǒ huì dú, bú huì xiě
  15. 请问你是汉语老师吗?qǐngwèn nǐ shì hànyǔ lǎoshī ma
  16. 今天你们去学校吗?jīntiān nǐmen qù xuéxiào ma
  17. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  18. 今天二号 jīntiān èr hào
  19. 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè
  20. 今天二号六月 jīntiān èr hào liù yuè
  21. 昨天星期一zuótiān xīngqī yī
  22. 明天星期几?míngtiān xīngqī jǐ
  23. 明天星期天 míngtiān xīngqī tiān
  24. 明天你们去学校吗?míngtiān nǐmen qù xuéxiào ma
  25. 今天你们去哪儿吃饭?jīntiān nǐmen qù nǎr chī fàn
  26. 今天我们去学校吃饭 jīntiān wǒmen qù xuéxiào chī fàn
  27. 你们想看什么书?nǐmen xiǎng kàn shénme shū
  28. 我们想看汉语书 wǒmen xiǎng kàn hànyǔ shū
  29. 今天我们去学校看书 jīntiān wǒmen qù xuéxiào kàn shū
  30. 你们想吃什么?nǐmen xiǎng chī shénme
  31. 你们想喝什么?nǐmen xiǎng hē shénme
  32. 你们想喝茶吗?nǐmen xiǎng hē chá ma
  33. 你们想喝什么茶?nǐmen xiǎng hē shénme chá
  34. 你们想吃米饭吗?nǐmen xiǎng chī mǐfàn ma
  35. 今天下午你们想去哪儿?jīntiān xiàwǔ nǐmen xiǎng qù nǎr
  36. 你的商店在哪儿?nǐ de shāngdiàn zài nǎr
  37. 你们想去商店买什么?nǐmen xiǎng qù shāngdiàn mǎi shénme
  38. 你们想买几个?nǐmen xiǎng mǎi jǐ gè
  39. 我们想买六个 wǒmen xiǎng mǎi liù gè
  40. 你们想买几个杯子?nǐmen xiǎng mǎi jǐ gè bēizi
  41. 我们想买五个杯子 wǒmen xiǎng mǎi wǔ gè bēizi
  42. 这是谁的杯子?zhè shì shuí de bēizi
  43. 这是我的杯子 zhè shì wǒ de bēizi
  44. 这个杯子多少钱?zhège bēizi duōshǎo qián
  45. 这个杯子二十九块钱 zhège bēizi èr shí jiǔ kuài qián
  46. 那个杯子是谁的?nàge bēizi shì shuí de
  47. 那个杯子多少钱?nàge bēizi duōshǎo qián
  48. 你的小猫几岁了?nǐ de xiǎo māo jǐ suì le
  49. 我的小猫四岁了 wǒ de xiǎo māo sì suì le
  50. 这是谁的小狗?zhè shì shuí de xiǎogǒu
  51. 你的小狗几岁了?nǐ de xiǎo gǒu jǐ suì le
  52. 我的小猫在那儿 wǒ de xiǎomāo zài nàr
  53. 我的小狗在那儿 wǒ de xiǎogǒu zài nàr
  54. 我的小猫在椅子下面 wǒ de xiǎomāo zài yǐzi xiàmiàn
  55. 你的小猫在哪儿了?nǐ de xiǎo māo zài nǎr le
  56. 你们想去哪儿喝茶?nǐmen xiǎng qù nǎr hē chá
  57. 你们工作在哪儿?nǐmen gōngzuò zài nǎr
  58. 我们在学校工作 wǒmen zài xuéxiào gōngzuò
  59. 今天你的工作怎么样了?jīntiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng le
  60. 今天我的工作很好 jīntiān wǒ de gōngzuò hěn hǎo
  61. 今年你的儿子几岁了?jīnnián nǐ de érzi jǐ suì le



Trung tâm tiếng Trung ChineMaster, nằm tại Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Hà Nội, là một nơi lý tưởng để học tiếng Trung với lớp tiếng Trung do thầy Vũ dạy, người có trình độ HSK9.

ChineMaster là trung tâm tiếng Trung hàng đầu, cung cấp những khóa học linh hoạt phù hợp với nhiều mục tiêu học tập và trình độ khác nhau.

Khóa học từ vựng giúp học viên mở rộng vốn từ vựng, nắm vững các từ ngữ cơ bản và chuyên ngành. Học viên sẽ được học cách phát âm chính xác, sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế và xây dựng vốn từ vựng phong phú.

Khóa học ngữ pháp tập trung vào cấu trúc ngôn ngữ, giúp học viên hiểu và sử dụng các quy tắc ngữ pháp một cách chính xác và linh hoạt. Học viên sẽ rèn luyện kỹ năng xây dựng câu, biến đổi câu và áp dụng ngữ pháp vào việc diễn đạt ý kiến và tương tác với người khác.

Khóa học đọc hiểu tập trung vào việc phân tích văn bản, tăng cường khả năng hiểu và tìm hiểu ý nghĩa từng đoạn văn, đồng thời rèn luyện kỹ năng đọc nhanh và hiểu biết văn hóa Trung Quốc qua các bài đọc.

Khóa học viết giúp học viên phát triển khả năng viết các loại văn bản, bài luận và bài thuyết trình một cách mạch lạc và logic. Học viên sẽ được hướng dẫn cách tổ chức ý, sử dụng ngôn ngữ chính xác và sáng tạo trong việc diễn đạt suy nghĩ và ý kiến.

Khóa học giao tiếp tập trung vào phát triển khả năng nghe và nói. Học viên sẽ rèn luyện khả năng nghe hiểu qua các bài nghe thực tế và tham gia vào các hoạt động thảo luận, diễn đạt ý kiến và trò chuyện bằng tiếng Trung. Điều này giúp học viên tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp hàng ngày và công việc.

Với ChineMaster, học viên có thể chọn các khóa học phù hợp với nhu cầu và mục tiêu của mình, từ khóa học cơ bản đến nâng cao. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và phương pháp giảng dạy hiện đại sẽ hỗ trợ và đồng hành cùng học viên trên con đường học tập tiếng Trung.

Với môi trường học tập chuyên nghiệp và đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những buổi học hiệu quả và đáng nhớ. Thầy Vũ, với trình độ tiếng Trung cao cấp HSK9, sẽ là người hướng dẫn và tạo động lực cho các học viên trong quá trình học tập.

ChineMaster cung cấp những khóa học tiếng Trung linh hoạt, phù hợp với nhiều mục tiêu học tập và trình độ khác nhau. Các khóa học bao gồm từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, viết và giao tiếp, giúp học viên nắm vững cấu trúc ngôn ngữ và phát triển kỹ năng sử dụng tiếng Trung một cách tự tin.

Ngoài ra, ChineMaster còn tạo điều kiện cho học viên thực hành thông qua các hoạt động thảo luận, diễn đạt ý kiến và trò chuyện với nhau bằng tiếng Trung. Điều này giúp học viên rèn kỹ năng giao tiếp và tự tin sử dụng tiếng Trung trong các tình huống thực tế.

Nếu bạn đang tìm kiếm một trung tâm tiếng Trung chất lượng tại Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung, Hà Nội với lớp tiếng Trung do thầy Vũ dạy, Trung tâm tiếng Trung ChineMaster là sự lựa chọn tuyệt vời. Hãy đăng ký ngay để khám phá thế giới tiếng Trung và nâng cao trình độ của bạn cùng với ChineMaster!

Với sự hướng dẫn của Thầy Vũ, một giảng viên có kinh nghiệm và thành tích đáng nể trong việc dạy và luyện thi tiếng Trung, học viên sẽ được trang bị kiến thức chuyên sâu, kỹ năng và chiến lược cần thiết để đạt kết quả cao trong kỳ thi HSK cấp 9. Thầy Vũ không chỉ giảng dạy mà còn truyền cảm hứng, tạo động lực và tận tâm hỗ trợ học viên trong quá trình học tập.

Trung tâm luyện thi HSK 9 cấp của Thầy Vũ cung cấp những khóa học tương thích với nội dung và yêu cầu của kỳ thi HSK cấp 9. Học viên sẽ được rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc và viết, cũng như phân tích và giải quyết các câu hỏi và bài tập thực tế từ các kỳ thi HSK cấp 9 trước đây. Đồng thời, các bài tập mô phỏng và các đề thi thử sẽ giúp học viên làm quen với định dạng và thời gian giới hạn của kỳ thi thật.

Ngoài ra, trung tâm cũng tạo điều kiện cho học viên tham gia các buổi ôn tập, thảo luận nhóm và luyện tập trực tiếp với Thầy Vũ. Điều này giúp học viên khắc sâu kiến thức, tăng cường tự tin và cải thiện hiệu suất trong kỳ thi HSK cấp 9.

Nếu bạn đang tìm kiếm một địa chỉ tin cậy để luyện thi HSK cấp 9 với sự hướng dẫn chuyên nghiệp của Thầy Vũ, trung tâm luyện thi HSK 9 cấp của Thầy Vũ là lựa chọn hàng đầu. Hãy tham gia ngay để đạt được kỳ vọng của bạn trong việc đạt điểm cao và thành công trong kỳ thi HSK cấp 9!

HSKK Sơ cấp phù hợp với những bạn mới bắt đầu học tiếng Trung tương đương HSK 1 và HSK 2 với yêu cầu về lượng từ vựng khá nhẹ nhàng là khoảng 200 từ vựng tiếng Trung cơ bản.

Gồm 3 phần với 27 câu hỏi.

Thời gian làm bài khoảng 20 phút ( bao gồm 7 phút chuẩn bị)
  • Phần 1: Nghe và nhắc lại (15 câu – 4 phút)
  • Phần 2: Nghe và trả lời câu hỏi (10 câu – 3 phút)
  • Phần 3: Trả lời câu hỏi (2 câu – 3 phút)
Hướng dẫn luyện thi HSKK Sơ cấp

Đối tượng thi HSKK sơ cấp

HSK Khẩu ngữ Sơ cấp chủ yếu hướng tới người học tiếng Trung với thời gian từ 2-3 tiếng mỗi tuần. Nắm vững khoảng 200 từ vựng.

Nội dung thi HSKK sơ cấp

HSKK Trung cấp gồm 3 phần, tổng cộng 27 câu.

Nội dung thiSố lượng câu hỏiThời gian kiểm tra (Phút)
Phần 1: Nghe và nhắc lại154
Phần 2: Nghe xong trả lời103
Phần 3: Trả lời câu hỏi23
Tổng cộng2710

Toàn bộ bài thi sẽ khoảng 17 phút (Thời gian chuẩn bị 7 phút).

Tổng bài thi là 100 điểm, bạn cần đạt 60 điểm để vượt qua bài thi.

Trước khi bắt đầu bài thi, thí sinh sẽ phải cung cấp thông tin cá nhân thông qua 3 câu hỏi.

你叫什么名字?
你是哪国人?
你的序号是多少?

Bạn có thể trả lời theo mẫu câu sau:

我叫…………..。

我是…………..人。

我的序号是…………..。

Chú ý: Chỉ đọc 5 số cuối của số thứ tự. Nếu số thứ tự có số “1”, tốt nhất nên đọc thành “yāo”.

Cấu trúc Đề thi HSKK sơ cấp

Phần 1: Nghe và nhắc lại bài thi HSKK Sơ cấp

Có 15 câu hỏi trong phần đầu tiên của đề thi HSKK Sơ cấp. Một câu được phát cho mỗi câu hỏi và người thi lặp lại câu đó sau khi nghe.

Một số câu thường gặp trong phần này:

我坐火车去。雪,下的真大。认识你很高兴。
谢谢你,请我看电影他比我大五岁。出租车来了。
你的衣服很漂亮。服务员在打电话。他们在打电话呢。
这是张小姐的电脑。多运动对身体好。北京昨天没下雨。
他在医院工作。我知道那个公司。她妈妈在医院工作。
这个椅子五十块钱。欢迎你来我们学校。今天天气不错。
我是上个月来中国的。那本书我看完了。你们学校真漂亮!
对不起,他不在家。你好,我要一杯咖啡。生日快乐!

Phần 2: Nghe xong trả lời

Phần thứ hai gồm 10 câu hỏi. Mỗi câu hỏi sẽ được phát với một câu hỏi, và người thi sẽ trả lời ngắn gọn sau khi nghe.

Một số câu thường gặp trong phần 2 của đề thi HSKK Sơ cấp:

明天星期几?谁是你最好的朋友?你会写多少个汉子?
你会不会做饭?你和爸爸妈妈住在一起吗?你们家谁做饭?
这个月有多少天?你有电脑吗?哪天是你的生日?
你喜欢吃水果吗?今天冷不冷?你是哪国人?
我工作三年了。你呢?我不会开车,你呢?你住在哪儿?
去年新年你在哪儿?你是怎么来这儿的?你爸爸做什么工作?
晚上你想吃什么?咖啡和茶,你喜欢喝什么?今天下午你准备做什么?
你篮球打得怎么样?你最想去哪儿旅游?你喜欢不喜欢看书?

Phần 3: Trả lời câu hỏi

Phần thứ ba gồm 2 câu hỏi. Trên giấy thi có hai câu hỏi (kèm theo bính âm), thí sinh trả lời các câu hỏi và nói ít nhất 5 câu cho mỗi câu hỏi.

Một số câu thường gặp trong phần 3 của đề thi HSKK Sơ cấp:
  1. 每天 睡觉 前,你会做些 什么?
  2. 你 喜欢 和 谁一起去 旅游?为 什么 ?
  3. 你喜欢看报纸吗?为什么?
  4. 请介绍一个对你帮助很大的人。
  5. 请介绍一下你。
  6. 你最希望去哪儿旅游?为什么?
  7. 星期六和星期天你会做什么?
  8. 你喜欢小孩子吗?为什么?
  9. 请介绍一下你的妈妈。
  10. 你喜欢什么运动?为什么?
  11. 请说说让你高兴的一件事。
  12. 你的汉语老师怎么样?请介绍一下。
Ngày 25/3/2023 (Lớp em Giang & Huê)
  1. 她是谁?tā shì shuí
  2. 她是老师 tā shì lǎoshī
  3. 汉语老师 hànyǔ lǎoshī
  4. 她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī
  5. 我的老师 wǒ de lǎoshī
  6. 我的汉语老师 wǒ de hànyǔ lǎoshī
  7. 她是我的汉语老师 tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī
  8. 哪国人?nǎ guó rén
  9. 你的老师是哪国人?nǐ de lǎoshī shì nǎ guó rén
  10. 我的老师是中国人 wǒ de lǎoshī shì zhōngguó rén
  11. 你的老师呢?nǐ de lǎoshī ne
  12. 你们是中国人?nǐmen shì zhōngguó rén ma
  13. 我们不是中国人 wǒmen bú shì zhōngguó rén
  14. 他是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī
  15. 他是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué
  16. 他们是我的朋友 tāmen shì wǒ de péngyǒu
  17. 你们有汉语老师吗?nǐmen yǒu hànyǔ lǎoshī ma
  18. 你家有人吗?nǐ jiā yǒu rén ma
  19. 你家有女儿吗?nǐ jiā yǒu nǚ ér ma
  20. 几岁了?jǐ suì le
  21. 你的女儿几岁了?nǐ de nǚ ér jǐ suì le
  22. 今年她几岁了?jīnnián tā jǐ suì le
  23. 今年老师多大了?jīnnián lǎoshī duō dà le
  24. 一 yī
  25. 二 èr
  26. 三 sān
  27. 四 sì
  28. 五 wǔ
  29. 六 liù
  30. 七 qī
  31. 八 bā
  32. 九 jiǔ
  33. 十 shí
  34. 你会说汉语吗?nǐ huì shuō hànyǔ ma
  35. 我不会说汉语 wǒ bú huì shuō hànyǔ
  36. 你妈妈会说汉语吗?nǐ māma huì shuō hànyǔ ma
  37. 中国菜好吃吗?zhōngguó cài hǎochī ma
  38. 中国菜很好吃 zhōngguó cài hěn hǎochī
  39. 你会做中国菜吗?nǐ huì zuò zhōngguó cài ma
  40. 我不会做中国菜 wǒ bú huì zuò zhōngguó cài
  41. 你会写汉字吗?nǐ huì xiě hànzì ma
  42. 你会写什么字?nǐ huì xiě shénme zì
  43. 我不会写汉字 wǒ bú huì xiě hànzì
  44. 汉字怎么写?hànzì zěnme xiě
  45. 你会读汉字吗?nǐ huì dú hànzì ma
  46. 我不会读汉字 wǒ bú huì dú hànzì
  47. 今天几号?jīntiān jǐ hào
  48. 今天二十五号 jīntiān èr shí wǔ hào
  49. 今天几月?jīntiān jǐ yuè
  50. 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè
  51. 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
  52. 今天星期六 jīntiān xīngqī liù
  53. 昨天星期几?zuótiān xīngqī jǐ
  54. 昨天星期三 zuótiān xīngqī sān
Các bạn chú ý xem thật kỹ bài giảng 1 và bài giảng 2 trong các buổi học hôm trước nhé.

Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1

Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2

Các bạn học viên xem bài giảng Thầy Vũ livestream trên lớp mà chưa hiểu rõ kiến thức ở bất kỳ phần nào trong giáo án giảng dạy này thì hãy trao đổi ngay với Thầy Vũ trên lớp hoặc là thông qua forum diễn đàn tiếng Trung của trung tâm nhé.

Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster

Giới thiệu trung tâm luyện thi HSK 9 cấp uy tín của Thầy Vũ


Trung tâm luyện thi HSK 9 cấp của Thầy Vũ là một địa chỉ đáng tin cậy để các học viên muốn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình và chuẩn bị cho kỳ thi HSK 9 cấp.

Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, tâm huyết và am hiểu sâu sắc về kỳ thi HSK, trung tâm sẽ giúp các học viên phát triển kỹ năng ngôn ngữ và tăng cường kiến thức về văn hóa, lịch sử và địa lý Trung Quốc.

Trung tâm cung cấp các khóa học linh hoạt, bao gồm lớp học cá nhân và lớp học nhóm để phù hợp với nhu cầu và mong muốn của từng học viên. Bên cạnh đó, trung tâm còn cung cấp các tài liệu học tập, đề thi mẫu và bài tập để giúp các học viên nâng cao trình độ và tự tin hơn khi tham gia kỳ thi HSK.

Không chỉ tập trung vào việc giảng dạy, trung tâm còn quan tâm đến việc xây dựng môi trường học tập tích cực và cộng đồng học viên thân thiện, giúp các học viên dễ dàng thích nghi và tiến bộ trong quá trình học tập.

Với sứ mệnh giúp đỡ các học viên đạt được mục tiêu của mình, trung tâm luyện thi HSK 9 cấp của Thầy Vũ sẽ là một lựa chọn lý tưởng cho các bạn đam mê học tiếng Trung và muốn đạt được thành tích cao trong kỳ thi HSK.
 
Last edited:
请问你是汉语老师吗
今天
今天你们做学校吗

今天几号
今天二号

今天几号几月
今天二号六月
星期
星期一
星期二
星期三
星期十
星期六
昨天
做天星期一明天
明天星期几
明天星期天

明天你们做学校吗
几天你们做哪是
今天我们做学校


你们想看什么书
我们想看汉语
今天我们做学校看书

你们想吃什么
你们想和什么
你嗯想喝茶吗
你们想和什茶
米饭
你们想吃米饭吗
下午
今天小五
今天小屋你们想做那
商店
你的商店在哪

你们想做商店买什么

你们想买几个
我们想买六个
你们想买几个杯子
我们想买五杯子
这是我的杯子
多少





小狗
这是岁的小狗
你的小狗几岁咯

那人
在那人
我的小猫在那人
我的小狗在那人
椅子
我的在椅子小猫在
哪儿
在哪儿
你的小猫在哪儿
工作
我们在学校工作
 
Last edited:
Back
Top