- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,500
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân uy tín Hà Nội Phường Khương Trung Thầy Vũ
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 4 tiếp tục chương trình giảng dạy tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp giao tiếp HSK sơ trung cấp HSK 1 đến HSK 3 dành cho các bạn học viên mới bắt đầu theo lộ trình đào tạo bài bản và chuyên nghiệp được thiết kế bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Trong video livestream bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 28/3/2023 Thầy Vũ sẽ huấn luyện đặc biệt và chuyên sâu cho các bạn học viên về kỹ năng nghe hiểu và đọc hiểu cũng như kỹ năng nói tiếng Trung theo chủ đề và các mẫu câu giao tiếp cơ bản theo tình huống.
Ngày 28/3/2023 (Lớp em Giang Huê)
- 请问你们是谁? Qǐngwèn nǐmen shì shuí
- 今天几号?jīntiān jǐ hào
- 今天二十八号 jīntiān èr shí bā hào
- 今天几月?jīntiān jǐ yuè
- 今天几号几月?jīntiān jǐ hào jǐ yuè
- 今天二十八号三月 jīntiān èr shí bā hào sān yuè
- 今天星期几?jīntiān xīngqī jǐ
- 今天星期二 jīntiān xīngqī èr
- 昨天星期几?zuótiān xīngqī jǐ
- 明天星期几? Míngtiān xīngqī jǐ
- 明天星期三 míngtiān xīngqī sān
- 昨天星期一 zuótiān xīngqī yī
- 今天你们去学校吗?jīntiān nǐmen qù xuéxiào ma
- 今天我们不去学校 jīntiān wǒmen bú qù xuéxiào
- 你们看什么书?nǐmen kàn shénme shū
- 我们看汉语书 wǒmen kàn hànyǔ shū
- 今天我们去学校看书 jīntiān wǒmen qù xuéxiào kàn shū
- 你们想看什么书?nǐmen xiǎng kàn shénme shū
- 我们想看汉语书 wǒmen xiǎng kàn hànyǔ shū
- 你们想去学校吗?nǐmen xiǎng qù xuéxiào ma
- 你们想喝什么?nǐmen xiǎng hē shénme
- 你们想喝茶吗?nǐmen xiǎng hē chá ma
- 你们想喝什么茶?nǐmen xiǎng hē shénme chá
- 老师想吃什么?lǎoshī xiǎng chī shénme
- 老师想吃米饭吗?lǎoshī xiǎng chī mǐfàn ma
- 今天下午我去商店 jīntiān xiàwǔ wǒ qù shāngdiàn
- 老师想买什么?lǎoshī xiǎng mǎi shénme
- 老师想买书吗?lǎoshī xiǎng mǎi shū ma
- 你们想买什么书?nǐmen xiǎng mǎi shénme shū
- 我们想买汉语书 wǒmen xiǎng mǎi hànyǔ shū
- 你们想买几个?nǐmen xiǎng mǎi jǐ gè
- 我们想买八个 wǒmen xiǎng mǎi bā gè
- 你们想买几个杯子?nǐmen xiǎng mǎi jǐ gè bēizi
- 我们想买六个杯子 wǒmen xiǎng mǎi liù gè bēizi
- 这个人是谁?zhège rén shì shuí
- 这个人是我的朋友 zhège rén shì wǒ de péngyǒu
- 这个杯子多少钱?zhège bēizi duōshǎo qián
- 这个杯子七块钱 zhège bēizi qī kuài qián
- 我的商店很小 wǒ de shāngdiàn hěn xiǎo
- 这是我的小猫 zhè shì wǒ de xiǎo māo
- 今天老师在学校吗?jīntiān lǎoshī zài xuéxiào ma
- 今天老师不在学校 jīntiān lǎoshī bú zài xuéxiào
- 我的老师在那儿 wǒ de lǎoshī zài nàr
- 我的小狗在那儿 wǒ de xiǎo gǒu zài nàr
- 这个椅子多少钱?zhège yǐzi duōshǎo qián
- 这个椅子七十九块钱 zhège yǐzi qī shí jiǔ kuài qián
- 我的小猫在椅子下面 wǒ de xiǎomāo zài yǐzi xiàmiàn
- 我的小狗在椅子下面 wǒ de xiǎogǒu zài yǐzi xiàmiàn
- 你们在哪儿买书?nǐmen zài nǎr mǎi shū
- 我们在学校买书 wǒmen zài xuéxiào mǎi shū
- 老师在哪儿工作?lǎoshī zài nǎr gōngzuò
- 老师在学校工作 lǎoshī zài xuéxiào gōngzuò
- 你的儿子在哪儿工作?nǐ de érzi zài nǎr gōngzuò
- 我的儿子在医院工作 wǒ de érzi zài yīyuàn gōngzuò
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Các bạn hãy ôn tập lại nhanh chóng kiến thức quan trọng từ bài 1 đến bài 3 trong các link video livestream bên dưới nhé.
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3
Giới thiệu trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
Trung tâm đào tạo tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội do Thầy Vũ sáng lập là một trong những trung tâm tiếng Trung chất lượng và uy tín nhất hiện nay tại Hà Nội. Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và trình độ chuyên môn cao, ChineMaster cam kết mang đến cho học viên những trải nghiệm học tập tốt nhất để đạt được mục tiêu của mình.
Tại ChineMaster Quận Thanh Xuân, chúng tôi cung cấp các khóa học tiếng Trung chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao, đáp ứng nhu cầu của các học viên trong nhiều lĩnh vực khác nhau như giao tiếp, kinh doanh, du lịch và nghiên cứu. Ngoài ra, ChineMaster còn có các khóa học luyện thi TOCFL, HSK, BCT và HSKK để giúp học viên chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quan trọng này.
Điểm mạnh của ChineMaster Quận Thanh Xuân là môi trường học tập thân thiện, chuyên nghiệp và hiện đại. Với các phòng học rộng rãi, trang thiết bị hiện đại và đầy đủ, chúng tôi đảm bảo rằng học viên sẽ có một trải nghiệm học tập tuyệt vời và đáp ứng được những yêu cầu khắt khe nhất của kỳ thi tiếng Trung.
Nếu bạn đang muốn học tiếng Trung để sử dụng trong công việc, du lịch hoặc nghiên cứu, ChineMaster Quận Thanh Xuân là một lựa chọn hoàn hảo. Đăng ký ngay hôm nay để trở thành một học viên của ChineMaster và khám phá tiềm năng bản thân trong hành trình học tập của mình. Chúng tôi sẽ luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn đạt được mục tiêu của mình!
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
MÓN ĂN TRUYỀN THỐNG VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG
- Bún 汤粉 /Tāng fěn/
- Bánh canh 米粉 /Mǐ fěn/
- Bún mắm 鱼露米线 /Yú lù mǐxiàn/
- Cơm thịt bò xào 炒牛肉饭 /Chǎo niúròu fàn/
- Cơm thịt đậu sốt cà chua 茄汁油豆腐塞肉饭 /Qié zhī yóu dòufu sāi ròu fàn/
- Chè 糖羹 /Táng gēng/
- Bánh cuốn 粉卷 /Fěn juǎn/
- Bánh tráng 薄粉 hay 粉纸 /Báo fěn/ hay /fěn zhǐ/
- Cá sốt cà chua 茄汁烩鱼/西红柿烩鱼丝 /Qié zhī huì yú/xīhóngshì huì yú sī/
- Chè chuối 香蕉糖羹 /Xiāng jiāo táng gēng/
- Mì quảng 广南米粉 /Guǎng nán mǐfěn/
- Mì sợi 面条 /Miàn tiáo/
- Hồng Trà 红茶 /Hóng chá/
- Nộm rau củ 凉拌蔬菜 /Liáng bàn shūcài/
- Nộm bắp cải 凉拌卷心菜 /Liángbàn juǎnxīncài/
- Nem cuốn, chả nem 春卷 /chūn juǎn/
- Chả giò 越式春卷 /yuè shì chūn juǎn/
- Phở bò 牛肉粉 or 牛肉粉丝汤 /Niú ròu fěn , niúròu fěnsītāng hoặc Niúròu mǐfěn/
- Phở 河粉 /Hé fěn/
- Phở gà 鸡肉粉 or 鸡肉粉丝汤 /Jīròu fěn or jīròu fěnsī tāng/
- Ruốc 肉松 /Ròu sōng/
- Sườn xào chua ngọt 糖醋排骨 /Táng cù páigǔ/
- Trà sữa Trân trâu 珍珠奶茶 /zhēnzhū nǎi chá/
- Cơm rang 炒饭 /Chǎofàn/
- Xôi 糯米饭 /Nuòmǐ fàn/
- Mì vằn thắn(hoành thánh) 馄饨面 /Húntún miàn/
- Trứng ốp lế 煎鸡蛋 /Jiān jīdàn/
- Bắp cải xào 手撕包菜 /Shǒu sī bāo cài/
- Ếch xào xả ớt 干锅牛蛙 /Gān guō niúwā/
- Dưa chuột trộn 凉拌黄瓜 /Liáng bàn huángguā/
- Trà chanh 柠檬绿茶 /Níng méng lǜchá/
- Sinh tố dưa hấu 西瓜汁 /Xīguā zhī/
- Tào phớ 豆腐花 /Dòufu huā/
- Sữa đậu lành 豆浆 /Dòujiāng/
- Quẩy 油条 /Yóutiáo/
- Canh sườn 排骨汤 /Páigǔ tāng/
- Canh bí 冬瓜汤 /Dōngguā tāng/
- Đồ nướng 烧烤 /Shāo kao/
- Cơm trắng 白饭, 米饭 /báifàn/ hay /mǐfàn/
- Các loại Canh – 汤类 /tāng lèi/
- Một vài Các món thanh đạm 清淡口味 /qīng dàn kǒuwèi/
- Các loại mì 面食 /miàn shí/
- Món cải rổ xào 白灼菜心 /bái zhuó càixīn/
- Xà lách xào dầu hào 蚝油生菜 /háoyóu shēngcài/
- Rau cần xào đậu phụ 芹菜炒豆干 /qíncài chǎo dòugān/
- Tôm lột vỏ xào 龙井虾仁 /lóng jǐng xiārén/
- Món trứng phù dung 芙蓉蛋 /fúróng dàn/
- Món bắp xào 青椒玉米 /qīng jiāoyùmǐ/
- Súp cá viên 鱼丸汤 /yú wán tāng/
- Món cơm chan súp 汤饭, 泡饭 /tāngfàn/ hay /pàofàn/
- Món đậu phụ sốt tương 豆腐脑 /dòu fǔ nǎo/
- Món mì nấu với lẩu hoa 过桥米线 /guò qiáo mǐxiàn/
- Bánh cuốn 肠粉 /cháng fěn/
- Bánh tét 粽子 /zòng zi/
- Món há cảo chiên 锅贴 /guō tiē/
- Bánh bao nhân thịt, nhân rau củ 肉包菜包 /ròu bāo cài bāo/
- Hoành thánh thịt bằm 鲜肉馄饨 /xiānròu húntun/
- Cơm chiên trứng 蛋炒饭 /dàn chǎofàn/
- Cơm chiên 炒饭 /chǎo fàn/
- Bánh bao chiên 生煎包 /shēng jiān bāo/
- Bánh kẹp hành chiên 葱油饼 /cōng yóu bǐng/
- Bánh trứng 鸡蛋饼 /jīdàn bǐng/
- Bánh mì sandwich 肉夹馍 /ròu jiā mó/
- Cháo trắng 稀饭 /xīfàn/
- Cháo trắng nấu với hột vịt bích thảo cùng thịt nạc 皮蛋瘦肉粥 /pídàn shòu ròu zhōu/
- Cháo lòng 及第粥 /jídì zhōu/
- Cháo hải sản 艇仔粥 /tǐng zǎi zhōu/
- Lẩu uyên ương ( Nước lẩu có hai màu ) 鸳鸯火锅 /yuān yāng huǒ guō/
- Món súp cay nấu cùng hỗn hợp nhiều đồ ăn 麻辣烫 /málà tàng/
- Canh cà chua nấu trứng 番茄蛋汤 /fānqié dàn tāng/
- Canh su hào nấu thịt bằm 榨菜肉丝汤 /zhàcài ròusī tāng/
- Canh chua cay 酸辣汤 /suānlà tāng/
- Súp bún tàu nấu với cải chua 酸菜粉丝汤 /suāncài fěnsī tāng/
- Canh đậu nành nấu sườn non 黄豆排骨汤 /huáng dòu pái gǔ tāng/
- Mì thịt bò 牛肉拉面 /niúròu lāmiàn/
- Mì có nước sốt đậm đặc 打卤面 /dǎlǔ miàn/
- Mì sốt dầu hành 葱油拌面 /cōng yóu bàn miàn/
- Mì nấu với cải chua cùng thịt bằm 雪菜肉丝面 /xuě cài ròusī miàn/
- Mì hoành thánh 云吞面 /yún tūn miàn/
- Mì xào dầu hào 蚝油炒面 /háo yóu chǎo miàn/
- Phở xào thịt bò 干炒牛河粉 /gān chǎo niú héfěn/
- Xôi gấc 木整糯米饭 /mù zhěng nuòmǐ fàn:/
- Xôi xéo 绿豆面糯米团 /lǜdòu miàn nuòmǐ tuán/
- Bánh mì trứng 面包和鸡蛋 /miàn bāo hé jīdàn/
- Bánh mì thịt 面包和肉 /miàn bāo hé ròu/
- Bánh mì patê 面包和牛餐肉 /miàn bāo héniú cān ròu/
- Bánh trôi bánh chay 汤圆 /tāngyuán/
- Bánh cốm 片米饼 /piàn mǐ bǐng/
- Bánh cuốn 卷筒粉 /juǎn tǒng fěn/
- Bánh dẻo 糯米软糕 /nuòmǐ ruǎn gāo/
- Bánh nướng 月饼 /yuè bǐng/
- Bánh gatô 蛋糕 /dàn gāo/
- Bánh rán 炸糕 /zhà gāo/
- Bánh chuối 香蕉饼 /xiān gjiāo bǐng/
- Trứng vịt lộn 毛蛋 /máo dàn/
- Bún riêu cua 蟹汤米线 /xiè tāng mǐxiàn/
- Bún ốc 螺丝粉 /luósī fěn/
- Bún cá 鱼米线 /yú mǐxiàn/
- Bún chả 烤肉米线 /kǎo ròu mǐxiàn/
- Giò 肉团 /ròu tuán/
- Chả 炙肉 /zhì ròu/
- Cơm rang 炒饭 /chǎo fàn/
- Ccơm nguội 剩饭 /shèng fàn/
- Nộm 凉拌菜 /liáng bàn cài/
- Sữa chua 酸奶 /suān nǎi/
- Sữa tươi 鲜奶 /xiān nǎi/
- Bánh bao 包子 /bāo zi/
- Mì tôm 方便面 /fāng biàn miàn/
- Tào phớ 豆腐花 /dòufu huā/
- Bánh chưng 粽子 /zòng zi/
Last edited: