Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung Ngã Tư Sở Hà Nội Thầy Vũ HSK9
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 8 tiếp tục chương trình đào tạo khóa học tiếng Trung giao tiếp HSK sơ trung cấp từ trình độ HSK 1 đến HSK 3 trong vòng 22 buổi học. Khóa đào tạo này đi theo lộ trình cực kỳ bài bản và chuyên nghiệp được thiết kế chuyên biệt bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ HSK chuyên luyện thi HSK 9 điểm cao. Đây là một trong những bài giảng cực kỳ quan trọng, bởi nó chứa đựng rất nhiều cấu trúc ngữ pháp HSK quan trọng để giúp học viên có thể nhanh chóng phát triển tối đa kỹ năng đọc hiểu tiếng Trung và kỹ năng nghe hiểu tiếng Trung chỉ trong thời gian ngắn mà hiệu quả vô cùng. Do đó, các bạn cần hết sức tập trung lắng nghe và theo dõi Thầy Vũ giảng bài trong video livestream hôm nay ngày 6 tháng 4 năm 2023 trên kênh youtube và facebook của trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội nhé.
Ngày 6/4/2023 (Lớp em Giang Huê)
- 我生病五天了 wǒ shēng bìng wǔ tiān le
- 为什么你生病?wèi shénme nǐ shēng bìng
- 你生什么病?nǐ shēng shénme bìng
- 你去医院看病吧 nǐ qù yīyuàn kàn bìng ba
- 每天你的工作怎么样?měitiān nǐ de gōngzuò zěnmeyàng
- 每天我的工作很多 měitiān wǒ de gōngzuò hěn duō
- 每月我都去中国旅游 měi yuè wǒ dōu qù zhōngguó lǚyóu
- 每年很多人去中国旅游 měinián hěn duō rén qù zhōngguó lǚyóu
- 每天早上我去学校运动 měitiān zǎoshàng wǒ qù xuéxiào yùndòng
- 每天我去学校跑步 měitiān wǒ qù xuéxiào pǎobù
- 你们去哪儿跑步?nǐmen qù nǎr pǎo bù
- 每天老师几点起床?měitiān lǎoshī jǐ diǎn qǐ chuáng
- 每天老师七点起床 měitiān lǎoshī qī diǎn qǐ chuáng
- 老师想买什么药?lǎoshī xiǎng mǎi shénme yào
- 你们去医院买药吧 nǐmen qù yīyuàn mǎi yào ba
- 今年老师的身体怎么样了?jīnnián lǎoshī de shēntǐ zěnmeyàng le
- 你的老师什么时候出院?nǐ de lǎoshī shénme shíhou chū yuàn
- 明天我的老师出院 míngtiān wǒ de lǎoshī chū yuàn
- 现在老师不能出院 xiànzài lǎoshī bù néng chū yuàn
- 你知道我们的老师是谁吗?nǐ zhīdào wǒmen de lǎoshī shì shuí ma
- 我不知道你的老师是谁 wǒ bù zhīdào nǐ de lǎoshī shì shuí
- 你知道医院在哪儿吗?nǐ zhīdào yīyuàn zài nǎr ma
- 你的老师多高?nǐ de lǎoshī duō gāo
- 我的老师一米六九 wǒ de lǎoshī yì mǐ liù jiǔ
- 今天你怎么不来学校?jīntiān nǐ zěnme bù lái xuéxiào
- 什么时候你们回家休息?shénme shíhou nǐmen huí jiā xiūxi
- 现在我们回家休息吧 xiànzài wǒmen huí jiā xiūxi ba
- 今天你的老师在家休息 jīntiān nǐ de lǎoshī zài jiā xiūxi
- 现在我想休息三十分钟 xiànzài wǒ xiǎng xiūxi sān shí fēnzhōng
- 什么时候老师有时间?shénme shíhou lǎoshī yǒu shíjiān
- 现在你们有时间吗?xiànzài nǐmen yǒu shíjiān
- 现在我们没有时间 xiànzài wǒmen méiyǒu shíjiān
- 每天我没有时间休息 měitiān wǒ méiyǒu shíjiān xiūxi
- 每天我的工作很忙 měitiān wǒ de gōngzuò hěn máng
- 这几天你的工作忙吗?zhè jǐ tiān nǐ de gōngzuò máng ma
- 这几天我的工作很忙 zhè jǐ tiān wǒ de gōngzuò hěn máng
- 你在哪儿买手表?nǐ zài nǎr mǎi shǒu biǎo
- 老师的手表多少钱?lǎoshī de shǒubiǎo duōshǎo qián
- 这个手表一千块钱 zhège shǒubiǎo yì qiān kuài qián
- 每天老师看报纸吗?měitiān lǎoshī kàn bàozhǐ ma
- 你在哪儿买报纸?nǐ zài nǎr mǎi bàozhǐ
- 我在商店买报纸 wǒ zài shāngdiàn mǎi bàozhǐ
- 你想送老师什么?nǐ xiǎng sòng lǎoshī shénme
- 现在我去学校送报纸给老师 xiànzài wǒ qù xuéxiào sòng bàozhǐ gěi lǎoshī
- 我的朋友是送报纸的人 wǒ de péngyǒu shì sòng bàozhǐ de rén
- 你看一下报纸吧 nǐ kàn yí xià bàozhǐ ba
- 你给老师一杯牛奶吧 nǐ gěi lǎoshī yì bēi niúnǎi ba
- 我们喝茶一下吧 wǒmen hē chá yí xià ba
- 你知道老师的房间在哪儿吗?nǐ zhīdào lǎoshī de fángjiān zài nǎr ma
- 老师的房间在学校里 lǎoshī de fángjiān zài xuéxiào lǐ
- 老师的丈夫是我的朋友 lǎoshī de zhàngfu shì wǒ de péngyǒu
- 老师旁边是我的房间 lǎoshī pángbiān shì wǒ de fángjiān
- 学校旁边是医院 xuéxiào pángbiān shì yīyuàn
- 老师的房间真漂亮 lǎoshī de fángjiān zhēn piàoliang
- 你们喜欢粉色吗?nǐmen xǐhuān fěnsè ma
- 你的房间是什么颜色?nǐ de fángjiān shì shénme yánsè
- 你的老师喜欢什么颜色?nǐ de lǎoshī xǐhuān shénme yánsè
- 我的老师喜欢粉色 wǒ de lǎoshī xǐhuān fěnsè
- 老师左边是我的朋友 lǎoshī zuǒbiān shì wǒ de péngyǒu
- 学校左边是我的商店 xuéxiào zuǒbiān shì wǒ de shāngdiàn
- 你的老师喜欢红色吗?nǐ de lǎoshī xǐhuān hóngsè ma
- 你想送给谁?nǐ xiǎng sòng gěi shuí
- 我想送给老师 wǒ xiǎng sòng gěi lǎoshī
- 老师送给我一本书 lǎoshī sòng gěi wǒ yì běn shū
- 我很谢谢老师 wǒ hěn xièxie lǎoshī
- 你给我接电话吧 nǐ gěi wǒ jiē diànhuà ba
- 你去学校接老师吧 nǐ qù xuéxiào jiē lǎoshī ba
- 今天晚上老师有时间吗?jīntiān wǎnshàng lǎoshī yǒu shíjiān ma
- 今天晚上我们去喝茶吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù hē chá ba
- 你问老师一下吧 nǐ wèn lǎoshī yí xìa ba
- 我非常喜欢去中国旅游 wǒ fēicháng xǐhuān qù zhōngguó lǚyóu
- 什么时候你开始工作?shénme shíhou nǐ kāishǐ gōngzuò
- 八点我开始工作 bā diǎn wǒ kāishǐ gōngzuò
- 几岁你开始学汉语?jǐ suì nǐ kāishǐ xué hànyǔ
- 九岁我开始学汉语 jiǔ suì wǒ kāishǐ xué hànyǔ
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Trước hết, nhiệm vụ quan trọng các bạn cần hoàn thành trước khi học sang bài mới, đó là ôn tập lại toàn bộ trọng điểm ngữ pháp tiếng Trung HSK sơ cấp và từ vựng HSK sơ cấp từ bài giảng 1 đến bài giảng 7 trong các link dưới đây nhé.
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 1
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 2
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 3
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 4
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 5
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 6
Trung tâm học tiếng Trung Quận Thanh Xuân bài giảng 7
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao Thầy Vũ
Chào mừng các bạn đến với khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao của Thầy Vũ!
Bạn muốn học tiếng Trung nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu? Bạn muốn nâng cao khả năng giao tiếp tiếng Trung của mình để có thể làm việc, học tập hoặc du lịch tại Trung Quốc? Khóa học của chúng tôi chính là giải pháp cho bạn.
Khóa học tiếng Trung giao tiếp cơ bản nâng cao của Thầy Vũ được thiết kế dành riêng cho những người muốn học tiếng Trung một cách hiệu quả và tiện lợi. Chương trình học bao gồm các bài học về từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu, viết và đặc biệt là kỹ năng giao tiếp.
Thầy Vũ là một giảng viên có kinh nghiệm trong việc giảng dạy tiếng Trung và có nhiều kinh nghiệm thực tế trong việc làm việc và sinh sống tại Trung Quốc. Thầy sẽ giúp các bạn học viên có thể nắm vững ngôn ngữ tiếng Trung một cách nhanh chóng và dễ dàng thông qua việc hướng dẫn cách phát âm chuẩn, cách sử dụng từ vựng và ngữ pháp một cách chính xác và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống giao tiếp khác nhau.
Khóa học có thời lượng linh hoạt để phù hợp với thời gian của các bạn học viên. Bạn có thể học trực tiếp tại trung tâm hoặc học trực tuyến qua Internet. Bên cạnh đó, các bài kiểm tra định kỳ và các tài liệu học tập cập nhật thường xuyên sẽ giúp bạn có thể đạt được mục tiêu học tập của mình.
Đăng ký khóa học ngay hôm nay để trở thành một người biết nói tiếng Trung thật lưu loát và tự tin trong các tình huống giao tiếp cơ bản và nâng cao!
Liên hệ ngay Thầy Vũ 090 468 4983
Trung tâm tiếng Trung giao tiếp uy tín nhất Hà Nội ChineMaster
Giới thiệu trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội
Chào mừng đến với Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội!
Bạn đang muốn học tiếng Trung một cách bài bản và chuyên sâu để có thể nắm vững ngôn ngữ này trong tương lai? Bạn muốn đạt được chứng chỉ HSK từ cấp độ 1 đến cấp độ 9 để có thể sử dụng tiếng Trung một cách linh hoạt trong các tình huống khác nhau? Trung tâm của chúng tôi chính là địa chỉ mà bạn đang tìm kiếm.
Tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội, chúng tôi cam kết đào tạo tiếng Trung theo lộ trình bài bản của Thầy Vũ. Lộ trình đào tạo của chúng tôi bao gồm các cấp độ HSK từ 1 đến 9, giúp các bạn học viên có thể nắm vững ngôn ngữ tiếng Trung một cách toàn diện và bài bản nhất.
Với đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm và am hiểu sâu sắc về tiếng Trung, chúng tôi sẽ giúp các bạn học viên phát triển tốt kỹ năng nghe, nói, đọc và viết, đồng thời cung cấp cho các bạn các kỹ năng giao tiếp, phát âm chuẩn, từ vựng và ngữ pháp một cách sáng tạo và hiệu quả.
Không chỉ có lộ trình đào tạo bài bản, chúng tôi còn cung cấp cho các bạn các tài liệu học tập phong phú, các bài kiểm tra định kỳ và các hoạt động ngoại khóa thú vị để giúp các bạn học viên có thể nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung trong cuộc sống thực tế.
Hãy đăng ký khóa học ngay hôm nay tại Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội để trở thành một người nắm vững tiếng Trung và đạt được các chứng chỉ HSK cao nhất!
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân Thầy Vũ
KIẾN THỨC MỞ RỘNG
Trợ từ 了 trong tiếng Trung dùng như thế nào?
TRỢ TỪ NGỮ KHÍ 了 TRONG TIẾNG TRUNG
Vị trí: cuối câu – tác dụng: dùng để nhấn mạnh sự phát sinh của một sự việc, sự hoàn thành của động tác, sự xuất hiện của 1 tính hình mới hay sự thay đổi của một trạng thái .
Cấu trúc
(Thể khẳng định) Chủ ngữ + động từ + tân ngữ +了.
Ví dụ:
他去上海了.
Tā qù shànghǎi le
anh ấy đi Thượng Hải rồi.
他睡觉了,别叫他了.
Tā shuìjiàole, bié jiào tā le.
Nó ngủ rồi, đừng có gọi nó nữa.
(Thể phủ định) Chủ ngữ + 还没(有) + động từ + tân ngữ + 呢。
Ví dụ:
我还没吃饭呢。
Wǒ hái méi chī fàn ne.
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
Hoặc:
Chủ ngữ + 没(有) + động từ + tân ngữ.
Ví dụ:
昨天下午我没有去看他
Zuótiān xiàwǔ wǒ méiyǒu qù kàn tā
Chiều qua mình ko đi thăm anh ấy được.
(Thể nghi vấn) Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + 了没(有)/了吗?
Ví dụ:
你吃饭了没(有)?
Nǐ chī fàn le méi (yǒu)?
Cậu ăn cơm chưa?
Trả lời câu hỏi dạng này, ta có 2 cách trả lời như sau:
Đã thực hiện 1 hành động nào đó:
Động từ + 了
Ví dụ:
A:你吃饭了没(有)?
Nǐ chī fàn le méi (yǒu)?
Cậu ăn cơm chưa?
B:吃了
Chī le
ăn rồi
Vẫn chưa thực hiện hành động đó:
(还)没有/没 + Động từ
Ví dụ:
A:你吃饭了没(有)?
Nǐ chīfànle méi (yǒu)?
Cậu ăn cơm chưa?
B:(还)没有/没吃
Hái) méiyǒu/méi chī
Chưa.
CHÚ Ý: Tuyệt đối không được sử dụng trợ từ ngữ khí “了”trong câu biểu thị động tác thường xuyên xảy ra.
Ví dụ:
晚上,我常常跟女友去逛公园
Wǎnshàng, wǒ chángcháng gēn nǚyǒu qù guàng gōngyuán-
(không được nói như vậy vì “常常” biểu thị hành động thường xuyên xảy ra, thói quen)
TRỢ TỪ ĐỘNG THÁI 了 TRONG TIẾNG TRUNG
Vị trí: Sau động từ
Tác dụng: + Biểu thị động tác đã hoàn thành.
Ví dụ:
上星期六,我朋友从英国回来了。
Shàng xīngqíliù, wǒ péngyǒu cóng yīngguó huíláile.
Thứ 6 tuần trước, bạn tôi đã từ Anh trở về nước rồi.
Khi “động từ + 了” mang theo tân ngữ thì phía trước tân ngữ phải có số lượng từ hoặc từ ngữ khác làm định ngữ
Chủ ngữ + động từ + 了 + số từ + lượng từ + tân ngữ.
Ví dụ:
我刚买了一件衣服。
Wǒ mǎile yī jiàn yīfú。
Tớ vừa mới mua 1 bộ quần áo mới
CHÚ Ý: Khi không có số lượng từ hoặc thành phần định ngữ khác trước tân ngữ (tức tân ngữ không xác định) thì ở cuối câu phải thêm trợ từ ngữ khí “了” thì mới tạo thành 1 câu hoàn chỉnh.
Ví dụ:
我买了书了。
Wǒ mǎile shūle.
tôi mua sách rồi
他爸爸吃了晚饭了。
Tā bàba chīle wǎnfànle
bố anh ấy ăn cơm xong rồi .
không thể nói là:
我买了书
Wǒ mǎile shū
他爸爸吃了晚饭
Tā bàba chīle wǎnfàn
Ngoài ra nó còn biểu thị một hành động vừa kết thúc thì 1 hành động khác xảy ra ngay sau đó, dùng với cấu trúc ….了….就…
Động từ 1 + 了+…. 就 + động từ 2 + …
Ví dụ:
他吃了晚饭就出去玩儿
Tā chīle wǎnfàn jiù chūqù wánr
nó ăn xong cơm liền đi ra ngoài chơi rồi.
Last edited: