• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 8

Địa chỉ Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản Thầy Vũ đào tạo theo giáo trình Hán ngữ ChineMaster


Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 8 tiếp tục chương trình đào tạo tiếng Trung HSK và tiếng Trung HSKK trình độ cơ bản theo bộ giáo trình Hán ngữ ChineMaster sơ trung cao cấp của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Trong giáo án giảng dạy tiếng Trung cơ bản hôm nay, các bạn học viên tiếp tục được huấn luyện trong môi trường học tập năng động và chuyên nghiệp với hàng trăm cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung ứng dụng thực tế, từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và hàng loạt mẫu câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề.





Ngày 10/8/2023 (Lớp em Phúc) Sáng
  1. 这件衣服多少钱?zhè jiàn yīfu duōshǎo qián
  2. 我觉得这件衣服很漂亮 wǒ juéde zhè jiàn yīfu hěn piàoliang
  3. 我觉得还可以 wǒ juéde hái kěyǐ
  4. 我觉得这件衣服很不错 wǒ juéde zhè jiàn yīfu hěn bú cuò
  5. 你们什么时候有汉语考试?nǐmen shénme shíhou yǒu hànyǔ kǎoshì
  6. 明天我们有汉语考试 míngtiān wǒmen yǒu hànyǔ kǎoshì
  7. 你觉得汉语考试怎么样?nǐ juéde hànyǔ kǎoshì zěnmeyàng
  8. 我不知道这汉字的意思是什么 wǒ bù zhīdào zhè hànzì de yìsi shì shénme
  9. 我们去外面喝咖啡吧 wǒmen qù wàimiàn hē kāfēi ba
  10. 你给我一杯咖啡吧 nǐ gěi wǒ yì bēi kāfēi ba
  11. 一杯热咖啡 yì bēi rè kāfēi
  12. 老师对我说 lǎoshī duì wǒ shuō
  13. 老师对我很好 lǎoshī duì wǒ hěn hǎo
  14. 老师对学生很好 lǎoshī duì xuéshēng hěn hǎo
  15. 以后你想做什么工作?yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò
  16. 以后我们去哪儿旅游?yǐhòu wǒmen qù nǎr lǚyóu
  17. 吃饭以后 chī fàn yǐhòu
  18. 回家以后 huí jiā yǐhòu
  19. 你的自行车在门外 nǐ de zìxíngchē zài mén wài
  20. 你看见我的自行车吗?nǐ kànjiàn wǒ de zìxíngchē ma
  21. 我在学校里看见你的自行车 wǒ zài xuéxiào lǐ kànjiàn nnǐ de zìxíngchē
  22. 你们喜欢吃羊肉吗?nǐmen xǐhuān chī yángròu ma
  23. 今天晚上我们去吃羊肉吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù chī yángròu ba
  24. 你觉得羊肉好吃吗?nǐ juéde yángròu hǎochī ma
  25. 我们吃一点面条吧 wǒmen chī yì diǎn miàntiáo ba
  26. 你们在哪儿打篮球?nǐmen zài nǎr dǎ lánqiú
  27. 我们在学校里打篮球 wǒmen zài xuéxiào lǐ dǎ lánqiú
  28. 因为今天工作很忙,所以我没有时间 yīnwèi jīntiān gōngzuò hěn máng, suǒyǐ wǒ méiyǒu shíjiān
  29. 今天你们去游泳吗?jīntiān nǐmen qù yóuyǒng ma
  30. 你们在哪儿游泳?nǐmen zài nǎr yóuyǒng
  31. 我们在学校里游泳 wǒmen zài xuéxiào lǐ yóuyǒng
  32. 你们经常游泳吗?nǐmen jīngcháng yóuyǒng ma
  33. 现在你多少公斤了?xiànzài nǐ duōshǎo gōngjīn le
  34. 现在我五十三公斤了 xiànzài wǒ wǔ shí sān gōngjīn le
  35. 你的姐姐在哪儿工作?nǐ de jiějie zài nǎr gōngzuò
  36. 我的姐姐在医院工作 wǒ de jiějie zài yīyuàn gōngzuò
  37. 现在你们在教室吗?xiànzài nǐmen zài jiàoshì ma
  38. 你的教室有多少学生?nǐ de jiàoshì yǒu duōshǎo xuéshēng
  39. 你们几点到机场?nǐmen jǐ diǎn dào jīchǎng
  40. 路上有很多自行车 lù shàng yǒu hěn duō zìxíngchē
  41. 去机场的路上 qù jīchǎng de lù shàng
  42. 去机场的路上我看见很多自行车qù jīchǎng de lù shàng wǒ kàn jiàn hěn duō zìxíngchē
  43. 五分钟就到 wǔ fēnzhōng jiù dào
  44. 你的公司离这儿远吗?nǐ de gōngsī lí zhèr yuǎn ma
  45. 我的公司离这儿不太远 wǒ de gōngsī lí zhèr bú tài yuǎn
  46. 你们想坐公共汽车吗?nǐmen xiǎng zuò gōnggòng qìchē ma
  47. 一天你工作几小时?yì tiān nǐ gōngzuò jǐ xiǎoshí
  48. 一天我工作十六小时 yì tiān wǒ gōngzuò shí liù xiǎoshí
  49. 坐公共汽车很慢 zuò gōnggòng qìchē hěn màn
  50. 坐飞机很快 zuò fēijī hěn kuài
  51. 今天路上很多公共汽车 jīntiān lù shàng hěn duō gònggòng qìchē
  52. 我去过中国旅游 wǒ qù guò zhōngguó lǚyóu
  53. 你吃过中国菜吗?nǐ chī guò zhōngguó cài ma
  54. 你喝过中国茶吗?nǐ hē guò zhōngguó chá ma
  55. 你做过什么工作?nǐ zuò guò shénme gōngzuò
  56. 你去过越南旅游吗? Nǐ qù guò yuènán lǚyóu ma
  57. 我吃过很多中国菜 wǒ chī guò hěn duō zhōngguó cài
  58. 我没有吃过中国菜 wǒ méiyǒu chī guò zhōngguó cài
  59. 我没有去过中国旅游 wǒ méiyǒu qù guò zhōngguó lǚyóu
  60. 你想在哪儿过生日?nǐ xiǎng zài nǎr guò shēngrì
  61. 我想在家过生日 wǒ xiǎng zài jiā guò shēngrì
  62. 现在我们走路一下吧 xiànzài wǒmen zǒu lù yí xià ba
  63. 你想走什么路?nǐ xiǎng zǒu shénme lù
  64. 还有多长时间可以到机场?hái yǒu duōcháng shíjiān kěyǐ dào jīchǎng
  65. 离这儿不远有一个医院 lí zhèr bù yuǎn yǒu yí gè yīyuàn
  66. 我的公司离这儿不远 wǒ de gōngsī lí zhèr bù yuǎn
  67. 我想再看这电影 wǒ xiǎng zài kàn zhè diànyǐng
  68. 我想再买一点水果 wǒ xiǎng zài mǎi yì diǎn shuǐguǒ
  69. 老师可以再说吗?lǎoshī kěyǐ zài shuō ma
  70. 我们吃饭再看电影 wǒmen chī fàn zài kàn diànyǐng
  71. 这工作明天再说吧 zhè gōngzuò míngtiān zài shuō ba
  72. 你可以告诉我吗?nǐ kěyǐ gàosù wǒ ma
  73. 我不能告诉你 wǒ bù néng gàosù nǐ
  74. 你们在门外等我吧 nǐmen zài mén wài děng wǒ ba
  75. 你们在教室里等我吧 nǐmen zài jiàoshì lǐ děng wǒ ba
  76. 你想找什么工作?nǐ xiǎng zhǎo shénme gōngzuò
  77. 你去公司找我吧 nǐ qù gōngsī zhǎo wǒ ba
  78. 你找老师有什么事情?nǐ zhǎo lǎoshī yǒu shénme shìqíng
  79. 你的商店有多少服务员?nǐ de shāngdiàn yǒu duōshǎo fúwùyuán
  80. 我的商店有九服务员 wǒ de shāngdiàn yǒu jiǔ fúwùyuán
  81. 你叫服务员来吧 nǐ jiào fúwùyuán lái ba
  82. 你想买白色的吗?nǐ xiǎng mǎi báisè de ma
  83. 我想看一下黑色的 wǒ xiǎng kàn yí xià hēisè de
  84. 黑色的有点贵 hēisè de yǒu diǎn guì
  85. 你们做错了 nǐmen zuò cuò le
  86. 打错电话 dǎ cuò diànhuà
  87. 从家到学校 cóng jiā dào xuéxiào
  88. 从公司到机场 cóng gōngsī dào jīchǎng
  89. 从家到公司远吗?cóng jiā dào gōngsī yuǎn ma
  90. 从几点到几点?cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn
  91. 从三点到四点 cóng sān diǎn dào sì diǎn
  92. 你的老师会跳舞吗?nǐ de lǎoshī huì tiàowǔ ma
  93. 今天晚上我们去跳舞吧 jīntiān wǎnshàng wǒmen qù tiàowǔ ba
  94. 今天是第一天我去学校 jīntiān shì dì yì tiān wǒ qù xuéxiào
  95. 第一天工作你觉得怎么样?dì yì tiān gōngzuò nǐ juéde zěnmeyàng
  96. 我希望明天不下雨 wǒ xīwàng míngtiān bú xià yǔ
  97. 我希望明天你来公司工作 wǒ xīwàng míngtiān nǐ lái gōngsī gōngzuò
  98. 没问题 méi wèntí
  99. 你的工作没问题 nǐ de gōngzuò méi wèntí
Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 1

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 2

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 3

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 4

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 5

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 6

Trung tâm tiếng Trung Quận Thanh Xuân lớp giao tiếp tiếng Trung cơ bản bài 7

Các bạn xem Thầy Vũ livestream giảng bài trên lớp mà chưa nắm vững kiến thức ở phần nào thì hãy trao đổi ngay trên lớp nhé. Các bạn chú ý, hãy đăng câu hỏi thắc mắc vào trong Forum Chinese Master - Diễn đàn tiếng Trung Thầy Vũ để được hỗ trợ trực tuyến và giải đáp câu hỏi trong thời gian nhanh nhất.

Diễn đàn tiếng Trung Chinese

Chương Trình Đào Tạo Tiếng Trung HSK và Tiếng Trung HSKK Cơ Bản cùng Giáo Trình Hán Ngữ ChineMaster: Xây Dựng Nền Tảng Vững Chắc trong Tiếng Trung

Chào mừng đến với chương trình đào tạo tiếng Trung HSK và tiếng Trung HSKK cơ bản, đồng hành cùng Giáo Trình Hán Ngữ ChineMaster - sơ trung cao cấp do Tác giả Nguyễn Minh Vũ sáng tạo. Chương trình này không chỉ giúp bạn tiến xa trong việc học tiếng Trung mà còn chuẩn bị bạn cho việc tham gia các kỳ thi tiếng Trung quan trọng như HSK và HSKK.

Lý Do Chọn Chương Trình Đào Tạo Tiếng Trung HSK và Tiếng Trung HSKK cùng Giáo Trình Hán Ngữ ChineMaster:

Giáo Trình Hán Ngữ ChineMaster Sơ Trung Cấp: Giáo trình này là tác phẩm của Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người đã đặt tâm huyết để tạo ra một chương trình học tiếng Trung đa dạng và bài bản. Từ từ vựng, ngữ pháp, đến kỹ năng giao tiếp, tất cả đều được đưa vào chương trình để bạn có thể nắm vững kiến thức một cách toàn diện.

Xây Dựng Nền Tảng Ngôn Ngữ: Chương trình này tập trung vào xây dựng nền tảng vững chắc trong việc sử dụng tiếng Trung. Hàng trăm cấu trúc ngữ pháp ứng dụng thực tế, từ vựng theo chủ đề và mẫu câu giao tiếp theo chủ đề sẽ giúp bạn tiếp cận kiến thức một cách toàn diện và sâu sắc.

Chuẩn Bị Cho Kỳ Thi HSK và HSKK: Chương trình này sẽ giúp bạn chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi tiếng Trung HSK (Hanyu Shuiping Kaoshi) và HSKK (Hanyu Shuiping Kouyu Kaoshi). Những kiến thức và kỹ năng bạn học được từ chương trình sẽ giúp bạn tự tin và thành công trong việc đối mặt với các kỳ thi này.

Môi Trường Học Tập Năng Động và Chuyên Nghiệp:

Học Online Thuận Tiện: Chương trình đào tạo diễn ra trực tuyến, mang đến sự thuận tiện cho bạn trong việc học tập. Bạn có thể học tại nhà, nơi làm việc hoặc bất kỳ đâu có kết nối internet.

Học Trong Môi Trường Chuyên Nghiệp: Chương trình đào tạo tiếng Trung HSK và tiếng Trung HSKK sẽ giúp bạn tiếp xúc với môi trường học tập năng động và chuyên nghiệp. Bạn sẽ có cơ hội thực hành, thảo luận và giao tiếp thường xuyên để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung.

Hãy tham gia chương trình đào tạo tiếng Trung HSK và tiếng Trung HSKK cùng Giáo Trình Hán Ngữ ChineMaster để xây dựng nền tảng vững chắc trong tiếng Trung và chuẩn bị tốt nhất cho tương lai của bạn trong việc sử dụng và ứng dụng ngôn ngữ này.

Mọi thông tin chi tiết về chương trình và cách thức đăng ký, xin vui lòng liên hệ với Trung tâm Tiếng Trung ChineMaster.

ChineMaster - Trung tâm Tiếng Trung hàng đầu cho việc học tiếng Trung

I. Giới thiệu về ChineMaster
ChineMaster là một trung tâm chuyên về việc giảng dạy và nâng cao kỹ năng tiếng Trung cho các học viên. Với đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp và phương pháp giảng dạy hiện đại, ChineMaster cam kết mang đến cho học viên một môi trường học tập tiếng Trung tốt nhất và đạt được mục tiêu học tập của mình.

II. Đội ngũ giảng viên chất lượng
ChineMaster tự hào sở hữu đội ngũ giáo viên chất lượng và giàu kinh nghiệm. Tất cả các giáo viên đều có trình độ tiếng Trung cao cấp và có khả năng giảng dạy tốt. Họ không chỉ là những người giỏi về tiếng Trung mà còn có đam mê trong việc truyền đạt kiến thức cho học viên. Nhờ vào sự tận tâm và chuyên môn của đội ngũ giảng viên, ChineMaster tự tin mang đến cho học viên những buổi học chất lượng và hiệu quả.

III. Phương pháp giảng dạy tiên tiến
ChineMaster sử dụng phương pháp giảng dạy tiên tiến, tập trung vào việc phát triển cả kỹ năng nghe, nói, đọc và viết tiếng Trung. Bằng cách kết hợp các hoạt động thực tế và các tài liệu học tập phong phú, học viên có thể nhanh chóng nắm vững kiến thức và ứng dụng trong cuộc sống hàng ngày. Ngoài ra, ChineMaster cũng đặc biệt chú trọng vào việc rèn luyện khả năng giao tiếp của học viên, giúp họ tự tin và thành thạo trong việc sử dụng tiếng Trung.

IV. Chương trình học linh hoạt
ChineMaster cung cấp các chương trình học linh hoạt để đáp ứng nhu cầu học tập của mọi học viên. Có các khóa học từ cơ bản đến nâng cao, từ học viên mới bắt đầu đến những người đã có kiến thức tiếng Trung trước đây. Học viên có thể chọn học theo lịch trình cá nhân hoặc tham gia vào các lớp học nhóm. Ngoài ra, ChineMaster cũng cung cấp các khóa học đặc biệt như học tiếng Trung giao tiếp, học tiếng Trung cho doanh nghiệp và luyện thi chứng chỉ tiếng Trung quốc tế.

V. Môi trường học tập thoải mái
ChineMaster tạo ra một môi trường học tập thoải mái và thân thiện, giúp học viên dễ dàng tiếp thu kiến thức tiếng Trung. Trung tâm cung cấp các phòng học hiện đại, trang thiết bị học tập tiện nghi và thư viện sách phong phú. Ngoài ra, ChineMaster cũng tổ chức các hoạt động ngoại khóa và sự kiện để học viên có cơ hội giao lưu, trau dồi kỹ năng và tạo mối quan hệ xã hội trong quá trình học tập.

VI. Hỗ trợ tư vấn và giám sát học tập
ChineMaster cam kết hỗ trợ tư vấn và giám sát học tập của học viên. Đội ngũ tư vấn viên và giáo viên sẽ luôn sẵn sàng giúp đỡ và đồng hành cùng học viên trong quá trình học tập. Họ sẽ đảm bảo rằng học viên nhận được sự hỗ trợ và định hướng tốt nhất để phát triển kỹ năng tiếng Trung của mình.

ChineMaster không chỉ là một trung tâm giáo dục mà còn là một phần của cộng đồng. ChineMaster liên kết với các tổ chức và doanh nghiệp để đảm bảo rằng học viên nhận được những cơ hội thực tế và kết nối với môi trường kinh doanh. Điều này giúp học viên áp dụng kiến thức tiếng Trung vào thực tế và phát triển mạnh mẽ trong sự nghiệp của mình.

Với những lợi thế vượt trội về đội ngũ giảng viên chất lượng, phương pháp giảng dạy tiên tiến, chương trình học linh hoạt và môi trường học tập tốt, ChineMaster tự tin là lựa chọn hàng đầu cho việc học tiếng Trung. Hãy đến với ChineMaster để trở thành người sử dụng thành thạo tiếng Trung và mở ra những cơ hội mới trong cuộc sống và sự nghiệp.
 
Last edited:
我想再买一点说过
老师可以再说嘛
我们吃饭再看电影
这工作明天再说吧告诉
告诉
你可以告诉我吗
我不囊告诉你

等等
你们在门外等我爸
你们在教室里等我吧

你想找什么工作
你去公司找我吧
事情
你找老师有什么事情
服务员
你的商店有多少服务员
我的商店有求服务员
你叫服务员来吧

白色
黑色

你想买白色的吗
我想看一下黑色的
有点
有点气
黑色的有点贵

你们做错了
打错电话

从家到学校
从公司到机场
从家到公司远吗
从三点到四点
跳舞
你的老师会跳舞吗
今天晚上我们去跳舞吧
第一
第一天
今天是第一天我去学校
第一天工作你觉得怎么样
希望
我希望明天不下雨
我希望明天你来公司工作
问题
没问题
你们工作没问题
欢迎
 
Last edited:
Back
Top