• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử Tác giả Nguyễn Minh Vũ


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử là chủ đề học từ vựng tiếng Trung mới nhất trên Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - Forum tiếng Trung TOP 1 Việt Nam được sáng lập và điều hành bởi Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ. Đây là một trong những cuốn sách ebook từ vựng tiếng Trung chuyên ngành đặc biệt HOT của Tác giả Nguyễn Minh Vũ bởi tính ứng dụng thực tiễn cao trong công việc thực tế. Do đó, các bạn hãy tranh thủ thời gian để trang bị ngay toàn bộ các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề Vi mạch điện tử này nhé.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử


Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Chip CPU máy tính

Các bạn cần luyện tập gõ tiếng Trung trên máy tính hàng ngày và kiên trì bằng bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin nhé. Đây là cách nhanh nhất để chúng ta có thể nhớ được hàng trăm từ vựng tiếng Trung chuyên ngành cũng như các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề chỉ trong thời gian ngắn.

Download bộ gõ tiếng Trung

Ngoài lĩnh vực Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử này ra, các bạn cần thêm bất kỳ mảng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành bất kỳ, thì hãy tương tác trực tuyến ngay với Thầy Vũ trong Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master này nhé.

Diễn đàn Chinese Master

Diễn đàn tiếng Trung Chinese Master - TOP 1 Forum tiếng Trung là kênh lưu trữ hàng nghìn bài giảng trực tuyến miễn phí của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, bao gồm từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành.

Diễn Đàn Tiếng Trung Chinese Master - ngôi nhà của những người đam mê học tiếng Trung. Đây là một cộng đồng nơi chúng tôi chia sẻ hàng nghìn bài giảng trực tuyến miễn phí do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, một chuyên gia về ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc, cung cấp.

Với mục tiêu mang lại cho cộng đồng nguồn tài nguyên học tiếng Trung đa dạng và phong phú, Chinese Master đã tổ chức và phân loại từ vựng tiếng Trung theo chủ đề và từ vựng tiếng Trung chuyên ngành để phục vụ mọi nhu cầu học tập.

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề:

Quý vị có thể tìm thấy hàng trăm bài giảng về từ vựng tiếng Trung theo các chủ đề khác nhau như gia đình, công việc, du lịch, ẩm thực, v.v. Mỗi chủ đề được giảng dạy một cách cụ thể, giúp quý vị học từ vựng theo ngữ cảnh thực tế.
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành:

Đối với những người đang học tiếng Trung với mục tiêu nghiên cứu hoặc làm việc tại một lĩnh vực cụ thể, Chinese Master cung cấp một loạt bài giảng từ vựng chuyên ngành như kinh tế, y tế, công nghiệp, v.v.
Với sự hướng dẫn chân thành của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, mỗi bài giảng trở thành một trải nghiệm học tập sâu sắc và đáng giá. Quý vị sẽ có cơ hội tiếp cận kiến thức đa mặt về tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc, từ những người hướng dẫn có kinh nghiệm.

Chúng tôi tin rằng, với sự đóng góp và cống hiến của cộng đồng, Diễn Đàn Tiếng Trung Chinese Master sẽ ngày càng phát triển và trở thành nguồn tài nguyên quý báu dành cho tất cả những ai yêu thích tiếng Trung.

Hãy tham gia cùng chúng tôi ngay hôm nay để trải nghiệm sự phong phú và sâu sắc của học tiếng Trung!

Giới thiệu cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Bạn là người đang theo đuổi sự nghiên cứu và công việc trong lĩnh vực Vi Mạch Điện Tử? Bạn cảm thấy khó khăn khi phải làm việc hoặc đọc tài liệu tiếng Trung trong lĩnh vực này? Đừng lo lắng, cuốn sách "Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vi Mạch Điện Tử" của tác giả Nguyễn Minh Vũ sẽ giúp bạn vượt qua mọi thách thức ngôn ngữ và nắm vững kiến thức chuyên sâu.

Cuốn sách "Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vi Mạch Điện Tử" là kết quả của sự đầu tư tâm huyết của tác giả trong việc biên soạn và tổng hợp từ vựng quan trọng, cụ thể cho lĩnh vực này. Cuốn sách sẽ là người bạn đồng hành đáng tin cậy của bạn trong quá trình học tập và làm việc.

Nội Dung Cuốn Sách:
Cuốn sách này không chỉ dừng lại ở việc giới thiệu từ vựng tiếng Trung cơ bản, mà còn bao gồm các khái niệm chuyên sâu và cụ thể trong lĩnh vực Vi Mạch Điện Tử. Các nội dung chính bao gồm:

Từ Vựng Cơ Bản: Từ những khái niệm căn bản như "bán dẫn" (半导体), "mạch tích hợp" (集成电路), đến các thuật ngữ kỹ thuật quan trọng.

Kỹ Thuật và Ứng Dụng: Cuốn sách đi sâu vào các kỹ thuật và ứng dụng trong lĩnh vực Vi Mạch Điện Tử để bạn có thể hiểu rõ hơn về công việc và nghiên cứu của mình.

Ví Dụ và Bài Tập: Cuốn sách đi kèm với ví dụ minh họa và bài tập thực tế để bạn có cơ hội áp dụng ngay những kiến thức đã học.

Lợi Ích Của Cuốn Sách:
Nắm Vững Ngôn Ngữ Chuyên Ngành: Cuốn sách giúp bạn tự tin sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực Vi Mạch Điện Tử, từ giao tiếp hàng ngày đến việc nghiên cứu và công việc chuyên môn.

Tăng Cường Sự Nghiệp: Với khả năng hiểu và sử dụng tiếng Trung trong lĩnh vực này, bạn sẽ có lợi thế trong việc xin việc làm, thực tập, hoặc hợp tác quốc tế.

Mở Rộng Kiến Thức: Cuốn sách không chỉ giúp bạn học tiếng mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về các khía cạnh kỹ thuật và ứng dụng trong Vi Mạch Điện Tử.

Cuốn sách "Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Vi Mạch Điện Tử" của tác giả Nguyễn Minh Vũ là một nguồn tài liệu quý báu cho những ai đang học tập hoặc làm việc trong lĩnh vực này. Đừng bỏ lỡ cơ hội để nâng cao kiến thức và kỹ năng của bạn trong một môi trường đa ngôn ngữ và đa văn hóa.

Sau đây là phần nội dung chính của cuốn sách ebook học từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ.

Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử
  1. 芯片设计 (Xīn piàn shèjì) - Thiết kế vi mạch điện tử
  2. 集成电路 (Jí chéng diànlù) - Vi mạch tích hợp
  3. 微处理器 (Wēi chǔlǐ qì) - Vi xử lý
  4. 集成电路设计 (Jí chéng diànlù shèjì) - Thiết kế vi mạch tích hợp
  5. 半导体芯片 (Bàndǎotǐ xīn piàn) - Vi mạch bán dẫn
  6. 晶体管 (Jīngtǐ guǎn) - Transistor
  7. 功能芯片 (Gōngnéng xīn piàn) - Vi mạch chức năng
  8. 数字信号处理芯片 (Shùzì xìnhào chǔlǐ xīn piàn) - Vi mạch xử lý tín hiệu số
  9. 模拟集成电路 (Mónǐ jí chéng diànlù) - Vi mạch tương tự tích hợp
  10. 集成电路制造 (Jí chéng diànlù zhìzào) - Sản xuất vi mạch tích hợp
  11. 集成电路工艺 (Jí chéng diànlù gōngyì) - Công nghệ vi mạch tích hợp
  12. 硅芯片 (Guī xīn piàn) - Vi mạch silic
  13. 电路板 (Diànlù bǎn) - Mạch in
  14. 电子器件 (Diànzǐ qìjiàn) - Thiết bị điện tử
  15. 电阻 (Diànzǔ) - Trở điện
  16. 二极管 (Èr jí guǎn) - Điốt
  17. 高频集成电路 (Gāopín jí chéng diànlù) - Vi mạch tích hợp tần số cao
  18. 集成电路测试 (Jí chéng diànlù cèshì) - Kiểm tra vi mạch tích hợp
  19. 芯片封装 (Xīn piàn fēng zhuāng) - Đóng gói vi mạch điện tử
  20. 电源芯片 (Diànyuán xīn piàn) - Vi mạch nguồn
  21. 功率集成电路 (Gōnglǜ jí chéng diànlù) - Vi mạch tích hợp công suất
  22. 模拟信号处理芯片 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ xīn piàn) - Vi mạch xử lý tín hiệu tương tự
  23. 晶体管放大器 (Jīngtǐ guǎn fàngdà zhě) - Khuếch đại gia tốc
  24. 数模混合集成电路 (Shù mó hùnhé jí chéng diànlù) - Vi mạch tương tự-số hỗn hợp
  25. 可编程逻辑芯片 (Kě biānchéng luóji xīn piàn) - Vi mạch lập trình được
  26. 晶闸管 (Jīng zhá guǎn) - Thyristor
  27. 集成电路布图设计 (Jí chéng diànlù bù tú shèjì) - Thiết kế bố trí vi mạch tích hợp
  28. 金属氧化物半导体场效应晶体管 (Jīnshǔ yǎnghuà wù bàndǎotǐ chǎng xiàoyìng jīngtǐ guǎn) - Transistor hiệu ứng trường của bán dẫn oxit kim loại (MOSFET)
  29. 集成电路产业 (Jí chéng diànlù chǎnyè) - Ngành công nghiệp vi mạch tích hợp
  30. 功率半导体器件 (Gōnglǜ bàndǎotǐ qìjiàn) - Thiết bị bán dẫn công suất
  31. 模拟数字混合集成电路 (Mónǐ shùzì hùnhé jí chéng diànlù) - Vi mạch tương tự-số hỗn hợp tích hợp
  32. 双极型晶体管 (Shuāng jí xíng jīngtǐ guǎn) - Transistor hai cực
  33. 集成电路制程 (Jí chéng diànlù zhìchéng) - Tiến trình sản xuất vi mạch tích hợp
  34. 可编程门阵列 (Kě biānchéng mén zhèn liè) - Mảng cổng có thể lập trình (CPLD)
  35. 互补型金属氧化物半导体技术 (Hù bǔ xíng jīnshǔ yǎnghuà wù bàndǎotǐ jìshù) - Công nghệ bán dẫn oxit kim loại phối hợp
  36. 集成电路器件封装 (Jí chéng diànlù qìjiàn fēng zhuāng) - Đóng gói thiết bị vi mạch tích hợp
  37. 功率场效应晶体管 (Gōnglǜ chǎng xiàoyìng jīngtǐ guǎn) - Transistor hiệu ứng trường công suất
  38. 集成电路器件测试 (Jí chéng diànlù qìjiàn cèshì) - Kiểm tra thiết bị vi mạch tích hợp
  39. 金属氧化物半导体技术 (Jīnshǔ yǎnghuà wù bàndǎotǐ jìshù) - Công nghệ bán dẫn oxit kim loại
  40. 集成电路器件制造 (Jí chéng diànlù qìjiàn zhìzào) - Sản xuất thiết bị vi mạch tích hợp
  41. 模拟信号处理器 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ qì) - Vi xử lý tín hiệu tương tự
  42. 硅光电池 (Guī guāng diàn chí) - Tế bào quang điện silic
  43. 集成电路封装技术 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù) - Công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  44. 集成电路测试技术 (Jí chéng diànlù cèshì jìshù) - Công nghệ kiểm tra vi mạch tích hợp
  45. 热敏电阻 (Rè mǐn diànzǔ) - Nhiệt điện trở
  46. 数模转换器 (Shù mó zhuǎnhuàn qì) - Bộ chuyển đổi tín hiệu số-tương tự
  47. 集成电路设计工程师 (Jí chéng diànlù shèjì gōngchéng shī) - Kỹ sư thiết kế vi mạch tích hợp
  48. 半导体技术 (Bàndǎotǐ jìshù) - Công nghệ bán dẫn
  49. 电感 (Diàngǎn) - Cuộn cảm
  50. 芯片制造工艺 (Xīn piàn zhìzào gōngyì) - Tiến trình sản xuất vi mạch điện tử
  51. 电源管理芯片 (Diànyuán guǎnlǐ xīn piàn) - Vi mạch quản lý nguồn
  52. 集成电路设计流程 (Jí chéng diànlù shèjì liúchéng) - Quy trình thiết kế vi mạch tích hợp
  53. 硅晶片 (Guī jīng piàn) - Vi mạch silic
  54. 电流二极管 (Diànliú èr jí guǎn) - Điốt dòng điện
  55. 信号处理器 (Xìnhào chǔlǐ qì) - Bộ xử lý tín hiệu
  56. 集成电路器件 (Jí chéng diànlù qìjiàn) - Thiết bị vi mạch tích hợp
  57. 磁性元件 (Cíxìng yuán jiàn) - Linh kiện từ tính
  58. 集成电路芯片设计 (Jí chéng diànlù xīn piàn shèjì) - Thiết kế vi mạch tích hợp
  59. 电池管理芯片 (Diànchí guǎnlǐ xīn piàn) - Vi mạch quản lý pin
  60. 功率放大器 (Gōnglǜ fàngdà zhě) - Khuếch đại công suất
  61. 芯片测试技术 (Xīn piàn cèshì jìshù) - Công nghệ kiểm tra vi mạch điện tử
  62. 光电二极管 (Guāng diàn èr jí guǎn) - Điốt quang điện
  63. 集成电路工程师 (Jí chéng diànlù gōngchéng shī) - Kỹ sư vi mạch tích hợp
  64. 可编程逻辑器件 (Kě biānchéng luóji qìjiàn) - Thiết bị logic có thể lập trình (PLD)
  65. 集成电路封装材料 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói vi mạch tích hợp
  66. 电源模块 (Diànyuán mókuài) - Mô đun nguồn
  67. 电阻元件 (Diànzǔ yuán jiàn) - Linh kiện điện trở
  68. CMOS技术 (CMOS jìshù) - Công nghệ CMOS
  69. 集成电路封装工艺 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng gōngyì) - Công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  70. 可编程门阵列器件 (Kě biānchéng mén zhèn liè qìjiàn) - Thiết bị mảng cổng có thể lập trình (FPGA)
  71. 晶体管放大电路 (Jīngtǐ guǎn fàngdà diànlù) - Mạch khuếch đại transistor
  72. 超大规模集成电路 (Chāo dà guī mó jí chéng diànlù) - Vi mạch tích hợp quy mô cực lớn (VLSI)
  73. 电容 (Diànróng) - Tụ điện
  74. 晶闸管控制电路 (Jīng zhá guǎn kòngzhì diànlù) - Mạch điều khiển thyristor
  75. 信号放大器 (Xìnhào fàngdà zhě) - Khuếch đại tín hiệu
  76. 功率半导体模块 (Gōnglǜ bàndǎotǐ mókuài) - Mô đun bán dẫn công suất
  77. 数字信号处理器 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì) - Bộ xử lý tín hiệu số
  78. 集成电路布线 (Jí chéng diànlù bù xiàn) - Kết nối vi mạch tích hợp
  79. 电源电容 (Diànyuán diànróng) - Tụ nguồn
  80. 电感元件 (Diàngǎn yuán jiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  81. 逆变器电路 (Nì biàn qì diànlù) - Mạch biến đổi ngược
  82. 电源管理器件 (Diànyuán guǎnlǐ qìjiàn) - Thiết bị quản lý nguồn
  83. 集成电路生产线 (Jí chéng diànlù shēngchǎn xiàn) - Dây chuyền sản xuất vi mạch tích hợp
  84. MOS场效应晶体管 (MOS chǎng xiàoyìng jīngtǐ guǎn) - Transistor hiệu ứng trường MOS
  85. 集成电路研发 (Jí chéng diànlù yánfā) - Nghiên cứu và phát triển vi mạch tích hợp
  86. 电源管理模块 (Diànyuán guǎnlǐ mókuài) - Mô đun quản lý nguồn
  87. 逻辑门电路 (Luóji mén diànlù) - Mạch cổng logic
  88. 集成电路应用 (Jí chéng diànlù yìngyòng) - Ứng dụng vi mạch tích hợp
  89. 硅晶片制造工艺 (Guī jīng piàn zhìzào gōngyì) - Công nghệ sản xuất vi mạch silic
  90. 数模混合集成电路设计 (Shù mó hùnhé jí chéng diànlù shèjì) - Thiết kế vi mạch tương tự-số hỗn hợp
  91. 电路板组装 (Diànlù bǎn zǔzhāng) - Lắp ráp mạch in
  92. 集成电路器件制程 (Jí chéng diànlù qìjiàn zhìchéng) - Tiến trình sản xuất thiết bị vi mạch tích hợp
  93. 电容元件 (Diànróng yuán jiàn) - Linh kiện tụ điện
  94. 硅光电池制造工艺 (Guī guāng diàn chí zhìzào gōngyì) - Công nghệ sản xuất tế bào quang điện silic
  95. 电源管理集成电路 (Diànyuán guǎnlǐ jí chéng diànlù) - Vi mạch tích hợp quản lý nguồn
  96. 功率半导体器件制造 (Gōnglǜ bàndǎotǐ qìjiàn zhìzào) - Sản xuất thiết bị bán dẫn công suất
  97. 电源管理模块设计 (Diànyuán guǎnlǐ mókuài shèjì) - Thiết kế mô đun quản lý nguồn
  98. 集成电路设计流程优化 (Jí chéng diànlù shèjì liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thiết kế vi mạch tích hợp
  99. 逆变器电路设计 (Nì biàn qì diànlù shèjì) - Thiết kế mạch biến đổi ngược
  100. 电路板制造技术 (Diànlù bǎn zhìzào jìshù) - Công nghệ sản xuất mạch in
  101. 模拟信号处理器设计 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ qì shèjì) - Thiết kế vi xử lý tín hiệu tương tự
  102. 电源管理模块制造 (Diànyuán guǎnlǐ mókuài zhìzào) - Sản xuất mô đun quản lý nguồn
  103. 集成电路布线技术 (Jí chéng diànlù bù xiàn jìshù) - Công nghệ kết nối vi mạch tích hợp
  104. 电源管理器件制程 (Diànyuán guǎnlǐ qìjiàn zhìchéng) - Tiến trình sản xuất thiết bị quản lý nguồn
  105. 可编程逻辑门阵列 (Kě biānchéng luóji mén zhèn liè) - Mảng cổng logic có thể lập trình (PLA)
  106. 芯片测试与验证 (Xīn piàn cèshì yǔ yànzhèng) - Kiểm tra và xác minh vi mạch điện tử
  107. 集成电路制造工厂 (Jí chéng diànlù zhìzào gōngchǎng) - Nhà máy sản xuất vi mạch tích hợp
  108. 双极型晶体管放大器 (Shuāng jí xíng jīngtǐ guǎn fàngdà zhě) - Khuếch đại hai cực transistor
  109. 电路板设计工具 (Diànlù bǎn shèjì gōngjù) - Công cụ thiết kế mạch in
  110. 集成电路器件布局 (Jí chéng diànlù qìjiàn bùjú) - Bố trí thiết bị vi mạch tích hợp
  111. 模拟数字转换器 (Mónǐ shùzì zhuǎnhuàn qì) - Bộ chuyển đổi tín hiệu tương tự-số
  112. 集成电路封装材料制造 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng cáiliào zhìzào) - Sản xuất vật liệu đóng gói vi mạch tích hợp
  113. 电源模块设计 (Diànyuán mókuài shèjì) - Thiết kế mô đun nguồn
  114. 电源管理芯片制造 (Diànyuán guǎnlǐ xīn piàn zhìzào) - Sản xuất vi mạch quản lý nguồn
  115. 集成电路测试技巧 (Jí chéng diànlù cèshì jìqiǎo) - Mẹo kiểm tra vi mạch tích hợp
  116. 双极型晶体管放大电路 (Shuāng jí xíng jīngtǐ guǎn fàngdà diànlù) - Mạch khuếch đại transistor hai cực
  117. 集成电路研究院 (Jí chéng diànlù yánjiū yuàn) - Viện nghiên cứu vi mạch tích hợp
  118. 电源模块制造工艺 (Diànyuán mókuài zhìzào gōngyì) - Công nghệ sản xuất mô đun nguồn
  119. 集成电路测试设备 (Jí chéng diànlù cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra vi mạch tích hợp
  120. 集成电路封装技术工程师 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù gōngchéng shī) - Kỹ sư công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  121. 电源电感 (Diànyuán diàngǎn) - Cuộn cảm nguồn
  122. 集成电路设计验证 (Jí chéng diànlù shèjì yànzhèng) - Xác minh thiết kế vi mạch tích hợp
  123. 电池管理芯片制造 (Diànchí guǎnlǐ xīn piàn zhìzào) - Sản xuất vi mạch quản lý pin
  124. 集成电路设计工具 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù) - Công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  125. 数字信号处理器制造 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì zhìzào) - Sản xuất vi xử lý tín hiệu số
  126. 集成电路布局设计 (Jí chéng diànlù bùjú shèjì) - Thiết kế bố trí vi mạch tích hợp
  127. 电路板制程 (Diànlù bǎn zhìchéng) - Tiến trình sản xuất mạch in
  128. 逆变器电路制造 (Nì biàn qì diànlù zhìzào) - Sản xuất mạch biến đổi ngược
  129. 电路板设计软件 (Diànlù bǎn shèjì ruǎnjiàn) - Phần mềm thiết kế mạch in
  130. 集成电路设计自动化 (Jí chéng diànlù shèjì zìdònghuà) - Tự động hóa thiết kế vi mạch tích hợp
  131. 模拟信号处理器制造 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ qì zhìzào) - Sản xuất vi xử lý tín hiệu tương tự
  132. 集成电路制造技师 (Jí chéng diànlù zhìzào shī) - Chuyên viên sản xuất vi mạch tích hợp
  133. 双极型晶体管放大器设计 (Shuāng jí xíng jīngtǐ guǎn fàngdà zhě shèjì) - Thiết kế mạch khuếch đại hai cực transistor
  134. 集成电路封装材料制造工艺 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng cáiliào zhìzào gōngyì) - Công nghệ sản xuất vật liệu đóng gói vi mạch tích hợp
  135. 电源模块制程 (Diànyuán mókuài zhìchéng) - Tiến trình sản xuất mô đun nguồn
  136. 集成电路设计软件 (Jí chéng diànlù shèjì ruǎnjiàn) - Phần mềm thiết kế vi mạch tích hợp
  137. 电路板制造流程 (Diànlù bǎn zhìzào liúchéng) - Quy trình sản xuất mạch in
  138. 电源管理器件设计 (Diànyuán guǎnlǐ qìjiàn shèjì) - Thiết kế thiết bị quản lý nguồn
  139. 集成电路制造工程师 (Jí chéng diànlù zhìzào gōngchéng shī) - Kỹ sư sản xuất vi mạch tích hợp
  140. 电源管理模块制程 (Diànyuán guǎnlǐ mókuài zhìchéng) - Tiến trình sản xuất mô đun quản lý nguồn
  141. 集成电路器件封装技术 (Jí chéng diànlù qìjiàn fēng zhuāng jìshù) - Công nghệ đóng gói thiết bị vi mạch tích hợp
  142. 电源模块制造工厂 (Diànyuán mókuài zhìzào gōngchǎng) - Nhà máy sản xuất mô đun nguồn
  143. 集成电路设计自动化工具 (Jí chéng diànlù shèjì zìdònghuà gōngjù) - Công cụ tự động hóa thiết kế vi mạch tích hợp
  144. 模拟信号处理器制程 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ qì zhìchéng) - Tiến trình sản xuất vi xử lý tín hiệu tương tự
  145. 集成电路研究 (Jí chéng diànlù yánjiū) - Nghiên cứu vi mạch tích hợp
  146. 电路板组装工艺 (Diànlù bǎn zǔzhāng gōngyì) - Công nghệ lắp ráp mạch in
  147. 数字信号处理器设计 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì shèjì) - Thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  148. 集成电路布局设计工程师 (Jí chéng diànlù bùjú shèjì gōngchéng shī) - Kỹ sư thiết kế bố trí vi mạch tích hợp
  149. 电路板制造工程师 (Diànlù bǎn zhìzào gōngchéng shī) - Kỹ sư sản xuất mạch in
  150. 集成电路器件设计 (Jí chéng diànlù qìjiàn shèjì) - Thiết kế thiết bị vi mạch tích hợp
  151. 电源管理模块制造技术 (Diànyuán guǎnlǐ mókuài zhìzào jìshù) - Công nghệ sản xuất mô đun quản lý nguồn
  152. 集成电路设计流程自动化 (Jí chéng diànlù shèjì liúchéng zìdònghuà) - Tự động hóa quy trình thiết kế vi mạch tích hợp
  153. 晶体管放大电路设计 (Jīngtǐ guǎn fàngdà diànlù shèjì) - Thiết kế mạch khuếch đại transistor
  154. 集成电路器件封装材料 (Jí chéng diànlù qìjiàn fēng zhuāng cáiliào) - Vật liệu đóng gói thiết bị vi mạch tích hợp
  155. 电源模块制造流程 (Diànyuán mókuài zhìzào liúchéng) - Quy trình sản xuất mô đun nguồn
  156. 集成电路 (Jí chéng diàn lù) - Vi mạch tích hợp
  157. 电容 (Diànróng) - Điện dung
  158. 电阻 (Diànzǔ) - Điện trở
  159. 电路板 (Diànlù bǎn) - Bo mạch điện tử
  160. 传感器 (Chuán gǎn qì) - Cảm biến
  161. 接口 (Jiē kǒu) - Giao diện
  162. 输入 (Shūrù) - Đầu vào
  163. 输出 (Chūshū) - Đầu ra
  164. 逻辑门 (Luóji mén) - Cổng logic
  165. 计数器 (Jìshù qì) - Bộ đếm
  166. 时钟 (Shízhōng) - Đồng hồ
  167. 芯片 (Xīn piàn) - Vi điều khiển
  168. 电源 (Diànyuán) - Nguồn điện
  169. 驱动器 (Qūdòng qì) - Trình điều khiển
  170. 电压 (Diànyā) - Điện áp
  171. 电流 (Diànliú) - Dòng điện
  172. 信号 (Xìnhào) - Tín hiệu
  173. 数字信号 (Shùzì xìnhào) - Tín hiệu số
  174. 模拟信号 (Mónǐ xìnhào) - Tín hiệu tương tự
  175. 电子元件 (Diànzǐ yuánjiàn) - Linh kiện điện tử
  176. 电感元件 (Diàngǎn yuánjiàn) - Linh kiện cuộn cảm
  177. 电容元件 (Diànróng yuánjiàn) - Linh kiện điện dung
  178. 电阻元件 (Diànzǔ yuánjiàn) - Linh kiện điện trở
  179. 电极 (Diànjí) - Cực
  180. 传导 (Chuándǎo) - Dẫn truyền
  181. 绝缘体 (Juéyuān tǐ) - Cách điện
  182. 有源元件 (Yǒuyuán yuánjiàn) - Linh kiện có nguồn
  183. 无源元件 (Wúyuán yuánjiàn) - Linh kiện không nguồn
  184. 引脚 (Yǐn jiǎn) - Chân
  185. 焊接 (Hànjiē) - Hàn
  186. 电路连接 (Diànlù liánjiē) - Kết nối mạch điện
  187. 稳压器 (Wěnyā qì) - Ổn áp
  188. 稳流器 (Wěnliú qì) - Ổn dòng
  189. 振荡器 (Zhèndàng qì) - Dao động
  190. 放大器 (Fàngdà qì) - Khuếch đại
  191. 滤波器 (Lǜbō qì) - Bộ lọc
  192. 反馈 (Fǎnkuí) - Phản hồi
  193. 脉冲 (Màichōng) - Xung
  194. 频率 (Pínlǜ) - Tần số
  195. 声音 (Shēngyīn) - Âm thanh
  196. 光学 (Guāng xué) - Quang học
  197. 感应 (Gǎnyìng) - Cảm ứng
  198. 芯片制造 (Xīn piàn zhìzào) - Sản xuất vi điều khiển
  199. 电磁干扰 (Diàncí gānrǎo) - Nhiễu từ trường
  200. 多层印制电路板 (Duō céng yìnzhì diànlù bǎn) - Bo mạch nhiều lớp
  201. 故障诊断 (Gùzhàng zhěnduàn) - Chẩn đoán lỗi
  202. 硅片 (Guī piàn) - Viên silic
  203. 传输线 (Chuánshū xiàn) - Dây truyền
  204. 热敏电阻 (Rè mǐn diànzǔ) - Điện trở nhiệt nhạy
  205. 电感耦合器 (Diàngǎn ǒuhé qì) - Cặp cuộn cảm
  206. 集成度 (Jí chéng dù) - Tích hợp hóa
  207. 晶体振荡器 (Jīngtǐ zhèndàng qì) - Dao động vi tinh thể
  208. 电池 (Diànchí) - Pin
  209. 面板 (Miànbǎn) - Mặt trước
  210. 阵列 (Zhènliè) - Mảng
  211. 通道 (Tōngdào) - Kênh
  212. 控制单元 (Kòngzhì dānyuán) - Đơn vị điều khiển
  213. 运算放大器 (Yùnsuàn fàngdà qì) - Khuếch đại toán tử
  214. 电源管理 (Diànyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn điện
  215. 网络 (Wǎngluò) - Mạng
  216. 数据线 (Shùjù xiàn) - Dây dữ liệu
  217. 触摸屏 (Chùmō píng) - Màn hình cảm ứng
  218. EEPROM (EEPROM) - Bộ nhớ không xóa được điện tử
  219. 电容式触控 (Diànróng shì chùkòng) - Cảm ứng điện dung
  220. 零部件 (Líng bùjiàn) - Bộ phận
  221. 硬件 (Yìngjiàn) - Phần cứng
  222. 软件 (Ruǎnjiàn) - Phần mềm
  223. 主板 (Zhǔbǎn) - Bo mạch chủ
  224. 打印机 (Dǎyìnjī) - Máy in
  225. 集成块 (Jí chéng kuài) - Vi mạch tích hợp
  226. 通信模块 (Tōngxìn mó kuài) - Mô-đun truyền thông
  227. 计算机 (Jìsuànjī) - Máy tính
  228. 超大规模集成电路 (Chāo dà guī mó jí chéng diàn lù) - Vi mạch tích hợp siêu lớn
  229. 程序 (Chéngxù) - Chương trình
  230. 内存 (Nèicún) - Bộ nhớ
  231. 高频 (Gāopín) - Tần số cao
  232. 声卡 (Shēngkǎ) - Card âm thanh
  233. 显卡 (Xiǎnkǎ) - Card đồ họa
  234. 处理器 (Chǔlǐ qì) - Bộ vi xử lý
  235. 电视卡 (Diànshì kǎ) - Card TV
  236. 传真卡 (Chuánzhēn kǎ) - Card fax
  237. 输入设备 (Shūrù shèbèi) - Thiết bị đầu vào
  238. 输出设备 (Chūshū shèbèi) - Thiết bị đầu ra
  239. 接口卡 (Jiē kǒu kǎ) - Card giao diện
  240. 磁盘 (Cípán) - Đĩa từ
  241. USB 接口 (USB jiē kǒu) - Cổng USB
  242. 显示器 (Xiǎnshì qì) - Màn hình
  243. 键盘 (Jiànpán) - Bàn phím
  244. 鼠标 (Shǔbiāo) - Chuột máy tính
  245. 打印 (Dǎyìn) - In
  246. 重启 (Chóngqǐ) - Khởi động lại
  247. 软件开发 (Ruǎnjiàn kāifā) - Phát triển phần mềm
  248. 硬件维护 (Yìngjiàn wéihù) - Bảo dưỡng phần cứng
  249. 编程 (Biānchéng) - Lập trình
  250. 程序设计 (Chéngxù shèjì) - Thiết kế chương trình
  251. 数据库 (Shùjù kù) - Cơ sở dữ liệu
  252. 操作系统 (Cāozuò xìtǒng) - Hệ điều hành
  253. 文件 (Wénjiàn) - Tập tin
  254. 文件夹 (Wénjiàn jiā) - Thư mục
  255. 复制 (Fùzhì) - Sao chép
  256. 剪切 (Jiǎnqiē) - Cắt
  257. 粘贴 (Zhāntiē) - Dán
  258. 删除 (Shānchú) - Xóa
  259. 格式化 (Géshì huà) - Định dạng
  260. 驱动程序 (Qūdòng chéngxù) - Trình điều khiển
  261. 安装 (Ānzhuāng) - Cài đặt
  262. 卸载 (Xièzài) - Gỡ cài đặt
  263. 更新 (Gēngxīn) - Cập nhật
  264. 重装 (Chóng zhuāng) - Cài lại
  265. 网络连接 (Wǎngluò liánjiē) - Kết nối mạng
  266. 无线网络 (Wúxiàn wǎngluò) - Mạng không dây
  267. 有线网络 (Yǒuxiàn wǎngluò) - Mạng có dây
  268. 路由器 (Lùyóu qì) - Bộ định tuyến
  269. 防火墙 (Fánghuǒqiáng) - Tường lửa
  270. 病毒 (Bìngdú) - Vi rút
  271. 杀毒软件 (Shādú ruǎnjiàn) - Phần mềm diệt virus
  272. 数据恢复 (Shùjù huīfù) - Khôi phục dữ liệu
  273. 硬盘 (Yìngpán) - Ổ cứng
  274. 固态硬盘 (Gùtài yìngpán) - Ổ cứng SSD
  275. 闪存 (Shǎncún) - Bộ nhớ flash
  276. 内存条 (Nèicún tiáo) - Thanh RAM
  277. 中央处理器 (Zhōngyāng chǔlǐ qì) - CPU
  278. 主频 (Zhǔ pín) - Tần số xung nhịp
  279. 缓存 (Huǎncún) - Bộ nhớ cache
  280. 超线程 (Chāo xiànchéng) - Hyper-threading
  281. 多核处理器 (Duō hé chǔlǐ qì) - CPU đa nhân
  282. 硬解 (Yìng jiě) - Giải mã phần cứng
  283. 软解 (Ruǎn jiě) - Giải mã phần mềm
  284. 画素 (Huàsù) - Pixel
  285. 分辨率 (Fēnbiànlǜ) - Độ phân giải
  286. 像素密度 (Xiàngsù mìdù) - Mật độ điểm ảnh
  287. 色深度 (Sèsēn dù) - Độ sâu màu
  288. 显卡驱动 (Xiǎnkǎ qūdòng) - Trình điều khiển card đồ họa
  289. 游戏显卡 (Yóuxì xiǎnkǎ) - Card đồ họa cho game
  290. 电脑游戏 (Diànnǎo yóuxì) - Trò chơi máy tính
  291. 虚拟现实 (Xūnǐ xiànshí) - Thực tế ảo
  292. 硬件接口 (Yìngjiàn jiēkǒu) - Giao diện phần cứng
  293. 软件接口 (Ruǎnjiàn jiēkǒu) - Giao diện phần mềm
  294. 编程语言 (Biānchéng yǔyán) - Ngôn ngữ lập trình
  295. 结构化程序设计 (Jiégòu huà chéngxù shèjì) - Thiết kế chương trình có cấu trúc
  296. 面向对象程序设计 (Miànxiàng duìxiàng chéngxù shèjì) - Lập trình hướng đối tượng
  297. 网页设计 (Wǎngyè shèjì) - Thiết kế trang web
  298. 网络协议 (Wǎngluò xiéyì) - Giao thức mạng
  299. 服务器 (Fúwùqì) - Máy chủ
  300. 客户端 (Kèhù duān) - Máy khách
  301. 数据挖掘 (Shùjù wājué) - Khai phá dữ liệu
  302. 人工智能 (Réngōng zhìnéng) - Trí tuệ nhân tạo
  303. 机器学习 (Jīqì xuéxí) - Học máy
  304. 深度学习 (Shēndù xuéxí) - Học sâu
  305. 神经网络 (Shénjīng wǎngluò) - Mạng nơ-ron
  306. 控制系统 (Kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống điều khiển
  307. 自动化 (Zìdòng huà) - Tự động hóa
  308. 传感器网络 (Chuángǎnqì wǎngluò) - Mạng cảm biến
  309. 物联网 (Wùlián wǎng) - Internet of Things (IoT)
  310. 云计算 (Yún jìsuàn) - Cloud computing
  311. 大数据 (Dà shùjù) - Big data
  312. 人机交互 (Rén jī jiāohù) - Giao tiếp người-máy
  313. 增强现实 (Zēngqiáng xiànshí) - Thực tế mở rộng
  314. 模拟电路 (Mónǐ diànlù) - Mạch tương tự
  315. 数字电路 (Shùzì diànlù) - Mạch số
  316. 可编程逻辑控制器 (Kě biānhuì luóji kòngzhì qì) - PLC
  317. 电机 (Diànjī) - Động cơ điện
  318. 变频器 (Biànpín qì) - Biến tần
  319. 传动系统 (Chuándòng xìtǒng) - Hệ thống truyền động
  320. 隔离器 (Gélí qì) - Bộ cách ly
  321. 可靠性 (Kěkàoxìng) - Độ tin cậy
  322. 保护电路 (Bǎohù diànlù) - Mạch bảo vệ
  323. 故障排除 (Gùzhàng páichú) - Xác định sự cố
  324. 信号处理 (Xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu
  325. 电池管理 (Diànchí guǎnlǐ) - Quản lý pin
  326. 集成电路设计 (Jí chéng diàn lù shèjì) - Thiết kế vi mạch tích hợp
  327. 系统集成 (Xìtǒng jí chéng) - Tích hợp hệ thống
  328. 静态电荷 (Jìngtài diànhè) - Điện tích tĩnh
  329. 程序控制 (Chéngxù kòngzhì) - Điều khiển chương trình
  330. 硬盘驱动器 (Yìngpán qūdòng qì) - Ổ đĩa cứng
  331. 主板芯片组 (Zhǔbǎn xīn piàn zhǔ) - Chipset bo mạch chủ
  332. 设备驱动程序 (Shèbèi qūdòng chéngxù) - Trình điều khiển thiết bị
  333. 数据传输速率 (Shùjù chuánshū sùdù) - Tốc độ truyền dữ liệu
  334. 数据压缩 (Shùjù yāsuō) - Nén dữ liệu
  335. 数据加密 (Shùjù jiāmi) - Mã hóa dữ liệu
  336. 操作系统界面 (Cāozuò xìtǒng jièmiàn) - Giao diện hệ điều hành
  337. 操作系统内核 (Cāozuò xìtǒng nèihé) - Kernel hệ điều hành
  338. 外围设备 (Wàipéi shèbèi) - Thiết bị ngoại vi
  339. 输入输出端口 (Shūrù shūchū duānkǒu) - Cổng vào/ra
  340. BIOS (BIOS) - Hệ thống nạp nạp cơ bản
  341. CMOS (CMOS) - CMOS
  342. 虚拟内存 (Xūnǐ nèicún) - Bộ nhớ ảo
  343. 电源插头 (Diànyuán chātóu) - Đầu cắm nguồn
  344. 电池插槽 (Diànchí chācuò) - Khe cắm pin
  345. 主板电池 (Zhǔbǎn diànchí) - Pin CMOS
  346. 控制台 (Kòngzhì tái) - Bảng điều khiển
  347. 嵌入式系统 (Qiànrù shì xìtǒng) - Hệ thống nhúng
  348. 软硬件集成 (Ruǎn yìngjiàn jí chéng) - Tích hợp phần mềm và phần cứng
  349. 冯诺依曼结构 (Féngnuòyīmàn jiégòu) - Kiến trúc Von Neumann
  350. SIMD (SIMD) - SIMD (Single Instruction, Multiple Data)
  351. MIMD (MIMD) - MIMD (Multiple Instruction, Multiple Data)
  352. 数据仓库 (Shùjù cángku) - Kho dữ liệu
  353. 数据仓库工具 (Shùjù cángku gōngjù) - Công cụ kho dữ liệu
  354. 数据仓库架构 (Shùjù cángku jiàgòu) - Kiến trúc kho dữ liệu
  355. 数据挖掘工具 (Shùjù wājué gōngjù) - Công cụ khai phá dữ liệu
  356. 数据模型 (Shùjù móxíng) - Mô hình dữ liệu
  357. 信息检索 (Xìnxī jiǎnsuǒ) - Truy xuất thông tin
  358. 网络拓扑 (Wǎngluò tuópū) - Topology mạng
  359. 电子商务 (Diànzǐ shāngwù) - Thương mại điện tử
  360. 数据备份 (Shùjù bèifèn) - Sao lưu dữ liệu
  361. 数据完整性 (Shùjù wánzhěng xìng) - Tính toàn vẹn dữ liệu
  362. 软件更新 (Ruǎnjiàn gēngxīn) - Cập nhật phần mềm
  363. 网络安全 (Wǎngluò ānquán) - An ninh mạng
  364. 计算机网络 (Jìsuànjī wǎngluò) - Mạng máy tính
  365. 无线通讯 (Wúxiàn tōngxùn) - Truyền thông không dây
  366. 数据传输 (Shùjù chuánshū) - Truyền dữ liệu
  367. 处理能力 (Chǔlǐ nénglì) - Khả năng xử lý
  368. 电路分析 (Diànlù fēnxi) - Phân tích mạch điện
  369. 电路设计 (Diànlù shèjì) - Thiết kế mạch điện
  370. 电子学 (Diànzǐ xué) - Điện tử học
  371. 逻辑设计 (Luóji shèjì) - Thiết kế logic
  372. 微处理器架构 (Wēi chǔlǐ qì jiàgòu) - Kiến trúc vi xử lý
  373. 数据存储器 (Shùjù cúnchúqì) - Bộ nhớ lưu trữ
  374. 数字信号处理 (Shùzì xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu số
  375. 高频电路 (Gāopín diànlù) - Mạch điện tần số cao
  376. 低功耗 (Dī gōnghào) - Tiết kiệm năng lượng
  377. 集成电路布图 (Jí chéng diànlù bù tú) - Sơ đồ mạch tích hợp
  378. 元器件 (Yuán qì jiàn) - Linh kiện điện tử
  379. 计算机视觉 (Jìsuànjī shìjiàn) - Thị giác máy tính
  380. 机器视觉 (Jīqì shìjiàn) - Thị giác máy móc
  381. 人脸识别 (Rénliǎn shíbié) - Nhận diện khuôn mặt
  382. 语音识别 (Yǔyīn shíbié) - Nhận diện giọng nói
  383. 视频处理 (Shìpín chǔlǐ) - Xử lý video
  384. 无线通信 (Wúxiàn tōngxìn) - Truyền thông không dây
  385. 蓝牙技术 (Lán yá jìshù) - Công nghệ Bluetooth
  386. 无线传感器网络 (Wúxiàn chuángǎnqì wǎngluò) - Mạng cảm biến không dây
  387. 通讯协议 (Tōngxùn xiéyì) - Giao thức truyền thông
  388. 网络拓扑结构 (Wǎngluò tuópū jiégòu) - Cấu trúc Topology mạng
  389. 数据链路层 (Shùjù liànlù lóu) - Tầng liên kết dữ liệu
  390. 网络层 (Wǎngluò céng) - Tầng mạng
  391. 传输层 (Chuánshū céng) - Tầng truyền
  392. 应用层 (Yìngyòng céng) - Tầng ứng dụng
  393. 可靠性工程 (Kěkàoxìng gōngchéng) - Kỹ thuật đáng tin cậy
  394. 嵌入式软件 (Qiànrù shì ruǎnjiàn) - Phần mềm nhúng
  395. 硬件描述语言 (Yìngjiàn miáoshù yǔyán) - Ngôn ngữ mô tả phần cứng
  396. 仿真 (Fǎngzhēn) - Mô phỏng
  397. 系统集成电路 (Xìtǒng jí chéng diànlù) - IC tích hợp hệ thống
  398. 自动测试设备 (Zìdòng cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra tự động
  399. 电源管理集成电路 (Diànyuán guǎnlǐ jí chéng diànlù) - IC quản lý nguồn điện
  400. 半导体器件 (Bàndǎotǐ qìjiàn) - Linh kiện bán dẫn
  401. 集成电路生产工艺 (Jí chéng diànlù shēngchǎn gōngyì) - Công nghệ sản xuất vi mạch tích hợp
  402. 集成电路工艺 (Jí chéng diàn lù gōngyì) - Công nghệ vi mạch tích hợp
  403. 电路板 (Diànlù bǎn) - Bảng mạch
  404. 元件 (Yuánjiàn) - Phần tử
  405. 信号线 (Xìnhào xiàn) - Dây tín hiệu
  406. 可编程 (Kě biānghuì) - Có thể lập trình
  407. 输入电阻 (Shūrù diànzǔ) - Điện trở vào
  408. 输出电阻 (Chūshū diànzǔ) - Điện trở ra
  409. 电感 (Diàngǎn) - Cảm ứng
  410. 电晶体管 (Diànjīng tǐ guǎn) - Transistor
  411. 双极型晶体管 (Shuāng jí xíng jīng tǐ guǎn) - Transistor hai cực
  412. 原理图 (Yuánlǐ tú) - Schematic diagram
  413. 接地 (Jiēdì) - Đất (điện)
  414. 接口 (Jiēkǒu) - Giao diện
  415. 与门 (Yǔ mén) - Cổng AND
  416. 或门 (Huò mén) - Cổng OR
  417. 非门 (Fēi mén) - Cổng NOT
  418. 与非门 (Yǔ fēi mén) - Cổng NAND
  419. 或非门 (Huò fēi mén) - Cổng NOR
  420. 异或门 (Yìhuò mén) - Cổng XOR
  421. 三态门 (Sān tài mén) - Cổng ba trạng thái
  422. D型触发器 (D xíng chù fā qì) - Flip-flop D
  423. JK触发器 (JK chù fā qì) - Flip-flop JK
  424. RS触发器 (RS chù fā qì) - Flip-flop RS
  425. 文件系统 (Wénjiàn xìtǒng) - Hệ thống tập tin
  426. 内存管理 (Nèicún guǎnlǐ) - Quản lý bộ nhớ
  427. 程序编译 (Chéngxù biānyì) - Biên dịch chương trình
  428. 硬盘分区 (Yìngpán fēnqū) - Phân vùng ổ cứng
  429. 图形处理器 (Túxíng chǔlǐ qì) - Card đồ họa
  430. 硬件驱动 (Yìngjiàn qūdòng) - Trình điều khiển phần cứng
  431. 主存储器 (Zhǔ cúnchú qì) - Bộ nhớ chính
  432. 场效应晶体管 (Chǎng xiào jīng tǐ guǎn) - Transistor hiệu ứng trường
  433. 集成电路测试 (Jí chéng diàn lù cè shì) - Kiểm tra vi mạch tích hợp
  434. 集成度 (Jí chéng dù) - Độ tích hợp
  435. 物理设计 (Wùlǐ shè jì) - Thiết kế vật lý
  436. 逻辑综合 (Luóji zōng hé) - Tổng hợp logic
  437. 电路布局 (Diànlù bù jú) - Định vị mạch
  438. 电磁兼容 (Diàncí jiān róng) - Tương thích điện từ
  439. 电磁干扰 (Diàncí gān rǎo) - Nhiễu từ
  440. 系统级芯片 (Xìtǒng jí xīn piàn) - Vi mạch cấp hệ thống
  441. 集成电路制程 (Jí chéng diàn lù zhì chéng) - Quy trình sản xuất vi mạch tích hợp
  442. 基带信号处理 (Jīdài xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu cơ sở
  443. 无线射频技术 (Wúxiàn shèpín jìshù) - Công nghệ tần số vô tuyến
  444. 数据缓存 (Shùjù huǎncún) - Bộ nhớ đệm dữ liệu
  445. CPU核心 (CPU hécōng) - Lõi vi xử lý
  446. 总线控制 (Zǒngxiàn kòngzhì) - Điều khiển dữ liệu
  447. 单片机 (Dānpiàn jī) - Vi điều khiển
  448. 数模转换器 (Shù mó zhuǎnhuàn qì) - Bộ chuyển đổi số - tương tự
  449. 电源管理IC (Diànyuán guǎnlǐ IC) - IC quản lý nguồn điện
  450. 音频编解码 (Yīnpín biān jiě mǎ) - Mã hóa và giải mã âm thanh
  451. 数据采样 (Shùjù cǎiyàng) - Thu thập dữ liệu
  452. PCB设计 (PCB shèjì) - Thiết kế mạch in
  453. 光电器件 (Guāngdiàn qìjiàn) - Thiết bị quang điện
  454. 传感器 (Chuángǎn qì) - Cảm biến
  455. 电源电路 (Diànyuán diànlù) - Mạch điện nguồn
  456. 电机控制 (Diànjī kòngzhì) - Điều khiển động cơ
  457. 模拟信号处理器 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ qì) - Bộ xử lý tín hiệu tương tự
  458. 通信协议 (Tōngxìn xiéyì) - Giao thức truyền thông
  459. 物联网通信 (Wùlián wǎng tōngxìn) - Truyền thông Internet of Things (IoT)
  460. 无线通信标准 (Wúxiàn tōngxìn biāozhǔn) - Tiêu chuẩn truyền thông không dây
  461. 时钟频率 (Shízhōng pínlǜ) - Tần số xung đồng hồ
  462. 位宽 (Wèi kuān) - Chiều rộng dữ liệu
  463. 时序 (Shíxù) - Thứ tự thời gian
  464. 时延 (Shíyán) - Độ trễ thời gian
  465. 电路模拟 (Diànlù mónǐ) - Mô phỏng mạch điện
  466. 组合逻辑 (Zǔhé luóji) - Mạch logic kết hợp
  467. 时钟信号 (Shízhōng xìnhào) - Tín hiệu xung đồng hồ
  468. 振荡器 (Zhèndàng qì) - Bộ dao động
  469. 分频器 (Fēnpí qì) - Bộ chia tần số
  470. 电源管理 (Diànyuán guǎnlǐ) - Quản lý nguồn
  471. 直流电源 (Zhíliú diànyuán) - Nguồn điện một chiều
  472. 交流电源 (Jiāoliú diànyuán) - Nguồn điện xoay chiều
  473. 稳压器 (Wěnyā qì) - Stabilizer
  474. 整流器 (Zhěngliú qì) - Bộ chỉnh lưu
  475. 变压器 (Biànyā qì) - Biến áp
  476. 传感器接口 (Chuángǎnqì jiēkǒu) - Giao diện cảm biến
  477. 控制器 (Kòngzhì qì) - Bộ điều khiển
  478. 逆变器 (Nìbiàn qì) - Biến tần
  479. 电源稳定器 (Diànyuán wěndìng qì) - Ổn áp
  480. 多路复用器 (Duō lù fùyòng qì) - Bộ đa đường
  481. 运算放大器 (Yùnsuàn fàngdà qì) - Ampli toán tử
  482. 比较器 (Bǐjiào qì) - So sánh
  483. 脉宽调制 (Màikuān tiáozhì) - Modulasi lebar pulsa
  484. 频率合成器 (Pínlǜ héchéng qì) - Tổ hợp tần số
  485. 声音处理器 (Shēngyīn chǔlǐ qì) - Bộ xử lý âm thanh
  486. 视频解码器 (Shìpín jiěmǎ qì) - Bộ giải mã video
  487. 放大器电路 (Fàngdà qì diànlù) - Mạch khuếch đại
  488. 数字信号传输 (Shùzì xìnhào chuánshū) - Truyền tín hiệu số
  489. 数字信号处理技术 (Shùzì xìnhào chǔlǐ jìshù) - Công nghệ xử lý tín hiệu số
  490. 触摸屏控制器 (Chùmō píng kòngzhì qì) - Bộ điều khiển màn hình cảm ứng
  491. 数据采集系统 (Shùjù cǎijí xìtǒng) - Hệ thống thu thập dữ liệu
  492. 编码器 (Biānmǎ qì) - Bộ mã hóa
  493. 解码器 (Jiěmǎ qì) - Bộ giải mã
  494. 电源开关 (Diànyuán kāiguān) - Công tắc nguồn
  495. 数模转换 (Shùmó zhuǎnhuàn) - Chuyển đổi số-ánalog
  496. 模拟信号处理 (Mónǐ xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu tương tự
  497. 数据采集卡 (Shùjù cǎijí kǎ) - Card thu thập dữ liệu
  498. 数字信号发生器 (Shùzì xìnhào fāshēngqì) - Máy phát tín hiệu số
  499. 嵌入式控制系统 (Qiànrù shì kòngzhì xìtǒng) - Hệ thống kiểm soát nhúng
  500. 控制面板 (Kòngzhì miànbǎn) - Bảng điều khiển
  501. 硬件设计 (Yìngjiàn shèjì) - Thiết kế phần cứng
  502. 集成电路测试仪 (Jí chéng diànlù cèshì yí) - Máy kiểm tra vi mạch tích hợp
  503. 反馈控制 (Fǎnkuì kòngzhì) - Kiểm soát phản hồi
  504. 自动化系统 (Zìdòng huà xìtǒng) - Hệ thống tự động hóa
  505. 超导电路 (Chāodǎo diànlù) - Mạch điện siêu dẫn
  506. 半导体工艺 (Bàndǎotǐ gōngyì) - Công nghệ bán dẫn
  507. 电磁感应 (Diàncí gǎnyìng) - Hiện tượng từ trường
  508. 电子学原理 (Diànzǐ xué yuánlǐ) - Nguyên lý điện tử học
  509. 数字设计 (Shùzì shèjì) - Thiết kế số
  510. 微控制器 (Wēi kòngzhìqì) - Vi điều khiển nhỏ
  511. 单片机编程 (Dānpiàn jī biānchéng) - Lập trình vi điều khiển
  512. 集成电路布局 (Jí chéng diànlù bùjú) - Định vị vi mạch tích hợp
  513. 嵌入式软件开发 (Qiànrù shì ruǎnjiàn kāifā) - Phát triển phần mềm nhúng
  514. 多核处理器 (Duō hé chǔlǐqì) - Bộ xử lý đa lõi
  515. 网络协议分析 (Wǎngluò xiéyì fēnxī) - Phân tích giao thức mạng
  516. 电路板布局 (Diànlù bǎn bùjú) - Thiết kế mạch in
  517. 可编程逻辑控制器 (Kě biānghuì luóji kòngzhìqì) - PLC (Programmable Logic Controller)
  518. 功率放大器 (Gōnglǜ fàngdà qì) - Khuếch đại công suất
  519. 嵌入式系统设计 (Qiànrù shì xìtǒng shèjì) - Thiết kế hệ thống nhúng
  520. 模拟数字转换 (Mónǐ shùzì zhuǎnhuàn) - Chuyển đổi tương tự-số
  521. 晶片 (Jīngpiàn) - Chip
  522. 晶体管放大器 (Jīngtǐ guǎn fàngdà qì) - Khuếch đại transistor
  523. 电路板组装 (Diànlù bǎn zǔzhū) - Lắp ráp mạch in
  524. 自动化生产线 (Zìdòng huà shēngchǎnxiàn) - Dây chuyền sản xuất tự động
  525. 静电放电 (Jìngdiàn fàngdiàn) - Sự xả điện tĩnh
  526. 阻抗匹配 (Zǔkàng pīpèi) - Kết hợp nguồn tương tự
  527. 透明导电膜 (Tòumíng dǎodiàn mó) - Màng dẫn điện trong suốt
  528. 电池充电器 (Diànchí chōngdiànqì) - Sạc pin
  529. 声音检测器 (Shēngyīn jiǎncèqì) - Bộ phát hiện âm thanh
  530. 高频电子学 (Gāopín diànzǐ xué) - Điện tử tần số cao
  531. 信噪比 (Xìn zào bǐ) - Tỷ lệ tín hiệu-độ ồn
  532. 阈值电压 (Yuè zhí diàn yā) - Điện áp ngưỡng
  533. 电磁场 (Diàn cí chǎng) - Trường điện từ
  534. 系统级芯片设计 (Xìtǒng jí xīn piàn shè jì) - Thiết kế vi mạch cấp hệ thống
  535. 集成电路设计流程 (Jí chéng diànlù shè jì liú chéng) - Quy trình thiết kế vi mạch tích hợp
  536. 数字信号处理器架构 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì jià gòu) - Kiến trúc bộ xử lý tín hiệu số
  537. 电源管理IC设计 (Diànyuán guǎn lǐ IC shè jì) - Thiết kế IC quản lý nguồn điện
  538. 模拟数字混合集成电路 (Mónǐ shùzì hùn hé jí chéng diàn lù) - Vi mạch tương tự-số hỗn hợp tích hợp
  539. 可编程门阵列 (Kě biānghuì mén zhèn liè) - Mảng cổng có thể lập trình
  540. 电磁兼容性测试 (Diàncí jiān róng xìng cè shì) - Kiểm tra tương thích điện từ
  541. 传感器接口电路 (Chuán gǎn qì jiē kǒu diàn lù) - Mạch giao diện cảm biến
  542. 数字信号滤波器 (Shùzì xìnhào lǜ bō qì) - Bộ lọc tín hiệu số
  543. 集成电路封装 (Jí chéng diàn lù fēng zhuāng) - Đóng gói vi mạch tích hợp
  544. 电子线路板 (Diàn zǐ xiàn lù bǎn) - Mạch in điện tử
  545. 嵌入式系统开发 (Qiàn rù shì xìtǒng kāi fā) - Phát triển hệ thống nhúng
  546. 电机驱动器 (Diàn jī qū dòng qì) - Trình điều khiển động cơ
  547. 逻辑门电路 (Luó ji mén diàn lù) - Mạch cổng logic
  548. 可编程门阵列器件 (Kě biānghuì mén zhèn liè qì jiàn) - Linh kiện mảng cổng có thể lập trình
  549. 电源电路设计 (Diàn yuán diàn lù shè jì) - Thiết kế mạch điện nguồn
  550. 数字信号处理器设计 (Shù zì xìnhào chǔlǐ qì shè jì) - Thiết kế bộ xử lý tín hiệu số
  551. 高频电路设计 (Gāo pín diàn lù shè jì) - Thiết kế mạch điện tần số cao
  552. 信号处理电路 (Xìn hào chǔ lǐ diàn lù) - Mạch xử lý tín hiệu
  553. 通信协议分析仪 (Tōng xìn xié yì fēn xī yí) - Máy phân tích giao thức truyền thông
  554. 硬件模拟器 (Yìng jiàn mónǐ qì) - Máy mô phỏng phần cứng
  555. 集成电路器件 (Jí chéng diàn lù qì jiàn) - Linh kiện vi mạch tích hợp
  556. 集成电路制造工艺 (Jí chéng diàn lù zhì zhào gōng yì) - Công nghệ sản xuất vi mạch tích hợp
  557. 集成电路设计工具 (Jí chéng diàn lù shè jì gōng jù) - Công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  558. 电源管理IC设计流程 (Diàn yuán guǎn lǐ IC shè jì liú chéng) - Quy trình thiết kế IC quản lý nguồn điện
  559. 数字信号处理技术 (Shù zì xìnhào chǔlǐ jì shù) - Công nghệ xử lý tín hiệu số
  560. 高频电子电路 (Gāo pín diàn zǐ diàn lù) - Mạch điện tử tần số cao
  561. 逻辑电平 (Luóji diànpíng) - Mức logic
  562. 光耦隔离器 (Guāng ōu gélí qì) - Optocoupler
  563. 模拟数字转换器 (Mónǐ shùzì zhuǎnhuàn qì) - Bộ chuyển đổi tương tự-số
  564. 电源滤波器 (Diànyuán lǜbō qì) - Bộ lọc nguồn
  565. 微控制器编程 (Wēi kòngzhìqì biānchéng) - Lập trình vi điều khiển nhỏ
  566. 电源稳压器 (Diànyuán wěnyā qì) - Stabilizer nguồn
  567. 信号调理器 (Xìnhào tiáolǐ qì) - Signal conditioner
  568. 操作放大器 (Cāozuò fàngdà qì) - Operational amplifier
  569. 电源电路拓扑 (Diànyuán diànlù tuò pū) - Topology mạch nguồn
  570. 数字信号发生器 (Shùzì xìnhào fāshēng qì) - Máy phát tín hiệu số
  571. 嵌入式控制器 (Qiànrù shì kòngzhì qì) - Embedded controller
  572. 数字信号滤波 (Shùzì xìnhào lǜbō) - Lọc tín hiệu số
  573. 通信协议分析仪 (Tōngxìn xiéyì fēn xī yí) - Máy phân tích giao thức truyền thông
  574. 可编程门阵列 (Kě biānghuì mén zhèn liè) - CPLD (Complex Programmable Logic Device)
  575. 集成电路制造 (Jí chéng diànlù zhì zhào) - Sản xuất vi mạch tích hợp
  576. 嵌入式软件 (Qiànrù shì ruǎnjiàn) - Embedded software
  577. 超大规模 (Chāo dà guī mó) - Very Large Scale (VLSI)
  578. 真值表 (Zhēn zhí biǎo) - Truth table
  579. 功率晶体管 (Gōnglǜ jīngtǐ guǎn) - Power transistor
  580. 模拟前端 (Mónǐ qiánduān) - Front-end analog
  581. 数字信号处理芯片 (Shùzì xìnhào chǔlǐ xīn piàn) - DSP (Digital Signal Processor)
  582. 电路板设计 (Diànlù bǎn shèjì) - Thiết kế mạch in
  583. 数据存储器 (Shùjù cúnchú qì) - Bộ nhớ lưu trữ
  584. 模拟前端电路 (Mónǐ qiánduān diànlù) - Mạch tín hiệu analog tiền phía
  585. 数字逻辑电路 (Shùzì luóji diànlù) - Mạch logic số
  586. 集成电路测试工具 (Jí chéng diànlù cèshì gōngjù) - Công cụ kiểm tra vi mạch tích hợp
  587. 电磁干扰抑制 (Diàncí gānrǎo yìzhì) - Chống nhiễu điện từ
  588. 集成电路制程技术 (Jí chéng diànlù zhìchéng jìshù) - Công nghệ quy trình sản xuất vi mạch tích hợp
  589. 电源管理IC设计工具 (Diànyuán guǎnlǐ IC shèjì gōngjù) - Công cụ thiết kế IC quản lý nguồn điện
  590. 数字信号处理芯片架构 (Shùzì xìnhào chǔlǐ xīn piàn jiàgòu) - Kiến trúc vi xử lý tín hiệu số
  591. 电感和电容 (Diàngǎn hé diànróng) - Cuộn cảm và điện dung
  592. 电源电路拓扑结构 (Diànyuán diànlù tuò pū jiégòu) - Cấu trúc mạch nguồn
  593. 电源管理IC设计技术 (Diànyuán guǎnlǐ IC shèjì jìshù) - Công nghệ thiết kế IC quản lý nguồn điện
  594. 数字信号处理器架构设计 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì jiàgòu shèjì) - Thiết kế kiến trúc bộ xử lý tín hiệu số
  595. 集成电路制造工厂 (Jí chéng diànlù zhìzhào gōngchǎng) - Nhà máy sản xuất vi mạch tích hợp
  596. 模拟前端信号处理 (Mónǐ qiánduān xìnhào chǔlǐ) - Xử lý tín hiệu tiền phía analog
  597. 电源稳压器设计 (Diànyuán wěnyā qì shèjì) - Thiết kế stabilizer nguồn
  598. 数字信号滤波器设计 (Shùzì xìnhào lǜbō qì shèjì) - Thiết kế bộ lọc tín hiệu số
  599. 电源电路板设计 (Diànyuán diànlù bǎn shèjì) - Thiết kế mạch nguồn
  600. 集成电路设计工具软件 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn) - Phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  601. 集成电路设计工程 (Jí chéng diànlù shèjì gōngchéng) - Kỹ thuật thiết kế vi mạch tích hợp
  602. 电源管理IC设计流程 (Diànyuán guǎnlǐ IC shèjì liúchéng) - Quy trình thiết kế IC quản lý nguồn điện
  603. 电路板组装工艺 (Diànlù bǎn zǔzhū gōngyì) - Công nghệ lắp ráp mạch in
  604. 模拟数字混合电路 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù) - Mạch tương tự-số hỗn hợp
  605. 电子线路板设计 (Diànzǐ xiàn lù bǎn shèjì) - Thiết kế mạch in điện tử
  606. 集成电路封装技师 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshī) - Kỹ thuật viên đóng gói vi mạch tích hợp
  607. 数字信号处理芯片测试 (Shùzì xìnhào chǔlǐ xīn piàn cèshì) - Kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  608. 电源电路设计原理 (Diànyuán diànlù shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế mạch nguồn
  609. 集成电路故障分析 (Jí chéng diànlù gùzhàng fēn xī) - Phân tích lỗi vi mạch tích hợp
  610. 数字信号处理器芯片 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn) - Vi xử lý tín hiệu số
  611. 电路板制造工艺 (Diànlù bǎn zhìzhào gōngyì) - Công nghệ sản xuất mạch in
  612. 集成电路设计开发 (Jí chéng diànlù shèjì kāifā) - Phát triển thiết kế vi mạch tích hợp
  613. 集成电路设计流程管理 (Jí chéng diànlù shèjì liúchéng guǎnlǐ) - Quản lý quy trình thiết kế vi mạch tích hợp
  614. 电源管理IC设计原理 (Diànyuán guǎnlǐ IC shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế IC quản lý nguồn điện
  615. 数字信号处理器芯片设计 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn shèjì) - Thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  616. 集成电路封装工艺流程 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  617. 模拟前端信号处理器 (Mónǐ qiánduān xìnhào chǔlǐ qì) - Bộ xử lý tín hiệu tiền phía analog
  618. 电源稳压器设计原理 (Diànyuán wěnyā qì shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế stabilizer nguồn
  619. 集成电路封装工艺技术 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng gōngyì jìshù) - Công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  620. 数字信号滤波器设计原理 (Shùzì xìnhào lǜbō qì shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế bộ lọc tín hiệu số
  621. 电源电路板制造工艺 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào gōngyì) - Công nghệ sản xuất mạch nguồn
  622. 集成电路设计工具软件开发 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā) - Phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  623. 电路板组装工艺流程 (Diànlù bǎn zǔzhū gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ lắp ráp mạch in
  624. 模拟数字混合电路设计 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì) - Thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  625. 电子线路板制造工艺 (Diànzǐ xiàn lù bǎn zhìzhào gōngyì) - Công nghệ sản xuất mạch in điện tử
  626. 集成电路封装技术发展 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù fāzhǎn) - Phát triển công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  627. 数字信号处理器芯片测试工具 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì gōngjù) - Công cụ kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  628. 电源电路板制造技术 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào jìshù) - Công nghệ sản xuất mạch nguồn
  629. 集成电路设计工具软件使用 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng) - Sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  630. 数字信号处理器芯片设计流程 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn shèjì liúchéng) - Quy trình thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  631. 电路板制造过程 (Diànlù bǎn zhìzhào guòchéng) - Quy trình sản xuất mạch in
  632. 集成电路设计工具软件开发团队 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā tuánduì) - Nhóm phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  633. 集成电路设计工具软件团队协作 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn tuánduì xiézuò) - Hợp tác nhóm trong việc phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  634. 数字信号处理器芯片设计原理 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  635. 电路板组装工艺技术 (Diànlù bǎn zǔzhū gōngyì jìshù) - Công nghệ lắp ráp mạch in
  636. 模拟数字混合电路设计流程 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì liúchéng) - Quy trình thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  637. 电子线路板制造过程 (Diànzǐ xiàn lù bǎn zhìzhào guòchéng) - Quy trình sản xuất mạch in điện tử
  638. 集成电路封装技术应用 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù yìngyòng) - Ứng dụng công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  639. 数字信号处理器芯片测试流程 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì liúchéng) - Quy trình kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  640. 电源电路板制造设备 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi) - Thiết bị sản xuất mạch nguồn
  641. 集成电路设计工具软件开发流程 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā liúchéng) - Quy trình phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  642. 数字信号处理器芯片测试设备 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi) - Thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  643. 电路板制造技术应用 (Diànlù bǎn zhìzhào jìshù yìngyòng) - Ứng dụng công nghệ sản xuất mạch in
  644. 集成电路设计工具软件开发团队协作 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā tuánduì xiézuò) - Hợp tác nhóm trong việc phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  645. 电源电路板制造工具 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào gōngjù) - Công cụ sản xuất mạch nguồn
  646. 集成电路设计工具软件开发团队管理 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā tuánduì guǎnlǐ) - Quản lý nhóm phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  647. 数字信号处理器芯片测试设备应用 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi yìngyòng) - Ứng dụng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  648. 电路板制造设备使用 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi shǐyòng) - Sử dụng thiết bị sản xuất mạch in
  649. 集成电路设计工具软件开发流程管理 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā liúchéng guǎnlǐ) - Quản lý quy trình phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  650. 数字信号处理器芯片设计应用 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn shèjì yìngyòng) - Ứng dụng thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  651. 电源电路板制造工艺流程 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào gōngyì liúchéng) - Quy trình công nghệ sản xuất mạch nguồn
  652. 集成电路设计工具软件开发团队协作流程 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā tuánduì xiézuò liúchéng) - Quy trình hợp tác nhóm trong việc phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  653. 数字信号处理器芯片测试设备使用 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi shǐyòng) - Sử dụng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  654. 电路板制造工艺流程管理 (Diànlù bǎn zhìzhào gōngyì liúchéng guǎnlǐ) - Quản lý quy trình công nghệ sản xuất mạch in
  655. 模拟数字混合电路设计原理 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì yuánlǐ) - Nguyên lý thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  656. 电子线路板制造技术 (Diànzǐ xiàn lù bǎn zhìzhào jìshù) - Công nghệ sản xuất mạch in điện tử
  657. 集成电路封装技术应用案例 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù yìngyòng ànlì) - Ví dụ ứng dụng công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  658. 数字信号处理器芯片测试设备选择 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎnzé) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  659. 电源电路板制造设备维护 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch nguồn
  660. 集成电路设计工具软件开发流程应用 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn kāifā liúchéng yìngyòng) - Ứng dụng quy trình phát triển phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  661. 电路板制造设备维护流程 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù liúchéng) - Quy trình bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  662. 数字信号处理器芯片设计应用案例 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn shèjì yìngyòng ànlì) - Ví dụ ứng dụng thiết kế vi xử lý tín hiệu số
  663. 电源电路板制造设备维护方法 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù fāngfǎ) - Phương pháp bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch nguồn
  664. 数字信号处理器芯片测试设备使用方法 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi shǐyòng fāngfǎ) - Phương pháp sử dụng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  665. 电路板制造工艺流程管理方法 (Diànlù bǎn zhìzhào gōngyì liúchéng guǎnlǐ fāngfǎ) - Phương pháp quản lý quy trình công nghệ sản xuất mạch in
  666. 电子线路板制造技术应用案例 (Diànzǐ xiàn lù bǎn zhìzhào jìshù yìngyòng ànlì) - Ví dụ ứng dụng công nghệ sản xuất mạch in điện tử
  667. 集成电路封装技术选择 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù xuǎnzé) - Lựa chọn công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  668. 数字信号处理器芯片测试设备维护 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi wéihù) - Bảo dưỡng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  669. 电路板制造工艺流程优化 (Diànlù bǎn zhìzhào gōngyì liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình công nghệ sản xuất mạch in
  670. 模拟数字混合电路设计原则 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì yuánzé) - Nguyên tắc thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  671. 电子线路板制造工艺优化 (Diànzǐ xiàn lù bǎn zhìzhào gōngyì yōuhuà) - Tối ưu hóa công nghệ sản xuất mạch in điện tử
  672. 集成电路封装技术发展趋势 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù fāzhǎn qūshì) - Xu hướng phát triển công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  673. 数字信号处理器芯片测试设备选购 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu) - Lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  674. 电源电路板制造设备选购 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi xuǎngòu) - Lựa chọn thiết bị sản xuất mạch nguồn
  675. 集成电路设计工具软件培训 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn péixùn) - Đào tạo phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  676. 数字信号处理器芯片测试方法 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ) - Phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  677. 电源电路板制造设备操作 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò) - Vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  678. 集成电路设计工具软件使用技巧 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng jìqiǎo) - Mẹo sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  679. 数字信号处理器芯片测试方法优化 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ yōuhuà) - Tối ưu hóa phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  680. 电路板制造设备维护技巧 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù jìqiǎo) - Mẹo bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  681. 模拟数字混合电路设计流程优化 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì liúchéng yōuhuà) - Tối ưu hóa quy trình thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  682. 集成电路封装技术应用案例研究 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù yìngyòng ànlì yánjiū) - Nghiên cứu ví dụ ứng dụng công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  683. 数字信号处理器芯片测试设备使用技巧 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi shǐyòng jìqiǎo) - Mẹo sử dụng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  684. 集成电路设计工具软件培训课程 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn péixùn kèchéng) - Khóa học đào tạo phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  685. 数字信号处理器芯片测试方法应用 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ yìngyòng) - Ứng dụng phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  686. 电源电路板制造设备操作技巧 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò jìqiǎo) - Mẹo vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  687. 集成电路设计工具软件使用方法 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng fāngfǎ) - Phương pháp sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  688. 数字信号处理器芯片测试方法研究 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  689. 电路板制造设备维护技术 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù jìshù) - Công nghệ bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  690. 模拟数字混合电路设计方法 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì fāngfǎ) - Phương pháp thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  691. 集成电路封装技术应用案例分析 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù yìngyòng ànlì fēnxī) - Phân tích ví dụ ứng dụng công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  692. 集成电路设计工具软件使用方法研究 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  693. 数字信号处理器芯片测试设备维护技巧 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi wéihù jìqiǎo) - Mẹo bảo dưỡng thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  694. 电源电路板制造设备操作方法 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò fāngfǎ) - Phương pháp vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  695. 集成电路设计工具软件使用方法优化 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng fāngfǎ yōuhuà) - Tối ưu hóa phương pháp sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  696. 数字信号处理器芯片测试设备选购技巧 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu jìqiǎo) - Mẹo lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  697. 电路板制造设备维护方法研究 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  698. 数字信号处理器芯片测试方法选用 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ xuǎnyòng) - Lựa chọn phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  699. 电源电路板制造设备操作方法研究 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  700. 集成电路设计工具软件使用技巧研究 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng jìqiǎo yánjiū) - Nghiên cứu mẹo sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  701. 数字信号处理器芯片测试方法选用优化 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ xuǎnyòng yōuhuà) - Tối ưu hóa lựa chọn phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  702. 电源电路板制造设备操作技巧研究 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò jìqiǎo yánjiū) - Nghiên cứu mẹo vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  703. 集成电路设计工具软件使用技巧优化 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn shǐyòng jìqiǎo yōuhuà) - Tối ưu hóa mẹo sử dụng phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
  704. 数字信号处理器芯片测试设备选购方法 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu fāngfǎ) - Phương pháp lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  705. 电路板制造设备维护方法优化 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù fāngfǎ yōuhuà) - Tối ưu hóa phương pháp bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  706. 模拟数字混合电路设计流程研究 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì liúchéng yánjiū) - Nghiên cứu quy trình thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  707. 电源电路板制造设备操作方法优化 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò fāngfǎ yōuhuà) - Tối ưu hóa phương pháp vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  708. 数字信号处理器芯片测试方法应用案例 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì fāngfǎ yìngyòng ànlì) - Ứng dụng ví dụ phương pháp kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  709. 电源电路板制造设备维护技巧研究 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù jìqiǎo yánjiū) - Nghiên cứu mẹo bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch nguồn
  710. 数字信号处理器芯片测试设备选购方法优化 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu fāngfǎ yōuhuà) - Tối ưu hóa phương pháp lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  711. 模拟数字混合电路设计流程优化研究 (Mónǐ shùzì hùn hé diànlù shèjì liúchéng yōuhuà yánjiū) - Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình thiết kế mạch tương tự-số hỗn hợp
  712. 数字信号处理器芯片测试设备选购方法研究 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu fāngfǎ yánjiū) - Nghiên cứu phương pháp lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  713. 电路板制造设备维护方法研究优化 (Diànlù bǎn zhìzhào shèbèi wéihù fāngfǎ yánjiū yōuhuà) - Tối ưu hóa nghiên cứu phương pháp bảo dưỡng thiết bị sản xuất mạch in
  714. 集成电路封装技术应用案例分析研究 (Jí chéng diànlù fēng zhuāng jìshù yìngyòng ànlì fēnxī yánjiū) - Nghiên cứu phân tích ví dụ ứng dụng công nghệ đóng gói vi mạch tích hợp
  715. 数字信号处理器芯片测试设备选购技巧优化 (Shùzì xìnhào chǔlǐ qì xīn piàn cèshì shèbèi xuǎngòu jìqiǎo yōuhuà) - Tối ưu hóa mẹo lựa chọn thiết bị kiểm tra vi xử lý tín hiệu số
  716. 电源电路板制造设备操作方法优化研究 (Diànyuán diànlù bǎn zhìzhào shèbèi cāozuò fāngfǎ yōuhuà yánjiū) - Nghiên cứu tối ưu hóa phương pháp vận hành thiết bị sản xuất mạch nguồn
  717. 集成电路设计工具软件培训课程研究 (Jí chéng diànlù shèjì gōngjù ruǎnjiàn péixùn kèchéng yánjiū) - Nghiên cứu khóa học đào tạo phần mềm công cụ thiết kế vi mạch tích hợp
Trên đây là toàn bộ nội dung cuốn sách Ebook tổng hợp Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Vi mạch Điện tử của Tác giả Nguyễn Minh Vũ.
 
Back
Top