• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 6

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản thực dụng TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ đào tạo trực tuyến theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ



10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 3

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 4

10000 quyển giáo trình Hán ngữ bài giảng 5

Ngày 15/9/2026 em Hằng bài 6

接待 jiē dài

客人 kèrén

接待客人 jiē dài kèrén

客户 kèhù

接待客户 jiēdài kèhù

负责 fùzé

今天我负责接待客户 jīntiān wǒ fùzé jiēdài kèhù

安排 ānpái

机场 jīchǎng

公司安排我去机场接待客户 gōngsī ānpái wǒ qù jīchǎng jiēdài kèhù

一批客人 yì pī kèrén

重要 zhòngyào

重要的客人 zhòngyào de kèrén

上午 shàngwù

明天上午我们去接待一批重要的客人 míngtiān shàngwǔ wǒmen qù jiēdài yì pī zhòngyào de kèrén

这是第一次我来中国旅行 zhè shì dì yí cì wǒ lái zhōngguó lǚxíng

国家 guójiā

你最喜欢去哪国家旅游?nǐ zuì xǐhuān qù nǎ guó jiā lǚyóu

城市 chéngshì

上海 shàng hǎi

杭州 hángzhōu

广州 guǎngzhōu

全面 quánmiàn

了解 liǎojiě

我想全面了解你的公司情况 wǒ xiǎng quánmiàn liǎojiě nǐ de gōngsī qíngkuàng

古镇 gǔzhèn

著名 zhùmíng = 有名 yǒu míng

之一 zhī yī

N + 之一 zhī yī

城市 chéngshì

著名城市之一 zhù míng chéngshì zhī yī

上海是中国的著名城市之一 shànghǎi shì zhōngguó de zhùmíng chéngshì zhī yī

浙江 zhè jiāng

位于 wèi yú

省 shěng

浙江省 zhè jiāng shěng

乌镇 wū zhèn

乌镇位于浙江省 wū zhèn wèi yú zhè jiāng shěng

水乡 shuǐ xiāng

风景 fēng jǐng

水乡风景 shuǐ xiāng fēngjǐng

以 yǐ

以 yǐ + PHUONG THUC + V + O

现金 xiànjīn

支付 zhīfù

方式 fāngshì

货款 huò kuǎn

你想以什么方式支付货款?nǐ xiǎng yǐ shénme fāngshì zhīfù huòkuǎn

以 yǐ = 用 yòng

支付宝 zhīfù bǎo

订单 dìngdān

你常以什么方式来支付订单?nǐ cháng yǐ shénme fāngshì lái zhīfù dìngdān

微信 wēixìn

微信支付 wēixìn zhīfù

我常以微信支付来支付货款 wǒ cháng yǐ wēixìn zhīfù lái zhīfù huò kuǎn

书面 shūmiàn = 文本 wén běn

形式 xíngshì

书面形式 shūmiàn xíngshì

通知 tōngzhī

通知客户 tōngzhī kèhù

公司以书面形式通知客户 gōngsī yǐ shūmiàn xíngshì tōngzhī kèhù

依据 yījù

S + 以 yǐ + DOI TUONG + 为 wéi + N + V + O

以合同为依据 yǐ hétóng wéi yījù

以报价为依据 yǐ bàojià wéi yījù

处理 chǔlǐ

双方 shuāng fāng

注意 zhù yì

相关 xiāngguān

相关问题 xiāng guān wèntí

双方以合同为依据来处理相关问题 shuāngfāng yǐ hétóng wéi yījù lái chǔlǐ xiāngguān wèntí

付款 fù kuǎn = 支付 zhīfù

准 zhǔn = 标准 biāo zhǔn

为准 wéi zhǔn

规定 guīdìng

合同规定 hétóng guīdìng = 合同的规定 hétóng de guīdìng

以合同的规定为准 yǐ hétóng de guīdìng wéi zhǔn

最终 zuìzhōng

结果 jiéguǒ

最终结果 zuìzhōng jiéguǒ

最终结果以公司的通知为准 zuìzhōng jiéguǒ yǐ gōngsī de tōngzhī wéi zhǔn

以 yǐ A 为 wéi B

中心 zhōngxīn

以客户为中心 yǐ kèhù wéi zhōngxīn

上帝 shàngdì

以客户为上帝 yǐ kèhù wéi shàngdì

重点 zhòngdiǎn

质量 zhìliàng

以质量为重点 yǐ zhìliàng wéi zhòngdiǎn

安全 ānquàn

原则 yuánzé

工作原则 gōngzuò yuánzé

第一 dì yī

第一原则 dì yī yuánzé

以安全为第一原则 yǐ ānquán wéi dì yī yuánzé

指标 zhǐbiāo

重要指标 zhòngyào zhǐbiāo

满意 mànyì

满意度 mǎn yì dù

以客户的满意度为重要指标 yǐ kèhù de mǎnyì dù wéi zhòngyào zhǐbiāo

本 běn

人员 rényuán

以人员为本 yǐ rényuán wéi běn

文本 wénběn

以为 yǐ wéi

核心 héxīn

以产品质量为核心 yǐ chǎnpǐn zhìliàng wéi héxīn

以 yǐ => DUNG, LAY, BANG, DE

以免 yǐ miǎn

影响 yǐngxiǎng

S + 提前 tíqián + V + O

请你提前准备好会议资料 qǐng nǐ tíqián zhǔnbèi hǎo huìyì zīliào

文件 wénjiàn = 资料 zīliào = 档案 dàng àn

柜 guì

柜台 guì tái

三号柜台 sān hào guì tái

档案柜 dàng àn guì

归档 guī dàng

把合同归档

归档发票 guī dàng fāpiào

凭证 píngzhèng

归档凭证 guī dàng píngzhèng

归档合同 guī dàng hétóng

系统xìtǒng

数据 shùjù

自动 zìdòng

系统会自动归档这些数据 xìtǒng huì zìdòng guī dàng zhè xiē shùjù

归档 guī dàng => LUU HO SO, LUU VAO HO SO, LUU THANH HO SO

这些文件需要归档 zhè xiē wénjiàn xūyào guī dàng

文件夹 wén jiàn jiā

文件 wénjiàn

指定 zhǐdìng

指定的文件夹 zhǐdìng de wénjiàn jiā

请你把这些文件归档到指定的文件夹里 qǐng nǐ bǎ zhè xiē wénjiàn guī dàng dào zhǐdìng de wénjiàn jiā lǐ

N + 中 zhōng

系统中 xìtǒng zhōng

中 zhōng = 里 lǐ

这些文件已经归档到系统中 zhè xiē wénjiàn yǐ jīng guī dàng dào xìtǒng zhōng

你归档到了什么柜里了?nǐ guī dàng dào le shénme guì lǐ le

版本 bǎn běn

最终版本 zuìzhōng bǎn běn

我已经将合同的最终版本归档了 wǒ yǐ jīng jiāng hétóng de zuìzhōng bǎn běn guī dàng le

挡 dàng

归档 guī dàng = 存档 cún dàng

管理 guǎnlǐ

档案管理 dàng àn guǎn lǐ

管理员 guǎn lǐ yuán

客户档案 kèhù dàng àn

保存 bǎocūn = SAVE

长期 chángqī

长期保存 cháng qī bǎocún

这些档案需要长期保存在老板的办公室的档案柜里 zhè xiē dàng àn xūyào cháng qī bǎo cún zài lǎobǎn de bàngōngshì de dàng àn guì lǐ

归 guī => QUY VE, DUA VE, DUA VAO

档 dàng => HO SO

档案室 dàng àn shì

公司的档案室在二楼 gōngsī de dàng àn shì zài èr lóu

存放 cúnfàng = 保存 bǎocún

重要文件需要存放在公司的档案室里 zhòngyào wénjiàn xūyào cúnfàng zài gōngsī de dàng àn shì lǐ
 
Back
Top