• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4

Khóa học tiếng Trung online HSK online lớp luyện thi HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 9 cấp HSKK sơ trung cao cấp theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ



10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3

Ngày 19/9/2026 em Quỳnh Anh bài 4 lớp luyện thi HSK 4

户外 hù wài

户外活动 hùwài huódòng

户外运动 hùwài yùndòng

空间 kōngjiān

户外空间 hùwài kōngjiān

天气好的时候,我喜欢参加户外活动 tiānqì hǎo de shíhou wǒ xǐhuān cānjiā hù wài huódòng

爬山 pá shān

受欢迎 shòu huānyíng

很受欢迎 hěn shòu huānyíng

爬山是一种很受欢迎的户外运动 pá shān shì yì zhǒng hěn shòu huānyíng de hùwài yùndòng

漏掉 lòu diào

我漏掉了一个很重要的信息 wǒ lòu diào le yí gè hěn zhòngyào de xìnxī

一打 yì dǎ = 12 个 gè

一打鸡蛋 yì dǎ jī dàn

一打饮料 yì dǎ yǐnliào

纸杯 zhǐ bēi

一打纸杯 yì dǎ zhǐbēi

将近 jiāngjìn = 差不多 chà bù duō

我的老师将近三十岁了 wǒ de lǎoshī jiāngjìn sān shí suì le

我刚工作将近两个小时了 wǒ gāng gōngzuò jiāngjìn liǎng gè xiǎoshí le

餐具 cānjù

一套餐具 yí tào cānjù

列 liè

列清单 liè qīngdān

列项目 liè xiàngmù

列例子 liè lìzi

列数据 liè shùjù

列原因 liè yuányīn

请你列所有费用 qǐng nǐ liè suǒyǒu shùjù

采购清单 cǎigòu qīngdān

我们需要列详细采购清单 wǒmen xūyào liè xiángxì cǎigòu qīngdān

列出来 liè chū lái = 列出 liè chū

列表 liè biǎo

产品列表 chǎnpǐn liè biǎo

查看 chákàn

请你查看产品列表 qǐng nǐ chákàn chǎnpǐn liè biǎo

表格 biǎogé

名单 míngdān

学员名单已经列在表格里了 xuéyuán míngdān yǐjīng liè zài biǎogé lǐ le

列入 liè rù

请你把项目列入计划中 qǐng nǐ bǎ xiàngmù liè rù jìhuà zhōng

预算 yùsuàn

年度 niándù

年度预算 niándù yùsuàn

公司已经把项目列入年度预算 gōngsī yǐjīng bǎ xiàngmù liè rù niándù yùsuàn

列为 liè wéi

重点 zhòngdiǎn

重点项目 zhòngdiàn xiàngmù

公司把这个项目列为重点项目 gōngsī bǎ zhège xiàngmù liè wéi zhòngdiǎn xiàngmù

她被列为公司的重点客户 tā bèi liè wéi gōngsī de zhòngdiǎn kèhù

商家 shāng jiā

商家已经发货了 shāngjiā yǐjīng fā huò le

商家已经确认订单了 shāng jiā yǐjīng quèrèn dìngdān le

一包纸巾 yì bāo zhǐ jīn

车里放着一包纸巾 chē lǐ fàngzhe yì bāo zhǐjīn

擦 cā

擦卓 cā zhuō

擦嘴 cā zuǐ

吃完饭以后我用纸巾擦嘴 chī wán fàn yǐhòu wǒ yòng zhǐjīn cā zuǐ

总算 zǒng suàn = 终于 zhōng yú

我总算找到了合适的房子了 wǒ zǒngsuàn zhǎo dào le héshì de fángzi le

客户总算 同意了我的方案 kèhù zǒngsuàn tóngyì le wǒ de fāng àn

凭 píng

办理业务 bàn lǐ yèwù

你可以凭身份证办理业务 nǐ kěyǐ píng shēnfènzhèng bànlǐ yèwù

报销 bàoxiāo

你需要凭发票报销 nǐ xūyào píng fāpiào bàoxiāo

细致 xìzhì = 仔细 zǐxì

她做事很细致 tā zuò shì hěn xìzhì

她的性格很细致 tā de xìnggé hěn xìzhì

有的是 yǒu de shì = 有很多 yǒu hěn duō

现在机会有的是 xiànzài jīhuì yǒu de shì

有的是客户 yǒu de shì kèhù

你别担心,我们有的是时间nǐ bié dānxīn, wǒmen yǒu de shì shíjiān

针对性 zhēn duì xìng

老板的针对性很高 lǎobǎn de zhēnduì xìng hěn gāo

这份报告没有针对性 zhè fèn bàogào méiyǒu zhēnduì xìng

特长 tècháng

销售是我的特长 xiāoshòu shì wǒ de tècháng

善于 shàn yú

我的老板很善于沟通客户 wǒ de lǎobǎn hěn shànyú gōutōng kèhù
 
Back
Top