• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6

Khóa học tiếng Trung online lớp luyện thi HSK online HSKK online TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK HSKK theo bộ 10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ


Video Part 1


Video Part 2


10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4

10000 quyển giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5

Ngày 19/9/2026 Hà Nhi Huyền Nhi Yến Nhi Thục Nhi Vân Anh

学校 xuéxiào

你们的学校在哪儿?nǐmen de xuéxiào zài nǎ er

一家学校 yì jiā xuéxiào

一所学校 yì suǒ xuéxiào

这是一所很好的学校 zhè shì yì suǒ hěn hǎo de xuéxiào

S + V + O

S => 这zhè

VI NGU => 是一所很好的学校shì yì suǒ hěn hǎo de xuéxiào

V => 是shì

O => 一所很好的学校一所很好的学校yì suǒ hěn hǎo de xuéxiào

DINH NGU => 一所很好yì suǒ hěn hǎo

TRUNG TAM NGU => 学校xuéxiào

哪 nǎ

哪所学校?nǎ suǒ xuéxiào

所 suǒ => LUONG TU CUA DON VI LAM VIEC

你们在哪所学校学习汉语?nǐmen zài nǎ suǒ xuéxiào xuéxí hànyǔ

校长 xiàozhǎng

图书馆 túshūguǎn

食堂 shítáng

课程 kèchéng

教室 jiàoshì

开放 kāi fàng

每天 měi tiān

学校的图书馆每天都开放 xuéxiào de túshūguǎn měitiān dōu kāifàng

吃饭 chī fàn

每天我们在学校的食堂吃饭 měitiān wǒmen zài xuéxiào de shítáng chī fàn

车棚 chēpéng

自行车 zìxíngchē

摩托车 mótuōchē

骑 qí

骑自行车 qí zìxíngchē

骑摩托车 qí mótuōchē

到 dào + DIA DIEM

每天我骑摩托车到学校 měi tiān wǒ qí mótuōchē dào xuéxiào

回 huí

家 jiā

回家 huí jiā

每天学生们骑自行车回家 měi tiān xuéshēngmen qí zìxíngchē huí jiā

上课 shàng kè

下课 xià kè

上班 shàng bān

下班 xià bān

几 jǐ

点 diǎn

分 fēn

半bàn

每天你的老师几点上班?měitiān nǐ de lǎoshī jǐ diǎn shàng bān

每天七点半我的老师上班 měi tiān qī diǎn bàn wǒ de lǎoshī shàng bān

每天几点你们上课?měitiān jǐ diǎn nǐmen shàng kè

每天八点十分我们上课měi tiān bā diǎn shí fēn wǒmen shàngkè

上午 shàng wǔ

上午好 shàng wǔ hǎo

中午 zhōngwǔ

中午好 zhōngwǔ hǎo

下午 xià wǔ

下午好 xià wǔ hǎo

晚上 wǎnshàng

晚上好 wǎnshàng hǎo

今天 jīntiān

今天上午你们几点下课?jīntiān shàngwǔ nǐmen jǐ diǎn xià kè

今天上午十点半我们下课 jīntiān shàngwǔ shí diǎn bàn wǒmen xià kè

每天老师几点下班?měitiān lǎoshī jǐ diǎn xià bān

每天中午十一点四十分老师下班 měi tiān zhōngwǔ shí yī diǎn sì shí fēn lǎoshī xiàbān

旁边 pángbiān

N + 旁边 pángbiān

学校旁边 xuéxiào pángbiān

公司 gōngsī

公司旁边 gōngsī pángbiān

超市 chāoshì

超市旁边 chāoshì pángbiān

银行 yínháng

银行旁边 yínháng pángbiān

商场 shāngchǎng

商场旁边 shāngchǎng pángbiān

商店 shāngdiàn

咖啡店 kāfēi diàn

小吃 xiǎochī

小吃店 xiǎochī diàn

学校旁边有很多小吃店 xuéxiào pángbiān yǒu hěn duō xiǎochī diàn

学校旁边的小吃店 xuéxiào pángbiān de xiǎo chī diàn

经常 jīngcháng = 常常 cháng cháng = 常 cháng

每天学生们经常去学校旁边的小吃店 měitiān xuéshēngmen jīngcháng qù xuéxiào pángbiān de xiǎo chī diàn

旁 páng

N + 旁 páng

路旁 lù páng

花 huā

路旁有很多花 lùpáng yǒu hěn duō huā

身旁 shēnpáng

你身旁有谁吗?nǐ shēnpáng yǒu shéi ma

床 chuáng

一张床 yì zhāng chuáng

床旁 chuángpáng

护士 hùshi

医生 yīshēng

病人 bìngrén

医生和护士在病人的床旁 yīshēng hé hùshi zài bìngrén de chuángpáng

站 zhàn

桌 zhuō

桌旁 zhuōpáng

同事站在我的桌旁 tóngshì zhàn zài wǒ de zhuōpáng

学生们站在老师旁 xuéshēngmen zhàn zài lǎoshī páng

旁人 pángrén = 别人 bié rén

他们都是旁人 tāmen dōu shì pángrén

旁听 pángtīng

今天我来旁听老师的课 jīntiān wǒ lái pángtīng lǎoshī de kè

里 lǐ = 里面 lǐ miàn

N + 里 lǐ / 里面 lǐ miàn

你的老师在里面?nǐ de lǎoshī zài lǐmiàn ma

办公室里 bàn gōngshì lǐ

你的老师在办公室里吗?nǐ de lǎoshī zài bàngōngshì lǐ ma

前 qián = 前面 qiánmiàn

N + 前 qián / 前面 qiánmiàn

学校前面有很多老师们的摩托车 xuéxiào qiánmiàn yǒu hěn duō lǎoshīmen de mótuōchē

后 hòu = 后面 hòu miàn

N + 后 hòu / 后面 hòu miàn

我常常去学校后面的小吃店 wǒ cháng cháng qù xuéxiào hòumiàn de xiǎochī diàn

号 hào

门牌号 mén pái hào

你家的门牌号是多少?nǐ jiā de mén pái hào shì duōshǎo

车牌号 chē pái hào

你的摩托车的车牌号是多少?nǐ de mótuōchē de chēpáihào shì duōshǎo

座位 zuòwèi

前面是老师们的座位 qiánmiàn shì lǎoshīmen de zuòwèi

座位号 zuòwèi hào

你的座位号在哪儿?nǐ de zuòwèi hào zài nǎ er

房号 fánghào

老师的房号是多少?lǎoshī de fánghào shì duōshǎo

电话 diànhuà

电话号 diànhuà hào

号 hào = 号码 hào mǎ

电话号码 diànhuà hàomǎ

老师的电话号码是多少?lǎoshī de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo

月 yuè

日 rì = 号 hào

几月几日? Jǐ yuè jǐ rì = 几月几号?jǐ yuè jǐ hào

今天九月十九日 jīntiān jiǔ yuè shí jiǔ rì

今天九月十九号 jīntiān jiǔ yuè shí jiǔ hào

星期 xīngqī

星期一 xīngqī yī

星期二 xīngqī èr

星期三 xīng qī sān

星期四 xīngqī sì

星期五 xīngqī wǔ

星期六 xīngqī liù

星期天 xīngqī tiān = 星期日 xīngqī rì

这星期 zhè xīngqī

上星期 shàng xīngqī

下星期 xià xīngqī

工作 gōngzuò

忙 máng

下星期老师的工作忙吗?xià xīngqī lǎoshī de gōngzuò máng ma

这星期老师的工作很忙 zhè xīngqī lǎoshī de gōngzuò hěn máng

S + 一起 yì qǐ + V + O

我们一起去学校的食堂吧 wǒmen yì qǐ qù xuéxiào de shítáng ba

住 zhù + 在 zài + DIA DIEM

现在你的老师住在哪儿?xiànzài nǐ de lǎoshī zhù zài nǎ er

现在我的老师住在学校里面 xiànzài wǒ de lǎoshī zhù zài xuéxiào lǐmiàn

地址 dì zhǐ

现在公司的地址在哪儿?xiànzài gōngsī de dìzhǐ zài nǎ er

房子 fángzi

你想在哪儿买房子?nǐ xiǎng zài nǎ er mǎi fángzi

我想在学校旁边买房子 wǒ xiǎng zài xuéxiào pángbiān mǎi fángzi

房间 fángjiān

打扫 dǎsǎo

现在我正在打扫房间 xiànzài wǒ zhèng zài dǎsǎo fángjiān

宿舍 sùshè

我住在公司的宿舍 wǒ zhù zài gōngsī de sùshè

提供 tígōng

员工 yuángōng = 人员 rényuán

公司提供宿舍给员工们 gōngsī tígōng sùshè gěi yuángōngmen

学生宿舍 xuéshēng sùshè

新生 xīn shēng

很多新生都住在学生宿舍 hěn duō xīn shēng dōu zhù zài xuéshēng sùshè

河内 hénèi

附近 fù jìn

首都 shǒudū

河内市越南的首都 hénèi shì yuènán de shǒudū

N + 附近 fùjìn

市中心 shì zhōngxīn

我住在市中心附近 wǒ zhù zài shì zhōngxīn fùjìn

购买 gòu mǎi = 买 mǎi

准备 zhǔnbèi

我准备在市中心购买房子 wǒ zhǔnbèi zài shì zhōngxīn gòumǎi fángzi

远 yuǎn

近 jìn

离 lí

我的家离学校很近 wǒ de jiā lí xuéxiào hěn jìn

机场 jīchǎng

比较bǐjiào

机场离市中心比较远 jīchǎng lí shì zhōngxīn bǐjiào yuǎn
 
Back
Top