• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 11

Khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp tiếng Trung giao tiếp online TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online theo bộ Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 1

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 2

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 3

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 4

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 5

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 6

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 7

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 8

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 9

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 10

Ngày 2/10/2026 em Quỳnh Anh lớp Hán ngữ Kinh tế bài 11

负现金流 fù xiàn jīn liú

这家公司已经出现负现金流 zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīn liú

正现金流 zhèng xiàn jīn liú

尽快 jǐn kuài

实现 shíxiàn

企业需要尽快实现正现金流 qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīn liú

预测 yùcè

我们正在预测明年的现金流 wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīn liú

担保 dān bǎo

借款 jiè kuǎn

借款人 jiè kuǎn rén

提供 tígōng

要求 yāoqiú

银行要求借款人提供担保 yínháng yāoqiú jiè kuǎn rén tígōng dānbāo

现有资金 xiàn yǒu zījīn

现有设备 xiànyǒu shèbèi

公司现有一百多人员 gōngsī xiànyǒu yì bǎi duō rén yuán

紧张 jǐn zhāng

公司的现有资金正在比较紧张 gōngsī de xiànyǒu zījīn zhèng zài bǐjiào jǐnzhāng

债务 zhàiwù

一笔债务 yì bǐ zhài wù

欠 qiàn

她欠我一大笔债务 tā qiàn wǒ yí dà bǐ zhài wù

目前 mù qián

任何 rènhé

目前我没有任何债务 mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhài wù

我们必须按时还债务 wǒmen bìxū ànshí huán zhàiwù

评价 píngjià = 评估 pínggū

债务情况 zhàiwù qíngkuàng

银行正在评估公司的债务情况 yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng

偿债 cháng zhài = 还债 huán zhài

约定 yuēdìng

合同的约定 hétóng de yuēdìng

借款人必须按合同的约定偿债 jiè kuǎn rén bìxū àn hétóng de yuēdìng cháng zhài

偿债准备 cháng zhài zhǔnbèi

提前做好偿债准备 tíqián zuò hǎo cháng zhài zhǔnbèi

企业应该提前做好偿债的准备 qǐyè yīnggāi tíqián zuò hǎo cháng zhài de zhǔnbèi

足够 zúgòu

足够能力 zúgòu nénglì

现在这家公司有足够能力偿债 xiànzài zhè jiā gōng sī yǒu zúgòu nénglì cháng zhài

持续 chí xù = 继续 jìxù

经济持续发展 jīngjì chíxù fāzhǎn

改善 gǎi shàn

公司的现金流持续改善 gōngsī de xiànjīn liú chíxù gǎishàn

放款 fàngkuǎn

大雨持续下了三个小时 dà yǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí

状况 zhuàng kuàng = 情况 qíngkuàng

这种状况已经持续半年了 zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bàn nián le

创新 chuàng xīn

企业需要持续创新 qǐyè xūyào chíxù chuàng xīn

投入 tóu rù

投入资金 tóu rù zījīn

研发 yán fā = 研究 yánjiū + 发展 fāzhǎn

研发项目 yánfā xiàngmù

公司给研发项目持续投入资金 gōngsī gěi yánfā xiàngmù chíxù tóu rù zījīn

银行已经给公司放款了 yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le

这笔债务还没有放款 zhè bǐ zhàiwù hái méi yǒu fàngkuǎn

客户正在等银行放款 kèhù zhèng zài děng yínháng fàngkuǎn

条件 tiáojiàn

放款条件 fàngkuǎn tiáojiàn

满足 mǎnzú

所有放款条件已经满足 suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú

完成 wánchéng = 完毕 wánbì

担保手续 dānbǎo shǒuxù

担保手续完毕以后才能放款 dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn

编制计划 biānzhì jìhuà

编制预算 biān zhì yùsuàn

编制报表 biānzhì bàobiǎo

名单 míngdān

人员名单 rényuán míngdān

编制人员名单 biānzhì rényuán míngdān

年度 niándù

月度 yuèdù

季度 jì dù

年度预算 niándù yù suàn

月度预算 yuè dù yù suàn

季度预算 jì dù yùsuàn

我们正在编制年度预算 wǒmen zhèng zài biānzhì niándù yùsuàn

负责 fùzé

财务报表 cáiwù bàobiǎo

财务部门负责编制财务报表 cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo

核实 hé shí

我们需要核实你提供的信息 wǒmen xūyào héshí nǐ tígōng de xìnxī

银行正在核实我的收入情况 yínháng zhèng zài héshí wǒ de shōurù qíngkuàng

这份资料需要进一步核实 zhè fèn zīliào xūyào jìn yí bù héshí

具有 jù yǒu

工作经验 gōngzuò jīngyàn

我的老板具有丰富的工作经验 wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn

沟通 gōutōng

沟通能力 gōutōng nénglì

我的同事具有很强的沟通能力 wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì

价值 jiàzhí

参考 cānkǎo

参考价值 cānkǎo jiàzhí

这份报告具有很重要的参考价值 zhè fèn bàogào jùyǒu hěn zhòngyào de cānkǎo jiàzhí

流水 liú shuǐ

银行流水 yínháng liú shuǐ

请你把这月的银行流水提供给我 qǐng nǐ bǎ zhè yuè de yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ

查看 chákàn

最近六个月 zuìjìn liù gè yuè

我想查看你的最近六个月的银行流水 wǒ xiǎng chákàn nǐ de zuìjìn liù gè yuè de yínháng liúshuǐ

请你把最近一年的银行流水打印出来 qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎ yìn chū lái

流水 liú shuǐ = 交易历史 jiāo yì lìshǐ

查询 chá xún = 查看 chá kàn

你可以通过手机查询账户的流水 nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ

否 fǒu = 不是 bú shì

你是否同意我的这个方案?nǐ shì fǒu tóngyì wǒ de zhège fāng àn

客户是否已经付款?kehù shì fǒu yǐjīng fù kuǎn

贷款 dài kuǎn = 借款 jiè kuǎn

我已经结清全部贷款 wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dài kuǎn

欠款 qiànkuǎn = 债务 zhàiwù

所有欠款 suǒyǒu qiàn kuǎn

公司已经结清所有欠款 gōngsī yǐjīng jiē qīng suǒyǒu qiàn kuǎn

我已经结清全部债务 wǒ yǐjīng jié qīng quánbù zhài wù

解除 jiě chú

解除合同 jiě chú hétóng

解除劳动关系 jiě chú láodòng guānxì

限制 xiànzhì

解除限制 jiěchú xiànzhì

警报 jǐng bào

解除警报 jiě chú jǐng bào

双方同意解除劳动合同 shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng

决定 juédìng

公司决定解除她的劳动合同 gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng

不得 bù dé = 不能 bù néng

随意 suí yì

公司不得随意解除人员的劳动合同 gōngsī bù dé suí yì jiěchú rényuán de láodòng hétóng

借款人必须按时付息 jiè kuǎn rén bìxū àn shí fù xī

每季度 měi jì dù

公司每季度付息一次 gōngsī měi jì dù fù xī yí cì

付息资金 fù xī zījīn

我准备好了付息资金 wǒ zhǔnbèi hǎo le fù xī zījīn

逻辑 luójí

我的老板谈话很有逻辑 wǒ de lǎobǎn tán huà hěn yǒu luójí

分析 fēn xī

她分析的数据很有逻辑 tā fēnxī de shùjù hěn yǒu luójí

充分准备 chōngfèn zhǔnbèi

理由 lǐ yóu

她的理由很充分 tā de lǐ yóu hěn chōngfèn

证据 zhèngjù

你提供的证据还不充分 nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn

一致 yí zhì

我们的目标是一致 wǒmen de mùbiāo shì yí zhì

基本 jīběn

基本一致 jī běn yí zhì

双方的看法基本一致 shuāng fāng de kànfǎ jīběn yí zhì

达成 dá chéng

达成一致 dá chéng yí zhì

终于 zhōngyú

双方终于达成了一致 shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì

并不 bìng bù

复杂 fùzá

这个问题本身并不复杂 zhè gè wèntí běn shēn bìng bú fùzá

产品本身没有质量问题 chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí

一定 yídìng

一定风险 yídìng fēngxiǎn

项目本身存在一定风险 xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn

延长 yán cháng

营业 yíngyè

营业时间 yíngyè shíjiān

我们决定延长营业时间 wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān

期限 qī xiàn

贷款期限 dài kuǎn qī xiàn

银行同意延长贷款期限 yínháng tóngyì yáncháng dài kuǎn qīxiàn

1. 负现金流 fù xiànjīnliú​

负现金流

fù xiànjīnliú

dòng tiền âm

negative cash flow

负现金流 dùng để mô tả tình trạng dòng tiền ra lớn hơn dòng tiền vào trong một khoảng thời gian nhất định.

Liên tưởng từ vựng​

负

fù

âm, mang tính âm

现金

xiànjīn

tiền mặt

流

liú

dòng chảy

现金流

xiànjīnliú

dòng tiền

负现金流

fù xiànjīnliú

dòng tiền âm

Từ ghép​

现金流

xiànjīnliú

dòng tiền

负现金流

fù xiànjīnliú

dòng tiền âm

正现金流

zhèng xiànjīnliú

dòng tiền dương

经营现金流

jīngyíng xiànjīnliú

dòng tiền kinh doanh

企业现金流

qǐyè xiànjīnliú

dòng tiền doanh nghiệp

现金流状况

xiànjīnliú zhuàngkuàng

tình trạng dòng tiền

现金流预测

xiànjīnliú yùcè

dự báo dòng tiền

改善现金流

gǎishàn xiànjīnliú

cải thiện dòng tiền

Công thức​

出现 + 负现金流

产生 + 负现金流

避免 + 负现金流

改善 + 现金流

实现 + 正现金流

Ví dụ​

这家公司已经出现负现金流。

Zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīnliú.

Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.

企业必须重视负现金流的问题。

Qǐyè bìxū zhòngshì fù xiànjīnliú de wèntí.

Doanh nghiệp phải coi trọng vấn đề dòng tiền âm.

长期的负现金流可能会增加企业的经营压力。

Chángqī de fù xiànjīnliú kěnéng huì zēngjiā qǐyè de jīngyíng yālì.

Dòng tiền âm kéo dài có thể làm tăng áp lực kinh doanh của doanh nghiệp.

2. 正现金流 zhèng xiànjīnliú​

正现金流

zhèng xiànjīnliú

dòng tiền dương

positive cash flow

Từ ghép​

实现正现金流

shíxiàn zhèng xiànjīnliú

đạt được dòng tiền dương

保持正现金流

bǎochí zhèng xiànjīnliú

duy trì dòng tiền dương

形成正现金流

xíngchéng zhèng xiànjīnliú

hình thành dòng tiền dương

稳定的正现金流

wěndìng de zhèng xiànjīnliú

dòng tiền dương ổn định

Công thức​

企业 + 需要 + 实现 + 正现金流

尽快 + 实现 + 正现金流

保持 + 正现金流

Ví dụ​

企业需要尽快实现正现金流。

Qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīnliú.

Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.

稳定的正现金流对企业发展很重要。

Wěndìng de zhèng xiànjīnliú duì qǐyè fāzhǎn hěn zhòngyào.

Dòng tiền dương ổn định rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.

3. 尽快 jǐnkuài​

尽快

jǐnkuài

nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt

as soon as possible

Công thức​

尽快 + V

尽快 + 完成

尽快 + 实现

尽快 + 解决

尽快 + 提供

尽快 + 偿债

Ví dụ​

企业需要尽快实现正现金流。

Qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīnliú.

Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.

我们需要尽快完成财务报表。

Wǒmen xūyào jǐnkuài wánchéng cáiwù bàobiǎo.

Chúng tôi cần hoàn thành báo cáo tài chính càng sớm càng tốt.

请你尽快提供银行流水。

Qǐng nǐ jǐnkuài tígōng yínháng liúshuǐ.

Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng càng sớm càng tốt.

Từ gần nghĩa​

尽早

jǐnzǎo

càng sớm càng tốt

及时

jíshí

kịp thời

马上

mǎshàng

ngay lập tức

立即

lìjí

lập tức

4. 实现 shíxiàn​

实现

shíxiàn

thực hiện, đạt được, hiện thực hóa

achieve; realize

Từ ghép​

实现目标

shíxiàn mùbiāo

đạt được mục tiêu

实现计划

shíxiàn jìhuà

thực hiện kế hoạch

实现盈利

shíxiàn yínglì

đạt được lợi nhuận

实现增长

shíxiàn zēngzhǎng

đạt tăng trưởng

实现正现金流

shíxiàn zhèng xiànjīnliú

đạt dòng tiền dương

Công thức​

实现 + N

尽快 + 实现 + N

通过 + phương pháp + 实现 + N

Ví dụ​

公司希望今年实现盈利。

Gōngsī xīwàng jīnnián shíxiàn yínglì.

Công ty hy vọng năm nay đạt được lợi nhuận.

我们必须想办法实现这个目标。

Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ shíxiàn zhège mùbiāo.

Chúng ta phải tìm cách đạt được mục tiêu này.

5. 预测 yùcè​

预测

yùcè

dự đoán, dự báo

forecast; predict

Từ ghép​

现金流预测

xiànjīnliú yùcè

dự báo dòng tiền

收入预测

shōurù yùcè

dự báo thu nhập

销售预测

xiāoshòu yùcè

dự báo doanh số

市场预测

shìchǎng yùcè

dự báo thị trường

风险预测

fēngxiǎn yùcè

dự báo rủi ro

Công thức​

预测 + N

对 + N + 进行预测

正在 + 预测 + N

Ví dụ​

我们正在预测明年的现金流。

Wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú.

Chúng tôi đang dự báo dòng tiền của năm sau.

财务部门正在预测下个季度的收入。

Cáiwù bùmén zhèngzài yùcè xià ge jìdù de shōurù.

Bộ phận tài chính đang dự báo thu nhập của quý sau.

6. 担保 dānbǎo​

担保

dānbǎo

bảo đảm, bảo lãnh, tài sản bảo đảm

guarantee; security

Từ ghép​

提供担保

tígōng dānbǎo

cung cấp bảo đảm

贷款担保

dàikuǎn dānbǎo

bảo đảm khoản vay

担保手续

dānbǎo shǒuxù

thủ tục bảo đảm

担保条件

dānbǎo tiáojiàn

điều kiện bảo đảm

担保责任

dānbǎo zérèn

trách nhiệm bảo đảm

担保人

dānbǎorén

người bảo lãnh

Công thức​

给 + N + 提供担保

要求 + 人 + 提供担保

以 + N + 作为担保

Ví dụ​

银行要求借款人提供担保。

Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.

Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.

这家公司可以为贷款提供担保。

Zhè jiā gōngsī kěyǐ wèi dàikuǎn tígōng dānbǎo.

Công ty này có thể cung cấp bảo đảm cho khoản vay.

7. 借款 jièkuǎn​

借款

jièkuǎn

vay tiền; khoản tiền vay

borrow money; borrowing

Từ ghép​

申请借款

shēnqǐng jièkuǎn

xin vay

借款金额

jièkuǎn jīn'é

số tiền vay

借款期限

jièkuǎn qīxiàn

thời hạn vay

借款合同

jièkuǎn hétóng

hợp đồng vay

借款利率

jièkuǎn lìlǜ

lãi suất vay

借款用途

jièkuǎn yòngtú

mục đích vay

8. 借款人 jièkuǎnrén​

借款人

jièkuǎnrén

người vay

borrower

Từ liên quan​

贷款人

dàikuǎnrén

bên cho vay/người cho vay trong ngữ cảnh pháp lý nhất định

借款人

jièkuǎnrén

người vay

担保人

dānbǎorén

người bảo lãnh

申请人

shēnqǐngrén

người nộp đơn

客户

kèhù

khách hàng

Công thức​

借款人 + 必须 + V

借款人 + 应该 + V

银行 + 要求 + 借款人 + V

Ví dụ​

银行要求借款人提供担保。

Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.

Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.

借款人必须按时付息。

Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.

Người vay phải trả lãi đúng hạn.

9. 提供 tígōng​

提供

tígōng

cung cấp

provide

Từ ghép​

提供担保

tígōng dānbǎo

cung cấp bảo đảm

提供资料

tígōng zīliào

cung cấp tài liệu

提供信息

tígōng xìnxī

cung cấp thông tin

提供证明

tígōng zhèngmíng

cung cấp chứng minh

提供服务

tígōng fúwù

cung cấp dịch vụ

提供资金

tígōng zījīn

cung cấp vốn

Công thức​

A + 给 + B + 提供 + N

A + 要求 + B + 提供 + N

把 + N + 提供给 + 人

Ví dụ​

请你把银行流水提供给我。

Qǐng nǐ bǎ yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.

Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng cho tôi.

银行要求客户提供收入证明。

Yínháng yāoqiú kèhù tígōng shōurù zhèngmíng.

Ngân hàng yêu cầu khách hàng cung cấp chứng minh thu nhập.

10. 要求 yāoqiú​

要求

yāoqiú

yêu cầu

require; requirement

Cách dùng 1: động từ​

A + 要求 + B + V

银行要求借款人提供担保。

Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.

Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.

Cách dùng 2: danh từ​

符合要求

fúhé yāoqiú

phù hợp yêu cầu

达到要求

dádào yāoqiú

đạt yêu cầu

满足要求

mǎnzú yāoqiú

đáp ứng yêu cầu

11. 现有 xiànyǒu​

现有

xiànyǒu

hiện có

existing; currently available

Từ ghép​

现有资金

xiànyǒu zījīn

nguồn vốn hiện có

现有设备

xiànyǒu shèbèi

thiết bị hiện có

现有人员

xiànyǒu rényuán

nhân sự hiện có

现有客户

xiànyǒu kèhù

khách hàng hiện có

现有资源

xiànyǒu zīyuán

nguồn lực hiện có

Công thức​

现有 + N

利用 + 现有 + N

根据 + 现有 + N + V

Ví dụ​

公司现有一百多人员。

Gōngsī xiànyǒu yì bǎi duō rényuán.

Công ty hiện có hơn một trăm nhân sự.

公司需要充分利用现有设备。

Gōngsī xūyào chōngfèn lìyòng xiànyǒu shèbèi.

Công ty cần tận dụng đầy đủ thiết bị hiện có.

12. 资金 zījīn​

资金

zījīn

vốn, nguồn tiền

funds; capital

Từ ghép​

现有资金

xiànyǒu zījīn

nguồn vốn hiện có

流动资金

liúdòng zījīn

vốn lưu động

经营资金

jīngyíng zījīn

vốn kinh doanh

投入资金

tóurù zījīn

đầu tư vốn

偿债资金

chángzhài zījīn

nguồn tiền trả nợ

付息资金

fùxī zījīn

nguồn tiền trả lãi

资金不足

zījīn bùzú

thiếu vốn

资金紧张

zījīn jǐnzhāng

căng thẳng nguồn vốn

13. 紧张 jǐnzhāng​

紧张

jǐnzhāng

căng thẳng, thiếu hụt, eo hẹp

tense; tight

Trong chủ đề tài chính:

资金紧张

zījīn jǐnzhāng

nguồn vốn căng thẳng

现金流紧张

xiànjīnliú jǐnzhāng

dòng tiền căng thẳng

Công thức​

N + 比较紧张

N + 非常紧张

N + 变得紧张

Ví dụ​

公司的现有资金比较紧张。

Gōngsī de xiànyǒu zījīn bǐjiào jǐnzhāng.

Nguồn vốn hiện có của công ty tương đối căng thẳng.

最近公司的现金流比较紧张。

Zuìjìn gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào jǐnzhāng.

Gần đây dòng tiền của công ty tương đối căng thẳng.

Trái nghĩa​

充足

chōngzú

đầy đủ

宽裕

kuānyù

dư dả

充裕

chōngyù

dồi dào

14. 债务 zhàiwù​

债务

zhàiwù

nợ, nghĩa vụ nợ

debt; liability

Từ ghép​

一笔债务

yì bǐ zhàiwù

một khoản nợ

债务情况

zhàiwù qíngkuàng

tình hình nợ

债务水平

zhàiwù shuǐpíng

mức nợ

债务风险

zhàiwù fēngxiǎn

rủi ro nợ

偿还债务

chánghuán zhàiwù

hoàn trả nợ

结清债务

jiéqīng zhàiwù

tất toán nợ

债务负担

zhàiwù fùdān

gánh nặng nợ

Công thức​

有 + 债务

没有 + 任何 + 债务

承担 + 债务

偿还 + 债务

结清 + 债务

15. 笔 bǐ – lượng từ cho khoản tiền và giao dịch​

笔

bǐ

khoản, món

Công thức​

数词 + 笔 + khoản tiền/giao dịch

Ví dụ​

一笔债务

yì bǐ zhàiwù

một khoản nợ

一笔贷款

yì bǐ dàikuǎn

một khoản vay

一笔资金

yì bǐ zījīn

một khoản vốn

一笔交易

yì bǐ jiāoyì

một giao dịch

一大笔债务

yí dà bǐ zhàiwù

một khoản nợ lớn

16. 欠 qiàn​

欠

qiàn

nợ, thiếu

owe

Công thức​

A + 欠 + B + 钱

A + 欠 + B + số tiền

A + 欠 + N

Từ ghép​

欠钱

qiànqián

nợ tiền

欠款

qiànkuǎn

khoản nợ chưa trả

欠债

qiànzhài

mắc nợ

Ví dụ​

她欠我一大笔债务。

Tā qiàn wǒ yí dà bǐ zhàiwù.

Cô ấy nợ tôi một khoản nợ lớn.

公司还欠银行一笔贷款。

Gōngsī hái qiàn yínháng yì bǐ dàikuǎn.

Công ty vẫn còn nợ ngân hàng một khoản vay.

17. 目前 mùqián​

目前

mùqián

hiện tại, hiện nay

currently; at present

Công thức​

目前 + S + V

目前 + 情况 + 是……

截至目前

jiézhì mùqián

tính đến hiện tại

Ví dụ​

目前我没有任何债务。

Mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhàiwù.

Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.

目前公司的现金流比较稳定。

Mùqián gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào wěndìng.

Hiện tại dòng tiền của công ty tương đối ổn định.

18. 任何 rènhé​

任何

rènhé

bất kỳ, bất cứ

any

Công thức​

任何 + N

没有 + 任何 + N

不能 + 有 + 任何 + N

Ví dụ​

目前我没有任何债务。

Mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhàiwù.

Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.

这个项目不能出现任何问题。

Zhège xiàngmù bù néng chūxiàn rènhé wèntí.

Dự án này không được xuất hiện bất kỳ vấn đề nào.

银行需要核实任何重要信息。

Yínháng xūyào héshí rènhé zhòngyào xìnxī.

Ngân hàng cần xác minh mọi thông tin quan trọng.

19. 必须 bìxū​

必须

bìxū

phải, bắt buộc

must

Công thức​

S + 必须 + V

S + 必须 + 按时 + V

S + 必须 + 按照 + N + V

Ví dụ​

我们必须按时还债务。

Wǒmen bìxū ànshí huán zhàiwù.

Chúng ta phải trả nợ đúng hạn.

借款人必须按合同的约定偿债。

Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.

Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng.

20. 按时 ànshí​

按时

ànshí

đúng giờ, đúng hạn

on time

Từ ghép​

按时还款

ànshí huánkuǎn

trả khoản vay đúng hạn

按时偿债

ànshí chángzhài

trả nợ đúng hạn

按时付息

ànshí fùxī

trả lãi đúng hạn

按时付款

ànshí fùkuǎn

thanh toán đúng hạn

Trái nghĩa​

逾期

yúqī

quá hạn

拖延

tuōyán

trì hoãn

21. 评价 píngjià​

评价

píngjià

đánh giá, nhận xét

evaluate; comment

Từ ghép​

综合评价

zōnghé píngjià

đánh giá tổng hợp

客观评价

kèguān píngjià

đánh giá khách quan

风险评价

fēngxiǎn píngjià

đánh giá rủi ro

信用评价

xìnyòng píngjià

đánh giá tín dụng

22. 评估 pínggū​

评估

pínggū

đánh giá, thẩm định

assess; evaluate

Trong chủ đề tín dụng, ngân hàng và tài chính, 评估 xuất hiện rất thường xuyên.

Từ ghép​

风险评估

fēngxiǎn pínggū

đánh giá rủi ro

信用评估

xìnyòng pínggū

đánh giá tín dụng

资产评估

zīchǎn pínggū

định giá tài sản

债务评估

zhàiwù pínggū

đánh giá nợ

偿债能力评估

chángzhài nénglì pínggū

đánh giá khả năng trả nợ

Công thức​

评估 + N

对 + N + 进行评估

正在 + 评估 + N

Ví dụ​

银行正在评估公司的债务情况。

Yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng.

Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.

银行需要评估借款人的偿债能力。

Yínháng xūyào pínggū jièkuǎnrén de chángzhài nénglì.

Ngân hàng cần đánh giá khả năng trả nợ của người vay.

23. 债务情况 zhàiwù qíngkuàng​

债务情况

zhàiwù qíngkuàng

tình hình nợ

debt situation

Cụm từ mở rộng​

了解债务情况

liǎojiě zhàiwù qíngkuàng

tìm hiểu tình hình nợ

核实债务情况

héshí zhàiwù qíngkuàng

xác minh tình hình nợ

评估债务情况

pínggū zhàiwù qíngkuàng

đánh giá tình hình nợ

分析债务情况

fēnxī zhàiwù qíngkuàng

phân tích tình hình nợ

改善债务情况

gǎishàn zhàiwù qíngkuàng

cải thiện tình hình nợ

24. 偿债 chángzhài​

偿债

chángzhài

trả nợ, hoàn trả nợ

repay debt

Từ ghép​

偿债能力

chángzhài nénglì

khả năng trả nợ

偿债资金

chángzhài zījīn

nguồn tiền trả nợ

偿债压力

chángzhài yālì

áp lực trả nợ

偿债计划

chángzhài jìhuà

kế hoạch trả nợ

偿债准备

chángzhài zhǔnbèi

chuẩn bị trả nợ

按时偿债

ànshí chángzhài

trả nợ đúng hạn

Từ gần nghĩa​

还债

huánzhài

trả nợ

偿还债务

chánghuán zhàiwù

hoàn trả nợ

还款

huánkuǎn

hoàn trả khoản vay

25. 还债 huánzhài​

还债

huánzhài

trả nợ

repay a debt

Công thức​

给 + 人 + 还债

按时 + 还债

有能力 + 还债

Ví dụ​

我们必须按时还债。

Wǒmen bìxū ànshí huánzhài.

Chúng ta phải trả nợ đúng hạn.

公司正在准备资金还债。

Gōngsī zhèngzài zhǔnbèi zījīn huánzhài.

Công ty đang chuẩn bị vốn để trả nợ.

26. 约定 yuēdìng​

约定

yuēdìng

thỏa thuận, quy ước

agreement; agree upon

Từ ghép​

合同约定

hétóng yuēdìng

thỏa thuận trong hợp đồng

双方约定

shuāngfāng yuēdìng

hai bên thỏa thuận

按约定执行

àn yuēdìng zhíxíng

thực hiện theo thỏa thuận

Công thức​

按照 + 约定 + V

按 + 合同的约定 + V

双方 + 约定 + V

Ví dụ​

借款人必须按合同的约定偿债。

Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.

Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận của hợp đồng.

双方应该按照合同约定履行义务。

Shuāngfāng yīnggāi ànzhào hétóng yuēdìng lǚxíng yìwù.

Hai bên nên thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hợp đồng.

27. 偿债准备 chángzhài zhǔnbèi​

偿债准备

chángzhài zhǔnbèi

sự chuẩn bị trả nợ

repayment preparation

Công thức​

做好 + 偿债准备

提前 + 做好 + 偿债准备

为 + 偿债 + 做好准备

Ví dụ​

企业应该提前做好偿债的准备。

Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài de zhǔnbèi.

Doanh nghiệp nên chuẩn bị tốt cho việc trả nợ từ trước.

公司已经开始做偿债准备。

Gōngsī yǐjīng kāishǐ zuò chángzhài zhǔnbèi.

Công ty đã bắt đầu chuẩn bị cho việc trả nợ.

28. 提前 tíqián​

提前

tíqián

trước thời hạn, trước

in advance

Công thức​

提前 + V

提前 + 做好准备

提前 + 偿还贷款

提前 + 付款

提前 + 完成

Ví dụ​

企业应该提前做好偿债准备。

Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.

Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.

公司提前完成了年度预算。

Gōngsī tíqián wánchéng le niándù yùsuàn.

Công ty đã hoàn thành ngân sách năm trước thời hạn.

29. 做好 zuòhǎo​

做好

zuòhǎo

làm tốt, chuẩn bị xong

do well; get ready

Công thức​

做好 + N

做好 + 准备

做好 + 工作

做好 + 计划

Ví dụ​

企业应该提前做好偿债准备。

Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.

Doanh nghiệp nên chuẩn bị tốt việc trả nợ từ trước.

我们已经做好了放款前的准备。

Wǒmen yǐjīng zuòhǎo le fàngkuǎn qián de zhǔnbèi.

Chúng tôi đã chuẩn bị xong trước khi giải ngân.

30. 足够 zúgòu​

足够

zúgòu

đủ, đầy đủ

enough; sufficient

Công thức​

足够 + N

有 + 足够的 + N

足够 + Adj/V

Từ ghép​

足够资金

zúgòu zījīn

đủ vốn

足够时间

zúgòu shíjiān

đủ thời gian

足够能力

zúgòu nénglì

đủ năng lực

足够经验

zúgòu jīngyàn

đủ kinh nghiệm

Ví dụ​

现在这家公司有足够能力偿债。

Xiànzài zhè jiā gōngsī yǒu zúgòu nénglì chángzhài.

Hiện nay công ty này có đủ khả năng trả nợ.

公司有足够的资金支付利息。

Gōngsī yǒu zúgòu de zījīn zhīfù lìxī.

Công ty có đủ vốn để trả lãi.

Trái nghĩa​

不足

bùzú

không đủ

缺乏

quēfá

thiếu

31. 能力 nénglì​

能力

nénglì

năng lực, khả năng

ability; capacity

Từ ghép​

偿债能力

chángzhài nénglì

khả năng trả nợ

工作能力

gōngzuò nénglì

năng lực làm việc

沟通能力

gōutōng nénglì

năng lực giao tiếp

管理能力

guǎnlǐ nénglì

năng lực quản lý

分析能力

fēnxī nénglì

năng lực phân tích

还款能力

huánkuǎn nénglì

khả năng trả khoản vay

32. 持续 chíxù​

持续

chíxù

tiếp tục, kéo dài, duy trì liên tục

continue; persist

Từ ghép​

持续发展

chíxù fāzhǎn

phát triển liên tục

持续改善

chíxù gǎishàn

cải thiện liên tục

持续创新

chíxù chuàngxīn

đổi mới liên tục

持续增长

chíxù zēngzhǎng

tăng trưởng liên tục

持续下降

chíxù xiàjiàng

giảm liên tục

持续投入

chíxù tóurù

liên tục đầu tư

Công thức​

持续 + V

持续 + khoảng thời gian

V + 持续 + khoảng thời gian

Ví dụ​

经济持续发展。

Jīngjì chíxù fāzhǎn.

Nền kinh tế tiếp tục phát triển.

公司的现金流持续改善。

Gōngsī de xiànjīnliú chíxù gǎishàn.

Dòng tiền của công ty tiếp tục được cải thiện.

企业需要持续创新。

Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.

Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.

33. 持续 và 继续​

持续

chíxù

kéo dài liên tục

继续

jìxù

tiếp tục một hành động

Ví dụ​

大雨持续下了三个小时。

Dàyǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí.

Mưa lớn kéo dài ba tiếng.

明天我们继续讨论这个问题。

Míngtiān wǒmen jìxù tǎolùn zhège wèntí.

Ngày mai chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề này.

Liên tưởng​

持续 nhấn mạnh tính liên tục.

继续 nhấn mạnh sau một thời điểm vẫn làm tiếp.

34. 改善 gǎishàn​

改善

gǎishàn

cải thiện

improve

Từ ghép​

改善现金流

gǎishàn xiànjīnliú

cải thiện dòng tiền

改善经营状况

gǎishàn jīngyíng zhuàngkuàng

cải thiện tình hình kinh doanh

改善财务状况

gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng

cải thiện tình hình tài chính

改善工作环境

gǎishàn gōngzuò huánjìng

cải thiện môi trường làm việc

改善生活

gǎishàn shēnghuó

cải thiện cuộc sống

Trái nghĩa theo ngữ cảnh​

恶化

èhuà

xấu đi

下降

xiàjiàng

giảm xuống

35. 状况 zhuàngkuàng​

状况

zhuàngkuàng

tình trạng

condition; situation

Từ ghép​

财务状况

cáiwù zhuàngkuàng

tình trạng tài chính

经营状况

jīngyíng zhuàngkuàng

tình hình kinh doanh

健康状况

jiànkāng zhuàngkuàng

tình trạng sức khỏe

资金状况

zījīn zhuàngkuàng

tình trạng vốn

Ví dụ​

这种状况已经持续半年了。

Zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bànnián le.

Tình trạng này đã kéo dài nửa năm.

银行正在了解公司的财务状况。

Yínháng zhèngzài liǎojiě gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.

Ngân hàng đang tìm hiểu tình hình tài chính của công ty.

36. 情况 qíngkuàng​

情况

qíngkuàng

tình hình, tình huống

situation

Từ ghép​

收入情况

shōurù qíngkuàng

tình hình thu nhập

债务情况

zhàiwù qíngkuàng

tình hình nợ

经营情况

jīngyíng qíngkuàng

tình hình kinh doanh

工作情况

gōngzuò qíngkuàng

tình hình công việc

37. 创新 chuàngxīn​

创新

chuàngxīn

đổi mới, sáng tạo

innovation

Từ ghép​

技术创新

jìshù chuàngxīn

đổi mới công nghệ

产品创新

chǎnpǐn chuàngxīn

đổi mới sản phẩm

持续创新

chíxù chuàngxīn

liên tục đổi mới

创新能力

chuàngxīn nénglì

năng lực đổi mới

创新项目

chuàngxīn xiàngmù

dự án đổi mới

Ví dụ​

企业需要持续创新。

Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.

Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.

创新有助于提高企业的竞争力。

Chuàngxīn yǒuzhùyú tígāo qǐyè de jìngzhēnglì.

Đổi mới giúp nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp.

38. 投入 tóurù​

投入

tóurù

đầu tư, đưa vào, bỏ vào

invest; input

Từ ghép​

投入资金

tóurù zījīn

đầu tư vốn

投入时间

tóurù shíjiān

đầu tư thời gian

投入人力

tóurù rénlì

đầu tư nhân lực

研发投入

yánfā tóurù

đầu tư nghiên cứu phát triển

持续投入

chíxù tóurù

liên tục đầu tư

Công thức​

给 + 项目 + 投入 + 资金

在 + N + 方面 + 投入 + N

持续 + 投入 + 资金

Ví dụ​

公司给研发项目持续投入资金。

Gōngsī gěi yánfā xiàngmù chíxù tóurù zījīn.

Công ty liên tục đầu tư vốn cho dự án nghiên cứu phát triển.

企业每年都会投入大量资金进行研发。

Qǐyè měinián dōu huì tóurù dàliàng zījīn jìnxíng yánfā.

Doanh nghiệp mỗi năm đều đầu tư một lượng vốn lớn cho nghiên cứu phát triển.

39. 研发 yánfā​

研发

yánfā

nghiên cứu và phát triển

research and development

Có thể liên tưởng:

研 ← 研究

yánjiū

nghiên cứu

发 ← 发展

fāzhǎn

phát triển

研发

yánfā

nghiên cứu và phát triển

Từ ghép​

研发项目

yánfā xiàngmù

dự án R&D

研发部门

yánfā bùmén

bộ phận R&D

研发人员

yánfā rényuán

nhân viên R&D

研发资金

yánfā zījīn

vốn R&D

研发投入

yánfā tóurù

đầu tư R&D

研发能力

yánfā nénglì

năng lực R&D

40. 放款 fàngkuǎn​

放款

fàngkuǎn

giải ngân

disburse a loan

Từ ghép​

银行放款

yínháng fàngkuǎn

ngân hàng giải ngân

等待放款

děngdài fàngkuǎn

chờ giải ngân

完成放款

wánchéng fàngkuǎn

hoàn thành giải ngân

放款条件

fàngkuǎn tiáojiàn

điều kiện giải ngân

放款手续

fàngkuǎn shǒuxù

thủ tục giải ngân

放款时间

fàngkuǎn shíjiān

thời gian giải ngân

Công thức​

银行 + 给 + 客户/公司 + 放款

等待 + 银行 + 放款

满足 + 放款条件

完成 + 手续 + 才能 + 放款

Ví dụ​

银行已经给公司放款了。

Yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le.

Ngân hàng đã giải ngân cho công ty.

客户正在等银行放款。

Kèhù zhèngzài děng yínháng fàngkuǎn.

Khách hàng đang chờ ngân hàng giải ngân.

41. 条件 tiáojiàn​

条件

tiáojiàn

điều kiện

condition

Từ ghép​

放款条件

fàngkuǎn tiáojiàn

điều kiện giải ngân

贷款条件

dàikuǎn tiáojiàn

điều kiện vay

基本条件

jīběn tiáojiàn

điều kiện cơ bản

必要条件

bìyào tiáojiàn

điều kiện cần thiết

申请条件

shēnqǐng tiáojiàn

điều kiện đăng ký

Công thức​

满足 + 条件

符合 + 条件

达到 + 条件

具备 + 条件

42. 满足 mǎnzú​

满足

mǎnzú

đáp ứng, thỏa mãn

satisfy; meet

Công thức​

满足 + 要求

满足 + 条件

满足 + 需求

Ví dụ​

所有放款条件已经满足。

Suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú.

Tất cả điều kiện giải ngân đã được đáp ứng.

这家公司已经满足银行的贷款要求。

Zhè jiā gōngsī yǐjīng mǎnzú yínháng de dàikuǎn yāoqiú.

Công ty này đã đáp ứng yêu cầu vay của ngân hàng.

43. 所有 suǒyǒu​

所有

suǒyǒu

tất cả

all

Công thức​

所有 + N

所有 + 的 + N

Ví dụ​

所有放款条件

suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn

tất cả điều kiện giải ngân

所有欠款

suǒyǒu qiànkuǎn

tất cả các khoản nợ

所有资料

suǒyǒu zīliào

toàn bộ tài liệu

公司已经结清所有欠款。

Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.

Công ty đã tất toán toàn bộ khoản nợ.

44. 完成 và 完毕​

完成

wánchéng

hoàn thành

完毕

wánbì

hoàn tất

Cụm từ với 完成​

完成任务

wánchéng rènwu

hoàn thành nhiệm vụ

完成报表

wánchéng bàobiǎo

hoàn thành báo biểu

完成预算

wánchéng yùsuàn

hoàn thành ngân sách

完成手续

wánchéng shǒuxù

hoàn thành thủ tục

Cụm từ với 完毕​

手续完毕

shǒuxù wánbì

thủ tục hoàn tất

检查完毕

jiǎnchá wánbì

kiểm tra xong

准备完毕

zhǔnbèi wánbì

chuẩn bị hoàn tất

45. 担保手续 dānbǎo shǒuxù​

担保手续

dānbǎo shǒuxù

thủ tục bảo đảm

security procedures

Từ ghép với 手续​

办理手续

bànlǐ shǒuxù

làm thủ tục

完成手续

wánchéng shǒuxù

hoàn thành thủ tục

贷款手续

dàikuǎn shǒuxù

thủ tục vay

担保手续

dānbǎo shǒuxù

thủ tục bảo đảm

放款手续

fàngkuǎn shǒuxù

thủ tục giải ngân

46. ……以后才能……​

Trong bài:

担保手续完毕以后才能放款。

Dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn.

Chỉ sau khi hoàn tất thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.

Công thức​

A + 以后 + 才能 + B

Biểu thị phải hoàn thành điều kiện A thì sau đó mới có thể thực hiện B.

Ví dụ​

所有资料核实以后才能放款。

Suǒyǒu zīliào héshí yǐhòu cái néng fàngkuǎn.

Chỉ sau khi xác minh toàn bộ tài liệu mới có thể giải ngân.

满足所有条件以后才能签合同。

Mǎnzú suǒyǒu tiáojiàn yǐhòu cái néng qiān hétóng.

Chỉ sau khi đáp ứng mọi điều kiện mới có thể ký hợp đồng.

完成评估以后才能作出决定。

Wánchéng pínggū yǐhòu cái néng zuòchū juédìng.

Chỉ sau khi hoàn thành đánh giá mới có thể đưa ra quyết định.

47. 编制 biānzhì​

编制

biānzhì

lập, soạn lập, biên chế

compile; prepare

Trong chủ đề tài chính – hành chính, 编制 thường mang nghĩa lập hoặc soạn.

Từ ghép​

编制计划

biānzhì jìhuà

lập kế hoạch

编制预算

biānzhì yùsuàn

lập ngân sách

编制报表

biānzhì bàobiǎo

lập báo biểu

编制名单

biānzhì míngdān

lập danh sách

编制财务报表

biānzhì cáiwù bàobiǎo

lập báo cáo tài chính

Công thức​

编制 + N

负责 + 编制 + N

正在 + 编制 + N

Ví dụ​

我们正在编制年度预算。

Wǒmen zhèngzài biānzhì niándù yùsuàn.

Chúng tôi đang lập ngân sách năm.

财务部门负责编制财务报表。

Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.

Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.

48. 计划 jìhuà​

计划

jìhuà

kế hoạch

plan

Từ ghép​

编制计划

biānzhì jìhuà

lập kế hoạch

年度计划

niándù jìhuà

kế hoạch năm

偿债计划

chángzhài jìhuà

kế hoạch trả nợ

经营计划

jīngyíng jìhuà

kế hoạch kinh doanh

投资计划

tóuzī jìhuà

kế hoạch đầu tư

49. 预算 yùsuàn​

预算

yùsuàn

ngân sách, dự toán

budget

Từ ghép​

年度预算

niándù yùsuàn

ngân sách năm

月度预算

yuèdù yùsuàn

ngân sách tháng

季度预算

jìdù yùsuàn

ngân sách quý

财务预算

cáiwù yùsuàn

ngân sách tài chính

项目预算

xiàngmù yùsuàn

ngân sách dự án

编制预算

biānzhì yùsuàn

lập ngân sách

50. 名单 míngdān​

名单

míngdān

danh sách tên

name list

Từ ghép​

人员名单

rényuán míngdān

danh sách nhân sự

客户名单

kèhù míngdān

danh sách khách hàng

员工名单

yuángōng míngdān

danh sách nhân viên

申请人名单

shēnqǐngrén míngdān

danh sách người đăng ký

编制人员名单

biānzhì rényuán míngdān

lập danh sách nhân sự

51. 年度 niándù​

年度

niándù

năm, niên độ

annual; fiscal year

Từ ghép​

年度预算

niándù yùsuàn

ngân sách năm

年度计划

niándù jìhuà

kế hoạch năm

年度报告

niándù bàogào

báo cáo năm

年度收入

niándù shōurù

thu nhập năm

年度目标

niándù mùbiāo

mục tiêu năm

52. 月度 yuèdù​

月度

yuèdù

theo tháng

monthly

Từ ghép​

月度预算

yuèdù yùsuàn

ngân sách tháng

月度报告

yuèdù bàogào

báo cáo tháng

月度收入

yuèdù shōurù

thu nhập tháng

月度计划

yuèdù jìhuà

kế hoạch tháng

53. 季度 jìdù​

季度

jìdù

quý

quarter

Từ ghép​

季度预算

jìdù yùsuàn

ngân sách quý

季度报告

jìdù bàogào

báo cáo quý

季度收入

jìdù shōurù

thu nhập quý

季度计划

jìdù jìhuà

kế hoạch quý

每季度

měi jìdù

mỗi quý

54. 负责 fùzé​

负责

fùzé

phụ trách, chịu trách nhiệm

be responsible for

Công thức​

A + 负责 + V + O

A + 负责 + N

由 + A + 负责

Ví dụ​

财务部门负责编制财务报表。

Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.

Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.

财务人员负责核实收入情况。

Cáiwù rényuán fùzé héshí shōurù qíngkuàng.

Nhân viên tài chính phụ trách xác minh tình hình thu nhập.

这个项目由她负责。

Zhège xiàngmù yóu tā fùzé.

Dự án này do cô ấy phụ trách.

55. 财务报表 cáiwù bàobiǎo​

财务报表

cáiwù bàobiǎo

báo cáo tài chính

financial statements

Cụm từ​

编制财务报表

biānzhì cáiwù bàobiǎo

lập báo cáo tài chính

分析财务报表

fēnxī cáiwù bàobiǎo

phân tích báo cáo tài chính

查看财务报表

chákàn cáiwù bàobiǎo

xem báo cáo tài chính

核实财务报表

héshí cáiwù bàobiǎo

xác minh báo cáo tài chính

年度财务报表

niándù cáiwù bàobiǎo

báo cáo tài chính năm

56. 核实 héshí​

核实

héshí

xác minh, kiểm chứng

verify

Từ ghép​

核实信息

héshí xìnxī

xác minh thông tin

核实资料

héshí zīliào

xác minh tài liệu

核实收入

héshí shōurù

xác minh thu nhập

核实身份

héshí shēnfèn

xác minh danh tính

进一步核实

jìnyíbù héshí

xác minh thêm

Công thức​

需要 + 核实 + N

正在 + 核实 + N

对 + N + 进行核实

N + 需要 + 进一步核实

Ví dụ​

我们需要核实你提供的信息。

Wǒmen xūyào héshí nǐ tígōng de xìnxī.

Chúng tôi cần xác minh thông tin bạn cung cấp.

银行正在核实我的收入情况。

Yínháng zhèngzài héshí wǒ de shōurù qíngkuàng.

Ngân hàng đang xác minh tình hình thu nhập của tôi.

这份资料需要进一步核实。

Zhè fèn zīliào xūyào jìnyíbù héshí.

Tài liệu này cần được xác minh thêm.

57. 进一步 jìnyíbù​

进一步

jìnyíbù

thêm một bước, sâu hơn, thêm nữa

further

Công thức​

进一步 + V

进一步 + 分析

进一步 + 核实

进一步 + 调查

进一步 + 改善

进一步 + 提高

Ví dụ​

我们需要进一步核实这份资料。

Wǒmen xūyào jìnyíbù héshí zhè fèn zīliào.

Chúng tôi cần xác minh thêm tài liệu này.

银行将进一步评估公司的偿债能力。

Yínháng jiāng jìnyíbù pínggū gōngsī de chángzhài nénglì.

Ngân hàng sẽ đánh giá sâu hơn khả năng trả nợ của công ty.

58. 具有 jùyǒu​

具有

jùyǒu

có, mang, sở hữu đặc điểm

possess; have

Công thức​

具有 + N

具有 + Adj + 的 + N

Cụm từ​

具有经验

jùyǒu jīngyàn

có kinh nghiệm

具有能力

jùyǒu nénglì

có năng lực

具有价值

jùyǒu jiàzhí

có giá trị

具有优势

jùyǒu yōushì

có ưu thế

具有风险

jùyǒu fēngxiǎn

có rủi ro

Ví dụ​

我的老板具有丰富的工作经验。

Wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.

Sếp của tôi có kinh nghiệm làm việc phong phú.

我的同事具有很强的沟通能力。

Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.

Đồng nghiệp của tôi có năng lực giao tiếp rất tốt.

59. 工作经验 gōngzuò jīngyàn​

工作经验

gōngzuò jīngyàn

kinh nghiệm làm việc

work experience

Từ ghép​

丰富的工作经验

fēngfù de gōngzuò jīngyàn

kinh nghiệm làm việc phong phú

多年工作经验

duōnián gōngzuò jīngyàn

nhiều năm kinh nghiệm làm việc

相关工作经验

xiāngguān gōngzuò jīngyàn

kinh nghiệm làm việc liên quan

积累工作经验

jīlěi gōngzuò jīngyàn

tích lũy kinh nghiệm làm việc

60. 丰富 fēngfù​

丰富

fēngfù

phong phú, dồi dào

rich; abundant

Công thức​

丰富的 + N

经验 + 丰富

Ví dụ​

丰富的工作经验

fēngfù de gōngzuò jīngyàn

kinh nghiệm làm việc phong phú

他的管理经验非常丰富。

Tā de guǎnlǐ jīngyàn fēicháng fēngfù.

Kinh nghiệm quản lý của anh ấy rất phong phú.

61. 沟通 gōutōng​

沟通

gōutōng

giao tiếp, trao đổi

communicate

Từ ghép​

沟通能力

gōutōng nénglì

năng lực giao tiếp

加强沟通

jiāqiáng gōutōng

tăng cường giao tiếp

有效沟通

yǒuxiào gōutōng

giao tiếp hiệu quả

内部沟通

nèibù gōutōng

giao tiếp nội bộ

与客户沟通

yǔ kèhù gōutōng

trao đổi với khách hàng

62. 很强的 + N​

很强的

hěn qiáng de

rất mạnh, rất tốt

Công thức​

很强的 + 能力

很强的 + 竞争力

很强的 + 分析能力

很强的 + 沟通能力

Ví dụ​

我的同事具有很强的沟通能力。

Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.

Đồng nghiệp của tôi có năng lực giao tiếp rất tốt.

她具有很强的分析能力。

Tā jùyǒu hěn qiáng de fēnxī nénglì.

Cô ấy có năng lực phân tích rất tốt.

63. 价值 jiàzhí​

价值

jiàzhí

giá trị

value

Từ ghép​

参考价值

cānkǎo jiàzhí

giá trị tham khảo

实际价值

shíjì jiàzhí

giá trị thực tế

投资价值

tóuzī jiàzhí

giá trị đầu tư

市场价值

shìchǎng jiàzhí

giá trị thị trường

商业价值

shāngyè jiàzhí

giá trị thương mại

64. 参考 cānkǎo​

参考

cānkǎo

tham khảo

reference; consult

Từ ghép​

参考资料

cānkǎo zīliào

tài liệu tham khảo

参考意见

cānkǎo yìjiàn

ý kiến tham khảo

参考价值

cānkǎo jiàzhí

giá trị tham khảo

作为参考

zuòwéi cānkǎo

dùng làm tham khảo

Công thức​

参考 + N

作为 + 参考

具有 + 参考价值

Ví dụ​

这份报告具有很重要的参考价值。

Zhè fèn bàogào jùyǒu hěn zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.

Báo cáo này có giá trị tham khảo rất quan trọng.

银行可以参考公司的财务报表。

Yínháng kěyǐ cānkǎo gōngsī de cáiwù bàobiǎo.

Ngân hàng có thể tham khảo báo cáo tài chính của công ty.

65. 流水 liúshuǐ​

流水

liúshuǐ

dòng giao dịch, lịch sử dòng tiền trong tài khoản

transaction record

Trong lĩnh vực ngân hàng:

银行流水

yínháng liúshuǐ

sao kê/lịch sử giao dịch ngân hàng

账户流水

zhànghù liúshuǐ

lịch sử giao dịch tài khoản

工资流水

gōngzī liúshuǐ

dòng giao dịch tiền lương

流水记录

liúshuǐ jìlù

ghi chép giao dịch

66. 银行流水 yínháng liúshuǐ​

银行流水

yínháng liúshuǐ

sao kê giao dịch ngân hàng

bank transaction history

Công thức​

提供 + 银行流水

查看 + 银行流水

查询 + 银行流水

打印 + 银行流水

核实 + 银行流水

Ví dụ​

请你把这个月的银行流水提供给我。

Qǐng nǐ bǎ zhège yuè de yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.

Vui lòng cung cấp cho tôi sao kê ngân hàng của tháng này.

我想查看你最近六个月的银行流水。

Wǒ xiǎng chákàn nǐ zuìjìn liù ge yuè de yínháng liúshuǐ.

Tôi muốn xem sao kê ngân hàng sáu tháng gần đây của bạn.

请你把最近一年的银行流水打印出来。

Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.

Vui lòng in sao kê ngân hàng của một năm gần đây ra.

67. 最近 + khoảng thời gian​

Công thức​

最近 + 数量 + 时间单位

最近六个月

zuìjìn liù ge yuè

sáu tháng gần đây

最近一年

zuìjìn yì nián

một năm gần đây

最近三个月

zuìjìn sān ge yuè

ba tháng gần đây

Ví dụ​

银行需要查看最近六个月的流水。

Yínháng xūyào chákàn zuìjìn liù ge yuè de liúshuǐ.

Ngân hàng cần xem sao kê sáu tháng gần đây.

68. 查看 chákàn​

查看

chákàn

xem, kiểm tra

view; check

Từ ghép​

查看资料

chákàn zīliào

xem tài liệu

查看账户

chákàn zhànghù

xem tài khoản

查看银行流水

chákàn yínháng liúshuǐ

xem sao kê ngân hàng

查看报告

chákàn bàogào

xem báo cáo

69. 查询 cháxún​

查询

cháxún

tra cứu, truy vấn

query; inquire

Từ ghép​

查询账户

cháxún zhànghù

tra cứu tài khoản

查询余额

cháxún yú'é

tra cứu số dư

查询流水

cháxún liúshuǐ

tra cứu lịch sử giao dịch

查询信息

cháxún xìnxī

tra cứu thông tin

Công thức​

通过 + 工具 + 查询 + N

Ví dụ​

你可以通过手机查询账户的流水。

Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ.

Bạn có thể dùng điện thoại để tra cứu lịch sử giao dịch của tài khoản.

70. 通过 tōngguò​

通过

tōngguò

thông qua, bằng

through; by means of

Công thức​

通过 + N + V

通过 + phương thức + 完成 + N

通过 + phương thức + 查询 + N

Ví dụ​

你可以通过手机查询账户流水。

Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù liúshuǐ.

Bạn có thể thông qua điện thoại để tra cứu giao dịch tài khoản.

我们通过财务报表分析公司的现金流。

Wǒmen tōngguò cáiwù bàobiǎo fēnxī gōngsī de xiànjīnliú.

Chúng tôi phân tích dòng tiền của công ty thông qua báo cáo tài chính.

71. 打印出来 dǎyìn chūlái​

打印

dǎyìn

in

出来

chūlái

ra

打印出来

dǎyìn chūlái

in ra

Công thức​

把 + N + 打印出来

Ví dụ​

请你把最近一年的银行流水打印出来。

Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.

Vui lòng in sao kê ngân hàng của một năm gần đây ra.

请把财务报表打印出来。

Qǐng bǎ cáiwù bàobiǎo dǎyìn chūlái.

Vui lòng in báo cáo tài chính ra.

72. 是否 shìfǒu​

是否

shìfǒu

có hay không

whether

Công thức​

S + 是否 + V?

S + 是否 + 已经 + V?

确认 + S + 是否 + V

核实 + S + 是否 + V

Ví dụ​

你是否同意我的这个方案?

Nǐ shìfǒu tóngyì wǒ de zhège fāng'àn?

Bạn có đồng ý với phương án này của tôi hay không?

客户是否已经付款?

Kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn?

Khách hàng đã thanh toán hay chưa?

银行需要核实客户是否具有偿债能力。

Yínháng xūyào héshí kèhù shìfǒu jùyǒu chángzhài nénglì.

Ngân hàng cần xác minh khách hàng có khả năng trả nợ hay không.

73. 是否 và 是不是​

是否 thường dùng trong văn viết, hành chính, tài chính và câu hỏi trang trọng.

是不是 thường gặp hơn trong khẩu ngữ.

Ví dụ​

你是否同意这个方案?

Nǐ shìfǒu tóngyì zhège fāng'àn?

Bạn có đồng ý phương án này không?

你是不是同意这个方案?

Nǐ shì bú shì tóngyì zhège fāng'àn?

Bạn có đồng ý phương án này không?

74. 贷款 dàikuǎn​

贷款

dàikuǎn

khoản vay; cho vay

loan

Từ ghép​

银行贷款

yínháng dàikuǎn

khoản vay ngân hàng

贷款金额

dàikuǎn jīn'é

số tiền vay

贷款期限

dàikuǎn qīxiàn

thời hạn khoản vay

贷款利率

dàikuǎn lìlǜ

lãi suất vay

贷款合同

dàikuǎn hétóng

hợp đồng vay

申请贷款

shēnqǐng dàikuǎn

xin vay

偿还贷款

chánghuán dàikuǎn

trả khoản vay

结清贷款

jiéqīng dàikuǎn

tất toán khoản vay

75. 结清 jiéqīng​

结清

jiéqīng

thanh toán hết, tất toán

settle in full

Từ ghép​

结清贷款

jiéqīng dàikuǎn

tất toán khoản vay

结清欠款

jiéqīng qiànkuǎn

thanh toán hết khoản nợ

结清债务

jiéqīng zhàiwù

tất toán toàn bộ nợ

结清余额

jiéqīng yú'é

thanh toán hết số dư phải trả

Công thức​

已经 + 结清 + N

全部 + N + 已经 + 结清

结清 + 所有 + N

Ví dụ​

我已经结清全部贷款。

Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn.

Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.

公司已经结清所有欠款。

Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.

Công ty đã thanh toán hết mọi khoản nợ.

我已经结清全部债务。

Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù zhàiwù.

Tôi đã thanh toán hết toàn bộ nợ.

76. 欠款 qiànkuǎn​

欠款

qiànkuǎn

khoản tiền còn nợ

outstanding debt

Từ ghép​

所有欠款

suǒyǒu qiànkuǎn

tất cả các khoản nợ

结清欠款

jiéqīng qiànkuǎn

thanh toán hết nợ

拖欠款项

tuōqiàn kuǎnxiàng

khoản tiền bị nợ quá hạn

欠款金额

qiànkuǎn jīn'é

số tiền còn nợ

77. 全部 quánbù​

全部

quánbù

toàn bộ

all; entirety

Công thức​

全部 + N

V + 全部 + N

全部 + V + 完

Ví dụ​

全部贷款

quánbù dàikuǎn

toàn bộ khoản vay

全部债务

quánbù zhàiwù

toàn bộ nợ

我已经结清全部债务。

Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù zhàiwù.

Tôi đã tất toán toàn bộ nợ.

78. 解除 jiěchú​

解除

jiěchú

hủy bỏ, chấm dứt, gỡ bỏ

terminate; remove

Từ ghép​

解除合同

jiěchú hétóng

chấm dứt hợp đồng

解除劳动关系

jiěchú láodòng guānxì

chấm dứt quan hệ lao động

解除限制

jiěchú xiànzhì

gỡ bỏ hạn chế

解除警报

jiěchú jǐngbào

gỡ báo động

解除担保

jiěchú dānbǎo

giải trừ bảo đảm

Công thức​

解除 + N

决定 + 解除 + N

同意 + 解除 + N

不得 + 随意 + 解除 + N

Ví dụ​

双方同意解除劳动合同。

Shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng.

Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng lao động.

公司决定解除她的劳动合同。

Gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng.

Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của cô ấy.

79. 劳动关系 láodòng guānxì​

劳动关系

láodòng guānxì

quan hệ lao động

employment relationship

Từ ghép​

建立劳动关系

jiànlì láodòng guānxì

thiết lập quan hệ lao động

解除劳动关系

jiěchú láodòng guānxì

chấm dứt quan hệ lao động

劳动合同

láodòng hétóng

hợp đồng lao động

劳动条件

láodòng tiáojiàn

điều kiện lao động

80. 限制 xiànzhì​

限制

xiànzhì

hạn chế

restrict; restriction

Từ ghép​

解除限制

jiěchú xiànzhì

gỡ bỏ hạn chế

贷款限制

dàikuǎn xiànzhì

hạn chế khoản vay

资金限制

zījīn xiànzhì

hạn chế vốn

条件限制

tiáojiàn xiànzhì

hạn chế về điều kiện

受到限制

shòudào xiànzhì

bị hạn chế

81. 警报 jǐngbào​

警报

jǐngbào

cảnh báo, báo động

alarm

Từ ghép​

发出警报

fāchū jǐngbào

phát cảnh báo

解除警报

jiěchú jǐngbào

gỡ bỏ báo động

风险警报

fēngxiǎn jǐngbào

cảnh báo rủi ro

安全警报

ānquán jǐngbào

cảnh báo an toàn

82. 双方 shuāngfāng​

双方

shuāngfāng

hai bên

both parties

Từ ghép​

合同双方

hétóng shuāngfāng

hai bên hợp đồng

双方同意

shuāngfāng tóngyì

hai bên đồng ý

双方意见

shuāngfāng yìjiàn

ý kiến hai bên

双方合作

shuāngfāng hézuò

hai bên hợp tác

双方责任

shuāngfāng zérèn

trách nhiệm của hai bên

83. 决定 juédìng​

决定

juédìng

quyết định

decide; decision

Công thức​

决定 + V

决定 + N

作出 + 决定

Ví dụ​

公司决定解除她的劳动合同。

Gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng.

Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của cô ấy.

银行还没有决定是否放款。

Yínháng hái méiyǒu juédìng shìfǒu fàngkuǎn.

Ngân hàng vẫn chưa quyết định có giải ngân hay không.

84. 不得 bùdé​

不得

bùdé

không được phép

must not

不得 thường xuất hiện trong quy định, hợp đồng, nội quy và văn phong trang trọng.

Công thức​

不得 + V

不得 + 随意 + V

任何人不得 + V

Ví dụ​

公司不得随意解除人员的劳动合同。

Gōngsī bùdé suíyì jiěchú rényuán de láodòng hétóng.

Công ty không được tùy ý chấm dứt hợp đồng lao động của nhân sự.

借款人不得随意改变贷款用途。

Jièkuǎnrén bùdé suíyì gǎibiàn dàikuǎn yòngtú.

Người vay không được tùy tiện thay đổi mục đích sử dụng khoản vay.

85. 不得、不能、不可以​

不得 mang tính quy định, cấm đoán chính thức.

不能 có thể biểu thị không thể hoặc không được.

不可以 thường biểu thị không được phép.

Ví dụ​

未经同意,不得修改合同。

Wèijīng tóngyì, bùdé xiūgǎi hétóng.

Không được sửa hợp đồng khi chưa được đồng ý.

资金不足,不能按时付款。

Zījīn bùzú, bù néng ànshí fùkuǎn.

Do thiếu vốn nên không thể thanh toán đúng hạn.

这里不可以停车。

Zhèlǐ bù kěyǐ tíngchē.

Ở đây không được đỗ xe.

86. 随意 suíyì​

随意

suíyì

tùy tiện, tùy ý

arbitrarily

Từ ghép​

随意改变

suíyì gǎibiàn

tùy tiện thay đổi

随意解除

suíyì jiěchú

tùy tiện chấm dứt

随意使用

suíyì shǐyòng

tùy tiện sử dụng

随意调整

suíyì tiáozhěng

tùy tiện điều chỉnh

Công thức​

不得 + 随意 + V

不能 + 随意 + V

不应该 + 随意 + V

87. 付息 fùxī​

付息

fùxī

trả lãi

pay interest

Từ ghép​

按时付息

ànshí fùxī

trả lãi đúng hạn

定期付息

dìngqī fùxī

trả lãi định kỳ

付息资金

fùxī zījīn

nguồn tiền trả lãi

付息日期

fùxī rìqī

ngày trả lãi

付息压力

fùxī yālì

áp lực trả lãi

Công thức​

借款人 + 必须 + 按时 + 付息

每 + khoảng thời gian + 付息 + 一次

准备 + 付息资金

Ví dụ​

借款人必须按时付息。

Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.

Người vay phải trả lãi đúng hạn.

公司每季度付息一次。

Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.

Công ty trả lãi mỗi quý một lần.

88. 每季度 měi jìdù​

每季度

měi jìdù

mỗi quý

every quarter

Công thức​

每季度 + V + 一次

每季度 + 都 + V

Ví dụ​

公司每季度付息一次。

Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.

Công ty trả lãi mỗi quý một lần.

银行每季度评估一次公司的经营情况。

Yínháng měi jìdù pínggū yí cì gōngsī de jīngyíng qíngkuàng.

Ngân hàng đánh giá tình hình kinh doanh của công ty mỗi quý một lần.

89. 付息资金 fùxī zījīn​

付息资金

fùxī zījīn

nguồn tiền dùng để trả lãi

funds for interest payment

Công thức​

准备 + 付息资金

安排 + 付息资金

确保 + 有 + 足够的付息资金

Ví dụ​

我准备好了付息资金。

Wǒ zhǔnbèi hǎo le fùxī zījīn.

Tôi đã chuẩn bị xong nguồn tiền trả lãi.

企业应该提前安排付息资金。

Qǐyè yīnggāi tíqián ānpái fùxī zījīn.

Doanh nghiệp nên bố trí trước nguồn tiền trả lãi.

90. 准备好 zhǔnbèihǎo​

准备好

zhǔnbèihǎo

chuẩn bị xong

get ready

Công thức​

准备好 + N

已经 + 准备好 + N + 了

Ví dụ​

我准备好了付息资金。

Wǒ zhǔnbèi hǎo le fùxī zījīn.

Tôi đã chuẩn bị xong nguồn tiền trả lãi.

公司已经准备好了所有贷款资料。

Gōngsī yǐjīng zhǔnbèi hǎo le suǒyǒu dàikuǎn zīliào.

Công ty đã chuẩn bị xong toàn bộ hồ sơ vay.

91. 逻辑 luójí​

逻辑

luójí

logic, tính logic

logic

Từ ghép​

逻辑关系

luójí guānxì

quan hệ logic

逻辑分析

luójí fēnxī

phân tích logic

逻辑思维

luójí sīwéi

tư duy logic

有逻辑

yǒu luójí

có logic

逻辑清楚

luójí qīngchu

logic rõ ràng

Ví dụ​

我的老板谈话很有逻辑。

Wǒ de lǎobǎn tánhuà hěn yǒu luójí.

Sếp của tôi nói chuyện rất có logic.

她的分析很有逻辑。

Tā de fēnxī hěn yǒu luójí.

Phân tích của cô ấy rất logic.

92. 分析 fēnxī​

分析

fēnxī

phân tích

analyze; analysis

Từ ghép​

分析数据

fēnxī shùjù

phân tích dữ liệu

分析现金流

fēnxī xiànjīnliú

phân tích dòng tiền

分析财务报表

fēnxī cáiwù bàobiǎo

phân tích báo cáo tài chính

分析风险

fēnxī fēngxiǎn

phân tích rủi ro

分析原因

fēnxī yuányīn

phân tích nguyên nhân

93. 充分 chōngfèn​

充分

chōngfèn

đầy đủ, sung túc, đầy đủ về mức độ

sufficient; adequate

Từ ghép​

充分准备

chōngfèn zhǔnbèi

chuẩn bị đầy đủ

充分理由

chōngfèn lǐyóu

lý do đầy đủ

充分证据

chōngfèn zhèngjù

chứng cứ đầy đủ

充分考虑

chōngfèn kǎolǜ

cân nhắc đầy đủ

充分了解

chōngfèn liǎojiě

tìm hiểu đầy đủ

Công thức​

充分 + V

充分的 + N

N + 很充分

N + 不够充分

Ví dụ​

她的理由很充分。

Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.

Lý do của cô ấy rất đầy đủ và thuyết phục.

你提供的证据还不充分。

Nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn.

Chứng cứ bạn cung cấp vẫn chưa đầy đủ.

94. 理由 lǐyóu​

理由

lǐyóu

lý do

reason

Từ ghép​

充分理由

chōngfèn lǐyóu

lý do đầy đủ

主要理由

zhǔyào lǐyóu

lý do chính

合理理由

hélǐ lǐyóu

lý do hợp lý

说明理由

shuōmíng lǐyóu

giải thích lý do

Ví dụ​

她的理由很充分。

Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.

Lý do của cô ấy rất đầy đủ.

你需要说明申请贷款的理由。

Nǐ xūyào shuōmíng shēnqǐng dàikuǎn de lǐyóu.

Bạn cần trình bày lý do xin vay.

95. 证据 zhèngjù​

证据

zhèngjù

chứng cứ, bằng chứng

evidence

Từ ghép​

充分证据

chōngfèn zhèngjù

chứng cứ đầy đủ

提供证据

tígōng zhèngjù

cung cấp chứng cứ

核实证据

héshí zhèngjù

xác minh chứng cứ

书面证据

shūmiàn zhèngjù

chứng cứ bằng văn bản

有效证据

yǒuxiào zhèngjù

chứng cứ có hiệu lực

96. 一致 yízhì​

一致

yízhì

nhất trí, thống nhất, giống nhau

consistent; unanimous

Từ ghép​

目标一致

mùbiāo yízhì

mục tiêu nhất trí

意见一致

yìjiàn yízhì

ý kiến nhất trí

看法一致

kànfǎ yízhì

quan điểm giống nhau

基本一致

jīběn yízhì

cơ bản nhất trí

完全一致

wánquán yízhì

hoàn toàn nhất trí

达成一致

dáchéng yízhì

đạt được sự nhất trí

Ví dụ​

我们的目标是一致的。

Wǒmen de mùbiāo shì yízhì de.

Mục tiêu của chúng tôi là thống nhất.

双方的看法基本一致。

Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.

Quan điểm của hai bên cơ bản giống nhau.

97. 基本 jīběn​

基本

jīběn

cơ bản, về cơ bản

basic; basically

Công thức​

基本 + Adj/V

基本 + 一致

基本 + 完成

基本 + 满足

基本 + 符合

Ví dụ​

双方的看法基本一致。

Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.

Quan điểm của hai bên cơ bản thống nhất.

放款条件已经基本满足。

Fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng jīběn mǎnzú.

Các điều kiện giải ngân về cơ bản đã được đáp ứng.

98. 达成 dáchéng​

达成

dáchéng

đạt được

reach; achieve

Từ ghép​

达成一致

dáchéng yízhì

đạt được nhất trí

达成协议

dáchéng xiéyì

đạt được thỏa thuận

达成目标

dáchéng mùbiāo

đạt mục tiêu

达成共识

dáchéng gòngshí

đạt đồng thuận

Ví dụ​

双方终于达成了一致。

Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.

Cuối cùng hai bên đã đạt được nhất trí.

双方经过多次沟通以后达成了协议。

Shuāngfāng jīngguò duō cì gōutōng yǐhòu dáchéng le xiéyì.

Sau nhiều lần trao đổi, hai bên đã đạt được thỏa thuận.

99. 终于 zhōngyú​

终于

zhōngyú

cuối cùng

finally

Công thức​

S + 终于 + V + 了

Ví dụ​

双方终于达成了一致。

Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.

Cuối cùng hai bên đã đạt được sự nhất trí.

银行终于同意放款了。

Yínháng zhōngyú tóngyì fàngkuǎn le.

Cuối cùng ngân hàng đã đồng ý giải ngân.

公司终于实现了正现金流。

Gōngsī zhōngyú shíxiàn le zhèng xiànjīnliú.

Cuối cùng công ty đã đạt được dòng tiền dương.

100. 并不 bìngbù​

并不

bìngbù

hoàn toàn không, thực ra không

not actually; not at all

并 dùng để nhấn mạnh phủ định.

Công thức​

S + 并不 + Adj

S + 并不 + V

Ví dụ​

这个问题本身并不复杂。

Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.

Bản thân vấn đề này thực ra không phức tạp.

公司的债务情况并不严重。

Gōngsī de zhàiwù qíngkuàng bìng bù yánzhòng.

Tình hình nợ của công ty thực ra không nghiêm trọng.

这个项目并不需要太多资金。

Zhège xiàngmù bìng bù xūyào tài duō zījīn.

Dự án này thực ra không cần quá nhiều vốn.

101. 本身 běnshēn​

本身

běnshēn

bản thân, tự thân

itself

Công thức​

N + 本身

N + 本身 + V/Adj

Ví dụ​

这个问题本身并不复杂。

Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.

Bản thân vấn đề này không phức tạp.

产品本身没有质量问题。

Chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí.

Bản thân sản phẩm không có vấn đề chất lượng.

项目本身存在一定风险。

Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.

Bản thân dự án tồn tại rủi ro nhất định.

102. 复杂 fùzá​

复杂

fùzá

phức tạp

complex

Từ ghép​

复杂问题

fùzá wèntí

vấn đề phức tạp

情况复杂

qíngkuàng fùzá

tình hình phức tạp

结构复杂

jiégòu fùzá

kết cấu phức tạp

比较复杂

bǐjiào fùzá

tương đối phức tạp

Trái nghĩa​

简单

jiǎndān

đơn giản

103. 一定 yídìng + danh từ​

一定 ngoài nghĩa “nhất định” còn có thể biểu thị “một mức độ nhất định”.

Công thức​

一定 + N

一定风险

yídìng fēngxiǎn

rủi ro nhất định

一定压力

yídìng yālì

áp lực nhất định

一定能力

yídìng nénglì

năng lực nhất định

一定经验

yídìng jīngyàn

kinh nghiệm nhất định

Ví dụ​

项目本身存在一定风险。

Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.

Bản thân dự án tồn tại rủi ro nhất định.

企业经营需要承担一定风险。

Qǐyè jīngyíng xūyào chéngdān yídìng fēngxiǎn.

Kinh doanh doanh nghiệp cần chịu một mức rủi ro nhất định.

104. 存在 cúnzài​

存在

cúnzài

tồn tại

exist

Công thức​

N + 存在 + 问题

N + 存在 + 风险

存在 + 一定 + N

Ví dụ​

项目本身存在一定风险。

Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.

Bản thân dự án tồn tại một mức rủi ro nhất định.

公司的现金流仍然存在一些问题。

Gōngsī de xiànjīnliú réngrán cúnzài yìxiē wèntí.

Dòng tiền của công ty vẫn tồn tại một số vấn đề.

105. 延长 yáncháng​

延长

yáncháng

kéo dài

extend; prolong

Từ ghép​

延长时间

yáncháng shíjiān

kéo dài thời gian

延长期限

yáncháng qīxiàn

gia hạn thời hạn

延长贷款期限

yáncháng dàikuǎn qīxiàn

gia hạn thời hạn khoản vay

延长营业时间

yáncháng yíngyè shíjiān

kéo dài giờ kinh doanh

延长合同期限

yáncháng hétóng qīxiàn

gia hạn thời hạn hợp đồng

Trái nghĩa​

缩短

suōduǎn

rút ngắn

106. 营业 yíngyè​

营业

yíngyè

kinh doanh, mở cửa kinh doanh

operate; do business

Từ ghép​

营业时间

yíngyè shíjiān

giờ kinh doanh

营业收入

yíngyè shōurù

doanh thu hoạt động

正常营业

zhèngcháng yíngyè

kinh doanh bình thường

停止营业

tíngzhǐ yíngyè

ngừng kinh doanh

延长营业时间

yáncháng yíngyè shíjiān

kéo dài giờ hoạt động

Ví dụ​

我们决定延长营业时间。

Wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān.

Chúng tôi quyết định kéo dài thời gian kinh doanh.

107. 期限 qīxiàn​

期限

qīxiàn

thời hạn

term; time limit

Từ ghép​

贷款期限

dàikuǎn qīxiàn

thời hạn khoản vay

合同期限

hétóng qīxiàn

thời hạn hợp đồng

还款期限

huánkuǎn qīxiàn

thời hạn trả nợ

有效期限

yǒuxiào qīxiàn

thời hạn hiệu lực

规定期限

guīdìng qīxiàn

thời hạn quy định

Công thức​

延长 + 期限

缩短 + 期限

在 + 期限内 + V

Ví dụ​

银行同意延长贷款期限。

Yínháng tóngyì yáncháng dàikuǎn qīxiàn.

Ngân hàng đồng ý kéo dài thời hạn khoản vay.

借款人应该在规定期限内偿还贷款。

Jièkuǎnrén yīnggāi zài guīdìng qīxiàn nèi chánghuán dàikuǎn.

Người vay nên hoàn trả khoản vay trong thời hạn quy định.

108. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + V + 了​

Công thức​

S + 已经 + V + O + 了

Biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái mới đã xuất hiện.

Ví dụ​

这家公司已经出现负现金流了。

Zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīnliú le.

Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.

银行已经给公司放款了。

Yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le.

Ngân hàng đã giải ngân cho công ty.

我已经结清全部贷款了。

Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn le.

Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.

109. Trọng điểm ngữ pháp 还没有 + V​

Công thức​

S + 还没有 + V

biểu thị “vẫn chưa”.

Ví dụ​

银行还没有放款。

Yínháng hái méiyǒu fàngkuǎn.

Ngân hàng vẫn chưa giải ngân.

客户还没有付款。

Kèhù hái méiyǒu fùkuǎn.

Khách hàng vẫn chưa thanh toán.

我们还没有完成年度预算。

Wǒmen hái méiyǒu wánchéng niándù yùsuàn.

Chúng tôi vẫn chưa hoàn thành ngân sách năm.

110. Trọng điểm ngữ pháp 正在 + V​

Công thức​

S + 正在 + V + O

Ví dụ​

我们正在预测明年的现金流。

Wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú.

Chúng tôi đang dự báo dòng tiền năm sau.

银行正在评估公司的债务情况。

Yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng.

Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.

我们正在编制年度预算。

Wǒmen zhèngzài biānzhì niándù yùsuàn.

Chúng tôi đang lập ngân sách năm.

111. Trọng điểm ngữ pháp A 要求 B + V​

Công thức​

A + 要求 + B + V + O

Ví dụ​

银行要求借款人提供担保。

Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.

Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.

公司要求财务部门编制年度预算。

Gōngsī yāoqiú cáiwù bùmén biānzhì niándù yùsuàn.

Công ty yêu cầu bộ phận tài chính lập ngân sách năm.

银行要求客户提供最近六个月的银行流水。

Yínháng yāoqiú kèhù tígōng zuìjìn liù ge yuè de yínháng liúshuǐ.

Ngân hàng yêu cầu khách hàng cung cấp sao kê sáu tháng gần đây.

112. Trọng điểm ngữ pháp 给 + 人/机构 + V + O​

Công thức​

S + 给 + người/tổ chức + V + O

Ví dụ​

银行给公司放款。

Yínháng gěi gōngsī fàngkuǎn.

Ngân hàng giải ngân cho công ty.

公司给研发项目投入资金。

Gōngsī gěi yánfā xiàngmù tóurù zījīn.

Công ty đầu tư vốn cho dự án R&D.

请你把银行流水提供给我。

Qǐng nǐ bǎ yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.

Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng cho tôi.

113. Trọng điểm ngữ pháp 按 + N + V​

按

àn

theo

Công thức​

按 + 时间 + V

按 + 规定 + V

按 + 合同约定 + V

Ví dụ​

借款人必须按合同的约定偿债。

Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.

Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng.

借款人必须按时付息。

Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.

Người vay phải trả lãi đúng hạn.

114. Trọng điểm ngữ pháp 提前 + V​

Công thức​

提前 + V

提前 + 做好 + N

Ví dụ​

企业应该提前做好偿债准备。

Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.

Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.

我们要提前准备付息资金。

Wǒmen yào tíqián zhǔnbèi fùxī zījīn.

Chúng ta cần chuẩn bị trước nguồn tiền trả lãi.

115. Trọng điểm ngữ pháp 有足够的 + N + V​

Công thức​

S + 有 + 足够的 + N + V

Ví dụ​

公司有足够的能力偿债。

Gōngsī yǒu zúgòu de nénglì chángzhài.

Công ty có đủ khả năng trả nợ.

我们有足够的资金支付利息。

Wǒmen yǒu zúgòu de zījīn zhīfù lìxī.

Chúng tôi có đủ vốn để trả lãi.

银行需要确认企业是否有足够的现金流偿债。

Yínháng xūyào quèrèn qǐyè shìfǒu yǒu zúgòu de xiànjīnliú chángzhài.

Ngân hàng cần xác nhận doanh nghiệp có đủ dòng tiền để trả nợ hay không.

116. Trọng điểm ngữ pháp 持续 + V​

Công thức​

持续 + 发展

持续 + 改善

持续 + 创新

持续 + 投入

持续 + 增长

Ví dụ​

公司的现金流持续改善。

Gōngsī de xiànjīnliú chíxù gǎishàn.

Dòng tiền của công ty tiếp tục cải thiện.

企业需要持续创新。

Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.

Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.

公司持续投入研发资金。

Gōngsī chíxù tóurù yánfā zījīn.

Công ty liên tục đầu tư vốn R&D.

117. Trọng điểm ngữ pháp V + 了 + khoảng thời gian​

Trong bài:

大雨持续下了三个小时。

Dàyǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí.

Mưa lớn kéo dài ba giờ.

Công thức​

V + 了 + khoảng thời gian

Ví dụ​

公司已经经营了十年。

Gōngsī yǐjīng jīngyíng le shí nián.

Công ty đã hoạt động mười năm.

这个问题已经持续了半年。

Zhège wèntí yǐjīng chíxù le bànnián.

Vấn đề này đã kéo dài nửa năm.

118. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + V + khoảng thời gian + 了​

Công thức​

S + 已经 + V + khoảng thời gian + 了

Ví dụ​

这种状况已经持续半年了。

Zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bànnián le.

Tình trạng này đã kéo dài nửa năm.

公司已经经营十年了。

Gōngsī yǐjīng jīngyíng shí nián le.

Công ty đã hoạt động được mười năm.

119. Trọng điểm ngữ pháp ……以后才能……​

Công thức​

A + 以后 + 才能 + B

Điều kiện A phải hoàn thành rồi mới có thể thực hiện B.

Ví dụ​

担保手续完毕以后才能放款。

Dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn.

Sau khi hoàn tất thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.

核实收入以后才能评估偿债能力。

Héshí shōurù yǐhòu cái néng pínggū chángzhài nénglì.

Sau khi xác minh thu nhập mới có thể đánh giá khả năng trả nợ.

满足所有条件以后才能签合同。

Mǎnzú suǒyǒu tiáojiàn yǐhòu cái néng qiān hétóng.

Sau khi đáp ứng tất cả điều kiện mới có thể ký hợp đồng.

120. Trọng điểm ngữ pháp 负责 + V + O​

Công thức​

S + 负责 + V + O

Ví dụ​

财务部门负责编制财务报表。

Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.

Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.

银行工作人员负责核实客户资料。

Yínháng gōngzuò rényuán fùzé héshí kèhù zīliào.

Nhân viên ngân hàng phụ trách xác minh hồ sơ khách hàng.

121. Trọng điểm ngữ pháp 把 + O + V + 出来​

Công thức​

把 + O + V + 出来

Ví dụ​

请你把最近一年的银行流水打印出来。

Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.

Vui lòng in sao kê ngân hàng một năm gần đây ra.

请把财务报表拿出来。

Qǐng bǎ cáiwù bàobiǎo ná chūlái.

Vui lòng lấy báo cáo tài chính ra.

请把需要核实的信息列出来。

Qǐng bǎ xūyào héshí de xìnxī liè chūlái.

Vui lòng liệt kê những thông tin cần xác minh ra.

122. Trọng điểm ngữ pháp 通过 + phương thức + V​

Công thức​

通过 + 工具/方式 + V + O

Ví dụ​

你可以通过手机查询账户的流水。

Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ.

Bạn có thể dùng điện thoại để tra cứu lịch sử giao dịch tài khoản.

银行通过财务报表评估企业的经营情况。

Yínháng tōngguò cáiwù bàobiǎo pínggū qǐyè de jīngyíng qíngkuàng.

Ngân hàng đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp thông qua báo cáo tài chính.

123. Trọng điểm ngữ pháp 是否 + V​

Công thức​

S + 是否 + V

A + 核实 + B + 是否 + V

A + 确认 + B + 是否 + V

Ví dụ​

客户是否已经付款?

Kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn?

Khách hàng đã thanh toán hay chưa?

银行需要确认公司是否具有足够的偿债能力。

Yínháng xūyào quèrèn gōngsī shìfǒu jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì.

Ngân hàng cần xác nhận công ty có đủ khả năng trả nợ hay không.

124. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + 结清 + N​

Công thức​

S + 已经 + 结清 + 全部/所有 + N

Ví dụ​

我已经结清全部贷款。

Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn.

Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.

公司已经结清所有欠款。

Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.

Công ty đã thanh toán hết toàn bộ khoản nợ.

125. Trọng điểm ngữ pháp 不得 + 随意 + V​

Công thức​

S + 不得 + 随意 + V + O

Mang sắc thái quy định và cấm đoán chính thức.

Ví dụ​

公司不得随意解除人员的劳动合同。

Gōngsī bùdé suíyì jiěchú rényuán de láodòng hétóng.

Công ty không được tùy tiện chấm dứt hợp đồng lao động của nhân sự.

借款人不得随意改变借款用途。

Jièkuǎnrén bùdé suíyì gǎibiàn jièkuǎn yòngtú.

Người vay không được tùy tiện thay đổi mục đích khoản vay.

126. Trọng điểm ngữ pháp 每 + thời gian + V + 一次​

Công thức​

每天 + V + số lần

每月 + V + số lần

每季度 + V + số lần

每年 + V + số lần

Ví dụ​

公司每季度付息一次。

Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.

Công ty trả lãi mỗi quý một lần.

银行每年评估一次公司的信用状况。

Yínháng měinián pínggū yí cì gōngsī de xìnyòng zhuàngkuàng.

Ngân hàng đánh giá tình hình tín dụng của công ty mỗi năm một lần.

127. Trọng điểm ngữ pháp 很有 + N​

Công thức​

很有 + 逻辑

很有 + 经验

很有 + 能力

很有 + 价值

很有 + 参考价值

Ví dụ​

我的老板谈话很有逻辑。

Wǒ de lǎobǎn tánhuà hěn yǒu luójí.

Sếp của tôi nói chuyện rất có logic.

这份报告很有参考价值。

Zhè fèn bàogào hěn yǒu cānkǎo jiàzhí.

Báo cáo này rất có giá trị tham khảo.

128. Trọng điểm ngữ pháp 具有 + Adj + 的 + N​

Công thức​

具有 + 丰富的 + 经验

具有 + 很强的 + 能力

具有 + 重要的 + 价值

具有 + 一定的 + 风险

Ví dụ​

我的老板具有丰富的工作经验。

Wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.

Sếp của tôi có kinh nghiệm làm việc phong phú.

我的同事具有很强的沟通能力。

Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.

Đồng nghiệp của tôi có khả năng giao tiếp rất tốt.

这份报告具有重要的参考价值。

Zhè fèn bàogào jùyǒu zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.

Báo cáo này có giá trị tham khảo quan trọng.

129. Trọng điểm ngữ pháp N + 很充分​

Công thức​

理由 + 很充分

证据 + 很充分

准备 + 很充分

Ví dụ​

她的理由很充分。

Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.

Lý do của cô ấy rất đầy đủ.

我们的准备很充分。

Wǒmen de zhǔnbèi hěn chōngfèn.

Sự chuẩn bị của chúng tôi rất đầy đủ.

130. Trọng điểm ngữ pháp 还不 + Adj​

Công thức​

还不 + Adj

biểu thị “vẫn chưa đủ/chưa đạt trạng thái”.

Ví dụ​

你提供的证据还不充分。

Nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn.

Chứng cứ bạn cung cấp vẫn chưa đầy đủ.

目前公司的现金流还不稳定。

Mùqián gōngsī de xiànjīnliú hái bù wěndìng.

Hiện tại dòng tiền của công ty vẫn chưa ổn định.

131. Trọng điểm ngữ pháp 基本 + Adj/V​

Công thức​

基本 + 一致

基本 + 完成

基本 + 满足

基本 + 稳定

Ví dụ​

双方的看法基本一致。

Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.

Quan điểm của hai bên cơ bản nhất trí.

放款条件已经基本满足。

Fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng jīběn mǎnzú.

Điều kiện giải ngân về cơ bản đã được đáp ứng.

132. Trọng điểm ngữ pháp 终于 + V + 了​

Công thức​

S + 终于 + V + 了

Ví dụ​

双方终于达成了一致。

Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.

Cuối cùng hai bên đã đạt được nhất trí.

银行终于放款了。

Yínháng zhōngyú fàngkuǎn le.

Cuối cùng ngân hàng đã giải ngân.

公司终于实现正现金流了。

Gōngsī zhōngyú shíxiàn zhèng xiànjīnliú le.

Cuối cùng công ty đã đạt được dòng tiền dương.

133. Trọng điểm ngữ pháp 本身 + 并不 + Adj​

Công thức​

N + 本身 + 并不 + Adj

Ví dụ​

这个问题本身并不复杂。

Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.

Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.

这个贷款方案本身并不复杂。

Zhège dàikuǎn fāng'àn běnshēn bìng bù fùzá.

Bản thân phương án vay này không phức tạp.

134. Trọng điểm ngữ pháp 本身 + 没有 + N​

Công thức​

N + 本身 + 没有 + N

Ví dụ​

产品本身没有质量问题。

Chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí.

Bản thân sản phẩm không có vấn đề chất lượng.

公司本身没有严重的债务问题。

Gōngsī běnshēn méiyǒu yánzhòng de zhàiwù wèntí.

Bản thân công ty không có vấn đề nợ nghiêm trọng.

135. Trọng điểm ngữ pháp 存在 + 一定 + N​

Công thức​

S + 存在 + 一定 + N

Ví dụ​

项目本身存在一定风险。

Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.

Bản thân dự án tồn tại một mức rủi ro nhất định.

贷款业务存在一定风险。

Dàikuǎn yèwù cúnzài yídìng fēngxiǎn.

Hoạt động cho vay tồn tại một mức rủi ro nhất định.

136. Trọng điểm ngữ pháp 决定 + V​

Công thức​

S + 决定 + V + O

Ví dụ​

我们决定延长营业时间。

Wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān.

Chúng tôi quyết định kéo dài giờ kinh doanh.

公司决定增加研发投入。

Gōngsī juédìng zēngjiā yánfā tóurù.

Công ty quyết định tăng đầu tư R&D.

银行决定进一步核实公司的资料。

Yínháng juédìng jìnyíbù héshí gōngsī de zīliào.

Ngân hàng quyết định xác minh thêm hồ sơ của công ty.

137. Trọng điểm ngữ pháp 同意 + V​

Công thức​

S + 同意 + V + O

Ví dụ​

银行同意延长贷款期限。

Yínháng tóngyì yáncháng dàikuǎn qīxiàn.

Ngân hàng đồng ý gia hạn thời hạn khoản vay.

双方同意解除劳动合同。

Shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng.

Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng lao động.

银行同意给公司放款。

Yínháng tóngyì gěi gōngsī fàngkuǎn.

Ngân hàng đồng ý giải ngân cho công ty.

138. Phương pháp liên tưởng: 现金流​

现金流

xiànjīnliú

dòng tiền

↓

负现金流

fù xiànjīnliú

dòng tiền âm

↓

资金紧张

zījīn jǐnzhāng

nguồn vốn căng thẳng

↓

改善现金流

gǎishàn xiànjīnliú

cải thiện dòng tiền

↓

实现正现金流

shíxiàn zhèng xiànjīnliú

đạt dòng tiền dương

↓

保持正现金流

bǎochí zhèng xiànjīnliú

duy trì dòng tiền dương

139. Phương pháp liên tưởng: 债务​

债务

zhàiwù

nợ

↓

一笔债务

yì bǐ zhàiwù

một khoản nợ

↓

偿债

chángzhài

trả nợ

↓

偿债能力

chángzhài nénglì

khả năng trả nợ

↓

偿债准备

chángzhài zhǔnbèi

chuẩn bị trả nợ

↓

结清债务

jiéqīng zhàiwù

tất toán nợ

140. Phương pháp liên tưởng: 贷款​

申请贷款

shēnqǐng dàikuǎn

xin vay

↓

提供资料

tígōng zīliào

cung cấp hồ sơ

↓

核实信息

héshí xìnxī

xác minh thông tin

↓

评估偿债能力

pínggū chángzhài nénglì

đánh giá khả năng trả nợ

↓

提供担保

tígōng dānbǎo

cung cấp bảo đảm

↓

满足放款条件

mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn

đáp ứng điều kiện giải ngân

↓

完成担保手续

wánchéng dānbǎo shǒuxù

hoàn thành thủ tục bảo đảm

↓

银行放款

yínháng fàngkuǎn

ngân hàng giải ngân

↓

按时付息

ànshí fùxī

trả lãi đúng hạn

↓

按时偿债

ànshí chángzhài

trả nợ đúng hạn

↓

结清贷款

jiéqīng dàikuǎn

tất toán khoản vay

141. Phương pháp liên tưởng: 财务管理​

预测现金流

yùcè xiànjīnliú

dự báo dòng tiền

↓

编制预算

biānzhì yùsuàn

lập ngân sách

↓

编制财务报表

biānzhì cáiwù bàobiǎo

lập báo cáo tài chính

↓

分析数据

fēnxī shùjù

phân tích dữ liệu

↓

核实信息

héshí xìnxī

xác minh thông tin

↓

评估风险

pínggū fēngxiǎn

đánh giá rủi ro

↓

改善财务状况

gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng

cải thiện tình hình tài chính

142. Phương pháp liên tưởng: 银行流水​

银行流水

yínháng liúshuǐ

sao kê ngân hàng

↓

查看流水

chákàn liúshuǐ

xem sao kê

↓

查询流水

cháxún liúshuǐ

tra cứu sao kê

↓

打印流水

dǎyìn liúshuǐ

in sao kê

↓

提供流水

tígōng liúshuǐ

cung cấp sao kê

↓

核实流水

héshí liúshuǐ

xác minh sao kê

↓

评估收入情况

pínggū shōurù qíngkuàng

đánh giá tình hình thu nhập

143. Phương pháp liên tưởng: 一致​

看法一致

kànfǎ yízhì

quan điểm giống nhau

↓

基本一致

jīběn yízhì

cơ bản nhất trí

↓

加强沟通

jiāqiáng gōutōng

tăng cường trao đổi

↓

达成一致

dáchéng yízhì

đạt được nhất trí

↓

达成协议

dáchéng xiéyì

đạt được thỏa thuận

144. Nhóm từ trái nghĩa cần ghi nhớ​

负现金流

fù xiànjīnliú

dòng tiền âm

正现金流

zhèng xiànjīnliú

dòng tiền dương

增加

zēngjiā

tăng

减少

jiǎnshǎo

giảm

紧张

jǐnzhāng

căng thẳng, eo hẹp

充足

chōngzú

đầy đủ

复杂

fùzá

phức tạp

简单

jiǎndān

đơn giản

延长

yáncháng

kéo dài

缩短

suōduǎn

rút ngắn

一致

yízhì

nhất trí

不一致

bù yízhì

không nhất trí

改善

gǎishàn

cải thiện

恶化

èhuà

xấu đi

145. Nhóm từ gần nghĩa cần ghi nhớ​

评价

píngjià

đánh giá

评估

pínggū

đánh giá, thẩm định

偿债

chángzhài

trả nợ

还债

huánzhài

trả nợ

情况

qíngkuàng

tình hình

状况

zhuàngkuàng

tình trạng

继续

jìxù

tiếp tục

持续

chíxù

duy trì liên tục

查看

chákàn

xem, kiểm tra

查询

cháxún

tra cứu

贷款

dàikuǎn

khoản vay

借款

jièkuǎn

vay, khoản vay

欠款

qiànkuǎn

khoản tiền còn nợ

债务

zhàiwù

nghĩa vụ nợ, khoản nợ

146. Bài tập 1: Điền từ thích hợp​

Chọn các từ:

负现金流、实现、预测、担保、债务、偿债、放款、核实、编制、结清

  1. 这家公司已经出现________。
  2. 企业需要尽快________正现金流。
  3. 我们正在________明年的现金流。
  4. 银行要求借款人提供________。
  5. 目前我没有任何________。
  6. 银行需要评估公司的________能力。
  7. 所有条件满足以后,银行才能________。
  8. 银行正在________客户的收入情况。
  9. 财务部门正在________年度预算。
  10. 公司已经________所有欠款。

Đáp án​

  1. 负现金流
  2. 实现
  3. 预测
  4. 担保
  5. 债务
  6. 偿债
  7. 放款
  8. 核实
  9. 编制
  10. 结清

147. Bài tập 2: Điền cấu trúc ngữ pháp​

  1. 借款人必须________合同的约定偿债。
  2. 公司应该________做好偿债准备。
  3. 所有担保手续完毕以后________放款。
  4. 银行正在________公司的债务情况。
  5. 请你________最近一年的银行流水打印出来。
  6. 银行需要确认客户________具有偿债能力。
  7. 公司________随意解除员工的劳动合同。
  8. 双方________达成了一致。

Đáp án​

  1. 按照 / 按
  2. 提前
  3. 才能
  4. 评估
  5. 把
  6. 是否
  7. 不得
  8. 终于

148. Bài tập 3: Dịch sang tiếng Trung​

  1. Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.
  2. Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.
  3. Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
  4. Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.
  5. Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.
  6. Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.
  7. Công ty đang liên tục cải thiện dòng tiền.
  8. Chỉ sau khi hoàn thành thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.
  9. Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.
  10. Ngân hàng đang xác minh tình hình thu nhập của tôi.
  11. Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng sáu tháng gần đây.
  12. Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.
  13. Công ty không được tùy tiện chấm dứt hợp đồng lao động của nhân viên.
  14. Người vay phải trả lãi đúng hạn.
  15. Hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.

Đáp án​

  1. 这家公司已经出现负现金流。
Zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīnliú.

  1. 企业需要尽快实现正现金流。
Qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīnliú.

  1. 银行要求借款人提供担保。
Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.

  1. 目前我没有任何债务。
Mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhàiwù.

  1. 企业应该提前做好偿债准备。
Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.

  1. 银行正在评估公司的债务情况。
Yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng.

  1. 公司的现金流正在持续改善。
Gōngsī de xiànjīnliú zhèngzài chíxù gǎishàn.

  1. 担保手续完毕以后才能放款。
Dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn.

  1. 财务部门负责编制财务报表。
Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.

  1. 银行正在核实我的收入情况。
Yínháng zhèngzài héshí wǒ de shōurù qíngkuàng.

  1. 请提供最近六个月的银行流水。
Qǐng tígōng zuìjìn liù ge yuè de yínháng liúshuǐ.

  1. 我已经结清全部贷款。
Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn.

  1. 公司不得随意解除员工的劳动合同。
Gōngsī bùdé suíyì jiěchú yuángōng de láodòng hétóng.

  1. 借款人必须按时付息。
Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.

  1. 双方终于达成了一致。
Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.

149. Đoạn văn tổng hợp ứng dụng toàn bộ kiến thức​

企业现金流、债务与银行贷款管理

Qǐyè xiànjīnliú, zhàiwù yǔ yínháng dàikuǎn guǎnlǐ

Quản lý dòng tiền, nợ và khoản vay ngân hàng của doanh nghiệp

最近半年,这家公司的经营状况发生了比较大的变化。由于销售收入下降,同时研发项目需要持续投入大量资金,公司一度出现了负现金流,现有资金也变得比较紧张。财务部门正在预测明年的现金流,并且重新编制年度预算、季度预算和月度预算,希望通过更加合理的资金安排尽快改善公司的财务状况。

Zuìjìn bànnián, zhè jiā gōngsī de jīngyíng zhuàngkuàng fāshēng le bǐjiào dà de biànhuà. Yóuyú xiāoshòu shōurù xiàjiàng, tóngshí yánfā xiàngmù xūyào chíxù tóurù dàliàng zījīn, gōngsī yídù chūxiàn le fù xiànjīnliú, xiànyǒu zījīn yě biàn de bǐjiào jǐnzhāng. Cáiwù bùmén zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú, bìngqiě chóngxīn biānzhì niándù yùsuàn, jìdù yùsuàn hé yuèdù yùsuàn, xīwàng tōngguò gèngjiā hélǐ de zījīn ānpái jǐnkuài gǎishàn gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.

Trong nửa năm gần đây, tình hình kinh doanh của công ty này đã có những thay đổi tương đối lớn. Do doanh thu bán hàng giảm, đồng thời dự án nghiên cứu phát triển cần liên tục đầu tư một lượng vốn lớn, công ty từng xuất hiện dòng tiền âm và nguồn vốn hiện có cũng trở nên tương đối căng thẳng. Bộ phận tài chính đang dự báo dòng tiền năm sau, đồng thời lập lại ngân sách năm, ngân sách quý và ngân sách tháng, hy vọng thông qua việc bố trí vốn hợp lý hơn để nhanh chóng cải thiện tình hình tài chính của công ty.

为了缓解资金压力,公司决定向银行申请一笔贷款。银行要求借款人提供完整的公司资料、最近一年的银行流水、财务报表以及相关担保。公司已经把需要的资料准备好了,并且把最近一年的银行流水打印出来提供给银行。

Wèile huǎnjiě zījīn yālì, gōngsī juédìng xiàng yínháng shēnqǐng yì bǐ dàikuǎn. Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng wánzhěng de gōngsī zīliào, zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ, cáiwù bàobiǎo yǐjí xiāngguān dānbǎo. Gōngsī yǐjīng bǎ xūyào de zīliào zhǔnbèi hǎo le, bìngqiě bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái tígōng gěi yínháng.

Để giảm áp lực vốn, công ty quyết định xin ngân hàng một khoản vay. Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp đầy đủ hồ sơ công ty, sao kê ngân hàng của một năm gần đây, báo cáo tài chính và các bảo đảm liên quan. Công ty đã chuẩn bị xong các tài liệu cần thiết và in sao kê ngân hàng một năm gần đây để cung cấp cho ngân hàng.

收到资料以后,银行开始核实公司提供的信息。银行工作人员正在查看公司的银行流水,核实收入情况,并且进一步分析财务报表。银行特别关注公司的现金流、现有资金、债务情况以及偿债能力,因为这些信息对于贷款评估具有非常重要的参考价值。

Shōudào zīliào yǐhòu, yínháng kāishǐ héshí gōngsī tígōng de xìnxī. Yínháng gōngzuò rényuán zhèngzài chákàn gōngsī de yínháng liúshuǐ, héshí shōurù qíngkuàng, bìngqiě jìnyíbù fēnxī cáiwù bàobiǎo. Yínháng tèbié guānzhù gōngsī de xiànjīnliú, xiànyǒu zījīn, zhàiwù qíngkuàng yǐjí chángzhài nénglì, yīnwèi zhèxiē xìnxī duìyú dàikuǎn pínggū jùyǒu fēicháng zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.

Sau khi nhận hồ sơ, ngân hàng bắt đầu xác minh thông tin do công ty cung cấp. Nhân viên ngân hàng đang xem sao kê ngân hàng của công ty, xác minh tình hình thu nhập và tiếp tục phân tích báo cáo tài chính. Ngân hàng đặc biệt quan tâm đến dòng tiền, nguồn vốn hiện có, tình hình nợ và khả năng trả nợ của công ty, bởi vì những thông tin này có giá trị tham khảo rất quan trọng đối với việc đánh giá khoản vay.

目前,公司还有几笔债务没有结清,但是债务情况基本稳定。公司认为自己具有足够的偿债能力,也已经提前做好了偿债准备和付息准备。按照贷款合同的约定,公司必须按时偿债、按时付息,每季度付息一次。为了避免以后出现资金紧张,公司还专门准备了一部分偿债资金和付息资金。

Mùqián, gōngsī hái yǒu jǐ bǐ zhàiwù méiyǒu jiéqīng, dànshì zhàiwù qíngkuàng jīběn wěndìng. Gōngsī rènwéi zìjǐ jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì, yě yǐjīng tíqián zuòhǎo le chángzhài zhǔnbèi hé fùxī zhǔnbèi. Ànzhào dàikuǎn hétóng de yuēdìng, gōngsī bìxū ànshí chángzhài, ànshí fùxī, měi jìdù fùxī yí cì. Wèile bìmiǎn yǐhòu chūxiàn zījīn jǐnzhāng, gōngsī hái zhuānmén zhǔnbèi le yí bùfen chángzhài zījīn hé fùxī zījīn.

Hiện tại, công ty vẫn còn một vài khoản nợ chưa tất toán, nhưng tình hình nợ về cơ bản ổn định. Công ty cho rằng mình có đủ khả năng trả nợ và cũng đã chuẩn bị trước cho việc trả nợ cũng như trả lãi. Theo thỏa thuận của hợp đồng vay, công ty phải trả nợ và trả lãi đúng hạn, mỗi quý trả lãi một lần. Để tránh sau này xuất hiện tình trạng căng thẳng vốn, công ty còn đặc biệt chuẩn bị một phần nguồn tiền trả nợ và trả lãi.

银行经过评估以后认为,公司虽然存在一定的经营风险,但是问题本身并不复杂。公司具有比较丰富的经营经验,管理人员也具有很强的沟通能力和分析能力。另外,公司最近几个月的现金流正在持续改善,这说明企业的经营状况也在逐渐改善。

Yínháng jīngguò pínggū yǐhòu rènwéi, gōngsī suīrán cúnzài yídìng de jīngyíng fēngxiǎn, dànshì wèntí běnshēn bìng bù fùzá. Gōngsī jùyǒu bǐjiào fēngfù de jīngyíng jīngyàn, guǎnlǐ rényuán yě jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì hé fēnxī nénglì. Lìngwài, gōngsī zuìjìn jǐ ge yuè de xiànjīnliú zhèngzài chíxù gǎishàn, zhè shuōmíng qǐyè de jīngyíng zhuàngkuàng yě zài zhújiàn gǎishàn.

Sau khi đánh giá, ngân hàng cho rằng mặc dù công ty tồn tại một mức rủi ro kinh doanh nhất định nhưng bản thân vấn đề không phức tạp. Công ty có kinh nghiệm kinh doanh khá phong phú, đội ngũ quản lý cũng có khả năng giao tiếp và phân tích rất tốt. Ngoài ra, dòng tiền của công ty trong những tháng gần đây đang tiếp tục được cải thiện, điều này cho thấy tình hình kinh doanh của doanh nghiệp cũng đang dần cải thiện.

在放款以前,公司还需要完成担保手续。银行告诉公司,所有放款条件满足、相关资料核实完毕、担保手续完成以后才能正式放款。因此,公司正在尽快完成最后的手续,客户也正在等待银行放款。

Zài fàngkuǎn yǐqián, gōngsī hái xūyào wánchéng dānbǎo shǒuxù. Yínháng gàosu gōngsī, suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn mǎnzú, xiāngguān zīliào héshí wánbì, dānbǎo shǒuxù wánchéng yǐhòu cái néng zhèngshì fàngkuǎn. Yīncǐ, gōngsī zhèngzài jǐnkuài wánchéng zuìhòu de shǒuxù, kèhù yě zhèngzài děngdài yínháng fàngkuǎn.

Trước khi giải ngân, công ty vẫn cần hoàn thành thủ tục bảo đảm. Ngân hàng thông báo với công ty rằng chỉ sau khi tất cả điều kiện giải ngân được đáp ứng, tài liệu liên quan được xác minh xong và thủ tục bảo đảm được hoàn thành thì mới có thể chính thức giải ngân. Vì vậy công ty đang nhanh chóng hoàn tất các thủ tục cuối cùng, khách hàng cũng đang chờ ngân hàng giải ngân.

经过多次沟通以后,银行和公司双方的看法已经基本一致。双方终于达成了一致,银行同意给公司放款,同时也同意适当延长贷款期限。公司则保证按照合同的约定使用贷款,并且不得随意改变资金用途。

Jīngguò duō cì gōutōng yǐhòu, yínháng hé gōngsī shuāngfāng de kànfǎ yǐjīng jīběn yízhì. Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì, yínháng tóngyì gěi gōngsī fàngkuǎn, tóngshí yě tóngyì shìdàng yáncháng dàikuǎn qīxiàn. Gōngsī zé bǎozhèng ànzhào hétóng de yuēdìng shǐyòng dàikuǎn, bìngqiě bùdé suíyì gǎibiàn zījīn yòngtú.

Sau nhiều lần trao đổi, quan điểm của ngân hàng và công ty về cơ bản đã thống nhất. Cuối cùng hai bên đã đạt được sự nhất trí, ngân hàng đồng ý giải ngân cho công ty và đồng thời đồng ý gia hạn thích hợp thời hạn khoản vay. Công ty cam kết sử dụng khoản vay theo thỏa thuận trong hợp đồng và không được tùy tiện thay đổi mục đích sử dụng vốn.

贷款资金到账以后,公司将一部分资金用于改善现金流,另一部分资金继续投入研发项目。公司认为企业要长期发展,就必须持续创新,持续投入研发,同时加强现金流管理。只有保持稳定的现金流,并且具有足够的偿债能力,企业才能降低债务风险并实现长期稳定发展。

Dàikuǎn zījīn dàozhàng yǐhòu, gōngsī jiāng yí bùfen zījīn yòngyú gǎishàn xiànjīnliú, lìng yí bùfen zījīn jìxù tóurù yánfā xiàngmù. Gōngsī rènwéi qǐyè yào chángqī fāzhǎn, jiù bìxū chíxù chuàngxīn, chíxù tóurù yánfā, tóngshí jiāqiáng xiànjīnliú guǎnlǐ. Zhǐyǒu bǎochí wěndìng de xiànjīnliú, bìngqiě jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì, qǐyè cái néng jiàngdī zhàiwù fēngxiǎn bìng shíxiàn chángqī wěndìng fāzhǎn.

Sau khi khoản vay được chuyển vào tài khoản, công ty sẽ dùng một phần vốn để cải thiện dòng tiền, phần vốn còn lại tiếp tục đầu tư vào dự án nghiên cứu phát triển. Công ty cho rằng nếu doanh nghiệp muốn phát triển lâu dài thì phải liên tục đổi mới, tiếp tục đầu tư nghiên cứu phát triển, đồng thời tăng cường quản lý dòng tiền. Chỉ khi duy trì được dòng tiền ổn định và có đủ khả năng trả nợ thì doanh nghiệp mới có thể giảm rủi ro nợ và đạt được sự phát triển ổn định lâu dài.

150. Tổng hợp trọng điểm ngữ pháp toàn bài​

已经 + V + 了

还没有 + V

正在 + V

要求 + 人 + V

提供 + N

现有 + N

没有任何 + N

必须 + V

按时 + V

评估 + N

按 + 合同的约定 + V

提前 + V

做好 + N

有足够的 + N + V

持续 + V

V + 了 + khoảng thời gian

已经 + V + khoảng thời gian + 了

给 + 项目 + 投入 + 资金

满足 + 条件

所有 + N

A + 以后 + 才能 + B

正在 + 编制 + N

负责 + V + O

需要 + 进一步 + V

具有 + Adj + 的 + N

把 + N + 提供给 + 人

最近 + khoảng thời gian + 的 + N

把 + N + 打印出来

通过 + phương thức + V

是否 + V

已经 + 结清 + N

解除 + N

决定 + V

同意 + V

不得 + 随意 + V

每季度 + V + 一次

准备好 + N

很有 + N

N + 很充分

N + 还不充分

基本 + Adj/V

达成 + 一致

终于 + V + 了

本身 + 并不 + Adj

本身 + 没有 + N

存在 + 一定 + N

延长 + N

在 + 期限内 + V
 
Last edited:

Có thể bạn đang quan tâm

Liên quan

Cùng chuyên mục

Phổ biến

Mới nhất

Back
Top