Khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp tiếng Trung giao tiếp online TIẾNG TRUNG CHINESE THẦY VŨ - TIẾNG TRUNG HSK THẦY VŨ chuyên đào tạo khóa học tiếng Trung online theo bộ Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 1
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 2
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 3
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 4
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 5
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 6
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 7
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 8
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 9
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển lớp tiếng Trung Kinh tế bài 10
Ngày 2/10/2026 em Quỳnh Anh lớp Hán ngữ Kinh tế bài 11
负现金流 fù xiàn jīn liú
这家公司已经出现负现金流 zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīn liú
正现金流 zhèng xiàn jīn liú
尽快 jǐn kuài
实现 shíxiàn
企业需要尽快实现正现金流 qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīn liú
预测 yùcè
我们正在预测明年的现金流 wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīn liú
担保 dān bǎo
借款 jiè kuǎn
借款人 jiè kuǎn rén
提供 tígōng
要求 yāoqiú
银行要求借款人提供担保 yínháng yāoqiú jiè kuǎn rén tígōng dānbāo
现有资金 xiàn yǒu zījīn
现有设备 xiànyǒu shèbèi
公司现有一百多人员 gōngsī xiànyǒu yì bǎi duō rén yuán
紧张 jǐn zhāng
公司的现有资金正在比较紧张 gōngsī de xiànyǒu zījīn zhèng zài bǐjiào jǐnzhāng
债务 zhàiwù
一笔债务 yì bǐ zhài wù
欠 qiàn
她欠我一大笔债务 tā qiàn wǒ yí dà bǐ zhài wù
目前 mù qián
任何 rènhé
目前我没有任何债务 mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhài wù
我们必须按时还债务 wǒmen bìxū ànshí huán zhàiwù
评价 píngjià = 评估 pínggū
债务情况 zhàiwù qíngkuàng
银行正在评估公司的债务情况 yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng
偿债 cháng zhài = 还债 huán zhài
约定 yuēdìng
合同的约定 hétóng de yuēdìng
借款人必须按合同的约定偿债 jiè kuǎn rén bìxū àn hétóng de yuēdìng cháng zhài
偿债准备 cháng zhài zhǔnbèi
提前做好偿债准备 tíqián zuò hǎo cháng zhài zhǔnbèi
企业应该提前做好偿债的准备 qǐyè yīnggāi tíqián zuò hǎo cháng zhài de zhǔnbèi
足够 zúgòu
足够能力 zúgòu nénglì
现在这家公司有足够能力偿债 xiànzài zhè jiā gōng sī yǒu zúgòu nénglì cháng zhài
持续 chí xù = 继续 jìxù
经济持续发展 jīngjì chíxù fāzhǎn
改善 gǎi shàn
公司的现金流持续改善 gōngsī de xiànjīn liú chíxù gǎishàn
放款 fàngkuǎn
大雨持续下了三个小时 dà yǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí
状况 zhuàng kuàng = 情况 qíngkuàng
这种状况已经持续半年了 zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bàn nián le
创新 chuàng xīn
企业需要持续创新 qǐyè xūyào chíxù chuàng xīn
投入 tóu rù
投入资金 tóu rù zījīn
研发 yán fā = 研究 yánjiū + 发展 fāzhǎn
研发项目 yánfā xiàngmù
公司给研发项目持续投入资金 gōngsī gěi yánfā xiàngmù chíxù tóu rù zījīn
银行已经给公司放款了 yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le
这笔债务还没有放款 zhè bǐ zhàiwù hái méi yǒu fàngkuǎn
客户正在等银行放款 kèhù zhèng zài děng yínháng fàngkuǎn
条件 tiáojiàn
放款条件 fàngkuǎn tiáojiàn
满足 mǎnzú
所有放款条件已经满足 suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú
完成 wánchéng = 完毕 wánbì
担保手续 dānbǎo shǒuxù
担保手续完毕以后才能放款 dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn
编制计划 biānzhì jìhuà
编制预算 biān zhì yùsuàn
编制报表 biānzhì bàobiǎo
名单 míngdān
人员名单 rényuán míngdān
编制人员名单 biānzhì rényuán míngdān
年度 niándù
月度 yuèdù
季度 jì dù
年度预算 niándù yù suàn
月度预算 yuè dù yù suàn
季度预算 jì dù yùsuàn
我们正在编制年度预算 wǒmen zhèng zài biānzhì niándù yùsuàn
负责 fùzé
财务报表 cáiwù bàobiǎo
财务部门负责编制财务报表 cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo
核实 hé shí
我们需要核实你提供的信息 wǒmen xūyào héshí nǐ tígōng de xìnxī
银行正在核实我的收入情况 yínháng zhèng zài héshí wǒ de shōurù qíngkuàng
这份资料需要进一步核实 zhè fèn zīliào xūyào jìn yí bù héshí
具有 jù yǒu
工作经验 gōngzuò jīngyàn
我的老板具有丰富的工作经验 wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn
沟通 gōutōng
沟通能力 gōutōng nénglì
我的同事具有很强的沟通能力 wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì
价值 jiàzhí
参考 cānkǎo
参考价值 cānkǎo jiàzhí
这份报告具有很重要的参考价值 zhè fèn bàogào jùyǒu hěn zhòngyào de cānkǎo jiàzhí
流水 liú shuǐ
银行流水 yínháng liú shuǐ
请你把这月的银行流水提供给我 qǐng nǐ bǎ zhè yuè de yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ
查看 chákàn
最近六个月 zuìjìn liù gè yuè
我想查看你的最近六个月的银行流水 wǒ xiǎng chákàn nǐ de zuìjìn liù gè yuè de yínháng liúshuǐ
请你把最近一年的银行流水打印出来 qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎ yìn chū lái
流水 liú shuǐ = 交易历史 jiāo yì lìshǐ
查询 chá xún = 查看 chá kàn
你可以通过手机查询账户的流水 nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ
否 fǒu = 不是 bú shì
你是否同意我的这个方案?nǐ shì fǒu tóngyì wǒ de zhège fāng àn
客户是否已经付款?kehù shì fǒu yǐjīng fù kuǎn
贷款 dài kuǎn = 借款 jiè kuǎn
我已经结清全部贷款 wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dài kuǎn
欠款 qiànkuǎn = 债务 zhàiwù
所有欠款 suǒyǒu qiàn kuǎn
公司已经结清所有欠款 gōngsī yǐjīng jiē qīng suǒyǒu qiàn kuǎn
我已经结清全部债务 wǒ yǐjīng jié qīng quánbù zhài wù
解除 jiě chú
解除合同 jiě chú hétóng
解除劳动关系 jiě chú láodòng guānxì
限制 xiànzhì
解除限制 jiěchú xiànzhì
警报 jǐng bào
解除警报 jiě chú jǐng bào
双方同意解除劳动合同 shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng
决定 juédìng
公司决定解除她的劳动合同 gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng
不得 bù dé = 不能 bù néng
随意 suí yì
公司不得随意解除人员的劳动合同 gōngsī bù dé suí yì jiěchú rényuán de láodòng hétóng
借款人必须按时付息 jiè kuǎn rén bìxū àn shí fù xī
每季度 měi jì dù
公司每季度付息一次 gōngsī měi jì dù fù xī yí cì
付息资金 fù xī zījīn
我准备好了付息资金 wǒ zhǔnbèi hǎo le fù xī zījīn
逻辑 luójí
我的老板谈话很有逻辑 wǒ de lǎobǎn tán huà hěn yǒu luójí
分析 fēn xī
她分析的数据很有逻辑 tā fēnxī de shùjù hěn yǒu luójí
充分准备 chōngfèn zhǔnbèi
理由 lǐ yóu
她的理由很充分 tā de lǐ yóu hěn chōngfèn
证据 zhèngjù
你提供的证据还不充分 nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn
一致 yí zhì
我们的目标是一致 wǒmen de mùbiāo shì yí zhì
基本 jīběn
基本一致 jī běn yí zhì
双方的看法基本一致 shuāng fāng de kànfǎ jīběn yí zhì
达成 dá chéng
达成一致 dá chéng yí zhì
终于 zhōngyú
双方终于达成了一致 shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì
并不 bìng bù
复杂 fùzá
这个问题本身并不复杂 zhè gè wèntí běn shēn bìng bú fùzá
产品本身没有质量问题 chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí
一定 yídìng
一定风险 yídìng fēngxiǎn
项目本身存在一定风险 xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn
延长 yán cháng
营业 yíngyè
营业时间 yíngyè shíjiān
我们决定延长营业时间 wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān
期限 qī xiàn
贷款期限 dài kuǎn qī xiàn
银行同意延长贷款期限 yínháng tóngyì yáncháng dài kuǎn qīxiàn
1. 负现金流 fù xiànjīnliú
负现金流fù xiànjīnliú
dòng tiền âm
negative cash flow
负现金流 dùng để mô tả tình trạng dòng tiền ra lớn hơn dòng tiền vào trong một khoảng thời gian nhất định.
Liên tưởng từ vựng
负fù
âm, mang tính âm
现金
xiànjīn
tiền mặt
流
liú
dòng chảy
现金流
xiànjīnliú
dòng tiền
负现金流
fù xiànjīnliú
dòng tiền âm
Từ ghép
现金流xiànjīnliú
dòng tiền
负现金流
fù xiànjīnliú
dòng tiền âm
正现金流
zhèng xiànjīnliú
dòng tiền dương
经营现金流
jīngyíng xiànjīnliú
dòng tiền kinh doanh
企业现金流
qǐyè xiànjīnliú
dòng tiền doanh nghiệp
现金流状况
xiànjīnliú zhuàngkuàng
tình trạng dòng tiền
现金流预测
xiànjīnliú yùcè
dự báo dòng tiền
改善现金流
gǎishàn xiànjīnliú
cải thiện dòng tiền
Công thức
出现 + 负现金流产生 + 负现金流
避免 + 负现金流
改善 + 现金流
实现 + 正现金流
Ví dụ
这家公司已经出现负现金流。Zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīnliú.
Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.
企业必须重视负现金流的问题。
Qǐyè bìxū zhòngshì fù xiànjīnliú de wèntí.
Doanh nghiệp phải coi trọng vấn đề dòng tiền âm.
长期的负现金流可能会增加企业的经营压力。
Chángqī de fù xiànjīnliú kěnéng huì zēngjiā qǐyè de jīngyíng yālì.
Dòng tiền âm kéo dài có thể làm tăng áp lực kinh doanh của doanh nghiệp.
2. 正现金流 zhèng xiànjīnliú
正现金流zhèng xiànjīnliú
dòng tiền dương
positive cash flow
Từ ghép
实现正现金流shíxiàn zhèng xiànjīnliú
đạt được dòng tiền dương
保持正现金流
bǎochí zhèng xiànjīnliú
duy trì dòng tiền dương
形成正现金流
xíngchéng zhèng xiànjīnliú
hình thành dòng tiền dương
稳定的正现金流
wěndìng de zhèng xiànjīnliú
dòng tiền dương ổn định
Công thức
企业 + 需要 + 实现 + 正现金流尽快 + 实现 + 正现金流
保持 + 正现金流
Ví dụ
企业需要尽快实现正现金流。Qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīnliú.
Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.
稳定的正现金流对企业发展很重要。
Wěndìng de zhèng xiànjīnliú duì qǐyè fāzhǎn hěn zhòngyào.
Dòng tiền dương ổn định rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
3. 尽快 jǐnkuài
尽快jǐnkuài
nhanh nhất có thể, càng sớm càng tốt
as soon as possible
Công thức
尽快 + V尽快 + 完成
尽快 + 实现
尽快 + 解决
尽快 + 提供
尽快 + 偿债
Ví dụ
企业需要尽快实现正现金流。Qǐyè xūyào jǐnkuài shíxiàn zhèng xiànjīnliú.
Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.
我们需要尽快完成财务报表。
Wǒmen xūyào jǐnkuài wánchéng cáiwù bàobiǎo.
Chúng tôi cần hoàn thành báo cáo tài chính càng sớm càng tốt.
请你尽快提供银行流水。
Qǐng nǐ jǐnkuài tígōng yínháng liúshuǐ.
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng càng sớm càng tốt.
Từ gần nghĩa
尽早jǐnzǎo
càng sớm càng tốt
及时
jíshí
kịp thời
马上
mǎshàng
ngay lập tức
立即
lìjí
lập tức
4. 实现 shíxiàn
实现shíxiàn
thực hiện, đạt được, hiện thực hóa
achieve; realize
Từ ghép
实现目标shíxiàn mùbiāo
đạt được mục tiêu
实现计划
shíxiàn jìhuà
thực hiện kế hoạch
实现盈利
shíxiàn yínglì
đạt được lợi nhuận
实现增长
shíxiàn zēngzhǎng
đạt tăng trưởng
实现正现金流
shíxiàn zhèng xiànjīnliú
đạt dòng tiền dương
Công thức
实现 + N尽快 + 实现 + N
通过 + phương pháp + 实现 + N
Ví dụ
公司希望今年实现盈利。Gōngsī xīwàng jīnnián shíxiàn yínglì.
Công ty hy vọng năm nay đạt được lợi nhuận.
我们必须想办法实现这个目标。
Wǒmen bìxū xiǎng bànfǎ shíxiàn zhège mùbiāo.
Chúng ta phải tìm cách đạt được mục tiêu này.
5. 预测 yùcè
预测yùcè
dự đoán, dự báo
forecast; predict
Từ ghép
现金流预测xiànjīnliú yùcè
dự báo dòng tiền
收入预测
shōurù yùcè
dự báo thu nhập
销售预测
xiāoshòu yùcè
dự báo doanh số
市场预测
shìchǎng yùcè
dự báo thị trường
风险预测
fēngxiǎn yùcè
dự báo rủi ro
Công thức
预测 + N对 + N + 进行预测
正在 + 预测 + N
Ví dụ
我们正在预测明年的现金流。Wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú.
Chúng tôi đang dự báo dòng tiền của năm sau.
财务部门正在预测下个季度的收入。
Cáiwù bùmén zhèngzài yùcè xià ge jìdù de shōurù.
Bộ phận tài chính đang dự báo thu nhập của quý sau.
6. 担保 dānbǎo
担保dānbǎo
bảo đảm, bảo lãnh, tài sản bảo đảm
guarantee; security
Từ ghép
提供担保tígōng dānbǎo
cung cấp bảo đảm
贷款担保
dàikuǎn dānbǎo
bảo đảm khoản vay
担保手续
dānbǎo shǒuxù
thủ tục bảo đảm
担保条件
dānbǎo tiáojiàn
điều kiện bảo đảm
担保责任
dānbǎo zérèn
trách nhiệm bảo đảm
担保人
dānbǎorén
người bảo lãnh
Công thức
给 + N + 提供担保要求 + 人 + 提供担保
以 + N + 作为担保
Ví dụ
银行要求借款人提供担保。Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
这家公司可以为贷款提供担保。
Zhè jiā gōngsī kěyǐ wèi dàikuǎn tígōng dānbǎo.
Công ty này có thể cung cấp bảo đảm cho khoản vay.
7. 借款 jièkuǎn
借款jièkuǎn
vay tiền; khoản tiền vay
borrow money; borrowing
Từ ghép
申请借款shēnqǐng jièkuǎn
xin vay
借款金额
jièkuǎn jīn'é
số tiền vay
借款期限
jièkuǎn qīxiàn
thời hạn vay
借款合同
jièkuǎn hétóng
hợp đồng vay
借款利率
jièkuǎn lìlǜ
lãi suất vay
借款用途
jièkuǎn yòngtú
mục đích vay
8. 借款人 jièkuǎnrén
借款人jièkuǎnrén
người vay
borrower
Từ liên quan
贷款人dàikuǎnrén
bên cho vay/người cho vay trong ngữ cảnh pháp lý nhất định
借款人
jièkuǎnrén
người vay
担保人
dānbǎorén
người bảo lãnh
申请人
shēnqǐngrén
người nộp đơn
客户
kèhù
khách hàng
Công thức
借款人 + 必须 + V借款人 + 应该 + V
银行 + 要求 + 借款人 + V
Ví dụ
银行要求借款人提供担保。Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
借款人必须按时付息。
Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.
Người vay phải trả lãi đúng hạn.
9. 提供 tígōng
提供tígōng
cung cấp
provide
Từ ghép
提供担保tígōng dānbǎo
cung cấp bảo đảm
提供资料
tígōng zīliào
cung cấp tài liệu
提供信息
tígōng xìnxī
cung cấp thông tin
提供证明
tígōng zhèngmíng
cung cấp chứng minh
提供服务
tígōng fúwù
cung cấp dịch vụ
提供资金
tígōng zījīn
cung cấp vốn
Công thức
A + 给 + B + 提供 + NA + 要求 + B + 提供 + N
把 + N + 提供给 + 人
Ví dụ
请你把银行流水提供给我。Qǐng nǐ bǎ yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng cho tôi.
银行要求客户提供收入证明。
Yínháng yāoqiú kèhù tígōng shōurù zhèngmíng.
Ngân hàng yêu cầu khách hàng cung cấp chứng minh thu nhập.
10. 要求 yāoqiú
要求yāoqiú
yêu cầu
require; requirement
Cách dùng 1: động từ
A + 要求 + B + V银行要求借款人提供担保。
Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
Cách dùng 2: danh từ
符合要求fúhé yāoqiú
phù hợp yêu cầu
达到要求
dádào yāoqiú
đạt yêu cầu
满足要求
mǎnzú yāoqiú
đáp ứng yêu cầu
11. 现有 xiànyǒu
现有xiànyǒu
hiện có
existing; currently available
Từ ghép
现有资金xiànyǒu zījīn
nguồn vốn hiện có
现有设备
xiànyǒu shèbèi
thiết bị hiện có
现有人员
xiànyǒu rényuán
nhân sự hiện có
现有客户
xiànyǒu kèhù
khách hàng hiện có
现有资源
xiànyǒu zīyuán
nguồn lực hiện có
Công thức
现有 + N利用 + 现有 + N
根据 + 现有 + N + V
Ví dụ
公司现有一百多人员。Gōngsī xiànyǒu yì bǎi duō rényuán.
Công ty hiện có hơn một trăm nhân sự.
公司需要充分利用现有设备。
Gōngsī xūyào chōngfèn lìyòng xiànyǒu shèbèi.
Công ty cần tận dụng đầy đủ thiết bị hiện có.
12. 资金 zījīn
资金zījīn
vốn, nguồn tiền
funds; capital
Từ ghép
现有资金xiànyǒu zījīn
nguồn vốn hiện có
流动资金
liúdòng zījīn
vốn lưu động
经营资金
jīngyíng zījīn
vốn kinh doanh
投入资金
tóurù zījīn
đầu tư vốn
偿债资金
chángzhài zījīn
nguồn tiền trả nợ
付息资金
fùxī zījīn
nguồn tiền trả lãi
资金不足
zījīn bùzú
thiếu vốn
资金紧张
zījīn jǐnzhāng
căng thẳng nguồn vốn
13. 紧张 jǐnzhāng
紧张jǐnzhāng
căng thẳng, thiếu hụt, eo hẹp
tense; tight
Trong chủ đề tài chính:
资金紧张
zījīn jǐnzhāng
nguồn vốn căng thẳng
现金流紧张
xiànjīnliú jǐnzhāng
dòng tiền căng thẳng
Công thức
N + 比较紧张N + 非常紧张
N + 变得紧张
Ví dụ
公司的现有资金比较紧张。Gōngsī de xiànyǒu zījīn bǐjiào jǐnzhāng.
Nguồn vốn hiện có của công ty tương đối căng thẳng.
最近公司的现金流比较紧张。
Zuìjìn gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào jǐnzhāng.
Gần đây dòng tiền của công ty tương đối căng thẳng.
Trái nghĩa
充足chōngzú
đầy đủ
宽裕
kuānyù
dư dả
充裕
chōngyù
dồi dào
14. 债务 zhàiwù
债务zhàiwù
nợ, nghĩa vụ nợ
debt; liability
Từ ghép
一笔债务yì bǐ zhàiwù
một khoản nợ
债务情况
zhàiwù qíngkuàng
tình hình nợ
债务水平
zhàiwù shuǐpíng
mức nợ
债务风险
zhàiwù fēngxiǎn
rủi ro nợ
偿还债务
chánghuán zhàiwù
hoàn trả nợ
结清债务
jiéqīng zhàiwù
tất toán nợ
债务负担
zhàiwù fùdān
gánh nặng nợ
Công thức
有 + 债务没有 + 任何 + 债务
承担 + 债务
偿还 + 债务
结清 + 债务
15. 笔 bǐ – lượng từ cho khoản tiền và giao dịch
笔bǐ
khoản, món
Công thức
数词 + 笔 + khoản tiền/giao dịchVí dụ
一笔债务yì bǐ zhàiwù
một khoản nợ
一笔贷款
yì bǐ dàikuǎn
một khoản vay
一笔资金
yì bǐ zījīn
một khoản vốn
一笔交易
yì bǐ jiāoyì
một giao dịch
一大笔债务
yí dà bǐ zhàiwù
một khoản nợ lớn
16. 欠 qiàn
欠qiàn
nợ, thiếu
owe
Công thức
A + 欠 + B + 钱A + 欠 + B + số tiền
A + 欠 + N
Từ ghép
欠钱qiànqián
nợ tiền
欠款
qiànkuǎn
khoản nợ chưa trả
欠债
qiànzhài
mắc nợ
Ví dụ
她欠我一大笔债务。Tā qiàn wǒ yí dà bǐ zhàiwù.
Cô ấy nợ tôi một khoản nợ lớn.
公司还欠银行一笔贷款。
Gōngsī hái qiàn yínháng yì bǐ dàikuǎn.
Công ty vẫn còn nợ ngân hàng một khoản vay.
17. 目前 mùqián
目前mùqián
hiện tại, hiện nay
currently; at present
Công thức
目前 + S + V目前 + 情况 + 是……
截至目前
jiézhì mùqián
tính đến hiện tại
Ví dụ
目前我没有任何债务。Mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhàiwù.
Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.
目前公司的现金流比较稳定。
Mùqián gōngsī de xiànjīnliú bǐjiào wěndìng.
Hiện tại dòng tiền của công ty tương đối ổn định.
18. 任何 rènhé
任何rènhé
bất kỳ, bất cứ
any
Công thức
任何 + N没有 + 任何 + N
不能 + 有 + 任何 + N
Ví dụ
目前我没有任何债务。Mùqián wǒ méiyǒu rènhé zhàiwù.
Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.
这个项目不能出现任何问题。
Zhège xiàngmù bù néng chūxiàn rènhé wèntí.
Dự án này không được xuất hiện bất kỳ vấn đề nào.
银行需要核实任何重要信息。
Yínháng xūyào héshí rènhé zhòngyào xìnxī.
Ngân hàng cần xác minh mọi thông tin quan trọng.
19. 必须 bìxū
必须bìxū
phải, bắt buộc
must
Công thức
S + 必须 + VS + 必须 + 按时 + V
S + 必须 + 按照 + N + V
Ví dụ
我们必须按时还债务。Wǒmen bìxū ànshí huán zhàiwù.
Chúng ta phải trả nợ đúng hạn.
借款人必须按合同的约定偿债。
Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.
Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng.
20. 按时 ànshí
按时ànshí
đúng giờ, đúng hạn
on time
Từ ghép
按时还款ànshí huánkuǎn
trả khoản vay đúng hạn
按时偿债
ànshí chángzhài
trả nợ đúng hạn
按时付息
ànshí fùxī
trả lãi đúng hạn
按时付款
ànshí fùkuǎn
thanh toán đúng hạn
Trái nghĩa
逾期yúqī
quá hạn
拖延
tuōyán
trì hoãn
21. 评价 píngjià
评价píngjià
đánh giá, nhận xét
evaluate; comment
Từ ghép
综合评价zōnghé píngjià
đánh giá tổng hợp
客观评价
kèguān píngjià
đánh giá khách quan
风险评价
fēngxiǎn píngjià
đánh giá rủi ro
信用评价
xìnyòng píngjià
đánh giá tín dụng
22. 评估 pínggū
评估pínggū
đánh giá, thẩm định
assess; evaluate
Trong chủ đề tín dụng, ngân hàng và tài chính, 评估 xuất hiện rất thường xuyên.
Từ ghép
风险评估fēngxiǎn pínggū
đánh giá rủi ro
信用评估
xìnyòng pínggū
đánh giá tín dụng
资产评估
zīchǎn pínggū
định giá tài sản
债务评估
zhàiwù pínggū
đánh giá nợ
偿债能力评估
chángzhài nénglì pínggū
đánh giá khả năng trả nợ
Công thức
评估 + N对 + N + 进行评估
正在 + 评估 + N
Ví dụ
银行正在评估公司的债务情况。Yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng.
Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.
银行需要评估借款人的偿债能力。
Yínháng xūyào pínggū jièkuǎnrén de chángzhài nénglì.
Ngân hàng cần đánh giá khả năng trả nợ của người vay.
23. 债务情况 zhàiwù qíngkuàng
债务情况zhàiwù qíngkuàng
tình hình nợ
debt situation
Cụm từ mở rộng
了解债务情况liǎojiě zhàiwù qíngkuàng
tìm hiểu tình hình nợ
核实债务情况
héshí zhàiwù qíngkuàng
xác minh tình hình nợ
评估债务情况
pínggū zhàiwù qíngkuàng
đánh giá tình hình nợ
分析债务情况
fēnxī zhàiwù qíngkuàng
phân tích tình hình nợ
改善债务情况
gǎishàn zhàiwù qíngkuàng
cải thiện tình hình nợ
24. 偿债 chángzhài
偿债chángzhài
trả nợ, hoàn trả nợ
repay debt
Từ ghép
偿债能力chángzhài nénglì
khả năng trả nợ
偿债资金
chángzhài zījīn
nguồn tiền trả nợ
偿债压力
chángzhài yālì
áp lực trả nợ
偿债计划
chángzhài jìhuà
kế hoạch trả nợ
偿债准备
chángzhài zhǔnbèi
chuẩn bị trả nợ
按时偿债
ànshí chángzhài
trả nợ đúng hạn
Từ gần nghĩa
还债huánzhài
trả nợ
偿还债务
chánghuán zhàiwù
hoàn trả nợ
还款
huánkuǎn
hoàn trả khoản vay
25. 还债 huánzhài
还债huánzhài
trả nợ
repay a debt
Công thức
给 + 人 + 还债按时 + 还债
有能力 + 还债
Ví dụ
我们必须按时还债。Wǒmen bìxū ànshí huánzhài.
Chúng ta phải trả nợ đúng hạn.
公司正在准备资金还债。
Gōngsī zhèngzài zhǔnbèi zījīn huánzhài.
Công ty đang chuẩn bị vốn để trả nợ.
26. 约定 yuēdìng
约定yuēdìng
thỏa thuận, quy ước
agreement; agree upon
Từ ghép
合同约定hétóng yuēdìng
thỏa thuận trong hợp đồng
双方约定
shuāngfāng yuēdìng
hai bên thỏa thuận
按约定执行
àn yuēdìng zhíxíng
thực hiện theo thỏa thuận
Công thức
按照 + 约定 + V按 + 合同的约定 + V
双方 + 约定 + V
Ví dụ
借款人必须按合同的约定偿债。Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.
Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận của hợp đồng.
双方应该按照合同约定履行义务。
Shuāngfāng yīnggāi ànzhào hétóng yuēdìng lǚxíng yìwù.
Hai bên nên thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hợp đồng.
27. 偿债准备 chángzhài zhǔnbèi
偿债准备chángzhài zhǔnbèi
sự chuẩn bị trả nợ
repayment preparation
Công thức
做好 + 偿债准备提前 + 做好 + 偿债准备
为 + 偿债 + 做好准备
Ví dụ
企业应该提前做好偿债的准备。Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài de zhǔnbèi.
Doanh nghiệp nên chuẩn bị tốt cho việc trả nợ từ trước.
公司已经开始做偿债准备。
Gōngsī yǐjīng kāishǐ zuò chángzhài zhǔnbèi.
Công ty đã bắt đầu chuẩn bị cho việc trả nợ.
28. 提前 tíqián
提前tíqián
trước thời hạn, trước
in advance
Công thức
提前 + V提前 + 做好准备
提前 + 偿还贷款
提前 + 付款
提前 + 完成
Ví dụ
企业应该提前做好偿债准备。Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.
Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.
公司提前完成了年度预算。
Gōngsī tíqián wánchéng le niándù yùsuàn.
Công ty đã hoàn thành ngân sách năm trước thời hạn.
29. 做好 zuòhǎo
做好zuòhǎo
làm tốt, chuẩn bị xong
do well; get ready
Công thức
做好 + N做好 + 准备
做好 + 工作
做好 + 计划
Ví dụ
企业应该提前做好偿债准备。Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.
Doanh nghiệp nên chuẩn bị tốt việc trả nợ từ trước.
我们已经做好了放款前的准备。
Wǒmen yǐjīng zuòhǎo le fàngkuǎn qián de zhǔnbèi.
Chúng tôi đã chuẩn bị xong trước khi giải ngân.
30. 足够 zúgòu
足够zúgòu
đủ, đầy đủ
enough; sufficient
Công thức
足够 + N有 + 足够的 + N
足够 + Adj/V
Từ ghép
足够资金zúgòu zījīn
đủ vốn
足够时间
zúgòu shíjiān
đủ thời gian
足够能力
zúgòu nénglì
đủ năng lực
足够经验
zúgòu jīngyàn
đủ kinh nghiệm
Ví dụ
现在这家公司有足够能力偿债。Xiànzài zhè jiā gōngsī yǒu zúgòu nénglì chángzhài.
Hiện nay công ty này có đủ khả năng trả nợ.
公司有足够的资金支付利息。
Gōngsī yǒu zúgòu de zījīn zhīfù lìxī.
Công ty có đủ vốn để trả lãi.
Trái nghĩa
不足bùzú
không đủ
缺乏
quēfá
thiếu
31. 能力 nénglì
能力nénglì
năng lực, khả năng
ability; capacity
Từ ghép
偿债能力chángzhài nénglì
khả năng trả nợ
工作能力
gōngzuò nénglì
năng lực làm việc
沟通能力
gōutōng nénglì
năng lực giao tiếp
管理能力
guǎnlǐ nénglì
năng lực quản lý
分析能力
fēnxī nénglì
năng lực phân tích
还款能力
huánkuǎn nénglì
khả năng trả khoản vay
32. 持续 chíxù
持续chíxù
tiếp tục, kéo dài, duy trì liên tục
continue; persist
Từ ghép
持续发展chíxù fāzhǎn
phát triển liên tục
持续改善
chíxù gǎishàn
cải thiện liên tục
持续创新
chíxù chuàngxīn
đổi mới liên tục
持续增长
chíxù zēngzhǎng
tăng trưởng liên tục
持续下降
chíxù xiàjiàng
giảm liên tục
持续投入
chíxù tóurù
liên tục đầu tư
Công thức
持续 + V持续 + khoảng thời gian
V + 持续 + khoảng thời gian
Ví dụ
经济持续发展。Jīngjì chíxù fāzhǎn.
Nền kinh tế tiếp tục phát triển.
公司的现金流持续改善。
Gōngsī de xiànjīnliú chíxù gǎishàn.
Dòng tiền của công ty tiếp tục được cải thiện.
企业需要持续创新。
Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.
Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.
33. 持续 và 继续
持续chíxù
kéo dài liên tục
继续
jìxù
tiếp tục một hành động
Ví dụ
大雨持续下了三个小时。Dàyǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí.
Mưa lớn kéo dài ba tiếng.
明天我们继续讨论这个问题。
Míngtiān wǒmen jìxù tǎolùn zhège wèntí.
Ngày mai chúng ta tiếp tục thảo luận vấn đề này.
Liên tưởng
持续 nhấn mạnh tính liên tục.继续 nhấn mạnh sau một thời điểm vẫn làm tiếp.
34. 改善 gǎishàn
改善gǎishàn
cải thiện
improve
Từ ghép
改善现金流gǎishàn xiànjīnliú
cải thiện dòng tiền
改善经营状况
gǎishàn jīngyíng zhuàngkuàng
cải thiện tình hình kinh doanh
改善财务状况
gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng
cải thiện tình hình tài chính
改善工作环境
gǎishàn gōngzuò huánjìng
cải thiện môi trường làm việc
改善生活
gǎishàn shēnghuó
cải thiện cuộc sống
Trái nghĩa theo ngữ cảnh
恶化èhuà
xấu đi
下降
xiàjiàng
giảm xuống
35. 状况 zhuàngkuàng
状况zhuàngkuàng
tình trạng
condition; situation
Từ ghép
财务状况cáiwù zhuàngkuàng
tình trạng tài chính
经营状况
jīngyíng zhuàngkuàng
tình hình kinh doanh
健康状况
jiànkāng zhuàngkuàng
tình trạng sức khỏe
资金状况
zījīn zhuàngkuàng
tình trạng vốn
Ví dụ
这种状况已经持续半年了。Zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bànnián le.
Tình trạng này đã kéo dài nửa năm.
银行正在了解公司的财务状况。
Yínháng zhèngzài liǎojiě gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Ngân hàng đang tìm hiểu tình hình tài chính của công ty.
36. 情况 qíngkuàng
情况qíngkuàng
tình hình, tình huống
situation
Từ ghép
收入情况shōurù qíngkuàng
tình hình thu nhập
债务情况
zhàiwù qíngkuàng
tình hình nợ
经营情况
jīngyíng qíngkuàng
tình hình kinh doanh
工作情况
gōngzuò qíngkuàng
tình hình công việc
37. 创新 chuàngxīn
创新chuàngxīn
đổi mới, sáng tạo
innovation
Từ ghép
技术创新jìshù chuàngxīn
đổi mới công nghệ
产品创新
chǎnpǐn chuàngxīn
đổi mới sản phẩm
持续创新
chíxù chuàngxīn
liên tục đổi mới
创新能力
chuàngxīn nénglì
năng lực đổi mới
创新项目
chuàngxīn xiàngmù
dự án đổi mới
Ví dụ
企业需要持续创新。Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.
Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.
创新有助于提高企业的竞争力。
Chuàngxīn yǒuzhùyú tígāo qǐyè de jìngzhēnglì.
Đổi mới giúp nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp.
38. 投入 tóurù
投入tóurù
đầu tư, đưa vào, bỏ vào
invest; input
Từ ghép
投入资金tóurù zījīn
đầu tư vốn
投入时间
tóurù shíjiān
đầu tư thời gian
投入人力
tóurù rénlì
đầu tư nhân lực
研发投入
yánfā tóurù
đầu tư nghiên cứu phát triển
持续投入
chíxù tóurù
liên tục đầu tư
Công thức
给 + 项目 + 投入 + 资金在 + N + 方面 + 投入 + N
持续 + 投入 + 资金
Ví dụ
公司给研发项目持续投入资金。Gōngsī gěi yánfā xiàngmù chíxù tóurù zījīn.
Công ty liên tục đầu tư vốn cho dự án nghiên cứu phát triển.
企业每年都会投入大量资金进行研发。
Qǐyè měinián dōu huì tóurù dàliàng zījīn jìnxíng yánfā.
Doanh nghiệp mỗi năm đều đầu tư một lượng vốn lớn cho nghiên cứu phát triển.
39. 研发 yánfā
研发yánfā
nghiên cứu và phát triển
research and development
Có thể liên tưởng:
研 ← 研究
yánjiū
nghiên cứu
发 ← 发展
fāzhǎn
phát triển
研发
yánfā
nghiên cứu và phát triển
Từ ghép
研发项目yánfā xiàngmù
dự án R&D
研发部门
yánfā bùmén
bộ phận R&D
研发人员
yánfā rényuán
nhân viên R&D
研发资金
yánfā zījīn
vốn R&D
研发投入
yánfā tóurù
đầu tư R&D
研发能力
yánfā nénglì
năng lực R&D
40. 放款 fàngkuǎn
放款fàngkuǎn
giải ngân
disburse a loan
Từ ghép
银行放款yínháng fàngkuǎn
ngân hàng giải ngân
等待放款
děngdài fàngkuǎn
chờ giải ngân
完成放款
wánchéng fàngkuǎn
hoàn thành giải ngân
放款条件
fàngkuǎn tiáojiàn
điều kiện giải ngân
放款手续
fàngkuǎn shǒuxù
thủ tục giải ngân
放款时间
fàngkuǎn shíjiān
thời gian giải ngân
Công thức
银行 + 给 + 客户/公司 + 放款等待 + 银行 + 放款
满足 + 放款条件
完成 + 手续 + 才能 + 放款
Ví dụ
银行已经给公司放款了。Yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le.
Ngân hàng đã giải ngân cho công ty.
客户正在等银行放款。
Kèhù zhèngzài děng yínháng fàngkuǎn.
Khách hàng đang chờ ngân hàng giải ngân.
41. 条件 tiáojiàn
条件tiáojiàn
điều kiện
condition
Từ ghép
放款条件fàngkuǎn tiáojiàn
điều kiện giải ngân
贷款条件
dàikuǎn tiáojiàn
điều kiện vay
基本条件
jīběn tiáojiàn
điều kiện cơ bản
必要条件
bìyào tiáojiàn
điều kiện cần thiết
申请条件
shēnqǐng tiáojiàn
điều kiện đăng ký
Công thức
满足 + 条件符合 + 条件
达到 + 条件
具备 + 条件
42. 满足 mǎnzú
满足mǎnzú
đáp ứng, thỏa mãn
satisfy; meet
Công thức
满足 + 要求满足 + 条件
满足 + 需求
Ví dụ
所有放款条件已经满足。Suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng mǎnzú.
Tất cả điều kiện giải ngân đã được đáp ứng.
这家公司已经满足银行的贷款要求。
Zhè jiā gōngsī yǐjīng mǎnzú yínháng de dàikuǎn yāoqiú.
Công ty này đã đáp ứng yêu cầu vay của ngân hàng.
43. 所有 suǒyǒu
所有suǒyǒu
tất cả
all
Công thức
所有 + N所有 + 的 + N
Ví dụ
所有放款条件suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn
tất cả điều kiện giải ngân
所有欠款
suǒyǒu qiànkuǎn
tất cả các khoản nợ
所有资料
suǒyǒu zīliào
toàn bộ tài liệu
公司已经结清所有欠款。
Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.
Công ty đã tất toán toàn bộ khoản nợ.
44. 完成 và 完毕
完成wánchéng
hoàn thành
完毕
wánbì
hoàn tất
Cụm từ với 完成
完成任务wánchéng rènwu
hoàn thành nhiệm vụ
完成报表
wánchéng bàobiǎo
hoàn thành báo biểu
完成预算
wánchéng yùsuàn
hoàn thành ngân sách
完成手续
wánchéng shǒuxù
hoàn thành thủ tục
Cụm từ với 完毕
手续完毕shǒuxù wánbì
thủ tục hoàn tất
检查完毕
jiǎnchá wánbì
kiểm tra xong
准备完毕
zhǔnbèi wánbì
chuẩn bị hoàn tất
45. 担保手续 dānbǎo shǒuxù
担保手续dānbǎo shǒuxù
thủ tục bảo đảm
security procedures
Từ ghép với 手续
办理手续bànlǐ shǒuxù
làm thủ tục
完成手续
wánchéng shǒuxù
hoàn thành thủ tục
贷款手续
dàikuǎn shǒuxù
thủ tục vay
担保手续
dānbǎo shǒuxù
thủ tục bảo đảm
放款手续
fàngkuǎn shǒuxù
thủ tục giải ngân
46. ……以后才能……
Trong bài:担保手续完毕以后才能放款。
Dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn.
Chỉ sau khi hoàn tất thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.
Công thức
A + 以后 + 才能 + BBiểu thị phải hoàn thành điều kiện A thì sau đó mới có thể thực hiện B.
Ví dụ
所有资料核实以后才能放款。Suǒyǒu zīliào héshí yǐhòu cái néng fàngkuǎn.
Chỉ sau khi xác minh toàn bộ tài liệu mới có thể giải ngân.
满足所有条件以后才能签合同。
Mǎnzú suǒyǒu tiáojiàn yǐhòu cái néng qiān hétóng.
Chỉ sau khi đáp ứng mọi điều kiện mới có thể ký hợp đồng.
完成评估以后才能作出决定。
Wánchéng pínggū yǐhòu cái néng zuòchū juédìng.
Chỉ sau khi hoàn thành đánh giá mới có thể đưa ra quyết định.
47. 编制 biānzhì
编制biānzhì
lập, soạn lập, biên chế
compile; prepare
Trong chủ đề tài chính – hành chính, 编制 thường mang nghĩa lập hoặc soạn.
Từ ghép
编制计划biānzhì jìhuà
lập kế hoạch
编制预算
biānzhì yùsuàn
lập ngân sách
编制报表
biānzhì bàobiǎo
lập báo biểu
编制名单
biānzhì míngdān
lập danh sách
编制财务报表
biānzhì cáiwù bàobiǎo
lập báo cáo tài chính
Công thức
编制 + N负责 + 编制 + N
正在 + 编制 + N
Ví dụ
我们正在编制年度预算。Wǒmen zhèngzài biānzhì niándù yùsuàn.
Chúng tôi đang lập ngân sách năm.
财务部门负责编制财务报表。
Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.
48. 计划 jìhuà
计划jìhuà
kế hoạch
plan
Từ ghép
编制计划biānzhì jìhuà
lập kế hoạch
年度计划
niándù jìhuà
kế hoạch năm
偿债计划
chángzhài jìhuà
kế hoạch trả nợ
经营计划
jīngyíng jìhuà
kế hoạch kinh doanh
投资计划
tóuzī jìhuà
kế hoạch đầu tư
49. 预算 yùsuàn
预算yùsuàn
ngân sách, dự toán
budget
Từ ghép
年度预算niándù yùsuàn
ngân sách năm
月度预算
yuèdù yùsuàn
ngân sách tháng
季度预算
jìdù yùsuàn
ngân sách quý
财务预算
cáiwù yùsuàn
ngân sách tài chính
项目预算
xiàngmù yùsuàn
ngân sách dự án
编制预算
biānzhì yùsuàn
lập ngân sách
50. 名单 míngdān
名单míngdān
danh sách tên
name list
Từ ghép
人员名单rényuán míngdān
danh sách nhân sự
客户名单
kèhù míngdān
danh sách khách hàng
员工名单
yuángōng míngdān
danh sách nhân viên
申请人名单
shēnqǐngrén míngdān
danh sách người đăng ký
编制人员名单
biānzhì rényuán míngdān
lập danh sách nhân sự
51. 年度 niándù
年度niándù
năm, niên độ
annual; fiscal year
Từ ghép
年度预算niándù yùsuàn
ngân sách năm
年度计划
niándù jìhuà
kế hoạch năm
年度报告
niándù bàogào
báo cáo năm
年度收入
niándù shōurù
thu nhập năm
年度目标
niándù mùbiāo
mục tiêu năm
52. 月度 yuèdù
月度yuèdù
theo tháng
monthly
Từ ghép
月度预算yuèdù yùsuàn
ngân sách tháng
月度报告
yuèdù bàogào
báo cáo tháng
月度收入
yuèdù shōurù
thu nhập tháng
月度计划
yuèdù jìhuà
kế hoạch tháng
53. 季度 jìdù
季度jìdù
quý
quarter
Từ ghép
季度预算jìdù yùsuàn
ngân sách quý
季度报告
jìdù bàogào
báo cáo quý
季度收入
jìdù shōurù
thu nhập quý
季度计划
jìdù jìhuà
kế hoạch quý
每季度
měi jìdù
mỗi quý
54. 负责 fùzé
负责fùzé
phụ trách, chịu trách nhiệm
be responsible for
Công thức
A + 负责 + V + OA + 负责 + N
由 + A + 负责
Ví dụ
财务部门负责编制财务报表。Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.
财务人员负责核实收入情况。
Cáiwù rényuán fùzé héshí shōurù qíngkuàng.
Nhân viên tài chính phụ trách xác minh tình hình thu nhập.
这个项目由她负责。
Zhège xiàngmù yóu tā fùzé.
Dự án này do cô ấy phụ trách.
55. 财务报表 cáiwù bàobiǎo
财务报表cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính
financial statements
Cụm từ
编制财务报表biānzhì cáiwù bàobiǎo
lập báo cáo tài chính
分析财务报表
fēnxī cáiwù bàobiǎo
phân tích báo cáo tài chính
查看财务报表
chákàn cáiwù bàobiǎo
xem báo cáo tài chính
核实财务报表
héshí cáiwù bàobiǎo
xác minh báo cáo tài chính
年度财务报表
niándù cáiwù bàobiǎo
báo cáo tài chính năm
56. 核实 héshí
核实héshí
xác minh, kiểm chứng
verify
Từ ghép
核实信息héshí xìnxī
xác minh thông tin
核实资料
héshí zīliào
xác minh tài liệu
核实收入
héshí shōurù
xác minh thu nhập
核实身份
héshí shēnfèn
xác minh danh tính
进一步核实
jìnyíbù héshí
xác minh thêm
Công thức
需要 + 核实 + N正在 + 核实 + N
对 + N + 进行核实
N + 需要 + 进一步核实
Ví dụ
我们需要核实你提供的信息。Wǒmen xūyào héshí nǐ tígōng de xìnxī.
Chúng tôi cần xác minh thông tin bạn cung cấp.
银行正在核实我的收入情况。
Yínháng zhèngzài héshí wǒ de shōurù qíngkuàng.
Ngân hàng đang xác minh tình hình thu nhập của tôi.
这份资料需要进一步核实。
Zhè fèn zīliào xūyào jìnyíbù héshí.
Tài liệu này cần được xác minh thêm.
57. 进一步 jìnyíbù
进一步jìnyíbù
thêm một bước, sâu hơn, thêm nữa
further
Công thức
进一步 + V进一步 + 分析
进一步 + 核实
进一步 + 调查
进一步 + 改善
进一步 + 提高
Ví dụ
我们需要进一步核实这份资料。Wǒmen xūyào jìnyíbù héshí zhè fèn zīliào.
Chúng tôi cần xác minh thêm tài liệu này.
银行将进一步评估公司的偿债能力。
Yínháng jiāng jìnyíbù pínggū gōngsī de chángzhài nénglì.
Ngân hàng sẽ đánh giá sâu hơn khả năng trả nợ của công ty.
58. 具有 jùyǒu
具有jùyǒu
có, mang, sở hữu đặc điểm
possess; have
Công thức
具有 + N具有 + Adj + 的 + N
Cụm từ
具有经验jùyǒu jīngyàn
có kinh nghiệm
具有能力
jùyǒu nénglì
có năng lực
具有价值
jùyǒu jiàzhí
có giá trị
具有优势
jùyǒu yōushì
có ưu thế
具有风险
jùyǒu fēngxiǎn
có rủi ro
Ví dụ
我的老板具有丰富的工作经验。Wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Sếp của tôi có kinh nghiệm làm việc phong phú.
我的同事具有很强的沟通能力。
Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.
Đồng nghiệp của tôi có năng lực giao tiếp rất tốt.
59. 工作经验 gōngzuò jīngyàn
工作经验gōngzuò jīngyàn
kinh nghiệm làm việc
work experience
Từ ghép
丰富的工作经验fēngfù de gōngzuò jīngyàn
kinh nghiệm làm việc phong phú
多年工作经验
duōnián gōngzuò jīngyàn
nhiều năm kinh nghiệm làm việc
相关工作经验
xiāngguān gōngzuò jīngyàn
kinh nghiệm làm việc liên quan
积累工作经验
jīlěi gōngzuò jīngyàn
tích lũy kinh nghiệm làm việc
60. 丰富 fēngfù
丰富fēngfù
phong phú, dồi dào
rich; abundant
Công thức
丰富的 + N经验 + 丰富
Ví dụ
丰富的工作经验fēngfù de gōngzuò jīngyàn
kinh nghiệm làm việc phong phú
他的管理经验非常丰富。
Tā de guǎnlǐ jīngyàn fēicháng fēngfù.
Kinh nghiệm quản lý của anh ấy rất phong phú.
61. 沟通 gōutōng
沟通gōutōng
giao tiếp, trao đổi
communicate
Từ ghép
沟通能力gōutōng nénglì
năng lực giao tiếp
加强沟通
jiāqiáng gōutōng
tăng cường giao tiếp
有效沟通
yǒuxiào gōutōng
giao tiếp hiệu quả
内部沟通
nèibù gōutōng
giao tiếp nội bộ
与客户沟通
yǔ kèhù gōutōng
trao đổi với khách hàng
62. 很强的 + N
很强的hěn qiáng de
rất mạnh, rất tốt
Công thức
很强的 + 能力很强的 + 竞争力
很强的 + 分析能力
很强的 + 沟通能力
Ví dụ
我的同事具有很强的沟通能力。Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.
Đồng nghiệp của tôi có năng lực giao tiếp rất tốt.
她具有很强的分析能力。
Tā jùyǒu hěn qiáng de fēnxī nénglì.
Cô ấy có năng lực phân tích rất tốt.
63. 价值 jiàzhí
价值jiàzhí
giá trị
value
Từ ghép
参考价值cānkǎo jiàzhí
giá trị tham khảo
实际价值
shíjì jiàzhí
giá trị thực tế
投资价值
tóuzī jiàzhí
giá trị đầu tư
市场价值
shìchǎng jiàzhí
giá trị thị trường
商业价值
shāngyè jiàzhí
giá trị thương mại
64. 参考 cānkǎo
参考cānkǎo
tham khảo
reference; consult
Từ ghép
参考资料cānkǎo zīliào
tài liệu tham khảo
参考意见
cānkǎo yìjiàn
ý kiến tham khảo
参考价值
cānkǎo jiàzhí
giá trị tham khảo
作为参考
zuòwéi cānkǎo
dùng làm tham khảo
Công thức
参考 + N作为 + 参考
具有 + 参考价值
Ví dụ
这份报告具有很重要的参考价值。Zhè fèn bàogào jùyǒu hěn zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.
Báo cáo này có giá trị tham khảo rất quan trọng.
银行可以参考公司的财务报表。
Yínháng kěyǐ cānkǎo gōngsī de cáiwù bàobiǎo.
Ngân hàng có thể tham khảo báo cáo tài chính của công ty.
65. 流水 liúshuǐ
流水liúshuǐ
dòng giao dịch, lịch sử dòng tiền trong tài khoản
transaction record
Trong lĩnh vực ngân hàng:
银行流水
yínháng liúshuǐ
sao kê/lịch sử giao dịch ngân hàng
账户流水
zhànghù liúshuǐ
lịch sử giao dịch tài khoản
工资流水
gōngzī liúshuǐ
dòng giao dịch tiền lương
流水记录
liúshuǐ jìlù
ghi chép giao dịch
66. 银行流水 yínháng liúshuǐ
银行流水yínháng liúshuǐ
sao kê giao dịch ngân hàng
bank transaction history
Công thức
提供 + 银行流水查看 + 银行流水
查询 + 银行流水
打印 + 银行流水
核实 + 银行流水
Ví dụ
请你把这个月的银行流水提供给我。Qǐng nǐ bǎ zhège yuè de yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.
Vui lòng cung cấp cho tôi sao kê ngân hàng của tháng này.
我想查看你最近六个月的银行流水。
Wǒ xiǎng chákàn nǐ zuìjìn liù ge yuè de yínháng liúshuǐ.
Tôi muốn xem sao kê ngân hàng sáu tháng gần đây của bạn.
请你把最近一年的银行流水打印出来。
Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.
Vui lòng in sao kê ngân hàng của một năm gần đây ra.
67. 最近 + khoảng thời gian
Công thức
最近 + 数量 + 时间单位最近六个月
zuìjìn liù ge yuè
sáu tháng gần đây
最近一年
zuìjìn yì nián
một năm gần đây
最近三个月
zuìjìn sān ge yuè
ba tháng gần đây
Ví dụ
银行需要查看最近六个月的流水。Yínháng xūyào chákàn zuìjìn liù ge yuè de liúshuǐ.
Ngân hàng cần xem sao kê sáu tháng gần đây.
68. 查看 chákàn
查看chákàn
xem, kiểm tra
view; check
Từ ghép
查看资料chákàn zīliào
xem tài liệu
查看账户
chákàn zhànghù
xem tài khoản
查看银行流水
chákàn yínháng liúshuǐ
xem sao kê ngân hàng
查看报告
chákàn bàogào
xem báo cáo
69. 查询 cháxún
查询cháxún
tra cứu, truy vấn
query; inquire
Từ ghép
查询账户cháxún zhànghù
tra cứu tài khoản
查询余额
cháxún yú'é
tra cứu số dư
查询流水
cháxún liúshuǐ
tra cứu lịch sử giao dịch
查询信息
cháxún xìnxī
tra cứu thông tin
Công thức
通过 + 工具 + 查询 + NVí dụ
你可以通过手机查询账户的流水。Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ.
Bạn có thể dùng điện thoại để tra cứu lịch sử giao dịch của tài khoản.
70. 通过 tōngguò
通过tōngguò
thông qua, bằng
through; by means of
Công thức
通过 + N + V通过 + phương thức + 完成 + N
通过 + phương thức + 查询 + N
Ví dụ
你可以通过手机查询账户流水。Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù liúshuǐ.
Bạn có thể thông qua điện thoại để tra cứu giao dịch tài khoản.
我们通过财务报表分析公司的现金流。
Wǒmen tōngguò cáiwù bàobiǎo fēnxī gōngsī de xiànjīnliú.
Chúng tôi phân tích dòng tiền của công ty thông qua báo cáo tài chính.
71. 打印出来 dǎyìn chūlái
打印dǎyìn
in
出来
chūlái
ra
打印出来
dǎyìn chūlái
in ra
Công thức
把 + N + 打印出来Ví dụ
请你把最近一年的银行流水打印出来。Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.
Vui lòng in sao kê ngân hàng của một năm gần đây ra.
请把财务报表打印出来。
Qǐng bǎ cáiwù bàobiǎo dǎyìn chūlái.
Vui lòng in báo cáo tài chính ra.
72. 是否 shìfǒu
是否shìfǒu
có hay không
whether
Công thức
S + 是否 + V?S + 是否 + 已经 + V?
确认 + S + 是否 + V
核实 + S + 是否 + V
Ví dụ
你是否同意我的这个方案?Nǐ shìfǒu tóngyì wǒ de zhège fāng'àn?
Bạn có đồng ý với phương án này của tôi hay không?
客户是否已经付款?
Kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn?
Khách hàng đã thanh toán hay chưa?
银行需要核实客户是否具有偿债能力。
Yínháng xūyào héshí kèhù shìfǒu jùyǒu chángzhài nénglì.
Ngân hàng cần xác minh khách hàng có khả năng trả nợ hay không.
73. 是否 và 是不是
是否 thường dùng trong văn viết, hành chính, tài chính và câu hỏi trang trọng.是不是 thường gặp hơn trong khẩu ngữ.
Ví dụ
你是否同意这个方案?Nǐ shìfǒu tóngyì zhège fāng'àn?
Bạn có đồng ý phương án này không?
你是不是同意这个方案?
Nǐ shì bú shì tóngyì zhège fāng'àn?
Bạn có đồng ý phương án này không?
74. 贷款 dàikuǎn
贷款dàikuǎn
khoản vay; cho vay
loan
Từ ghép
银行贷款yínháng dàikuǎn
khoản vay ngân hàng
贷款金额
dàikuǎn jīn'é
số tiền vay
贷款期限
dàikuǎn qīxiàn
thời hạn khoản vay
贷款利率
dàikuǎn lìlǜ
lãi suất vay
贷款合同
dàikuǎn hétóng
hợp đồng vay
申请贷款
shēnqǐng dàikuǎn
xin vay
偿还贷款
chánghuán dàikuǎn
trả khoản vay
结清贷款
jiéqīng dàikuǎn
tất toán khoản vay
75. 结清 jiéqīng
结清jiéqīng
thanh toán hết, tất toán
settle in full
Từ ghép
结清贷款jiéqīng dàikuǎn
tất toán khoản vay
结清欠款
jiéqīng qiànkuǎn
thanh toán hết khoản nợ
结清债务
jiéqīng zhàiwù
tất toán toàn bộ nợ
结清余额
jiéqīng yú'é
thanh toán hết số dư phải trả
Công thức
已经 + 结清 + N全部 + N + 已经 + 结清
结清 + 所有 + N
Ví dụ
我已经结清全部贷款。Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn.
Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.
公司已经结清所有欠款。
Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.
Công ty đã thanh toán hết mọi khoản nợ.
我已经结清全部债务。
Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù zhàiwù.
Tôi đã thanh toán hết toàn bộ nợ.
76. 欠款 qiànkuǎn
欠款qiànkuǎn
khoản tiền còn nợ
outstanding debt
Từ ghép
所有欠款suǒyǒu qiànkuǎn
tất cả các khoản nợ
结清欠款
jiéqīng qiànkuǎn
thanh toán hết nợ
拖欠款项
tuōqiàn kuǎnxiàng
khoản tiền bị nợ quá hạn
欠款金额
qiànkuǎn jīn'é
số tiền còn nợ
77. 全部 quánbù
全部quánbù
toàn bộ
all; entirety
Công thức
全部 + NV + 全部 + N
全部 + V + 完
Ví dụ
全部贷款quánbù dàikuǎn
toàn bộ khoản vay
全部债务
quánbù zhàiwù
toàn bộ nợ
我已经结清全部债务。
Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù zhàiwù.
Tôi đã tất toán toàn bộ nợ.
78. 解除 jiěchú
解除jiěchú
hủy bỏ, chấm dứt, gỡ bỏ
terminate; remove
Từ ghép
解除合同jiěchú hétóng
chấm dứt hợp đồng
解除劳动关系
jiěchú láodòng guānxì
chấm dứt quan hệ lao động
解除限制
jiěchú xiànzhì
gỡ bỏ hạn chế
解除警报
jiěchú jǐngbào
gỡ báo động
解除担保
jiěchú dānbǎo
giải trừ bảo đảm
Công thức
解除 + N决定 + 解除 + N
同意 + 解除 + N
不得 + 随意 + 解除 + N
Ví dụ
双方同意解除劳动合同。Shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng.
Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng lao động.
公司决定解除她的劳动合同。
Gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng.
Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của cô ấy.
79. 劳动关系 láodòng guānxì
劳动关系láodòng guānxì
quan hệ lao động
employment relationship
Từ ghép
建立劳动关系jiànlì láodòng guānxì
thiết lập quan hệ lao động
解除劳动关系
jiěchú láodòng guānxì
chấm dứt quan hệ lao động
劳动合同
láodòng hétóng
hợp đồng lao động
劳动条件
láodòng tiáojiàn
điều kiện lao động
80. 限制 xiànzhì
限制xiànzhì
hạn chế
restrict; restriction
Từ ghép
解除限制jiěchú xiànzhì
gỡ bỏ hạn chế
贷款限制
dàikuǎn xiànzhì
hạn chế khoản vay
资金限制
zījīn xiànzhì
hạn chế vốn
条件限制
tiáojiàn xiànzhì
hạn chế về điều kiện
受到限制
shòudào xiànzhì
bị hạn chế
81. 警报 jǐngbào
警报jǐngbào
cảnh báo, báo động
alarm
Từ ghép
发出警报fāchū jǐngbào
phát cảnh báo
解除警报
jiěchú jǐngbào
gỡ bỏ báo động
风险警报
fēngxiǎn jǐngbào
cảnh báo rủi ro
安全警报
ānquán jǐngbào
cảnh báo an toàn
82. 双方 shuāngfāng
双方shuāngfāng
hai bên
both parties
Từ ghép
合同双方hétóng shuāngfāng
hai bên hợp đồng
双方同意
shuāngfāng tóngyì
hai bên đồng ý
双方意见
shuāngfāng yìjiàn
ý kiến hai bên
双方合作
shuāngfāng hézuò
hai bên hợp tác
双方责任
shuāngfāng zérèn
trách nhiệm của hai bên
83. 决定 juédìng
决定juédìng
quyết định
decide; decision
Công thức
决定 + V决定 + N
作出 + 决定
Ví dụ
公司决定解除她的劳动合同。Gōngsī juédìng jiěchú tā de láodòng hétóng.
Công ty quyết định chấm dứt hợp đồng lao động của cô ấy.
银行还没有决定是否放款。
Yínháng hái méiyǒu juédìng shìfǒu fàngkuǎn.
Ngân hàng vẫn chưa quyết định có giải ngân hay không.
84. 不得 bùdé
不得bùdé
không được phép
must not
不得 thường xuất hiện trong quy định, hợp đồng, nội quy và văn phong trang trọng.
Công thức
不得 + V不得 + 随意 + V
任何人不得 + V
Ví dụ
公司不得随意解除人员的劳动合同。Gōngsī bùdé suíyì jiěchú rényuán de láodòng hétóng.
Công ty không được tùy ý chấm dứt hợp đồng lao động của nhân sự.
借款人不得随意改变贷款用途。
Jièkuǎnrén bùdé suíyì gǎibiàn dàikuǎn yòngtú.
Người vay không được tùy tiện thay đổi mục đích sử dụng khoản vay.
85. 不得、不能、不可以
不得 mang tính quy định, cấm đoán chính thức.不能 có thể biểu thị không thể hoặc không được.
不可以 thường biểu thị không được phép.
Ví dụ
未经同意,不得修改合同。Wèijīng tóngyì, bùdé xiūgǎi hétóng.
Không được sửa hợp đồng khi chưa được đồng ý.
资金不足,不能按时付款。
Zījīn bùzú, bù néng ànshí fùkuǎn.
Do thiếu vốn nên không thể thanh toán đúng hạn.
这里不可以停车。
Zhèlǐ bù kěyǐ tíngchē.
Ở đây không được đỗ xe.
86. 随意 suíyì
随意suíyì
tùy tiện, tùy ý
arbitrarily
Từ ghép
随意改变suíyì gǎibiàn
tùy tiện thay đổi
随意解除
suíyì jiěchú
tùy tiện chấm dứt
随意使用
suíyì shǐyòng
tùy tiện sử dụng
随意调整
suíyì tiáozhěng
tùy tiện điều chỉnh
Công thức
不得 + 随意 + V不能 + 随意 + V
不应该 + 随意 + V
87. 付息 fùxī
付息fùxī
trả lãi
pay interest
Từ ghép
按时付息ànshí fùxī
trả lãi đúng hạn
定期付息
dìngqī fùxī
trả lãi định kỳ
付息资金
fùxī zījīn
nguồn tiền trả lãi
付息日期
fùxī rìqī
ngày trả lãi
付息压力
fùxī yālì
áp lực trả lãi
Công thức
借款人 + 必须 + 按时 + 付息每 + khoảng thời gian + 付息 + 一次
准备 + 付息资金
Ví dụ
借款人必须按时付息。Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.
Người vay phải trả lãi đúng hạn.
公司每季度付息一次。
Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.
Công ty trả lãi mỗi quý một lần.
88. 每季度 měi jìdù
每季度měi jìdù
mỗi quý
every quarter
Công thức
每季度 + V + 一次每季度 + 都 + V
Ví dụ
公司每季度付息一次。Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.
Công ty trả lãi mỗi quý một lần.
银行每季度评估一次公司的经营情况。
Yínháng měi jìdù pínggū yí cì gōngsī de jīngyíng qíngkuàng.
Ngân hàng đánh giá tình hình kinh doanh của công ty mỗi quý một lần.
89. 付息资金 fùxī zījīn
付息资金fùxī zījīn
nguồn tiền dùng để trả lãi
funds for interest payment
Công thức
准备 + 付息资金安排 + 付息资金
确保 + 有 + 足够的付息资金
Ví dụ
我准备好了付息资金。Wǒ zhǔnbèi hǎo le fùxī zījīn.
Tôi đã chuẩn bị xong nguồn tiền trả lãi.
企业应该提前安排付息资金。
Qǐyè yīnggāi tíqián ānpái fùxī zījīn.
Doanh nghiệp nên bố trí trước nguồn tiền trả lãi.
90. 准备好 zhǔnbèihǎo
准备好zhǔnbèihǎo
chuẩn bị xong
get ready
Công thức
准备好 + N已经 + 准备好 + N + 了
Ví dụ
我准备好了付息资金。Wǒ zhǔnbèi hǎo le fùxī zījīn.
Tôi đã chuẩn bị xong nguồn tiền trả lãi.
公司已经准备好了所有贷款资料。
Gōngsī yǐjīng zhǔnbèi hǎo le suǒyǒu dàikuǎn zīliào.
Công ty đã chuẩn bị xong toàn bộ hồ sơ vay.
91. 逻辑 luójí
逻辑luójí
logic, tính logic
logic
Từ ghép
逻辑关系luójí guānxì
quan hệ logic
逻辑分析
luójí fēnxī
phân tích logic
逻辑思维
luójí sīwéi
tư duy logic
有逻辑
yǒu luójí
có logic
逻辑清楚
luójí qīngchu
logic rõ ràng
Ví dụ
我的老板谈话很有逻辑。Wǒ de lǎobǎn tánhuà hěn yǒu luójí.
Sếp của tôi nói chuyện rất có logic.
她的分析很有逻辑。
Tā de fēnxī hěn yǒu luójí.
Phân tích của cô ấy rất logic.
92. 分析 fēnxī
分析fēnxī
phân tích
analyze; analysis
Từ ghép
分析数据fēnxī shùjù
phân tích dữ liệu
分析现金流
fēnxī xiànjīnliú
phân tích dòng tiền
分析财务报表
fēnxī cáiwù bàobiǎo
phân tích báo cáo tài chính
分析风险
fēnxī fēngxiǎn
phân tích rủi ro
分析原因
fēnxī yuányīn
phân tích nguyên nhân
93. 充分 chōngfèn
充分chōngfèn
đầy đủ, sung túc, đầy đủ về mức độ
sufficient; adequate
Từ ghép
充分准备chōngfèn zhǔnbèi
chuẩn bị đầy đủ
充分理由
chōngfèn lǐyóu
lý do đầy đủ
充分证据
chōngfèn zhèngjù
chứng cứ đầy đủ
充分考虑
chōngfèn kǎolǜ
cân nhắc đầy đủ
充分了解
chōngfèn liǎojiě
tìm hiểu đầy đủ
Công thức
充分 + V充分的 + N
N + 很充分
N + 不够充分
Ví dụ
她的理由很充分。Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.
Lý do của cô ấy rất đầy đủ và thuyết phục.
你提供的证据还不充分。
Nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn.
Chứng cứ bạn cung cấp vẫn chưa đầy đủ.
94. 理由 lǐyóu
理由lǐyóu
lý do
reason
Từ ghép
充分理由chōngfèn lǐyóu
lý do đầy đủ
主要理由
zhǔyào lǐyóu
lý do chính
合理理由
hélǐ lǐyóu
lý do hợp lý
说明理由
shuōmíng lǐyóu
giải thích lý do
Ví dụ
她的理由很充分。Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.
Lý do của cô ấy rất đầy đủ.
你需要说明申请贷款的理由。
Nǐ xūyào shuōmíng shēnqǐng dàikuǎn de lǐyóu.
Bạn cần trình bày lý do xin vay.
95. 证据 zhèngjù
证据zhèngjù
chứng cứ, bằng chứng
evidence
Từ ghép
充分证据chōngfèn zhèngjù
chứng cứ đầy đủ
提供证据
tígōng zhèngjù
cung cấp chứng cứ
核实证据
héshí zhèngjù
xác minh chứng cứ
书面证据
shūmiàn zhèngjù
chứng cứ bằng văn bản
有效证据
yǒuxiào zhèngjù
chứng cứ có hiệu lực
96. 一致 yízhì
一致yízhì
nhất trí, thống nhất, giống nhau
consistent; unanimous
Từ ghép
目标一致mùbiāo yízhì
mục tiêu nhất trí
意见一致
yìjiàn yízhì
ý kiến nhất trí
看法一致
kànfǎ yízhì
quan điểm giống nhau
基本一致
jīběn yízhì
cơ bản nhất trí
完全一致
wánquán yízhì
hoàn toàn nhất trí
达成一致
dáchéng yízhì
đạt được sự nhất trí
Ví dụ
我们的目标是一致的。Wǒmen de mùbiāo shì yízhì de.
Mục tiêu của chúng tôi là thống nhất.
双方的看法基本一致。
Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.
Quan điểm của hai bên cơ bản giống nhau.
97. 基本 jīběn
基本jīběn
cơ bản, về cơ bản
basic; basically
Công thức
基本 + Adj/V基本 + 一致
基本 + 完成
基本 + 满足
基本 + 符合
Ví dụ
双方的看法基本一致。Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.
Quan điểm của hai bên cơ bản thống nhất.
放款条件已经基本满足。
Fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng jīběn mǎnzú.
Các điều kiện giải ngân về cơ bản đã được đáp ứng.
98. 达成 dáchéng
达成dáchéng
đạt được
reach; achieve
Từ ghép
达成一致dáchéng yízhì
đạt được nhất trí
达成协议
dáchéng xiéyì
đạt được thỏa thuận
达成目标
dáchéng mùbiāo
đạt mục tiêu
达成共识
dáchéng gòngshí
đạt đồng thuận
Ví dụ
双方终于达成了一致。Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.
Cuối cùng hai bên đã đạt được nhất trí.
双方经过多次沟通以后达成了协议。
Shuāngfāng jīngguò duō cì gōutōng yǐhòu dáchéng le xiéyì.
Sau nhiều lần trao đổi, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
99. 终于 zhōngyú
终于zhōngyú
cuối cùng
finally
Công thức
S + 终于 + V + 了Ví dụ
双方终于达成了一致。Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.
Cuối cùng hai bên đã đạt được sự nhất trí.
银行终于同意放款了。
Yínháng zhōngyú tóngyì fàngkuǎn le.
Cuối cùng ngân hàng đã đồng ý giải ngân.
公司终于实现了正现金流。
Gōngsī zhōngyú shíxiàn le zhèng xiànjīnliú.
Cuối cùng công ty đã đạt được dòng tiền dương.
100. 并不 bìngbù
并不bìngbù
hoàn toàn không, thực ra không
not actually; not at all
并 dùng để nhấn mạnh phủ định.
Công thức
S + 并不 + AdjS + 并不 + V
Ví dụ
这个问题本身并不复杂。Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.
Bản thân vấn đề này thực ra không phức tạp.
公司的债务情况并不严重。
Gōngsī de zhàiwù qíngkuàng bìng bù yánzhòng.
Tình hình nợ của công ty thực ra không nghiêm trọng.
这个项目并不需要太多资金。
Zhège xiàngmù bìng bù xūyào tài duō zījīn.
Dự án này thực ra không cần quá nhiều vốn.
101. 本身 běnshēn
本身běnshēn
bản thân, tự thân
itself
Công thức
N + 本身N + 本身 + V/Adj
Ví dụ
这个问题本身并不复杂。Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.
Bản thân vấn đề này không phức tạp.
产品本身没有质量问题。
Chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí.
Bản thân sản phẩm không có vấn đề chất lượng.
项目本身存在一定风险。
Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.
Bản thân dự án tồn tại rủi ro nhất định.
102. 复杂 fùzá
复杂fùzá
phức tạp
complex
Từ ghép
复杂问题fùzá wèntí
vấn đề phức tạp
情况复杂
qíngkuàng fùzá
tình hình phức tạp
结构复杂
jiégòu fùzá
kết cấu phức tạp
比较复杂
bǐjiào fùzá
tương đối phức tạp
Trái nghĩa
简单jiǎndān
đơn giản
103. 一定 yídìng + danh từ
一定 ngoài nghĩa “nhất định” còn có thể biểu thị “một mức độ nhất định”.Công thức
一定 + N一定风险
yídìng fēngxiǎn
rủi ro nhất định
一定压力
yídìng yālì
áp lực nhất định
一定能力
yídìng nénglì
năng lực nhất định
一定经验
yídìng jīngyàn
kinh nghiệm nhất định
Ví dụ
项目本身存在一定风险。Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.
Bản thân dự án tồn tại rủi ro nhất định.
企业经营需要承担一定风险。
Qǐyè jīngyíng xūyào chéngdān yídìng fēngxiǎn.
Kinh doanh doanh nghiệp cần chịu một mức rủi ro nhất định.
104. 存在 cúnzài
存在cúnzài
tồn tại
exist
Công thức
N + 存在 + 问题N + 存在 + 风险
存在 + 一定 + N
Ví dụ
项目本身存在一定风险。Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.
Bản thân dự án tồn tại một mức rủi ro nhất định.
公司的现金流仍然存在一些问题。
Gōngsī de xiànjīnliú réngrán cúnzài yìxiē wèntí.
Dòng tiền của công ty vẫn tồn tại một số vấn đề.
105. 延长 yáncháng
延长yáncháng
kéo dài
extend; prolong
Từ ghép
延长时间yáncháng shíjiān
kéo dài thời gian
延长期限
yáncháng qīxiàn
gia hạn thời hạn
延长贷款期限
yáncháng dàikuǎn qīxiàn
gia hạn thời hạn khoản vay
延长营业时间
yáncháng yíngyè shíjiān
kéo dài giờ kinh doanh
延长合同期限
yáncháng hétóng qīxiàn
gia hạn thời hạn hợp đồng
Trái nghĩa
缩短suōduǎn
rút ngắn
106. 营业 yíngyè
营业yíngyè
kinh doanh, mở cửa kinh doanh
operate; do business
Từ ghép
营业时间yíngyè shíjiān
giờ kinh doanh
营业收入
yíngyè shōurù
doanh thu hoạt động
正常营业
zhèngcháng yíngyè
kinh doanh bình thường
停止营业
tíngzhǐ yíngyè
ngừng kinh doanh
延长营业时间
yáncháng yíngyè shíjiān
kéo dài giờ hoạt động
Ví dụ
我们决定延长营业时间。Wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān.
Chúng tôi quyết định kéo dài thời gian kinh doanh.
107. 期限 qīxiàn
期限qīxiàn
thời hạn
term; time limit
Từ ghép
贷款期限dàikuǎn qīxiàn
thời hạn khoản vay
合同期限
hétóng qīxiàn
thời hạn hợp đồng
还款期限
huánkuǎn qīxiàn
thời hạn trả nợ
有效期限
yǒuxiào qīxiàn
thời hạn hiệu lực
规定期限
guīdìng qīxiàn
thời hạn quy định
Công thức
延长 + 期限缩短 + 期限
在 + 期限内 + V
Ví dụ
银行同意延长贷款期限。Yínháng tóngyì yáncháng dàikuǎn qīxiàn.
Ngân hàng đồng ý kéo dài thời hạn khoản vay.
借款人应该在规定期限内偿还贷款。
Jièkuǎnrén yīnggāi zài guīdìng qīxiàn nèi chánghuán dàikuǎn.
Người vay nên hoàn trả khoản vay trong thời hạn quy định.
108. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + V + 了
Công thức
S + 已经 + V + O + 了Biểu thị hành động đã hoàn thành hoặc trạng thái mới đã xuất hiện.
Ví dụ
这家公司已经出现负现金流了。Zhè jiā gōngsī yǐjīng chūxiàn fù xiànjīnliú le.
Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.
银行已经给公司放款了。
Yínháng yǐjīng gěi gōngsī fàngkuǎn le.
Ngân hàng đã giải ngân cho công ty.
我已经结清全部贷款了。
Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn le.
Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.
109. Trọng điểm ngữ pháp 还没有 + V
Công thức
S + 还没有 + Vbiểu thị “vẫn chưa”.
Ví dụ
银行还没有放款。Yínháng hái méiyǒu fàngkuǎn.
Ngân hàng vẫn chưa giải ngân.
客户还没有付款。
Kèhù hái méiyǒu fùkuǎn.
Khách hàng vẫn chưa thanh toán.
我们还没有完成年度预算。
Wǒmen hái méiyǒu wánchéng niándù yùsuàn.
Chúng tôi vẫn chưa hoàn thành ngân sách năm.
110. Trọng điểm ngữ pháp 正在 + V
Công thức
S + 正在 + V + OVí dụ
我们正在预测明年的现金流。Wǒmen zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú.
Chúng tôi đang dự báo dòng tiền năm sau.
银行正在评估公司的债务情况。
Yínháng zhèngzài pínggū gōngsī de zhàiwù qíngkuàng.
Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.
我们正在编制年度预算。
Wǒmen zhèngzài biānzhì niándù yùsuàn.
Chúng tôi đang lập ngân sách năm.
111. Trọng điểm ngữ pháp A 要求 B + V
Công thức
A + 要求 + B + V + OVí dụ
银行要求借款人提供担保。Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng dānbǎo.
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
公司要求财务部门编制年度预算。
Gōngsī yāoqiú cáiwù bùmén biānzhì niándù yùsuàn.
Công ty yêu cầu bộ phận tài chính lập ngân sách năm.
银行要求客户提供最近六个月的银行流水。
Yínháng yāoqiú kèhù tígōng zuìjìn liù ge yuè de yínháng liúshuǐ.
Ngân hàng yêu cầu khách hàng cung cấp sao kê sáu tháng gần đây.
112. Trọng điểm ngữ pháp 给 + 人/机构 + V + O
Công thức
S + 给 + người/tổ chức + V + OVí dụ
银行给公司放款。Yínháng gěi gōngsī fàngkuǎn.
Ngân hàng giải ngân cho công ty.
公司给研发项目投入资金。
Gōngsī gěi yánfā xiàngmù tóurù zījīn.
Công ty đầu tư vốn cho dự án R&D.
请你把银行流水提供给我。
Qǐng nǐ bǎ yínháng liúshuǐ tígōng gěi wǒ.
Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng cho tôi.
113. Trọng điểm ngữ pháp 按 + N + V
按àn
theo
Công thức
按 + 时间 + V按 + 规定 + V
按 + 合同约定 + V
Ví dụ
借款人必须按合同的约定偿债。Jièkuǎnrén bìxū àn hétóng de yuēdìng chángzhài.
Người vay phải trả nợ theo thỏa thuận trong hợp đồng.
借款人必须按时付息。
Jièkuǎnrén bìxū ànshí fùxī.
Người vay phải trả lãi đúng hạn.
114. Trọng điểm ngữ pháp 提前 + V
Công thức
提前 + V提前 + 做好 + N
Ví dụ
企业应该提前做好偿债准备。Qǐyè yīnggāi tíqián zuòhǎo chángzhài zhǔnbèi.
Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.
我们要提前准备付息资金。
Wǒmen yào tíqián zhǔnbèi fùxī zījīn.
Chúng ta cần chuẩn bị trước nguồn tiền trả lãi.
115. Trọng điểm ngữ pháp 有足够的 + N + V
Công thức
S + 有 + 足够的 + N + VVí dụ
公司有足够的能力偿债。Gōngsī yǒu zúgòu de nénglì chángzhài.
Công ty có đủ khả năng trả nợ.
我们有足够的资金支付利息。
Wǒmen yǒu zúgòu de zījīn zhīfù lìxī.
Chúng tôi có đủ vốn để trả lãi.
银行需要确认企业是否有足够的现金流偿债。
Yínháng xūyào quèrèn qǐyè shìfǒu yǒu zúgòu de xiànjīnliú chángzhài.
Ngân hàng cần xác nhận doanh nghiệp có đủ dòng tiền để trả nợ hay không.
116. Trọng điểm ngữ pháp 持续 + V
Công thức
持续 + 发展持续 + 改善
持续 + 创新
持续 + 投入
持续 + 增长
Ví dụ
公司的现金流持续改善。Gōngsī de xiànjīnliú chíxù gǎishàn.
Dòng tiền của công ty tiếp tục cải thiện.
企业需要持续创新。
Qǐyè xūyào chíxù chuàngxīn.
Doanh nghiệp cần liên tục đổi mới.
公司持续投入研发资金。
Gōngsī chíxù tóurù yánfā zījīn.
Công ty liên tục đầu tư vốn R&D.
117. Trọng điểm ngữ pháp V + 了 + khoảng thời gian
Trong bài:大雨持续下了三个小时。
Dàyǔ chíxù xià le sān ge xiǎoshí.
Mưa lớn kéo dài ba giờ.
Công thức
V + 了 + khoảng thời gianVí dụ
公司已经经营了十年。Gōngsī yǐjīng jīngyíng le shí nián.
Công ty đã hoạt động mười năm.
这个问题已经持续了半年。
Zhège wèntí yǐjīng chíxù le bànnián.
Vấn đề này đã kéo dài nửa năm.
118. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + V + khoảng thời gian + 了
Công thức
S + 已经 + V + khoảng thời gian + 了Ví dụ
这种状况已经持续半年了。Zhè zhǒng zhuàngkuàng yǐjīng chíxù bànnián le.
Tình trạng này đã kéo dài nửa năm.
公司已经经营十年了。
Gōngsī yǐjīng jīngyíng shí nián le.
Công ty đã hoạt động được mười năm.
119. Trọng điểm ngữ pháp ……以后才能……
Công thức
A + 以后 + 才能 + BĐiều kiện A phải hoàn thành rồi mới có thể thực hiện B.
Ví dụ
担保手续完毕以后才能放款。Dānbǎo shǒuxù wánbì yǐhòu cái néng fàngkuǎn.
Sau khi hoàn tất thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.
核实收入以后才能评估偿债能力。
Héshí shōurù yǐhòu cái néng pínggū chángzhài nénglì.
Sau khi xác minh thu nhập mới có thể đánh giá khả năng trả nợ.
满足所有条件以后才能签合同。
Mǎnzú suǒyǒu tiáojiàn yǐhòu cái néng qiān hétóng.
Sau khi đáp ứng tất cả điều kiện mới có thể ký hợp đồng.
120. Trọng điểm ngữ pháp 负责 + V + O
Công thức
S + 负责 + V + OVí dụ
财务部门负责编制财务报表。Cáiwù bùmén fùzé biānzhì cáiwù bàobiǎo.
Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.
银行工作人员负责核实客户资料。
Yínháng gōngzuò rényuán fùzé héshí kèhù zīliào.
Nhân viên ngân hàng phụ trách xác minh hồ sơ khách hàng.
121. Trọng điểm ngữ pháp 把 + O + V + 出来
Công thức
把 + O + V + 出来Ví dụ
请你把最近一年的银行流水打印出来。Qǐng nǐ bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái.
Vui lòng in sao kê ngân hàng một năm gần đây ra.
请把财务报表拿出来。
Qǐng bǎ cáiwù bàobiǎo ná chūlái.
Vui lòng lấy báo cáo tài chính ra.
请把需要核实的信息列出来。
Qǐng bǎ xūyào héshí de xìnxī liè chūlái.
Vui lòng liệt kê những thông tin cần xác minh ra.
122. Trọng điểm ngữ pháp 通过 + phương thức + V
Công thức
通过 + 工具/方式 + V + OVí dụ
你可以通过手机查询账户的流水。Nǐ kěyǐ tōngguò shǒujī cháxún zhànghù de liúshuǐ.
Bạn có thể dùng điện thoại để tra cứu lịch sử giao dịch tài khoản.
银行通过财务报表评估企业的经营情况。
Yínháng tōngguò cáiwù bàobiǎo pínggū qǐyè de jīngyíng qíngkuàng.
Ngân hàng đánh giá tình hình kinh doanh của doanh nghiệp thông qua báo cáo tài chính.
123. Trọng điểm ngữ pháp 是否 + V
Công thức
S + 是否 + VA + 核实 + B + 是否 + V
A + 确认 + B + 是否 + V
Ví dụ
客户是否已经付款?Kèhù shìfǒu yǐjīng fùkuǎn?
Khách hàng đã thanh toán hay chưa?
银行需要确认公司是否具有足够的偿债能力。
Yínháng xūyào quèrèn gōngsī shìfǒu jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì.
Ngân hàng cần xác nhận công ty có đủ khả năng trả nợ hay không.
124. Trọng điểm ngữ pháp 已经 + 结清 + N
Công thức
S + 已经 + 结清 + 全部/所有 + NVí dụ
我已经结清全部贷款。Wǒ yǐjīng jiéqīng quánbù dàikuǎn.
Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.
公司已经结清所有欠款。
Gōngsī yǐjīng jiéqīng suǒyǒu qiànkuǎn.
Công ty đã thanh toán hết toàn bộ khoản nợ.
125. Trọng điểm ngữ pháp 不得 + 随意 + V
Công thức
S + 不得 + 随意 + V + OMang sắc thái quy định và cấm đoán chính thức.
Ví dụ
公司不得随意解除人员的劳动合同。Gōngsī bùdé suíyì jiěchú rényuán de láodòng hétóng.
Công ty không được tùy tiện chấm dứt hợp đồng lao động của nhân sự.
借款人不得随意改变借款用途。
Jièkuǎnrén bùdé suíyì gǎibiàn jièkuǎn yòngtú.
Người vay không được tùy tiện thay đổi mục đích khoản vay.
126. Trọng điểm ngữ pháp 每 + thời gian + V + 一次
Công thức
每天 + V + số lần每月 + V + số lần
每季度 + V + số lần
每年 + V + số lần
Ví dụ
公司每季度付息一次。Gōngsī měi jìdù fùxī yí cì.
Công ty trả lãi mỗi quý một lần.
银行每年评估一次公司的信用状况。
Yínháng měinián pínggū yí cì gōngsī de xìnyòng zhuàngkuàng.
Ngân hàng đánh giá tình hình tín dụng của công ty mỗi năm một lần.
127. Trọng điểm ngữ pháp 很有 + N
Công thức
很有 + 逻辑很有 + 经验
很有 + 能力
很有 + 价值
很有 + 参考价值
Ví dụ
我的老板谈话很有逻辑。Wǒ de lǎobǎn tánhuà hěn yǒu luójí.
Sếp của tôi nói chuyện rất có logic.
这份报告很有参考价值。
Zhè fèn bàogào hěn yǒu cānkǎo jiàzhí.
Báo cáo này rất có giá trị tham khảo.
128. Trọng điểm ngữ pháp 具有 + Adj + 的 + N
Công thức
具有 + 丰富的 + 经验具有 + 很强的 + 能力
具有 + 重要的 + 价值
具有 + 一定的 + 风险
Ví dụ
我的老板具有丰富的工作经验。Wǒ de lǎobǎn jùyǒu fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Sếp của tôi có kinh nghiệm làm việc phong phú.
我的同事具有很强的沟通能力。
Wǒ de tóngshì jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì.
Đồng nghiệp của tôi có khả năng giao tiếp rất tốt.
这份报告具有重要的参考价值。
Zhè fèn bàogào jùyǒu zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.
Báo cáo này có giá trị tham khảo quan trọng.
129. Trọng điểm ngữ pháp N + 很充分
Công thức
理由 + 很充分证据 + 很充分
准备 + 很充分
Ví dụ
她的理由很充分。Tā de lǐyóu hěn chōngfèn.
Lý do của cô ấy rất đầy đủ.
我们的准备很充分。
Wǒmen de zhǔnbèi hěn chōngfèn.
Sự chuẩn bị của chúng tôi rất đầy đủ.
130. Trọng điểm ngữ pháp 还不 + Adj
Công thức
还不 + Adjbiểu thị “vẫn chưa đủ/chưa đạt trạng thái”.
Ví dụ
你提供的证据还不充分。Nǐ tígōng de zhèngjù hái bù chōngfèn.
Chứng cứ bạn cung cấp vẫn chưa đầy đủ.
目前公司的现金流还不稳定。
Mùqián gōngsī de xiànjīnliú hái bù wěndìng.
Hiện tại dòng tiền của công ty vẫn chưa ổn định.
131. Trọng điểm ngữ pháp 基本 + Adj/V
Công thức
基本 + 一致基本 + 完成
基本 + 满足
基本 + 稳定
Ví dụ
双方的看法基本一致。Shuāngfāng de kànfǎ jīběn yízhì.
Quan điểm của hai bên cơ bản nhất trí.
放款条件已经基本满足。
Fàngkuǎn tiáojiàn yǐjīng jīběn mǎnzú.
Điều kiện giải ngân về cơ bản đã được đáp ứng.
132. Trọng điểm ngữ pháp 终于 + V + 了
Công thức
S + 终于 + V + 了Ví dụ
双方终于达成了一致。Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì.
Cuối cùng hai bên đã đạt được nhất trí.
银行终于放款了。
Yínháng zhōngyú fàngkuǎn le.
Cuối cùng ngân hàng đã giải ngân.
公司终于实现正现金流了。
Gōngsī zhōngyú shíxiàn zhèng xiànjīnliú le.
Cuối cùng công ty đã đạt được dòng tiền dương.
133. Trọng điểm ngữ pháp 本身 + 并不 + Adj
Công thức
N + 本身 + 并不 + AdjVí dụ
这个问题本身并不复杂。Zhège wèntí běnshēn bìng bù fùzá.
Bản thân vấn đề này không hề phức tạp.
这个贷款方案本身并不复杂。
Zhège dàikuǎn fāng'àn běnshēn bìng bù fùzá.
Bản thân phương án vay này không phức tạp.
134. Trọng điểm ngữ pháp 本身 + 没有 + N
Công thức
N + 本身 + 没有 + NVí dụ
产品本身没有质量问题。Chǎnpǐn běnshēn méiyǒu zhìliàng wèntí.
Bản thân sản phẩm không có vấn đề chất lượng.
公司本身没有严重的债务问题。
Gōngsī běnshēn méiyǒu yánzhòng de zhàiwù wèntí.
Bản thân công ty không có vấn đề nợ nghiêm trọng.
135. Trọng điểm ngữ pháp 存在 + 一定 + N
Công thức
S + 存在 + 一定 + NVí dụ
项目本身存在一定风险。Xiàngmù běnshēn cúnzài yídìng fēngxiǎn.
Bản thân dự án tồn tại một mức rủi ro nhất định.
贷款业务存在一定风险。
Dàikuǎn yèwù cúnzài yídìng fēngxiǎn.
Hoạt động cho vay tồn tại một mức rủi ro nhất định.
136. Trọng điểm ngữ pháp 决定 + V
Công thức
S + 决定 + V + OVí dụ
我们决定延长营业时间。Wǒmen juédìng yáncháng yíngyè shíjiān.
Chúng tôi quyết định kéo dài giờ kinh doanh.
公司决定增加研发投入。
Gōngsī juédìng zēngjiā yánfā tóurù.
Công ty quyết định tăng đầu tư R&D.
银行决定进一步核实公司的资料。
Yínháng juédìng jìnyíbù héshí gōngsī de zīliào.
Ngân hàng quyết định xác minh thêm hồ sơ của công ty.
137. Trọng điểm ngữ pháp 同意 + V
Công thức
S + 同意 + V + OVí dụ
银行同意延长贷款期限。Yínháng tóngyì yáncháng dàikuǎn qīxiàn.
Ngân hàng đồng ý gia hạn thời hạn khoản vay.
双方同意解除劳动合同。
Shuāngfāng tóngyì jiěchú láodòng hétóng.
Hai bên đồng ý chấm dứt hợp đồng lao động.
银行同意给公司放款。
Yínháng tóngyì gěi gōngsī fàngkuǎn.
Ngân hàng đồng ý giải ngân cho công ty.
138. Phương pháp liên tưởng: 现金流
现金流xiànjīnliú
dòng tiền
↓
负现金流
fù xiànjīnliú
dòng tiền âm
↓
资金紧张
zījīn jǐnzhāng
nguồn vốn căng thẳng
↓
改善现金流
gǎishàn xiànjīnliú
cải thiện dòng tiền
↓
实现正现金流
shíxiàn zhèng xiànjīnliú
đạt dòng tiền dương
↓
保持正现金流
bǎochí zhèng xiànjīnliú
duy trì dòng tiền dương
139. Phương pháp liên tưởng: 债务
债务zhàiwù
nợ
↓
一笔债务
yì bǐ zhàiwù
một khoản nợ
↓
偿债
chángzhài
trả nợ
↓
偿债能力
chángzhài nénglì
khả năng trả nợ
↓
偿债准备
chángzhài zhǔnbèi
chuẩn bị trả nợ
↓
结清债务
jiéqīng zhàiwù
tất toán nợ
140. Phương pháp liên tưởng: 贷款
申请贷款shēnqǐng dàikuǎn
xin vay
↓
提供资料
tígōng zīliào
cung cấp hồ sơ
↓
核实信息
héshí xìnxī
xác minh thông tin
↓
评估偿债能力
pínggū chángzhài nénglì
đánh giá khả năng trả nợ
↓
提供担保
tígōng dānbǎo
cung cấp bảo đảm
↓
满足放款条件
mǎnzú fàngkuǎn tiáojiàn
đáp ứng điều kiện giải ngân
↓
完成担保手续
wánchéng dānbǎo shǒuxù
hoàn thành thủ tục bảo đảm
↓
银行放款
yínháng fàngkuǎn
ngân hàng giải ngân
↓
按时付息
ànshí fùxī
trả lãi đúng hạn
↓
按时偿债
ànshí chángzhài
trả nợ đúng hạn
↓
结清贷款
jiéqīng dàikuǎn
tất toán khoản vay
141. Phương pháp liên tưởng: 财务管理
预测现金流yùcè xiànjīnliú
dự báo dòng tiền
↓
编制预算
biānzhì yùsuàn
lập ngân sách
↓
编制财务报表
biānzhì cáiwù bàobiǎo
lập báo cáo tài chính
↓
分析数据
fēnxī shùjù
phân tích dữ liệu
↓
核实信息
héshí xìnxī
xác minh thông tin
↓
评估风险
pínggū fēngxiǎn
đánh giá rủi ro
↓
改善财务状况
gǎishàn cáiwù zhuàngkuàng
cải thiện tình hình tài chính
142. Phương pháp liên tưởng: 银行流水
银行流水yínháng liúshuǐ
sao kê ngân hàng
↓
查看流水
chákàn liúshuǐ
xem sao kê
↓
查询流水
cháxún liúshuǐ
tra cứu sao kê
↓
打印流水
dǎyìn liúshuǐ
in sao kê
↓
提供流水
tígōng liúshuǐ
cung cấp sao kê
↓
核实流水
héshí liúshuǐ
xác minh sao kê
↓
评估收入情况
pínggū shōurù qíngkuàng
đánh giá tình hình thu nhập
143. Phương pháp liên tưởng: 一致
看法一致kànfǎ yízhì
quan điểm giống nhau
↓
基本一致
jīběn yízhì
cơ bản nhất trí
↓
加强沟通
jiāqiáng gōutōng
tăng cường trao đổi
↓
达成一致
dáchéng yízhì
đạt được nhất trí
↓
达成协议
dáchéng xiéyì
đạt được thỏa thuận
144. Nhóm từ trái nghĩa cần ghi nhớ
负现金流fù xiànjīnliú
dòng tiền âm
正现金流
zhèng xiànjīnliú
dòng tiền dương
增加
zēngjiā
tăng
减少
jiǎnshǎo
giảm
紧张
jǐnzhāng
căng thẳng, eo hẹp
充足
chōngzú
đầy đủ
复杂
fùzá
phức tạp
简单
jiǎndān
đơn giản
延长
yáncháng
kéo dài
缩短
suōduǎn
rút ngắn
一致
yízhì
nhất trí
不一致
bù yízhì
không nhất trí
改善
gǎishàn
cải thiện
恶化
èhuà
xấu đi
145. Nhóm từ gần nghĩa cần ghi nhớ
评价píngjià
đánh giá
评估
pínggū
đánh giá, thẩm định
偿债
chángzhài
trả nợ
还债
huánzhài
trả nợ
情况
qíngkuàng
tình hình
状况
zhuàngkuàng
tình trạng
继续
jìxù
tiếp tục
持续
chíxù
duy trì liên tục
查看
chákàn
xem, kiểm tra
查询
cháxún
tra cứu
贷款
dàikuǎn
khoản vay
借款
jièkuǎn
vay, khoản vay
欠款
qiànkuǎn
khoản tiền còn nợ
债务
zhàiwù
nghĩa vụ nợ, khoản nợ
146. Bài tập 1: Điền từ thích hợp
Chọn các từ:负现金流、实现、预测、担保、债务、偿债、放款、核实、编制、结清
- 这家公司已经出现________。
- 企业需要尽快________正现金流。
- 我们正在________明年的现金流。
- 银行要求借款人提供________。
- 目前我没有任何________。
- 银行需要评估公司的________能力。
- 所有条件满足以后,银行才能________。
- 银行正在________客户的收入情况。
- 财务部门正在________年度预算。
- 公司已经________所有欠款。
Đáp án
- 负现金流
- 实现
- 预测
- 担保
- 债务
- 偿债
- 放款
- 核实
- 编制
- 结清
147. Bài tập 2: Điền cấu trúc ngữ pháp
- 借款人必须________合同的约定偿债。
- 公司应该________做好偿债准备。
- 所有担保手续完毕以后________放款。
- 银行正在________公司的债务情况。
- 请你________最近一年的银行流水打印出来。
- 银行需要确认客户________具有偿债能力。
- 公司________随意解除员工的劳动合同。
- 双方________达成了一致。
Đáp án
- 按照 / 按
- 提前
- 才能
- 评估
- 把
- 是否
- 不得
- 终于
148. Bài tập 3: Dịch sang tiếng Trung
- Công ty này đã xuất hiện dòng tiền âm.
- Doanh nghiệp cần nhanh chóng đạt được dòng tiền dương.
- Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bảo đảm.
- Hiện tại tôi không có bất kỳ khoản nợ nào.
- Doanh nghiệp nên chuẩn bị trước cho việc trả nợ.
- Ngân hàng đang đánh giá tình hình nợ của công ty.
- Công ty đang liên tục cải thiện dòng tiền.
- Chỉ sau khi hoàn thành thủ tục bảo đảm mới có thể giải ngân.
- Bộ phận tài chính phụ trách lập báo cáo tài chính.
- Ngân hàng đang xác minh tình hình thu nhập của tôi.
- Vui lòng cung cấp sao kê ngân hàng sáu tháng gần đây.
- Tôi đã tất toán toàn bộ khoản vay.
- Công ty không được tùy tiện chấm dứt hợp đồng lao động của nhân viên.
- Người vay phải trả lãi đúng hạn.
- Hai bên cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.
Đáp án
- 这家公司已经出现负现金流。
- 企业需要尽快实现正现金流。
- 银行要求借款人提供担保。
- 目前我没有任何债务。
- 企业应该提前做好偿债准备。
- 银行正在评估公司的债务情况。
- 公司的现金流正在持续改善。
- 担保手续完毕以后才能放款。
- 财务部门负责编制财务报表。
- 银行正在核实我的收入情况。
- 请提供最近六个月的银行流水。
- 我已经结清全部贷款。
- 公司不得随意解除员工的劳动合同。
- 借款人必须按时付息。
- 双方终于达成了一致。
149. Đoạn văn tổng hợp ứng dụng toàn bộ kiến thức
企业现金流、债务与银行贷款管理Qǐyè xiànjīnliú, zhàiwù yǔ yínháng dàikuǎn guǎnlǐ
Quản lý dòng tiền, nợ và khoản vay ngân hàng của doanh nghiệp
最近半年,这家公司的经营状况发生了比较大的变化。由于销售收入下降,同时研发项目需要持续投入大量资金,公司一度出现了负现金流,现有资金也变得比较紧张。财务部门正在预测明年的现金流,并且重新编制年度预算、季度预算和月度预算,希望通过更加合理的资金安排尽快改善公司的财务状况。
Zuìjìn bànnián, zhè jiā gōngsī de jīngyíng zhuàngkuàng fāshēng le bǐjiào dà de biànhuà. Yóuyú xiāoshòu shōurù xiàjiàng, tóngshí yánfā xiàngmù xūyào chíxù tóurù dàliàng zījīn, gōngsī yídù chūxiàn le fù xiànjīnliú, xiànyǒu zījīn yě biàn de bǐjiào jǐnzhāng. Cáiwù bùmén zhèngzài yùcè míngnián de xiànjīnliú, bìngqiě chóngxīn biānzhì niándù yùsuàn, jìdù yùsuàn hé yuèdù yùsuàn, xīwàng tōngguò gèngjiā hélǐ de zījīn ānpái jǐnkuài gǎishàn gōngsī de cáiwù zhuàngkuàng.
Trong nửa năm gần đây, tình hình kinh doanh của công ty này đã có những thay đổi tương đối lớn. Do doanh thu bán hàng giảm, đồng thời dự án nghiên cứu phát triển cần liên tục đầu tư một lượng vốn lớn, công ty từng xuất hiện dòng tiền âm và nguồn vốn hiện có cũng trở nên tương đối căng thẳng. Bộ phận tài chính đang dự báo dòng tiền năm sau, đồng thời lập lại ngân sách năm, ngân sách quý và ngân sách tháng, hy vọng thông qua việc bố trí vốn hợp lý hơn để nhanh chóng cải thiện tình hình tài chính của công ty.
为了缓解资金压力,公司决定向银行申请一笔贷款。银行要求借款人提供完整的公司资料、最近一年的银行流水、财务报表以及相关担保。公司已经把需要的资料准备好了,并且把最近一年的银行流水打印出来提供给银行。
Wèile huǎnjiě zījīn yālì, gōngsī juédìng xiàng yínháng shēnqǐng yì bǐ dàikuǎn. Yínháng yāoqiú jièkuǎnrén tígōng wánzhěng de gōngsī zīliào, zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ, cáiwù bàobiǎo yǐjí xiāngguān dānbǎo. Gōngsī yǐjīng bǎ xūyào de zīliào zhǔnbèi hǎo le, bìngqiě bǎ zuìjìn yì nián de yínháng liúshuǐ dǎyìn chūlái tígōng gěi yínháng.
Để giảm áp lực vốn, công ty quyết định xin ngân hàng một khoản vay. Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp đầy đủ hồ sơ công ty, sao kê ngân hàng của một năm gần đây, báo cáo tài chính và các bảo đảm liên quan. Công ty đã chuẩn bị xong các tài liệu cần thiết và in sao kê ngân hàng một năm gần đây để cung cấp cho ngân hàng.
收到资料以后,银行开始核实公司提供的信息。银行工作人员正在查看公司的银行流水,核实收入情况,并且进一步分析财务报表。银行特别关注公司的现金流、现有资金、债务情况以及偿债能力,因为这些信息对于贷款评估具有非常重要的参考价值。
Shōudào zīliào yǐhòu, yínháng kāishǐ héshí gōngsī tígōng de xìnxī. Yínháng gōngzuò rényuán zhèngzài chákàn gōngsī de yínháng liúshuǐ, héshí shōurù qíngkuàng, bìngqiě jìnyíbù fēnxī cáiwù bàobiǎo. Yínháng tèbié guānzhù gōngsī de xiànjīnliú, xiànyǒu zījīn, zhàiwù qíngkuàng yǐjí chángzhài nénglì, yīnwèi zhèxiē xìnxī duìyú dàikuǎn pínggū jùyǒu fēicháng zhòngyào de cānkǎo jiàzhí.
Sau khi nhận hồ sơ, ngân hàng bắt đầu xác minh thông tin do công ty cung cấp. Nhân viên ngân hàng đang xem sao kê ngân hàng của công ty, xác minh tình hình thu nhập và tiếp tục phân tích báo cáo tài chính. Ngân hàng đặc biệt quan tâm đến dòng tiền, nguồn vốn hiện có, tình hình nợ và khả năng trả nợ của công ty, bởi vì những thông tin này có giá trị tham khảo rất quan trọng đối với việc đánh giá khoản vay.
目前,公司还有几笔债务没有结清,但是债务情况基本稳定。公司认为自己具有足够的偿债能力,也已经提前做好了偿债准备和付息准备。按照贷款合同的约定,公司必须按时偿债、按时付息,每季度付息一次。为了避免以后出现资金紧张,公司还专门准备了一部分偿债资金和付息资金。
Mùqián, gōngsī hái yǒu jǐ bǐ zhàiwù méiyǒu jiéqīng, dànshì zhàiwù qíngkuàng jīběn wěndìng. Gōngsī rènwéi zìjǐ jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì, yě yǐjīng tíqián zuòhǎo le chángzhài zhǔnbèi hé fùxī zhǔnbèi. Ànzhào dàikuǎn hétóng de yuēdìng, gōngsī bìxū ànshí chángzhài, ànshí fùxī, měi jìdù fùxī yí cì. Wèile bìmiǎn yǐhòu chūxiàn zījīn jǐnzhāng, gōngsī hái zhuānmén zhǔnbèi le yí bùfen chángzhài zījīn hé fùxī zījīn.
Hiện tại, công ty vẫn còn một vài khoản nợ chưa tất toán, nhưng tình hình nợ về cơ bản ổn định. Công ty cho rằng mình có đủ khả năng trả nợ và cũng đã chuẩn bị trước cho việc trả nợ cũng như trả lãi. Theo thỏa thuận của hợp đồng vay, công ty phải trả nợ và trả lãi đúng hạn, mỗi quý trả lãi một lần. Để tránh sau này xuất hiện tình trạng căng thẳng vốn, công ty còn đặc biệt chuẩn bị một phần nguồn tiền trả nợ và trả lãi.
银行经过评估以后认为,公司虽然存在一定的经营风险,但是问题本身并不复杂。公司具有比较丰富的经营经验,管理人员也具有很强的沟通能力和分析能力。另外,公司最近几个月的现金流正在持续改善,这说明企业的经营状况也在逐渐改善。
Yínháng jīngguò pínggū yǐhòu rènwéi, gōngsī suīrán cúnzài yídìng de jīngyíng fēngxiǎn, dànshì wèntí běnshēn bìng bù fùzá. Gōngsī jùyǒu bǐjiào fēngfù de jīngyíng jīngyàn, guǎnlǐ rényuán yě jùyǒu hěn qiáng de gōutōng nénglì hé fēnxī nénglì. Lìngwài, gōngsī zuìjìn jǐ ge yuè de xiànjīnliú zhèngzài chíxù gǎishàn, zhè shuōmíng qǐyè de jīngyíng zhuàngkuàng yě zài zhújiàn gǎishàn.
Sau khi đánh giá, ngân hàng cho rằng mặc dù công ty tồn tại một mức rủi ro kinh doanh nhất định nhưng bản thân vấn đề không phức tạp. Công ty có kinh nghiệm kinh doanh khá phong phú, đội ngũ quản lý cũng có khả năng giao tiếp và phân tích rất tốt. Ngoài ra, dòng tiền của công ty trong những tháng gần đây đang tiếp tục được cải thiện, điều này cho thấy tình hình kinh doanh của doanh nghiệp cũng đang dần cải thiện.
在放款以前,公司还需要完成担保手续。银行告诉公司,所有放款条件满足、相关资料核实完毕、担保手续完成以后才能正式放款。因此,公司正在尽快完成最后的手续,客户也正在等待银行放款。
Zài fàngkuǎn yǐqián, gōngsī hái xūyào wánchéng dānbǎo shǒuxù. Yínháng gàosu gōngsī, suǒyǒu fàngkuǎn tiáojiàn mǎnzú, xiāngguān zīliào héshí wánbì, dānbǎo shǒuxù wánchéng yǐhòu cái néng zhèngshì fàngkuǎn. Yīncǐ, gōngsī zhèngzài jǐnkuài wánchéng zuìhòu de shǒuxù, kèhù yě zhèngzài děngdài yínháng fàngkuǎn.
Trước khi giải ngân, công ty vẫn cần hoàn thành thủ tục bảo đảm. Ngân hàng thông báo với công ty rằng chỉ sau khi tất cả điều kiện giải ngân được đáp ứng, tài liệu liên quan được xác minh xong và thủ tục bảo đảm được hoàn thành thì mới có thể chính thức giải ngân. Vì vậy công ty đang nhanh chóng hoàn tất các thủ tục cuối cùng, khách hàng cũng đang chờ ngân hàng giải ngân.
经过多次沟通以后,银行和公司双方的看法已经基本一致。双方终于达成了一致,银行同意给公司放款,同时也同意适当延长贷款期限。公司则保证按照合同的约定使用贷款,并且不得随意改变资金用途。
Jīngguò duō cì gōutōng yǐhòu, yínháng hé gōngsī shuāngfāng de kànfǎ yǐjīng jīběn yízhì. Shuāngfāng zhōngyú dáchéng le yízhì, yínháng tóngyì gěi gōngsī fàngkuǎn, tóngshí yě tóngyì shìdàng yáncháng dàikuǎn qīxiàn. Gōngsī zé bǎozhèng ànzhào hétóng de yuēdìng shǐyòng dàikuǎn, bìngqiě bùdé suíyì gǎibiàn zījīn yòngtú.
Sau nhiều lần trao đổi, quan điểm của ngân hàng và công ty về cơ bản đã thống nhất. Cuối cùng hai bên đã đạt được sự nhất trí, ngân hàng đồng ý giải ngân cho công ty và đồng thời đồng ý gia hạn thích hợp thời hạn khoản vay. Công ty cam kết sử dụng khoản vay theo thỏa thuận trong hợp đồng và không được tùy tiện thay đổi mục đích sử dụng vốn.
贷款资金到账以后,公司将一部分资金用于改善现金流,另一部分资金继续投入研发项目。公司认为企业要长期发展,就必须持续创新,持续投入研发,同时加强现金流管理。只有保持稳定的现金流,并且具有足够的偿债能力,企业才能降低债务风险并实现长期稳定发展。
Dàikuǎn zījīn dàozhàng yǐhòu, gōngsī jiāng yí bùfen zījīn yòngyú gǎishàn xiànjīnliú, lìng yí bùfen zījīn jìxù tóurù yánfā xiàngmù. Gōngsī rènwéi qǐyè yào chángqī fāzhǎn, jiù bìxū chíxù chuàngxīn, chíxù tóurù yánfā, tóngshí jiāqiáng xiànjīnliú guǎnlǐ. Zhǐyǒu bǎochí wěndìng de xiànjīnliú, bìngqiě jùyǒu zúgòu de chángzhài nénglì, qǐyè cái néng jiàngdī zhàiwù fēngxiǎn bìng shíxiàn chángqī wěndìng fāzhǎn.
Sau khi khoản vay được chuyển vào tài khoản, công ty sẽ dùng một phần vốn để cải thiện dòng tiền, phần vốn còn lại tiếp tục đầu tư vào dự án nghiên cứu phát triển. Công ty cho rằng nếu doanh nghiệp muốn phát triển lâu dài thì phải liên tục đổi mới, tiếp tục đầu tư nghiên cứu phát triển, đồng thời tăng cường quản lý dòng tiền. Chỉ khi duy trì được dòng tiền ổn định và có đủ khả năng trả nợ thì doanh nghiệp mới có thể giảm rủi ro nợ và đạt được sự phát triển ổn định lâu dài.
150. Tổng hợp trọng điểm ngữ pháp toàn bài
已经 + V + 了还没有 + V
正在 + V
要求 + 人 + V
提供 + N
现有 + N
没有任何 + N
必须 + V
按时 + V
评估 + N
按 + 合同的约定 + V
提前 + V
做好 + N
有足够的 + N + V
持续 + V
V + 了 + khoảng thời gian
已经 + V + khoảng thời gian + 了
给 + 项目 + 投入 + 资金
满足 + 条件
所有 + N
A + 以后 + 才能 + B
正在 + 编制 + N
负责 + V + O
需要 + 进一步 + V
具有 + Adj + 的 + N
把 + N + 提供给 + 人
最近 + khoảng thời gian + 的 + N
把 + N + 打印出来
通过 + phương thức + V
是否 + V
已经 + 结清 + N
解除 + N
决定 + V
同意 + V
不得 + 随意 + V
每季度 + V + 一次
准备好 + N
很有 + N
N + 很充分
N + 还不充分
基本 + Adj/V
达成 + 一致
终于 + V + 了
本身 + 并不 + Adj
本身 + 没有 + N
存在 + 一定 + N
延长 + N
在 + 期限内 + V
Last edited: