Khóa học tiếng Trung công xưởng TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG THẦY VŨ đào tạo lớp giao tiếp tiếng Trung công xưởng theo bộ siêu Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung
Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
- 鞋厂 – xiéchǎng – xưởng giày – shoe factory
- 制鞋厂 – zhìxiéchǎng – nhà máy sản xuất giày – footwear factory
- 鞋业 – xiéyè – ngành giày dép – footwear industry
- 制鞋业 – zhìxiéyè – ngành sản xuất giày – shoe manufacturing industry
- 鞋子 – xiézi – giày – shoes
- 鞋 – xié – giày – shoe
- 皮鞋 – píxié – giày da – leather shoes
- 运动鞋 – yùndòngxié – giày thể thao – sports shoes
- 休闲鞋 – xiūxiánxié – giày thường, giày casual – casual shoes
- 跑步鞋 – pǎobùxié – giày chạy bộ – running shoes
- 篮球鞋 – lánqiúxié – giày bóng rổ – basketball shoes
- 足球鞋 – zúqiúxié – giày bóng đá – football shoes
- 凉鞋 – liángxié – dép xăng đan – sandals
- 拖鞋 – tuōxié – dép lê – slippers
- 高跟鞋 – gāogēnxié – giày cao gót – high-heeled shoes
- 女鞋 – nǚxié – giày nữ – women’s shoes
- 男鞋 – nánxié – giày nam – men’s shoes
- 童鞋 – tóngxié – giày trẻ em – children’s shoes
- 工作鞋 – gōngzuòxié – giày làm việc – work shoes
- 安全鞋 – ānquánxié – giày bảo hộ lao động – safety shoes
- 劳保鞋 – láobǎoxié – giày bảo hộ lao động – protective work shoes
- 防滑鞋 – fánghuáxié – giày chống trượt – slip-resistant shoes
- 防静电鞋 – fáng jìngdiàn xié – giày chống tĩnh điện – anti-static shoes
- 防水鞋 – fángshuǐxié – giày chống nước – waterproof shoes
- 鞋面 – xiémiàn – mũ giày, phần trên của giày – upper
- 鞋帮 – xiébāng – thân giày – shoe upper
- 鞋底 – xiédǐ – đế giày – sole
- 大底 – dàdǐ – đế ngoài – outsole
- 外底 – wàidǐ – đế ngoài – outsole
- 中底 – zhōngdǐ – đế giữa – midsole
- 内底 – nèidǐ – đế trong – insole
- 鞋垫 – xiédiàn – lót giày – insole
- 鞋头 – xiétóu – mũi giày – toe
- 鞋头片 – xiétóupiàn – miếng mũi giày – toe piece
- 鞋头套 – xiétóutào – miếng bao mũi giày – toe cap
- 鞋跟 – xiégēn – gót giày – heel
- 后跟 – hòugēn – phần gót sau – heel
- 后跟片 – hòugēnpiàn – miếng gót sau – heel counter piece
- 后跟套 – hòugēntào – miếng bọc gót – heel counter
- 鞋舌 – xiéshé – lưỡi gà – shoe tongue
- 鞋带 – xiédài – dây giày – shoelace
- 鞋带孔 – xiédàikǒng – lỗ xỏ dây giày – shoelace hole
- 鞋眼 – xiéyǎn – mắt xỏ dây – eyelet
- 鞋口 – xiékǒu – miệng giày – shoe opening
- 鞋领 – xiélǐng – cổ giày – shoe collar
- 内里 – nèilǐ – lớp lót bên trong – lining
- 鞋里 – xiélǐ – lớp lót trong giày – shoe lining
- 里布 – lǐbù – vải lót – lining fabric
- 边条 – biāntiáo – dải viền – edge strip
- 沿条 – yántiáo – viền đế giày – welt
- 包边 – bāobiān – bọc viền – binding
- 鞋扣 – xiékòu – khóa giày – shoe buckle
- 魔术贴 – móshùtiē – khóa dán – hook-and-loop fastener
- 拉链 – lāliàn – khóa kéo – zipper
- 鞋钉 – xiédīng – đinh giày – shoe stud
- 鞋钉孔 – xiédīngkǒng – lỗ đinh giày – stud hole
- 鞋楦 – xiéxuàn – phom giày – shoe last
- 楦头 – xuàntóu – phom giày – shoe last
- 材料 – cáiliào – vật liệu – material
- 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw material
- 鞋材 – xiécái – vật liệu làm giày – footwear material
- 皮革 – pígé – da thuộc – leather
- 真皮 – zhēnpí – da thật – genuine leather
- 人造皮革 – rénzào pígé – da nhân tạo – artificial leather
- 合成革 – héchénggé – da tổng hợp – synthetic leather
- 人造革 – rénzàogé – da giả – artificial leather
- 牛皮 – niúpí – da bò – cowhide
- 羊皮 – yángpí – da dê, da cừu – goatskin / sheepskin
- 猪皮 – zhūpí – da heo – pigskin
- 麂皮 – jǐpí – da lộn – suede
- 绒面革 – róngmiàngé – da lộn – suede leather
- 网布 – wǎngbù – vải lưới – mesh fabric
- 布料 – bùliào – vải – fabric
- 帆布 – fānbù – vải canvas – canvas
- 纺织布 – fǎngzhībù – vải dệt – textile fabric
- 无纺布 – wúfǎngbù – vải không dệt – non-woven fabric
- 针织布 – zhēnzhībù – vải dệt kim – knitted fabric
- 尼龙布 – nílóngbù – vải nylon – nylon fabric
- 涤纶布 – dílúnbù – vải polyester – polyester fabric
- 泡棉 – pàomián – mút xốp – foam
- 海绵 – hǎimián – mút xốp – sponge foam
- 橡胶 – xiàngjiāo – cao su – rubber
- 天然橡胶 – tiānrán xiàngjiāo – cao su tự nhiên – natural rubber
- 合成橡胶 – héchéng xiàngjiāo – cao su tổng hợp – synthetic rubber
- 塑料 – sùliào – nhựa – plastic
- 聚氨酯 – jù'ānzhǐ – polyurethane – polyurethane
- 聚氯乙烯 – jùlǜyǐxī – nhựa PVC – polyvinyl chloride
- EVA材料 – EVA cáiliào – vật liệu EVA – EVA material
- TPU材料 – TPU cáiliào – vật liệu TPU – TPU material
- PU材料 – PU cáiliào – vật liệu PU – PU material
- 胶水 – jiāoshuǐ – keo dán – glue
- 鞋胶 – xiéjiāo – keo dán giày – shoe adhesive
- 粘合剂 – zhānhéjì – chất kết dính – adhesive
- 处理剂 – chǔlǐjì – dung dịch xử lý bề mặt – surface treatment agent
- 硬化剂 – yìnghuàjì – chất làm cứng – hardener
- 清洁剂 – qīngjiéjì – chất tẩy rửa – cleaning agent
- 油墨 – yóumò – mực in – printing ink
- 颜料 – yánliào – chất màu, bột màu – pigment
- 染料 – rǎnliào – thuốc nhuộm – dye
- 鞋线 – xiéxiàn – chỉ may giày – shoe thread
- 缝纫线 – féngrènxiàn – chỉ may – sewing thread
- 松紧带 – sōngjǐndài – dây thun – elastic band
- 织带 – zhīdài – dây dệt – webbing
- 鞋带材料 – xiédài cáiliào – vật liệu dây giày – shoelace material
- 金属扣 – jīnshǔkòu – khóa kim loại – metal buckle
- 塑料扣 – sùliàokòu – khóa nhựa – plastic buckle
- 鞋眼扣 – xiéyǎnkòu – khoen xỏ dây giày – shoe eyelet
- 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging material
- 鞋盒 – xiéhé – hộp giày – shoe box
- 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton
- 包装纸 – bāozhuāngzhǐ – giấy đóng gói – wrapping paper
- 标签 – biāoqiān – nhãn – label
- 吊牌 – diàopái – thẻ treo – hang tag
- 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
- 尺码 – chǐmǎ – cỡ giày – shoe size
- 鞋码 – xiémǎ – size giày – shoe size
- 样品 – yàngpǐn – mẫu – sample
- 鞋样 – xiéyàng – mẫu giày – shoe sample
- 样鞋 – yàngxié – giày mẫu – sample shoe
- 样板 – yàngbǎn – mẫu rập – pattern
- 纸样 – zhǐyàng – rập giấy – paper pattern
- 模具 – mújù – khuôn – mold
- 鞋底模具 – xiédǐ mújù – khuôn đế giày – sole mold
- 刀模 – dāomú – khuôn dao cắt – cutting die
- 裁断 – cáiduàn – cắt vật liệu – cutting
- 裁剪 – cáijiǎn – cắt, xén – cutting
- 冲裁 – chōngcái – dập cắt – die cutting
- 下料 – xiàliào – cắt nguyên liệu theo quy cách – material cutting
- 划线 – huàxiàn – kẻ dấu – marking
- 打孔 – dǎkǒng – đục lỗ – punching
- 削边 – xiāobiān – vát mép – edge skiving
- 削皮 – xiāopí – lạng da – leather skiving
- 折边 – zhébiān – gấp mép – edge folding
- 缝纫 – féngrèn – may – sewing
- 车缝 – chēféng – may bằng máy – machine sewing
- 针车 – zhēnchē – máy may công nghiệp – sewing machine
- 缝鞋面 – féng xiémiàn – may mũ giày – upper stitching
- 贴合 – tiēhé – ép dán, ghép dán – laminating
- 粘合 – zhānhé – dán kết – bonding
- 刷胶 – shuājiāo – quét keo – glue application
- 上胶 – shàngjiāo – bôi keo – gluing
- 烘干 – hōnggān – sấy khô – drying
- 加热 – jiārè – gia nhiệt – heating
- 冷却 – lěngquè – làm nguội – cooling
- 压合 – yāhé – ép dán – pressing
- 压底 – yādǐ – ép đế – sole pressing
- 贴底 – tiēdǐ – dán đế – sole attaching
- 上底 – shàngdǐ – gắn đế – sole attaching
- 成型 – chéngxíng – định hình – molding
- 定型 – dìngxíng – định hình, giữ form – shaping
- 套楦 – tàoxuàn – đưa mũ giày vào phom – lasting preparation
- 入楦 – rùxuàn – cho giày vào phom – putting on the last
- 拉帮 – lābāng – kéo mũ giày ôm phom – lasting
- 前帮 – qiánbāng – kéo phần mũi giày – toe lasting
- 中帮 – zhōngbāng – kéo phần giữa thân giày – side lasting
- 后帮 – hòubāng – kéo phần gót giày – heel lasting
- 脱楦 – tuōxuàn – tháo phom – delasting
- 打磨 – dǎmó – mài – grinding
- 磨边 – móbiān – mài mép – edge grinding
- 抛光 – pāoguāng – đánh bóng – polishing
- 清洁 – qīngjié – vệ sinh – cleaning
- 修边 – xiūbiān – sửa, tỉa mép – edge trimming
- 修鞋 – xiūxié – sửa giày – shoe repairing
- 整形 – zhěngxíng – chỉnh hình – reshaping
- 整鞋 – zhěngxié – hoàn thiện giày – shoe finishing
- 成品鞋 – chéngpǐnxié – giày thành phẩm – finished shoes
- 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product
- 成品 – chéngpǐn – thành phẩm – finished product
- 不良品 – bùliángpǐn – hàng lỗi – defective product
- 次品 – cìpǐn – hàng thứ phẩm – defective goods
- 废品 – fèipǐn – phế phẩm – rejected product
- 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
- 返修 – fǎnxiū – sửa lại – repair / rework
- 检验 – jiǎnyàn – kiểm tra – inspection
- 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – check / inspection
- 品质检查 – pǐnzhì jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
- 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
- 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
- 品质管理 – pǐnzhì guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
- 外观检查 – wàiguān jiǎnchá – kiểm tra ngoại quan – visual inspection
- 尺寸检查 – chǐcùn jiǎnchá – kiểm tra kích thước – dimensional inspection
- 耐磨测试 – nàimó cèshì – kiểm tra độ chịu mài mòn – abrasion resistance test
- 拉力测试 – lālì cèshì – kiểm tra lực kéo – tensile test
- 弯曲测试 – wānqū cèshì – kiểm tra độ uốn – flexing test
- 防水测试 – fángshuǐ cèshì – kiểm tra chống nước – waterproof test
- 粘合强度 – zhānhé qiángdù – độ bền kết dính – bonding strength
- 色差 – sèchā – sai lệch màu – color difference
- 脱胶 – tuōjiāo – bong keo – adhesive failure
- 开胶 – kāijiāo – hở keo, bong keo – glue separation
- 断线 – duànxiàn – đứt chỉ – broken thread
- 跳针 – tiàozhēn – bỏ mũi may – skipped stitch
- 浮线 – fúxiàn – chỉ nổi – loose stitch
- 线头 – xiàntóu – đầu chỉ thừa – loose thread
- 脏污 – zāngwū – vết bẩn – stain / dirt
- 划痕 – huáhén – vết xước – scratch
- 破损 – pòsǔn – hư hỏng, rách – damage
- 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation
- 起皱 – qǐzhòu – nhăn – wrinkling
- 起泡 – qǐpào – nổi bọt, phồng – blistering
- 溢胶 – yìjiāo – tràn keo – glue overflow
- 缺胶 – quējiāo – thiếu keo – insufficient adhesive
- 胶水不均匀 – jiāoshuǐ bù jūnyún – keo không đều – uneven adhesive
- 颜色不一致 – yánsè bù yízhì – màu không đồng nhất – inconsistent color
- 尺寸不合格 – chǐcùn bù hégé – kích thước không đạt – incorrect dimensions
- 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified
- 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified
- 合格品 – hégépǐn – sản phẩm đạt chuẩn – qualified product
- 检验员 – jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm tra – inspector
- 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên QC – quality inspector
- 品管员 – pǐnguǎnyuán – nhân viên quản lý chất lượng – quality controller
- 操作员 – cāozuòyuán – nhân viên vận hành – operator
- 工人 – gōngrén – công nhân – worker
- 鞋厂工人 – xiéchǎng gōngrén – công nhân xưởng giày – shoe factory worker
- 技术员 – jìshùyuán – kỹ thuật viên – technician
- 维修工 – wéixiūgōng – thợ sửa chữa – maintenance worker
- 机修工 – jīxiūgōng – thợ sửa máy – machine repairer
- 电工 – diàngōng – thợ điện – electrician
- 班长 – bānzhǎng – tổ trưởng – team leader
- 组长 – zǔzhǎng – trưởng nhóm – group leader
- 主管 – zhǔguǎn – quản lý, giám sát – supervisor
- 车间主任 – chējiān zhǔrèn – quản đốc phân xưởng – workshop manager
- 厂长 – chǎngzhǎng – giám đốc nhà máy – factory manager
- 生产经理 – shēngchǎn jīnglǐ – quản lý sản xuất – production manager
- 品质经理 – pǐnzhì jīnglǐ – quản lý chất lượng – quality manager
- 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất – production line
- 流水线 – liúshuǐxiàn – dây chuyền sản xuất – assembly line
- 车间 – chējiān – phân xưởng – workshop
- 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop
- 裁断车间 – cáiduàn chējiān – phân xưởng cắt – cutting workshop
- 针车车间 – zhēnchē chējiān – phân xưởng may – sewing workshop
- 成型车间 – chéngxíng chējiān – phân xưởng thành hình – lasting workshop
- 包装车间 – bāozhuāng chējiān – phân xưởng đóng gói – packaging workshop
- 仓库 – cāngkù – kho – warehouse
- 原料仓库 – yuánliào cāngkù – kho nguyên liệu – raw material warehouse
- 成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – kho thành phẩm – finished goods warehouse
- 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
- 生产任务 – shēngchǎn rènwu – nhiệm vụ sản xuất – production task
- 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
- 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency
- 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
- 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output
- 日产量 – rì chǎnliàng – sản lượng hàng ngày – daily output
- 月产量 – yuè chǎnliàng – sản lượng hàng tháng – monthly output
- 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
- 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – đơn hàng sản xuất – production order
- 交货期 – jiāohuòqī – thời hạn giao hàng – delivery date
- 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time
- 赶货 – gǎnhuò – đẩy nhanh sản xuất để kịp hàng – rush production
- 加班 – jiābān – tăng ca – work overtime
- 上班 – shàngbān – đi làm – go to work
- 下班 – xiàbān – tan ca – finish work
- 白班 – báibān – ca ngày – day shift
- 夜班 – yèbān – ca đêm – night shift
- 轮班 – lúnbān – luân phiên ca – shift rotation
- 换班 – huànbān – đổi ca – change shifts
- 请假 – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
- 考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance
- 安全生产 – ānquán shēngchǎn – sản xuất an toàn – production safety
- 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – occupational protection
- 安全帽 – ānquánmào – mũ bảo hộ – safety helmet
- 口罩 – kǒuzhào – khẩu trang – mask
- 手套 – shǒutào – găng tay – gloves
- 防护手套 – fánghù shǒutào – găng tay bảo hộ – protective gloves
- 防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – kính bảo hộ – safety goggles
- 工作服 – gōngzuòfú – quần áo bảo hộ – workwear
- 制服 – zhìfú – đồng phục – uniform
- 安全通道 – ānquán tōngdào – lối đi an toàn – safety passage
- 安全出口 – ānquán chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit
- 消防设备 – xiāofáng shèbèi – thiết bị phòng cháy chữa cháy – fire-fighting equipment
- 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher
- 机器 – jīqì – máy móc – machine
- 设备 – shèbèi – thiết bị – equipment
- 生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất – production equipment
- 裁断机 – cáiduànjī – máy cắt dập – cutting machine
- 冲床 – chòngchuáng – máy dập – punching machine
- 削皮机 – xiāopíjī – máy lạng da – skiving machine
- 缝纫机 – féngrènjī – máy may – sewing machine
- 针车机 – zhēnchējī – máy may công nghiệp – industrial sewing machine
- 上胶机 – shàngjiāojī – máy bôi keo – gluing machine
- 压合机 – yāhéjī – máy ép – pressing machine
- 压底机 – yādǐjī – máy ép đế – sole pressing machine
- 烘干机 – hōnggānjī – máy sấy – drying machine
- 定型机 – dìngxíngjī – máy định hình – shaping machine
- 打磨机 – dǎmójī – máy mài – grinding machine
- 抛光机 – pāoguāngjī – máy đánh bóng – polishing machine
- 流水线设备 – liúshuǐxiàn shèbèi – thiết bị dây chuyền – assembly line equipment
- 机器故障 – jīqì gùzhàng – sự cố máy móc – machine malfunction
- 设备故障 – shèbèi gùzhàng – sự cố thiết bị – equipment failure
- 维修 – wéixiū – sửa chữa – maintenance / repair
- 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – maintenance
- 设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – bảo dưỡng thiết bị – equipment maintenance
- 停机 – tíngjī – dừng máy – machine shutdown
- 开机 – kāijī – khởi động máy – start the machine
- 关机 – guānjī – tắt máy – shut down the machine
- 操作机器 – cāozuò jīqì – vận hành máy – operate a machine
- 调整机器 – tiáozhěng jīqì – điều chỉnh máy – adjust the machine
- 生产流程 – shēngchǎn liúchéng – quy trình sản xuất – production process
- 工艺流程 – gōngyì liúchéng – quy trình công nghệ – manufacturing process
- 工艺 – gōngyì – công nghệ, quy trình kỹ thuật – process / workmanship
- 工序 – gōngxù – công đoạn – manufacturing operation
- 工位 – gōngwèi – vị trí làm việc – workstation
- 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – thao tác tiêu chuẩn – standard operation
- 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn thao tác – work instruction
- 操作规程 – cāozuò guīchéng – quy trình vận hành – operating procedure
- 生产标准 – shēngchǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn sản xuất – production standard
- 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
- 客户要求 – kèhù yāoqiú – yêu cầu khách hàng – customer requirements
- 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirements
- 规格 – guīgé – quy cách – specification
- 型号 – xínghào – mẫu mã, model – model
- 颜色 – yánsè – màu sắc – color
- 数量 – shùliàng – số lượng – quantity
- 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch
- 批号 – pīhào – số lô – batch number
- 样品确认 – yàngpǐn quèrèn – xác nhận mẫu – sample approval
- 大货 – dàhuò – hàng sản xuất đại trà – bulk production
- 量产 – liàngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
- 试产 – shìchǎn – sản xuất thử – trial production
- 试做 – shìzuò – làm thử – trial making
- 首件 – shǒujiàn – sản phẩm đầu tiên – first article
- 首件检查 – shǒujiàn jiǎnchá – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first article inspection
- 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
- 全检 – quánjiǎn – kiểm tra toàn bộ – 100% inspection
- 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing
- 出库 – chūkù – xuất kho – stock-out
- 库存 – kùcún – tồn kho – inventory
- 盘点 – pándiǎn – kiểm kê – stocktaking
- 领料 – lǐngliào – lĩnh nguyên liệu – material requisition
- 发料 – fāliào – cấp phát nguyên liệu – material issuing
- 补料 – bǔliào – bổ sung nguyên liệu – material replenishment
- 缺料 – quēliào – thiếu nguyên liệu – material shortage
- 备料 – bèiliào – chuẩn bị nguyên liệu – material preparation
- 退料 – tuìliào – trả nguyên liệu – material return
- 物料 – wùliào – vật tư – material
- 物料编号 – wùliào biānhào – mã vật tư – material code
- 物料清单 – wùliào qīngdān – danh sách vật tư – bill of materials
- 用量 – yòngliàng – lượng sử dụng – consumption quantity
- 损耗 – sǔnhào – hao hụt – loss / wastage
- 材料损耗 – cáiliào sǔnhào – hao hụt nguyên liệu – material loss
- 节约材料 – jiéyuē cáiliào – tiết kiệm nguyên liệu – save materials
- 成本 – chéngběn – chi phí, giá thành – cost
- 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost
- 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
- 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên liệu – material cost
- 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee
- 包装 – bāozhuāng – đóng gói – packaging
- 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – carton packing
- 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng – carton sealing
- 打包 – dǎbāo – đóng kiện – packing
- 出货 – chūhuò – xuất hàng – shipment
- 发货 – fāhuò – giao hàng, gửi hàng – dispatch goods
- 装货 – zhuānghuò – xếp hàng lên xe – loading
- 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unloading
- 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation
- 货柜 – huòguì – container – shipping container
- 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – container
- 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container loading
- 出货检查 – chūhuò jiǎnchá – kiểm tra trước khi xuất hàng – pre-shipment inspection
- 最终检查 – zuìzhōng jiǎnchá – kiểm tra cuối cùng – final inspection
- 验货 – yànhuò – kiểm hàng – goods inspection
- 验收 – yànshōu – nghiệm thu, kiểm nhận – acceptance inspection
- 客户验货 – kèhù yànhuò – khách hàng kiểm hàng – customer inspection
- 出货日期 – chūhuò rìqī – ngày xuất hàng – shipment date
- 交货 – jiāohuò – giao hàng – delivery
- 准时交货 – zhǔnshí jiāohuò – giao hàng đúng hạn – on-time delivery
- 开发 – kāifā – phát triển sản phẩm – product development
- 鞋类开发 – xiélèi kāifā – phát triển sản phẩm giày dép – footwear development
- 产品开发 – chǎnpǐn kāifā – phát triển sản phẩm – product development
- 开发部 – kāifābù – bộ phận phát triển sản phẩm – product development department
- 研发部 – yánfābù – bộ phận nghiên cứu và phát triển – R&D department
- 研发 – yánfā – nghiên cứu và phát triển – research and development
- 设计 – shèjì – thiết kế – design
- 鞋类设计 – xiélèi shèjì – thiết kế giày dép – footwear design
- 鞋款设计 – xiékuǎn shèjì – thiết kế kiểu giày – shoe style design
- 设计师 – shèjìshī – nhà thiết kế – designer
- 鞋类设计师 – xiélèi shèjìshī – nhà thiết kế giày dép – footwear designer
- 款式 – kuǎnshì – kiểu dáng – style
- 鞋款 – xiékuǎn – mẫu giày, kiểu giày – shoe style
- 新款 – xīnkuǎn – mẫu mới – new style
- 旧款 – jiùkuǎn – mẫu cũ – old style
- 基本款 – jīběnkuǎn – mẫu cơ bản – basic style
- 客户款 – kèhùkuǎn – mẫu của khách hàng – customer style
- 开发款 – kāifākuǎn – mẫu phát triển – development style
- 设计图 – shèjìtú – bản vẽ thiết kế – design drawing
- 效果图 – xiàoguǒtú – bản vẽ phối cảnh – rendering
- 结构图 – jiégòutú – bản vẽ kết cấu – structural drawing
- 鞋型 – xiéxíng – kiểu dáng, hình dáng giày – shoe shape
- 鞋型设计 – xiéxíng shèjì – thiết kế kiểu dáng giày – shoe shape design
- 版型 – bǎnxíng – phom, kiểu rập – pattern shape
- 版师 – bǎnshī – kỹ thuật viên làm rập – pattern maker
- 开版 – kāibǎn – làm rập – pattern making
- 制版 – zhìbǎn – chế tạo rập – pattern making
- 打版 – dǎbǎn – làm mẫu, làm rập – pattern making
- 样板室 – yàngbǎnshì – phòng làm mẫu – sample room
- 样品室 – yàngpǐnshì – phòng mẫu – sample room
- 样品开发 – yàngpǐn kāifā – phát triển mẫu – sample development
- 样品制作 – yàngpǐn zhìzuò – làm mẫu – sample making
- 打样 – dǎyàng – làm hàng mẫu – sampling
- 试样 – shìyàng – thử mẫu – sample trial
- 确认样 – quèrènyàng – mẫu xác nhận – confirmation sample
- 开发样 – kāifāyàng – mẫu phát triển – development sample
- 产前样 – chǎnqiányàng – mẫu trước sản xuất – pre-production sample
- 大货样 – dàhuòyàng – mẫu sản xuất đại trà – bulk production sample
- 确认鞋 – quèrènxié – giày mẫu xác nhận – confirmation shoe
- 试穿鞋 – shìchuānxié – giày thử – fitting shoe
- 试穿 – shìchuān – mang thử – fitting / try-on
- 试穿测试 – shìchuān cèshì – thử nghiệm mang giày – wear test
- 试穿报告 – shìchuān bàogào – báo cáo thử mang – wear test report
- 修改样品 – xiūgǎi yàngpǐn – chỉnh sửa mẫu – modify sample
- 改版 – gǎibǎn – sửa rập – pattern modification
- 改款 – gǎikuǎn – sửa kiểu dáng – style modification
- 确认颜色 – quèrèn yánsè – xác nhận màu sắc – color confirmation
- 确认材料 – quèrèn cáiliào – xác nhận vật liệu – material confirmation
- 确认尺寸 – quèrèn chǐcùn – xác nhận kích thước – size confirmation
- 确认工艺 – quèrèn gōngyì – xác nhận quy trình kỹ thuật – process confirmation
- 色卡 – sèkǎ – bảng màu – color card
- 色样 – sèyàng – mẫu màu – color sample
- 颜色编号 – yánsè biānhào – mã màu – color code
- 配色 – pèisè – phối màu – color matching
- 配色方案 – pèisè fāng'àn – phương án phối màu – color scheme
- 同色 – tóngsè – cùng màu – same color
- 异色 – yìsè – khác màu – contrasting color
- 深色 – shēnsè – màu đậm – dark color
- 浅色 – qiǎnsè – màu nhạt – light color
- 色牢度 – sèláodù – độ bền màu – color fastness
- 褪色 – tuìsè – phai màu – color fading
- 掉色 – diàosè – ra màu – color bleeding
- 染色 – rǎnsè – nhuộm màu – dyeing
- 喷色 – pēnsè – phun màu – spray coloring
- 印刷 – yìnshuā – in ấn – printing
- 印花 – yìnhuā – in hoa văn – printing
- 丝网印刷 – sīwǎng yìnshuā – in lụa – screen printing
- 丝印 – sīyìn – in lụa – screen printing
- 移印 – yíyìn – in pad – pad printing
- 热转印 – rèzhuǎnyìn – in chuyển nhiệt – heat transfer printing
- 烫印 – tàngyìn – ép nhiệt, in nóng – hot stamping
- 烫金 – tàngjīn – ép nhũ vàng – hot foil stamping
- 压花 – yāhuā – dập nổi hoa văn – embossing
- 压纹 – yāwén – ép vân – embossing
- 激光雕刻 – jīguāng diāokè – khắc laser – laser engraving
- 激光切割 – jīguāng qiēgē – cắt laser – laser cutting
- 绣花 – xiùhuā – thêu – embroidery
- 电脑绣花 – diànnǎo xiùhuā – thêu vi tính – computerized embroidery
- 刺绣 – cìxiù – thêu – embroidery
- 商标 – shāngbiāo – nhãn hiệu, thương hiệu – trademark
- 品牌 – pǐnpái – thương hiệu – brand
- 品牌标志 – pǐnpái biāozhì – logo thương hiệu – brand logo
- 鞋标 – xiébiāo – nhãn giày – shoe label
- 舌标 – shébiāo – nhãn lưỡi gà – tongue label
- 鞋垫标 – xiédiànbiāo – nhãn trên lót giày – insole label
- 尺码标 – chǐmǎbiāo – nhãn kích cỡ – size label
- 洗水标 – xǐshuǐbiāo – nhãn hướng dẫn giặt – care label
- 产地标 – chǎndìbiāo – nhãn xuất xứ – country-of-origin label
- 包装标签 – bāozhuāng biāoqiān – nhãn bao bì – packaging label
- 订单号 – dìngdānhào – mã đơn hàng – order number
- 款号 – kuǎnhào – mã kiểu giày – style number
- 货号 – huòhào – mã hàng – item number
- 产品编号 – chǎnpǐn biānhào – mã sản phẩm – product number
- 鞋号 – xiéhào – số giày – shoe size
- 尺码表 – chǐmǎbiǎo – bảng kích cỡ – size chart
- 尺码范围 – chǐmǎ fànwéi – phạm vi kích cỡ – size range
- 大码 – dàmǎ – cỡ lớn – large size
- 小码 – xiǎomǎ – cỡ nhỏ – small size
- 标准尺码 – biāozhǔn chǐmǎ – kích cỡ tiêu chuẩn – standard size
- 长度 – chángdù – chiều dài – length
- 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width
- 高度 – gāodù – chiều cao – height
- 厚度 – hòudù – độ dày – thickness
- 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
- 鞋长 – xiécháng – chiều dài giày – shoe length
- 鞋宽 – xiékuān – chiều rộng giày – shoe width
- 鞋跟高度 – xiégēn gāodù – chiều cao gót – heel height
- 鞋底厚度 – xiédǐ hòudù – độ dày đế – sole thickness
- 鞋面厚度 – xiémiàn hòudù – độ dày mũ giày – upper thickness
- 内长 – nèicháng – chiều dài bên trong giày – internal length
- 围度 – wéidù – chu vi – girth
- 脚长 – jiǎocháng – chiều dài bàn chân – foot length
- 脚宽 – jiǎokuān – chiều rộng bàn chân – foot width
- 脚型 – jiǎoxíng – hình dáng bàn chân – foot shape
- 脚背 – jiǎobèi – mu bàn chân – instep
- 脚掌 – jiǎozhǎng – lòng bàn chân – sole of the foot
- 前掌 – qiánzhǎng – phần trước lòng bàn chân – forefoot
- 足弓 – zúgōng – vòm bàn chân – arch
- 后跟高度 – hòugēn gāodù – chiều cao phần gót – heel height
- 楦宽 – xuànkuān – chiều rộng phom – last width
- 楦长 – xuàncháng – chiều dài phom – last length
- 楦型 – xuànxíng – kiểu phom – last shape
- 楦头编号 – xuàntóu biānhào – mã phom giày – last number
- 木楦 – mùxuàn – phom gỗ – wooden last
- 塑料楦 – sùliào xuàn – phom nhựa – plastic last
- 金属楦 – jīnshǔ xuàn – phom kim loại – metal last
- 鞋楦开发 – xiéxuàn kāifā – phát triển phom giày – shoe last development
- 裁断部 – cáiduànbù – bộ phận cắt – cutting department
- 裁断组 – cáiduànzǔ – tổ cắt – cutting team
- 裁断工 – cáiduàngōng – công nhân cắt – cutting worker
- 裁料 – cáiliào – cắt vật liệu – material cutting
- 排料 – páiliào – sắp xếp sơ đồ cắt – material nesting
- 排版 – páibǎn – sắp xếp rập để cắt – pattern layout
- 套裁 – tàocái – cắt lồng ghép tiết kiệm vật liệu – nested cutting
- 开料 – kāiliào – cắt nguyên liệu – material cutting
- 冲料 – chōngliào – dập cắt vật liệu – die cutting
- 裁片 – cáipiàn – chi tiết đã cắt – cut component
- 鞋面裁片 – xiémiàn cáipiàn – chi tiết mũ giày đã cắt – upper cut part
- 裁片编号 – cáipiàn biānhào – mã chi tiết cắt – cut-part number
- 左右脚 – zuǒyòujiǎo – chân trái và chân phải – left and right shoe
- 左脚 – zuǒjiǎo – giày chân trái – left shoe
- 右脚 – yòujiǎo – giày chân phải – right shoe
- 配双 – pèishuāng – ghép thành đôi – pair matching
- 配码 – pèimǎ – phối cỡ – size assortment
- 配色检查 – pèisè jiǎnchá – kiểm tra phối màu – color matching inspection
- 材料方向 – cáiliào fāngxiàng – chiều vật liệu – material direction
- 纹路方向 – wénlù fāngxiàng – hướng vân vật liệu – grain direction
- 皮纹 – píwén – vân da – leather grain
- 纹路 – wénlù – đường vân – grain / texture
- 顺纹 – shùnwén – theo chiều vân – along the grain
- 逆纹 – nìwén – ngược chiều vân – against the grain
- 皮面 – pímiàn – bề mặt da – leather surface
- 皮里 – pílǐ – mặt trong da – flesh side
- 头层皮 – tóucéngpí – da lớp ngoài cùng – full-grain / top-layer leather
- 二层皮 – èrcéngpí – da lớp hai – split leather
- 磨砂皮 – móshāpí – da nubuck, da mài – nubuck leather
- 漆皮 – qīpí – da bóng – patent leather
- 油皮 – yóupí – da dầu – oiled leather
- 超纤皮 – chāoxiānpí – da microfiber – microfiber leather
- 超纤 – chāoxiān – sợi siêu mịn – microfiber
- PU革 – PU gé – da PU – PU leather
- PVC革 – PVC gé – da PVC – PVC leather
- 网眼布 – wǎngyǎnbù – vải lưới – mesh fabric
- 飞织 – fēizhī – vải dệt Flyknit – flyknit
- 飞织鞋面 – fēizhī xiémiàn – mũ giày dệt – knitted upper
- 弹力布 – tánlìbù – vải co giãn – stretch fabric
- 莱卡布 – láikǎbù – vải Lycra – Lycra fabric
- 帆布鞋面 – fānbù xiémiàn – mũ giày vải canvas – canvas upper
- 织物 – zhīwù – vật liệu dệt – textile
- 纤维 – xiānwéi – sợi – fiber
- 聚酯纤维 – jùzhǐ xiānwéi – sợi polyester – polyester fiber
- 尼龙 – nílóng – nylon – nylon
- 棉布 – miánbù – vải cotton – cotton fabric
- 棉纱 – miánshā – sợi cotton – cotton yarn
- 纱线 – shāxiàn – sợi dệt – yarn
- 针织 – zhēnzhī – dệt kim – knitting
- 梭织 – suōzhī – dệt thoi – woven
- 透气网布 – tòuqì wǎngbù – vải lưới thoáng khí – breathable mesh
- 透气性 – tòuqìxìng – độ thoáng khí – breathability
- 柔软度 – róuruǎndù – độ mềm – softness
- 硬度 – yìngdù – độ cứng – hardness
- 弹性 – tánxìng – độ đàn hồi – elasticity
- 耐磨性 – nàimóxìng – khả năng chống mài mòn – abrasion resistance
- 耐折性 – nàizhéxìng – khả năng chịu gập – flex resistance
- 耐水性 – nàishuǐxìng – khả năng chịu nước – water resistance
- 防水性 – fángshuǐxìng – tính chống nước – waterproofness
- 防滑性 – fánghuáxìng – khả năng chống trượt – slip resistance
- 透湿性 – tòushīxìng – khả năng thoát ẩm – moisture permeability
- 吸湿性 – xīshīxìng – khả năng hút ẩm – moisture absorption
- 耐黄变 – nàihuángbiàn – khả năng chống ố vàng – yellowing resistance
- 耐老化 – nàilǎohuà – khả năng chống lão hóa – aging resistance
- 耐热性 – nàirèxìng – khả năng chịu nhiệt – heat resistance
- 耐寒性 – nàihánxìng – khả năng chịu lạnh – cold resistance
- 耐油性 – nàiyóuxìng – khả năng chịu dầu – oil resistance
- 抗拉强度 – kànglā qiángdù – độ bền kéo – tensile strength
- 撕裂强度 – sīliè qiángdù – độ bền xé – tear strength
- 剥离强度 – bōlí qiángdù – độ bền bóc tách – peel strength
- 鞋底材料 – xiédǐ cáiliào – vật liệu đế giày – sole material
- 橡胶底 – xiàngjiāodǐ – đế cao su – rubber sole
- EVA底 – EVA dǐ – đế EVA – EVA sole
- PU底 – PU dǐ – đế PU – PU sole
- TPU底 – TPU dǐ – đế TPU – TPU sole
- PVC底 – PVC dǐ – đế PVC – PVC sole
- MD底 – MD dǐ – đế MD – MD sole
- TPR底 – TPR dǐ – đế TPR – TPR sole
- 发泡底 – fāpàodǐ – đế xốp – foamed sole
- 发泡材料 – fāpào cáiliào – vật liệu tạo xốp – foamed material
- 橡胶发泡 – xiàngjiāo fāpào – cao su xốp – foamed rubber
- 鞋底花纹 – xiédǐ huāwén – hoa văn đế giày – sole tread pattern
- 底纹 – dǐwén – vân đế – sole tread
- 防滑纹 – fánghuáwén – vân chống trượt – anti-slip tread
- 鞋底沟槽 – xiédǐ gōucáo – rãnh đế giày – sole groove
- 鞋底边缘 – xiédǐ biānyuán – mép đế giày – sole edge
- 鞋底前掌 – xiédǐ qiánzhǎng – phần trước đế giày – forefoot sole
- 鞋底后跟 – xiédǐ hòugēn – phần gót đế – heel section of sole
- 鞋底硬度 – xiédǐ yìngdù – độ cứng đế giày – sole hardness
- 鞋底重量 – xiédǐ zhòngliàng – trọng lượng đế – sole weight
- 大底贴合 – dàdǐ tiēhé – dán đế ngoài – outsole bonding
- 中底贴合 – zhōngdǐ tiēhé – dán đế giữa – midsole bonding
- 底部处理 – dǐbù chǔlǐ – xử lý phần đế – sole treatment
- 打粗 – dǎcū – mài nhám bề mặt – roughing
- 打粗机 – dǎcūjī – máy mài nhám – roughing machine
- 磨粗 – mócū – mài nhám – surface roughing
- 药水处理 – yàoshuǐ chǔlǐ – xử lý bằng hóa chất – chemical treatment
- 刷处理剂 – shuā chǔlǐjì – quét chất xử lý – apply primer
- 刷胶水 – shuā jiāoshuǐ – quét keo – apply adhesive
- 一次胶 – yícìjiāo – lớp keo thứ nhất – first adhesive coat
- 二次胶 – èrcìjiāo – lớp keo thứ hai – second adhesive coat
- 烘箱 – hōngxiāng – lò sấy – drying oven
- 烤箱 – kǎoxiāng – lò gia nhiệt – heating oven
- 烘烤 – hōngkǎo – sấy, gia nhiệt – baking / heating
- 活化 – huóhuà – hoạt hóa keo bằng nhiệt – heat activation
- 活化机 – huóhuàjī – máy hoạt hóa keo – heat activation machine
- 贴合机 – tiēhéjī – máy ép dán – laminating machine
- 压着机 – yāzhuójī – máy ép dán – pressing machine
- 冷冻机 – lěngdòngjī – máy làm lạnh định hình – chilling machine
- 冷定型 – lěng dìngxíng – định hình lạnh – cold setting
- 热定型 – rè dìngxíng – định hình nhiệt – heat setting
- 蒸湿 – zhēngshī – hấp ẩm – steaming / humidifying
- 蒸汽机 – zhēngqìjī – máy hơi nước – steam machine
- 拔楦 – báxuàn – rút phom khỏi giày – last removal
- 脱楦机 – tuōxuànjī – máy tháo phom – delasting machine
- 鞋面加工 – xiémiàn jiāgōng – gia công mũ giày – upper processing
- 针车部 – zhēnchēbù – bộ phận may – stitching department
- 针车组 – zhēnchēzǔ – tổ may – stitching team
- 针车工 – zhēnchēgōng – công nhân may giày – stitching worker
- 车工 – chēgōng – công nhân may máy – sewing machine operator
- 缝制 – féngzhì – may ráp – stitching
- 车线 – chēxiàn – đường may – stitching line
- 车缝线 – chēféngxiàn – đường chỉ may – stitch line
- 针距 – zhēnjù – khoảng cách mũi may – stitch length
- 针脚 – zhēnjiǎo – mũi may – stitch
- 双针 – shuāngzhēn – may hai kim – double-needle stitching
- 单针 – dānzhēn – may một kim – single-needle stitching
- 平车 – píngchē – máy may một kim – flat-bed sewing machine
- 高车 – gāochē – máy may trụ cao – post-bed sewing machine
- 罗拉车 – luólāchē – máy may bánh lăn – roller sewing machine
- 双针车 – shuāngzhēnchē – máy may hai kim – double-needle sewing machine
- 包边机 – bāobiānjī – máy viền – binding machine
- 曲折缝纫机 – qūzhé féngrènjī – máy may zigzag – zigzag sewing machine
- 打眼机 – dǎyǎnjī – máy đục lỗ – eyelet punching machine
- 打扣机 – dǎkòujī – máy đóng khoen, nút – eyelet setting machine
- 铆钉机 – mǎodīngjī – máy tán đinh – riveting machine
- 穿鞋带 – chuān xiédài – xỏ dây giày – lace the shoes
- 鞋带穿孔 – xiédài chuānkǒng – xỏ dây qua lỗ – shoelace threading
- 缝鞋舌 – féng xiéshé – may lưỡi gà – stitch the tongue
- 缝后跟 – féng hòugēn – may phần gót – stitch the heel
- 缝鞋帮 – féng xiébāng – may thân giày – stitch the upper
- 拼接 – pīnjiē – ghép nối – joining
- 接缝 – jiēfèng – đường nối – seam
- 缝口 – féngkǒu – đường may nối – seam
- 对齐 – duìqí – căn thẳng, căn khớp – align
- 对位 – duìwèi – căn đúng vị trí – positioning
- 定位 – dìngwèi – định vị – positioning
- 定位线 – dìngwèixiàn – đường định vị – positioning line
- 定位点 – dìngwèidiǎn – điểm định vị – positioning point
- 记号 – jìhao – dấu đánh dấu – mark
- 记号线 – jìhaoxiàn – đường đánh dấu – marking line
- 针孔 – zhēnkǒng – lỗ kim – needle hole
- 断针 – duànzhēn – gãy kim – broken needle
- 换针 – huànzhēn – thay kim – replace needle
- 断针管理 – duànzhēn guǎnlǐ – quản lý kim gãy – broken needle control
- 金属检测 – jīnshǔ jiǎncè – kiểm tra kim loại – metal detection
- 金属探测器 – jīnshǔ tàncèqì – máy dò kim loại – metal detector
- 验针机 – yànzhēnjī – máy dò kim – needle detector
- 验针 – yànzhēn – kiểm tra kim loại, dò kim – needle detection
- 针号 – zhēnhào – cỡ kim – needle size
- 线号 – xiànhào – cỡ chỉ – thread size
- 上线 – shàngxiàn – chỉ trên – upper thread
- 底线 – dǐxiàn – chỉ suốt – bobbin thread
- 线迹 – xiànjì – đường chỉ may – stitch pattern
- 线迹不良 – xiànjì bùliáng – lỗi đường may – defective stitching
- 线迹不直 – xiànjì bù zhí – đường may không thẳng – crooked stitching
- 针距不均 – zhēnjù bù jūn – khoảng cách mũi may không đều – uneven stitch length
- 车线歪斜 – chēxiàn wāixié – đường may bị lệch – crooked seam
- 漏车 – lòuchē – thiếu đường may – missing stitching
- 重针 – chóngzhēn – may chồng mũi – overlapping stitches
- 爆线 – bàoxiàn – bung chỉ – seam bursting
- 松线 – sōngxiàn – chỉ lỏng – loose thread
- 紧线 – jǐnxiàn – chỉ quá căng – tight thread
- 收边 – shōubiān – xử lý mép – edge finishing
- 折边宽度 – zhébiān kuāndù – độ rộng gấp mép – folding width
- 涂胶 – tújiāo – bôi keo – adhesive coating
- 点胶 – diǎnjiāo – chấm keo – spot gluing
- 喷胶 – pēnjiāo – phun keo – spray adhesive
- 胶枪 – jiāoqiāng – súng bắn keo – glue gun
- 胶锅 – jiāoguō – nồi keo – glue pot
- 胶刷 – jiāoshuā – chổi quét keo – glue brush
- 胶量 – jiāoliàng – lượng keo – adhesive amount
- 胶面 – jiāomiàn – bề mặt có keo – adhesive surface
- 胶层 – jiāocéng – lớp keo – adhesive layer
- 胶膜 – jiāomó – màng keo – adhesive film
- 热熔胶 – rèróngjiāo – keo nóng chảy – hot-melt adhesive
- 水性胶 – shuǐxìngjiāo – keo gốc nước – water-based adhesive
- 油性胶 – yóuxìngjiāo – keo gốc dung môi – solvent-based adhesive
- 环保胶水 – huánbǎo jiāoshuǐ – keo thân thiện môi trường – eco-friendly adhesive
- 胶水浓度 – jiāoshuǐ nóngdù – nồng độ keo – adhesive concentration
- 胶水粘度 – jiāoshuǐ niándù – độ nhớt của keo – adhesive viscosity
- 干燥时间 – gānzào shíjiān – thời gian khô – drying time
- 开放时间 – kāifàng shíjiān – thời gian mở của keo – open time
- 粘着力 – zhānzhuólì – lực bám dính – adhesion
- 粘接力 – zhānjiēlì – lực kết dính – bonding strength
- 开口 – kāikǒu – hở mép – opening
- 脱底 – tuōdǐ – bong đế – sole separation
- 鞋底脱落 – xiédǐ tuōluò – đế giày bị bong – sole detachment
- 鞋面脱胶 – xiémiàn tuōjiāo – mũ giày bong keo – upper delamination
- 粘合不良 – zhānhé bùliáng – lỗi kết dính – poor bonding
- 胶水外溢 – jiāoshuǐ wàiyì – keo tràn ra ngoài – adhesive overflow
- 胶痕 – jiāohén – vết keo – glue mark
- 胶污 – jiāowū – vết bẩn do keo – glue stain
- 清胶 – qīngjiāo – làm sạch keo thừa – remove excess adhesive
- 擦胶 – cājiāo – lau keo – wipe off adhesive
- 鞋面清洁 – xiémiàn qīngjié – vệ sinh mũ giày – upper cleaning
- 鞋底清洁 – xiédǐ qīngjié – vệ sinh đế giày – sole cleaning
- 成型部 – chéngxíngbù – bộ phận thành hình – lasting department
- 成型组 – chéngxíngzǔ – tổ thành hình – lasting team
- 成型工 – chéngxínggōng – công nhân thành hình – lasting worker
- 攀帮 – pānbāng – kéo mũ giày vào phom – lasting
- 绷帮 – bēngbāng – căng mũ giày trên phom – lasting
- 前帮机 – qiánbāngjī – máy kéo mũi giày – toe lasting machine
- 后帮机 – hòubāngjī – máy kéo gót – heel lasting machine
- 中帮机 – zhōngbāngjī – máy kéo thân giữa – side lasting machine
- 拉帮机 – lābāngjī – máy kéo mũ giày – lasting machine
- 束紧 – shùjǐn – siết chặt – tightening
- 定鞋型 – dìng xiéxíng – định hình dáng giày – shoe shaping
- 鞋头定型 – xiétóu dìngxíng – định hình mũi giày – toe shaping
- 后跟定型 – hòugēn dìngxíng – định hình gót – heel shaping
- 热压 – rèyā – ép nóng – hot pressing
- 冷压 – lěngyā – ép nguội – cold pressing
- 压力 – yālì – áp lực – pressure
- 温度 – wēndù – nhiệt độ – temperature
- 时间设定 – shíjiān shèdìng – cài đặt thời gian – time setting
- 压力设定 – yālì shèdìng – cài đặt áp suất – pressure setting
- 温度设定 – wēndù shèdìng – cài đặt nhiệt độ – temperature setting
- 机器参数 – jīqì cānshù – thông số máy – machine parameters
- 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process parameters
- 参数调整 – cānshù tiáozhěng – điều chỉnh thông số – parameter adjustment
- 压合时间 – yāhé shíjiān – thời gian ép – pressing time
- 压合压力 – yāhé yālì – áp lực ép – pressing pressure
- 加热温度 – jiārè wēndù – nhiệt độ gia nhiệt – heating temperature
- 冷却时间 – lěngquè shíjiān – thời gian làm nguội – cooling time
- 鞋头翘度 – xiétóu qiàodù – độ vểnh mũi giày – toe spring
- 鞋底平整度 – xiédǐ píngzhěngdù – độ phẳng của đế – sole flatness
- 鞋面平整度 – xiémiàn píngzhěngdù – độ phẳng của mũ giày – upper smoothness
- 左右对称 – zuǒyòu duìchèn – đối xứng trái phải – left-right symmetry
- 对称性 – duìchènxìng – tính đối xứng – symmetry
- 鞋头歪 – xiétóu wāi – mũi giày bị lệch – crooked toe
- 后跟歪 – hòugēn wāi – gót giày bị lệch – crooked heel
- 鞋面歪斜 – xiémiàn wāixié – mũ giày bị lệch – skewed upper
- 鞋底歪斜 – xiédǐ wāixié – đế giày bị lệch – skewed sole
- 鞋口不齐 – xiékǒu bù qí – miệng giày không đều – uneven shoe opening
- 高低脚 – gāodījiǎo – hai chiếc cao thấp không đều – uneven shoe height
- 大小脚 – dàxiǎojiǎo – hai chiếc lớn nhỏ không đều – mismatched shoe size
- 左右不对称 – zuǒyòu bù duìchèn – trái phải không đối xứng – left-right asymmetry
- 成双 – chéngshuāng – ghép thành đôi – pairing
- 配对 – pèiduì – ghép cặp – pairing
- 左右配对 – zuǒyòu pèiduì – ghép giày trái phải – left-right pairing
- 装饰 – zhuāngshì – trang trí – decoration
- 鞋面装饰 – xiémiàn zhuāngshì – trang trí mũ giày – upper decoration
- 饰片 – shìpiàn – miếng trang trí – decorative piece
- 饰扣 – shìkòu – khóa trang trí – decorative buckle
- 金属饰件 – jīnshǔ shìjiàn – phụ kiện trang trí kim loại – metal ornament
- 塑料饰件 – sùliào shìjiàn – phụ kiện trang trí nhựa – plastic ornament
- 鞋花 – xiéhuā – hoa trang trí giày – shoe ornament
- 水钻 – shuǐzuàn – đá trang trí – rhinestone
- 亮片 – liàngpiàn – sequin – sequin
- 反光材料 – fǎnguāng cáiliào – vật liệu phản quang – reflective material
- 反光条 – fǎnguāngtiáo – dải phản quang – reflective strip
- 反光膜 – fǎnguāngmó – màng phản quang – reflective film
- 鞋垫加工 – xiédiàn jiāgōng – gia công lót giày – insole processing
- 鞋垫冲切 – xiédiàn chōngqiē – dập cắt lót giày – insole die cutting
- 鞋垫贴合 – xiédiàn tiēhé – dán lót giày – insole laminating
- 鞋垫印刷 – xiédiàn yìnshuā – in lót giày – insole printing
- 鞋垫成型 – xiédiàn chéngxíng – định hình lót giày – insole molding
- 鞋垫厚度 – xiédiàn hòudù – độ dày lót giày – insole thickness
- 鞋垫硬度 – xiédiàn yìngdù – độ cứng lót giày – insole hardness
- 鞋垫材料 – xiédiàn cáiliào – vật liệu lót giày – insole material
- 乳胶鞋垫 – rǔjiāo xiédiàn – lót giày cao su latex – latex insole
- 海绵鞋垫 – hǎimián xiédiàn – lót giày mút – foam insole
- EVA鞋垫 – EVA xiédiàn – lót giày EVA – EVA insole
- 记忆海绵 – jìyì hǎimián – mút hoạt tính – memory foam
- 记忆鞋垫 – jìyì xiédiàn – lót giày memory foam – memory foam insole
- 抗菌鞋垫 – kàngjūn xiédiàn – lót giày kháng khuẩn – antibacterial insole
- 透气鞋垫 – tòuqì xiédiàn – lót giày thoáng khí – breathable insole
- 防臭鞋垫 – fángchòu xiédiàn – lót giày khử mùi – deodorizing insole
- 钢包头 – gāng bāotóu – mũi thép bảo hộ – steel toe cap
- 钢头 – gāngtóu – mũi thép – steel toe
- 塑钢头 – sùgāngtóu – mũi composite – composite toe cap
- 防砸鞋头 – fángzá xiétóu – mũi giày chống va đập – protective toe cap
- 防穿刺中底 – fáng chuāncì zhōngdǐ – đế giữa chống đâm xuyên – puncture-resistant midsole
- 钢中底 – gāng zhōngdǐ – tấm thép giữa đế – steel midsole
- 凯夫拉中底 – kǎifūlā zhōngdǐ – đế giữa Kevlar – Kevlar midsole
- 安全鞋头 – ānquán xiétóu – mũi giày an toàn – safety toe cap
- 防砸 – fángzá – chống va đập – impact resistant
- 防刺穿 – fáng cìchuān – chống đâm xuyên – puncture resistant
- 防油 – fángyóu – chống dầu – oil resistant
- 耐酸碱 – nài suānjiǎn – chịu axit và kiềm – acid and alkali resistant
- 绝缘鞋 – juéyuánxié – giày cách điện – electrical insulating shoes
- 防静电性能 – fáng jìngdiàn xìngnéng – tính năng chống tĩnh điện – anti-static performance
- 安全性能 – ānquán xìngnéng – tính năng an toàn – safety performance
- 功能鞋 – gōngnéngxié – giày chức năng – functional footwear
- 功能性 – gōngnéngxìng – tính năng chức năng – functionality
- 减震 – jiǎnzhèn – giảm chấn – cushioning
- 缓震 – huǎnzhèn – giảm sốc – shock absorption
- 缓冲 – huǎnchōng – đệm giảm chấn – cushioning
- 支撑 – zhīchēng – hỗ trợ, nâng đỡ – support
- 稳定性 – wěndìngxìng – độ ổn định – stability
- 抓地力 – zhuādìlì – độ bám mặt đất – traction
- 回弹 – huítán – độ nảy, đàn hồi trở lại – rebound
- 回弹性 – huítánxìng – độ đàn hồi hồi phục – rebound performance
- 舒适度 – shūshìdù – độ thoải mái – comfort level
- 合脚 – héjiǎo – vừa chân – good fit
- 夹脚 – jiājiǎo – bó chân – tight fit
- 磨脚 – mójiǎo – cọ chân – cause foot chafing
- 顶脚 – dǐngjiǎo – cấn chân – press against the foot
- 鞋头太紧 – xiétóu tài jǐn – mũi giày quá chật – toe box too tight
- 鞋口太松 – xiékǒu tài sōng – miệng giày quá rộng – shoe opening too loose
- 鞋底太硬 – xiédǐ tài yìng – đế giày quá cứng – sole too hard
- 鞋底太软 – xiédǐ tài ruǎn – đế giày quá mềm – sole too soft
- 穿着舒适 – chuānzhuó shūshì – mang thoải mái – comfortable to wear
- 包裹性 – bāoguǒxìng – độ ôm chân – foot lockdown
- 贴合度 – tiēhédù – độ ôm khít – fit conformity
- 防滑测试 – fánghuá cèshì – thử nghiệm chống trượt – slip resistance test
- 耐折测试 – nàizhé cèshì – thử nghiệm độ bền gập – flexing test
- 耐磨试验 – nàimó shìyàn – thử nghiệm mài mòn – abrasion test
- 剥离试验 – bōlí shìyàn – thử nghiệm bóc tách – peel test
- 拉伸试验 – lāshēn shìyàn – thử nghiệm kéo – tensile test
- 撕裂试验 – sīliè shìyàn – thử nghiệm xé – tear test
- 老化测试 – lǎohuà cèshì – thử nghiệm lão hóa – aging test
- 耐黄变测试 – nàihuángbiàn cèshì – thử nghiệm chống ố vàng – yellowing resistance test
- 水解测试 – shuǐjiě cèshì – thử nghiệm thủy phân – hydrolysis test
- 防水试验 – fángshuǐ shìyàn – thử nghiệm chống nước – waterproofing test
- 泼水测试 – pōshuǐ cèshì – thử nghiệm chống bắn nước – water repellency test
- 静态防水测试 – jìngtài fángshuǐ cèshì – thử nghiệm chống nước tĩnh – static waterproof test
- 动态防水测试 – dòngtài fángshuǐ cèshì – thử nghiệm chống nước động – dynamic waterproof test
- 防水机 – fángshuǐjī – máy thử chống nước – waterproof testing machine
- 耐折机 – nàizhéjī – máy thử độ gập – flexing tester
- 拉力机 – lālìjī – máy thử lực kéo – tensile tester
- 耐磨机 – nàimójī – máy thử mài mòn – abrasion tester
- 硬度计 – yìngdùjì – máy đo độ cứng – hardness tester
- 厚度计 – hòudùjì – máy đo độ dày – thickness gauge
- 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp – vernier caliper
- 直尺 – zhíchǐ – thước thẳng – ruler
- 卷尺 – juǎnchǐ – thước dây – tape measure
- 电子秤 – diànzǐchèng – cân điện tử – electronic scale
- 电子天平 – diànzǐ tiānpíng – cân điện tử chính xác – electronic balance
- 实验室 – shíyànshì – phòng thí nghiệm – laboratory
- 鞋类实验室 – xiélèi shíyànshì – phòng thí nghiệm giày dép – footwear laboratory
- 测试室 – cèshìshì – phòng kiểm nghiệm – testing room
- 测试报告 – cèshì bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – test report
- 测试标准 – cèshì biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm nghiệm – test standard
- 测试结果 – cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm nghiệm – test result
- 通过测试 – tōngguò cèshì – vượt qua kiểm nghiệm – pass the test
- 测试失败 – cèshì shībài – không đạt kiểm nghiệm – fail the test
- 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
- 品质异常 – pǐnzhì yìcháng – bất thường chất lượng – quality abnormality
- 质量异常 – zhìliàng yìcháng – bất thường chất lượng – quality abnormality
- 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – xử lý bất thường – abnormality handling
- 改善 – gǎishàn – cải thiện – improvement
- 品质改善 – pǐnzhì gǎishàn – cải thiện chất lượng – quality improvement
- 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện – corrective measure
- 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
- 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
- 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – root cause analysis
- 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause
- 问题点 – wèntídiǎn – điểm có vấn đề – problem point
- 不良原因 – bùliáng yuányīn – nguyên nhân lỗi – defect cause
- 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ lỗi – defect rate
- 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt – pass rate
- 良品率 – liángpǐnlǜ – tỷ lệ sản phẩm tốt – yield rate
- 返工率 – fǎngōnglǜ – tỷ lệ làm lại – rework rate
- 报废率 – bàofèilǜ – tỷ lệ phế phẩm – scrap rate
- 抽样 – chōuyàng – lấy mẫu – sampling
- 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
- 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
- 检验规范 – jiǎnyàn guīfàn – quy phạm kiểm tra – inspection specification
- 允收标准 – yǔnshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn chấp nhận – acceptance criteria
- 检验记录 – jiǎnyàn jìlù – biên bản kiểm tra – inspection record
- 检查表 – jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra – inspection checklist
- 品质报告 – pǐnzhì bàogào – báo cáo chất lượng – quality report
- 不良报告 – bùliáng bàogào – báo cáo lỗi – defect report
- 返工单 – fǎngōngdān – phiếu làm lại – rework order
- 报废单 – bàofèidān – phiếu báo phế – scrap form
- 隔离区 – gélíqū – khu cách ly hàng lỗi – quarantine area
- 不良品区 – bùliángpǐnqū – khu vực hàng lỗi – defective goods area
- 待检区 – dàijiǎnqū – khu chờ kiểm – inspection pending area
- 合格品区 – hégépǐnqū – khu hàng đạt – accepted goods area
- 成品区 – chéngpǐnqū – khu thành phẩm – finished goods area
- 物料区 – wùliàoqū – khu vật liệu – material area
- 仓位 – cāngwèi – vị trí kho – warehouse location
- 库位 – kùwèi – vị trí lưu kho – storage location
- 货架 – huòjià – giá kệ hàng – storage rack
- 托盘 – tuōpán – pallet – pallet
- 栈板 – zhànbǎn – pallet – pallet
- 叉车 – chāchē – xe nâng – forklift
- 手推车 – shǒutuīchē – xe đẩy tay – handcart
- 搬运车 – bānyùnchē – xe vận chuyển hàng – pallet truck
- 电动叉车 – diàndòng chāchē – xe nâng điện – electric forklift
- 装卸工 – zhuāngxiègōng – công nhân bốc xếp – loader
- 搬运工 – bānyùngōng – công nhân vận chuyển – material handler
- 搬运 – bānyùn – vận chuyển, bốc chuyển – handling
- 堆放 – duīfàng – xếp chồng – stacking
- 摆放 – bǎifàng – sắp đặt – placement
- 堆码 – duīmǎ – xếp chồng hàng – stacking
- 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước xuất trước – FIFO
- 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity
- 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
- 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum stock
- 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient stock
- 库存过多 – kùcún guòduō – tồn kho quá nhiều – excess inventory
- 呆料 – dāiliào – vật liệu tồn lâu, chậm sử dụng – slow-moving material
- 废料 – fèiliào – phế liệu – waste material
- 边角料 – biānjiǎoliào – vật liệu thừa – scraps
- 剩料 – shèngliào – nguyên liệu còn dư – leftover material
- 余料 – yúliào – vật liệu dư – remaining material
- 回收 – huíshōu – thu hồi, tái chế – recycling
- 废料回收 – fèiliào huíshōu – thu hồi phế liệu – waste recycling
- 物料管理 – wùliào guǎnlǐ – quản lý vật tư – material management
- 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management
- 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management
- 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
- 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note
- 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh nguyên liệu – material requisition form
- 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật liệu – material return form
- 补料单 – bǔliàodān – phiếu bổ sung nguyên liệu – material replenishment form
- 盘点表 – pándiǎnbiǎo – bảng kiểm kê – inventory count sheet
- 账面库存 – zhàngmiàn kùcún – tồn kho trên sổ sách – book inventory
- 实际库存 – shíjì kùcún – tồn kho thực tế – physical inventory
- 账实相符 – zhàngshí xiāngfú – sổ sách khớp với thực tế – inventory records match physical stock
- 库存差异 – kùcún chāyì – chênh lệch tồn kho – inventory discrepancy
- 来料 – láiliào – nguyên liệu đầu vào – incoming material
- 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên liệu đầu vào – incoming material inspection
- 进料检验 – jìnliào jiǎnyàn – kiểm tra vật liệu đầu vào – incoming quality inspection
- 来料不良 – láiliào bùliáng – nguyên liệu đầu vào lỗi – incoming material defect
- 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
- 鞋材供应商 – xiécái gōngyìngshāng – nhà cung cấp vật liệu giày – footwear material supplier
- 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt yêu cầu – approved supplier
- 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management
- 供应商品质 – gōngyìngshāng pǐnzhì – chất lượng nhà cung cấp – supplier quality
- 采购 – cǎigòu – thu mua – purchasing
- 采购部 – cǎigòubù – bộ phận thu mua – purchasing department
- 采购员 – cǎigòuyuán – nhân viên thu mua – buyer
- 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
- 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity
- 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price
- 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivered quantity
- 到货 – dàohuò – hàng đến – goods arrival
- 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng đến – arrival date
- 到料 – dàoliào – nguyên liệu đến – material arrival
- 缺货 – quēhuò – thiếu hàng – stock shortage
- 欠料 – qiànliào – thiếu vật liệu – material shortage
- 急料 – jíliào – vật liệu cần gấp – urgent material
- 物料到位 – wùliào dàowèi – vật liệu đã sẵn sàng – materials in place
- 生产备料 – shēngchǎn bèiliào – chuẩn bị vật liệu sản xuất – production material preparation
- 领料数量 – lǐngliào shùliàng – số lượng lĩnh vật liệu – material issue quantity
- 实际用量 – shíjì yòngliàng – lượng dùng thực tế – actual consumption
- 标准用量 – biāozhǔn yòngliàng – định mức sử dụng – standard consumption
- 材料定额 – cáiliào dìng'é – định mức nguyên liệu – material quota
- 超耗 – chāohào – tiêu hao vượt định mức – excess consumption
- 节省 – jiéshěng – tiết kiệm – saving
- 损耗率 – sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt – wastage rate
- 利用率 – lìyònglǜ – tỷ lệ tận dụng – utilization rate
- 材料利用率 – cáiliào lìyònglǜ – tỷ lệ tận dụng nguyên liệu – material utilization rate
- 生产排程 – shēngchǎn páichéng – lịch sản xuất – production scheduling
- 排产 – páichǎn – lập kế hoạch sản xuất – production scheduling
- 生产排单 – shēngchǎn páidān – sắp xếp đơn hàng sản xuất – production order scheduling
- 生产安排 – shēngchǎn ānpái – bố trí sản xuất – production arrangement
- 生产指令 – shēngchǎn zhǐlìng – lệnh sản xuất – production instruction
- 生产工单 – shēngchǎn gōngdān – lệnh công việc sản xuất – production work order
- 工单 – gōngdān – phiếu công việc – work order
- 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
- 生产数量 – shēngchǎn shùliàng – số lượng sản xuất – production quantity
- 计划产量 – jìhuà chǎnliàng – sản lượng kế hoạch – planned output
- 实际产量 – shíjì chǎnliàng – sản lượng thực tế – actual output
- 目标产量 – mùbiāo chǎnliàng – sản lượng mục tiêu – target output
- 小时产量 – xiǎoshí chǎnliàng – sản lượng theo giờ – hourly output
- 每小时产量 – měi xiǎoshí chǎnliàng – sản lượng mỗi giờ – output per hour
- 人均产量 – rénjūn chǎnliàng – sản lượng bình quân đầu người – output per worker
- 达成率 – dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành – achievement rate
- 生产达成率 – shēngchǎn dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành sản xuất – production achievement rate
- 生产进度表 – shēngchǎn jìndùbiǎo – bảng tiến độ sản xuất – production progress sheet
- 生产日报 – shēngchǎn rìbào – báo cáo sản xuất hàng ngày – daily production report
- 生产周报 – shēngchǎn zhōubào – báo cáo sản xuất hàng tuần – weekly production report
- 生产月报 – shēngchǎn yuèbào – báo cáo sản xuất hàng tháng – monthly production report
- 日报表 – rìbàobiǎo – báo cáo hàng ngày – daily report
- 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data
- 统计 – tǒngjì – thống kê – statistics
- 产量统计 – chǎnliàng tǒngjì – thống kê sản lượng – output statistics
- 工时 – gōngshí – giờ công – working hours
- 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – thời gian tiêu chuẩn – standard working time
- 实际工时 – shíjì gōngshí – giờ công thực tế – actual working hours
- 工时记录 – gōngshí jìlù – ghi chép giờ công – working time record
- 工时表 – gōngshíbiǎo – bảng giờ công – time sheet
- 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
- 制造周期 – zhìzào zhōuqī – chu kỳ chế tạo – manufacturing cycle
- 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery lead time
- 提前 – tíqián – sớm hơn, trước hạn – ahead of schedule
- 延期 – yánqī – trì hoãn – delay
- 延误 – yánwù – chậm trễ – delay
- 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm tiến độ sản xuất – production delay
- 交货延误 – jiāohuò yánwù – chậm giao hàng – delivery delay
- 按时完成 – ànshí wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on time
- 按时出货 – ànshí chūhuò – xuất hàng đúng hạn – ship on time
- 提前出货 – tíqián chūhuò – xuất hàng sớm – early shipment
- 赶进度 – gǎn jìndù – đẩy nhanh tiến độ – catch up on schedule
- 赶工 – gǎngōng – tăng tốc sản xuất – rush production
- 加急 – jiājí – làm gấp – expedite
- 加急订单 – jiājí dìngdān – đơn hàng gấp – urgent order
- 插单 – chādān – chen đơn hàng vào kế hoạch – insert an urgent order
- 改单 – gǎidān – sửa đơn hàng – order modification
- 取消订单 – qǔxiāo dìngdān – hủy đơn hàng – cancel an order
- 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order change
- 客户订单 – kèhù dìngdān – đơn hàng khách hàng – customer order
- 订单确认 – dìngdān quèrèn – xác nhận đơn hàng – order confirmation
- 订单跟进 – dìngdān gēnjìn – theo dõi đơn hàng – order follow-up
- 跟单 – gēndān – theo dõi đơn hàng – order follow-up
- 跟单员 – gēndānyuán – nhân viên theo dõi đơn hàng – merchandiser
- 业务员 – yèwùyuán – nhân viên kinh doanh – sales representative
- 业务部 – yèwùbù – bộ phận kinh doanh – sales department
- 客户 – kèhù – khách hàng – customer
- 客户投诉 – kèhù tóusù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
- 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – phản hồi khách hàng – customer feedback
- 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại – complaint handling
- 退货 – tuìhuò – trả hàng – return goods
- 退货品 – tuìhuòpǐn – hàng bị trả lại – returned goods
- 客诉 – kèsù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
- 客诉问题 – kèsù wèntí – vấn đề khiếu nại khách hàng – customer complaint issue
- 品质客诉 – pǐnzhì kèsù – khiếu nại về chất lượng – quality complaint
- 重新生产 – chóngxīn shēngchǎn – sản xuất lại – reproduce
- 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenishment
- 补单 – bǔdān – đơn hàng bổ sung – replenishment order
- 换货 – huànhuò – đổi hàng – goods replacement
- 赔偿 – péicháng – bồi thường – compensation
- 赔货 – péihuò – bồi thường bằng hàng – product compensation
- 生产会议 – shēngchǎn huìyì – cuộc họp sản xuất – production meeting
- 早会 – zǎohuì – họp đầu ca buổi sáng – morning meeting
- 班前会 – bānqiánhuì – họp trước ca – pre-shift meeting
- 班后会 – bānhòuhuì – họp sau ca – post-shift meeting
- 品质会议 – pǐnzhì huìyì – họp chất lượng – quality meeting
- 改善会议 – gǎishàn huìyì – họp cải tiến – improvement meeting
- 工作交接 – gōngzuò jiāojiē – bàn giao công việc – work handover
- 交接班 – jiāojiēbān – bàn giao ca – shift handover
- 交接记录 – jiāojiē jìlù – biên bản bàn giao – handover record
- 班次 – bāncì – ca làm việc – work shift
- 早班 – zǎobān – ca sáng – morning shift
- 中班 – zhōngbān – ca chiều – afternoon shift
- 晚班 – wǎnbān – ca tối – evening shift
- 三班倒 – sānbān dǎo – làm việc ba ca luân phiên – three-shift rotation
- 正常班 – zhèngchángbān – ca hành chính – regular shift
- 加班费 – jiābānfèi – tiền tăng ca – overtime pay
- 加班时间 – jiābān shíjiān – thời gian tăng ca – overtime hours
- 加班人员 – jiābān rényuán – nhân sự tăng ca – overtime staff
- 出勤 – chūqín – đi làm, có mặt – attendance
- 缺勤 – quēqín – vắng mặt – absence
- 迟到 – chídào – đi muộn – be late
- 早退 – zǎotuì – về sớm – leave early
- 旷工 – kuànggōng – nghỉ không phép – unauthorized absence
- 请病假 – qǐng bìngjià – xin nghỉ ốm – take sick leave
- 请事假 – qǐng shìjià – xin nghỉ việc riêng – take personal leave
- 年假 – niánjià – nghỉ phép năm – annual leave
- 考勤记录 – kǎoqín jìlù – hồ sơ chấm công – attendance record
- 打卡 – dǎkǎ – chấm công – clock in / out
- 上班打卡 – shàngbān dǎkǎ – chấm công vào ca – clock in
- 下班打卡 – xiàbān dǎkǎ – chấm công tan ca – clock out
- 员工 – yuángōng – nhân viên – employee
- 新员工 – xīn yuángōng – nhân viên mới – new employee
- 老员工 – lǎo yuángōng – nhân viên lâu năm – experienced employee
- 临时工 – línshígōng – lao động thời vụ – temporary worker
- 正式工 – zhèngshìgōng – nhân viên chính thức – permanent worker
- 普工 – pǔgōng – công nhân phổ thông – general worker
- 熟练工 – shúliàngōng – công nhân lành nghề – skilled worker
- 学徒 – xuétú – thợ học việc – apprentice
- 技术工 – jìshùgōng – công nhân kỹ thuật – technical worker
- 维修技术员 – wéixiū jìshùyuán – kỹ thuật viên bảo trì – maintenance technician
- 设备技术员 – shèbèi jìshùyuán – kỹ thuật viên thiết bị – equipment technician
- 工艺员 – gōngyìyuán – nhân viên kỹ thuật công nghệ – process technician
- 工艺工程师 – gōngyì gōngchéngshī – kỹ sư quy trình – process engineer
- 生产工程师 – shēngchǎn gōngchéngshī – kỹ sư sản xuất – production engineer
- 品质工程师 – pǐnzhì gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
- 质量工程师 – zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
- IE工程师 – IE gōngchéngshī – kỹ sư IE – industrial engineer
- 工业工程师 – gōngyè gōngchéngshī – kỹ sư công nghiệp – industrial engineer
- 生产助理 – shēngchǎn zhùlǐ – trợ lý sản xuất – production assistant
- 生产文员 – shēngchǎn wényuán – nhân viên văn thư sản xuất – production clerk
- 仓管员 – cāngguǎnyuán – thủ kho – warehouse keeper
- 仓库主管 – cāngkù zhǔguǎn – quản lý kho – warehouse supervisor
- 物控员 – wùkòngyuán – nhân viên kiểm soát vật liệu – material controller
- 生管 – shēngguǎn – nhân viên quản lý kế hoạch sản xuất – production controller
- 生产计划员 – shēngchǎn jìhuàyuán – nhân viên kế hoạch sản xuất – production planner
- 安全员 – ānquányuán – nhân viên an toàn – safety officer
- 保安 – bǎo'ān – bảo vệ – security guard
- 清洁工 – qīngjiégōng – nhân viên vệ sinh – cleaner
- 培训 – péixùn – đào tạo – training
- 新员工培训 – xīn yuángōng péixùn – đào tạo nhân viên mới – new employee training
- 岗前培训 – gǎngqián péixùn – đào tạo trước khi nhận việc – pre-job training
- 技能培训 – jìnéng péixùn – đào tạo kỹ năng – skills training
- 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
- 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training
- 上岗 – shànggǎng – vào vị trí làm việc – start work at a post
- 持证上岗 – chízhèng shànggǎng – làm việc có chứng chỉ – certified to work
- 岗位 – gǎngwèi – vị trí công việc – job position
- 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – trách nhiệm công việc – job responsibilities
- 岗位要求 – gǎngwèi yāoqiú – yêu cầu vị trí – job requirements
- 工作职责 – gōngzuò zhízé – trách nhiệm công việc – job duties
- 作业员 – zuòyèyuán – công nhân thao tác – operator
- 岗位操作 – gǎngwèi cāozuò – thao tác tại vị trí – workstation operation
- 熟练操作 – shúliàn cāozuò – thao tác thành thạo – skilled operation
- 违规操作 – wéiguī cāozuò – thao tác sai quy định – improper operation
- 安全操作 – ānquán cāozuò – thao tác an toàn – safe operation
- 作业标准 – zuòyè biāozhǔn – tiêu chuẩn thao tác – work standard
- 作业流程 – zuòyè liúchéng – quy trình thao tác – work procedure
- 标准动作 – biāozhǔn dòngzuò – thao tác chuẩn – standard motion
- 操作步骤 – cāozuò bùzhòu – các bước thao tác – operating steps
- 注意事项 – zhùyì shìxiàng – những điều cần chú ý – precautions
- 工作纪律 – gōngzuò jìlǜ – kỷ luật lao động – work discipline
- 车间纪律 – chējiān jìlǜ – kỷ luật phân xưởng – workshop discipline
- 规章制度 – guīzhāng zhìdù – nội quy, quy chế – rules and regulations
- 厂规 – chǎngguī – nội quy nhà máy – factory regulations
- 厂纪 – chǎngjì – kỷ luật nhà máy – factory discipline
- 禁止吸烟 – jìnzhǐ xīyān – cấm hút thuốc – no smoking
- 严禁烟火 – yánjìn yānhuǒ – nghiêm cấm lửa và thuốc lá – no open flames
- 禁止进入 – jìnzhǐ jìnrù – cấm vào – no entry
- 小心地滑 – xiǎoxīn dìhuá – cẩn thận sàn trơn – caution: slippery floor
- 当心机械伤害 – dāngxīn jīxiè shānghài – cẩn thận thương tích do máy móc – beware of machinery injury
- 当心夹手 – dāngxīn jiāshǒu – cẩn thận kẹp tay – beware of hand pinching
- 当心触电 – dāngxīn chùdiàn – cẩn thận điện giật – beware of electric shock
- 高温危险 – gāowēn wēixiǎn – nguy hiểm nhiệt độ cao – high-temperature hazard
- 化学品 – huàxuépǐn – hóa chất – chemicals
- 危险化学品 – wēixiǎn huàxuépǐn – hóa chất nguy hiểm – hazardous chemicals
- 化学品仓库 – huàxuépǐn cāngkù – kho hóa chất – chemical warehouse
- 化学品标签 – huàxuépǐn biāoqiān – nhãn hóa chất – chemical label
- 安全数据表 – ānquán shùjùbiǎo – bảng dữ liệu an toàn – safety data sheet
- 化学品泄漏 – huàxuépǐn xièlòu – rò rỉ hóa chất – chemical spill
- 泄漏 – xièlòu – rò rỉ – leakage
- 通风 – tōngfēng – thông gió – ventilation
- 通风设备 – tōngfēng shèbèi – thiết bị thông gió – ventilation equipment
- 排风 – páifēng – hút khí thải – exhaust ventilation
- 排风扇 – páifēngshàn – quạt hút – exhaust fan
- 废气 – fèiqì – khí thải – waste gas
- 废水 – fèishuǐ – nước thải – wastewater
- 固体废物 – gùtǐ fèiwù – chất thải rắn – solid waste
- 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
- 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection
- 环保 – huánbǎo – bảo vệ môi trường – environmental protection
- 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu môi trường – environmental requirements
- 环保材料 – huánbǎo cáiliào – vật liệu thân thiện môi trường – eco-friendly material
- 可回收材料 – kě huíshōu cáiliào – vật liệu có thể tái chế – recyclable material
- 再生材料 – zàishēng cáiliào – vật liệu tái chế – recycled material
- 废物分类 – fèiwù fēnlèi – phân loại chất thải – waste sorting
- 垃圾分类 – lājī fēnlèi – phân loại rác – waste sorting
- 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy saving
- 节约用电 – jiéyuē yòngdiàn – tiết kiệm điện – save electricity
- 节约用水 – jiéyuē yòngshuǐ – tiết kiệm nước – save water
- 用电安全 – yòngdiàn ānquán – an toàn điện – electrical safety
- 消防安全 – xiāofáng ānquán – an toàn phòng cháy – fire safety
- 消防通道 – xiāofáng tōngdào – lối thoát phòng cháy – fire passage
- 应急出口 – yìngjí chūkǒu – lối thoát khẩn cấp – emergency exit
- 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – cửa thoát hiểm – emergency exit
- 逃生通道 – táoshēng tōngdào – lối thoát nạn – evacuation route
- 紧急疏散 – jǐnjí shūsàn – sơ tán khẩn cấp – emergency evacuation
- 应急演练 – yìngjí yǎnliàn – diễn tập khẩn cấp – emergency drill
- 消防演习 – xiāofáng yǎnxí – diễn tập phòng cháy chữa cháy – fire drill
- 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire
- 着火 – zháohuǒ – bốc cháy – catch fire
- 灭火 – mièhuǒ – dập lửa – extinguish a fire
- 报警 – bàojǐng – báo động – raise an alarm
- 火警 – huǒjǐng – báo cháy – fire alarm
- 消防栓 – xiāofángshuān – trụ/họng chữa cháy – fire hydrant
- 消防水带 – xiāofáng shuǐdài – vòi chữa cháy – fire hose
- 烟雾报警器 – yānwù bàojǐngqì – thiết bị báo khói – smoke detector
- 安全标志 – ānquán biāozhì – biển báo an toàn – safety sign
- 警告标志 – jǐnggào biāozhì – biển cảnh báo – warning sign
- 安全检查 – ānquán jiǎnchá – kiểm tra an toàn – safety inspection
- 安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – nguy cơ mất an toàn – safety hazard
- 排除隐患 – páichú yǐnhuàn – loại bỏ nguy cơ – eliminate hazards
- 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
- 工伤事故 – gōngshāng shìgù – tai nạn lao động – workplace accident
- 事故 – shìgù – sự cố, tai nạn – accident
- 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn lao động – safety accident
- 机械伤害 – jīxiè shānghài – thương tích do máy móc – machinery injury
- 割伤 – gēshāng – bị cắt – cut injury
- 划伤 – huáshāng – bị xước – scratch injury
- 烫伤 – tàngshāng – bị bỏng – burn injury
- 夹伤 – jiāshāng – bị kẹp gây thương tích – pinch injury
- 扭伤 – niǔshāng – bong gân – sprain
- 急救 – jíjiù – sơ cứu – first aid
- 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit
- 医务室 – yīwùshì – phòng y tế – medical room
- 安全防护 – ānquán fánghù – bảo hộ an toàn – safety protection
- 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – trang bị bảo hộ cá nhân – personal protective equipment
- 防护用品 – fánghù yòngpǐn – đồ bảo hộ – protective equipment
- 耳塞 – ěrsāi – nút bịt tai – earplugs
- 耳罩 – ěrzhào – chụp tai chống ồn – earmuffs
- 防尘口罩 – fángchén kǒuzhào – khẩu trang chống bụi – dust mask
- 防毒口罩 – fángdú kǒuzhào – mặt nạ chống độc – respirator
- 防护服 – fánghùfú – quần áo bảo hộ – protective clothing
- 围裙 – wéiqún – tạp dề – apron
- 安全手套 – ānquán shǒutào – găng tay an toàn – safety gloves
- 防割手套 – fánggē shǒutào – găng tay chống cắt – cut-resistant gloves
- 耐高温手套 – nài gāowēn shǒutào – găng tay chịu nhiệt – heat-resistant gloves
- 防化手套 – fánghuà shǒutào – găng tay chống hóa chất – chemical-resistant gloves
- 防护鞋 – fánghùxié – giày bảo hộ – protective footwear
- 护目镜 – hùmùjìng – kính bảo hộ – safety goggles
- 面罩 – miànzhào – tấm che mặt – face shield
- 机器防护罩 – jīqì fánghùzhào – tấm chắn bảo vệ máy – machine guard
- 急停按钮 – jítíng ànniǔ – nút dừng khẩn cấp – emergency stop button
- 紧急停止 – jǐnjí tíngzhǐ – dừng khẩn cấp – emergency stop
- 电源开关 – diànyuán kāiguān – công tắc nguồn – power switch
- 总电源 – zǒng diànyuán – nguồn điện tổng – main power supply
- 配电箱 – pèidiànxiāng – tủ điện – electrical distribution box
- 电线 – diànxiàn – dây điện – electrical wire
- 电缆 – diànlǎn – cáp điện – electrical cable
- 插头 – chātóu – phích cắm – plug
- 插座 – chāzuò – ổ cắm – socket
- 漏电 – lòudiàn – rò điện – electrical leakage
- 短路 – duǎnlù – chập điện – short circuit
- 停电 – tíngdiàn – mất điện – power outage
- 断电 – duàndiàn – cắt điện – power cut
- 送电 – sòngdiàn – cấp điện – energize power supply
- 维修中 – wéixiūzhōng – đang sửa chữa – under maintenance
- 禁止启动 – jìnzhǐ qǐdòng – cấm khởi động – do not start
- 设备点检 – shèbèi diǎnjiǎn – kiểm tra thiết bị định kỳ – equipment inspection
- 日常点检 – rìcháng diǎnjiǎn – kiểm tra hàng ngày – daily inspection
- 点检表 – diǎnjiǎnbiǎo – phiếu kiểm tra thiết bị – inspection checklist
- 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair
- 设备维护 – shèbèi wéihù – bảo trì thiết bị – equipment maintenance
- 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance
- 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance
- 润滑 – rùnhuá – bôi trơn – lubrication
- 润滑油 – rùnhuáyóu – dầu bôi trơn – lubricating oil
- 机油 – jīyóu – dầu máy – machine oil
- 加油 – jiāyóu – tra dầu – oiling
- 清理机器 – qīnglǐ jīqì – vệ sinh máy – clean the machine
- 机器清洁 – jīqì qīngjié – vệ sinh máy móc – machine cleaning
- 更换零件 – gēnghuàn língjiàn – thay linh kiện – replace parts
- 零件 – língjiàn – linh kiện – component
- 配件 – pèijiàn – phụ tùng – spare part
- 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part
- 易损件 – yìsǔnjiàn – bộ phận dễ hao mòn – wear part
- 轴承 – zhóuchéng – vòng bi – bearing
- 皮带 – pídài – dây curoa – belt
- 传动带 – chuándòngdài – dây truyền động – drive belt
- 电机 – diànjī – động cơ điện – electric motor
- 马达 – mǎdá – mô-tơ – motor
- 气缸 – qìgāng – xi lanh khí – pneumatic cylinder
- 气管 – qìguǎn – ống khí – air hose
- 气压 – qìyā – áp suất khí – air pressure
- 空压机 – kōngyājī – máy nén khí – air compressor
- 压缩空气 – yāsuō kōngqì – khí nén – compressed air
- 传感器 – chuángǎnqì – cảm biến – sensor
- 开关 – kāiguān – công tắc – switch
- 按钮 – ànniǔ – nút bấm – button
- 控制面板 – kòngzhì miànbǎn – bảng điều khiển – control panel
- 显示屏 – xiǎnshìpíng – màn hình hiển thị – display screen
- 报警灯 – bàojǐngdēng – đèn cảnh báo – warning light
- 指示灯 – zhǐshìdēng – đèn báo – indicator light
- 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã lỗi – fault code
- 故障原因 – gùzhàng yuányīn – nguyên nhân sự cố – cause of failure
- 排除故障 – páichú gùzhàng – khắc phục sự cố – troubleshoot
- 机器卡住 – jīqì kǎzhù – máy bị kẹt – machine jammed
- 机器漏油 – jīqì lòuyóu – máy bị rò dầu – machine oil leak
- 机器漏气 – jīqì lòuqì – máy bị rò khí – air leakage from machine
- 机器异响 – jīqì yìxiǎng – máy có tiếng động bất thường – abnormal machine noise
- 机器过热 – jīqì guòrè – máy quá nóng – machine overheating
- 机器震动 – jīqì zhèndòng – máy rung – machine vibration
- 启动机器 – qǐdòng jīqì – khởi động máy – start the machine
- 停止机器 – tíngzhǐ jīqì – dừng máy – stop the machine
- 重启 – chóngqǐ – khởi động lại – restart
- 调试 – tiáoshì – chạy thử, hiệu chỉnh – debugging / commissioning
- 机器调试 – jīqì tiáoshì – hiệu chỉnh máy – machine setup
- 试机 – shìjī – chạy thử máy – machine trial run
- 空转 – kōngzhuàn – chạy không tải – idle running
- 正常运行 – zhèngcháng yùnxíng – vận hành bình thường – normal operation
- 设备运行 – shèbèi yùnxíng – thiết bị vận hành – equipment operation
- 自动 – zìdòng – tự động – automatic
- 手动 – shǒudòng – thủ công, bằng tay – manual
- 半自动 – bànzìdòng – bán tự động – semi-automatic
- 自动化 – zìdònghuà – tự động hóa – automation
- 自动生产线 – zìdòng shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất tự động – automated production line
- 输送带 – shūsòngdài – băng tải – conveyor belt
- 传送带 – chuánsòngdài – băng chuyền – conveyor belt
- 输送机 – shūsòngjī – máy vận chuyển băng tải – conveyor
- 流水线速度 – liúshuǐxiàn sùdù – tốc độ dây chuyền – line speed
- 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – nhịp sản xuất – production takt time
- 节拍时间 – jiépāi shíjiān – thời gian nhịp – takt time
- 瓶颈工序 – píngjǐng gōngxù – công đoạn nút thắt – bottleneck process
- 生产瓶颈 – shēngchǎn píngjǐng – nút thắt sản xuất – production bottleneck
- 平衡生产线 – pínghéng shēngchǎnxiàn – cân bằng chuyền – line balancing
- 线平衡 – xiàn pínghéng – cân bằng chuyền – line balancing
- 生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu suất sản xuất – production efficiency improvement
- 提高效率 – tígāo xiàolǜ – nâng cao hiệu suất – improve efficiency
- 降低成本 – jiàngdī chéngběn – giảm chi phí – reduce costs
- 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – reduce waste
- 浪费 – làngfèi – lãng phí – waste
- 等待浪费 – děngdài làngfèi – lãng phí do chờ đợi – waiting waste
- 搬运浪费 – bānyùn làngfèi – lãng phí vận chuyển – transportation waste
- 库存浪费 – kùcún làngfèi – lãng phí tồn kho – inventory waste
- 返工浪费 – fǎngōng làngfèi – lãng phí do làm lại – rework waste
- 过量生产 – guòliàng shēngchǎn – sản xuất quá mức – overproduction
- 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải tiến liên tục – continuous improvement
- 精益生产 – jīngyì shēngchǎn – sản xuất tinh gọn – lean manufacturing
- 现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – quản lý hiện trường – shop-floor management
- 生产现场 – shēngchǎn xiànchǎng – hiện trường sản xuất – production floor
- 车间现场 – chējiān xiànchǎng – hiện trường phân xưởng – workshop floor
- 整理 – zhěnglǐ – sàng lọc, sắp xếp – sort
- 整顿 – zhěngdùn – sắp xếp ngăn nắp – set in order
- 清扫 – qīngsǎo – vệ sinh – shine / cleaning
- 清洁 – qīngjié – duy trì sạch sẽ – standardize / cleanliness
- 素养 – sùyǎng – ý thức, kỷ luật – sustain / discipline
- 5S管理 – wǔ S guǎnlǐ – quản lý 5S – 5S management
- 目视管理 – mùshì guǎnlǐ – quản lý trực quan – visual management
- 看板 – kànbǎn – bảng quản lý trực quan – visual board / kanban
- 生产看板 – shēngchǎn kànbǎn – bảng theo dõi sản xuất – production board
- 品质看板 – pǐnzhì kànbǎn – bảng theo dõi chất lượng – quality board
- 标识 – biāozhì – ký hiệu, nhận diện – identification
- 区域标识 – qūyù biāozhì – biển nhận diện khu vực – area identification
- 地面标线 – dìmiàn biāoxiàn – vạch kẻ sàn – floor marking
- 通道线 – tōngdào xiàn – vạch lối đi – aisle marking
- 物料标识 – wùliào biāozhì – nhãn nhận diện vật liệu – material identification
- 状态标识 – zhuàngtài biāozhì – nhãn trạng thái – status identification
- 合格标签 – hégé biāoqiān – nhãn đạt chất lượng – accepted label
- 不合格标签 – bù hégé biāoqiān – nhãn không đạt – rejected label
- 待检标签 – dàijiǎn biāoqiān – nhãn chờ kiểm – inspection pending label
- 返工标签 – fǎngōng biāoqiān – nhãn hàng làm lại – rework label
- 报废标签 – bàofèi biāoqiān – nhãn phế phẩm – scrap label
- 追溯 – zhuīsù – truy xuất – traceability
- 产品追溯 – chǎnpǐn zhuīsù – truy xuất sản phẩm – product traceability
- 追溯码 – zhuīsùmǎ – mã truy xuất – traceability code
- 生产日期 – shēngchǎn rìqī – ngày sản xuất – production date
- 生产批号 – shēngchǎn pīhào – số lô sản xuất – production batch number
- 工厂代码 – gōngchǎng dàimǎ – mã nhà máy – factory code
- 生产线编号 – shēngchǎnxiàn biānhào – mã dây chuyền – production line number
- 工位编号 – gōngwèi biānhào – mã vị trí làm việc – workstation number
- 员工编号 – yuángōng biānhào – mã nhân viên – employee number
- 条码扫描 – tiáomǎ sǎomiáo – quét mã vạch – barcode scanning
- 扫码 – sǎomǎ – quét mã – scan code
- 扫描枪 – sǎomiáoqiāng – máy quét mã vạch cầm tay – barcode scanner
- 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code
- 数据录入 – shùjù lùrù – nhập dữ liệu – data entry
- 生产系统 – shēngchǎn xìtǒng – hệ thống sản xuất – production system
- 管理系统 – guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý – management system
- 生产管理系统 – shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý sản xuất – production management system
- ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system
- MES系统 – MES xìtǒng – hệ thống MES – manufacturing execution system
- 数据统计 – shùjù tǒngjì – thống kê dữ liệu – data statistics
- 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis
- 生产报表 – shēngchǎn bàobiǎo – báo cáo sản xuất – production report
- 异常报告 – yìcháng bàogào – báo cáo bất thường – abnormality report
- 改善报告 – gǎishàn bàogào – báo cáo cải tiến – improvement report
- 工作报告 – gōngzuò bàogào – báo cáo công việc – work report
- 交接表 – jiāojiēbiǎo – phiếu bàn giao – handover form
- 作业记录 – zuòyè jìlù – ghi chép thao tác – operation record
- 生产记录 – shēngchǎn jìlù – hồ sơ sản xuất – production record
- 质量记录 – zhìliàng jìlù – hồ sơ chất lượng – quality record
- 文件管理 – wénjiàn guǎnlǐ – quản lý tài liệu – document control
- 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu kiểm soát – controlled document
- 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn công việc – work instruction
- 工艺卡 – gōngyìkǎ – phiếu quy trình công nghệ – process card
- 工艺单 – gōngyìdān – phiếu công nghệ – process sheet
- 生产单 – shēngchǎndān – phiếu sản xuất – production sheet
- 配方 – pèifāng – công thức pha chế – formulation
- 胶水配方 – jiāoshuǐ pèifāng – công thức keo – adhesive formula
- 材料清单 – cáiliào qīngdān – danh sách nguyên vật liệu – material list
- BOM表 – BOM biǎo – bảng định mức vật tư – bill of materials
- 工艺要求 – gōngyì yāoqiú – yêu cầu công nghệ – process requirements
- 技术资料 – jìshù zīliào – tài liệu kỹ thuật – technical documents
- 技术文件 – jìshù wénjiàn – hồ sơ kỹ thuật – technical documentation
- 技术图纸 – jìshù túzhǐ – bản vẽ kỹ thuật – technical drawing
- 规格书 – guīgéshū – tài liệu thông số kỹ thuật – specification sheet
- 材料规格 – cáiliào guīgé – quy cách vật liệu – material specification
- 产品规格 – chǎnpǐn guīgé – quy cách sản phẩm – product specification
- 包装规格 – bāozhuāng guīgé – quy cách đóng gói – packaging specification
- 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packaging requirements
- 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – phương thức đóng gói – packing method
- 单鞋包装 – dānxié bāozhuāng – đóng gói từng chiếc giày – single-shoe packaging
- 成双包装 – chéngshuāng bāozhuāng – đóng gói theo đôi – pair packaging
- 鞋撑 – xiéchēng – dụng cụ giữ form giày – shoe tree
- 纸撑 – zhǐchēng – giấy chèn giữ form – paper shoe filler
- 填充纸 – tiánchōngzhǐ – giấy nhồi giày – stuffing paper
- 防潮纸 – fángcháozhǐ – giấy chống ẩm – moisture-proof paper
- 拷贝纸 – kǎobèizhǐ – giấy lụa gói giày – tissue paper
- 干燥剂 – gānzàojì – chất hút ẩm – desiccant
- 防霉剂 – fángméijì – chất chống mốc – anti-mold agent
- 防霉片 – fángméipiàn – miếng chống mốc – anti-mold sheet
- 防霉 – fángméi – chống mốc – mildew prevention
- 发霉 – fāméi – bị mốc – moldy
- 霉点 – méidiǎn – đốm mốc – mold spot
- 鞋盒标签 – xiéhé biāoqiān – nhãn hộp giày – shoebox label
- 外箱标签 – wàixiāng biāoqiān – nhãn thùng ngoài – outer carton label
- 箱唛 – xiāngmài – ký mã hiệu thùng – shipping mark
- 唛头 – màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark
- 箱号 – xiānghào – số thùng – carton number
- 箱规 – xiāngguī – quy cách thùng – carton dimensions
- 装箱数量 – zhuāngxiāng shùliàng – số lượng đóng thùng – packing quantity
- 每箱数量 – měixiāng shùliàng – số lượng mỗi thùng – quantity per carton
- 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
- 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
- 体积 – tǐjī – thể tích – volume
- 体积重量 – tǐjī zhòngliàng – trọng lượng thể tích – volumetric weight
- 长宽高 – cháng kuān gāo – dài, rộng, cao – length, width and height
- 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – carton sealing tape
- 胶带 – jiāodài – băng keo – adhesive tape
- 打包带 – dǎbāodài – dây đai đóng kiện – packing strap
- 捆扎带 – kǔnzādài – dây đai buộc hàng – strapping band
- 缠绕膜 – chánràomó – màng quấn pallet – stretch film
- 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag
- 鞋袋 – xiédài – túi đựng giày – shoe bag
- 布袋 – bùdài – túi vải – cloth bag
- 防尘袋 – fángchéndài – túi chống bụi – dust bag
- 包装工 – bāozhuānggōng – công nhân đóng gói – packing worker
- 包装员 – bāozhuāngyuán – nhân viên đóng gói – packer
- 包装检查 – bāozhuāng jiǎnchá – kiểm tra đóng gói – packaging inspection
- 包装不良 – bāozhuāng bùliáng – lỗi đóng gói – packaging defect
- 漏装 – lòuzhuāng – đóng thiếu – missing item in packing
- 多装 – duōzhuāng – đóng thừa – overpacking
- 错装 – cuòzhuāng – đóng sai – wrong packing
- 混码 – hùnmǎ – trộn sai cỡ – mixed sizes
- 混色 – hùnsè – trộn sai màu – mixed colors
- 混款 – hùnkuǎn – trộn sai mẫu – mixed styles
- 装错鞋 – zhuāngcuò xié – đóng nhầm giày – wrong shoes packed
- 左右脚装错 – zuǒyòujiǎo zhuāngcuò – đóng sai chân trái/phải – left-right shoe packing error
- 鞋盒破损 – xiéhé pòsǔn – hộp giày bị hỏng – damaged shoebox
- 纸箱破损 – zhǐxiāng pòsǔn – thùng carton bị hỏng – damaged carton
- 包装完整 – bāozhuāng wánzhěng – bao bì nguyên vẹn – packaging intact
- 包装牢固 – bāozhuāng láogù – đóng gói chắc chắn – secure packaging
- 待出货 – dài chūhuò – chờ xuất hàng – waiting for shipment
- 出货区 – chūhuòqū – khu xuất hàng – shipping area
- 装货区 – zhuānghuòqū – khu xếp hàng – loading area
- 卸货区 – xièhuòqū – khu dỡ hàng – unloading area
- 出货单 – chūhuòdān – phiếu xuất hàng – shipping note
- 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note
- 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list
- 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice
- 出货数量 – chūhuò shùliàng – số lượng xuất hàng – shipment quantity
- 实际出货数量 – shíjì chūhuò shùliàng – số lượng xuất thực tế – actual shipped quantity
- 短装 – duǎnzhuāng – giao thiếu – short shipment
- 多装 – duōzhuāng – giao thừa – over shipment
- 装柜数量 – zhuāngguì shùliàng – số lượng đóng container – container loading quantity
- 柜号 – guìhào – số container – container number
- 封条号 – fēngtiáohào – số niêm phong container – seal number
- 封柜 – fēngguì – niêm phong container – seal container
- 货柜装满 – huòguì zhuāngmǎn – container đã đầy – container fully loaded
- 出港 – chūgǎng – rời cảng – depart port
- 出口 – chūkǒu – xuất khẩu – export
- 进口 – jìnkǒu – nhập khẩu – import
- 出口订单 – chūkǒu dìngdān – đơn hàng xuất khẩu – export order
- 外贸 – wàimào – ngoại thương – foreign trade
- 外贸订单 – wàimào dìngdān – đơn hàng ngoại thương – export order
- 验厂 – yànchǎng – đánh giá, kiểm tra nhà máy – factory audit
- 工厂审核 – gōngchǎng shěnhé – đánh giá nhà máy – factory audit
- 客户验厂 – kèhù yànchǎng – khách hàng đánh giá nhà máy – customer factory audit
- 社会责任审核 – shèhuì zérèn shěnhé – đánh giá trách nhiệm xã hội – social compliance audit
- 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality management system
- 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system
- 体系审核 – tǐxì shěnhé – đánh giá hệ thống – system audit
- 内部审核 – nèibù shěnhé – đánh giá nội bộ – internal audit
- 外部审核 – wàibù shěnhé – đánh giá bên ngoài – external audit
- 审核员 – shěnhéyuán – đánh giá viên – auditor
- 审核报告 – shěnhé bàogào – báo cáo đánh giá – audit report
- 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity
- 整改 – zhěnggǎi – khắc phục, chỉnh sửa – corrective action
- 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – corrective action report
- 整改期限 – zhěnggǎi qīxiàn – thời hạn khắc phục – corrective action deadline
- 关闭问题 – guānbì wèntí – đóng vấn đề sau khắc phục – close an issue
- 认证 – rènzhèng – chứng nhận – certification
- 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification
- 环境认证 – huánjìng rènzhèng – chứng nhận môi trường – environmental certification
- 社会责任 – shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội – social responsibility
- 劳动条件 – láodòng tiáojiàn – điều kiện lao động – working conditions
- 工作环境 – gōngzuò huánjìng – môi trường làm việc – working environment
- 车间温度 – chējiān wēndù – nhiệt độ phân xưởng – workshop temperature
- 车间湿度 – chējiān shīdù – độ ẩm phân xưởng – workshop humidity
- 照明 – zhàomíng – chiếu sáng – lighting
- 照明设备 – zhàomíng shèbèi – thiết bị chiếu sáng – lighting equipment
- 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise
- 粉尘 – fěnchén – bụi – dust
- 异味 – yìwèi – mùi lạ – unusual odor
- 胶水味 – jiāoshuǐwèi – mùi keo – adhesive odor
- 空气质量 – kōngqì zhìliàng – chất lượng không khí – air quality
- 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health
- 职业病 – zhíyèbìng – bệnh nghề nghiệp – occupational disease
- 人体工学 – réntǐ gōngxué – công thái học – ergonomics
- 工作台 – gōngzuòtái – bàn làm việc – workbench
- 工作椅 – gōngzuòyǐ – ghế làm việc – work chair
- 工具 – gōngjù – dụng cụ – tool
- 手工具 – shǒugōngjù – dụng cụ cầm tay – hand tool
- 剪刀 – jiǎndāo – kéo – scissors
- 美工刀 – měigōngdāo – dao rọc giấy – utility knife
- 裁刀 – cáidāo – dao cắt – cutting knife
- 锤子 – chuízi – búa – hammer
- 钳子 – qiánzi – kìm – pliers
- 螺丝刀 – luósīdāo – tua vít – screwdriver
- 扳手 – bānshǒu – cờ lê – wrench
- 六角扳手 – liùjiǎo bānshǒu – chìa lục giác – Allen key
- 镊子 – nièzi – nhíp – tweezers
- 刷子 – shuāzi – bàn chải – brush
- 钢丝刷 – gāngsīshuā – bàn chải thép – wire brush
- 记号笔 – jìhaobǐ – bút đánh dấu – marker pen
- 粉笔 – fěnbǐ – phấn – chalk
- 胶带座 – jiāodàizuò – dụng cụ cắt băng keo – tape dispenser
- 工具箱 – gōngjùxiāng – hộp dụng cụ – toolbox
- 工具柜 – gōngjùguì – tủ dụng cụ – tool cabinet
- 刀具 – dāojù – dụng cụ cắt – cutting tool
- 刀片 – dāopiàn – lưỡi dao – blade
- 刀模管理 – dāomú guǎnlǐ – quản lý khuôn dao – cutting die management
- 刀模编号 – dāomú biānhào – mã khuôn dao – cutting die number
- 刀模架 – dāomújià – giá để khuôn dao – cutting die rack
- 刀口 – dāokǒu – lưỡi cắt – cutting edge
- 刀模磨损 – dāomú mósǔn – khuôn dao bị mòn – cutting die wear
- 磨刀 – módāo – mài dao – sharpen a blade
- 更换刀片 – gēnghuàn dāopiàn – thay lưỡi dao – replace blade
- 模具管理 – mújù guǎnlǐ – quản lý khuôn – mold management
- 模具编号 – mújù biānhào – mã khuôn – mold number
- 模具维修 – mújù wéixiū – sửa chữa khuôn – mold repair
- 模具保养 – mújù bǎoyǎng – bảo dưỡng khuôn – mold maintenance
- 开模 – kāimó – chế tạo khuôn – mold making
- 试模 – shìmó – thử khuôn – mold trial
- 脱模 – tuōmó – tháo sản phẩm khỏi khuôn – demolding
- 注塑 – zhùsù – ép phun nhựa – injection molding
- 注塑机 – zhùsùjī – máy ép phun – injection molding machine
- 射出 – shèchū – ép phun – injection molding
- 射出机 – shèchūjī – máy ép phun – injection molding machine
- 鞋底射出 – xiédǐ shèchū – ép phun đế giày – sole injection molding
- 注射成型 – zhùshè chéngxíng – ép phun tạo hình – injection molding
- 模压 – móyā – ép khuôn – compression molding
- 模压成型 – móyā chéngxíng – ép khuôn tạo hình – compression molding
- 硫化 – liúhuà – lưu hóa – vulcanization
- 硫化鞋 – liúhuàxié – giày lưu hóa – vulcanized shoes
- 硫化机 – liúhuàjī – máy lưu hóa – vulcanizing machine
- 硫化温度 – liúhuà wēndù – nhiệt độ lưu hóa – vulcanization temperature
- 硫化时间 – liúhuà shíjiān – thời gian lưu hóa – vulcanization time
- 橡胶配方 – xiàngjiāo pèifāng – công thức cao su – rubber compound formulation
- 混炼 – hùnliàn – luyện cao su – rubber mixing
- 混炼胶 – hùnliànjiāo – cao su đã phối luyện – rubber compound
- 炼胶机 – liànjiāojī – máy luyện cao su – rubber mixing mill
- 密炼机 – mìliànjī – máy luyện kín – internal mixer
- 开炼机 – kāiliànjī – máy cán luyện cao su – open mixing mill
- 压延 – yāyán – cán ép vật liệu – calendering
- 压延机 – yāyánjī – máy cán – calender
- 发泡 – fāpào – tạo xốp – foaming
- 发泡机 – fāpàojī – máy tạo xốp – foaming machine
- 发泡倍率 – fāpào bèilǜ – tỷ lệ nở xốp – expansion ratio
- 密度 – mìdù – mật độ – density
- 材料密度 – cáiliào mìdù – mật độ vật liệu – material density
- 鞋底密度 – xiédǐ mìdù – mật độ đế giày – sole density
- 缩水 – suōshuǐ – co rút – shrinkage
- 收缩率 – shōusuōlǜ – tỷ lệ co rút – shrinkage rate
- 变色 – biànsè – biến màu – discoloration
- 黄变 – huángbiàn – ố vàng – yellowing
- 龟裂 – jūnliè – nứt chân chim – cracking
- 开裂 – kāiliè – nứt – cracking
- 断裂 – duànliè – gãy, đứt – fracture
- 鞋底断裂 – xiédǐ duànliè – đế giày bị gãy – sole cracking
- 材料破裂 – cáiliào pòliè – vật liệu bị rách, vỡ – material rupture
- 起层 – qǐcéng – tách lớp – delamination
- 分层 – fēncéng – phân lớp, tách lớp – delamination
- 气泡 – qìpào – bọt khí – air bubble
- 缺料 – quēliào – thiếu vật liệu khi tạo hình – short shot
- 缺胶 – quējiāo – thiếu cao su/keo – material shortage
- 毛边 – máobiān – ba via – flash
- 飞边 – fēibiān – ba via – molding flash
- 修毛边 – xiū máobiān – cắt ba via – trim flash
- 去毛边 – qù máobiān – loại bỏ ba via – deburring
- 色差超标 – sèchā chāobiāo – độ lệch màu vượt tiêu chuẩn – excessive color difference
- 尺寸超差 – chǐcùn chāochā – kích thước vượt dung sai – dimensional out-of-tolerance
- 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
- 尺寸公差 – chǐcùn gōngchā – dung sai kích thước – dimensional tolerance
- 允许误差 – yǔnxǔ wùchā – sai số cho phép – allowable error
- 偏差 – piānchā – độ lệch – deviation
- 误差 – wùchā – sai số – error
- 超标 – chāobiāo – vượt tiêu chuẩn – exceed standard
- 达标 – dábiāo – đạt tiêu chuẩn – meet standard
- 符合标准 – fúhé biāozhǔn – phù hợp tiêu chuẩn – conform to standard
- 不符合标准 – bù fúhé biāozhǔn – không phù hợp tiêu chuẩn – fail to meet standard
- 标准样 – biāozhǔnyàng – mẫu chuẩn – standard sample
- 限度样品 – xiàndù yàngpǐn – mẫu giới hạn lỗi cho phép – limit sample
- 限度样 – xiàndùyàng – mẫu giới hạn – limit sample
- 对色样 – duìsèyàng – mẫu đối màu – color reference sample
- 确认板 – quèrènbǎn – mẫu chuẩn đã xác nhận – approved reference sample
- 品质判定 – pǐnzhì pàndìng – phán định chất lượng – quality judgment
- 判定 – pàndìng – đánh giá, phán định – judgment
- 允收 – yǔnshōu – chấp nhận – accept
- 拒收 – jùshōu – từ chối nhận – reject
- 特采 – tècǎi – chấp nhận đặc biệt – concession acceptance
- 让步接收 – ràngbù jiēshōu – chấp nhận có điều kiện – concession acceptance
- 挑选 – tiāoxuǎn – lựa chọn, phân loại – sorting
- 全数挑选 – quánshù tiāoxuǎn – kiểm chọn toàn bộ – 100% sorting
- 筛选 – shāixuǎn – sàng lọc – screening
- 重检 – chóngjiǎn – kiểm tra lại – reinspection
- 复检 – fùjiǎn – tái kiểm – reinspection
- 复查 – fùchá – kiểm tra lại – review / recheck
- 确认不良 – quèrèn bùliáng – xác nhận hàng lỗi – confirm defect
- 不良现象 – bùliáng xiànxiàng – hiện tượng lỗi – defect symptom
- 外观不良 – wàiguān bùliáng – lỗi ngoại quan – appearance defect
- 功能不良 – gōngnéng bùliáng – lỗi chức năng – functional defect
- 尺寸不良 – chǐcùn bùliáng – lỗi kích thước – dimensional defect
- 材料不良 – cáiliào bùliáng – lỗi vật liệu – material defect
- 工艺不良 – gōngyì bùliáng – lỗi công nghệ – process defect
- 人为不良 – rénwéi bùliáng – lỗi do con người – human-caused defect
- 机器不良 – jīqì bùliáng – lỗi do máy móc – machine-related defect
- 批量不良 – pīliàng bùliáng – lỗi hàng loạt – batch defect
- 偶发不良 – ǒufā bùliáng – lỗi ngẫu nhiên – sporadic defect
- 连续不良 – liánxù bùliáng – lỗi liên tục – continuous defect
- 首件不良 – shǒujiàn bùliáng – sản phẩm đầu tiên bị lỗi – first-piece defect
- 停线 – tíngxiàn – dừng chuyền – line stop
- 停产 – tíngchǎn – dừng sản xuất – production shutdown
- 恢复生产 – huīfù shēngchǎn – khôi phục sản xuất – resume production
- 暂停生产 – zàntíng shēngchǎn – tạm dừng sản xuất – suspend production
- 问题解决 – wèntí jiějué – giải quyết vấn đề – problem solving
- 现场确认 – xiànchǎng quèrèn – xác nhận tại hiện trường – on-site confirmation
- 现场改善 – xiànchǎng gǎishàn – cải tiến tại hiện trường – shop-floor improvement
- 临时对策 – línshí duìcè – biện pháp tạm thời – temporary countermeasure
- 长期对策 – chángqī duìcè – biện pháp dài hạn – long-term countermeasure
- 永久对策 – yǒngjiǔ duìcè – biện pháp khắc phục lâu dài – permanent corrective action
- 预防再发 – yùfáng zàifā – ngăn lỗi tái diễn – prevent recurrence
- 再发 – zàifā – tái diễn – recurrence
- 标准化 – biāozhǔnhuà – tiêu chuẩn hóa – standardization
- 工艺改善 – gōngyì gǎishàn – cải tiến quy trình – process improvement
- 效率改善 – xiàolǜ gǎishàn – cải tiến hiệu suất – efficiency improvement
- 成本改善 – chéngběn gǎishàn – cải thiện chi phí – cost improvement
- 品质提升 – pǐnzhì tíshēng – nâng cao chất lượng – quality improvement
- 生产管理 – shēngchǎn guǎnlǐ – quản lý sản xuất – production management
- 车间管理 – chējiān guǎnlǐ – quản lý phân xưởng – workshop management
- 人员管理 – rényuán guǎnlǐ – quản lý nhân sự – personnel management
- 设备管理 – shèbèi guǎnlǐ – quản lý thiết bị – equipment management
- 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
- 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí – cost management
- 进度管理 – jìndù guǎnlǐ – quản lý tiến độ – schedule management
- 安全管理 – ānquán guǎnlǐ – quản lý an toàn – safety management
- 目标管理 – mùbiāo guǎnlǐ – quản lý mục tiêu – management by objectives
- 绩效 – jìxiào – hiệu suất, thành tích – performance
- 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance appraisal
- 生产指标 – shēngchǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu sản xuất – production KPI
- 质量指标 – zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng – quality KPI
- 效率指标 – xiàolǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu suất – efficiency indicator
- 目标 – mùbiāo – mục tiêu – target
- 产量目标 – chǎnliàng mùbiāo – mục tiêu sản lượng – output target
- 品质目标 – pǐnzhì mùbiāo – mục tiêu chất lượng – quality target
- 成本目标 – chéngběn mùbiāo – mục tiêu chi phí – cost target
- 每日目标 – měirì mùbiāo – mục tiêu hàng ngày – daily target
- 完成目标 – wánchéng mùbiāo – hoàn thành mục tiêu – achieve target
- 未达目标 – wèi dá mùbiāo – chưa đạt mục tiêu – target not achieved
- 超额完成 – chāo'é wánchéng – hoàn thành vượt mức – exceed target
- 生产异常 – shēngchǎn yìcháng – bất thường trong sản xuất – production abnormality
- 人员不足 – rényuán bùzú – thiếu nhân sự – labor shortage
- 人手不足 – rénshǒu bùzú – thiếu người – staff shortage
- 机器故障 – jīqì gùzhàng – máy móc bị sự cố – machine failure
- 材料不足 – cáiliào bùzú – thiếu nguyên liệu – material shortage
- 材料延误 – cáiliào yánwù – nguyên liệu đến chậm – material delay
- 品质问题 – pǐnzhì wèntí – vấn đề chất lượng – quality problem
- 工艺问题 – gōngyì wèntí – vấn đề quy trình – process problem
- 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu năng lực sản xuất – insufficient production capacity
- 产能 – chǎnnéng – năng lực sản xuất – production capacity
- 满负荷生产 – mǎn fùhè shēngchǎn – sản xuất hết công suất – full-capacity production
- 提高产能 – tígāo chǎnnéng – nâng cao công suất – increase production capacity
- 扩大产能 – kuòdà chǎnnéng – mở rộng công suất – expand production capacity
- 生产负荷 – shēngchǎn fùhè – tải sản xuất – production load
- 工作负荷 – gōngzuò fùhè – khối lượng công việc – workload
- 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân lực – staffing allocation
- 人力配置 – rénlì pèizhì – phân bổ nhân lực – manpower allocation
- 调动人员 – diàodòng rényuán – điều động nhân sự – reassign staff
- 调线 – tiáoxiàn – điều chỉnh/chuyển chuyền – change production line
- 转线 – zhuǎnxiàn – chuyển sang chuyền khác – transfer production line
- 换款 – huànkuǎn – đổi mẫu sản xuất – style changeover
- 转款 – zhuǎnkuǎn – chuyển sang mẫu mới – style changeover
- 换线 – huànxiàn – đổi dây chuyền – line changeover
- 换模 – huànmó – thay khuôn – mold change
- 换刀模 – huàn dāomú – thay khuôn dao – change cutting die
- 换颜色 – huàn yánsè – đổi màu – color change
- 换材料 – huàn cáiliào – đổi vật liệu – material change
- 换尺码 – huàn chǐmǎ – đổi cỡ – size change
- 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval
- 上线生产 – shàngxiàn shēngchǎn – đưa lên chuyền sản xuất – start line production
- 下线 – xiàxiàn – ra khỏi dây chuyền – come off the production line
- 下线产品 – xiàxiàn chǎnpǐn – sản phẩm ra khỏi chuyền – off-line product
- 在制品 – zàizhìpǐn – sản phẩm đang sản xuất – work in process
- 在制品库存 – zàizhìpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – WIP inventory
- 工序间库存 – gōngxùjiān kùcún – tồn giữa các công đoạn – inter-process inventory
- 待加工 – dài jiāgōng – chờ gia công – waiting for processing
- 待返工 – dài fǎngōng – chờ làm lại – waiting for rework
- 待确认 – dài quèrèn – chờ xác nhận – pending confirmation
- 待处理 – dài chǔlǐ – chờ xử lý – pending handling
- 已完成 – yǐ wánchéng – đã hoàn thành – completed
- 未完成 – wèi wánchéng – chưa hoàn thành – incomplete
- 正在生产 – zhèngzài shēngchǎn – đang sản xuất – in production
- 生产中 – shēngchǎnzhōng – đang trong quá trình sản xuất – under production
- 已出货 – yǐ chūhuò – đã xuất hàng – shipped
- 已入库 – yǐ rùkù – đã nhập kho – received into warehouse
- 已检验 – yǐ jiǎnyàn – đã kiểm tra – inspected
- 待检验 – dài jiǎnyàn – chờ kiểm tra – pending inspection
- 已返工 – yǐ fǎngōng – đã làm lại – reworked
- 已报废 – yǐ bàofèi – đã báo phế – scrapped
- 生产完成 – shēngchǎn wánchéng – hoàn thành sản xuất – production completed
- 订单完成 – dìngdān wánchéng – hoàn thành đơn hàng – order completed
- 订单关闭 – dìngdān guānbì – đóng đơn hàng – order closed
Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
Last edited: