• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026 tác giả Nguyễn Minh Vũ

Khóa học tiếng Trung công xưởng TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG THẦY VŨ đào tạo lớp giao tiếp tiếng Trung công xưởng theo bộ siêu Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng


Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng


Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026

Từ vựng tiếng Trung công xưởng ngày 14-8-2026
  1. 鞋厂 – xiéchǎng – xưởng giày – shoe factory
  2. 制鞋厂 – zhìxiéchǎng – nhà máy sản xuất giày – footwear factory
  3. 鞋业 – xiéyè – ngành giày dép – footwear industry
  4. 制鞋业 – zhìxiéyè – ngành sản xuất giày – shoe manufacturing industry
  5. 鞋子 – xiézi – giày – shoes
  6. 鞋 – xié – giày – shoe
  7. 皮鞋 – píxié – giày da – leather shoes
  8. 运动鞋 – yùndòngxié – giày thể thao – sports shoes
  9. 休闲鞋 – xiūxiánxié – giày thường, giày casual – casual shoes
  10. 跑步鞋 – pǎobùxié – giày chạy bộ – running shoes
  11. 篮球鞋 – lánqiúxié – giày bóng rổ – basketball shoes
  12. 足球鞋 – zúqiúxié – giày bóng đá – football shoes
  13. 凉鞋 – liángxié – dép xăng đan – sandals
  14. 拖鞋 – tuōxié – dép lê – slippers
  15. 高跟鞋 – gāogēnxié – giày cao gót – high-heeled shoes
  16. 女鞋 – nǚxié – giày nữ – women’s shoes
  17. 男鞋 – nánxié – giày nam – men’s shoes
  18. 童鞋 – tóngxié – giày trẻ em – children’s shoes
  19. 工作鞋 – gōngzuòxié – giày làm việc – work shoes
  20. 安全鞋 – ānquánxié – giày bảo hộ lao động – safety shoes
  21. 劳保鞋 – láobǎoxié – giày bảo hộ lao động – protective work shoes
  22. 防滑鞋 – fánghuáxié – giày chống trượt – slip-resistant shoes
  23. 防静电鞋 – fáng jìngdiàn xié – giày chống tĩnh điện – anti-static shoes
  24. 防水鞋 – fángshuǐxié – giày chống nước – waterproof shoes
  25. 鞋面 – xiémiàn – mũ giày, phần trên của giày – upper
  26. 鞋帮 – xiébāng – thân giày – shoe upper
  27. 鞋底 – xiédǐ – đế giày – sole
  28. 大底 – dàdǐ – đế ngoài – outsole
  29. 外底 – wàidǐ – đế ngoài – outsole
  30. 中底 – zhōngdǐ – đế giữa – midsole
  31. 内底 – nèidǐ – đế trong – insole
  32. 鞋垫 – xiédiàn – lót giày – insole
  33. 鞋头 – xiétóu – mũi giày – toe
  34. 鞋头片 – xiétóupiàn – miếng mũi giày – toe piece
  35. 鞋头套 – xiétóutào – miếng bao mũi giày – toe cap
  36. 鞋跟 – xiégēn – gót giày – heel
  37. 后跟 – hòugēn – phần gót sau – heel
  38. 后跟片 – hòugēnpiàn – miếng gót sau – heel counter piece
  39. 后跟套 – hòugēntào – miếng bọc gót – heel counter
  40. 鞋舌 – xiéshé – lưỡi gà – shoe tongue
  41. 鞋带 – xiédài – dây giày – shoelace
  42. 鞋带孔 – xiédàikǒng – lỗ xỏ dây giày – shoelace hole
  43. 鞋眼 – xiéyǎn – mắt xỏ dây – eyelet
  44. 鞋口 – xiékǒu – miệng giày – shoe opening
  45. 鞋领 – xiélǐng – cổ giày – shoe collar
  46. 内里 – nèilǐ – lớp lót bên trong – lining
  47. 鞋里 – xiélǐ – lớp lót trong giày – shoe lining
  48. 里布 – lǐbù – vải lót – lining fabric
  49. 边条 – biāntiáo – dải viền – edge strip
  50. 沿条 – yántiáo – viền đế giày – welt
  51. 包边 – bāobiān – bọc viền – binding
  52. 鞋扣 – xiékòu – khóa giày – shoe buckle
  53. 魔术贴 – móshùtiē – khóa dán – hook-and-loop fastener
  54. 拉链 – lāliàn – khóa kéo – zipper
  55. 鞋钉 – xiédīng – đinh giày – shoe stud
  56. 鞋钉孔 – xiédīngkǒng – lỗ đinh giày – stud hole
  57. 鞋楦 – xiéxuàn – phom giày – shoe last
  58. 楦头 – xuàntóu – phom giày – shoe last
  59. 材料 – cáiliào – vật liệu – material
  60. 原材料 – yuáncáiliào – nguyên vật liệu – raw material
  61. 鞋材 – xiécái – vật liệu làm giày – footwear material
  62. 皮革 – pígé – da thuộc – leather
  63. 真皮 – zhēnpí – da thật – genuine leather
  64. 人造皮革 – rénzào pígé – da nhân tạo – artificial leather
  65. 合成革 – héchénggé – da tổng hợp – synthetic leather
  66. 人造革 – rénzàogé – da giả – artificial leather
  67. 牛皮 – niúpí – da bò – cowhide
  68. 羊皮 – yángpí – da dê, da cừu – goatskin / sheepskin
  69. 猪皮 – zhūpí – da heo – pigskin
  70. 麂皮 – jǐpí – da lộn – suede
  71. 绒面革 – róngmiàngé – da lộn – suede leather
  72. 网布 – wǎngbù – vải lưới – mesh fabric
  73. 布料 – bùliào – vải – fabric
  74. 帆布 – fānbù – vải canvas – canvas
  75. 纺织布 – fǎngzhībù – vải dệt – textile fabric
  76. 无纺布 – wúfǎngbù – vải không dệt – non-woven fabric
  77. 针织布 – zhēnzhībù – vải dệt kim – knitted fabric
  78. 尼龙布 – nílóngbù – vải nylon – nylon fabric
  79. 涤纶布 – dílúnbù – vải polyester – polyester fabric
  80. 泡棉 – pàomián – mút xốp – foam
  81. 海绵 – hǎimián – mút xốp – sponge foam
  82. 橡胶 – xiàngjiāo – cao su – rubber
  83. 天然橡胶 – tiānrán xiàngjiāo – cao su tự nhiên – natural rubber
  84. 合成橡胶 – héchéng xiàngjiāo – cao su tổng hợp – synthetic rubber
  85. 塑料 – sùliào – nhựa – plastic
  86. 聚氨酯 – jù'ānzhǐ – polyurethane – polyurethane
  87. 聚氯乙烯 – jùlǜyǐxī – nhựa PVC – polyvinyl chloride
  88. EVA材料 – EVA cáiliào – vật liệu EVA – EVA material
  89. TPU材料 – TPU cáiliào – vật liệu TPU – TPU material
  90. PU材料 – PU cáiliào – vật liệu PU – PU material
  91. 胶水 – jiāoshuǐ – keo dán – glue
  92. 鞋胶 – xiéjiāo – keo dán giày – shoe adhesive
  93. 粘合剂 – zhānhéjì – chất kết dính – adhesive
  94. 处理剂 – chǔlǐjì – dung dịch xử lý bề mặt – surface treatment agent
  95. 硬化剂 – yìnghuàjì – chất làm cứng – hardener
  96. 清洁剂 – qīngjiéjì – chất tẩy rửa – cleaning agent
  97. 油墨 – yóumò – mực in – printing ink
  98. 颜料 – yánliào – chất màu, bột màu – pigment
  99. 染料 – rǎnliào – thuốc nhuộm – dye
  100. 鞋线 – xiéxiàn – chỉ may giày – shoe thread
  101. 缝纫线 – féngrènxiàn – chỉ may – sewing thread
  102. 松紧带 – sōngjǐndài – dây thun – elastic band
  103. 织带 – zhīdài – dây dệt – webbing
  104. 鞋带材料 – xiédài cáiliào – vật liệu dây giày – shoelace material
  105. 金属扣 – jīnshǔkòu – khóa kim loại – metal buckle
  106. 塑料扣 – sùliàokòu – khóa nhựa – plastic buckle
  107. 鞋眼扣 – xiéyǎnkòu – khoen xỏ dây giày – shoe eyelet
  108. 包装材料 – bāozhuāng cáiliào – vật liệu đóng gói – packaging material
  109. 鞋盒 – xiéhé – hộp giày – shoe box
  110. 纸箱 – zhǐxiāng – thùng carton – carton
  111. 包装纸 – bāozhuāngzhǐ – giấy đóng gói – wrapping paper
  112. 标签 – biāoqiān – nhãn – label
  113. 吊牌 – diàopái – thẻ treo – hang tag
  114. 条形码 – tiáoxíngmǎ – mã vạch – barcode
  115. 尺码 – chǐmǎ – cỡ giày – shoe size
  116. 鞋码 – xiémǎ – size giày – shoe size
  117. 样品 – yàngpǐn – mẫu – sample
  118. 鞋样 – xiéyàng – mẫu giày – shoe sample
  119. 样鞋 – yàngxié – giày mẫu – sample shoe
  120. 样板 – yàngbǎn – mẫu rập – pattern
  121. 纸样 – zhǐyàng – rập giấy – paper pattern
  122. 模具 – mújù – khuôn – mold
  123. 鞋底模具 – xiédǐ mújù – khuôn đế giày – sole mold
  124. 刀模 – dāomú – khuôn dao cắt – cutting die
  125. 裁断 – cáiduàn – cắt vật liệu – cutting
  126. 裁剪 – cáijiǎn – cắt, xén – cutting
  127. 冲裁 – chōngcái – dập cắt – die cutting
  128. 下料 – xiàliào – cắt nguyên liệu theo quy cách – material cutting
  129. 划线 – huàxiàn – kẻ dấu – marking
  130. 打孔 – dǎkǒng – đục lỗ – punching
  131. 削边 – xiāobiān – vát mép – edge skiving
  132. 削皮 – xiāopí – lạng da – leather skiving
  133. 折边 – zhébiān – gấp mép – edge folding
  134. 缝纫 – féngrèn – may – sewing
  135. 车缝 – chēféng – may bằng máy – machine sewing
  136. 针车 – zhēnchē – máy may công nghiệp – sewing machine
  137. 缝鞋面 – féng xiémiàn – may mũ giày – upper stitching
  138. 贴合 – tiēhé – ép dán, ghép dán – laminating
  139. 粘合 – zhānhé – dán kết – bonding
  140. 刷胶 – shuājiāo – quét keo – glue application
  141. 上胶 – shàngjiāo – bôi keo – gluing
  142. 烘干 – hōnggān – sấy khô – drying
  143. 加热 – jiārè – gia nhiệt – heating
  144. 冷却 – lěngquè – làm nguội – cooling
  145. 压合 – yāhé – ép dán – pressing
  146. 压底 – yādǐ – ép đế – sole pressing
  147. 贴底 – tiēdǐ – dán đế – sole attaching
  148. 上底 – shàngdǐ – gắn đế – sole attaching
  149. 成型 – chéngxíng – định hình – molding
  150. 定型 – dìngxíng – định hình, giữ form – shaping
  151. 套楦 – tàoxuàn – đưa mũ giày vào phom – lasting preparation
  152. 入楦 – rùxuàn – cho giày vào phom – putting on the last
  153. 拉帮 – lābāng – kéo mũ giày ôm phom – lasting
  154. 前帮 – qiánbāng – kéo phần mũi giày – toe lasting
  155. 中帮 – zhōngbāng – kéo phần giữa thân giày – side lasting
  156. 后帮 – hòubāng – kéo phần gót giày – heel lasting
  157. 脱楦 – tuōxuàn – tháo phom – delasting
  158. 打磨 – dǎmó – mài – grinding
  159. 磨边 – móbiān – mài mép – edge grinding
  160. 抛光 – pāoguāng – đánh bóng – polishing
  161. 清洁 – qīngjié – vệ sinh – cleaning
  162. 修边 – xiūbiān – sửa, tỉa mép – edge trimming
  163. 修鞋 – xiūxié – sửa giày – shoe repairing
  164. 整形 – zhěngxíng – chỉnh hình – reshaping
  165. 整鞋 – zhěngxié – hoàn thiện giày – shoe finishing
  166. 成品鞋 – chéngpǐnxié – giày thành phẩm – finished shoes
  167. 半成品 – bànchéngpǐn – bán thành phẩm – semi-finished product
  168. 成品 – chéngpǐn – thành phẩm – finished product
  169. 不良品 – bùliángpǐn – hàng lỗi – defective product
  170. 次品 – cìpǐn – hàng thứ phẩm – defective goods
  171. 废品 – fèipǐn – phế phẩm – rejected product
  172. 返工 – fǎngōng – làm lại – rework
  173. 返修 – fǎnxiū – sửa lại – repair / rework
  174. 检验 – jiǎnyàn – kiểm tra – inspection
  175. 检查 – jiǎnchá – kiểm tra – check / inspection
  176. 品质检查 – pǐnzhì jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
  177. 质量检查 – zhìliàng jiǎnchá – kiểm tra chất lượng – quality inspection
  178. 质量控制 – zhìliàng kòngzhì – kiểm soát chất lượng – quality control
  179. 品质管理 – pǐnzhì guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
  180. 外观检查 – wàiguān jiǎnchá – kiểm tra ngoại quan – visual inspection
  181. 尺寸检查 – chǐcùn jiǎnchá – kiểm tra kích thước – dimensional inspection
  182. 耐磨测试 – nàimó cèshì – kiểm tra độ chịu mài mòn – abrasion resistance test
  183. 拉力测试 – lālì cèshì – kiểm tra lực kéo – tensile test
  184. 弯曲测试 – wānqū cèshì – kiểm tra độ uốn – flexing test
  185. 防水测试 – fángshuǐ cèshì – kiểm tra chống nước – waterproof test
  186. 粘合强度 – zhānhé qiángdù – độ bền kết dính – bonding strength
  187. 色差 – sèchā – sai lệch màu – color difference
  188. 脱胶 – tuōjiāo – bong keo – adhesive failure
  189. 开胶 – kāijiāo – hở keo, bong keo – glue separation
  190. 断线 – duànxiàn – đứt chỉ – broken thread
  191. 跳针 – tiàozhēn – bỏ mũi may – skipped stitch
  192. 浮线 – fúxiàn – chỉ nổi – loose stitch
  193. 线头 – xiàntóu – đầu chỉ thừa – loose thread
  194. 脏污 – zāngwū – vết bẩn – stain / dirt
  195. 划痕 – huáhén – vết xước – scratch
  196. 破损 – pòsǔn – hư hỏng, rách – damage
  197. 变形 – biànxíng – biến dạng – deformation
  198. 起皱 – qǐzhòu – nhăn – wrinkling
  199. 起泡 – qǐpào – nổi bọt, phồng – blistering
  200. 溢胶 – yìjiāo – tràn keo – glue overflow
  201. 缺胶 – quējiāo – thiếu keo – insufficient adhesive
  202. 胶水不均匀 – jiāoshuǐ bù jūnyún – keo không đều – uneven adhesive
  203. 颜色不一致 – yánsè bù yízhì – màu không đồng nhất – inconsistent color
  204. 尺寸不合格 – chǐcùn bù hégé – kích thước không đạt – incorrect dimensions
  205. 合格 – hégé – đạt tiêu chuẩn – qualified
  206. 不合格 – bù hégé – không đạt tiêu chuẩn – unqualified
  207. 合格品 – hégépǐn – sản phẩm đạt chuẩn – qualified product
  208. 检验员 – jiǎnyànyuán – nhân viên kiểm tra – inspector
  209. 质检员 – zhìjiǎnyuán – nhân viên QC – quality inspector
  210. 品管员 – pǐnguǎnyuán – nhân viên quản lý chất lượng – quality controller
  211. 操作员 – cāozuòyuán – nhân viên vận hành – operator
  212. 工人 – gōngrén – công nhân – worker
  213. 鞋厂工人 – xiéchǎng gōngrén – công nhân xưởng giày – shoe factory worker
  214. 技术员 – jìshùyuán – kỹ thuật viên – technician
  215. 维修工 – wéixiūgōng – thợ sửa chữa – maintenance worker
  216. 机修工 – jīxiūgōng – thợ sửa máy – machine repairer
  217. 电工 – diàngōng – thợ điện – electrician
  218. 班长 – bānzhǎng – tổ trưởng – team leader
  219. 组长 – zǔzhǎng – trưởng nhóm – group leader
  220. 主管 – zhǔguǎn – quản lý, giám sát – supervisor
  221. 车间主任 – chējiān zhǔrèn – quản đốc phân xưởng – workshop manager
  222. 厂长 – chǎngzhǎng – giám đốc nhà máy – factory manager
  223. 生产经理 – shēngchǎn jīnglǐ – quản lý sản xuất – production manager
  224. 品质经理 – pǐnzhì jīnglǐ – quản lý chất lượng – quality manager
  225. 生产线 – shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất – production line
  226. 流水线 – liúshuǐxiàn – dây chuyền sản xuất – assembly line
  227. 车间 – chējiān – phân xưởng – workshop
  228. 生产车间 – shēngchǎn chējiān – phân xưởng sản xuất – production workshop
  229. 裁断车间 – cáiduàn chējiān – phân xưởng cắt – cutting workshop
  230. 针车车间 – zhēnchē chējiān – phân xưởng may – sewing workshop
  231. 成型车间 – chéngxíng chējiān – phân xưởng thành hình – lasting workshop
  232. 包装车间 – bāozhuāng chējiān – phân xưởng đóng gói – packaging workshop
  233. 仓库 – cāngkù – kho – warehouse
  234. 原料仓库 – yuánliào cāngkù – kho nguyên liệu – raw material warehouse
  235. 成品仓库 – chéngpǐn cāngkù – kho thành phẩm – finished goods warehouse
  236. 生产计划 – shēngchǎn jìhuà – kế hoạch sản xuất – production plan
  237. 生产任务 – shēngchǎn rènwu – nhiệm vụ sản xuất – production task
  238. 生产进度 – shēngchǎn jìndù – tiến độ sản xuất – production progress
  239. 生产效率 – shēngchǎn xiàolǜ – hiệu suất sản xuất – production efficiency
  240. 生产能力 – shēngchǎn nénglì – năng lực sản xuất – production capacity
  241. 产量 – chǎnliàng – sản lượng – output
  242. 日产量 – rì chǎnliàng – sản lượng hàng ngày – daily output
  243. 月产量 – yuè chǎnliàng – sản lượng hàng tháng – monthly output
  244. 订单 – dìngdān – đơn hàng – order
  245. 生产订单 – shēngchǎn dìngdān – đơn hàng sản xuất – production order
  246. 交货期 – jiāohuòqī – thời hạn giao hàng – delivery date
  247. 交期 – jiāoqī – thời hạn giao hàng – lead time
  248. 赶货 – gǎnhuò – đẩy nhanh sản xuất để kịp hàng – rush production
  249. 加班 – jiābān – tăng ca – work overtime
  250. 上班 – shàngbān – đi làm – go to work
  251. 下班 – xiàbān – tan ca – finish work
  252. 白班 – báibān – ca ngày – day shift
  253. 夜班 – yèbān – ca đêm – night shift
  254. 轮班 – lúnbān – luân phiên ca – shift rotation
  255. 换班 – huànbān – đổi ca – change shifts
  256. 请假 – qǐngjià – xin nghỉ – ask for leave
  257. 考勤 – kǎoqín – chấm công – attendance
  258. 安全生产 – ānquán shēngchǎn – sản xuất an toàn – production safety
  259. 劳动保护 – láodòng bǎohù – bảo hộ lao động – occupational protection
  260. 安全帽 – ānquánmào – mũ bảo hộ – safety helmet
  261. 口罩 – kǒuzhào – khẩu trang – mask
  262. 手套 – shǒutào – găng tay – gloves
  263. 防护手套 – fánghù shǒutào – găng tay bảo hộ – protective gloves
  264. 防护眼镜 – fánghù yǎnjìng – kính bảo hộ – safety goggles
  265. 工作服 – gōngzuòfú – quần áo bảo hộ – workwear
  266. 制服 – zhìfú – đồng phục – uniform
  267. 安全通道 – ānquán tōngdào – lối đi an toàn – safety passage
  268. 安全出口 – ānquán chūkǒu – lối thoát hiểm – emergency exit
  269. 消防设备 – xiāofáng shèbèi – thiết bị phòng cháy chữa cháy – fire-fighting equipment
  270. 灭火器 – mièhuǒqì – bình chữa cháy – fire extinguisher
  271. 机器 – jīqì – máy móc – machine
  272. 设备 – shèbèi – thiết bị – equipment
  273. 生产设备 – shēngchǎn shèbèi – thiết bị sản xuất – production equipment
  274. 裁断机 – cáiduànjī – máy cắt dập – cutting machine
  275. 冲床 – chòngchuáng – máy dập – punching machine
  276. 削皮机 – xiāopíjī – máy lạng da – skiving machine
  277. 缝纫机 – féngrènjī – máy may – sewing machine
  278. 针车机 – zhēnchējī – máy may công nghiệp – industrial sewing machine
  279. 上胶机 – shàngjiāojī – máy bôi keo – gluing machine
  280. 压合机 – yāhéjī – máy ép – pressing machine
  281. 压底机 – yādǐjī – máy ép đế – sole pressing machine
  282. 烘干机 – hōnggānjī – máy sấy – drying machine
  283. 定型机 – dìngxíngjī – máy định hình – shaping machine
  284. 打磨机 – dǎmójī – máy mài – grinding machine
  285. 抛光机 – pāoguāngjī – máy đánh bóng – polishing machine
  286. 流水线设备 – liúshuǐxiàn shèbèi – thiết bị dây chuyền – assembly line equipment
  287. 机器故障 – jīqì gùzhàng – sự cố máy móc – machine malfunction
  288. 设备故障 – shèbèi gùzhàng – sự cố thiết bị – equipment failure
  289. 维修 – wéixiū – sửa chữa – maintenance / repair
  290. 保养 – bǎoyǎng – bảo dưỡng – maintenance
  291. 设备保养 – shèbèi bǎoyǎng – bảo dưỡng thiết bị – equipment maintenance
  292. 停机 – tíngjī – dừng máy – machine shutdown
  293. 开机 – kāijī – khởi động máy – start the machine
  294. 关机 – guānjī – tắt máy – shut down the machine
  295. 操作机器 – cāozuò jīqì – vận hành máy – operate a machine
  296. 调整机器 – tiáozhěng jīqì – điều chỉnh máy – adjust the machine
  297. 生产流程 – shēngchǎn liúchéng – quy trình sản xuất – production process
  298. 工艺流程 – gōngyì liúchéng – quy trình công nghệ – manufacturing process
  299. 工艺 – gōngyì – công nghệ, quy trình kỹ thuật – process / workmanship
  300. 工序 – gōngxù – công đoạn – manufacturing operation
  301. 工位 – gōngwèi – vị trí làm việc – workstation
  302. 标准作业 – biāozhǔn zuòyè – thao tác tiêu chuẩn – standard operation
  303. 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn thao tác – work instruction
  304. 操作规程 – cāozuò guīchéng – quy trình vận hành – operating procedure
  305. 生产标准 – shēngchǎn biāozhǔn – tiêu chuẩn sản xuất – production standard
  306. 质量标准 – zhìliàng biāozhǔn – tiêu chuẩn chất lượng – quality standard
  307. 客户要求 – kèhù yāoqiú – yêu cầu khách hàng – customer requirements
  308. 技术要求 – jìshù yāoqiú – yêu cầu kỹ thuật – technical requirements
  309. 规格 – guīgé – quy cách – specification
  310. 型号 – xínghào – mẫu mã, model – model
  311. 颜色 – yánsè – màu sắc – color
  312. 数量 – shùliàng – số lượng – quantity
  313. 批次 – pīcì – lô sản xuất – batch
  314. 批号 – pīhào – số lô – batch number
  315. 样品确认 – yàngpǐn quèrèn – xác nhận mẫu – sample approval
  316. 大货 – dàhuò – hàng sản xuất đại trà – bulk production
  317. 量产 – liàngchǎn – sản xuất hàng loạt – mass production
  318. 试产 – shìchǎn – sản xuất thử – trial production
  319. 试做 – shìzuò – làm thử – trial making
  320. 首件 – shǒujiàn – sản phẩm đầu tiên – first article
  321. 首件检查 – shǒujiàn jiǎnchá – kiểm tra sản phẩm đầu tiên – first article inspection
  322. 抽检 – chōujiǎn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
  323. 全检 – quánjiǎn – kiểm tra toàn bộ – 100% inspection
  324. 入库 – rùkù – nhập kho – warehousing
  325. 出库 – chūkù – xuất kho – stock-out
  326. 库存 – kùcún – tồn kho – inventory
  327. 盘点 – pándiǎn – kiểm kê – stocktaking
  328. 领料 – lǐngliào – lĩnh nguyên liệu – material requisition
  329. 发料 – fāliào – cấp phát nguyên liệu – material issuing
  330. 补料 – bǔliào – bổ sung nguyên liệu – material replenishment
  331. 缺料 – quēliào – thiếu nguyên liệu – material shortage
  332. 备料 – bèiliào – chuẩn bị nguyên liệu – material preparation
  333. 退料 – tuìliào – trả nguyên liệu – material return
  334. 物料 – wùliào – vật tư – material
  335. 物料编号 – wùliào biānhào – mã vật tư – material code
  336. 物料清单 – wùliào qīngdān – danh sách vật tư – bill of materials
  337. 用量 – yòngliàng – lượng sử dụng – consumption quantity
  338. 损耗 – sǔnhào – hao hụt – loss / wastage
  339. 材料损耗 – cáiliào sǔnhào – hao hụt nguyên liệu – material loss
  340. 节约材料 – jiéyuē cáiliào – tiết kiệm nguyên liệu – save materials
  341. 成本 – chéngběn – chi phí, giá thành – cost
  342. 生产成本 – shēngchǎn chéngběn – chi phí sản xuất – production cost
  343. 人工成本 – réngōng chéngběn – chi phí nhân công – labor cost
  344. 材料成本 – cáiliào chéngběn – chi phí nguyên liệu – material cost
  345. 加工费 – jiāgōngfèi – phí gia công – processing fee
  346. 包装 – bāozhuāng – đóng gói – packaging
  347. 装箱 – zhuāngxiāng – đóng vào thùng – carton packing
  348. 封箱 – fēngxiāng – niêm phong thùng – carton sealing
  349. 打包 – dǎbāo – đóng kiện – packing
  350. 出货 – chūhuò – xuất hàng – shipment
  351. 发货 – fāhuò – giao hàng, gửi hàng – dispatch goods
  352. 装货 – zhuānghuò – xếp hàng lên xe – loading
  353. 卸货 – xièhuò – dỡ hàng – unloading
  354. 运输 – yùnshū – vận chuyển – transportation
  355. 货柜 – huòguì – container – shipping container
  356. 集装箱 – jízhuāngxiāng – container – container
  357. 装柜 – zhuāngguì – đóng hàng vào container – container loading
  358. 出货检查 – chūhuò jiǎnchá – kiểm tra trước khi xuất hàng – pre-shipment inspection
  359. 最终检查 – zuìzhōng jiǎnchá – kiểm tra cuối cùng – final inspection
  360. 验货 – yànhuò – kiểm hàng – goods inspection
  361. 验收 – yànshōu – nghiệm thu, kiểm nhận – acceptance inspection
  362. 客户验货 – kèhù yànhuò – khách hàng kiểm hàng – customer inspection
  363. 出货日期 – chūhuò rìqī – ngày xuất hàng – shipment date
  364. 交货 – jiāohuò – giao hàng – delivery
  365. 准时交货 – zhǔnshí jiāohuò – giao hàng đúng hạn – on-time delivery
  366. 开发 – kāifā – phát triển sản phẩm – product development
  367. 鞋类开发 – xiélèi kāifā – phát triển sản phẩm giày dép – footwear development
  368. 产品开发 – chǎnpǐn kāifā – phát triển sản phẩm – product development
  369. 开发部 – kāifābù – bộ phận phát triển sản phẩm – product development department
  370. 研发部 – yánfābù – bộ phận nghiên cứu và phát triển – R&D department
  371. 研发 – yánfā – nghiên cứu và phát triển – research and development
  372. 设计 – shèjì – thiết kế – design
  373. 鞋类设计 – xiélèi shèjì – thiết kế giày dép – footwear design
  374. 鞋款设计 – xiékuǎn shèjì – thiết kế kiểu giày – shoe style design
  375. 设计师 – shèjìshī – nhà thiết kế – designer
  376. 鞋类设计师 – xiélèi shèjìshī – nhà thiết kế giày dép – footwear designer
  377. 款式 – kuǎnshì – kiểu dáng – style
  378. 鞋款 – xiékuǎn – mẫu giày, kiểu giày – shoe style
  379. 新款 – xīnkuǎn – mẫu mới – new style
  380. 旧款 – jiùkuǎn – mẫu cũ – old style
  381. 基本款 – jīběnkuǎn – mẫu cơ bản – basic style
  382. 客户款 – kèhùkuǎn – mẫu của khách hàng – customer style
  383. 开发款 – kāifākuǎn – mẫu phát triển – development style
  384. 设计图 – shèjìtú – bản vẽ thiết kế – design drawing
  385. 效果图 – xiàoguǒtú – bản vẽ phối cảnh – rendering
  386. 结构图 – jiégòutú – bản vẽ kết cấu – structural drawing
  387. 鞋型 – xiéxíng – kiểu dáng, hình dáng giày – shoe shape
  388. 鞋型设计 – xiéxíng shèjì – thiết kế kiểu dáng giày – shoe shape design
  389. 版型 – bǎnxíng – phom, kiểu rập – pattern shape
  390. 版师 – bǎnshī – kỹ thuật viên làm rập – pattern maker
  391. 开版 – kāibǎn – làm rập – pattern making
  392. 制版 – zhìbǎn – chế tạo rập – pattern making
  393. 打版 – dǎbǎn – làm mẫu, làm rập – pattern making
  394. 样板室 – yàngbǎnshì – phòng làm mẫu – sample room
  395. 样品室 – yàngpǐnshì – phòng mẫu – sample room
  396. 样品开发 – yàngpǐn kāifā – phát triển mẫu – sample development
  397. 样品制作 – yàngpǐn zhìzuò – làm mẫu – sample making
  398. 打样 – dǎyàng – làm hàng mẫu – sampling
  399. 试样 – shìyàng – thử mẫu – sample trial
  400. 确认样 – quèrènyàng – mẫu xác nhận – confirmation sample
  401. 开发样 – kāifāyàng – mẫu phát triển – development sample
  402. 产前样 – chǎnqiányàng – mẫu trước sản xuất – pre-production sample
  403. 大货样 – dàhuòyàng – mẫu sản xuất đại trà – bulk production sample
  404. 确认鞋 – quèrènxié – giày mẫu xác nhận – confirmation shoe
  405. 试穿鞋 – shìchuānxié – giày thử – fitting shoe
  406. 试穿 – shìchuān – mang thử – fitting / try-on
  407. 试穿测试 – shìchuān cèshì – thử nghiệm mang giày – wear test
  408. 试穿报告 – shìchuān bàogào – báo cáo thử mang – wear test report
  409. 修改样品 – xiūgǎi yàngpǐn – chỉnh sửa mẫu – modify sample
  410. 改版 – gǎibǎn – sửa rập – pattern modification
  411. 改款 – gǎikuǎn – sửa kiểu dáng – style modification
  412. 确认颜色 – quèrèn yánsè – xác nhận màu sắc – color confirmation
  413. 确认材料 – quèrèn cáiliào – xác nhận vật liệu – material confirmation
  414. 确认尺寸 – quèrèn chǐcùn – xác nhận kích thước – size confirmation
  415. 确认工艺 – quèrèn gōngyì – xác nhận quy trình kỹ thuật – process confirmation
  416. 色卡 – sèkǎ – bảng màu – color card
  417. 色样 – sèyàng – mẫu màu – color sample
  418. 颜色编号 – yánsè biānhào – mã màu – color code
  419. 配色 – pèisè – phối màu – color matching
  420. 配色方案 – pèisè fāng'àn – phương án phối màu – color scheme
  421. 同色 – tóngsè – cùng màu – same color
  422. 异色 – yìsè – khác màu – contrasting color
  423. 深色 – shēnsè – màu đậm – dark color
  424. 浅色 – qiǎnsè – màu nhạt – light color
  425. 色牢度 – sèláodù – độ bền màu – color fastness
  426. 褪色 – tuìsè – phai màu – color fading
  427. 掉色 – diàosè – ra màu – color bleeding
  428. 染色 – rǎnsè – nhuộm màu – dyeing
  429. 喷色 – pēnsè – phun màu – spray coloring
  430. 印刷 – yìnshuā – in ấn – printing
  431. 印花 – yìnhuā – in hoa văn – printing
  432. 丝网印刷 – sīwǎng yìnshuā – in lụa – screen printing
  433. 丝印 – sīyìn – in lụa – screen printing
  434. 移印 – yíyìn – in pad – pad printing
  435. 热转印 – rèzhuǎnyìn – in chuyển nhiệt – heat transfer printing
  436. 烫印 – tàngyìn – ép nhiệt, in nóng – hot stamping
  437. 烫金 – tàngjīn – ép nhũ vàng – hot foil stamping
  438. 压花 – yāhuā – dập nổi hoa văn – embossing
  439. 压纹 – yāwén – ép vân – embossing
  440. 激光雕刻 – jīguāng diāokè – khắc laser – laser engraving
  441. 激光切割 – jīguāng qiēgē – cắt laser – laser cutting
  442. 绣花 – xiùhuā – thêu – embroidery
  443. 电脑绣花 – diànnǎo xiùhuā – thêu vi tính – computerized embroidery
  444. 刺绣 – cìxiù – thêu – embroidery
  445. 商标 – shāngbiāo – nhãn hiệu, thương hiệu – trademark
  446. 品牌 – pǐnpái – thương hiệu – brand
  447. 品牌标志 – pǐnpái biāozhì – logo thương hiệu – brand logo
  448. 鞋标 – xiébiāo – nhãn giày – shoe label
  449. 舌标 – shébiāo – nhãn lưỡi gà – tongue label
  450. 鞋垫标 – xiédiànbiāo – nhãn trên lót giày – insole label
  451. 尺码标 – chǐmǎbiāo – nhãn kích cỡ – size label
  452. 洗水标 – xǐshuǐbiāo – nhãn hướng dẫn giặt – care label
  453. 产地标 – chǎndìbiāo – nhãn xuất xứ – country-of-origin label
  454. 包装标签 – bāozhuāng biāoqiān – nhãn bao bì – packaging label
  455. 订单号 – dìngdānhào – mã đơn hàng – order number
  456. 款号 – kuǎnhào – mã kiểu giày – style number
  457. 货号 – huòhào – mã hàng – item number
  458. 产品编号 – chǎnpǐn biānhào – mã sản phẩm – product number
  459. 鞋号 – xiéhào – số giày – shoe size
  460. 尺码表 – chǐmǎbiǎo – bảng kích cỡ – size chart
  461. 尺码范围 – chǐmǎ fànwéi – phạm vi kích cỡ – size range
  462. 大码 – dàmǎ – cỡ lớn – large size
  463. 小码 – xiǎomǎ – cỡ nhỏ – small size
  464. 标准尺码 – biāozhǔn chǐmǎ – kích cỡ tiêu chuẩn – standard size
  465. 长度 – chángdù – chiều dài – length
  466. 宽度 – kuāndù – chiều rộng – width
  467. 高度 – gāodù – chiều cao – height
  468. 厚度 – hòudù – độ dày – thickness
  469. 重量 – zhòngliàng – trọng lượng – weight
  470. 鞋长 – xiécháng – chiều dài giày – shoe length
  471. 鞋宽 – xiékuān – chiều rộng giày – shoe width
  472. 鞋跟高度 – xiégēn gāodù – chiều cao gót – heel height
  473. 鞋底厚度 – xiédǐ hòudù – độ dày đế – sole thickness
  474. 鞋面厚度 – xiémiàn hòudù – độ dày mũ giày – upper thickness
  475. 内长 – nèicháng – chiều dài bên trong giày – internal length
  476. 围度 – wéidù – chu vi – girth
  477. 脚长 – jiǎocháng – chiều dài bàn chân – foot length
  478. 脚宽 – jiǎokuān – chiều rộng bàn chân – foot width
  479. 脚型 – jiǎoxíng – hình dáng bàn chân – foot shape
  480. 脚背 – jiǎobèi – mu bàn chân – instep
  481. 脚掌 – jiǎozhǎng – lòng bàn chân – sole of the foot
  482. 前掌 – qiánzhǎng – phần trước lòng bàn chân – forefoot
  483. 足弓 – zúgōng – vòm bàn chân – arch
  484. 后跟高度 – hòugēn gāodù – chiều cao phần gót – heel height
  485. 楦宽 – xuànkuān – chiều rộng phom – last width
  486. 楦长 – xuàncháng – chiều dài phom – last length
  487. 楦型 – xuànxíng – kiểu phom – last shape
  488. 楦头编号 – xuàntóu biānhào – mã phom giày – last number
  489. 木楦 – mùxuàn – phom gỗ – wooden last
  490. 塑料楦 – sùliào xuàn – phom nhựa – plastic last
  491. 金属楦 – jīnshǔ xuàn – phom kim loại – metal last
  492. 鞋楦开发 – xiéxuàn kāifā – phát triển phom giày – shoe last development
  493. 裁断部 – cáiduànbù – bộ phận cắt – cutting department
  494. 裁断组 – cáiduànzǔ – tổ cắt – cutting team
  495. 裁断工 – cáiduàngōng – công nhân cắt – cutting worker
  496. 裁料 – cáiliào – cắt vật liệu – material cutting
  497. 排料 – páiliào – sắp xếp sơ đồ cắt – material nesting
  498. 排版 – páibǎn – sắp xếp rập để cắt – pattern layout
  499. 套裁 – tàocái – cắt lồng ghép tiết kiệm vật liệu – nested cutting
  500. 开料 – kāiliào – cắt nguyên liệu – material cutting
  501. 冲料 – chōngliào – dập cắt vật liệu – die cutting
  502. 裁片 – cáipiàn – chi tiết đã cắt – cut component
  503. 鞋面裁片 – xiémiàn cáipiàn – chi tiết mũ giày đã cắt – upper cut part
  504. 裁片编号 – cáipiàn biānhào – mã chi tiết cắt – cut-part number
  505. 左右脚 – zuǒyòujiǎo – chân trái và chân phải – left and right shoe
  506. 左脚 – zuǒjiǎo – giày chân trái – left shoe
  507. 右脚 – yòujiǎo – giày chân phải – right shoe
  508. 配双 – pèishuāng – ghép thành đôi – pair matching
  509. 配码 – pèimǎ – phối cỡ – size assortment
  510. 配色检查 – pèisè jiǎnchá – kiểm tra phối màu – color matching inspection
  511. 材料方向 – cáiliào fāngxiàng – chiều vật liệu – material direction
  512. 纹路方向 – wénlù fāngxiàng – hướng vân vật liệu – grain direction
  513. 皮纹 – píwén – vân da – leather grain
  514. 纹路 – wénlù – đường vân – grain / texture
  515. 顺纹 – shùnwén – theo chiều vân – along the grain
  516. 逆纹 – nìwén – ngược chiều vân – against the grain
  517. 皮面 – pímiàn – bề mặt da – leather surface
  518. 皮里 – pílǐ – mặt trong da – flesh side
  519. 头层皮 – tóucéngpí – da lớp ngoài cùng – full-grain / top-layer leather
  520. 二层皮 – èrcéngpí – da lớp hai – split leather
  521. 磨砂皮 – móshāpí – da nubuck, da mài – nubuck leather
  522. 漆皮 – qīpí – da bóng – patent leather
  523. 油皮 – yóupí – da dầu – oiled leather
  524. 超纤皮 – chāoxiānpí – da microfiber – microfiber leather
  525. 超纤 – chāoxiān – sợi siêu mịn – microfiber
  526. PU革 – PU gé – da PU – PU leather
  527. PVC革 – PVC gé – da PVC – PVC leather
  528. 网眼布 – wǎngyǎnbù – vải lưới – mesh fabric
  529. 飞织 – fēizhī – vải dệt Flyknit – flyknit
  530. 飞织鞋面 – fēizhī xiémiàn – mũ giày dệt – knitted upper
  531. 弹力布 – tánlìbù – vải co giãn – stretch fabric
  532. 莱卡布 – láikǎbù – vải Lycra – Lycra fabric
  533. 帆布鞋面 – fānbù xiémiàn – mũ giày vải canvas – canvas upper
  534. 织物 – zhīwù – vật liệu dệt – textile
  535. 纤维 – xiānwéi – sợi – fiber
  536. 聚酯纤维 – jùzhǐ xiānwéi – sợi polyester – polyester fiber
  537. 尼龙 – nílóng – nylon – nylon
  538. 棉布 – miánbù – vải cotton – cotton fabric
  539. 棉纱 – miánshā – sợi cotton – cotton yarn
  540. 纱线 – shāxiàn – sợi dệt – yarn
  541. 针织 – zhēnzhī – dệt kim – knitting
  542. 梭织 – suōzhī – dệt thoi – woven
  543. 透气网布 – tòuqì wǎngbù – vải lưới thoáng khí – breathable mesh
  544. 透气性 – tòuqìxìng – độ thoáng khí – breathability
  545. 柔软度 – róuruǎndù – độ mềm – softness
  546. 硬度 – yìngdù – độ cứng – hardness
  547. 弹性 – tánxìng – độ đàn hồi – elasticity
  548. 耐磨性 – nàimóxìng – khả năng chống mài mòn – abrasion resistance
  549. 耐折性 – nàizhéxìng – khả năng chịu gập – flex resistance
  550. 耐水性 – nàishuǐxìng – khả năng chịu nước – water resistance
  551. 防水性 – fángshuǐxìng – tính chống nước – waterproofness
  552. 防滑性 – fánghuáxìng – khả năng chống trượt – slip resistance
  553. 透湿性 – tòushīxìng – khả năng thoát ẩm – moisture permeability
  554. 吸湿性 – xīshīxìng – khả năng hút ẩm – moisture absorption
  555. 耐黄变 – nàihuángbiàn – khả năng chống ố vàng – yellowing resistance
  556. 耐老化 – nàilǎohuà – khả năng chống lão hóa – aging resistance
  557. 耐热性 – nàirèxìng – khả năng chịu nhiệt – heat resistance
  558. 耐寒性 – nàihánxìng – khả năng chịu lạnh – cold resistance
  559. 耐油性 – nàiyóuxìng – khả năng chịu dầu – oil resistance
  560. 抗拉强度 – kànglā qiángdù – độ bền kéo – tensile strength
  561. 撕裂强度 – sīliè qiángdù – độ bền xé – tear strength
  562. 剥离强度 – bōlí qiángdù – độ bền bóc tách – peel strength
  563. 鞋底材料 – xiédǐ cáiliào – vật liệu đế giày – sole material
  564. 橡胶底 – xiàngjiāodǐ – đế cao su – rubber sole
  565. EVA底 – EVA dǐ – đế EVA – EVA sole
  566. PU底 – PU dǐ – đế PU – PU sole
  567. TPU底 – TPU dǐ – đế TPU – TPU sole
  568. PVC底 – PVC dǐ – đế PVC – PVC sole
  569. MD底 – MD dǐ – đế MD – MD sole
  570. TPR底 – TPR dǐ – đế TPR – TPR sole
  571. 发泡底 – fāpàodǐ – đế xốp – foamed sole
  572. 发泡材料 – fāpào cáiliào – vật liệu tạo xốp – foamed material
  573. 橡胶发泡 – xiàngjiāo fāpào – cao su xốp – foamed rubber
  574. 鞋底花纹 – xiédǐ huāwén – hoa văn đế giày – sole tread pattern
  575. 底纹 – dǐwén – vân đế – sole tread
  576. 防滑纹 – fánghuáwén – vân chống trượt – anti-slip tread
  577. 鞋底沟槽 – xiédǐ gōucáo – rãnh đế giày – sole groove
  578. 鞋底边缘 – xiédǐ biānyuán – mép đế giày – sole edge
  579. 鞋底前掌 – xiédǐ qiánzhǎng – phần trước đế giày – forefoot sole
  580. 鞋底后跟 – xiédǐ hòugēn – phần gót đế – heel section of sole
  581. 鞋底硬度 – xiédǐ yìngdù – độ cứng đế giày – sole hardness
  582. 鞋底重量 – xiédǐ zhòngliàng – trọng lượng đế – sole weight
  583. 大底贴合 – dàdǐ tiēhé – dán đế ngoài – outsole bonding
  584. 中底贴合 – zhōngdǐ tiēhé – dán đế giữa – midsole bonding
  585. 底部处理 – dǐbù chǔlǐ – xử lý phần đế – sole treatment
  586. 打粗 – dǎcū – mài nhám bề mặt – roughing
  587. 打粗机 – dǎcūjī – máy mài nhám – roughing machine
  588. 磨粗 – mócū – mài nhám – surface roughing
  589. 药水处理 – yàoshuǐ chǔlǐ – xử lý bằng hóa chất – chemical treatment
  590. 刷处理剂 – shuā chǔlǐjì – quét chất xử lý – apply primer
  591. 刷胶水 – shuā jiāoshuǐ – quét keo – apply adhesive
  592. 一次胶 – yícìjiāo – lớp keo thứ nhất – first adhesive coat
  593. 二次胶 – èrcìjiāo – lớp keo thứ hai – second adhesive coat
  594. 烘箱 – hōngxiāng – lò sấy – drying oven
  595. 烤箱 – kǎoxiāng – lò gia nhiệt – heating oven
  596. 烘烤 – hōngkǎo – sấy, gia nhiệt – baking / heating
  597. 活化 – huóhuà – hoạt hóa keo bằng nhiệt – heat activation
  598. 活化机 – huóhuàjī – máy hoạt hóa keo – heat activation machine
  599. 贴合机 – tiēhéjī – máy ép dán – laminating machine
  600. 压着机 – yāzhuójī – máy ép dán – pressing machine
  601. 冷冻机 – lěngdòngjī – máy làm lạnh định hình – chilling machine
  602. 冷定型 – lěng dìngxíng – định hình lạnh – cold setting
  603. 热定型 – rè dìngxíng – định hình nhiệt – heat setting
  604. 蒸湿 – zhēngshī – hấp ẩm – steaming / humidifying
  605. 蒸汽机 – zhēngqìjī – máy hơi nước – steam machine
  606. 拔楦 – báxuàn – rút phom khỏi giày – last removal
  607. 脱楦机 – tuōxuànjī – máy tháo phom – delasting machine
  608. 鞋面加工 – xiémiàn jiāgōng – gia công mũ giày – upper processing
  609. 针车部 – zhēnchēbù – bộ phận may – stitching department
  610. 针车组 – zhēnchēzǔ – tổ may – stitching team
  611. 针车工 – zhēnchēgōng – công nhân may giày – stitching worker
  612. 车工 – chēgōng – công nhân may máy – sewing machine operator
  613. 缝制 – féngzhì – may ráp – stitching
  614. 车线 – chēxiàn – đường may – stitching line
  615. 车缝线 – chēféngxiàn – đường chỉ may – stitch line
  616. 针距 – zhēnjù – khoảng cách mũi may – stitch length
  617. 针脚 – zhēnjiǎo – mũi may – stitch
  618. 双针 – shuāngzhēn – may hai kim – double-needle stitching
  619. 单针 – dānzhēn – may một kim – single-needle stitching
  620. 平车 – píngchē – máy may một kim – flat-bed sewing machine
  621. 高车 – gāochē – máy may trụ cao – post-bed sewing machine
  622. 罗拉车 – luólāchē – máy may bánh lăn – roller sewing machine
  623. 双针车 – shuāngzhēnchē – máy may hai kim – double-needle sewing machine
  624. 包边机 – bāobiānjī – máy viền – binding machine
  625. 曲折缝纫机 – qūzhé féngrènjī – máy may zigzag – zigzag sewing machine
  626. 打眼机 – dǎyǎnjī – máy đục lỗ – eyelet punching machine
  627. 打扣机 – dǎkòujī – máy đóng khoen, nút – eyelet setting machine
  628. 铆钉机 – mǎodīngjī – máy tán đinh – riveting machine
  629. 穿鞋带 – chuān xiédài – xỏ dây giày – lace the shoes
  630. 鞋带穿孔 – xiédài chuānkǒng – xỏ dây qua lỗ – shoelace threading
  631. 缝鞋舌 – féng xiéshé – may lưỡi gà – stitch the tongue
  632. 缝后跟 – féng hòugēn – may phần gót – stitch the heel
  633. 缝鞋帮 – féng xiébāng – may thân giày – stitch the upper
  634. 拼接 – pīnjiē – ghép nối – joining
  635. 接缝 – jiēfèng – đường nối – seam
  636. 缝口 – féngkǒu – đường may nối – seam
  637. 对齐 – duìqí – căn thẳng, căn khớp – align
  638. 对位 – duìwèi – căn đúng vị trí – positioning
  639. 定位 – dìngwèi – định vị – positioning
  640. 定位线 – dìngwèixiàn – đường định vị – positioning line
  641. 定位点 – dìngwèidiǎn – điểm định vị – positioning point
  642. 记号 – jìhao – dấu đánh dấu – mark
  643. 记号线 – jìhaoxiàn – đường đánh dấu – marking line
  644. 针孔 – zhēnkǒng – lỗ kim – needle hole
  645. 断针 – duànzhēn – gãy kim – broken needle
  646. 换针 – huànzhēn – thay kim – replace needle
  647. 断针管理 – duànzhēn guǎnlǐ – quản lý kim gãy – broken needle control
  648. 金属检测 – jīnshǔ jiǎncè – kiểm tra kim loại – metal detection
  649. 金属探测器 – jīnshǔ tàncèqì – máy dò kim loại – metal detector
  650. 验针机 – yànzhēnjī – máy dò kim – needle detector
  651. 验针 – yànzhēn – kiểm tra kim loại, dò kim – needle detection
  652. 针号 – zhēnhào – cỡ kim – needle size
  653. 线号 – xiànhào – cỡ chỉ – thread size
  654. 上线 – shàngxiàn – chỉ trên – upper thread
  655. 底线 – dǐxiàn – chỉ suốt – bobbin thread
  656. 线迹 – xiànjì – đường chỉ may – stitch pattern
  657. 线迹不良 – xiànjì bùliáng – lỗi đường may – defective stitching
  658. 线迹不直 – xiànjì bù zhí – đường may không thẳng – crooked stitching
  659. 针距不均 – zhēnjù bù jūn – khoảng cách mũi may không đều – uneven stitch length
  660. 车线歪斜 – chēxiàn wāixié – đường may bị lệch – crooked seam
  661. 漏车 – lòuchē – thiếu đường may – missing stitching
  662. 重针 – chóngzhēn – may chồng mũi – overlapping stitches
  663. 爆线 – bàoxiàn – bung chỉ – seam bursting
  664. 松线 – sōngxiàn – chỉ lỏng – loose thread
  665. 紧线 – jǐnxiàn – chỉ quá căng – tight thread
  666. 收边 – shōubiān – xử lý mép – edge finishing
  667. 折边宽度 – zhébiān kuāndù – độ rộng gấp mép – folding width
  668. 涂胶 – tújiāo – bôi keo – adhesive coating
  669. 点胶 – diǎnjiāo – chấm keo – spot gluing
  670. 喷胶 – pēnjiāo – phun keo – spray adhesive
  671. 胶枪 – jiāoqiāng – súng bắn keo – glue gun
  672. 胶锅 – jiāoguō – nồi keo – glue pot
  673. 胶刷 – jiāoshuā – chổi quét keo – glue brush
  674. 胶量 – jiāoliàng – lượng keo – adhesive amount
  675. 胶面 – jiāomiàn – bề mặt có keo – adhesive surface
  676. 胶层 – jiāocéng – lớp keo – adhesive layer
  677. 胶膜 – jiāomó – màng keo – adhesive film
  678. 热熔胶 – rèróngjiāo – keo nóng chảy – hot-melt adhesive
  679. 水性胶 – shuǐxìngjiāo – keo gốc nước – water-based adhesive
  680. 油性胶 – yóuxìngjiāo – keo gốc dung môi – solvent-based adhesive
  681. 环保胶水 – huánbǎo jiāoshuǐ – keo thân thiện môi trường – eco-friendly adhesive
  682. 胶水浓度 – jiāoshuǐ nóngdù – nồng độ keo – adhesive concentration
  683. 胶水粘度 – jiāoshuǐ niándù – độ nhớt của keo – adhesive viscosity
  684. 干燥时间 – gānzào shíjiān – thời gian khô – drying time
  685. 开放时间 – kāifàng shíjiān – thời gian mở của keo – open time
  686. 粘着力 – zhānzhuólì – lực bám dính – adhesion
  687. 粘接力 – zhānjiēlì – lực kết dính – bonding strength
  688. 开口 – kāikǒu – hở mép – opening
  689. 脱底 – tuōdǐ – bong đế – sole separation
  690. 鞋底脱落 – xiédǐ tuōluò – đế giày bị bong – sole detachment
  691. 鞋面脱胶 – xiémiàn tuōjiāo – mũ giày bong keo – upper delamination
  692. 粘合不良 – zhānhé bùliáng – lỗi kết dính – poor bonding
  693. 胶水外溢 – jiāoshuǐ wàiyì – keo tràn ra ngoài – adhesive overflow
  694. 胶痕 – jiāohén – vết keo – glue mark
  695. 胶污 – jiāowū – vết bẩn do keo – glue stain
  696. 清胶 – qīngjiāo – làm sạch keo thừa – remove excess adhesive
  697. 擦胶 – cājiāo – lau keo – wipe off adhesive
  698. 鞋面清洁 – xiémiàn qīngjié – vệ sinh mũ giày – upper cleaning
  699. 鞋底清洁 – xiédǐ qīngjié – vệ sinh đế giày – sole cleaning
  700. 成型部 – chéngxíngbù – bộ phận thành hình – lasting department
  701. 成型组 – chéngxíngzǔ – tổ thành hình – lasting team
  702. 成型工 – chéngxínggōng – công nhân thành hình – lasting worker
  703. 攀帮 – pānbāng – kéo mũ giày vào phom – lasting
  704. 绷帮 – bēngbāng – căng mũ giày trên phom – lasting
  705. 前帮机 – qiánbāngjī – máy kéo mũi giày – toe lasting machine
  706. 后帮机 – hòubāngjī – máy kéo gót – heel lasting machine
  707. 中帮机 – zhōngbāngjī – máy kéo thân giữa – side lasting machine
  708. 拉帮机 – lābāngjī – máy kéo mũ giày – lasting machine
  709. 束紧 – shùjǐn – siết chặt – tightening
  710. 定鞋型 – dìng xiéxíng – định hình dáng giày – shoe shaping
  711. 鞋头定型 – xiétóu dìngxíng – định hình mũi giày – toe shaping
  712. 后跟定型 – hòugēn dìngxíng – định hình gót – heel shaping
  713. 热压 – rèyā – ép nóng – hot pressing
  714. 冷压 – lěngyā – ép nguội – cold pressing
  715. 压力 – yālì – áp lực – pressure
  716. 温度 – wēndù – nhiệt độ – temperature
  717. 时间设定 – shíjiān shèdìng – cài đặt thời gian – time setting
  718. 压力设定 – yālì shèdìng – cài đặt áp suất – pressure setting
  719. 温度设定 – wēndù shèdìng – cài đặt nhiệt độ – temperature setting
  720. 机器参数 – jīqì cānshù – thông số máy – machine parameters
  721. 工艺参数 – gōngyì cānshù – thông số công nghệ – process parameters
  722. 参数调整 – cānshù tiáozhěng – điều chỉnh thông số – parameter adjustment
  723. 压合时间 – yāhé shíjiān – thời gian ép – pressing time
  724. 压合压力 – yāhé yālì – áp lực ép – pressing pressure
  725. 加热温度 – jiārè wēndù – nhiệt độ gia nhiệt – heating temperature
  726. 冷却时间 – lěngquè shíjiān – thời gian làm nguội – cooling time
  727. 鞋头翘度 – xiétóu qiàodù – độ vểnh mũi giày – toe spring
  728. 鞋底平整度 – xiédǐ píngzhěngdù – độ phẳng của đế – sole flatness
  729. 鞋面平整度 – xiémiàn píngzhěngdù – độ phẳng của mũ giày – upper smoothness
  730. 左右对称 – zuǒyòu duìchèn – đối xứng trái phải – left-right symmetry
  731. 对称性 – duìchènxìng – tính đối xứng – symmetry
  732. 鞋头歪 – xiétóu wāi – mũi giày bị lệch – crooked toe
  733. 后跟歪 – hòugēn wāi – gót giày bị lệch – crooked heel
  734. 鞋面歪斜 – xiémiàn wāixié – mũ giày bị lệch – skewed upper
  735. 鞋底歪斜 – xiédǐ wāixié – đế giày bị lệch – skewed sole
  736. 鞋口不齐 – xiékǒu bù qí – miệng giày không đều – uneven shoe opening
  737. 高低脚 – gāodījiǎo – hai chiếc cao thấp không đều – uneven shoe height
  738. 大小脚 – dàxiǎojiǎo – hai chiếc lớn nhỏ không đều – mismatched shoe size
  739. 左右不对称 – zuǒyòu bù duìchèn – trái phải không đối xứng – left-right asymmetry
  740. 成双 – chéngshuāng – ghép thành đôi – pairing
  741. 配对 – pèiduì – ghép cặp – pairing
  742. 左右配对 – zuǒyòu pèiduì – ghép giày trái phải – left-right pairing
  743. 装饰 – zhuāngshì – trang trí – decoration
  744. 鞋面装饰 – xiémiàn zhuāngshì – trang trí mũ giày – upper decoration
  745. 饰片 – shìpiàn – miếng trang trí – decorative piece
  746. 饰扣 – shìkòu – khóa trang trí – decorative buckle
  747. 金属饰件 – jīnshǔ shìjiàn – phụ kiện trang trí kim loại – metal ornament
  748. 塑料饰件 – sùliào shìjiàn – phụ kiện trang trí nhựa – plastic ornament
  749. 鞋花 – xiéhuā – hoa trang trí giày – shoe ornament
  750. 水钻 – shuǐzuàn – đá trang trí – rhinestone
  751. 亮片 – liàngpiàn – sequin – sequin
  752. 反光材料 – fǎnguāng cáiliào – vật liệu phản quang – reflective material
  753. 反光条 – fǎnguāngtiáo – dải phản quang – reflective strip
  754. 反光膜 – fǎnguāngmó – màng phản quang – reflective film
  755. 鞋垫加工 – xiédiàn jiāgōng – gia công lót giày – insole processing
  756. 鞋垫冲切 – xiédiàn chōngqiē – dập cắt lót giày – insole die cutting
  757. 鞋垫贴合 – xiédiàn tiēhé – dán lót giày – insole laminating
  758. 鞋垫印刷 – xiédiàn yìnshuā – in lót giày – insole printing
  759. 鞋垫成型 – xiédiàn chéngxíng – định hình lót giày – insole molding
  760. 鞋垫厚度 – xiédiàn hòudù – độ dày lót giày – insole thickness
  761. 鞋垫硬度 – xiédiàn yìngdù – độ cứng lót giày – insole hardness
  762. 鞋垫材料 – xiédiàn cáiliào – vật liệu lót giày – insole material
  763. 乳胶鞋垫 – rǔjiāo xiédiàn – lót giày cao su latex – latex insole
  764. 海绵鞋垫 – hǎimián xiédiàn – lót giày mút – foam insole
  765. EVA鞋垫 – EVA xiédiàn – lót giày EVA – EVA insole
  766. 记忆海绵 – jìyì hǎimián – mút hoạt tính – memory foam
  767. 记忆鞋垫 – jìyì xiédiàn – lót giày memory foam – memory foam insole
  768. 抗菌鞋垫 – kàngjūn xiédiàn – lót giày kháng khuẩn – antibacterial insole
  769. 透气鞋垫 – tòuqì xiédiàn – lót giày thoáng khí – breathable insole
  770. 防臭鞋垫 – fángchòu xiédiàn – lót giày khử mùi – deodorizing insole
  771. 钢包头 – gāng bāotóu – mũi thép bảo hộ – steel toe cap
  772. 钢头 – gāngtóu – mũi thép – steel toe
  773. 塑钢头 – sùgāngtóu – mũi composite – composite toe cap
  774. 防砸鞋头 – fángzá xiétóu – mũi giày chống va đập – protective toe cap
  775. 防穿刺中底 – fáng chuāncì zhōngdǐ – đế giữa chống đâm xuyên – puncture-resistant midsole
  776. 钢中底 – gāng zhōngdǐ – tấm thép giữa đế – steel midsole
  777. 凯夫拉中底 – kǎifūlā zhōngdǐ – đế giữa Kevlar – Kevlar midsole
  778. 安全鞋头 – ānquán xiétóu – mũi giày an toàn – safety toe cap
  779. 防砸 – fángzá – chống va đập – impact resistant
  780. 防刺穿 – fáng cìchuān – chống đâm xuyên – puncture resistant
  781. 防油 – fángyóu – chống dầu – oil resistant
  782. 耐酸碱 – nài suānjiǎn – chịu axit và kiềm – acid and alkali resistant
  783. 绝缘鞋 – juéyuánxié – giày cách điện – electrical insulating shoes
  784. 防静电性能 – fáng jìngdiàn xìngnéng – tính năng chống tĩnh điện – anti-static performance
  785. 安全性能 – ānquán xìngnéng – tính năng an toàn – safety performance
  786. 功能鞋 – gōngnéngxié – giày chức năng – functional footwear
  787. 功能性 – gōngnéngxìng – tính năng chức năng – functionality
  788. 减震 – jiǎnzhèn – giảm chấn – cushioning
  789. 缓震 – huǎnzhèn – giảm sốc – shock absorption
  790. 缓冲 – huǎnchōng – đệm giảm chấn – cushioning
  791. 支撑 – zhīchēng – hỗ trợ, nâng đỡ – support
  792. 稳定性 – wěndìngxìng – độ ổn định – stability
  793. 抓地力 – zhuādìlì – độ bám mặt đất – traction
  794. 回弹 – huítán – độ nảy, đàn hồi trở lại – rebound
  795. 回弹性 – huítánxìng – độ đàn hồi hồi phục – rebound performance
  796. 舒适度 – shūshìdù – độ thoải mái – comfort level
  797. 合脚 – héjiǎo – vừa chân – good fit
  798. 夹脚 – jiājiǎo – bó chân – tight fit
  799. 磨脚 – mójiǎo – cọ chân – cause foot chafing
  800. 顶脚 – dǐngjiǎo – cấn chân – press against the foot
  801. 鞋头太紧 – xiétóu tài jǐn – mũi giày quá chật – toe box too tight
  802. 鞋口太松 – xiékǒu tài sōng – miệng giày quá rộng – shoe opening too loose
  803. 鞋底太硬 – xiédǐ tài yìng – đế giày quá cứng – sole too hard
  804. 鞋底太软 – xiédǐ tài ruǎn – đế giày quá mềm – sole too soft
  805. 穿着舒适 – chuānzhuó shūshì – mang thoải mái – comfortable to wear
  806. 包裹性 – bāoguǒxìng – độ ôm chân – foot lockdown
  807. 贴合度 – tiēhédù – độ ôm khít – fit conformity
  808. 防滑测试 – fánghuá cèshì – thử nghiệm chống trượt – slip resistance test
  809. 耐折测试 – nàizhé cèshì – thử nghiệm độ bền gập – flexing test
  810. 耐磨试验 – nàimó shìyàn – thử nghiệm mài mòn – abrasion test
  811. 剥离试验 – bōlí shìyàn – thử nghiệm bóc tách – peel test
  812. 拉伸试验 – lāshēn shìyàn – thử nghiệm kéo – tensile test
  813. 撕裂试验 – sīliè shìyàn – thử nghiệm xé – tear test
  814. 老化测试 – lǎohuà cèshì – thử nghiệm lão hóa – aging test
  815. 耐黄变测试 – nàihuángbiàn cèshì – thử nghiệm chống ố vàng – yellowing resistance test
  816. 水解测试 – shuǐjiě cèshì – thử nghiệm thủy phân – hydrolysis test
  817. 防水试验 – fángshuǐ shìyàn – thử nghiệm chống nước – waterproofing test
  818. 泼水测试 – pōshuǐ cèshì – thử nghiệm chống bắn nước – water repellency test
  819. 静态防水测试 – jìngtài fángshuǐ cèshì – thử nghiệm chống nước tĩnh – static waterproof test
  820. 动态防水测试 – dòngtài fángshuǐ cèshì – thử nghiệm chống nước động – dynamic waterproof test
  821. 防水机 – fángshuǐjī – máy thử chống nước – waterproof testing machine
  822. 耐折机 – nàizhéjī – máy thử độ gập – flexing tester
  823. 拉力机 – lālìjī – máy thử lực kéo – tensile tester
  824. 耐磨机 – nàimójī – máy thử mài mòn – abrasion tester
  825. 硬度计 – yìngdùjì – máy đo độ cứng – hardness tester
  826. 厚度计 – hòudùjì – máy đo độ dày – thickness gauge
  827. 游标卡尺 – yóubiāo kǎchǐ – thước cặp – vernier caliper
  828. 直尺 – zhíchǐ – thước thẳng – ruler
  829. 卷尺 – juǎnchǐ – thước dây – tape measure
  830. 电子秤 – diànzǐchèng – cân điện tử – electronic scale
  831. 电子天平 – diànzǐ tiānpíng – cân điện tử chính xác – electronic balance
  832. 实验室 – shíyànshì – phòng thí nghiệm – laboratory
  833. 鞋类实验室 – xiélèi shíyànshì – phòng thí nghiệm giày dép – footwear laboratory
  834. 测试室 – cèshìshì – phòng kiểm nghiệm – testing room
  835. 测试报告 – cèshì bàogào – báo cáo kiểm nghiệm – test report
  836. 测试标准 – cèshì biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm nghiệm – test standard
  837. 测试结果 – cèshì jiéguǒ – kết quả kiểm nghiệm – test result
  838. 通过测试 – tōngguò cèshì – vượt qua kiểm nghiệm – pass the test
  839. 测试失败 – cèshì shībài – không đạt kiểm nghiệm – fail the test
  840. 质量问题 – zhìliàng wèntí – vấn đề chất lượng – quality issue
  841. 品质异常 – pǐnzhì yìcháng – bất thường chất lượng – quality abnormality
  842. 质量异常 – zhìliàng yìcháng – bất thường chất lượng – quality abnormality
  843. 异常处理 – yìcháng chǔlǐ – xử lý bất thường – abnormality handling
  844. 改善 – gǎishàn – cải thiện – improvement
  845. 品质改善 – pǐnzhì gǎishàn – cải thiện chất lượng – quality improvement
  846. 改善措施 – gǎishàn cuòshī – biện pháp cải thiện – corrective measure
  847. 纠正措施 – jiūzhèng cuòshī – biện pháp khắc phục – corrective action
  848. 预防措施 – yùfáng cuòshī – biện pháp phòng ngừa – preventive action
  849. 原因分析 – yuányīn fēnxī – phân tích nguyên nhân – root cause analysis
  850. 根本原因 – gēnběn yuányīn – nguyên nhân gốc rễ – root cause
  851. 问题点 – wèntídiǎn – điểm có vấn đề – problem point
  852. 不良原因 – bùliáng yuányīn – nguyên nhân lỗi – defect cause
  853. 不良率 – bùliánglǜ – tỷ lệ lỗi – defect rate
  854. 合格率 – hégélǜ – tỷ lệ đạt – pass rate
  855. 良品率 – liángpǐnlǜ – tỷ lệ sản phẩm tốt – yield rate
  856. 返工率 – fǎngōnglǜ – tỷ lệ làm lại – rework rate
  857. 报废率 – bàofèilǜ – tỷ lệ phế phẩm – scrap rate
  858. 抽样 – chōuyàng – lấy mẫu – sampling
  859. 抽样检验 – chōuyàng jiǎnyàn – kiểm tra lấy mẫu – sampling inspection
  860. 检验标准 – jiǎnyàn biāozhǔn – tiêu chuẩn kiểm tra – inspection standard
  861. 检验规范 – jiǎnyàn guīfàn – quy phạm kiểm tra – inspection specification
  862. 允收标准 – yǔnshōu biāozhǔn – tiêu chuẩn chấp nhận – acceptance criteria
  863. 检验记录 – jiǎnyàn jìlù – biên bản kiểm tra – inspection record
  864. 检查表 – jiǎnchábiǎo – phiếu kiểm tra – inspection checklist
  865. 品质报告 – pǐnzhì bàogào – báo cáo chất lượng – quality report
  866. 不良报告 – bùliáng bàogào – báo cáo lỗi – defect report
  867. 返工单 – fǎngōngdān – phiếu làm lại – rework order
  868. 报废单 – bàofèidān – phiếu báo phế – scrap form
  869. 隔离区 – gélíqū – khu cách ly hàng lỗi – quarantine area
  870. 不良品区 – bùliángpǐnqū – khu vực hàng lỗi – defective goods area
  871. 待检区 – dàijiǎnqū – khu chờ kiểm – inspection pending area
  872. 合格品区 – hégépǐnqū – khu hàng đạt – accepted goods area
  873. 成品区 – chéngpǐnqū – khu thành phẩm – finished goods area
  874. 物料区 – wùliàoqū – khu vật liệu – material area
  875. 仓位 – cāngwèi – vị trí kho – warehouse location
  876. 库位 – kùwèi – vị trí lưu kho – storage location
  877. 货架 – huòjià – giá kệ hàng – storage rack
  878. 托盘 – tuōpán – pallet – pallet
  879. 栈板 – zhànbǎn – pallet – pallet
  880. 叉车 – chāchē – xe nâng – forklift
  881. 手推车 – shǒutuīchē – xe đẩy tay – handcart
  882. 搬运车 – bānyùnchē – xe vận chuyển hàng – pallet truck
  883. 电动叉车 – diàndòng chāchē – xe nâng điện – electric forklift
  884. 装卸工 – zhuāngxiègōng – công nhân bốc xếp – loader
  885. 搬运工 – bānyùngōng – công nhân vận chuyển – material handler
  886. 搬运 – bānyùn – vận chuyển, bốc chuyển – handling
  887. 堆放 – duīfàng – xếp chồng – stacking
  888. 摆放 – bǎifàng – sắp đặt – placement
  889. 堆码 – duīmǎ – xếp chồng hàng – stacking
  890. 先进先出 – xiānjìn xiānchū – nhập trước xuất trước – FIFO
  891. 库存数量 – kùcún shùliàng – số lượng tồn kho – inventory quantity
  892. 安全库存 – ānquán kùcún – tồn kho an toàn – safety stock
  893. 最低库存 – zuìdī kùcún – tồn kho tối thiểu – minimum stock
  894. 库存不足 – kùcún bùzú – tồn kho không đủ – insufficient stock
  895. 库存过多 – kùcún guòduō – tồn kho quá nhiều – excess inventory
  896. 呆料 – dāiliào – vật liệu tồn lâu, chậm sử dụng – slow-moving material
  897. 废料 – fèiliào – phế liệu – waste material
  898. 边角料 – biānjiǎoliào – vật liệu thừa – scraps
  899. 剩料 – shèngliào – nguyên liệu còn dư – leftover material
  900. 余料 – yúliào – vật liệu dư – remaining material
  901. 回收 – huíshōu – thu hồi, tái chế – recycling
  902. 废料回收 – fèiliào huíshōu – thu hồi phế liệu – waste recycling
  903. 物料管理 – wùliào guǎnlǐ – quản lý vật tư – material management
  904. 仓库管理 – cāngkù guǎnlǐ – quản lý kho – warehouse management
  905. 库存管理 – kùcún guǎnlǐ – quản lý tồn kho – inventory management
  906. 入库单 – rùkùdān – phiếu nhập kho – goods receipt note
  907. 出库单 – chūkùdān – phiếu xuất kho – goods issue note
  908. 领料单 – lǐngliàodān – phiếu lĩnh nguyên liệu – material requisition form
  909. 退料单 – tuìliàodān – phiếu trả vật liệu – material return form
  910. 补料单 – bǔliàodān – phiếu bổ sung nguyên liệu – material replenishment form
  911. 盘点表 – pándiǎnbiǎo – bảng kiểm kê – inventory count sheet
  912. 账面库存 – zhàngmiàn kùcún – tồn kho trên sổ sách – book inventory
  913. 实际库存 – shíjì kùcún – tồn kho thực tế – physical inventory
  914. 账实相符 – zhàngshí xiāngfú – sổ sách khớp với thực tế – inventory records match physical stock
  915. 库存差异 – kùcún chāyì – chênh lệch tồn kho – inventory discrepancy
  916. 来料 – láiliào – nguyên liệu đầu vào – incoming material
  917. 来料检验 – láiliào jiǎnyàn – kiểm tra nguyên liệu đầu vào – incoming material inspection
  918. 进料检验 – jìnliào jiǎnyàn – kiểm tra vật liệu đầu vào – incoming quality inspection
  919. 来料不良 – láiliào bùliáng – nguyên liệu đầu vào lỗi – incoming material defect
  920. 供应商 – gōngyìngshāng – nhà cung cấp – supplier
  921. 鞋材供应商 – xiécái gōngyìngshāng – nhà cung cấp vật liệu giày – footwear material supplier
  922. 合格供应商 – hégé gōngyìngshāng – nhà cung cấp đạt yêu cầu – approved supplier
  923. 供应商管理 – gōngyìngshāng guǎnlǐ – quản lý nhà cung cấp – supplier management
  924. 供应商品质 – gōngyìngshāng pǐnzhì – chất lượng nhà cung cấp – supplier quality
  925. 采购 – cǎigòu – thu mua – purchasing
  926. 采购部 – cǎigòubù – bộ phận thu mua – purchasing department
  927. 采购员 – cǎigòuyuán – nhân viên thu mua – buyer
  928. 采购订单 – cǎigòu dìngdān – đơn đặt hàng mua – purchase order
  929. 采购数量 – cǎigòu shùliàng – số lượng mua – purchase quantity
  930. 采购价格 – cǎigòu jiàgé – giá mua – purchase price
  931. 交货数量 – jiāohuò shùliàng – số lượng giao hàng – delivered quantity
  932. 到货 – dàohuò – hàng đến – goods arrival
  933. 到货日期 – dàohuò rìqī – ngày hàng đến – arrival date
  934. 到料 – dàoliào – nguyên liệu đến – material arrival
  935. 缺货 – quēhuò – thiếu hàng – stock shortage
  936. 欠料 – qiànliào – thiếu vật liệu – material shortage
  937. 急料 – jíliào – vật liệu cần gấp – urgent material
  938. 物料到位 – wùliào dàowèi – vật liệu đã sẵn sàng – materials in place
  939. 生产备料 – shēngchǎn bèiliào – chuẩn bị vật liệu sản xuất – production material preparation
  940. 领料数量 – lǐngliào shùliàng – số lượng lĩnh vật liệu – material issue quantity
  941. 实际用量 – shíjì yòngliàng – lượng dùng thực tế – actual consumption
  942. 标准用量 – biāozhǔn yòngliàng – định mức sử dụng – standard consumption
  943. 材料定额 – cáiliào dìng'é – định mức nguyên liệu – material quota
  944. 超耗 – chāohào – tiêu hao vượt định mức – excess consumption
  945. 节省 – jiéshěng – tiết kiệm – saving
  946. 损耗率 – sǔnhàolǜ – tỷ lệ hao hụt – wastage rate
  947. 利用率 – lìyònglǜ – tỷ lệ tận dụng – utilization rate
  948. 材料利用率 – cáiliào lìyònglǜ – tỷ lệ tận dụng nguyên liệu – material utilization rate
  949. 生产排程 – shēngchǎn páichéng – lịch sản xuất – production scheduling
  950. 排产 – páichǎn – lập kế hoạch sản xuất – production scheduling
  951. 生产排单 – shēngchǎn páidān – sắp xếp đơn hàng sản xuất – production order scheduling
  952. 生产安排 – shēngchǎn ānpái – bố trí sản xuất – production arrangement
  953. 生产指令 – shēngchǎn zhǐlìng – lệnh sản xuất – production instruction
  954. 生产工单 – shēngchǎn gōngdān – lệnh công việc sản xuất – production work order
  955. 工单 – gōngdān – phiếu công việc – work order
  956. 生产批次 – shēngchǎn pīcì – lô sản xuất – production batch
  957. 生产数量 – shēngchǎn shùliàng – số lượng sản xuất – production quantity
  958. 计划产量 – jìhuà chǎnliàng – sản lượng kế hoạch – planned output
  959. 实际产量 – shíjì chǎnliàng – sản lượng thực tế – actual output
  960. 目标产量 – mùbiāo chǎnliàng – sản lượng mục tiêu – target output
  961. 小时产量 – xiǎoshí chǎnliàng – sản lượng theo giờ – hourly output
  962. 每小时产量 – měi xiǎoshí chǎnliàng – sản lượng mỗi giờ – output per hour
  963. 人均产量 – rénjūn chǎnliàng – sản lượng bình quân đầu người – output per worker
  964. 达成率 – dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành – achievement rate
  965. 生产达成率 – shēngchǎn dáchénglǜ – tỷ lệ hoàn thành sản xuất – production achievement rate
  966. 生产进度表 – shēngchǎn jìndùbiǎo – bảng tiến độ sản xuất – production progress sheet
  967. 生产日报 – shēngchǎn rìbào – báo cáo sản xuất hàng ngày – daily production report
  968. 生产周报 – shēngchǎn zhōubào – báo cáo sản xuất hàng tuần – weekly production report
  969. 生产月报 – shēngchǎn yuèbào – báo cáo sản xuất hàng tháng – monthly production report
  970. 日报表 – rìbàobiǎo – báo cáo hàng ngày – daily report
  971. 生产数据 – shēngchǎn shùjù – dữ liệu sản xuất – production data
  972. 统计 – tǒngjì – thống kê – statistics
  973. 产量统计 – chǎnliàng tǒngjì – thống kê sản lượng – output statistics
  974. 工时 – gōngshí – giờ công – working hours
  975. 标准工时 – biāozhǔn gōngshí – thời gian tiêu chuẩn – standard working time
  976. 实际工时 – shíjì gōngshí – giờ công thực tế – actual working hours
  977. 工时记录 – gōngshí jìlù – ghi chép giờ công – working time record
  978. 工时表 – gōngshíbiǎo – bảng giờ công – time sheet
  979. 生产周期 – shēngchǎn zhōuqī – chu kỳ sản xuất – production cycle
  980. 制造周期 – zhìzào zhōuqī – chu kỳ chế tạo – manufacturing cycle
  981. 交货周期 – jiāohuò zhōuqī – chu kỳ giao hàng – delivery lead time
  982. 提前 – tíqián – sớm hơn, trước hạn – ahead of schedule
  983. 延期 – yánqī – trì hoãn – delay
  984. 延误 – yánwù – chậm trễ – delay
  985. 生产延误 – shēngchǎn yánwù – chậm tiến độ sản xuất – production delay
  986. 交货延误 – jiāohuò yánwù – chậm giao hàng – delivery delay
  987. 按时完成 – ànshí wánchéng – hoàn thành đúng hạn – complete on time
  988. 按时出货 – ànshí chūhuò – xuất hàng đúng hạn – ship on time
  989. 提前出货 – tíqián chūhuò – xuất hàng sớm – early shipment
  990. 赶进度 – gǎn jìndù – đẩy nhanh tiến độ – catch up on schedule
  991. 赶工 – gǎngōng – tăng tốc sản xuất – rush production
  992. 加急 – jiājí – làm gấp – expedite
  993. 加急订单 – jiājí dìngdān – đơn hàng gấp – urgent order
  994. 插单 – chādān – chen đơn hàng vào kế hoạch – insert an urgent order
  995. 改单 – gǎidān – sửa đơn hàng – order modification
  996. 取消订单 – qǔxiāo dìngdān – hủy đơn hàng – cancel an order
  997. 订单变更 – dìngdān biàngēng – thay đổi đơn hàng – order change
  998. 客户订单 – kèhù dìngdān – đơn hàng khách hàng – customer order
  999. 订单确认 – dìngdān quèrèn – xác nhận đơn hàng – order confirmation
  1000. 订单跟进 – dìngdān gēnjìn – theo dõi đơn hàng – order follow-up
  1001. 跟单 – gēndān – theo dõi đơn hàng – order follow-up
  1002. 跟单员 – gēndānyuán – nhân viên theo dõi đơn hàng – merchandiser
  1003. 业务员 – yèwùyuán – nhân viên kinh doanh – sales representative
  1004. 业务部 – yèwùbù – bộ phận kinh doanh – sales department
  1005. 客户 – kèhù – khách hàng – customer
  1006. 客户投诉 – kèhù tóusù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
  1007. 客户反馈 – kèhù fǎnkuì – phản hồi khách hàng – customer feedback
  1008. 投诉处理 – tóusù chǔlǐ – xử lý khiếu nại – complaint handling
  1009. 退货 – tuìhuò – trả hàng – return goods
  1010. 退货品 – tuìhuòpǐn – hàng bị trả lại – returned goods
  1011. 客诉 – kèsù – khiếu nại khách hàng – customer complaint
  1012. 客诉问题 – kèsù wèntí – vấn đề khiếu nại khách hàng – customer complaint issue
  1013. 品质客诉 – pǐnzhì kèsù – khiếu nại về chất lượng – quality complaint
  1014. 重新生产 – chóngxīn shēngchǎn – sản xuất lại – reproduce
  1015. 补货 – bǔhuò – bổ sung hàng – replenishment
  1016. 补单 – bǔdān – đơn hàng bổ sung – replenishment order
  1017. 换货 – huànhuò – đổi hàng – goods replacement
  1018. 赔偿 – péicháng – bồi thường – compensation
  1019. 赔货 – péihuò – bồi thường bằng hàng – product compensation
  1020. 生产会议 – shēngchǎn huìyì – cuộc họp sản xuất – production meeting
  1021. 早会 – zǎohuì – họp đầu ca buổi sáng – morning meeting
  1022. 班前会 – bānqiánhuì – họp trước ca – pre-shift meeting
  1023. 班后会 – bānhòuhuì – họp sau ca – post-shift meeting
  1024. 品质会议 – pǐnzhì huìyì – họp chất lượng – quality meeting
  1025. 改善会议 – gǎishàn huìyì – họp cải tiến – improvement meeting
  1026. 工作交接 – gōngzuò jiāojiē – bàn giao công việc – work handover
  1027. 交接班 – jiāojiēbān – bàn giao ca – shift handover
  1028. 交接记录 – jiāojiē jìlù – biên bản bàn giao – handover record
  1029. 班次 – bāncì – ca làm việc – work shift
  1030. 早班 – zǎobān – ca sáng – morning shift
  1031. 中班 – zhōngbān – ca chiều – afternoon shift
  1032. 晚班 – wǎnbān – ca tối – evening shift
  1033. 三班倒 – sānbān dǎo – làm việc ba ca luân phiên – three-shift rotation
  1034. 正常班 – zhèngchángbān – ca hành chính – regular shift
  1035. 加班费 – jiābānfèi – tiền tăng ca – overtime pay
  1036. 加班时间 – jiābān shíjiān – thời gian tăng ca – overtime hours
  1037. 加班人员 – jiābān rényuán – nhân sự tăng ca – overtime staff
  1038. 出勤 – chūqín – đi làm, có mặt – attendance
  1039. 缺勤 – quēqín – vắng mặt – absence
  1040. 迟到 – chídào – đi muộn – be late
  1041. 早退 – zǎotuì – về sớm – leave early
  1042. 旷工 – kuànggōng – nghỉ không phép – unauthorized absence
  1043. 请病假 – qǐng bìngjià – xin nghỉ ốm – take sick leave
  1044. 请事假 – qǐng shìjià – xin nghỉ việc riêng – take personal leave
  1045. 年假 – niánjià – nghỉ phép năm – annual leave
  1046. 考勤记录 – kǎoqín jìlù – hồ sơ chấm công – attendance record
  1047. 打卡 – dǎkǎ – chấm công – clock in / out
  1048. 上班打卡 – shàngbān dǎkǎ – chấm công vào ca – clock in
  1049. 下班打卡 – xiàbān dǎkǎ – chấm công tan ca – clock out
  1050. 员工 – yuángōng – nhân viên – employee
  1051. 新员工 – xīn yuángōng – nhân viên mới – new employee
  1052. 老员工 – lǎo yuángōng – nhân viên lâu năm – experienced employee
  1053. 临时工 – línshígōng – lao động thời vụ – temporary worker
  1054. 正式工 – zhèngshìgōng – nhân viên chính thức – permanent worker
  1055. 普工 – pǔgōng – công nhân phổ thông – general worker
  1056. 熟练工 – shúliàngōng – công nhân lành nghề – skilled worker
  1057. 学徒 – xuétú – thợ học việc – apprentice
  1058. 技术工 – jìshùgōng – công nhân kỹ thuật – technical worker
  1059. 维修技术员 – wéixiū jìshùyuán – kỹ thuật viên bảo trì – maintenance technician
  1060. 设备技术员 – shèbèi jìshùyuán – kỹ thuật viên thiết bị – equipment technician
  1061. 工艺员 – gōngyìyuán – nhân viên kỹ thuật công nghệ – process technician
  1062. 工艺工程师 – gōngyì gōngchéngshī – kỹ sư quy trình – process engineer
  1063. 生产工程师 – shēngchǎn gōngchéngshī – kỹ sư sản xuất – production engineer
  1064. 品质工程师 – pǐnzhì gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
  1065. 质量工程师 – zhìliàng gōngchéngshī – kỹ sư chất lượng – quality engineer
  1066. IE工程师 – IE gōngchéngshī – kỹ sư IE – industrial engineer
  1067. 工业工程师 – gōngyè gōngchéngshī – kỹ sư công nghiệp – industrial engineer
  1068. 生产助理 – shēngchǎn zhùlǐ – trợ lý sản xuất – production assistant
  1069. 生产文员 – shēngchǎn wényuán – nhân viên văn thư sản xuất – production clerk
  1070. 仓管员 – cāngguǎnyuán – thủ kho – warehouse keeper
  1071. 仓库主管 – cāngkù zhǔguǎn – quản lý kho – warehouse supervisor
  1072. 物控员 – wùkòngyuán – nhân viên kiểm soát vật liệu – material controller
  1073. 生管 – shēngguǎn – nhân viên quản lý kế hoạch sản xuất – production controller
  1074. 生产计划员 – shēngchǎn jìhuàyuán – nhân viên kế hoạch sản xuất – production planner
  1075. 安全员 – ānquányuán – nhân viên an toàn – safety officer
  1076. 保安 – bǎo'ān – bảo vệ – security guard
  1077. 清洁工 – qīngjiégōng – nhân viên vệ sinh – cleaner
  1078. 培训 – péixùn – đào tạo – training
  1079. 新员工培训 – xīn yuángōng péixùn – đào tạo nhân viên mới – new employee training
  1080. 岗前培训 – gǎngqián péixùn – đào tạo trước khi nhận việc – pre-job training
  1081. 技能培训 – jìnéng péixùn – đào tạo kỹ năng – skills training
  1082. 安全培训 – ānquán péixùn – đào tạo an toàn – safety training
  1083. 操作培训 – cāozuò péixùn – đào tạo vận hành – operation training
  1084. 上岗 – shànggǎng – vào vị trí làm việc – start work at a post
  1085. 持证上岗 – chízhèng shànggǎng – làm việc có chứng chỉ – certified to work
  1086. 岗位 – gǎngwèi – vị trí công việc – job position
  1087. 岗位职责 – gǎngwèi zhízé – trách nhiệm công việc – job responsibilities
  1088. 岗位要求 – gǎngwèi yāoqiú – yêu cầu vị trí – job requirements
  1089. 工作职责 – gōngzuò zhízé – trách nhiệm công việc – job duties
  1090. 作业员 – zuòyèyuán – công nhân thao tác – operator
  1091. 岗位操作 – gǎngwèi cāozuò – thao tác tại vị trí – workstation operation
  1092. 熟练操作 – shúliàn cāozuò – thao tác thành thạo – skilled operation
  1093. 违规操作 – wéiguī cāozuò – thao tác sai quy định – improper operation
  1094. 安全操作 – ānquán cāozuò – thao tác an toàn – safe operation
  1095. 作业标准 – zuòyè biāozhǔn – tiêu chuẩn thao tác – work standard
  1096. 作业流程 – zuòyè liúchéng – quy trình thao tác – work procedure
  1097. 标准动作 – biāozhǔn dòngzuò – thao tác chuẩn – standard motion
  1098. 操作步骤 – cāozuò bùzhòu – các bước thao tác – operating steps
  1099. 注意事项 – zhùyì shìxiàng – những điều cần chú ý – precautions
  1100. 工作纪律 – gōngzuò jìlǜ – kỷ luật lao động – work discipline
  1101. 车间纪律 – chējiān jìlǜ – kỷ luật phân xưởng – workshop discipline
  1102. 规章制度 – guīzhāng zhìdù – nội quy, quy chế – rules and regulations
  1103. 厂规 – chǎngguī – nội quy nhà máy – factory regulations
  1104. 厂纪 – chǎngjì – kỷ luật nhà máy – factory discipline
  1105. 禁止吸烟 – jìnzhǐ xīyān – cấm hút thuốc – no smoking
  1106. 严禁烟火 – yánjìn yānhuǒ – nghiêm cấm lửa và thuốc lá – no open flames
  1107. 禁止进入 – jìnzhǐ jìnrù – cấm vào – no entry
  1108. 小心地滑 – xiǎoxīn dìhuá – cẩn thận sàn trơn – caution: slippery floor
  1109. 当心机械伤害 – dāngxīn jīxiè shānghài – cẩn thận thương tích do máy móc – beware of machinery injury
  1110. 当心夹手 – dāngxīn jiāshǒu – cẩn thận kẹp tay – beware of hand pinching
  1111. 当心触电 – dāngxīn chùdiàn – cẩn thận điện giật – beware of electric shock
  1112. 高温危险 – gāowēn wēixiǎn – nguy hiểm nhiệt độ cao – high-temperature hazard
  1113. 化学品 – huàxuépǐn – hóa chất – chemicals
  1114. 危险化学品 – wēixiǎn huàxuépǐn – hóa chất nguy hiểm – hazardous chemicals
  1115. 化学品仓库 – huàxuépǐn cāngkù – kho hóa chất – chemical warehouse
  1116. 化学品标签 – huàxuépǐn biāoqiān – nhãn hóa chất – chemical label
  1117. 安全数据表 – ānquán shùjùbiǎo – bảng dữ liệu an toàn – safety data sheet
  1118. 化学品泄漏 – huàxuépǐn xièlòu – rò rỉ hóa chất – chemical spill
  1119. 泄漏 – xièlòu – rò rỉ – leakage
  1120. 通风 – tōngfēng – thông gió – ventilation
  1121. 通风设备 – tōngfēng shèbèi – thiết bị thông gió – ventilation equipment
  1122. 排风 – páifēng – hút khí thải – exhaust ventilation
  1123. 排风扇 – páifēngshàn – quạt hút – exhaust fan
  1124. 废气 – fèiqì – khí thải – waste gas
  1125. 废水 – fèishuǐ – nước thải – wastewater
  1126. 固体废物 – gùtǐ fèiwù – chất thải rắn – solid waste
  1127. 危险废物 – wēixiǎn fèiwù – chất thải nguy hại – hazardous waste
  1128. 环境保护 – huánjìng bǎohù – bảo vệ môi trường – environmental protection
  1129. 环保 – huánbǎo – bảo vệ môi trường – environmental protection
  1130. 环保要求 – huánbǎo yāoqiú – yêu cầu môi trường – environmental requirements
  1131. 环保材料 – huánbǎo cáiliào – vật liệu thân thiện môi trường – eco-friendly material
  1132. 可回收材料 – kě huíshōu cáiliào – vật liệu có thể tái chế – recyclable material
  1133. 再生材料 – zàishēng cáiliào – vật liệu tái chế – recycled material
  1134. 废物分类 – fèiwù fēnlèi – phân loại chất thải – waste sorting
  1135. 垃圾分类 – lājī fēnlèi – phân loại rác – waste sorting
  1136. 节能 – jiénéng – tiết kiệm năng lượng – energy saving
  1137. 节约用电 – jiéyuē yòngdiàn – tiết kiệm điện – save electricity
  1138. 节约用水 – jiéyuē yòngshuǐ – tiết kiệm nước – save water
  1139. 用电安全 – yòngdiàn ānquán – an toàn điện – electrical safety
  1140. 消防安全 – xiāofáng ānquán – an toàn phòng cháy – fire safety
  1141. 消防通道 – xiāofáng tōngdào – lối thoát phòng cháy – fire passage
  1142. 应急出口 – yìngjí chūkǒu – lối thoát khẩn cấp – emergency exit
  1143. 紧急出口 – jǐnjí chūkǒu – cửa thoát hiểm – emergency exit
  1144. 逃生通道 – táoshēng tōngdào – lối thoát nạn – evacuation route
  1145. 紧急疏散 – jǐnjí shūsàn – sơ tán khẩn cấp – emergency evacuation
  1146. 应急演练 – yìngjí yǎnliàn – diễn tập khẩn cấp – emergency drill
  1147. 消防演习 – xiāofáng yǎnxí – diễn tập phòng cháy chữa cháy – fire drill
  1148. 火灾 – huǒzāi – hỏa hoạn – fire
  1149. 着火 – zháohuǒ – bốc cháy – catch fire
  1150. 灭火 – mièhuǒ – dập lửa – extinguish a fire
  1151. 报警 – bàojǐng – báo động – raise an alarm
  1152. 火警 – huǒjǐng – báo cháy – fire alarm
  1153. 消防栓 – xiāofángshuān – trụ/họng chữa cháy – fire hydrant
  1154. 消防水带 – xiāofáng shuǐdài – vòi chữa cháy – fire hose
  1155. 烟雾报警器 – yānwù bàojǐngqì – thiết bị báo khói – smoke detector
  1156. 安全标志 – ānquán biāozhì – biển báo an toàn – safety sign
  1157. 警告标志 – jǐnggào biāozhì – biển cảnh báo – warning sign
  1158. 安全检查 – ānquán jiǎnchá – kiểm tra an toàn – safety inspection
  1159. 安全隐患 – ānquán yǐnhuàn – nguy cơ mất an toàn – safety hazard
  1160. 排除隐患 – páichú yǐnhuàn – loại bỏ nguy cơ – eliminate hazards
  1161. 工伤 – gōngshāng – tai nạn lao động – occupational injury
  1162. 工伤事故 – gōngshāng shìgù – tai nạn lao động – workplace accident
  1163. 事故 – shìgù – sự cố, tai nạn – accident
  1164. 安全事故 – ānquán shìgù – tai nạn an toàn lao động – safety accident
  1165. 机械伤害 – jīxiè shānghài – thương tích do máy móc – machinery injury
  1166. 割伤 – gēshāng – bị cắt – cut injury
  1167. 划伤 – huáshāng – bị xước – scratch injury
  1168. 烫伤 – tàngshāng – bị bỏng – burn injury
  1169. 夹伤 – jiāshāng – bị kẹp gây thương tích – pinch injury
  1170. 扭伤 – niǔshāng – bong gân – sprain
  1171. 急救 – jíjiù – sơ cứu – first aid
  1172. 急救箱 – jíjiùxiāng – hộp sơ cứu – first-aid kit
  1173. 医务室 – yīwùshì – phòng y tế – medical room
  1174. 安全防护 – ānquán fánghù – bảo hộ an toàn – safety protection
  1175. 个人防护用品 – gèrén fánghù yòngpǐn – trang bị bảo hộ cá nhân – personal protective equipment
  1176. 防护用品 – fánghù yòngpǐn – đồ bảo hộ – protective equipment
  1177. 耳塞 – ěrsāi – nút bịt tai – earplugs
  1178. 耳罩 – ěrzhào – chụp tai chống ồn – earmuffs
  1179. 防尘口罩 – fángchén kǒuzhào – khẩu trang chống bụi – dust mask
  1180. 防毒口罩 – fángdú kǒuzhào – mặt nạ chống độc – respirator
  1181. 防护服 – fánghùfú – quần áo bảo hộ – protective clothing
  1182. 围裙 – wéiqún – tạp dề – apron
  1183. 安全手套 – ānquán shǒutào – găng tay an toàn – safety gloves
  1184. 防割手套 – fánggē shǒutào – găng tay chống cắt – cut-resistant gloves
  1185. 耐高温手套 – nài gāowēn shǒutào – găng tay chịu nhiệt – heat-resistant gloves
  1186. 防化手套 – fánghuà shǒutào – găng tay chống hóa chất – chemical-resistant gloves
  1187. 防护鞋 – fánghùxié – giày bảo hộ – protective footwear
  1188. 护目镜 – hùmùjìng – kính bảo hộ – safety goggles
  1189. 面罩 – miànzhào – tấm che mặt – face shield
  1190. 机器防护罩 – jīqì fánghùzhào – tấm chắn bảo vệ máy – machine guard
  1191. 急停按钮 – jítíng ànniǔ – nút dừng khẩn cấp – emergency stop button
  1192. 紧急停止 – jǐnjí tíngzhǐ – dừng khẩn cấp – emergency stop
  1193. 电源开关 – diànyuán kāiguān – công tắc nguồn – power switch
  1194. 总电源 – zǒng diànyuán – nguồn điện tổng – main power supply
  1195. 配电箱 – pèidiànxiāng – tủ điện – electrical distribution box
  1196. 电线 – diànxiàn – dây điện – electrical wire
  1197. 电缆 – diànlǎn – cáp điện – electrical cable
  1198. 插头 – chātóu – phích cắm – plug
  1199. 插座 – chāzuò – ổ cắm – socket
  1200. 漏电 – lòudiàn – rò điện – electrical leakage
  1201. 短路 – duǎnlù – chập điện – short circuit
  1202. 停电 – tíngdiàn – mất điện – power outage
  1203. 断电 – duàndiàn – cắt điện – power cut
  1204. 送电 – sòngdiàn – cấp điện – energize power supply
  1205. 维修中 – wéixiūzhōng – đang sửa chữa – under maintenance
  1206. 禁止启动 – jìnzhǐ qǐdòng – cấm khởi động – do not start
  1207. 设备点检 – shèbèi diǎnjiǎn – kiểm tra thiết bị định kỳ – equipment inspection
  1208. 日常点检 – rìcháng diǎnjiǎn – kiểm tra hàng ngày – daily inspection
  1209. 点检表 – diǎnjiǎnbiǎo – phiếu kiểm tra thiết bị – inspection checklist
  1210. 设备维修 – shèbèi wéixiū – sửa chữa thiết bị – equipment repair
  1211. 设备维护 – shèbèi wéihù – bảo trì thiết bị – equipment maintenance
  1212. 预防性维护 – yùfángxìng wéihù – bảo trì phòng ngừa – preventive maintenance
  1213. 定期保养 – dìngqī bǎoyǎng – bảo dưỡng định kỳ – periodic maintenance
  1214. 润滑 – rùnhuá – bôi trơn – lubrication
  1215. 润滑油 – rùnhuáyóu – dầu bôi trơn – lubricating oil
  1216. 机油 – jīyóu – dầu máy – machine oil
  1217. 加油 – jiāyóu – tra dầu – oiling
  1218. 清理机器 – qīnglǐ jīqì – vệ sinh máy – clean the machine
  1219. 机器清洁 – jīqì qīngjié – vệ sinh máy móc – machine cleaning
  1220. 更换零件 – gēnghuàn língjiàn – thay linh kiện – replace parts
  1221. 零件 – língjiàn – linh kiện – component
  1222. 配件 – pèijiàn – phụ tùng – spare part
  1223. 备件 – bèijiàn – phụ tùng dự phòng – spare part
  1224. 易损件 – yìsǔnjiàn – bộ phận dễ hao mòn – wear part
  1225. 轴承 – zhóuchéng – vòng bi – bearing
  1226. 皮带 – pídài – dây curoa – belt
  1227. 传动带 – chuándòngdài – dây truyền động – drive belt
  1228. 电机 – diànjī – động cơ điện – electric motor
  1229. 马达 – mǎdá – mô-tơ – motor
  1230. 气缸 – qìgāng – xi lanh khí – pneumatic cylinder
  1231. 气管 – qìguǎn – ống khí – air hose
  1232. 气压 – qìyā – áp suất khí – air pressure
  1233. 空压机 – kōngyājī – máy nén khí – air compressor
  1234. 压缩空气 – yāsuō kōngqì – khí nén – compressed air
  1235. 传感器 – chuángǎnqì – cảm biến – sensor
  1236. 开关 – kāiguān – công tắc – switch
  1237. 按钮 – ànniǔ – nút bấm – button
  1238. 控制面板 – kòngzhì miànbǎn – bảng điều khiển – control panel
  1239. 显示屏 – xiǎnshìpíng – màn hình hiển thị – display screen
  1240. 报警灯 – bàojǐngdēng – đèn cảnh báo – warning light
  1241. 指示灯 – zhǐshìdēng – đèn báo – indicator light
  1242. 故障代码 – gùzhàng dàimǎ – mã lỗi – fault code
  1243. 故障原因 – gùzhàng yuányīn – nguyên nhân sự cố – cause of failure
  1244. 排除故障 – páichú gùzhàng – khắc phục sự cố – troubleshoot
  1245. 机器卡住 – jīqì kǎzhù – máy bị kẹt – machine jammed
  1246. 机器漏油 – jīqì lòuyóu – máy bị rò dầu – machine oil leak
  1247. 机器漏气 – jīqì lòuqì – máy bị rò khí – air leakage from machine
  1248. 机器异响 – jīqì yìxiǎng – máy có tiếng động bất thường – abnormal machine noise
  1249. 机器过热 – jīqì guòrè – máy quá nóng – machine overheating
  1250. 机器震动 – jīqì zhèndòng – máy rung – machine vibration
  1251. 启动机器 – qǐdòng jīqì – khởi động máy – start the machine
  1252. 停止机器 – tíngzhǐ jīqì – dừng máy – stop the machine
  1253. 重启 – chóngqǐ – khởi động lại – restart
  1254. 调试 – tiáoshì – chạy thử, hiệu chỉnh – debugging / commissioning
  1255. 机器调试 – jīqì tiáoshì – hiệu chỉnh máy – machine setup
  1256. 试机 – shìjī – chạy thử máy – machine trial run
  1257. 空转 – kōngzhuàn – chạy không tải – idle running
  1258. 正常运行 – zhèngcháng yùnxíng – vận hành bình thường – normal operation
  1259. 设备运行 – shèbèi yùnxíng – thiết bị vận hành – equipment operation
  1260. 自动 – zìdòng – tự động – automatic
  1261. 手动 – shǒudòng – thủ công, bằng tay – manual
  1262. 半自动 – bànzìdòng – bán tự động – semi-automatic
  1263. 自动化 – zìdònghuà – tự động hóa – automation
  1264. 自动生产线 – zìdòng shēngchǎnxiàn – dây chuyền sản xuất tự động – automated production line
  1265. 输送带 – shūsòngdài – băng tải – conveyor belt
  1266. 传送带 – chuánsòngdài – băng chuyền – conveyor belt
  1267. 输送机 – shūsòngjī – máy vận chuyển băng tải – conveyor
  1268. 流水线速度 – liúshuǐxiàn sùdù – tốc độ dây chuyền – line speed
  1269. 生产节拍 – shēngchǎn jiépāi – nhịp sản xuất – production takt time
  1270. 节拍时间 – jiépāi shíjiān – thời gian nhịp – takt time
  1271. 瓶颈工序 – píngjǐng gōngxù – công đoạn nút thắt – bottleneck process
  1272. 生产瓶颈 – shēngchǎn píngjǐng – nút thắt sản xuất – production bottleneck
  1273. 平衡生产线 – pínghéng shēngchǎnxiàn – cân bằng chuyền – line balancing
  1274. 线平衡 – xiàn pínghéng – cân bằng chuyền – line balancing
  1275. 生产效率提升 – shēngchǎn xiàolǜ tíshēng – nâng cao hiệu suất sản xuất – production efficiency improvement
  1276. 提高效率 – tígāo xiàolǜ – nâng cao hiệu suất – improve efficiency
  1277. 降低成本 – jiàngdī chéngběn – giảm chi phí – reduce costs
  1278. 减少浪费 – jiǎnshǎo làngfèi – giảm lãng phí – reduce waste
  1279. 浪费 – làngfèi – lãng phí – waste
  1280. 等待浪费 – děngdài làngfèi – lãng phí do chờ đợi – waiting waste
  1281. 搬运浪费 – bānyùn làngfèi – lãng phí vận chuyển – transportation waste
  1282. 库存浪费 – kùcún làngfèi – lãng phí tồn kho – inventory waste
  1283. 返工浪费 – fǎngōng làngfèi – lãng phí do làm lại – rework waste
  1284. 过量生产 – guòliàng shēngchǎn – sản xuất quá mức – overproduction
  1285. 持续改善 – chíxù gǎishàn – cải tiến liên tục – continuous improvement
  1286. 精益生产 – jīngyì shēngchǎn – sản xuất tinh gọn – lean manufacturing
  1287. 现场管理 – xiànchǎng guǎnlǐ – quản lý hiện trường – shop-floor management
  1288. 生产现场 – shēngchǎn xiànchǎng – hiện trường sản xuất – production floor
  1289. 车间现场 – chējiān xiànchǎng – hiện trường phân xưởng – workshop floor
  1290. 整理 – zhěnglǐ – sàng lọc, sắp xếp – sort
  1291. 整顿 – zhěngdùn – sắp xếp ngăn nắp – set in order
  1292. 清扫 – qīngsǎo – vệ sinh – shine / cleaning
  1293. 清洁 – qīngjié – duy trì sạch sẽ – standardize / cleanliness
  1294. 素养 – sùyǎng – ý thức, kỷ luật – sustain / discipline
  1295. 5S管理 – wǔ S guǎnlǐ – quản lý 5S – 5S management
  1296. 目视管理 – mùshì guǎnlǐ – quản lý trực quan – visual management
  1297. 看板 – kànbǎn – bảng quản lý trực quan – visual board / kanban
  1298. 生产看板 – shēngchǎn kànbǎn – bảng theo dõi sản xuất – production board
  1299. 品质看板 – pǐnzhì kànbǎn – bảng theo dõi chất lượng – quality board
  1300. 标识 – biāozhì – ký hiệu, nhận diện – identification
  1301. 区域标识 – qūyù biāozhì – biển nhận diện khu vực – area identification
  1302. 地面标线 – dìmiàn biāoxiàn – vạch kẻ sàn – floor marking
  1303. 通道线 – tōngdào xiàn – vạch lối đi – aisle marking
  1304. 物料标识 – wùliào biāozhì – nhãn nhận diện vật liệu – material identification
  1305. 状态标识 – zhuàngtài biāozhì – nhãn trạng thái – status identification
  1306. 合格标签 – hégé biāoqiān – nhãn đạt chất lượng – accepted label
  1307. 不合格标签 – bù hégé biāoqiān – nhãn không đạt – rejected label
  1308. 待检标签 – dàijiǎn biāoqiān – nhãn chờ kiểm – inspection pending label
  1309. 返工标签 – fǎngōng biāoqiān – nhãn hàng làm lại – rework label
  1310. 报废标签 – bàofèi biāoqiān – nhãn phế phẩm – scrap label
  1311. 追溯 – zhuīsù – truy xuất – traceability
  1312. 产品追溯 – chǎnpǐn zhuīsù – truy xuất sản phẩm – product traceability
  1313. 追溯码 – zhuīsùmǎ – mã truy xuất – traceability code
  1314. 生产日期 – shēngchǎn rìqī – ngày sản xuất – production date
  1315. 生产批号 – shēngchǎn pīhào – số lô sản xuất – production batch number
  1316. 工厂代码 – gōngchǎng dàimǎ – mã nhà máy – factory code
  1317. 生产线编号 – shēngchǎnxiàn biānhào – mã dây chuyền – production line number
  1318. 工位编号 – gōngwèi biānhào – mã vị trí làm việc – workstation number
  1319. 员工编号 – yuángōng biānhào – mã nhân viên – employee number
  1320. 条码扫描 – tiáomǎ sǎomiáo – quét mã vạch – barcode scanning
  1321. 扫码 – sǎomǎ – quét mã – scan code
  1322. 扫描枪 – sǎomiáoqiāng – máy quét mã vạch cầm tay – barcode scanner
  1323. 二维码 – èrwéimǎ – mã QR – QR code
  1324. 数据录入 – shùjù lùrù – nhập dữ liệu – data entry
  1325. 生产系统 – shēngchǎn xìtǒng – hệ thống sản xuất – production system
  1326. 管理系统 – guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý – management system
  1327. 生产管理系统 – shēngchǎn guǎnlǐ xìtǒng – hệ thống quản lý sản xuất – production management system
  1328. ERP系统 – ERP xìtǒng – hệ thống ERP – ERP system
  1329. MES系统 – MES xìtǒng – hệ thống MES – manufacturing execution system
  1330. 数据统计 – shùjù tǒngjì – thống kê dữ liệu – data statistics
  1331. 数据分析 – shùjù fēnxī – phân tích dữ liệu – data analysis
  1332. 生产报表 – shēngchǎn bàobiǎo – báo cáo sản xuất – production report
  1333. 异常报告 – yìcháng bàogào – báo cáo bất thường – abnormality report
  1334. 改善报告 – gǎishàn bàogào – báo cáo cải tiến – improvement report
  1335. 工作报告 – gōngzuò bàogào – báo cáo công việc – work report
  1336. 交接表 – jiāojiēbiǎo – phiếu bàn giao – handover form
  1337. 作业记录 – zuòyè jìlù – ghi chép thao tác – operation record
  1338. 生产记录 – shēngchǎn jìlù – hồ sơ sản xuất – production record
  1339. 质量记录 – zhìliàng jìlù – hồ sơ chất lượng – quality record
  1340. 文件管理 – wénjiàn guǎnlǐ – quản lý tài liệu – document control
  1341. 受控文件 – shòukòng wénjiàn – tài liệu kiểm soát – controlled document
  1342. 作业指导书 – zuòyè zhǐdǎoshū – hướng dẫn công việc – work instruction
  1343. 工艺卡 – gōngyìkǎ – phiếu quy trình công nghệ – process card
  1344. 工艺单 – gōngyìdān – phiếu công nghệ – process sheet
  1345. 生产单 – shēngchǎndān – phiếu sản xuất – production sheet
  1346. 配方 – pèifāng – công thức pha chế – formulation
  1347. 胶水配方 – jiāoshuǐ pèifāng – công thức keo – adhesive formula
  1348. 材料清单 – cáiliào qīngdān – danh sách nguyên vật liệu – material list
  1349. BOM表 – BOM biǎo – bảng định mức vật tư – bill of materials
  1350. 工艺要求 – gōngyì yāoqiú – yêu cầu công nghệ – process requirements
  1351. 技术资料 – jìshù zīliào – tài liệu kỹ thuật – technical documents
  1352. 技术文件 – jìshù wénjiàn – hồ sơ kỹ thuật – technical documentation
  1353. 技术图纸 – jìshù túzhǐ – bản vẽ kỹ thuật – technical drawing
  1354. 规格书 – guīgéshū – tài liệu thông số kỹ thuật – specification sheet
  1355. 材料规格 – cáiliào guīgé – quy cách vật liệu – material specification
  1356. 产品规格 – chǎnpǐn guīgé – quy cách sản phẩm – product specification
  1357. 包装规格 – bāozhuāng guīgé – quy cách đóng gói – packaging specification
  1358. 包装要求 – bāozhuāng yāoqiú – yêu cầu đóng gói – packaging requirements
  1359. 包装方式 – bāozhuāng fāngshì – phương thức đóng gói – packing method
  1360. 单鞋包装 – dānxié bāozhuāng – đóng gói từng chiếc giày – single-shoe packaging
  1361. 成双包装 – chéngshuāng bāozhuāng – đóng gói theo đôi – pair packaging
  1362. 鞋撑 – xiéchēng – dụng cụ giữ form giày – shoe tree
  1363. 纸撑 – zhǐchēng – giấy chèn giữ form – paper shoe filler
  1364. 填充纸 – tiánchōngzhǐ – giấy nhồi giày – stuffing paper
  1365. 防潮纸 – fángcháozhǐ – giấy chống ẩm – moisture-proof paper
  1366. 拷贝纸 – kǎobèizhǐ – giấy lụa gói giày – tissue paper
  1367. 干燥剂 – gānzàojì – chất hút ẩm – desiccant
  1368. 防霉剂 – fángméijì – chất chống mốc – anti-mold agent
  1369. 防霉片 – fángméipiàn – miếng chống mốc – anti-mold sheet
  1370. 防霉 – fángméi – chống mốc – mildew prevention
  1371. 发霉 – fāméi – bị mốc – moldy
  1372. 霉点 – méidiǎn – đốm mốc – mold spot
  1373. 鞋盒标签 – xiéhé biāoqiān – nhãn hộp giày – shoebox label
  1374. 外箱标签 – wàixiāng biāoqiān – nhãn thùng ngoài – outer carton label
  1375. 箱唛 – xiāngmài – ký mã hiệu thùng – shipping mark
  1376. 唛头 – màitóu – ký mã hiệu hàng hóa – shipping mark
  1377. 箱号 – xiānghào – số thùng – carton number
  1378. 箱规 – xiāngguī – quy cách thùng – carton dimensions
  1379. 装箱数量 – zhuāngxiāng shùliàng – số lượng đóng thùng – packing quantity
  1380. 每箱数量 – měixiāng shùliàng – số lượng mỗi thùng – quantity per carton
  1381. 净重 – jìngzhòng – trọng lượng tịnh – net weight
  1382. 毛重 – máozhòng – trọng lượng cả bì – gross weight
  1383. 体积 – tǐjī – thể tích – volume
  1384. 体积重量 – tǐjī zhòngliàng – trọng lượng thể tích – volumetric weight
  1385. 长宽高 – cháng kuān gāo – dài, rộng, cao – length, width and height
  1386. 封箱胶带 – fēngxiāng jiāodài – băng keo đóng thùng – carton sealing tape
  1387. 胶带 – jiāodài – băng keo – adhesive tape
  1388. 打包带 – dǎbāodài – dây đai đóng kiện – packing strap
  1389. 捆扎带 – kǔnzādài – dây đai buộc hàng – strapping band
  1390. 缠绕膜 – chánràomó – màng quấn pallet – stretch film
  1391. 塑料袋 – sùliàodài – túi nhựa – plastic bag
  1392. 鞋袋 – xiédài – túi đựng giày – shoe bag
  1393. 布袋 – bùdài – túi vải – cloth bag
  1394. 防尘袋 – fángchéndài – túi chống bụi – dust bag
  1395. 包装工 – bāozhuānggōng – công nhân đóng gói – packing worker
  1396. 包装员 – bāozhuāngyuán – nhân viên đóng gói – packer
  1397. 包装检查 – bāozhuāng jiǎnchá – kiểm tra đóng gói – packaging inspection
  1398. 包装不良 – bāozhuāng bùliáng – lỗi đóng gói – packaging defect
  1399. 漏装 – lòuzhuāng – đóng thiếu – missing item in packing
  1400. 多装 – duōzhuāng – đóng thừa – overpacking
  1401. 错装 – cuòzhuāng – đóng sai – wrong packing
  1402. 混码 – hùnmǎ – trộn sai cỡ – mixed sizes
  1403. 混色 – hùnsè – trộn sai màu – mixed colors
  1404. 混款 – hùnkuǎn – trộn sai mẫu – mixed styles
  1405. 装错鞋 – zhuāngcuò xié – đóng nhầm giày – wrong shoes packed
  1406. 左右脚装错 – zuǒyòujiǎo zhuāngcuò – đóng sai chân trái/phải – left-right shoe packing error
  1407. 鞋盒破损 – xiéhé pòsǔn – hộp giày bị hỏng – damaged shoebox
  1408. 纸箱破损 – zhǐxiāng pòsǔn – thùng carton bị hỏng – damaged carton
  1409. 包装完整 – bāozhuāng wánzhěng – bao bì nguyên vẹn – packaging intact
  1410. 包装牢固 – bāozhuāng láogù – đóng gói chắc chắn – secure packaging
  1411. 待出货 – dài chūhuò – chờ xuất hàng – waiting for shipment
  1412. 出货区 – chūhuòqū – khu xuất hàng – shipping area
  1413. 装货区 – zhuānghuòqū – khu xếp hàng – loading area
  1414. 卸货区 – xièhuòqū – khu dỡ hàng – unloading area
  1415. 出货单 – chūhuòdān – phiếu xuất hàng – shipping note
  1416. 送货单 – sònghuòdān – phiếu giao hàng – delivery note
  1417. 装箱单 – zhuāngxiāngdān – phiếu đóng gói – packing list
  1418. 商业发票 – shāngyè fāpiào – hóa đơn thương mại – commercial invoice
  1419. 出货数量 – chūhuò shùliàng – số lượng xuất hàng – shipment quantity
  1420. 实际出货数量 – shíjì chūhuò shùliàng – số lượng xuất thực tế – actual shipped quantity
  1421. 短装 – duǎnzhuāng – giao thiếu – short shipment
  1422. 多装 – duōzhuāng – giao thừa – over shipment
  1423. 装柜数量 – zhuāngguì shùliàng – số lượng đóng container – container loading quantity
  1424. 柜号 – guìhào – số container – container number
  1425. 封条号 – fēngtiáohào – số niêm phong container – seal number
  1426. 封柜 – fēngguì – niêm phong container – seal container
  1427. 货柜装满 – huòguì zhuāngmǎn – container đã đầy – container fully loaded
  1428. 出港 – chūgǎng – rời cảng – depart port
  1429. 出口 – chūkǒu – xuất khẩu – export
  1430. 进口 – jìnkǒu – nhập khẩu – import
  1431. 出口订单 – chūkǒu dìngdān – đơn hàng xuất khẩu – export order
  1432. 外贸 – wàimào – ngoại thương – foreign trade
  1433. 外贸订单 – wàimào dìngdān – đơn hàng ngoại thương – export order
  1434. 验厂 – yànchǎng – đánh giá, kiểm tra nhà máy – factory audit
  1435. 工厂审核 – gōngchǎng shěnhé – đánh giá nhà máy – factory audit
  1436. 客户验厂 – kèhù yànchǎng – khách hàng đánh giá nhà máy – customer factory audit
  1437. 社会责任审核 – shèhuì zérèn shěnhé – đánh giá trách nhiệm xã hội – social compliance audit
  1438. 质量体系 – zhìliàng tǐxì – hệ thống chất lượng – quality management system
  1439. 质量管理体系 – zhìliàng guǎnlǐ tǐxì – hệ thống quản lý chất lượng – quality management system
  1440. 体系审核 – tǐxì shěnhé – đánh giá hệ thống – system audit
  1441. 内部审核 – nèibù shěnhé – đánh giá nội bộ – internal audit
  1442. 外部审核 – wàibù shěnhé – đánh giá bên ngoài – external audit
  1443. 审核员 – shěnhéyuán – đánh giá viên – auditor
  1444. 审核报告 – shěnhé bàogào – báo cáo đánh giá – audit report
  1445. 不符合项 – bù fúhé xiàng – điểm không phù hợp – nonconformity
  1446. 整改 – zhěnggǎi – khắc phục, chỉnh sửa – corrective action
  1447. 整改报告 – zhěnggǎi bàogào – báo cáo khắc phục – corrective action report
  1448. 整改期限 – zhěnggǎi qīxiàn – thời hạn khắc phục – corrective action deadline
  1449. 关闭问题 – guānbì wèntí – đóng vấn đề sau khắc phục – close an issue
  1450. 认证 – rènzhèng – chứng nhận – certification
  1451. 质量认证 – zhìliàng rènzhèng – chứng nhận chất lượng – quality certification
  1452. 环境认证 – huánjìng rènzhèng – chứng nhận môi trường – environmental certification
  1453. 社会责任 – shèhuì zérèn – trách nhiệm xã hội – social responsibility
  1454. 劳动条件 – láodòng tiáojiàn – điều kiện lao động – working conditions
  1455. 工作环境 – gōngzuò huánjìng – môi trường làm việc – working environment
  1456. 车间温度 – chējiān wēndù – nhiệt độ phân xưởng – workshop temperature
  1457. 车间湿度 – chējiān shīdù – độ ẩm phân xưởng – workshop humidity
  1458. 照明 – zhàomíng – chiếu sáng – lighting
  1459. 照明设备 – zhàomíng shèbèi – thiết bị chiếu sáng – lighting equipment
  1460. 噪音 – zàoyīn – tiếng ồn – noise
  1461. 粉尘 – fěnchén – bụi – dust
  1462. 异味 – yìwèi – mùi lạ – unusual odor
  1463. 胶水味 – jiāoshuǐwèi – mùi keo – adhesive odor
  1464. 空气质量 – kōngqì zhìliàng – chất lượng không khí – air quality
  1465. 职业健康 – zhíyè jiànkāng – sức khỏe nghề nghiệp – occupational health
  1466. 职业病 – zhíyèbìng – bệnh nghề nghiệp – occupational disease
  1467. 人体工学 – réntǐ gōngxué – công thái học – ergonomics
  1468. 工作台 – gōngzuòtái – bàn làm việc – workbench
  1469. 工作椅 – gōngzuòyǐ – ghế làm việc – work chair
  1470. 工具 – gōngjù – dụng cụ – tool
  1471. 手工具 – shǒugōngjù – dụng cụ cầm tay – hand tool
  1472. 剪刀 – jiǎndāo – kéo – scissors
  1473. 美工刀 – měigōngdāo – dao rọc giấy – utility knife
  1474. 裁刀 – cáidāo – dao cắt – cutting knife
  1475. 锤子 – chuízi – búa – hammer
  1476. 钳子 – qiánzi – kìm – pliers
  1477. 螺丝刀 – luósīdāo – tua vít – screwdriver
  1478. 扳手 – bānshǒu – cờ lê – wrench
  1479. 六角扳手 – liùjiǎo bānshǒu – chìa lục giác – Allen key
  1480. 镊子 – nièzi – nhíp – tweezers
  1481. 刷子 – shuāzi – bàn chải – brush
  1482. 钢丝刷 – gāngsīshuā – bàn chải thép – wire brush
  1483. 记号笔 – jìhaobǐ – bút đánh dấu – marker pen
  1484. 粉笔 – fěnbǐ – phấn – chalk
  1485. 胶带座 – jiāodàizuò – dụng cụ cắt băng keo – tape dispenser
  1486. 工具箱 – gōngjùxiāng – hộp dụng cụ – toolbox
  1487. 工具柜 – gōngjùguì – tủ dụng cụ – tool cabinet
  1488. 刀具 – dāojù – dụng cụ cắt – cutting tool
  1489. 刀片 – dāopiàn – lưỡi dao – blade
  1490. 刀模管理 – dāomú guǎnlǐ – quản lý khuôn dao – cutting die management
  1491. 刀模编号 – dāomú biānhào – mã khuôn dao – cutting die number
  1492. 刀模架 – dāomújià – giá để khuôn dao – cutting die rack
  1493. 刀口 – dāokǒu – lưỡi cắt – cutting edge
  1494. 刀模磨损 – dāomú mósǔn – khuôn dao bị mòn – cutting die wear
  1495. 磨刀 – módāo – mài dao – sharpen a blade
  1496. 更换刀片 – gēnghuàn dāopiàn – thay lưỡi dao – replace blade
  1497. 模具管理 – mújù guǎnlǐ – quản lý khuôn – mold management
  1498. 模具编号 – mújù biānhào – mã khuôn – mold number
  1499. 模具维修 – mújù wéixiū – sửa chữa khuôn – mold repair
  1500. 模具保养 – mújù bǎoyǎng – bảo dưỡng khuôn – mold maintenance
  1501. 开模 – kāimó – chế tạo khuôn – mold making
  1502. 试模 – shìmó – thử khuôn – mold trial
  1503. 脱模 – tuōmó – tháo sản phẩm khỏi khuôn – demolding
  1504. 注塑 – zhùsù – ép phun nhựa – injection molding
  1505. 注塑机 – zhùsùjī – máy ép phun – injection molding machine
  1506. 射出 – shèchū – ép phun – injection molding
  1507. 射出机 – shèchūjī – máy ép phun – injection molding machine
  1508. 鞋底射出 – xiédǐ shèchū – ép phun đế giày – sole injection molding
  1509. 注射成型 – zhùshè chéngxíng – ép phun tạo hình – injection molding
  1510. 模压 – móyā – ép khuôn – compression molding
  1511. 模压成型 – móyā chéngxíng – ép khuôn tạo hình – compression molding
  1512. 硫化 – liúhuà – lưu hóa – vulcanization
  1513. 硫化鞋 – liúhuàxié – giày lưu hóa – vulcanized shoes
  1514. 硫化机 – liúhuàjī – máy lưu hóa – vulcanizing machine
  1515. 硫化温度 – liúhuà wēndù – nhiệt độ lưu hóa – vulcanization temperature
  1516. 硫化时间 – liúhuà shíjiān – thời gian lưu hóa – vulcanization time
  1517. 橡胶配方 – xiàngjiāo pèifāng – công thức cao su – rubber compound formulation
  1518. 混炼 – hùnliàn – luyện cao su – rubber mixing
  1519. 混炼胶 – hùnliànjiāo – cao su đã phối luyện – rubber compound
  1520. 炼胶机 – liànjiāojī – máy luyện cao su – rubber mixing mill
  1521. 密炼机 – mìliànjī – máy luyện kín – internal mixer
  1522. 开炼机 – kāiliànjī – máy cán luyện cao su – open mixing mill
  1523. 压延 – yāyán – cán ép vật liệu – calendering
  1524. 压延机 – yāyánjī – máy cán – calender
  1525. 发泡 – fāpào – tạo xốp – foaming
  1526. 发泡机 – fāpàojī – máy tạo xốp – foaming machine
  1527. 发泡倍率 – fāpào bèilǜ – tỷ lệ nở xốp – expansion ratio
  1528. 密度 – mìdù – mật độ – density
  1529. 材料密度 – cáiliào mìdù – mật độ vật liệu – material density
  1530. 鞋底密度 – xiédǐ mìdù – mật độ đế giày – sole density
  1531. 缩水 – suōshuǐ – co rút – shrinkage
  1532. 收缩率 – shōusuōlǜ – tỷ lệ co rút – shrinkage rate
  1533. 变色 – biànsè – biến màu – discoloration
  1534. 黄变 – huángbiàn – ố vàng – yellowing
  1535. 龟裂 – jūnliè – nứt chân chim – cracking
  1536. 开裂 – kāiliè – nứt – cracking
  1537. 断裂 – duànliè – gãy, đứt – fracture
  1538. 鞋底断裂 – xiédǐ duànliè – đế giày bị gãy – sole cracking
  1539. 材料破裂 – cáiliào pòliè – vật liệu bị rách, vỡ – material rupture
  1540. 起层 – qǐcéng – tách lớp – delamination
  1541. 分层 – fēncéng – phân lớp, tách lớp – delamination
  1542. 气泡 – qìpào – bọt khí – air bubble
  1543. 缺料 – quēliào – thiếu vật liệu khi tạo hình – short shot
  1544. 缺胶 – quējiāo – thiếu cao su/keo – material shortage
  1545. 毛边 – máobiān – ba via – flash
  1546. 飞边 – fēibiān – ba via – molding flash
  1547. 修毛边 – xiū máobiān – cắt ba via – trim flash
  1548. 去毛边 – qù máobiān – loại bỏ ba via – deburring
  1549. 色差超标 – sèchā chāobiāo – độ lệch màu vượt tiêu chuẩn – excessive color difference
  1550. 尺寸超差 – chǐcùn chāochā – kích thước vượt dung sai – dimensional out-of-tolerance
  1551. 公差 – gōngchā – dung sai – tolerance
  1552. 尺寸公差 – chǐcùn gōngchā – dung sai kích thước – dimensional tolerance
  1553. 允许误差 – yǔnxǔ wùchā – sai số cho phép – allowable error
  1554. 偏差 – piānchā – độ lệch – deviation
  1555. 误差 – wùchā – sai số – error
  1556. 超标 – chāobiāo – vượt tiêu chuẩn – exceed standard
  1557. 达标 – dábiāo – đạt tiêu chuẩn – meet standard
  1558. 符合标准 – fúhé biāozhǔn – phù hợp tiêu chuẩn – conform to standard
  1559. 不符合标准 – bù fúhé biāozhǔn – không phù hợp tiêu chuẩn – fail to meet standard
  1560. 标准样 – biāozhǔnyàng – mẫu chuẩn – standard sample
  1561. 限度样品 – xiàndù yàngpǐn – mẫu giới hạn lỗi cho phép – limit sample
  1562. 限度样 – xiàndùyàng – mẫu giới hạn – limit sample
  1563. 对色样 – duìsèyàng – mẫu đối màu – color reference sample
  1564. 确认板 – quèrènbǎn – mẫu chuẩn đã xác nhận – approved reference sample
  1565. 品质判定 – pǐnzhì pàndìng – phán định chất lượng – quality judgment
  1566. 判定 – pàndìng – đánh giá, phán định – judgment
  1567. 允收 – yǔnshōu – chấp nhận – accept
  1568. 拒收 – jùshōu – từ chối nhận – reject
  1569. 特采 – tècǎi – chấp nhận đặc biệt – concession acceptance
  1570. 让步接收 – ràngbù jiēshōu – chấp nhận có điều kiện – concession acceptance
  1571. 挑选 – tiāoxuǎn – lựa chọn, phân loại – sorting
  1572. 全数挑选 – quánshù tiāoxuǎn – kiểm chọn toàn bộ – 100% sorting
  1573. 筛选 – shāixuǎn – sàng lọc – screening
  1574. 重检 – chóngjiǎn – kiểm tra lại – reinspection
  1575. 复检 – fùjiǎn – tái kiểm – reinspection
  1576. 复查 – fùchá – kiểm tra lại – review / recheck
  1577. 确认不良 – quèrèn bùliáng – xác nhận hàng lỗi – confirm defect
  1578. 不良现象 – bùliáng xiànxiàng – hiện tượng lỗi – defect symptom
  1579. 外观不良 – wàiguān bùliáng – lỗi ngoại quan – appearance defect
  1580. 功能不良 – gōngnéng bùliáng – lỗi chức năng – functional defect
  1581. 尺寸不良 – chǐcùn bùliáng – lỗi kích thước – dimensional defect
  1582. 材料不良 – cáiliào bùliáng – lỗi vật liệu – material defect
  1583. 工艺不良 – gōngyì bùliáng – lỗi công nghệ – process defect
  1584. 人为不良 – rénwéi bùliáng – lỗi do con người – human-caused defect
  1585. 机器不良 – jīqì bùliáng – lỗi do máy móc – machine-related defect
  1586. 批量不良 – pīliàng bùliáng – lỗi hàng loạt – batch defect
  1587. 偶发不良 – ǒufā bùliáng – lỗi ngẫu nhiên – sporadic defect
  1588. 连续不良 – liánxù bùliáng – lỗi liên tục – continuous defect
  1589. 首件不良 – shǒujiàn bùliáng – sản phẩm đầu tiên bị lỗi – first-piece defect
  1590. 停线 – tíngxiàn – dừng chuyền – line stop
  1591. 停产 – tíngchǎn – dừng sản xuất – production shutdown
  1592. 恢复生产 – huīfù shēngchǎn – khôi phục sản xuất – resume production
  1593. 暂停生产 – zàntíng shēngchǎn – tạm dừng sản xuất – suspend production
  1594. 问题解决 – wèntí jiějué – giải quyết vấn đề – problem solving
  1595. 现场确认 – xiànchǎng quèrèn – xác nhận tại hiện trường – on-site confirmation
  1596. 现场改善 – xiànchǎng gǎishàn – cải tiến tại hiện trường – shop-floor improvement
  1597. 临时对策 – línshí duìcè – biện pháp tạm thời – temporary countermeasure
  1598. 长期对策 – chángqī duìcè – biện pháp dài hạn – long-term countermeasure
  1599. 永久对策 – yǒngjiǔ duìcè – biện pháp khắc phục lâu dài – permanent corrective action
  1600. 预防再发 – yùfáng zàifā – ngăn lỗi tái diễn – prevent recurrence
  1601. 再发 – zàifā – tái diễn – recurrence
  1602. 标准化 – biāozhǔnhuà – tiêu chuẩn hóa – standardization
  1603. 工艺改善 – gōngyì gǎishàn – cải tiến quy trình – process improvement
  1604. 效率改善 – xiàolǜ gǎishàn – cải tiến hiệu suất – efficiency improvement
  1605. 成本改善 – chéngběn gǎishàn – cải thiện chi phí – cost improvement
  1606. 品质提升 – pǐnzhì tíshēng – nâng cao chất lượng – quality improvement
  1607. 生产管理 – shēngchǎn guǎnlǐ – quản lý sản xuất – production management
  1608. 车间管理 – chējiān guǎnlǐ – quản lý phân xưởng – workshop management
  1609. 人员管理 – rényuán guǎnlǐ – quản lý nhân sự – personnel management
  1610. 设备管理 – shèbèi guǎnlǐ – quản lý thiết bị – equipment management
  1611. 质量管理 – zhìliàng guǎnlǐ – quản lý chất lượng – quality management
  1612. 成本管理 – chéngběn guǎnlǐ – quản lý chi phí – cost management
  1613. 进度管理 – jìndù guǎnlǐ – quản lý tiến độ – schedule management
  1614. 安全管理 – ānquán guǎnlǐ – quản lý an toàn – safety management
  1615. 目标管理 – mùbiāo guǎnlǐ – quản lý mục tiêu – management by objectives
  1616. 绩效 – jìxiào – hiệu suất, thành tích – performance
  1617. 绩效考核 – jìxiào kǎohé – đánh giá hiệu suất – performance appraisal
  1618. 生产指标 – shēngchǎn zhǐbiāo – chỉ tiêu sản xuất – production KPI
  1619. 质量指标 – zhìliàng zhǐbiāo – chỉ tiêu chất lượng – quality KPI
  1620. 效率指标 – xiàolǜ zhǐbiāo – chỉ tiêu hiệu suất – efficiency indicator
  1621. 目标 – mùbiāo – mục tiêu – target
  1622. 产量目标 – chǎnliàng mùbiāo – mục tiêu sản lượng – output target
  1623. 品质目标 – pǐnzhì mùbiāo – mục tiêu chất lượng – quality target
  1624. 成本目标 – chéngběn mùbiāo – mục tiêu chi phí – cost target
  1625. 每日目标 – měirì mùbiāo – mục tiêu hàng ngày – daily target
  1626. 完成目标 – wánchéng mùbiāo – hoàn thành mục tiêu – achieve target
  1627. 未达目标 – wèi dá mùbiāo – chưa đạt mục tiêu – target not achieved
  1628. 超额完成 – chāo'é wánchéng – hoàn thành vượt mức – exceed target
  1629. 生产异常 – shēngchǎn yìcháng – bất thường trong sản xuất – production abnormality
  1630. 人员不足 – rényuán bùzú – thiếu nhân sự – labor shortage
  1631. 人手不足 – rénshǒu bùzú – thiếu người – staff shortage
  1632. 机器故障 – jīqì gùzhàng – máy móc bị sự cố – machine failure
  1633. 材料不足 – cáiliào bùzú – thiếu nguyên liệu – material shortage
  1634. 材料延误 – cáiliào yánwù – nguyên liệu đến chậm – material delay
  1635. 品质问题 – pǐnzhì wèntí – vấn đề chất lượng – quality problem
  1636. 工艺问题 – gōngyì wèntí – vấn đề quy trình – process problem
  1637. 产能不足 – chǎnnéng bùzú – thiếu năng lực sản xuất – insufficient production capacity
  1638. 产能 – chǎnnéng – năng lực sản xuất – production capacity
  1639. 满负荷生产 – mǎn fùhè shēngchǎn – sản xuất hết công suất – full-capacity production
  1640. 提高产能 – tígāo chǎnnéng – nâng cao công suất – increase production capacity
  1641. 扩大产能 – kuòdà chǎnnéng – mở rộng công suất – expand production capacity
  1642. 生产负荷 – shēngchǎn fùhè – tải sản xuất – production load
  1643. 工作负荷 – gōngzuò fùhè – khối lượng công việc – workload
  1644. 人员配置 – rényuán pèizhì – bố trí nhân lực – staffing allocation
  1645. 人力配置 – rénlì pèizhì – phân bổ nhân lực – manpower allocation
  1646. 调动人员 – diàodòng rényuán – điều động nhân sự – reassign staff
  1647. 调线 – tiáoxiàn – điều chỉnh/chuyển chuyền – change production line
  1648. 转线 – zhuǎnxiàn – chuyển sang chuyền khác – transfer production line
  1649. 换款 – huànkuǎn – đổi mẫu sản xuất – style changeover
  1650. 转款 – zhuǎnkuǎn – chuyển sang mẫu mới – style changeover
  1651. 换线 – huànxiàn – đổi dây chuyền – line changeover
  1652. 换模 – huànmó – thay khuôn – mold change
  1653. 换刀模 – huàn dāomú – thay khuôn dao – change cutting die
  1654. 换颜色 – huàn yánsè – đổi màu – color change
  1655. 换材料 – huàn cáiliào – đổi vật liệu – material change
  1656. 换尺码 – huàn chǐmǎ – đổi cỡ – size change
  1657. 首件确认 – shǒujiàn quèrèn – xác nhận sản phẩm đầu tiên – first-piece approval
  1658. 上线生产 – shàngxiàn shēngchǎn – đưa lên chuyền sản xuất – start line production
  1659. 下线 – xiàxiàn – ra khỏi dây chuyền – come off the production line
  1660. 下线产品 – xiàxiàn chǎnpǐn – sản phẩm ra khỏi chuyền – off-line product
  1661. 在制品 – zàizhìpǐn – sản phẩm đang sản xuất – work in process
  1662. 在制品库存 – zàizhìpǐn kùcún – tồn kho bán thành phẩm – WIP inventory
  1663. 工序间库存 – gōngxùjiān kùcún – tồn giữa các công đoạn – inter-process inventory
  1664. 待加工 – dài jiāgōng – chờ gia công – waiting for processing
  1665. 待返工 – dài fǎngōng – chờ làm lại – waiting for rework
  1666. 待确认 – dài quèrèn – chờ xác nhận – pending confirmation
  1667. 待处理 – dài chǔlǐ – chờ xử lý – pending handling
  1668. 已完成 – yǐ wánchéng – đã hoàn thành – completed
  1669. 未完成 – wèi wánchéng – chưa hoàn thành – incomplete
  1670. 正在生产 – zhèngzài shēngchǎn – đang sản xuất – in production
  1671. 生产中 – shēngchǎnzhōng – đang trong quá trình sản xuất – under production
  1672. 已出货 – yǐ chūhuò – đã xuất hàng – shipped
  1673. 已入库 – yǐ rùkù – đã nhập kho – received into warehouse
  1674. 已检验 – yǐ jiǎnyàn – đã kiểm tra – inspected
  1675. 待检验 – dài jiǎnyàn – chờ kiểm tra – pending inspection
  1676. 已返工 – yǐ fǎngōng – đã làm lại – reworked
  1677. 已报废 – yǐ bàofèi – đã báo phế – scrapped
  1678. 生产完成 – shēngchǎn wánchéng – hoàn thành sản xuất – production completed
  1679. 订单完成 – dìngdān wánchéng – hoàn thành đơn hàng – order completed
  1680. 订单关闭 – dìngdān guānbì – đóng đơn hàng – order closed
Tác giả Nguyễn Minh Vũ

Tên tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển từ vựng tiếng Trung công xưởng
 
Last edited:
Back
Top