Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 1
Ngày 10/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên
你 nǐ
我 wǒ
她 tā
他 tā
你们 nǐmen
我们 wǒmen
他们 tāmen
S + V + O
学 xué
汉语 hànyǔ
我学汉语 wǒ xué hànyǔ
S + V + O + 吗ma?
你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma
S + 不 bù + V + O
我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ
英语 yīngyǔ
你们学英语吗?nǐmen xué yīngyǔ ma
我们不学英语 wǒmen bù xué yīngyǔ
难 nán
学汉语难吗?xué hànyǔ nán ma
学汉语不难 xué hànyǔ bù nán
容易 róngyì
学英语容易吗?xué yīngyǔ róngyì ma
S + 很 hěn + Adj / V
学英语很容易 xué yīngyǔ hěn róngyì
吃 chī
饭 fàn
吃饭 chī fàn
你们吃饭吗?nǐmen chī fàn ma
我们不吃饭 wǒmen bù chī fàn
喝 hē
水 shuǐ
你们喝水吗?nǐmen hē shuǐ ma
什么 shénme + N ?
什么水?shénme shuǐ
你们喝什么水?nǐmen hē shénme shuǐ
牛奶 niú nǎi
你们喝牛奶吗?nǐmen hē niúnǎi ma
茶 chá
S + 想 xiǎng + V + O
你想喝茶吗?nǐ xiǎng hē chá ma
一杯茶 yì bēi chá
我想喝一杯茶 wǒ xiǎng hē yì bēi chá
DINH NGU + 的 de (Dich, muc dich, dich den) + TRUNG TAM NGU
Định ngữ là Từ hoặc Cụm từ bổ nghĩa cho Trung tâm ngữ
Định ngữ là Từ ngữ xác định thông tin, tính chất, đặc điểm, thuộc tính cho Trung tâm ngữ
Định ngữ có thể đảm nhiệm một trong các thành phần ngữ pháp của câu, như Danh từ, Tính từ, Động từ, Đại từ, Cụm từ (Cụm Chủ Vị).
Trung tâm ngữ là từ ngữ trung tâm của câu, là danh từ gốc, hoặc là danh từ chính.
的 de là Trợ từ kết cấu, là từ ngữ bổ trợ để tạo ra kết cấu giữa Định ngữ và Trung tâm ngữ trong câu.
的 de là DE đích (Đích đến, Mục đích, Đích nhắm tới)
To => Nhỏ dần dần => Danh từ gốc (Trung tâm ngữ)
书 shū
我的书 wǒ de shū
手机 shǒujī
我的手机 wǒ de shǒujī
朋友 péngyǒu péngyou
我的朋友 wǒ de péngyǒu
老师 lǎoshī
我的老师 wǒ de lǎoshī
同事 tóngshì
我的同事 wǒ de tóngshì
同学 tóngxué
我的同学 wǒ de tóngxué
老板 lǎobǎn
我的老板 wǒ de lǎobǎn
经理 jīnglǐ
我的经理 wǒ de jīnglǐ
是 shì
她是我的经理 tā shì wǒ de jīnglǐ
她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué
汉语老师 hànyǔ lǎoshī
Dinh ngu => 汉语hànyǔ
Trung tam ngu=> 老师lǎoshī
她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī
她是我的汉语老师 tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī
这 zhè
这是我的同事 zhè shì wǒ de tóngshì
医生 yīshēng
爸爸 bàba
我的爸爸是医生 wǒ de bàba shì yīshēng
妈妈 māma
护士 hùshi
我的妈妈是护士 wǒ de māma shì hùshi
医院 yīyuàn
医院的医生 yīyuàn de yīshēng
我的同事是医院的医生 wǒ de tóngshì shì yīyuàn de yīshēng
学校 xuéxiào
学校的老师 xuéxiào de lǎoshī
我的朋友是学校的老师 wǒ de péngyǒu shì xuéxiào de lǎoshī
你好 nǐ hǎo
哥哥 gēge
公司 gōngsī
公司的经理 gōngsī de jīnglǐ
我的哥哥是公司的经理 wǒ de gēge shì gōngsī de jīnglǐ
谢谢 xièxie
我很谢谢你们 wǒ hěn xièxie nǐmen
呢 ne
你呢?nǐ ne
你的老师呢?nǐ de lǎoshī ne
也 yě
她也是我的同学 tā yě shì wǒ de tóngxué
都 dōu
他们都是我的同事 tāmen dōu shì wǒ de tóngshì
对不起 duì bù qī
我很对不起你们 wǒ hěn duì bù qǐ nǐmen
没关系 méi guān xì
请 qǐng
进 jìn
请进 qǐngjìn
坐 zuò
请坐 qǐng zuò
请你们喝茶 qǐng nǐmen hē chá
这儿 zhè er
在 zài + DIA DIEM, NOI CHON
在这儿 zài zhè er
S + DIA DIEM, NOI CHON + V + O
哪儿 nǎ er
在哪儿 zài nǎ er
你们在哪儿学汉语?nǐmen zài nǎ er xué hànyǔ
中国 zhōngguó
我们在中国学汉语 wǒmen zài zhōngguó xué hànyǔ
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 13
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 14
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 15
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 16
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 17
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 18
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 19
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 20
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 21
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 22
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 23
Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 24
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14