• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 123 & HSKK sơ cấp vào ngày 8 tháng 9 năm 2026, Lịch học là Thứ 3-5-7, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 2

Khóa học tiếng Trung online Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ



Giáo trình Hán ngữ 6 quyển Tác giả là Nguyễn Minh Vũ bài 1

Ngày 10/9/2026 Vân Anh Thùy Dương Ánh Dương Thủy Tiên

你 nǐ

我 wǒ

她 tā

他 tā

你们 nǐmen

我们 wǒmen

他们 tāmen

S + V + O

学 xué

汉语 hànyǔ

我学汉语 wǒ xué hànyǔ

S + V + O + 吗ma?

你学汉语吗?nǐ xué hànyǔ ma

S + 不 bù + V + O

我不学汉语 wǒ bù xué hànyǔ

英语 yīngyǔ

你们学英语吗?nǐmen xué yīngyǔ ma

我们不学英语 wǒmen bù xué yīngyǔ

难 nán

学汉语难吗?xué hànyǔ nán ma

学汉语不难 xué hànyǔ bù nán

容易 róngyì

学英语容易吗?xué yīngyǔ róngyì ma

S + 很 hěn + Adj / V

学英语很容易 xué yīngyǔ hěn róngyì

吃 chī

饭 fàn

吃饭 chī fàn

你们吃饭吗?nǐmen chī fàn ma

我们不吃饭 wǒmen bù chī fàn

喝 hē

水 shuǐ

你们喝水吗?nǐmen hē shuǐ ma

什么 shénme + N ?

什么水?shénme shuǐ

你们喝什么水?nǐmen hē shénme shuǐ

牛奶 niú nǎi

你们喝牛奶吗?nǐmen hē niúnǎi ma

茶 chá

S + 想 xiǎng + V + O

你想喝茶吗?nǐ xiǎng hē chá ma

一杯茶 yì bēi chá

我想喝一杯茶 wǒ xiǎng hē yì bēi chá

DINH NGU + 的 de (Dich, muc dich, dich den) + TRUNG TAM NGU

Định ngữ là Từ hoặc Cụm từ bổ nghĩa cho Trung tâm ngữ

Định ngữ là Từ ngữ xác định thông tin, tính chất, đặc điểm, thuộc tính cho Trung tâm ngữ

Định ngữ có thể đảm nhiệm một trong các thành phần ngữ pháp của câu, như Danh từ, Tính từ, Động từ, Đại từ, Cụm từ (Cụm Chủ Vị).

Trung tâm ngữ là từ ngữ trung tâm của câu, là danh từ gốc, hoặc là danh từ chính.

的 de là Trợ từ kết cấu, là từ ngữ bổ trợ để tạo ra kết cấu giữa Định ngữ và Trung tâm ngữ trong câu.

的 de là DE đích (Đích đến, Mục đích, Đích nhắm tới)

To => Nhỏ dần dần => Danh từ gốc (Trung tâm ngữ)

书 shū

我的书 wǒ de shū

手机 shǒujī

我的手机 wǒ de shǒujī

朋友 péngyǒu péngyou

我的朋友 wǒ de péngyǒu

老师 lǎoshī

我的老师 wǒ de lǎoshī

同事 tóngshì

我的同事 wǒ de tóngshì

同学 tóngxué

我的同学 wǒ de tóngxué

老板 lǎobǎn

我的老板 wǒ de lǎobǎn

经理 jīnglǐ

我的经理 wǒ de jīnglǐ

是 shì

她是我的经理 tā shì wǒ de jīnglǐ

她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué

汉语老师 hànyǔ lǎoshī

Dinh ngu => 汉语hànyǔ

Trung tam ngu=> 老师lǎoshī

她是汉语老师 tā shì hànyǔ lǎoshī

她是我的汉语老师 tā shì wǒ de hànyǔ lǎoshī

这 zhè

这是我的同事 zhè shì wǒ de tóngshì

医生 yīshēng

爸爸 bàba

我的爸爸是医生 wǒ de bàba shì yīshēng

妈妈 māma

护士 hùshi

我的妈妈是护士 wǒ de māma shì hùshi

医院 yīyuàn

医院的医生 yīyuàn de yīshēng

我的同事是医院的医生 wǒ de tóngshì shì yīyuàn de yīshēng

学校 xuéxiào

学校的老师 xuéxiào de lǎoshī

我的朋友是学校的老师 wǒ de péngyǒu shì xuéxiào de lǎoshī

你好 nǐ hǎo

哥哥 gēge

公司 gōngsī

公司的经理 gōngsī de jīnglǐ

我的哥哥是公司的经理 wǒ de gēge shì gōngsī de jīnglǐ

谢谢 xièxie

我很谢谢你们 wǒ hěn xièxie nǐmen

呢 ne

你呢?nǐ ne

你的老师呢?nǐ de lǎoshī ne

也 yě

她也是我的同学 tā yě shì wǒ de tóngxué

都 dōu

他们都是我的同事 tāmen dōu shì wǒ de tóngshì

对不起 duì bù qī

我很对不起你们 wǒ hěn duì bù qǐ nǐmen

没关系 méi guān xì

请 qǐng

进 jìn

请进 qǐngjìn

坐 zuò

请坐 qǐng zuò

请你们喝茶 qǐng nǐmen hē chá

这儿 zhè er

在 zài + DIA DIEM, NOI CHON

在这儿 zài zhè er

S + DIA DIEM, NOI CHON + V + O

哪儿 nǎ er

在哪儿 zài nǎ er

你们在哪儿学汉语?nǐmen zài nǎ er xué hànyǔ

中国 zhōngguó

我们在中国学汉语 wǒmen zài zhōngguó xué hànyǔ

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 1

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 2

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 3

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 4

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 5

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 6

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 7

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 8

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 9

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 10

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 11

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 12

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 13

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 14

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 15

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 16

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 17

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 18

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 19

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 20

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 21

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 22

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 23

Giáo trình Hán ngữ của tác giả Nguyễn Minh Vũ bài 24

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 1

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 2

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 3

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 4

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 5

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 6

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 7

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 8

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 9

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 10

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 11

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 12

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 13

Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển bài giảng 14
 
Back
Top