Khóa Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng Thầy Vũ
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 6 tiếp tục chương trình đào tạo chuyên biệt và bài bản của ThS Nguyễn Minh Vũ đang giảng dạy theo bộ sách giáo trình tiếng Trung thương mại toàn tập và cuốn sách giáo trình tiếng Trung công xưởng kết hợp với sách giáo trình tiếng Trung công sở của Tác giả Nguyễn Minh Vũ. Hôm nay trong video livestream đào tạo ngày 19 tháng 8 năm 2022 này chúng ta sẽ tiếp tục khám phá thêm rất nhiều kiến thức mới có tính ứng dụng thực tiễn rất cao trong công việc hàng ngày khi giao dịch với các đối tác người Trung Quốc. Bạn nào đang muốn học tiếng Trung để làm việc trong công xưởng nhà máy thì khóa đào tạo này sẽ rất phù hợp với bạn. Các bạn hãy liên hệ ngay Thầy Vũ theo số hotline 090 468 4983 (Viber) hoặc là 090 325 4870 (Telegram) để đăng ký chương trình đào tạo này nhé.
Trước khi học sang bài giảng mới thì các bạn cần nhanh chóng ôn tập lại toàn bộ kiến thức trọng điểm ngữ pháp thương mại tiếng Trung và các thuật ngữ chuyên ngành thương mại tiếng Trung nhé trong các link bài giảng bên dưới.
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 1
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 2
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 3
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 4
Học tiếng Trung Công xưởng văn phòng bài 5
Các bạn xem Thầy Vũ livestream trên lớp mà chưa hiểu bài ở chỗ nào thì hãy đăng câu hỏi lên forum diễn đàn tiếng Trung hoctiengtrungonline.org của trung tâm tiếng Trung chinemaster.com nhé.
Diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Forum diễn đàn tiếng Trung ChineMaster
Máy tính bạn nào chưa cài đặt bộ gõ tiếng Trung sogou pinyin thì hãy tải xuống và tiến hành cài đặt theo hướng dẫn trong link dưới nhé.
Download bộ gõ tiếng Trung sogou
Download bộ gõ tiếng Trung về máy tính
Ngày 19/8/2022 (Em Dũng)
- 现在人们都不看报纸了 xiànzài rénmen dōu bú kàn bàozhǐ le
- 我的办公桌上放着两本杂志 wǒ de bàngōngzhuō shàng fàngzhe liǎng běn zázhì
- 我的对面站着很多新职员 wǒ de duìmiàn zhàn zhe hěn duō xīn zhíyuán
- 你想把这张画挂在墙上吗?
- 你把这些书本放在书柜上吧 nǐ bǎ zhè xiē shūběn fàng zài shūguì shàng ba
- 有一些重要的资料被放在书柜里 yǒu yì xiē zhòngyào de zīliào bèi fàng zài shūguì lǐ
- 书柜旁边放着一台饮水机 shūguì pángbiān fàng zhe yì tái yǐnshuǐjī
- 墙上挂着一个钟 qiáng shàng guà zhe yí gè zhōng
- 情况 qíngkuàng
- 下面我将介绍企业的情况 xiàmiàn wǒ jiāng jièshào qǐyè de qíngkuàng
- 你把这张白板挂在会议室里吧 nǐ bǎ zhè zhāng báibǎn guà zài huìyìshì lǐ ba
- 办公桌上放着一本台历 bàngōngzhuō shàng fàng zhe yì běn táilì
- 茶几上放着一些杂志 chájī shàng fàng zhe yì xiē zázhì
- 你对公司的产品满意吗?nǐ duì gōngsī de chǎnpǐn mǎnyì ma
- 还是我们坐在草地上休息一下吧 háishì wǒmen zuò zài cǎodì shàng xiūxi yí xià ba
- 今天办公室里大家都很安静 jīntiān bàngōngshì lǐ dàjiā dōu hěn ānjìng
- 我常在草地上散散步wǒ cháng zài cǎodì shàng sàn sàn bù
- 贸易 màoyì
- 经贸 jīngmào
- 电器 diànqì
- 超市里卖很多电器 chāoshì lǐ mài hěn duō diànqì
- 你的公司开什么业务?nǐ de gōngsī kāi shénme yèwù
- 你们要办什么业务?nǐmen yào bàn shénme yèwù
- 我们排队一个小时了 wǒmen páiduì yí gè xiǎoshí le
- 公司一楼的门前站着很多保安 gōngsī yì lóu de mén qián zhàn zhe hěn duō bǎo ān
- 你过去那边给我拿一本书吧 nǐ guòqù nàbiān gěi wǒ ná yì běn shū ba
- 广播电台 guǎngbō diàntái
- 消费 xiāofèi
- 一个月你们消费多少钱?yíge yuè nǐmen xiāofèi duōshǎo qián
- 消费者 xiāofèizhě
- 如何广播产品到消费者?rúhé guǎngbō chǎnpǐn dào xiāofèizhě
- 如何找到新顾客?rúhé zhǎo dào xīn gùkè
- 你到一号窗口办业务吧 nǐ dào yí hào chuāngkǒu bàn yèwù ba
- 她有习惯每月储蓄钱 tā xíguàn měiyuè chǔxù qián
- 到现在你储蓄到了多少钱了?dào xiànzài nǐ chǔxù dào le duōshǎo qián le
- 你去银行开储蓄账户吧 nǐ qù yínháng kāi chǔxù zhànghù ba
- 你要开活期账户还是定期账户?nǐ yào kāi huóqī zhànghù háishì dìngqī zhànghù
- 同心协力 tóng xīn xié lì
- 同时 tóngshí
- 这两种产品有什么不同?zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn yǒu shénme bù tóng
- 这两种产品有很多相同点 zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn yǒu hěn duō xiāngtóng diǎn
- 每月我都去银行存款 měi yuè wǒ dōu qù yínháng cúnkuǎn
- 比例 bǐlì
- 百分之七点九 bǎi fēn zhī qī diǎn jiǔ
- 六个月定期的利率是多少?liù gè yuè dìngqī de lìlǜ shì duōshǎo
- 兑换 duìhuàn
- 越南盾 yuènándùn
- 现在一美元可以兑换多少越南盾?xiànzài yì měiyuán kěyǐ duìhuàn duōshǎo yuènándùn
- 电汇 diànhuì
- 你先给我汇款百分之十吧 nǐ xiān gěi wǒ huì kuǎn bǎi fēn zhī shí ba
- 转款 zhuǎnkuǎn
- 抵押 dǐyā
- 订单 dìngdān
- 下单 xià dān
- 订货 dìnghuò
- 交货 jiāo huò
- 送货 sònghuò
- 火速 huǒsù
- 快递 kuàidì
- 快递员 kuàidìyuán
- 快递公司 kuàidì gōngsī
Last edited: