- Joined
- Oct 29, 2019
- Messages
- 12,507
- Reaction score
- 297
- Points
- 113
- Age
- 41
- Location
- Hà Nội
- Website
- chinemaster.com
Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster
Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền? - Bài giảng 13 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.
Tác giả: Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào
Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh
Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung
Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu
Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim
Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai
Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai
Bài giảng 8 Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?
Bài giảng 9 Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích ăn gì?
Bài giảng 10 Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?
Bài giảng 11 Học tiếng Trung theo chủ đề Bộ quần áo này thế nào?
Bài giảng 12 Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?
Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
Hội thoại tiếng Trung cơ bản
Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
Hội thoại 1
A:你常常去哪儿买东西?(Bạn thường thường đi đâu mua đồ?)
B:我常常去学校附近的市场买东西。(Tôi thường thường đến chợ gần trường học mua đồ.)
A:市场的东西贵不贵?(Đồ ở chợ đắt không?)
B:市场的东西比较便宜。(Đồ ở chợ khá là rẻ.)
A:一斤苹果多少钱?(Một CÂN táo bao nhiêu tiền?)
B:一斤苹果六块八毛。(Một CÂN táo 6 tệ 8 máo.)
A:你要几斤苹果?(Bạn muốn mấy CÂN táo?)
B:我要买三斤苹果。(Tôi muốn mua 3 CÂN táo.)
A:一共多少钱?(Tổng cộng bao nhiêu tiền?)
B:一共二十块四毛钱。(Tổng cộng 20 tệ 4 máo.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1
A: Nǐ cháng cháng qù nǎ'er mǎi dōngxi?
B: Wǒ cháng cháng qù xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxi.
A: Shìchǎng de dōngxi guì bù guì?
B: Shìchǎng de dōngxi bǐjiào piányi.
A: Yì jīn píngguǒ duōshǎo qián?
B: Yì jīn píngguǒ liù kuài bā máo.
A: Nǐ yào jǐ jīn píngguǒ?
B: Wǒ yào mǎi sān jīn píngguǒ.
A: Yí gòng duōshǎo qián?
B: Yí gòng èrshí kuài sì máo qián.
Hội thoại 2
A:一斤西红柿多少钱?(Một CÂN cà chua bao nhiêu tiền?)
B:一斤西红柿两块钱。(Một CÂN cà chua 2 tệ tiền.)
A:鸡蛋多少钱一斤?(Trứng gà bao nhiêu tiền một CÂN?)
B:鸡蛋一块钱一斤。(Trứng gà một tệ tiền một CÂN.)
A:什么蔬菜价钱最便宜?(Giá tiền rau củ gì rẻ nhất?)
B:最便宜的蔬菜是白菜。(Rau củ rẻ nhất là Cải thảo / Cải trắng.)
A:你要买什么蔬菜?(Bạn muốn mua rau củ gì?)
B:我要买菜花和生菜。(Tôi muốn mua súp lơ và rau sống.)
A:你还要买别的吗?(Bạn còn muốn mua cái khác không?)
B:我还要一些萝卜。(Tôi còn muốn một ít củ cải.)
Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2
A: Yì jīn xīhóngshì duōshǎo qián?
B: Yì jīn xīhóngshì liǎng kuài qián.
A: Jīdàn duōshǎo qián yì jīn?
B: Jīdàn yí kuài qián yì jīn.
A: Shénme shūcài jiàqián zuì piányi?
B: Zuì piányi de shūcài shì báicài.
A: Nǐ yào mǎi shénme shūcài?
B: Wǒ yào mǎi càihuā hé shēngcài.
A: Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
B: Wǒ hái yào yì xiē luóbo.
Bài tập luyện đọc tiếng Trung
学校附近有一个市场,那儿卖鸡蛋、蔬菜和水果。很多人都去市场买东西,市场的东西价钱比较便宜。一斤西红柿八块钱,一斤鸡蛋四块钱。白菜一斤六块钱,最便宜的蔬菜是萝卜。
Gần trường học có một cái chợ, ở đó bán trứng gà, rau củ và hoa quả. Rất nhiều người đến chợ mua đồ, đồ ở chợ giá tiền khá là rẻ. Một JIN cà chua 8 tệ tiền, một JIN trứng gà 4 tệ tiền.
我不想买蔬菜,也不想买鸡蛋,我想买水果。水果也不贵,香蕉五块钱一斤,苹果七块钱一斤。Rau cải trắng một JIN 6 tệ tiền, rau củ rẻ nhất là củ cải.
Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc
Xuéxiào fùjìn yǒu yí gè shìchǎng, nà'er mài jīdàn, shūcài hé shuǐguǒ. Hěn duō rén dōu qù shìchǎng mǎi dōngxi, shìchǎng de dōngxi jiàqián bǐjiào piányi. Yì jīn xīhóngshì bā kuài qián, yì jīn jīdàn sì kuài qián. Báicài yì jīn liù kuài qián, zuì piányi de shūcài shì luóbo.
Wǒ bù xiǎng mǎi shūcài, yě bù xiǎng mǎi jīdàn, wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ. Shuǐguǒ yě bú guì, xiāngjiāo wǔ kuài qián yì jīn, píngguǒ qī kuài qián yì jīn.
Từ mới tiếng Trung
| STT | Từ vựng tiếng Trung | Loại từ | Phiên âm | Hán Việt | Nghĩa tiếng Việt |
1 | 附近 | Danh từ | fùjìn | Phụ cận | Gần đây, phụ cận. |
2 | 市场 | Danh từ | shìchǎng | Thị trường | Thị trường, chợ. |
3 | 斤 | Lượng từ | jīn | Cân | Cân |
4 | 苹果 | Danh từ | píngguǒ | Bình quả | Táo |
5 | 块 | Lượng từ | kuài | Khối | Tệ, cục, hòn, miếng. |
6 | 毛 | Lượng từ | máo | Mao | Máo |
7 | 钱 | Danh từ | qián | Tiền | Tiền |
8 | 香蕉 | Danh từ | xiāngjiāo | Hương tiêu | Chuối |
9 | 元 | Lượng từ | yuán | Nguyên | Tệ |
10 | 公斤 | Danh từ | gōngjīn | Công cân | Kilogram, KG. |
11 | 土豆 | Danh từ | tǔdòu | Thổ đậu | Khoai tây |
12 | 西红柿 | Danh từ | xīhóngshì | Tây hồng thị | Cà chua |
13 | 多少 | Đại từ | duōshǎo | Đa thiểu | Bao nhiêu |
14 | 鸡蛋 | Danh từ | jīdàn | Kê đản | Trứng gà |
15 | 找(钱) | Động từ | zhǎo (qián) | Trảo (Tiền) | Trả lại tiền thừa |
16 | 肉 | Danh từ | ròu | Nhục | Thịt |
17 | 百 | Số từ | bǎi | Bách | Trăm |
18 | 千 | Số từ | qiān | Thiên | Nghìn |
19 | 万 | Số từ | wàn | Vạn | Vạn, Mười nghìn. |
20 | 十万 | Số từ | shí wàn | Thập vạn | Mười vạn, một trăm nghìn. |
21 | 百万 | Số từ | bǎi wàn | Bách vạn | Trăm vạn, một triệu. |
22 | 千万 | Số từ | qiān wàn | Thiên vạn | Nghìn vạn, mười triệu. |
23 | 价钱 | Danh từ | jiàqián | Giá tiền | Giá tiền |
24 | 最 | Phó từ | zuì | Tối | Nhất |
25 | 白菜 | Danh từ | báicài | Bạch thái | Cải thảo, cải trắng. |
26 | 卖 | Động từ | mài | Mại | Bán |
27 | 蔬菜 | Danh từ | shūcài | Sơ thái | Rau củ, rau xanh. |
28 | 水果 | Danh từ | shuǐguǒ | Thủy quả | Hoa quả, trái cây. |
29 | 想 | Động từ | xiǎng | Tưởng | Muốn, nhớ, nghĩ. |
30 | 越南盾 | Danh từ | yuènán dùn | Việt Nam thuẫn | Việt Nam đồng, VND. |
31 | 越盾 | Danh từ | yuè dùn | Việt thuẫn | VND |
32 | 人民币 | Danh từ | rénmínbì | Nhân dân tệ | Nhân dân tệ |
33 | 人民 | Danh từ | rén mín | Nhân dân | Nhân dân |
34 | 币 | Danh từ | bì | Tệ | Tệ |
35 | 分 | Lượng từ | fēn | phân | Phân |
36 | 梨 | Danh từ | lí | Lê | Lê |
37 | 葡萄 | Danh từ | pútáo | Bồ đào | Nho |
38 | 西瓜 | Danh từ | xīguā | Tây qua | Dưa hấu |
39 | 草莓 | Danh từ | cǎoméi | Thảo mai | Dâu tây |
40 | 橘子 | Danh từ | júzi | Quất tử | Quýt |
41 | 桃子 | Danh từ | táozi | Đào tử | Đào |
42 | 黄瓜 | Danh từ | huángguā | Hoàng qua | Dưa chuột |
43 | 菜花 | Danh từ | càihuā | Thái hoa | Súp lơ |
44 | 洋葱 | Danh từ | yángcōng | Dương thông | Hành tây |
45 | 萝卜 | Danh từ | luóbo | La bặc | Củ cải |
46 | 胡萝卜 | Danh từ | húluóbo | Hồ la bặc | Cà rốt |
47 | 生菜 | Danh từ | shēngcài | Sinh thái | Rau sống, rau xà lách. |
48 | 零 | Số từ | líng | Linh | Linh, 0, Số 0. |
49 | 青椒 | Danh từ | qīngjiāo | Thanh tiêu | Ớt xanh |
50 | 蘑菇 | Danh từ | mógū | Ma cô | Nấm |
Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của giáo án bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
Last edited: