• Khai giảng lớp học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu, trình độ HSK 1-2-3 & HSKK sơ cấp vào ngày 5 tháng 10 năm 2026, Lịch học là Thứ 2-4-6, Thời gian học từ 18h đến 19h30. Địa chỉ lớp học tại Số 1 Ngõ 48 Phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình, Ngã Tư Sở, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. (Kim Mã - Giảng Võ - Giang Văn Minh - Hào Nam - Ô Chợ Dừa - Hoàng Cầu - Thái Hà - Võ Văn Dũng - Tây Sơn - Nguyễn Văn Tuyết - Láng Hạ - Huỳnh Thúc Kháng - Chùa Láng - Thành Công - Nguyên Hồng - Chùa Bộc - Nguyễn Lương Bằng - Tôn Đức Thắng - Lương Định Của - Đặng Văn Ngữ - Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch - Xã Đàn - Đào Duy Anh - Lê Trọng Tấn - Nguyễn Viết Xuân - Trường Chinh - Vương Thừa Vũ - Hoàng Văn Thái - Nguyễn Ngọc Nại - Vũ Tông Phan - Bùi Xương Trạch - Kim Giang - Khương Đình - Khương Trung - Khương Hạ - Khương Thượng - Trần Duy Hưng - Trung Kính - Trần Thái Tông - Duy Tân - Tôn Thất Thuyết - Hoàng Đạo Thúy - Nguyễn Trãi - Giáp Nhất - Ngã Tư Sở - Royal City - Nguyễn Ngọc Vũ - Nguyễn Xiển - Thanh Trì - Thanh Xuân - Đống Đa - Hoàng Mai - Hai Bà Trưng - Cầu Giấy - Ba Đình - Hoàn Kiếm - Tây Hồ - Long Biên - Nam Từ Liêm - Bắc Từ Liêm - Hà Đông)
    » Học tiếng Trung online Thầy Vũ

Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?

Nguyễn Minh Vũ

The BOSS of ChineMaster
Staff member
Joined
Oct 29, 2019
Messages
12,507
Reaction score
297
Points
113
Age
41
Location
Hà Nội
Website
chinemaster.com

Giáo trình học tiếng Trung theo chủ đề ChineMaster


Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền? - Bài giảng 13 được trình bày chi tiết trong phần bên dưới.

Tác giả: Nguyễn Minh Vũ

Tác phẩm: Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?


Bài giảng 1 Học tiếng Trung theo chủ đề Xin chào

Bài giảng 2 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi là học sinh

Bài giảng 3 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi học tiếng Trung

Bài giảng 4 Học tiếng Trung theo chủ đề Phòng học ở đâu

Bài giảng 5 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi không xem phim

Bài giảng 6 Học tiếng Trung theo chủ đề Tôi có một anh trai

Bài giảng 7 Học tiếng Trung theo chủ đề Cô ta không có em trai

Bài giảng 8 Học tiếng Trung theo chủ đề Quý ngài Họ gì?

Bài giảng 9 Học tiếng Trung theo chủ đề Bạn thích ăn gì?

Bài giảng 10 Học tiếng Trung theo chủ đề Đây là sách của ai?

Bài giảng 11 Học tiếng Trung theo chủ đề Bộ quần áo này thế nào?

Bài giảng 12 Học tiếng Trung theo chủ đề Đi xe đạp mệt không?

Ngay sau đây là toàn bộ nội dung giáo án bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?

Hội thoại tiếng Trung cơ bản

Dưới đây là bài hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản của bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?

Hội thoại 1

A:你常常去哪儿买东西?(Bạn thường thường đi đâu mua đồ?)

B:我常常去学校附近的市场买东西。(Tôi thường thường đến chợ gần trường học mua đồ.)

A:市场的东西贵不贵?(Đồ ở chợ đắt không?)

B:市场的东西比较便宜。(Đồ ở chợ khá là rẻ.)

A:一斤苹果多少钱?(Một CÂN táo bao nhiêu tiền?)

B:一斤苹果六块八毛。(Một CÂN táo 6 tệ 8 máo.)

A:你要几斤苹果?(Bạn muốn mấy CÂN táo?)

B:我要买三斤苹果。(Tôi muốn mua 3 CÂN táo.)

A:一共多少钱?(Tổng cộng bao nhiêu tiền?)

B:一共二十块四毛钱。(Tổng cộng 20 tệ 4 máo.)

Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 1

A: Nǐ cháng cháng qù nǎ'er mǎi dōngxi?

B: Wǒ cháng cháng qù xuéxiào fùjìn de shìchǎng mǎi dōngxi.

A: Shìchǎng de dōngxi guì bù guì?

B: Shìchǎng de dōngxi bǐjiào piányi.

A: Yì jīn píngguǒ duōshǎo qián?

B: Yì jīn píngguǒ liù kuài bā máo.

A: Nǐ yào jǐ jīn píngguǒ?

B: Wǒ yào mǎi sān jīn píngguǒ.

A: Yí gòng duōshǎo qián?

B: Yí gòng èrshí kuài sì máo qián.

Hội thoại 2

A:一斤西红柿多少钱?(Một CÂN cà chua bao nhiêu tiền?)

B:一斤西红柿两块钱。(Một CÂN cà chua 2 tệ tiền.)

A:鸡蛋多少钱一斤?(Trứng gà bao nhiêu tiền một CÂN?)

B:鸡蛋一块钱一斤。(Trứng gà một tệ tiền một CÂN.)

A:什么蔬菜价钱最便宜?(Giá tiền rau củ gì rẻ nhất?)

B:最便宜的蔬菜是白菜。(Rau củ rẻ nhất là Cải thảo / Cải trắng.)

A:你要买什么蔬菜?(Bạn muốn mua rau củ gì?)

B:我要买菜花和生菜。(Tôi muốn mua súp lơ và rau sống.)

A:你还要买别的吗?(Bạn còn muốn mua cái khác không?)

B:我还要一些萝卜。(Tôi còn muốn một ít củ cải.)

Phiên âm tiếng Trung bài hội thoại 2

A: Yì jīn xīhóngshì duōshǎo qián?

B: Yì jīn xīhóngshì liǎng kuài qián.

A: Jīdàn duōshǎo qián yì jīn?

B: Jīdàn yí kuài qián yì jīn.

A: Shénme shūcài jiàqián zuì piányi?

B: Zuì piányi de shūcài shì báicài.

A: Nǐ yào mǎi shénme shūcài?

B: Wǒ yào mǎi càihuā hé shēngcài.

A: Nǐ hái yào mǎi bié de ma?

B: Wǒ hái yào yì xiē luóbo.

Bài tập luyện đọc tiếng Trung

学校附近有一个市场,那儿卖鸡蛋、蔬菜和水果。很多人都去市场买东西,市场的东西价钱比较便宜。一斤西红柿八块钱,一斤鸡蛋四块钱。白菜一斤六块钱,最便宜的蔬菜是萝卜。

Gần trường học có một cái chợ, ở đó bán trứng gà, rau củ và hoa quả. Rất nhiều người đến chợ mua đồ, đồ ở chợ giá tiền khá là rẻ. Một JIN cà chua 8 tệ tiền, một JIN trứng gà 4 tệ tiền.

我不想买蔬菜,也不想买鸡蛋,我想买水果。水果也不贵,香蕉五块钱一斤,苹果七块钱一斤。Rau cải trắng một JIN 6 tệ tiền, rau củ rẻ nhất là củ cải.

Phiên âm tiếng Trung bài tập đọc

Xuéxiào fùjìn yǒu yí gè shìchǎng, nà'er mài jīdàn, shūcài hé shuǐguǒ. Hěn duō rén dōu qù shìchǎng mǎi dōngxi, shìchǎng de dōngxi jiàqián bǐjiào piányi. Yì jīn xīhóngshì bā kuài qián, yì jīn jīdàn sì kuài qián. Báicài yì jīn liù kuài qián, zuì piányi de shūcài shì luóbo.

Wǒ bù xiǎng mǎi shūcài, yě bù xiǎng mǎi jīdàn, wǒ xiǎng mǎi shuǐguǒ. Shuǐguǒ yě bú guì, xiāngjiāo wǔ kuài qián yì jīn, píngguǒ qī kuài qián yì jīn.

Từ mới tiếng Trung

STTTừ vựng tiếng TrungLoại từPhiên âmHán ViệtNghĩa tiếng Việt
1​
附近Danh từfùjìnPhụ cậnGần đây, phụ cận.
2​
市场Danh từshìchǎngThị trườngThị trường, chợ.
3​
斤Lượng từjīnCânCân
4​
苹果Danh từpíngguǒBình quảTáo
5​
块Lượng từkuàiKhốiTệ, cục, hòn, miếng.
6​
毛Lượng từmáoMaoMáo
7​
钱Danh từqiánTiềnTiền
8​
香蕉Danh từxiāngjiāoHương tiêuChuối
9​
元Lượng từyuánNguyênTệ
10​
公斤Danh từgōngjīnCông cânKilogram, KG.
11​
土豆Danh từtǔdòuThổ đậuKhoai tây
12​
西红柿Danh từxīhóngshìTây hồng thịCà chua
13​
多少Đại từduōshǎoĐa thiểuBao nhiêu
14​
鸡蛋Danh từjīdànKê đảnTrứng gà
15​
找(钱)Động từzhǎo (qián)Trảo (Tiền)Trả lại tiền thừa
16​
肉Danh từròuNhụcThịt
17​
百Số từbǎiBáchTrăm
18​
千Số từqiānThiênNghìn
19​
万Số từwànVạnVạn, Mười nghìn.
20​
十万Số từshí wànThập vạnMười vạn, một trăm nghìn.
21​
百万Số từbǎi wànBách vạnTrăm vạn, một triệu.
22​
千万Số từqiān wànThiên vạnNghìn vạn, mười triệu.
23​
价钱Danh từjiàqiánGiá tiềnGiá tiền
24​
最Phó từzuìTốiNhất
25​
白菜Danh từbáicàiBạch tháiCải thảo, cải trắng.
26​
卖Động từmàiMạiBán
27​
蔬菜Danh từshūcàiSơ tháiRau củ, rau xanh.
28​
水果Danh từshuǐguǒThủy quảHoa quả, trái cây.
29​
想Động từxiǎngTưởngMuốn, nhớ, nghĩ.
30​
越南盾Danh từyuènán dùnViệt Nam thuẫnViệt Nam đồng, VND.
31​
越盾Danh từyuè dùnViệt thuẫnVND
32​
人民币Danh từrénmínbìNhân dân tệNhân dân tệ
33​
人民Danh từrén mínNhân dânNhân dân
34​
币Danh từbìTệTệ
35​
分Lượng từfēnphânPhân
36​
梨Danh từlíLêLê
37​
葡萄Danh từpútáoBồ đàoNho
38​
西瓜Danh từxīguāTây quaDưa hấu
39​
草莓Danh từcǎoméiThảo maiDâu tây
40​
橘子Danh từjúziQuất tửQuýt
41​
桃子Danh từtáoziĐào tửĐào
42​
黄瓜Danh từhuángguāHoàng quaDưa chuột
43​
菜花Danh từcàihuāThái hoaSúp lơ
44​
洋葱Danh từyángcōngDương thôngHành tây
45​
萝卜Danh từluóboLa bặcCủ cải
46​
胡萝卜Danh từhúluóboHồ la bặcCà rốt
47​
生菜Danh từshēngcàiSinh tháiRau sống, rau xà lách.
48​
零Số từlíngLinhLinh, 0, Số 0.
49​
青椒Danh từqīngjiāoThanh tiêuỚt xanh
50​
蘑菇Danh từmógūMa côNấm

Trên đây là toàn bộ nội dung chi tiết của giáo án bài giảng 13 - Học tiếng Trung theo chủ đề Một JIN táo bao nhiêu tiền?
 
Last edited:
Back
Top